1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

(SINH học 9+ THẦY HOẠCH) bài tập cấu TRÚC CHỨC NĂNG ADN

5 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 227,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GAT-GGXAAA. Câu 5: Ba thành phần cấu tạo nên đơn phân của axit nuclêic liên kết với nhau theo trình tự A... Câu 6:

Trang 1

CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Câu 1: Biểu thức nào thể hiện ADN mang tính đặc trưng cho loài?

A A G

T X

+

A T

G X

+

A X

G T

+

Câu 2: Công thức cấu tạo chung của đơn phân cấu tạo ADN là

A axit phôtphoric + 1 đường pentôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X)

B axit phôtphoric + 1 đường ribôzơ + 1 trong 4 bazơ nitric (A, U, G, X)

C axit phôtphoric + 1 đường hexôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X)

D axit phôtphoric + 1 đường đêôxiribôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X)

Câu 3: Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GAT-GGXAA Trình tự các đơn

phân ở đoạn mạch kia sẽ là

Câu 4: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%;

G = 35%; T = 30% Axit nuclêic này là

A ADN có cấu trúc mạch đơn B ARN có cấu trúc mạch đơn

C ADN có cấu trúc mạch kép D ARN có cấu trúc mạch kép

Câu 5: Ba thành phần cấu tạo nên đơn phân của axit nuclêic liên kết với nhau theo trình tự

A Axit phốtphoric - Đường 5 cacbon - Bazơ nitơ

B Đường 5 cacbon - Axit phốtphoric - Bazơ nitơ

CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN

THẦY HOẠCH - SINH

KHÓA LIVTREAM MÔN SINH HỌC - LUYỆN THI

THPTQG 2022

ÔN 11 + HỌC SỚM 12

(Chuẩn nhất – Sát nhất)

Trang 2

C Axit phốtphoric - Bazơ nitơ - Đường 5 cacbon

D Bazơ nitơ - Axit phốtphoric - Đường 5 cacbon

Câu 6: Các nuclêotit trên cùng một mạch đon của phân tử ADN được nối với nhau bằng liên kết giữa

A đường C5H10O4 của hai nuclêôtit đứng kế tiếp

B axit photphoric của nuclêotit này với đường C5H10O4 của nuclêôtit kế tiếp

C đường C5H10O4 của nuclêotit này với đường bazơ nitric của nucleotit kế tiếp

D axit photphoric của nuclêotit này với axit photphoric của nucleotit kế tiếp

Câu 7: Trong quá trình hình thành chuỗi pôlynuclêôtit, nhóm phôtphat của nuclêôtit sau sẽ gắn vào

nuclêôtit trước ở vị trí

A cacbon số 3' của đường C bất kì vị trí nào của đường

B cacbon số 5' của đường D cacbon số 1' của đường

Câu 8: ADN có chức năng

A cấu trúc nên enzim, hoócmôn và kháng the

B cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

C cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật

D lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Câu 9: Thành phần nào của nuclêôtit có thể tách ra khỏi chuồi pôlinuclêôtit mà không làm đút mạch?

Câu 10: Sự linh hoạt trong cácdạng hoạtđộng chức năng của ADN được đảm bảo bởi:

A liên kết hoá trị bền vững

B cấu trúc xoắn kép của ADN

C tính bền vững của các liên kết phôphođieste

D tính yểu của các liên kết hiđrô trong nguyên tắc bổ sung

DẠNG 1: TÍNH SỐ LƯỢNG TỪNG LOẠI NUCLEOTIT TRONG ADN

Câu 1: Trên một của gen ở vi khuẩn E coli có 1150 nuclêôtit và gen có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng

số nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại A của gen là

A 480 B 322 C 644 D 506

Câu 2: Gen có 2400 nuclêôtit, chiều dài của gen là

Trang 3

Câu 3: Gen có 1800 nuclêôtit, khối lượng của gen là

A 36.10 đvC B 5

54.10 đvC D 4

45.10 đvC

Câu 4: Một mạch của gen có 1500 nuclêôtit, số chu kì xoắn của gen là

Câu 5: Một gen dài 5100 A0 có số nuclêôtit là

Câu 6: Trên một mạch của gen ở sinh vật nhân sơ có A = 150 và T = 120 và gen có %G = 20% Tính theo lí

thuyết, số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 180; G = X = 270 B A = T = 270; G = X = 180

C A = T = 360; G = X = 540 D A = T = 540; G = X = 360

Câu 7: Một gen của sinh vật nhân thực có %G - %A = 15% Trên mạch thứ nhất của gen có %T = 10% và

%X = 30% Kết luận nào sau đây đúng ?

A A2 = 10%, T2 = 25%, G2= 30%, X2 = 35% B A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1= 2,5%, X1 = 30%

C A1 = 10%, T1 = 25%, G1= 30%, X1 = 35% D A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2= 30%, X2 = 2,5%

Câu 8: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực có tỉ lệ A T

G X

+ + = 0,6 Tính theo lí thuyết, trong tổng số nuclêôtit của phân tử ADN, A+T chiếm tỉ lệ

A 0,6 B 0,1875 C 0,6825 D 0,2

Câu 9 : Một gen có 57 vòng xoắn và 1490 liên kết hiđrô Tính theo lí thuyết, số lượng từng loại nuclêôtit của

gen là:

A A = T = 250; G = X = 340 B A = T = 340; G = X = 250

C A = T = 350; G = X = 220 D A = T = 220; G = X = 350

Câu 10: Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin Gen nói trên có 20% guanin Số lượng từng loại

nuclêôtit của gen là

A A = T = 180; G = X = 270 B A = T = 270; G = X = 180

C A = T = 360; G = X = 540 D A = T = 540; G = X = 360

Câu 11: Gen dài 5100 A0, trên mạch 1 có 2 ; 3 2

A= G X = A= X Số nuclêôtit mỗi loại của gen là

A A = T = 600; G = X = 900 B A = T = 540; G = X = 360

C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 630; G = X = 270

Trang 4

Câu 12: Gen có khối lượng là 9.105 đvC Trên mạch 1 có tỉ lệ các loại nuclêôtit A : T : G : X lần lượt là 1 : 3 : 2 : 4 Số nuclêôtit mỗi loại của gen là

A A = T = 600; G = X = 900 B A = T = 540; G = X = 360

C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 630; G = X = 270

Câu 13: Gen có 120 chu kì xoắn và tổng số nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 60% Số nuclêôtit

mỗi loại của gen là

A A = T = 480; G = X = 720 B A = T = 720; G = X = 480

C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 630; G = X = 270

Câu 14: Trên mạch thứ nhất của gen có A1 + T1 = 50% và A1 – T1 = 10% số nuclêôtit của mạch Nếu gen có khối lượng là 9.105 đvC thì số nuclêôtit mỗi loại của gen là

A A = T = 480; G = X = 720 B A = T = 720; G = X = 480

C A = T = 750; G = X = 750 D A = T = 630; G = X = 270

Câu 15: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen bằng 0,306 μm Số lượng

từng loại nuclêôtit của gen là

A A = T = 360; G = X = 540 B A = T = 540; G = X = 360

C A = T = 270; G = X = 630 D A = T = 630; G = X = 270

Câu 16: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin Số nuclêôtit loại

A trên mạch 1 chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen, số nuclêôtit loại X trên mạch 2 chiếm 5% tổng số nuclêôtit của gen Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

A A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B A = 750; T = 150; G = 150; X = 150

C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D A = 450; T = 150; G = 150 X = 750

Câu 17: Một gen có số nuclêôtit loại A là 600, loại G gấp 1,5 số nuclêôtit loại A Cho các nhận định sau:

1 Số nuclêôtit loại G của gen là 900 2 Khối lượng của gen là 9.104 đvC

3 Số chu kì xoắn của gen là 150 4 Chiều dài của gen là 5100 A0

Số nhận định đúng là

Câu 18: Một gen có tổng 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit

loại T; số nuclêôtit loại G gấp đôi số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là

Trang 5

DẠNG 2: TÍNH SÔ LƯỢNG CÁC LOẠI LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG ADN

Câu 1: Một gen có 480 ađênin và 2400 nucleotit Số liên kết hidro của gen là

Câu 2: Một gen có số nuclêôtit loại A là 900 chiếm 30% số nuclêôtit của gen Xác định số liên kết hiđrô của

gen

Câu 3: Trên một mạch của gen có chứa 150 ađênin và 120 timin Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit loại

xitôzin Số liên kết hiđrô của gen nói trên là

Câu 4: Một gen có chiều dài bằng 0,2346 μm thì số liên kết hóa trị giữa các đơn phân trên mỗi mạch của gen

Câu 5: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có 1500 cặp nuclêôtit và tỉ lệ

4

1

=

+

+

X

G

T

A

Trong các kết luận dưới đây, có bao nhiêu kết đúng luận khi nói về phân tử ADN trên?

(1) A = T = 600, G = X = 900

(2) Tổng số liên kết phôtphođieste có trong phân tử ADN là: 2998

(3) %A = %T = 10%, %G = %X = 40%

(4) Tổng số liên kết hiđrô nối giữa 2 mạch của phân tử ADN là: 3900

(5) Khối lượng trung bình của phân tử ADN là 450000 đ.v.C

Ngày đăng: 12/10/2021, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm