Hoàn thành bảng sau Bảng 1 Đối tượng quan sát Hình dạng gốc Bình thường Raén: Xaùm, naâu -Maøu saéc - Đầu Người -Maøu da -Soá ngoùn chaân -Xöông chi -Maøu maét -Đâ aàu, chaân LuùaHình th[r]
Trang 2Tiết 27- BÀI 26
THỰC HÀNH : NHẬN BIẾT MỘT VÀI
DẠNG ĐỘT BIẾN
Hãy quan sát, phân tích các hình ảnh sau Thảo luận
nhóm để nêu điểm khác nhau giữa cơ thể bị đột biến
với cơ thể bình thường.
Cây thuốc bỏng Ruộng lúalk
Trang 3Bệnh nhân bị bạch tạng
Trang 4Xương chi ngắn
Bàn chân nhiều ngón
Trang 6Cá sấu Chim cú Chim công
Trang 7Nòng nọc
Vượn
Gấu trúc Sóc
Trang 8Lúa đột biến Chó 3 chân
Vịt 4 chân Lợn con có đầu và chân sau dị dạng
Trang 9Hoàn thành bảng sau (Bảng 1)
Đối tượng quan sát Hình dạng gốc (bình thường) Hình dạng bị đột biến
Trang 10Đối tượng quan sát Hình dạng gốc (Bình
Trang 11Hoạt động 2 : Nhận biết một vài dạng đột biến
nhiễm sắc thể
Hãy quan sát các hình ảnh sau Thảo luận nhóm để nêu điểm khác nhau giữa cơ thể bị đột biến với cơ thể bình thường.
Đột biến ở cà độc dược
Trang 12Beänh nhaân ñao
Trang 13Bệnh nhân Tơcnơ
Trang 14Bàn chân mất ngón và dính ngón Bàn tay mất một số ngón
Trang 15Hoàn thành bảng sau (Bảng 2)
Đối tượng quan
Bệnh nhân đao
Các tật ở người:
-Hở môi hàm
-Bàn tay mất một
số ngón
-Tật 6 ngón tay
Trang 16Hoạt động 3 : Quan sát bộ nhiễm sắc thể của người bình thường với bộ nhiễm sắc thể của
người bị đột biến
NST bệnh nhân Đao NST của nam giới bình thường
Trang 17Bộ NST nữ giới bình thường Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ
Trang 18Hoàn thành bảng sau (Bảng 3)
Đặc điểm khác nhau giữa bộ NST của người bị đột biến với bộ NST người bình thường :
Bộ NST người bình thường Bộ NST bệnh nhân đao
Bộ NST người bình thường Bộ NST bệnh nhân Tơcnơ
Trang 19Bài tập : Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Đột biến gen gây ra các bệnh, tật di truyền nào ở người?a) Xương chi ngắn, bàn chân nhiều ngón, bạch tạng
b) Bàn chân nhiều ngón, bàn tay nhiều ngón, bàn tay mất một số ngón
c) Hở môi hàm, bạch tạng, bàn chân dính ngón
d) Bệnh Đao, bệnh Tớcnơ, bạch tạng
Bài 2: Đột biến NST gây ra các bệnh, tật di truyền nào ở người?a) Hở môi hàm, bạch tạng, bàn chân nhiều ngón.
b) Bệnh Đao, bệnh Tớcnơ, bạch tạng
c) Bệnh Đao, bệnh Tớcnơ, bàn tay nhiều ngón
d) Cả a, b , c
Trang 20Bài tập : Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Bài 3: Bệnh Đao có đặc điểm:
a) Lùn, mắt hơi sâu và một mí, môi hở
b) Má phệ, miệng hơi há, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển
c) Chân 6 ngón, toàn thân trắng toát, má phệ
d) Má phệ, miệng hơi há, mắt hơi sâu và một mí, lưỡi hơi thè ra ngoài
Trang 21Hướng dẫn tự học:
1) Bài vừa học :
-Ôn lại kiến thức về đột biến gen, đột biến NST
-Phân biệt các dạng đột biến
-Hoàn thành các bảng 1, 2,3
2) Bài sắp học :
Chuẩn bị bài : “ph ng pháp nghiên c u di truy n ng i”ươ ứ ề ở ườ
Trang 22Hoàn thành bảng sau (Bảng 1)
Đối tượng quan sát Hình dạng gốc (Bình
Trắng toát
6 ngón Rất ngắn Mống mắt hồng nhạt, đồng tử đỏ
Trang 23Hoàn thành bảng sau (Bảng 1)
Đối tượng quan sát Hình dạng gốc (bình thường) Hình dạng bị đột biến
Người -Màu da Vàng , đen Trắng tốt
Trang 24Đối tượng quan sát Hình dạng gốc (Bình
Xám, nâu Trắng toát
2 chân 4 chân
4 chân 2 chân
Bình thường Đầu và chân sau dị dạng
Trang 25Hoàn thành bảng sau (Bảng 2)
Đối tượng quan
Bệnh nhân đao
Các tật ở người:
-Hở môi hàm
-Bàn tay mất một
số ngón
-Tật 6 ngón tay
Má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra ngoài, mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách giữa 2 mắt xa nhau
Bình thường
Bình thường
Là nữ, lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, vô sinh
Bình thường -Thân cao to
- Quả to hoặc nhỏ, gai dài hoặc ngắn, cuống dài
-Môi hở
- Bàn tay mất một số ngón
- Bàn tay 6 ngón
Trang 26Hoàn thành bảng sau (Bảng 3)
Đặc điểm khác nhau giữa bộ NST của người bị đột biến với bộ NST người bình thường :
Bộ NST người bình thường Bộ NST bệnh nhân đao
Bộ NST người bình thường Bộ NST bệnh nhân Tơcnơ
NST số 21 có 2 chiếc (một cặp) NST số 21 có 3 chiếc
NST giới tính có 2 chiếc ( X X) NST giới tính có 1 chiếc ( X)