1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI TAP TRAC NGHIEM CHUONG II GIAI TICH 12

15 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 726,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A.[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 2 GIẢI TÍCH 12 I/ HÀM SỐ LUỸ THỪA VÀ CĂN THỨC

Câu1: Tính: K =

4 0,75

3

    , ta được:

3 1 3 4

0

2 2 5 5

10 : 10 0, 25

 

 , ta đợc

Câu3: Tính: K =

 

3 3

3 0

3 2

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0, 7

2

 

 

 

  , ta đợc

A

33

8

5

2 3

Câu4: Tính: K = 0, 041,5 0,12523

, ta đợc

Câu5: Tính: K =

9 2 6 4

7 7 5 5

8 : 8  3 3 , ta đợc

Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức

2 3

a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

6

5 6

6 5

11 6 a

Câu7: Biểu thức a

4

3 2

3: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

5

3

2 3

5 8

7 3 a

Câu8: Biểu thức x x x3 6 5 (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

3

5 2

2 3

5 3 x

Câu9: Cho f(x) = 3x x6 Khi đó f(0,09) bằng:

Câu10: Cho f(x) =

3 2 6

x x

x Khi đó f

13 10

  bằng:

11

13

Câu11: Cho f(x) = 3 4 12 5

x x x Khi đó f(2,7) bằng:

Câu12: Tính: K = 43 2.21 2 : 24 2, ta đợc:

Câu13: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A

1

6

x + 1 = 0 B x 4  5 0 C  

x  x 1 0

D

1 4

x  10

Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 2

A  3 2  3 2

B  11 2  11 2

C 2 2 3  2 24

D 4 2 3  4 24

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

4 4 B 3 1,7

   

   

e

Câu16: Cho a > b Kết luận nào sau đây là đúng?

A a < b B a > b C a + b = 0 D a.b = 1

Câu17: Cho K =

1 2

1 1

x x

    biểu thức rút gọn của K là:

Câu18: Rút gọn biểu thức: 81a b4 2 , ta đợc:

A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác

Câu19: Rút gọn biểu thức: 4 8 4

x x 1

, ta đợc:

A x4(x + 1) B

2

x x 1

C - 4 2

x x 1

D x x 1  

Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x :

11 16

x , ta đợc:

Câu21: Biểu thức K =

3 23 2 2

3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

5 18 2

3

 

 

1 12 2 3

 

 

1 8 2 3

 

 

1 6 2 3

 

 

 

Câu22: Rút gọn biểu thức K =  x 4 x1  x4 x1 x   x1

ta đợc:

A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1

Câu23: Nếu 1a a  1

2

a  a

thì giá trị của a là:

Câu24: Cho 3a 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A -3 < a < 3 B a > 3 C a < 3 D a ẻ R

Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 3

1

5 2 ta đợc:

A

3

B 353 2 C 3753153 4 D 353 4

Câu26: Rút gọn biểu thức

2 1

2 1 a a

 

 

  (a > 0), ta đợc:

Câu27: Rút gọn biểu thức  

2

3 1 2 3

b  : b (b > 0), ta đợc:

Câu28: Rút gọn biểu thức x4 x : x2 4 (x > 0), ta đợc:

Nguyễn Chí Trị 2 THPT Lê Trung Đình

Trang 3

A 4x B 3x C x D x2

Câu29: Cho 9x9x 23 Khi đo biểu thức K =

5 3 3

1 3 3

  có giá trị bằng:

A

5

2

B

1

3

Câu30: Cho biểu thức A = a 1 1b 1 1

Nếu a = 2 31

và b = 2 31

thì giá trị của A là:

II/ HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LOGA RÍT

Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x

1 a

 

 

  (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a a

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a a

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)

B Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)

C Hàm số y = log xa (0 < a ạ 1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1a

log x (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi x > 1

B log xa < 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi 0 < x < 1

B log xa < 0 khi x > 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung

Câu 7: Cho a > 0, a ạ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

Trang 4

B Tập giá trị của hàm số y = log xa là tập R

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)

D Tập xác định của hàm số y = log xa là tập R

ln x 5x 6

có tập xác định là:

ln x  x 2 x

có tập xác định là:

A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2) ẩ (2; +∞) D (-2; 2)

Câu 10: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:

A

2

  B R \ k2 , k Z C

3

Câu 11: Hàm số y =

1

1 ln x có tập xác định là:

Câu 12: Hàm số y =  2

5

log 4x x

có tập xác định là:

Câu 13: Hàm số y = 5

1 log

6 x có tập xác định là:

Câu 14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y = 0, 5x

B y =

x

2 3

 

 

D y =

x

e

 

 

 

Câu 15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log 3x

C y =

e

log x

 D y = log x

Câu 16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?

A

2 2

3

 

 

  B  3 e

Câu 17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

A log0, 7 B

3

log 5

log e

D log 9e

Câu 18: Hàm số y =  2  x

x  2x2 e

có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Câu 19: Cho f(x) =

x 2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu 20: Cho f(x) =

e e 2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A

1

2

3

4 e

Câu 22: Hàm số f(x) =

1 ln x

x x có đạo hàm là:

Nguyễn Chí Trị 4 THPT Lê Trung Đình

Trang 5

A 2

ln x

x

B

ln x

ln x

x D Kết quả khác

Câu 23: Cho f(x) =  4 

ln x 1

Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu 24: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’ 8

 

 

  bằng:

Câu 25: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm

f ' 4

 

 

  bằng:

Câu 26: Cho y =

1 ln

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu 27: Cho f(x) = sin 2 x

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 28: Cho f(x) = ecos x2 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 29: Cho f(x) =

x 1

x 1 2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 30: Cho f(x) = tanx và j(x) = ln(x - 1) Tính

 

 

f ' 0 ' 0

j Đáp số của bài toán là:

Câu 31: Hàm số f(x) =  2 

ln x x 1

có đạo hàm f’(0) là:

Câu 32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 33: Cho f(x) = x  x

 Đạo hàm f’(1) bằng:

A (1 + ln2) B (1 + ln) C ln D 2ln

Câu 34: Hàm số y =

cos x sin x ln

cos x sin x

 có đạo hàm bằng:

A

2

2

Câu 35: Cho f(x) =  2 

2

log x 1

Đạo hàm f’(1) bằng:

A

1

Câu 36: Cho f(x) = lg x2 Đạo hàm f’(10) bằng:

1

Câu 37: Cho f(x) = ex2 Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:

Câu 38: Cho f(x) = x ln x2 Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:

Câu 39: Hàm số f(x) = xex đạt cực trị tại điểm:

Trang 6

A x = e B x = e2 C x = 1 D x = 2

Câu 40: Hàm số f(x) = x ln x2 đạt cực trị tại điểm:

1

1 e

Câu 41: Hàm số y = ax

e (a ạ 0) có đạo hàm cấp n là:

A y n eax B y n a en ax C y n n!eax D y n n.eax

Câu 42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

A

  n

n

n!

y

x

B

 

 n 1  n

n

n 1 !

x

 

 

C

  n n

1 y x

D

  n

n 1

n!

y

x 

Câu 43: Cho f(x) = x2e-x bất phương trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:

Câu 44: Cho a > 0 và a ạ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa có nghĩa với "x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D log xa n n log xa (x > 0,n ạ 0)

Câu 45: Cho a > 0 và a ạ 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

a a

a

log x x

log

log

x log x

C logax y  log x log ya  a

D log xb log a log xb a

Câu46: log4 48 bằng:

A

1

3

5

Câu 47:

3 7 1

a

(a > 0, a ạ 1) bằng:

A

-7

2

5

Câu 48:

4 1

8

log 32

bằng:

A

5

4

-5

Câu 49: log0,50,125

bằng:

Câu 50:

3 5

2 2 4

a 15 7

a a a log

a

12

9

Câu 52: log 2 7

49 bằng:

1

log 10

2

64 bằng:

Câu 54: 2 2 lg 7

10  bằng:

Nguyễn Chí Trị 6 THPT Lê Trung Đình

Trang 7

Câu 55: 42log 3 3 log 52  8 bằng:

Câu 57: 3 2 log b a

a  (a > 0, a ạ 1, b > 0) bằng:

A 3 2

a b B 3

a b C 2 3

ab

Câu 58: Nếu log 243x 5 thì x bằng:

Câu 59: Nếu log 2 2x 3 4 thì x bằng:

A 3

1

2

3 log log 16 log 2

bằng:

1

2

(a > 0, a ạ 1) thì x bằng:

A

2

3

6

1 log x (log 9 3 log 4)

2

(a > 0, a ạ 1) thì x bằng:

Câu 63: Nếu log x2 5 log a2 4 log b2 (a, b > 0) thì x bằng:

A 5 4

a b B 4 5

a b C 5a + 4b D 4a + 5b

Câu 64: Nếu log x7 8 log ab7 2 2 log a b7 3 (a, b > 0) thì x bằng:

A 4 6

a b B 2 14

a b C 6 12

a b D 8 14

a b

Câu 65: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

Câu 66: Cho lg5 = a Tính

1 lg

64 theo a?

Câu 67: Cho lg2 = a Tính lg

125

4 theo a?

Câu 68: Cho log 52 a Khi đó log 5004 tính theo a là:

A 3a + 2 B 13a 2

Câu 69: Cho log 62 a Khi đó log318 tính theo a là:

A

2a 1

a 1

a

Câu 70: Cho log25a; log 53 b Khi đó log 56 tính theo a và b là:

A

1

ab

a b

Câu 71: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log2ablog a2 log b2 B 2 2 2

3

Trang 8

C 2  2 2 

3

6

Câu 72: log 38.log 814

bằng:

Câu 73: Với giá trị nào của x thì biểu thức  2

6

log 2x x

có nghĩa?

A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3

Câu 74: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức  3 2 

5

log x  x  2x

có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +∞) C (-1; 0) È (2; +∞) D (0; 2) È (4; +∞)

Câu75: log 63 log 363

bằng:

III/ PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1) Tìm m để phương trình 9x - 2.3x + 2 = m có nghiệm x  (- 1;2)

A 1  m < 65 B

13

9 < m < 45 C 1  m < 45 D

13

9 < m < 65

2) Giải phương trình 3x + 6x = 2x Ta có tập nghiệm bằng :

3) Giải phương trình  2 3 x  2 3x 4

Ta có tập nghiệm bằng :

1

2

4) Giải phương trình 3x + 5x = 6x + 2

A) Phương trình có đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B) Phương trình có đúng 3 nghiệm

C) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 D) Phương trình vô nghiệm

5) Giải phương trình 4x = 3x + 1

C) Phương trình có nghiệm duy nhất x =1 D) Phương trình có nhiều hơn 2 nghiệm

6) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x  (1; 3)

A) - 13 < m < - 9 B) 3 < m < 9 C) - 9 < m < 3 D) - 13 < m < 3

7) Giải phương trình 3 2 2  x  3 2 2 x 6x

Ta có tập nghiệm bằng :

8) Giải phương trình 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 1, - 2 B) - 1, - 2 C) - 1, 2 D) 1, 2

9) Tìm m để phương trình 4 x 1 3    x 14.2 x 1 3    x  8 m có nghiệm

A) - 41  m  32 B) - 41  m  - 32 C) m  - 41 D) m 

10) Tìm m để phương trình 9x 1 - x 2  8.3x 1 - x 2 4m có nghiệm

A) - 12  m  2 B) - 12  m 

7

9. C) - 12  m  1. D) - 12  m 

13

11) Giải phương trình 2x22x 3 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 1+ 1 log 3 2

, 1 - 1 log 3 2

 B) - 1+ 1 log 3 2

, - 1 - 1 log 3 2

C) 1+ 1 log 3 2

, 1 - 1 log 3 2

 D) - 1+ 1 log 3 2

, - 1 - 1 log 3 2

12) Giải phương trinh 2x 2 18 2 x 6 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 1, log 122 . B) 1, log 102 . C) 1, 4. D) 1, log 142 .

Nguyễn Chí Trị 8 THPT Lê Trung Đình

Trang 9

13) Giải phương trình 3x + 33 - x = 12 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 1, 2 B) - 1, 2 C) 1, - 2 D) - 1, - 2

14) Giải phương trình 3x 6 3 x Ta có tập nghiệm bằng :

15) Giải phương trình 2008x + 2006x = 2.2007x

A) Phương trình có đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B) Phương trình có nhiều hơn 3 nghiệm

C) Phương trình có đúng 3 nghiệm D) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 16) Giải phương trình 125x + 50x = 23x + 1 Ta có tập nghiệm bằng :

17) Tìm m để phương trình 9x - 6.3x + 5 = m có đúng 1 nghiệm x  0; + )

A) m > 0 v m = 4 B) m  0 v m = - 4 C) m > 0 v m = - 4 D) m  1 v m = - 4

18) Giải phương trình 2x2x  2x 8  8 2x x 2 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 1, 2 B) - 1, 2 C) 2, - 2 D) - 2, 4

19) Giải phương trình 2x2x 22 x x2 5 Ta có tập nghiệm bằng :

A)  1, 2 B) 1, - 1 C) 0, - 1, 1, - 2 D) - 1, 2

20) Tìm m để phương trình 4| |x  2| | 1x  3 m có đúng 2 nghiệm

A) m  2 B) m  - 2 C) m > - 2 D) m > 2

21) Giải phương trình 7 4 3 x  3 2  3x 2 0

Ta có tập nghiệm bằng :

22) Giải phương trình x2x2 x 5 x2x10 Ta có tập nghiệm bằng :

A) - 1, - 5, 3 B) -1, 5 C) - 1, 3 D) - 1, - 3, 5

23) Giải phương trình 2x21 5x1 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 1, 1 - log 52 . B) - 1, 1 + log 52 . C) - 1, 1 - log 52 . D)  1, - 1 + log 52 .

24) Giải phương trình x2.2x + 4x + 8 = 4.x2 + x.2x + 2x + 1 Ta có tập nghiệm bằng

A) - 1, 1 B) - 1, 2 C) 1, - 2 D) - 1, 1, 2

25) Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3

A) m =

5

7 3

m 

26) Giải phương trình 8 - x.2x + 23 - x - x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

27) Tìm m để phương trình 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu

A) - 1 < m < 9 B) m <

8

8

3 < m < 9 D) m < 9

28) Giải phương trình 4x - 6.2x + 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

29) Giải phương trình 6x + 8 = 2x + 1 + 4.3x Ta có tập nghiệm bằng :

A) 1, log 43 . B) 2, log 23 . C) 2, log 32 . D) 1, 2.

30) Giải phương trình 4x2x 21x2 2( 1)x 2 1 Ta có tập nghiệm bằng :

A) -1, 1,0 B) - 1, 0 C) 1, 2 D) 0, 1

31) Tìm m để phương trình 4x2  2x226m có đúng 3 nghiệm

A) m = 3 B) m = 2 C) m > 3 D) 2 < m < 3

32) Tìm m để phương trình 9x2  4.3x2  8 m có nghiệm x  - 2;1 

A) 4  m  6245 B) m  5 C) m  4 D) 5  m  6245

33) Giải phương trình 3x + 1 = 10 - x Ta có tập nghiệm bằng :

Trang 10

A) 1, 2 B) 1, - 1 C) 1 D) 2.

34) Giải phương trình 22. x 3 x  5.2 x 3 12x4 0 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 6, - 3 B) 1, 6 C) - 3, - 2 D) - 3, - 2, 1

35) Giải phương trình 4x + (x - 8).2x + 12 – 2x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

36) Giải phương trình (x + 4).9x - (x + 5).3x + 1 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 0 , - 1 B) 0, 2 C) 1, 0 D) 1, - 1

37) Giải phương trình 34 43

 Ta có tập nghiệm bằng : A) 

 3  3

4

log log 4

 B) 

 3  2

3

log log 2

 C) 

 4  4

3

log log 3

 D) 

 3  4

3

log log 4

38) Giải phương trình 8x - 7.4x + 7.2x + 1 - 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 0, 1, 2 B) - 1, 2 C) 1, 2 D) 1, - 2

39) Giải phương trình 2x22 6x 4 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 4; - 2 B) - 4; 2 C) - 5; 3 D) 5; - 3

40) Tìm m để phương trình

54

3

x

có nghiệm

41) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 1 nghiệm

A) m > - 13 B) m  3 C) m = - 13v m  3 D) m = - 13 v m > 3

42) Giải phương trình 3x - 1 = 4 Ta có tập nghiệm bằng :

A) 1 - log 34 . B) 1 - log 43 . C) 1 + log 34 . D) 1 + log 43 .

43) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 1 = m có nghiệm

44) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 6 = m có đúng 1 nghiệm x 1; 2

A) m  8 B) 8  m  18 C) 8 < m < 18 D) m =

23

4 v 8 < m < 18

45) Giải phương trình 2x + 3 + 3x - 1 = 2x -1 + 3x Ta có tập nghiệm bằng :

A) 

2 3

51 8

log  

 

2 3

4 45

log  

 

2 3

45 4

log  

 

2 3

8 51

log  

 

46) Tìm m để phương trình 9x2  4.3x2 6m có đúng 2 nghiệm

A) 2 < m  3 B) m  3 v m = 2 C) m > 3 v m = 2 D) 2 < m < 6

47) Giải phương trình 3 5 x  3 5x 7.2x

Ta có tập nghiệm bằng : A) 2, - 2 B) 4,

1

1

2 D) 1; - 1

48) Tìm m để phương trình 9x - 4.3x + 2 = m có đúng 2 nghiệm

A) m  - 2 B) m  2 C) - 2 < m < 2 D) - 2 < m  2

49) Giải phương trình 9| 1|x 272x2 Ta có tập nghiệm bằng :

1

1

4

50) Giải phương trình

4x (x  7).2x 12 4 x 0 Ta có tập nghiệm bằng : A) 1, - 1,  2 B) 0 , - 1, 2 C) 1, 2 D) 1, - 2

IV/ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1) Giải phương trình log3 x log 9 3x  Ta có nghiệm

Nguyễn Chí Trị 10 THPT Lê Trung Đình

Ngày đăng: 12/10/2021, 20:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w