Để tìm số hữu tỉ x ở trong cơ số của một số lũy thừa, ta biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy thừa cùng số mũ rồi nhận xét.. Để tìm số x ở số mũ của lũy thừa, ta thường biến đổi hai vế c[r]
Trang 1Dạng 3: DẠNG TOÁN TÌM X(HOẶC N) CÓ CHỨA LŨY THỪA
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Để tìm số hữu tỉ x ở trong cơ số của một số lũy thừa, ta biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy thừa cùng số mũ rồi nhận xét
+ A2n+1 =B2n+1⇔ =A B (Với n là số tự nhiên dương)
+ A2n =B2n ⇔ =A B hoặc A= −B(Với n là số tự nhiên dương)
Hay nói cách khác:
+ Khi mũ là số chẵn thì ta có hai trường hợp bằng chính nó hoặc bằng số đối + Khi mũ là số lẽ thì ta suy ra hai cơ số bằng nhau
2 Để tìm số x ở số mũ của lũy thừa, ta thường biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy thừa cũng cơ số, rồi sử dụng tính chất:
n m
A =A ⇔ =n m m n∈ℤ
B BÀI TẬP MẪU TỰ LUẬN CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
Hướng dẫn giải
a Ta có: ( )4 4
3x−1 =3
Do 4 là số chẵn nên ta có hai trường hợp:
TH1 : 3x− =1 3
3 3 1
3 4 4 3
x x x
= +
=
=
TH 2: 3x− = −1 3
3 3 1
3 2 2 3
x x x
= − +
= −
= −
Vậy: x= 4 và x = −2 là các giá trị cần tìm
Bài tập mẫu 1: Tìm số hữu tỉ x, biết rằng:
a ( )4
3x−1 =81 b ( )5
1 32
x+ = −
Trang 2Do 5 là số lẽ nên: x+ = −1 2
Hay x = −3
Vậy: x= −3 là giá trị cần tìm
Hướng dẫn giải
a Ta có:
:
x
= − −
( )
5 2
3
3
3
2 3 2 3 2 3 8 27
x
x
x
x
−
= −
= −
−
=
−
=
27
x = −
là giá trị cần tìm
b Ta có biến đổi:
3
:
81 3
3
4
4 3
1
1 1 :
3 3
1 1 :
3 3 1
3 1 3 1 3
x
x
x
x
x
−
−
= −
= −
= −
= −
3
x= − là giá trị cần tìm
Hướng dẫn giải
Bài tập mẫu 3: Tìm x, biết rằng:
a
.x
=
b
3
x
2 27
4
1 16 x
2 81
Bài tập mẫu 2: Tìm x, biết:
a
x
− = −
3
x
− =
Trang 3a Ta có: 3 : 3
x
=
7 5 3 7
x
−
=
2
2
2
3 7 3 7 9 49
x
x
x
=
=
=
Vậy 9
49
x= là giá trị cần tìm
b Ta có: 1 1
x
Vì 3 là số lẽ nên: 1 1
2 3
x− =
1 1
3 2
2 3 6 5 6
x
x
x
= + +
=
=
Vậy: 5
6
x= là giá trị cần tìm
c Ta có:
x
+ Vì 4 là số chẵn nên ta có hai trường hợp
Trường hợp 1: 1 2
2 3
2 1
3 2
4 3
6 6
4 3 6 1 6
x
x
x
x
= −
= −
−
=
=
Trường hợp 2: 1 2
2 3
x+ = −
2 1
3 2
4 3
6 6
4 3 6 7 6
x
x
x
x
= − −
= − −
− −
=
−
=
Vậy: 1
6
x= và x 7
6
−
= là các giá trị cần tìm
Bài tập mẫu 4: Tìm số tự nhiên n, biết rằng:
a 625 5
5n = b ( ) 2
32 16
n
−
= − c 5n + 5n+2 = 650
Trang 4a Ta có:
4
5
5
5n =
4 1
3
n
n
n
n
− =
= −
=
b Ta có: ( ) − 2 n = − × 32 16
( )
9
n n n
=
c Ta có: 5n + 25.5n = 650
2
5 1 25 650
5 26 650 650 5
26
5 25
5 5 2
n n n n n n
=
=
=
=
=
Hướng dẫn giải
a Ta có: 1 = 20220 nên 2022n = 20220
Từ đây suy ra: n= 0
b Ta có : ( ) ( )5 4
2 2 1024
−
=
5 4 10
2−n 2 n = 2 10
2−n = 2
n= − 10
c Ta có : 1 1
3n− + 5.3n− = 162 1
6.3n− = 162
1 3
3n− = 27 = 3 – 1 3
4
n=
Hướng dẫn giải:
Ta có:
5 3 2 2
2n =
5 3
2 −n = 2
5 − =n 3
5 3
2
n= Vậy n=2 là giá trị cần tìm
Bài tập mẫu 7: Tìm hai số tự nhiên biết : m+ n = m+n
Bài tập mẫu 6: Tìm số tự nhiên n biết 32 8
2n =
Bài tập mẫu 5 : Tìm n∈ℕ, biết :
a 2022n = 1 b 32 16−n n = 1024 c 1 1
3 3− n+ 5.3n− = 162
Trang 5Hướng dẫn giải
Ta có : 2m+n – 2 – 2m n = 0
Nên: 2 2m n 2m 2n 1 1
− − + =
2m 2n − 1 – 2n− = 1 1
(2m− 1)(2n− = 1) 1 (*)
Vì 2 1
2 1
m
n
≥
≥
( ∀m n, ∈ℕ) Từ (*) suy ra :
=
−
=
−
1 1 2
1 1 2
n
m
Do đó:
=
=
2 2
2 2
n
m
Nên:
=
=
1
1
n
m
Vậy:m= =n 1
Hướng dẫn giải
a Ta có: 1 5
3 3n 3
≤
<
1 < ≤n 5
Nên: n∈{2;3; 4; 5}
b Ta có: 3 4 2
2 2 2 2n
≥ ≥
7 2
2 ≥ 2 2n≥
2 ≤ ≤n 7 Nên: n∈{2; 3; 4; 5; 6; 7}
Hướng dẫn giải
Ta có: ( ) ( ) (15 )16
4.9 < 2.3 n < 18.2
15 16
36 < 6n < 36
30 3
6 6 6
2
n
n
< <
< <
Suy ra: n 31 =
C BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÓ ĐÁP ÁN
Bài tập 1: Tìm số hữu tỉ x, biết:
Bài tập mẫu 9: Tìm số tự nhiên n biết rằng : 15 15 16 16
4 9 2 3n n 18 2
< <
Bài tập mẫu 8: Tìm các số tự nhiên n sao cho :
a 3 < ≤ 3 234n b 8.16 2 4 ≥ ≥n
Trang 6c ( ) (4 )6
2x− 3 = 2x− 3 d ( ) (5 )2020
2x+ 1 = 2x+ 1
Bài tập 2: Tìm số hữu tỉ x, biết:
a
10
x
=
b 1
25 5
x
x−
169 13
x
=
d 9 : 3 3
x x =
Bài tập 3: Tìm x biết: a.3x + 3x+3 = 756 b 5x+1+ 6.5x+1 = 875
Bài tập 4: Tìm n∈ ℕ biết: a
n
2 4
27 9n n 9 : 81
=
Bài tập 5: Tìm n∈ ℕ biết: a 1 3 34 n 1 94
9
.2 4.2 9.2 2
Bài tập 6: Tìm x biết rằng: a.( )3
– 1 27
0
2x+ 1 = 25;
d.( )2
2 – 3x = 36; e 2
5x+ = 625; g.( )3
2 – 1x = − 8
D HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Bài tập 1: a 4
5
x= hoặc 2
5
20
x= −
2
x = x = x = x = d 0; 1
2
x = x = −
Bài tập 2: a 5
2
x = b x = 3 c.x = 2 d x = 1
Bài tập 3: a.x = 3 b x = 2
Bài tập 4: a n = 7 b n = 10
Bài tập 5: a.n = 5 b n = 6
Bài tập 6: a x = 4; b.x = 0 hoặc x = − 1; c x = 2 hoặc x = − 3;
d 9
2
x = hoặc 3
2
x = − ; e.x = 2; g.x = − 1
SÁCH THAM KHẢO TOÁN 7 MỚI NHẤT 2021-2022
Trang 7MUA SÁCH IN- HỔ TRỢ FILE WORD- DUY NHẤT TẠI NHÀ SÁCH XUCTU
Cấu trúc đa dạng
Giải chi tiết rõ ràng
Cập nhật mới nhất
Ký hiệu cực chuẩn
Bảo hành khi mua
Quét mã QR
Chọn nhiều Sách hơn
KÊNH LIÊN HỆ:
Website: Xuctu.com Email: sach.toan.online@gmail.com FB: fb.com/xuctu.book
Tác giả: fb.com/Thay.Quoc.Tuan
DẠY CHO NGÀY MAI- HỌC CHO TƯƠNG LAI