Gợi động cơ tạo hứng thú: - Bài học hôm nay, chúng ta cùng rèn luyện kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân; tính giá trị biểu thức số, tìm số hạng chưa biết của phép tính; vận dụng tính chấ[r]
Trang 1GIÁO ÁN HỘI GIẢNG
MÔN: TOÁN BÀI 33 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
Thực hiện: Hoàng Đức Minh Ngày dạy: 26/10/2016
I MỤC TIÊU:
- Biết cộng, trừ hai số thập phân
- Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận và suy luận lôgic trong học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: SGK.
- HS: SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.- Khởi động - Hát.
2.- Ôn bài:
- CTHĐTQ mời 2 bạn thực hiện yêu cầu sau:
+ Đặt tính rồi tính:
a) 70,64 – 26,8
b) 273,05 – 90,27
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra
3 Hoạt động thực hành:
a/ Gợi động cơ tạo hứng thú:
- Bài học hôm nay, chúng ta cùng rèn luyện kĩ
năng cộng, trừ hai số thập phân; tính giá trị biểu
thức số, tìm số hạng chưa biết của phép tính;
vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để
tính bằng cách thuận tiện nhất
- Ghi tựa bài lên bảng
- Giao CTHĐTQ điều khiển các bước học tập
tiếp theo
b/ Trải nghiệm:
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm lần lượt giải
các bài 1
- Quan sát các nhóm làm việc và hỗ trợ
- Theo dõi HS trình bày
- Nêu nhận xét và chốt lại các ý đúng
Việc 1: HS trao đổi và thực hiện bảng con
a/ 348,39 b/ 700,64
+ 402,5 - 455,37
750,89 245,27
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp tựa bài
* PCTHĐTQ điều khiển các bước:
- Đọc tên bài học và viết vào vở
- Đọc mục tiêu bài học
- NT điều khiển HĐ của nhóm
- Trao đổi theo cặp
- Thống nhất ý kiến
cả nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Ghi nhận ý kiến của GV
Trang 2Việc 2: HS trao đổi và thực hiện bảng lớn
c) 23,48 + 6,35 - 10,3
= 29,83 - 10,3 = 19,53
Việc 3: HS trao đổi và thực hiện bảng lớn
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm lần lượt giải
các bài 2
- Quan sát các nhóm làm việc và hỗ trợ
- Theo dõi HS trình bày
- Nêu nhận xét và xác nhận kết quả
Bài 2/.Tìm x:
a) x - 6,4 = 7,8 + 1,6
x - 6,4 = 9,4
x = 9,4 + 6,4
x = 15,8
b) x + 3,5 = 4,7 + 2,8
x + 3,5 = 7,5
x = 7,5 - 3,5
x = 4,0
Việc 4: HS trao đổi và thực hiện phiếu bài tập,
sửa bảng, trình bày cách thực hiện
- Quan sát các nhóm làm việc và hỗ trợ
- Theo dõi HS trình bày
- Nêu nhận xét và xác nhận kết quả
Bài 3/ Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 17,86 + 3,78 + 8,14
= (17,86 + 8,14) + 3,78
= 26,00 + 3,78
= 29,78
b) 56,69 - 23,41 - 18,59
= 56,69 - (23,41 + 18,59)
= 56,69 - 42,00
= 14,69
Việc 5: HS trao đổi và thực hiện vở, sửa bảng.
- Quan sát các nhóm làm việc và hỗ trợ
- Theo dõi HS trình bày
- Nêu nhận xét và xác nhận kết quả
Bài 4/ Giải bài toán sau: ( SGK-tr/20)
Tóm tắt:
Trong 3 ngày làm: 11km
-Ngày 1: 4,25km
-Ngày 2 < ngày 1: 1,5km
? ngày 3 ? km đường
- NT điều khiển HĐ của nhóm
- Làm việc
cá nhân
- Trao đổi theo cặp
- Thống nhất ý kiến cả nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Ghi nhận ý kiến của GV
- Nhóm ,cá nhân
- NT điều khiển HĐ của nhóm
- Làm việc
cá nhân
- Trao đổi theo cặp
- Thống nhất ý kiến cả nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Ghi nhận ý kiến của GV
Trang 3Số km đường ngày thứ hai làm được là:
4,25 – 1,5 = 2,75 (km)
Số km đường ngày thứ nhất và thứ hai làm được
là:
4,25 + 2,75 = 7,00 (km)
Số km đường ngày thứ ba làm được là:
11 – 7 = 4 (km)
Đáp số: 4 km
*hoặc: Giải:
Số km đường ngày thứ hai làm được là:
4,25 – 1,5 = 2,75 (km)
Số km đường ngày thứ ba làm được là:
11 – (4,25 + 2,75) = 4 (km)
Đáp số: 4 km
4 Hoạt động ứng dụng:
- Yêu cầu HS ôn bài vừa học
- Gợi ý cho HS các khả năng có thể ứng dụng bài
học vào thực tế
- Nhận xét tuyên dương
- Dặn ôn bài Chia sẻ kiến thức đã học với gia
đình và người thân và cộng đồng
- Bài sau: Nhân một số thập phân với một số tự
nhiên
* Nhận xét tiết học
- CTHĐTQ tổ chức ôn bài
- Lần lượt nêu khả năng ứng dụng bài học vào thực tế: Biết cộng, trừ hai số thập phân Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
Thực hiện
Hoàng Đức Minh
Trang 4GIÁO ÁN HỘI GIẢNG
MÔN: LỊCH SỬ BÀI 4 CÁCH MẠNG MÙA THU VÀ BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỌC LẬP (Tiết 2 )
Thực hiện: Hoàng Đức Minh Ngày dạy: 26/10/2016
bài
II Chuẩn bị: - Giáo viên: Phiếu bài tập cho BT3b/41.
- Học sinh: Vở, sách
III Tiến trình: