Sách phát hành toàn quốc và các siêu thị Fahasha. Nếu gần chỗ bạn vẫn không có, có thể nhờ nhà sách đặt hộ nơi sách của tác giả phát hành nhiều nhất tại Nhà sách HỒNG ÂN ĐC: 20C Nguyễn Thị Minh Khai - Q.1 - TP.HCM ĐT: 08083021 - 38242716 - 38246706 Fax: 08083017 ... Các bạn ở xa có thể mua onl trực tiếp tại đây: http://davibooks.vn/products/view/44129.Thu-Suc-Truoc-Ki-Thi-dai-Hoc-Mon-Toan.html#.UsffFtJdX80
Trang 2Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C) biết (d) cách đều hai điểm A 1; 2 và
Câu 3: Giải bất phương trình: 4x2x 7 x 2 10 4x 8x 2
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x24x 3 , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x2
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB và AD Gọi H là giao điểm của CN và DM Biết SH vuông góc với mặt phẳng ABCD và SH a 3 Tính thể tích khối chóp S.CDNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a
Câu 6: Chứng minh rằng với mọi số thực x ta luôn có: ln 1 1 e 2xex x
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A 6; 3 , B 4; 3 , C 9; 2 Viết phương trình đường thẳng d chứa phân giác góc A
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho hình chóp S.OABC có đáy OABC là hình thang vuông
tại O và A(3; 0;0) , AB OA 1OC
2
, S(0; 3; 4) và yC 0 Một mặt phẳng ( ) đi qua O và vuông góc với SA cắt SB,SC tại M và N Tính thể tích khối chóp SOMN
Câu 9a: Tính môđun của số phức z , biết z312iz và z có phần thực dương
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho điểm A 1;1 trên mặt phẳng tọa độ, tìm tọa độ điểm B trên đường thẳng
y3 và điểm C trên trục hoành sao cho ABC là tam giác đều
và hai điểm A 2;1; 0 , B 2; 3; 2 Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng d
x.2 2.log 1 x x.log 1 x log x 1
Trang 3Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-2-
ĐỀ THI THỬ SỐ 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm sốyx33x23mx 2 , có đồ thị Cm
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C khi m 0
b) Tìm giá trị của tham số thực m sao cho hàm số có cực đại, cực tiểu và các cực trị
1 2
x , x thỏa mãn 3x122x22 77
Câu 2: Tính tổng các nghiệm nằm trong khoảng 0; 2 của phương trình
3 1 sin x 3 1 cos x 2 2 sin 2x
Câu 3: Giải phương trình: 3x 1 6 x 3x214x 8 0
Câu 4: Tính tích phân sau:
x 0
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA vuông góc với
ABCD , AB a, SA a 2 Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB,SD Chứng minh: SCAHK và tính thể tích của khối chóp OHAK theo a
Câu 6: Cho ba số x, y, z0;1 thoả mãn: x y 1 z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
y
y z z x xy z
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Cho hai đường thẳng d : 4x 3y 12 0 và 1 d2 : 4x 3y 12 0 Tìm toạ độ tâm
và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có 3 cạnh nằm trên d1 , d2 trục Oy
Câu 8a: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(2; -1;3) ,
B(3;0; -2) , C(5; - 1; -6) Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên BC và toạ độ điểm A’ đối xứng của A qua đường thẳng BC
Câu 9a: Giải hệ phương trình:
12
3x y12
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho Hypebol H :x2 y2 1
16 4 Gọi K là giao điểm của H và D : y 5x 8
6 3
chứng minh D là phân giác của F KF 1 2
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(4;2;0) , B(2;4;0) và
C(2;2;1) Xác định tọa độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC
Câu 9b: Tìm số phức z thỏa mãn z 2z.z 1 z 2 6iz
Trang 4Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-3-
ĐỀ THI THỬ SỐ 3
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x4x26, có đồ thị là C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C : y x4x26, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x 6y 6 0
Câu 2: Giải phương trình : 2 2 sin x cos x 1
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua M(1; 2) và
cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B khác 0 sao cho
từ M đến (P) , biết MC 6
Câu 9a: Cho hai số phức z , z thỏa mãn 1 2 z1 z2 1, z1z2 3 Tính z1z 2
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ) : x1 2y22x 2y 18 0 và đường tròn
2 2
2
(C ) : (x 1) (y 2) 8 Chứng minh rằng hai đường tròn (C ) và 1 (C ) cắt nhau tại hai 2điểm phân biệt A, B Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A,B,M(0;6)
Trang 5Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-4-
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 3; 2; 2 và mặt phẳng
P : x y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua A , vuông góc với mặt phẳng
P biết rằng mặt phẳng Q cắt hai trục Oy, Oz Oz lần lượt tại điểm phân biệt M và N sao cho OM ON
Câu 9b: Giải phương trình: 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y x m luôn cắt đồ thị C : y x 1
2x 1
tại hai điểm phân biệt A và B Gọi k , k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1 2
Câu 3: Chứng minh rằng phương trình: 2x2 x 2 11 có nghiệm duy nhất
Câu 4: Tính tích phân sau:
Câu 6: Cho các số thực x, y,z thỏa mãn các điều kiện x y z 0 và x2y2z21 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Px5y5z5
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn C : (x 6) 2(y 2) 24 Viết phương trình đường tròn (C') tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox,Oy đồng thời tiếp xúc ngoài với (C)
Câu 8a: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông với A(1; 0;1), B(2;0; 0),C(0;1; 0) Thể tích của khối lăng trụ bằng 3 Xác định tọa độ điểm cách đều tất cả các đỉnh của lăng trụ
Trang 6Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
P z 1 z 1 z 1 z 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC 2BD Điểm
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A' B'C' D' có
A trùng với gốc tọa độ, B a; 0; 0 , D 0; a; 0 , A' 0; 0; b với a0, b 0 Gọi M là trung điểm của CC' Cho a + b = 4 Tìm max VA ' BDM
Câu 9b: Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại
Câu 3: Giải phương trình sau: 2x 1 x 23x 1 0
Câu 4: Tính tích phân sau:
3 3 1
dxJ
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A 3; 0 ; B 0; 4 Hãy viết phương trình đường
cao của OAB hạ từ O và đường phân giác hạ từ OAB
Trang 7Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
Câu 9a: Tìm số phức z thỏa mãn z 1 z 2i là số thực và z nhỏ nhất
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M 2;1 ,
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm duy nhất
Câu 2: Giải phương trình: 3 1 cos x 2 3 1 sin x.cos x sin x cos x 30
Câu 3: Giải hệ phương trình: 2
4x 1 x y 3 5 2y 04x y 2 3 4x 7
Câu 5: Cho hình hộp đứng ABCD.A' B'C' D' có đáy là hình thoi cạnh a, tam giác ABD là
tam giác đều Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,C' D' Tính khoảng cách từ
D đến mặt phẳng (AMN) biết rằng MNB' D
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : y x24x 21 x23x 10 trên miền xác
định của nó
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Trang 8Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-7-
Câu 7a: Trong mặt phẳng xOy , xét đường thẳng d : 2x my 1 20và 2 đường tròn : 2 2
1
C : x y 2x 4y 4 0 Gọi I là tâm đường tròn C1 Tìm m sao cho d cắt C1
tại 2 điểm phân biệt A,B Với giá trị nào của m thì diện tích AIB lớn nhất Và tính giá trị lớn nhất đó
Câu 8a: Trong không gian hệ toạ độ Oxyz , Oxyz cho ba điểm A(2;1;0),
Câu 9a: Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 em khối 12 ,
6 em khối 11 và 5 em khối 10 Tính số cách chọn 6 em trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em được chọn
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho đường thẳng : 3x 2y 1 0 Tìm M x ; y 0 0 sao cho x20y20 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình :
x 3 có đồ thị là C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm trên đồ thị hai điểm A, B sao cho A và B đối xứng nhau qua điểm M 1; 2
Câu 2: Giải phương trình : 6 sin x sin 2x 3 co2 2 s 22 x
Câu 3: Giải bất phương trình sau:
Câu 4: Tìm nguyên hàm:Isin 2x.e dx3x
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA a ; hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc đoạn
Trang 9Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-8-
AC
AC, AH
4
của SA và tính thể tích khối tứ diện SMBC theo a
Câu 6: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn: x2y22 2(x y) xy Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
4
A 2xy xy
x y
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 7) , trực tâm là
Câu 9a: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Trên d có 10 điểm phân biệt, trên d’ có n
điểm phân biệt, n2 Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho Hãy tìm n
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Viết phương trình đường thẳng qua A 2;1 và cắt hình tròn có biên là
C : x 1 2y 2 29 theo 1 dây có độ dài nhỏ nhất, lớn nhất
Câu 8b: Lập phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(1; 9; 4) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C (khác gốc tọa độ) sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng () là lớn nhất
Câu 9b: Tìm tham số thực m để hệ phương trình phức có nghiệm duy nhất:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số yx42(m 1)x 2m2 1 ,với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm m để đồ thị hàm số 1 có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông
Câu 2: Giải phương trình :
Trang 10Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-9-
Câu 4: Tính tích phân sau:
1
2 1
dxA
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy , cho tam giác ABC ngoại tiếp
đường tròn tâm I Các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm
7 5 13 5
M 1; 5 , N ; , P ;
2 2 2 2 ( M, N, P không trùng với các đỉnh của
tam giác ABC ) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết rằng đường thẳng AB đi qua điểm
Q 1; 1 và điểm A có hoành độ dương
Câu 8a: Cho đường thẳng :x 1 y 2 z 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy cho đường tròn C : x2y22x 2y 7 0 Tìm tập hợp điểm M mà từ M kẻ được 2 tiếp tuyến vuông góc đến C
Câu 8b: Lập phương trình đường thẳng biết: đi qua M 0;1;1 , vuông góc với
Trang 11Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-10-
b) Gọi B xB 1 , D là giao điểm của C và đường thẳng d :4x 3y 16 0 Xác định tọa độ trọng tâm G của ABC Biết A thuộc trục hoành, ABC vuông tại A,C d
và đường tròn ngoại tiếp ABC có bán kính bằng 1
Câu 2: Giải phương trình : sin x cos x sin x cos x3 3
Câu 3: Giải hệ phương trình: 3 3
9y 3x 1 12545x y 75x 6y
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy , cho P 2; 5 ,Q 5;1 Hãy viết phương trình đường thẳng
d qua P sao cho khoảng cách từ Q đến d bằng 3
Câu 8a: Lập phương trình đường thẳng biết là giao tuyến của hai mặt phẳng:
( ):x y z 3 0 và ( ) : 2x y 5z 4 0
Câu 9a: Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P 1 z 3 1 z
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x y 5 0 và hai elip
yx(E ) : 1 a b 0
a b có cùng tiêu điểm Biết rằng (E ) đi qua điểm 2
M thuộc Lập phương trình (E ) , biết 2 (E ) có độ dài trục lớn nhỏ nhất 2
Câu 8b: Lập phương trình đường thẳng biết: đi qua M 1; 0; 1 và vuông góc với hai đường thẳng
hai điểm M, N thỏa mãn hai điều kiện sau:
i) MN song song với đường thẳng y x
ii) AM 4AN
với A là giao điểm của đường thẳng MN với trục Ox
Trang 12Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-11-
ĐỀ THI THỬ SỐ 10
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số yx33x2mx m , có đồ thị là Cm, m là tham số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C khi m 0
b) Định m để hàm số luôn đồng biến biến trên
Câu 2: Giải phương trình sau: sin 2x cos 2x 3sin x cos x 1 0
Câu 3: Giải phương trình sau: 4x 1 3x 2 x 3
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a Hãy tính
thể tích của khối chóp SABCD và tính khoảng cách từ A đến SCD
Câu 6: Cho x, y,z là ba số thực thuộc đoạn 1; 4 và xy, xz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z
2x 3y y z z x
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
2
2 yx(E) : 1
16 9 và điểm I(1; 2) Viết phương trình đường thẳng đi qua I biết rằng đường thẳng đó cắt elip tại hai điểm A, B mà I là trung điểm của đoạn thẳng AB
Câu 8a: Lập phương trình chính tắc của đường thẳng , biết đi qua M 1; 0; 1 và
vuông góc với hai đường thẳng 1 2
Câu 9a: Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau gồm 4 bi đỏ, 5 bi trắng và 6 bi vàng Tính số
cách chọn 4 viên bi từ hộp đó sao cho không có đủ 3 màu
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn
C : x 1 2y 1 225 và đường thẳng d : 2x y 1 0 Lập phương trình
đường tròn C' có tâm nằm trên d và hoành độ lớn hơn 2, đồng thời C' cắt C
tại hai điểm A, B sao cho dây cung AB có độ dài bằng 4 5 và tiếp xúc với đường
thẳng : 3x y 15 0
Trang 13Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-12-
Câu 8b: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm M(1; 1;0), cắt đường thẳng d :x 2 y z 2
2 1 1
và tạo với mặt phẳng P : 2x y z 5 0 một góc 30 0
Câu 9b: Tìm m để hàm số:
2
x mx 1y
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Chứng minh rằng họ Cm luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định
Câu 2: Giải phương trình: sin 2x 3 cos 2x 3
Câu 3: Giải hệ phương trình:
y x 12xy y 3
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường thẳng
d : 2x y 2 0 và 2 điểm A 4; 6 , B 0; 4 Tìm trên đường thẳng d điểm M
sao cho vectơ : AM BM
có độ dài nhỏ nhất
Câu 8a: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình thang cân ABCD với
A 3; 1; 2 , B 1; 5;1 ,C 2; 3; 3 , trong đó AB là đáy lớn, CD là đáy nhỏ Tìm toạ độ điểm D
Câu 9a: Giải phương trình sau trên : 4z 3 7i z 2i
z i
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có
Trang 14Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
Câu 9b: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của M z3 z 2
ĐỀ THI THỬ SỐ 12
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số yx33x22 ,có đồ thị C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Gọi M là điểm thuộc C có hoành độ xM1.Tiếp tuyến tại M cắt đồ thị C tại điểm thứ hai N ( khác M ) , Tiếp tuyến tại N cắt đồ thị C tại điểm thứ hai P ( khác N ) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 1 C và đường thẳng
MN , S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 C và đường thẳng NP Tính
tỉ số 1
2
S
.S
Câu 2: Giải phương trình: 1 3 sin x 1 3 cos x 2
Câu 3: Giải phương trình sau: 3 2 x 6 2 x 4 4 x 2 10 3x
Câu 4: Tính tích phân:
2 2 x
2 0
Câu 5: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A ' B'C ' có ABa, góc giữa hai mặt phẳng
A ' BC và ABC bằng 60 Gọi 0 G là trọng tâm tam giác A ' BC Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a
Câu 6: Cho x, y,z 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x y xyz
x yz y xz z xy
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho ABC vuông tại A ,
phương trình đường thẳng BC là : 3x y 3 0 , các đỉnh A và B thuộc trục
hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
Trang 15Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-14-
Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 0, 2, 1 , N 1,0, 3 và
mặt cầu S : x 1 2y 1 2z 1 2 9, Lập phương trình mặt phẳng P đi qua hai
điểm M,N và cắt mặt cầu S tại duy nhất một điểm
Câu 9a: Cho tập hợp A gồm n phần tử n4 Tìm n biết rằng trong số các phần tử của
A có đúng 16n tập con có số phần tử là lẻ
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho tam giác ABC , gọi
M 1; 1 , N 0; 2 lần lượt là trung điểm của AB, AC và D 1; 0 là chân đường phân giác
trong góc A Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(13; 1; 0),B(2; 1; 2),
C 1; 2; 2 và mặt cầu (S) : x2y2z22x 4y 6z 67 0 Viết phương trình mặt phẳng
P đi qua A song song với BC và tiếp xúc mặt cầu (S)
Câu 9b: Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn
điều kiện: z 2 z 2 5
ĐỀ THI THỬ SỐ 13
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số yx33mx23m3 1 , m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm m để đồ thị hàm số 1 có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện
tích bằng 48
Câu 2: Giải phương trình: 2 3 cos x 6 sin x.cos x 32 3
Câu 3: Giải hệ phương trình:
Câu 5: Cho lăng trụ ABCD.A B C D có đáy 1 1 1 1 ABCD là hình chữ nhật ABa, AD a 3
Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng 1 ABCD trùng với giao điểm AC và
BD Góc giữa hai mặt phẳng ADD A và 1 1 ABCD bằng 60 Tính thể tích khối lăng trụ 0
đã cho và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng 1 A BD theo a 1
Câu 6: Cho a, b, c là các số thực dương
Trang 16Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E1; 0 và đường tròn
C : x2y – 8x – 4y – 16 02 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm E cắt C theo dây cung MN có độ dài ngắn nhất
Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,lập phương trình mặt cầu (S) đi qua điểm
M(1; 5; 2) và qua đường tròn (C) là giao của mp ( ) : 2x 2y z 9 0 và mặt cầu
(S') : x y z 2x 4y 4z 40 0
Câu 9a: Giải phương trình z3(2 2i)z 2(5 4i)z 10i 0 trên tập số phức, biết phương trình có nghiệm thuần ảo
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho elip E : 8x250y2400 0 , một đường thẳng tiếp xúc E tại M cắt Dx,
Dy lần lượt tại A và B Định vị trí của M sao cho diện tích OAB nhỏ nhất
Câu 8b: Tìm m để hai đường thẳng sau cắt nhau và tìm tọa độ giao điểm của chúng :
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm giá trị tham số m sao cho đồ thị C và đường thẳng ym x 2 giới hạn hai hình phẳng có cùng diện tích
Câu 2: Giải phương trình:
Trang 17Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-16-
Câu 4: Tính tích phân:
4 0
dxI
Câu 5: Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' có tất cả các mặt đều là hình vuông canh a
Lấy M thuộc đoạn AD' , N thuộc đoạn BD với AMDN x x0,a 2 Tính
MN theo a và x
Câu 6: Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x2xy 4y 210 Tìm giá trị nhỏ nhất:
Ax 8y 9xy
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy , cho điểm A 3; 2 , các
đường thẳng d : x y 3 01 và: d : x y 9 02 Tìm tọa độ điểm B d1, và
C d sao cho tam giác ABC vuông cân tại A 2
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d :1 x y z 1,
d ,d lần lượt tại C, D sao cho CD 38
Câu 9a: Cho số phức z thỏa mãn: z 4 3i 3 Tìm số phức z có modul nhỏ nhất
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho đường tròn C : x2y22x 4y 20 0 và A 3; 0 Viết phương trình đường
thẳng chứa dây cung của đường tròn đi qua A sao cho dây cung có độ dài bé nhất
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng d :1 x y z 1,
2
Câu 9b: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên
một số tự nhiên thuộc vào tập A Tính xác suất để chọn được một số thuộc A và số đó chia
hết cho 9
ĐỀ THI THỬ SỐ 15
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số yx33x2(m 1)x 4m
Trang 18Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-17-
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Định m để hàm số yx33x2(m 1)x 4m nghịch biến trong 1; 1
Câu 2: Giải phương trình: sin x cos x3 3 2 sin x cos x 5 5
Câu 3: Giải hệ phương trình:
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B'C' có đáy ABC là tam giác vuông
BABC a , cạnh bên AA' a 2 Gọi M là trung điểm của BC Tính khoảng
cách giữa hai đường thẳng AM,B'C
Câu 6: Cho x, y,z là ba số thực thỏa mãn x2y2z23 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: F 3x27y 5y 5z 7z 3x 2
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy , cho đường tròn C :
Câu 9a: Một hộp chứa 5 bi xanh , 7 bi đỏ và 8 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 8 viên bi Tính xác
suất để lấy được 8 viên bi có đủ cả 3 màu
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip
2
2 yx(E) : 1
12 2 Viết phương trình hypebol (H) có hai đường tiệm cận y 2x và có hai tiêu điểm là hai tiêu điểm của (E)
Câu 8b: Viết phương trình tham số của đường thẳng , biết: là hình chiếu vuông góc của
Trang 19Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
Câu 6: Cho các số thực x , y thỏa điều kiện x29y22 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: x 12 3 2xy 1 3y 12
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Cho tam giác ABC vuông tại A Đỉnh B 1;1 , đường thẳng AC có phương trình:
4x 3y 32 0 , trên tia BC lấy điểm M sao cho BC.BM 75 Tìm đỉnh C biết bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC bằng 5 5
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho hình bình hành ABCD Biết I 7 5;
Câu 8b: Cho đường thẳng 1: x 2 y 1 z 1
Lập phương trình đường thẳng cắt 1 và cắt 2 đồng thời
thỏa mãn: song song với đường thẳng d : x 2 y 1 z 3
Trang 20Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-19-
Câu 9b: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 ó thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số, trong đó
chữ số 3 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần Trong các số tự
nhiên nói trên, chọn ngẫu nhiên một số, tìm xác suất để số được chọn chia hết cho 3
A 0; – 3 , B, C thỏa điều kiện B nằm giữa A và C đồng thời AC 3AB.
Câu 2: Giải phương trình : cos x cos 3x cos 5x cos7x cos 9x 1
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAD là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh
SB, BC,CD Chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích khối tứ diện CMNP
Câu 6: Cho x, y là các số thực không âm thay đổi và thoả mãn
2 2
4 x y xy 1 2 x y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
2 2
P xy x y x y
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Cho 2 đường thẳng lần lượt có phương trình là d1 : 2x 3y 3 0 và
d2 : 5x 2y 17 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của d1 , d2 lần
lượt cắt các tia Ox, Oy tại A và B sao cho
2 OAB
Câu 9a: Tìm số phức z thỏa mãn: z3 z
B Theo chương trình nâng cao
Trang 21Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-20-
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn : C : x1 2y213 và
C2 : x 6 2y2 25 cắt nhau tại A 2; 3 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt
C , C1 2 theo hai dây cung có độ dài bằng nhau
Câu 8b: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(5;1; 2), C(7;9;1). Tìm tọa độ giao điểm của phân giác trong, phân giác ngoài góc A với đường thẳng BC
Câu 9b: Giải phương trình: 3x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường thẳng 9x –
AD 2a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a 2 Gọi H là hình chiếu của A lên
SB Chứng minh tam giác SCD vuông và tính (theo a ) khoảng cách từ H đến
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Cho ABC cân tại A Biết cạnh BC có phương trình : 2x 3y 5 0
AB có phương trình : x y 1 0 , cạnh AC qua điểm M 1;1 Viết phương trình cạnh
AC
Trang 22Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-21-
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
x 1 t: y 2 t
Câu 9a: Tìm số phức z thỏa mãn: z 1 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mp xOy cho 2 điểm A 1;1 , B 3; 3 Hãy tìm tất cả các điểm M trên Ox sao
cho góc AMB lớn nhất
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
x 1 t: y 2 t
và tạo với đường thẳng một góc thỏa cos 7 3
18
Câu 9b: Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
A, tính xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị H
b) Xác định m để đường thẳng d : ymx 2 cắt H tại hai điểm phân biệt M, N sao cho độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất
Câu 2: Giải phương trình : 2 4 1 2
cos 2x cos 2x sin 4x 0
I 1 x dx
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAD là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,BC,CD Chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích khối tứ diện CMNP
Trang 23Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC nội tiếp trong đường tròn tâm I và A 3; 3
Điểm M 3; 1 nằm trên đường tròn I và thuộc cung BC không chứa điểm A Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các đường thẳng BC, AC Tìm tọa độ các đỉnh B,C biết rằng trực tâm tam giác ABC là điểm H 3;1 , đường thẳng DE có phương trình là
x 2y 3 0 và hoành độ của B nhỏ hơn 2
Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, biết
B 3; 0; 8 , D 5; 4; 0 và đỉnh A thuộc mặt phẳngOxy Tìm tọa độ điểm C
Câu 9a: Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển 1 0,2x 17
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho hai đường thẳng : x y 4 0 và d : 2x y 2 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng tại điểm M thỏa mãn
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm các giá trị dương của m để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt và tiếp
tuyến tại điểm có hoành độ lớn nhất cùng với 2 trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 24
Câu 2: Giải phương trình :5 sin 3x cos 3x 1 2 sin 2x cos 2x 3 5 sin x
Câu 3: Giải phương trình sau: 3x26x 7 5x210x 14 4 2x x 2
Câu 4: Tính tích phân:
8 3
Trang 24Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-23-
AD = 2a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a 2 Gọi H là hình chiếu của A lên
SB Chứng minh tam giác SCD vuông và tính (theoa) khoảng cách từ H đến mp SCD
Câu 6: Cho các số thực dương a, b thỏa: a24b223a b2 2 2 a 2b2a22b2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác nhọn ABC Đường thẳng
chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình là
3x 5y 8 0, x y 4 0 Đường thẳng qua A vuông góc với đường thẳng BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D 4; 2 Viết phương trình các đường
thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn hơn 3
Câu 8a: Cho hình chóp S.ABCD với điểm A(4; 1; 2), B( 1; 0; 1) và C(0; 0; 2),D(10; 2; 4). Gọi M là trung điểm của CD Biết SM vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và thể tích khối chóp VS.ABCD 66 (đvtt) Tìm tọa độ đỉnh S
Câu 9a: Tìm m để phương trình 4z24 m 1 z m 23m0 có hai nghiệm phân biệt
1 2
z , z thỏa mãn z1 z2 10
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho Parabol P : y2x có tiêu điểm F Đường thẳng d qua F cắt P tại
x 2 có đồ thị là Cm Với m là tham số thực và đường thẳng d : y x 3 Tìm m để Cm cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt M, N sao cho tích các khoảng cách từ hai điểm M, N đến đường thẳng : 2x y 5 0 không lớn hơn 37
2
Trang 25Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-24-
ĐỀ THI THỬ SỐ 21
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x33x 2, có đồ thị là C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm tọa độ các điểm trên đường thẳng y 4 mà từ đó có thể kẻ đến đồ thị C đúng hai tiếp tuyến
Câu 2: Giải phương trình :
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S trùng
với trọng tâm tam giác ABD Mặt bên (SAB) tạo với đáy một góc 60 Tính theo 0 a thể tích của khối chóp S.ABCD
Câu 6: Cho a, b,c 0 thỏa mãn a b c 3 Chứng minh rằng: 2 2 2
1 1 1
a b c
a b c
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy : cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của
cạnh BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử M 11 1;
2 2
và đường thẳng
AN có phương trình 2x – y – 3 = 0 Tìm tọa độ điểm A
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1; 2; 3),B( 2; 3; 1) , C(0;1;1) D( 4; 3; 5) Lập phương trình mặt phẳng ( ) biết: ( ) đi qua A,B và cách đều hai điểm C,D
Câu 9a: Xét tổng:S2C0n3C1n4C2n (n 2)C nn Tìm n 4 biết S 320.
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho đường cong C1 : x 2 2y 1 24 và 2 2
2
C : x y 2 1.Gọi là đường thẳng qua A 0;1 , có hệ số góc là k và M,N lần lượt là các giao điểm khác của
Trang 26Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-25-
nằm trong mặt phẳng P , vuông góc với đường thẳng và cách đường thẳng một khoảng bằng 8
66
Câu 9b: Từ chín chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số
đôi một khác nhau và mỗi số đều chứa chữ số 5 Trong các số đó có bao nhiêu số không chia hết cho 5
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Cho đường tròn C :x2 y – 2x 4y 2 02 Viết phương trình đường tròn C' tâm M 5, 1 biết C' cắt C tại các điểm A, B sao cho AB 3
Trang 27Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-26-
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1;1;1), B( 1;0; 2) , C(2; 1; 0), D( 2; 2; 3) Lập phương trình mặt phẳng () song song với AB, CD và cắt hai đường thẳng AC, BD lần lượt tại hai điểm M, N thỏa
2 2
BN
AM 1AM
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x2y24 3x 4 0 Tia Oy cắt Ctại A Lập phương trình đường tròn C' , bán kính R’ 2 và tiếp xúc ngoài với C tại A
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1;1;1), B( 1;0; 2) , C(2; 1; 0), D( 2; 2; 3) Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD, (P) là mặt phẳng đi qua G cắt các cạnh AB, AC, AD lần lượt tại B',C', D' Viết phương trình mặt phẳng (P) biết tứ diện AB'C' D' có thể tích lớn nhất
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm m để (C ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A, B,C sao cho B,C có hoành m
độ nhỏ hơn 1
Câu 2: Giải phương trình :tan x 3 cot x sin x 3 cos x 1 30
Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA 2 AB aa, Gọi H là hình
chiếu vuông góc của A trên cạnh SC Chứng minh SC vuông góc với mặt phẳng ABH
Tính thể tích của khối chóp S.ABH theo a
Câu 6: Cho xyz x z y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Trang 28Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
Câu 9a: Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số
0,1,2,4,5,6,8
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng xOy cho Parabol P : yx2 và đường thẳng d qua A0x ; y0 0
có hệ số góc 2
k y x Xác định k để diện tích giới hạn bởi P và d là nhỏ nhất
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, choA 0; 0; 3 , M 1; 2; 0 Viết phương
trình mặt phẳng P qua A và cắt các trục Ox,Oy lần lượt tại B,C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM
Câu 9b: Giải phương trình:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm m để trên (C) có hai điểm phân biệt M (x ; y ), M (x ; y ) thỏa mãn 1 1 1 2 2 2 x x1 20
và tiếp tuyến của (C) tại mỗi điểm đó vuông góc với đường thẳng d : x 3y 1 0.
Câu 2: Giải phương trình : sin x cos x cos x 0 3 2
Câu 3: Giải phương trình : 2x2x x232x x239
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S
trên mặt phẳng ABC là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA 2HB.Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính thể tích của khối chóp 0 S.ABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a.
Câu 6: Cho 0 x y z 1. thỏa: 3x 2y z 4 Chứng minh rằng :
Trang 29Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các đường tròn 2 2
1
C :x y 4,
2
C :x y 12x 18 0 và đường thẳng d : x y 4 0 Viết phương trình đường tròn
có tâm thuộc C2, tiếp xúc với d và cắt C1 tại hai điểm phân biệt A và B sao cho
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Viết phương trình chính tắc của hypebol (H), biết: (H) đi qua E2; 1 và góc giữa
hai đường tiệm cận bằng 60 0
Câu 8b: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : x 1 y z 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có 3 cực trị A Oy ,B , C sao cho diện tích tứ
Trang 30Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-29-
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB BC 2a ; hai mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với mặt phẳng ABC Gọi M là trung điểm
của AB, mặt phẳng qua SM và song song với BC , cắt AC tại N Biết góc giữa hai mặt
phẳng SABvà ABCbẳng60 Tính thể tích khối chóp o S.BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a
Câu 6: Cho x,y,z1;3 Chứng minh rằng : x y z y x z 26
yzxxzy 3
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng và d : 3x y 01 ,
2
d : 3x y 0 Gọi T là đường tròn tiếp xúc với d tại A , cắt 1 d tại hai điểm B và 2 C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình của T , biết tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 và điểm A có hoành độ dương
Câu 8a: Trong không gian Oxyz , tìm m để đường thẳng dm:
2 2 2
Câu 9a: Tìm tập hợp điểm biễu diễn của số phức z biết z 2i
iz 1
là số ảo
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong hệ trục tọa độ xOy cho ABC đỉnh A 1; 2 , B 3; 4 và cos A 2 ,
Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh ABC
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x2y2z24x 4y 4z 0 và điểm A 4; 4; 0 Viết phương trình mặt phẳng
OAB , biết điểm B thuộc S và tam giác OAB đều
Câu 9b: Tìm số phức z thỏa mãn: z 2i có một acgumen bằng một acgumen của z 2cộng với
Trang 31Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-30-
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm m để Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Câu 2: Giải phương trình: 2 2 sin x cos x 1
5x y3
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA vuông góc
với ABCD , AB a, SA a 2 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên
SB, SD Chứng minh: SCAHK và tính thể tích của khối chóp OHAK theo a
Câu 6: Cho a, b,c là các số dương thoả mãn a2b2c23 Chứng minh rằng:
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Cho đường thẳng m: mx y m 2 0 và 2 điểm A 2;1 , B 4; 2 Định m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến m lớn nhất
Câu 8a: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 2; 1; 1 , B 0;1; 2 và đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của đường thẳng
d với mặt phẳngOAB , nằm trong mặt phẳng OAB và hợp với đường thẳng d một góc
sao cho cos 5
6
Câu 9a: Tính số các số tự nhiên gồm 7 chữ số được chọn từ 1, 2, 3, 4, 5 sao cho chữ số 2 có
mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3 lần và các chữ số còn lại có mặt không quá 1 lần
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x2y – 6x 2y – 15 0 Tìm tọa độ 2 điểm M trên đường thẳng d : 3x – 22y – 6 0 , sao cho từ điểm M kẻ được tới C hai tiếp tuyến MA, MB ( A,B là các tiếp điểm) mà đường thẳng AB đi qua điểm C 0;1
Trang 32Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
Viết phương trình đường thẳng d cắt 1, 2 lần lượt tại E, F thỏa
EF4 2 và d song song với mặt phẳng ( ) : x y z 1 0
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Tìm m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ nhỏ
hơn 3
Câu 2: Giải phương trình : 1 cos x cot x 1 sin x 3 2 3
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có SA SB SC SD , đáy ABCD là hình thang có
AB CD,AB 2a, BC CD DA a , khoảng cách giữa AB và SC bằng a 2
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
Câu 6: Cho 0 c b a 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P a b c b c b c 1 c
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho điểm A 1; 0 và đường tròn
C : x2y22x 4y 5 0 Viết phương trình đường thẳng cắt C tại M và N sao
cho tam giác AMN vuông cân tại A
Câu 8a: Tính khoảng cách từ A(2; 3; 1) đến đường thẳng :x 3 y 2 z
1 3 2
Câu 9a: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số và
thỏa mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ
số đầu nhỏ hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị
Trang 33Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-32-
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC 2BD và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình x2y2 4 Viết phương trình chính tắc của elip E đi qua các đỉnh A,B,C, D của hình thoi Biết A thuộc Ox
Câu 8b: Xét vị trí tương đối giữa các đường thẳng 1, 2 Tính góc giữa hai đường thẳng
, tìm giao điểm của chúng (nếu có)
Câu 9b: Tìm số phức z sao cho z5 và
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị C : y 2x 3
Câu 2: Giải phương trình: 2(cos x 3 sin x)cos x cos x 3 sin x 1
Câu 3: Giải hệ phương trình:
2 y2 x y 22xy x y 2
15
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ , đáy ABC là tam giác cân tại A Góc giữa hai
đường thẳng AA’ và BC’ là 30 và khoảng cách giữa chúng là 0 a Góc giữa hai mặt phẳng chứa hai mặt bên qua AA’ là 60 Tính thể tích của khối lăng trụ 0 ABC.A’B’C’
Câu 6: Cho các số thực x, y thoả mãn 0 x ,0 y
Chứng minh rằng:
cos x cos y 1 cos xy
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip E :x2 y2 1
4 1 Tìm tọa độ các điểm A và
B thuộc E , có hoành độ dương sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích lớn nhất
Trang 34Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Lập phương trình đường thẳng qua 2 điểm A 8; 0 ; B 0; 6 Lập phương trình đường tròn nội tiếp OAB
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho điểm A 2; 0; 0 , M 0; 3; 6 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa A,M và cắt các trục Oy,Oz tại các điểm tương ứng B, C sao cho
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Cho A 0;1 và I( m; 1) , tìm m để trên Cm tồn tại điểm B sao cho tam giác ABI vuông cân tại A
Câu 2: Giải phương trình: 3 sin 2x cos 2x 2 cos x 1
Câu 3: Giải hệ phương trình:
(x sin x cos x)
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , đáy ABC là tam
giác cân có AB AC a , BAC 120 , góc giữa SC và mp 0 SAB là 30 Tính thể tích của 0
khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AI và SB Biết I là trung điểm của
BC
Câu 6: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 4b a c 3b
5 5 ìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 12 a b 12 b c 25 c a
P
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Trang 35Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
-34-
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x2y – 2x – 6y 6 0 và điểm 2
M 2; 4 Viết phương trình đường thẳng đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm A và B, sao
cho M là trung điểm của AB
Câu 8a: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A 1; 2;1 ,
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm K 2; 0 có hệ số góc dương và chắn
trên Parabol P : x2 4y một dây có độ dài 4 6
Câu 8b: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trọng tâm tam giác là G(3; 6; 1) và trung điểm
của BC là M(4; 8; 1). Đường thẳng BC nằm trong mặt phẳng 2x y 2z 14 0. Tìm tọa
c) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
d) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm M, biết M cùng 2 điểm cực trị của
C tạo thành tam giác có diện tích bằng 6
Câu 2: Giải phương trình: sin 2x cos 2x 3sin x cos x 1 0
Câu 3: Tìm m để mọi x 1; 1 đều là nghiệm của bất phương trình
e khi x 0F(x)
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a; mặt
phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết SB = 2a 3 và SBC = 300 Tính thể tích
khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) theo a
Trang 36Nguyễn Phú Khánh – Thử sức trước kì thi Đại học, tại sao họ đạt điểm 10
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Cho 2 đường thẳng d : 1 2x y 1 0, d : 2 2x y 3 0 Gọi I là giao điểm của
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong kẻ từ đỉnh A , trung
tuyến kẻ từ đỉnh B và đường cao kẻ từ đỉnh C lần lượt có phương trình là: x y 1 0 ,
y 1 0 , 4x y 11 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B,C
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1; 2;1),B(2; 1; 3),C( 2;0; 3), D(0; 3; 4) Tìm
E trên đường thẳng AB sao cho tam giác ECD có diện tích nhỏ nhất
Câu 9b: Trong mặt phẳng phức với gốc tọa độ O Cho hai điểm A, B phân biệt biểu diễn
hai số phức a, b Chứng minh tam giác OAB đều khi và chỉ khi a2b2ab
Trang 3718.jpg