Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các bước giải của bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”?. Bước 1: Vẽ sơ đồ.[r]
Trang 1MÔN : TOÁN LỚP DẠY : 4B Giáo viên: Trương Thị Phương Lan
Trang 2Em hãy nêu các bước giải của bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó” ?
Bước 1: Vẽ sơ đồ.
Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau.
Bước 3: Tìm số bé (lớn).
Bước 4: Tìm số lớn (bé).
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Bài toán 1 Hiệu của hai số là 24.
Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó.
3 5
Trang 4?
24
* Số bé:
* Số lớn:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Ta có sơ đồ:
Giá trị một phần:
24 : 2 = 12
Số lớn là:
36 + 24 = 60
Số bé là:
12 x 3 = 36
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Bài giải
Trang 5Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3 5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số lớn là
24 : 2 x 5 = 60
Số bé là:
60 - 24 = 36
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Vẽ sơ đồ minh họa
Tìm hiệu số phần
bằng nhau Tìm số lớn (bé) Tìm số bé (lớn)
Trang 6Bài toán 2 : Một hình chữ nhật có chiều
dài hơn chiều rộng 12 m Tìm chiều dài,
chiều rộng của hình đó Biết rằng chiều dài bằng chiều rộng 7
4
Trang 7Ta có sơ đồ:
12 m
? m
? m Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 4 = 3 ( phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
12 : 3 x 4 = 16 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
16 + 12 = 28 (m)
Đáp số: Chiều dài: 28 m, Chiều rộng: 16 m Chiều dài :
Chiều rộng:
Trang 8Các bước giải:
- Bước 1: Vẽ sơ đồ minh họa
- Bước 2: Tìm hiệu số phần
bằng nhau
- Bước 3: Tìm số bé (lớn)
- Bước 4: Tìm số lớn (bé)
Trang 9Số bé = Giá trị của 1 phần x số phần
của số bé.
Số lớn = số bé + hiệu
Số lớn = Giá trị của một phần x số
phần của số lớn.
Số bé = số lớn - hiệu.
Hoặc:
Trang 10*Bài 1: Tổng của hai số là 96 Tỉ
số của hai số đó là Tìm hai số đó.
*Bài 2 : Hiệu của hai số là 24 Tỉ
số của hai số đó là .Tìm hai số đó.
3 5
3 5
Trang 11Các bước giải:
- Bước 1: Vẽ sơ đồ
minh họa
- Bước 2: Tìm hiệu số
phần bằng nhau
- Bước 3: Tìm số bé
(lớn)
- Bước 4: Tìm số lớn
(bé)
Tìm hai số khi biết hiệu
và tỉ số của hai số đó
Tìm hai số khi biết tổng
và tỉ số của hai số đó
Các bước giải:
- Bước 1: Vẽ sơ đồ
minh họa
- Bước 2: Tìm tổng
số phần bằng nhau
- Bước 3: Tìm số bé
(lớn)
- Bước 4: Tìm số lớn
(bé)
Trang 12Bài tập 1
Số thứ nhất kém số thứ
hai là 123 Tỉ số của hai số
là Tìm hai số đó 2
5
Trang 13Bài giải
Số thứ nhất:
Số thứ hai: ? 123
Ta có sơ đồ:
?
5 - 2 =
5 - 2 = 3 3 (phần) Theo s đ , hiệu số phần bằng nhau là: ơ ồ
123 : 3 x 2 =
123 : 3 x 2 = 82 82 Số thứ nhất là:
123 + 82 =
123 + 82 = 205 205 Số thứ hai là:
Đáp số: *Số thứ nhấtù: 82 - * Số thứ hai: 205
Trang 14Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi con bằng tuổi m Tính tuổi ẹ
của
mỗi người.
*Bài 2:
7 2
Trang 15Bài giải
Tuổi con :
Tuổi mẹ :
? tuổi
25 tuổi
Ta có sơ đồ:
? tuổi
7 - 2 =
7 - 2 = 5 5 (phần) Theo s đ , hiệu số phần bằng nhau là: ơ ồ
25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi của con là:
25 + 10 =
25 + 10 = 35 (tuổi) Tuổi của mẹ là:
Đáp số: *Con: 10 tu i 10 tu i ổ ổ - * Mẹ: 35 tu i 35 tu i ổ ổ
Trang 16Các bước giải:
- Bước 1: Vẽ sơ đồ minh họa
- Bước 2: Tìm hiệu số phần
bằng nhau
- Bước 3: Tìm số bé (lớn)
- Bước 4: Tìm số lớn (bé)
Trang 17Muốn giải toán “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của
hai số đó” ta thực hiện các bước giải:
Vẽ sơ đồ, tìm hiệu số phần bằng nhau, tìm số thứ nhất,
tìm số thứ hai
A Vẽ sơ đồ, tìm số thứ nhất, tìm số thứ hai
B Tìm hiệu số phần bằng nhau, tìm số thứ nhất, tìm số thứ hai
C Vẽ sơ đồ, tìm hiệu số phần bằng nhau, tìm số thứ nhất,
tìm số thứ hai
C
Trang 18Hiệu của hai số là 8 Tỉ số của hai số là Hai số đó là:
A Số bé: 8; Số lớn: 10
B
C Số bé:1; Số lớn: 5
Số bé: 2; Số lớn: 10
B
1 5
Trang 19Các bước giải:
- Bước 1: Vẽ sơ đồ minh họa
- Bước 2: Tìm hiệu số phần
bằng nhau
- Bước 3: Tìm số bé (lớn)
- Bước 4: Tìm số lớn (bé)