Anh-C.HạnhB Hóa- C.Giang Lý-C.Phượng Toán –T.Tiến Anh-C.HạnhB Hóa- C.Giang Lý-C.Phượng Hóa- C.Thảo Toán –T.Tiến Toán- C.Lệ Văn-C.Oanh Hóa- C.Thảo Toán –T.Tiến Lý-C.Phượng Toán- C.Lệ Văn-[r]
Trang 1Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 14 / 11 / 2016 )
Thứ
Lớp
Ghi Chú
2
1
2
3
4
5
Chào cờ Văn – C Tân Văn – C Tân Anh - T.Long Anh - T.Long
Chào cờ Anh – C.Anh Anh – C.Anh Sinh-C.Nhung Văn – C Tân
Chào cờ Anh – C.Liên Anh – C.Liên Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa
Chào cờ CD–C.Thường Văn – C.Nghĩa Anh- T.Bút Anh- T.Bút
Chào cờ Địa – C.Bích Anh- T.Bút KNN - T.Đạt Hóa – T Hải
Chào cờ Anh - T.Long Toán–T.Cường Toán–T.Cường KNN- T.Đạt
Chào cờ
Lý – C Hòa
Lý – C Hòa CD–C.Thường
Văn– C Diệu
Chào cờ KNN- T.Đạt
Văn– C Diệu Văn– C Diệu
CD–C.Thường 3
1
2
3
4
5
Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Văn – C Tân
Lý – T Kiên CD–C.Thường
Hóa – T Thành
Lý – T Gia
Sử - T.Dũng CD–C.Thường Văn – C Tân
Sử - T.Dũng Địa – T Đạt
Lý – T Gia Anh – C.Liên Anh – C.Liên
Toán–TV Bình Toán–TV Bình Địa – T Đạt Hóa – T Thành
Lý – T Kiên
Lý – T Hải Văn – C Tân Toán–TV Bình Toán–TV Bình Tin – C.Hường
Toán–T.Cường Hóa–T.Thành Hóa– T Thành Tin – C.Hường Văn – C Oanh
Anh-C.Quyên Anh-C.Quyên Hóa – C.Thảo Hóa – C.Thảo KNN - T.Đạt
Toán-C.Nhung Hóa – C.Thảo Tin – C.Hường Anh-C.Quyên Địa - T.Toàn 4
1
2
3
4
5
Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Địa - C Bích Sinh-C.Nhung
Lý – T Kiên
Anh – C.Anh Toán–TV Bình Toán–TV Bình Văn – C Tân Địa – C Bích
Toán–T Lai Toán–T Lai Sinh – C Liên Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa
Toán–TV Bình Sử- C.K.Yến Văn – C.Nghĩa
Lý – T Kiên Sinh – C Liên
Văn – C Tân Văn – C Tân CD–C.Thường
Lý – T Hải
Lý – T Hải
Văn – C Oanh Văn – C Oanh Sử- C.K.Yến Địa – C.Bích CD–C.Thường
Địa – C.Bích Sinh- C.Nhung Anh-C.Quyên Tin – C.Hường Tin – C.Hường
Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung Tin – C.Hường Sử- C.K.Yến Anh-C.Quyên
5
1
2
3
4
5
Văn – C Tân Văn – C Tân Hóa – T Thành Anh - T.Long Anh - T.Long
Toán–TV Bình Toán–TV Bình Văn – C Tân Văn – C Tân Hóa – T Thành
Toán–T Lai Toán–T Lai Văn – C.Nghĩa Hóa – T Thành KCN – T.Hùng
Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa KCN- T.Hùng Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Anh- T.Bút Anh- T.Bút
Anh - T.Long Anh - T.Long
Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung
Hóa – C.Thảo Hóa – C.Thảo
6
1
2
3
4
Anh - T.Long
Sử - C K Yến Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Sinh Hoạt
Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Sử - T.Dũng Địa – C Bích Sinh Hoạt
Toán–T Lai Toán–T Lai Sinh – C Liên
Sử - T.Dũng Sinh Hoạt
Anh- T.Bút Anh- T.Bút Văn – C.Nghĩa Sinh – C Liên Sinh Hoạt
Sử- C.K.Yến Sinh- C.Nhung Toán–TV Bình Toán–TV Bình Sinh Hoạt
Lý – C Hòa Anh - T.Long Sinh- C.Nhung Toán–T.Cường Sinh Hoạt
Văn– C Diệu Văn– C Diệu Hóa – C.Thảo
Lý – C Hòa Sinh Hoạt
Sinh- C.Nhung
Lý – C Hòa
Lý – C Hòa Văn– C Diệu Sinh Hoạt
7
1
2
3
4
5
Địa - C Bích
Sử - C K Yến Hóa – T Thành Sinh-C.Nhung KCN- T.Hùng
Anh – C.Anh Anh – C.Anh KCN- T.Hùng
Lý – T Gia Sinh-C.Nhung
CD–C.Thường Địa – T Đạt
Lý – T Gia Hóa – T Thành Anh – C.Liên
Địa – T Đạt Toán–TV Bình Anh- T.Bút Sử- C.K.Yến Hóa – T Thành
Anh- T.Bút Tin – C.Hường Địa - C Bích Hóa – T Hải Hóa – T Hải
Hóa –T Thành Địa - C Bích Tin – C.Hường
Lý – C Hòa
Lý – C Hòa
Sử- C.K.Yến Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung Anh-C.Quyên Địa - C Bích
Anh-C.Quyên Anh-C.Quyên
Lý – C Hòa Địa – T Toàn Toán-C.Nhung GVCN Cô Bích Thầy Dũng Cô Nghĩa Cô T Liên Thầy Bút Thầy Cường Cô Hòa Cô Nhung (S)
Chú ý: + Các môn tự chọn Khối 12 Toán 1 tiết; Văn 1 tiết; Địa 1 tiết; Anh 1 tiết Khối 10: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 2Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI CHIỀU (ĐIỂM I)
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 14 / 11 / 2016 )
Thứ
Lớp
Ghi Chú
2
1
2
3
4
5
Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Chào cờ
Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ Sinh – C.Liên Anh-C.Hạnh(A Chào cờ
Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Toán- C.Lệ Sinh – C.Liên Chào cờ
Sinh – C.Liên Toán –T.Tiến Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Chào cờ
Anh-C.Hạnh(B Sinh – C.Liên Lý-C.Phượng Lý-C.Phượng Chào cờ
Toán-C.Thanh Toán-C.Thanh
Lý – T.Gia Hóa-C.Hiền Chào cờ
Lý – T.Gia
Lý – T.Gia Hóa-C.Hiền Toán-C.Thanh Chào cờ
Hóa- C.Giang Toán-C.Nhung
Lý – T Hải Văn – C.Diệu Chào cờ 3
1
2
3
4
5
Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Văn- C Nghĩa Văn- C Nghĩa Toán –T.Tiến
Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Văn- C Ny Văn- C Ny Lý-C.Phượng
Lý-C.Phượng Văn-C.Oanh Văn-C.Oanh Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang
Hóa- C.Thảo Lý-C.Phượng Toán –T.Tiến Văn-C.Oanh Văn-C.Oanh
Toán- C.Trang Hóa- C.Thảo Hóa- C.Thảo Lý-C.Phượng Sử-C.Trang
Toán-C.Thanh KNN-T.Đạt Anh-C.Hạnh(A Tin-C.Hường Tin-C.Hường
Hóa-C.Hiền Hóa-C.Hiền KNN-T.Đạt
Lý – T.Gia Tin – C Thi
Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu Tin – C Thi Sử-C.Trang Anh-C.Hạnh(A
4
1
2
3
4
5
KCN-T.Quang CD- T.Tuấn Hóa- C.Giang Anh-C.Hạnh(B Sử- C.H.Yến
Văn- C Ny Văn- C Ny KCN-T.Quang Sử- C.H.Yến Hóa- C.Giang
Toán- C.Lệ KCN-T.Hùng Sử- C.H.Yến Hóa- C.Giang Tin- T Thỏa
KCN-T.Hùng Sử- C.H.Yến CD- T.Tuấn Tin- T Thỏa Anh-C.Hạnh(B
Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Tin- T Thỏa CD- T.Tuấn KCN-T.Hùng
Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu Sử-C.K.Yến Anh-C.Hạnh(A Địa- T.Đạt
Sử-C.K.Yến Tin – C Thi Anh-C.Hạnh(B Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu
Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Tin – C Thi Địa- T Đạt Toán-C.Nhung 5
1
2
3
4
5
Văn- C Nghĩa Văn- C Nghĩa
Địa – T Toàn CD- T.Tuấn
CD- T.Tuấn Anh-C.Hạnh(A
Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến
Toán- C.Trang Toán- C.Trang
Văn – C.Diệu Địa- T Đạt
Địa- T Đạt Văn – C.Diệu
Anh-C.Hạnh(A KNN-T.Đạt
Hội họp
6
1
2
3
4
5
Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Sinh hoạt
Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Toán- C.Lệ Lý-C.Phượng Sinh hoạt
Lý-C.Phượng Lý-C.Phượng Văn-C.Oanh Toán- C.Lệ Sinh hoạt
Toán –T.Tiến Hóa- C.Thảo Hóa- C.Thảo Văn-C.Oanh Sinh hoạt
Văn-C.Oanh Văn-C.Oanh Toán- C.Trang Hóa- C.Thảo Sinh hoạt
Lý – T.Gia
Lý – T.Gia Hóa-C.Hiền Hóa-C.Hiền Sinh hoạt
Toán-C.Thanh Toán-C.Thanh Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Sinh hoạt
Lý – T Hải
Lý – T Hải Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Sinh hoạt
7
1
2
3
4
5
Sinh- T.Tính Anh-C.Hạnh(B Tin-C.Hường Lý-C.M.Trang Địa – T Toàn
Lý-C.Phượng Tin-C.Hường Anh-C.Hạnh(A Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ
Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ Địa – T Toàn Văn-C.Oanh Anh-C.Hạnh(A
Anh-C.Hạnh(B Lý-C.Phượng Lý-C.Phượng Địa – T Toàn Văn-C.Oanh
Địa – T Toàn Văn-C.Oanh Văn-C.Oanh Toán- C.Trang Anh-C.Hạnh(B
Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A CD-C.Thường Sinh– C.Nhung Toán-C.Thanh
Địa- T Đạt CD-C.Thường Toán-C.Thanh Anh-C.Hạnh(B Sinh– C.Nhung
CD-C.Thường Địa- T Đạt Sinh– C.Nhung Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung GVCN Cô Giang Cô Lệ Cô Phượng Cô Thảo Cô Trang (T) Cô Hiền (H) Thầy Gia Thầy Hải (L)
Chú ý: + Các môn tự chọn: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 3Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 14 / 11 / 2016 )
Thứ
Lớp
Ghi Chú
2
1 2 3 4 5
Chào cờ Văn – C Hương Văn – C Hương KCN – C.Nhung Hóa- T.Diệu
Chào cờ Hóa- T.Diệu
Sử - T Dũng Địa – C Mai Văn – C Hương
Chào cờ Văn –C Hiền Văn –C Hiền
Sử - T Dũng Hóa – C.Hiền
Chào cờ Anh –C.M.Hạnh
CD – C.Hương Hóa – C.Hiền Văn –C Hiền
Chào cờ Văn – C Ny KCN – C.Nhung Sử- C.H Yến Hóa – T Kim
Chào cờ KCN – C.Nhung Sử- C.H Yến Hóa – T Kim Văn – C.Thư
Chào cờ Hóa – T Kim Văn – C.Thư Văn – C.Thư Toán –C.Thủy 3
1 2 3 4 5
Anh – C.Anh Anh – C.Anh Văn – C Hương Văn – C Hương Sử- C.H Yến
Văn – C Hương Văn – C Hương Hóa- T.Diệu Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc
Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy KCN – C.Nhung
Lý- C Linh Toán – T.T.Bình Sinh- C Hiền Địa – C Mai Văn –C Hiền
Anh – T Long Anh – T Long Lý- C Linh Sử- C.H Yến Địa – C Mai
Địa – C Phước Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc Anh – T Long Anh – T Long
Sinh- C Hiền Hóa – T Kim Địa – C Phước Anh – C.Anh Toán –C.Thủy
4
1 2 3 4 5
Sử- C.H Yến Toán- T.Cường Toán- T.Cường Văn – C Hương Địa – T.Đạt
CD – C.Hương KCN – C.Nhung Anh – C.Liên Anh – C.Liên
Sử - T Dũng
Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy
Sử - T Dũng Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh
Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình Sử- C.H Yến
Văn – C Ny Văn – C Ny Anh – T Long Toán- T.Cường Toán- T.Cường
Anh – T Long Anh – T Long
CD – C.Hương Sử- C.H Yến Văn – C.Thư
Văn – C.Thư
CD – C.Hương Sử- C.H Yến Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy 5
1 2 3 4 5
Anh – C.Anh Anh – C.Anh
Lý – C Hoài Toán- T.Cường Toán- T.Cường
Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc Sinh- C Hiền Anh – C.Liên
Lý – C Hoài
Văn –C Hiền
Lý – C Hoài Địa – C Mai Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy
Sinh- C Hiền Văn –C Hiền Lý- C Linh Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình
Địa – C Mai Toán- T.Cường Toán- T.Cường Hóa – T Kim Lý- C Linh
Lý – T Kiên Sinh- C Hiền Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc Hóa – T Kim
Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy
Lý – T Kiên Anh – C.Anh Anh – C.Anh 6
1 2 3 4
Địa – T.Đạt Sinh- T.Tính Hóa – T Diệu Anh – C.Anh Sinh hoạt
Anh – C.Liên Anh – C.Liên Văn – C Hương Văn – C Hương Sinh hoạt
Văn –C Hiền Văn –C Hiền Sinh- C Hiền Anh –C.M.Hạnh Sinh hoạt
Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Văn –C Hiền Văn –C Hiền Sinh hoạt
Văn – C Ny Văn – C Ny Sinh- T.Tính
CD – C.Hương Sinh hoạt
Sinh- C Hiền Văn – C.Thư
Lý – T Kiên Địa – C Phước Sinh hoạt
Anh – C.Anh Anh – C.Anh Văn – C.Thư
Lý – T Kiên Sinh hoạt 7
1 2 3 4 5
CD – C.Hương
Lý – C Hoài Sinh- T.Tính Toán- T.Cường Toán- T.Cường
Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc Sinh- C Hiền
Lý – C Hoài Địa – C Mai
Lý – C Hoài
CD – C.Hương Địa – C Mai Sinh- C Hiền Hóa – C.Hiền
Sử- C.H Yến Địa – C Mai KCN – C.Nhung Hóa – C.Hiền Toán – T.T.Bình
Sinh- T.Tính Toán- T.Cường Toán- T.Cường Anh – T Long Anh – T Long
Văn – C.Thư Văn – C.Thư Anh – T Long Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc
Sinh- C Hiền KCN – C.Nhung Sử- C.H Yến Văn – C.Thư Địa – C Phước
Chú ý: + Các môn tự chọn Khối 12 Toán 1 tiết; Văn 1 tiết; Địa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 4Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI 11 (ĐIỂM 2)
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 14 / 11 / 2016 )
Thứ
Lớp
Ghi Chú
2
1 2 3 4 5
Chào cờ Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Lý- C Linh Lý- C Linh
Chào cờ Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên
Chào cờ Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên Địa – C.Phước KCN – C.Nhung
Chào cờ Tin C Yến Hóa – C.Hằng Hóa – C.Hằng Địa- C.Phước
Chào cờ Địa- C.Phước Tin C Yến Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên
Chào cờ
CD – C.Hương Hóa – T Diệu Văn –C Hiền Tin C Yến
Chào cờ Lý- C Linh Lý- C Linh Tin C Yến
CD – C.Hương 3
1 2 3 4 5
Văn – C Ny Văn – C Ny KCN – C.Nhung Hóa – T Kim Sử- C.Trang
Văn- T.Trình Văn- T.Trình Sử- C.Trang Sinh- C.Hiền Hóa – T Kim
Toán-T.T.Bình Sử- C.Trang Văn- T.Trình Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang
Toán –C.Uyên Sinh- C.Hiền Lý-C.M.Trang Văn- T.Trình Văn- T.Trình
Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Hóa – C.Hằng Hóa – C.Hằng Sinh- C.Hiền
Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Văn –C Hiền Văn –C Hiền Hóa – T Diệu
Sử- C.Trang KCN – C.Nhung Toán – T.T.Bình Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh
4
1 2 3 4 5
Sinh- T.Tính Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Tin – T Long
CD – T.Tuấn
Toán –C.Uyên Tin – T Long Lý- C Linh KCN – C.Nhung Văn- T.Trình
Toán-T.T.Bình Toán-T.T.Bình
CD – T.Tuấn Văn- T.Trình Tin – T Long
Anh- C.Hương Anh- C.Hương Văn- T.Trình Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên
Lý-C.M.Trang Toán –C.Uyên Anh- C.Hương Anh- C.Hương KCN – C.Nhung
Anh – C.Liên Anh – C.Liên Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Toán –T.Hữu
Hóa – T Diệu Hóa – T Diệu Văn – C.Thư Văn – C.Thư Lý- C Linh 5
1 2 3 4 5
Anh – C.Hương Anh – C.Hương
Hóa – T Kim Hóa – T Kim
Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên
Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên
Văn- T.Trình Văn- T.Trình
Anh – C.Liên Anh – C.Liên
Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình
Hội họp
6
1 2 3 4 5
Anh – C.Hương Địa – T.Toàn Văn – C Ny Văn – C Ny Sinh Hoạt
Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên Địa – T.Toàn
CD – T.Tuấn Sinh Hoạt
Văn- T.Trình Văn- T.Trình Hóa – T Kim Sinh- C Hiền Sinh Hoạt
Sử- C.Trang KCN – C.Nhung
CD – T.Tuấn Anh- C.Hương Sinh Hoạt
CD – T.Tuấn Sử- C.Trang Văn- T.Trình Văn- T.Trình Sinh Hoạt
Hóa – T Diệu Địa- C.Phước Sử- C.Trang KCN – C.Nhung Sinh Hoạt
Văn – C.Thư Sinh- C.Hiền Địa- C.Phước Hóa – T Diệu Sinh Hoạt 7
1 2 3 4 5
Hóa – T Kim Hóa – T Kim Toán –T.Hữu Anh – C.Hương Lý- C Linh
Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên Lý- C Linh Lý- C Linh Văn- T.Trình
Toán-T.T.Bình Toán-T.T.Bình Hóa – T Kim Hóa – T Kim Lý-C.M.Trang
Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Anh- C.Hương Văn- T.Trình Hóa – C.Hằng
Anh- C.Hương Anh- C.Hương Hóa – C.Hằng Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên
Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Văn –C Hiền Lý-C.M.Trang Sinh- C.Hiền
Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình Văn – C.Thư
Chú ý: + Các môn tự chọn: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 5
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016 – 2017 ( Áp dụng từ 14 / 11/ 2016 )
HỌC BUỔI SÁNG
Thứ
Lớp
2
1 2 3 4
QP – C.Minh
QP – C.Minh
TD – T.Lắm
TD – T.Lắm
3 4
QP – T.Khải
QP – T.Khải
TD – T.Khải
TD – T.Khải
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD – T Phúc
TD – T Phúc
(Tuần 1)
NG- C.Nhung(t) NG- C.Nhung(t)
TD – T.Lắm
TD – T.Lắm
QP – C.Minh
QP – C.Minh
QP – C.Minh
QP – C.Minh
TD – T.Lắm
TD – T.Lắm
4
1 2 3 4
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
(Tuần 1) (Tuần 1)NG-T.D.Đạt
NG-T.D.Đạt
QP – T.Khải
QP – T.Khải
TD – T.Khải
TD – T.Khải
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
(Tuần 2) (Tuần 1)NG- C.Nhung(t)
NG- C.Nhung(t) 5
1 2 3 4
(Tuần 1)
NG- C.Nhung(t) NG- C.Nhung(t) 6
1 2 3 4
QP – T.Khải
QP – T.Khải
TD – T.Khải
TD – T.Khải 7
1 2 3 4
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
(Tuần 1)
(Tuần 1)
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )
+ Môn GDQP-AN khối 12 lớp 12b1,2,3,4,5,6 học tuần chẵn áp dụng từ tuần 8
các lớp 12b7,8,9,10,11 học tuần lẽ áp dụng từ tuần 7
+ Môn Ngoài giờ lên lớp chỉ học 2 tiết / 1 tháng ( theo tuần thứ 1, 2 của tháng như đã phân trong TKB );
+ TKB học Nghề phổ thông của khối 11 tại Trung tâm Sông Hiếu: Sáng thứ 5 và Sáng thứ 6 hàng tuần.
Trang 6Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016 – 2017 ( Áp dụng từ 14 / 11/ 2016 )
HỌC BUỔI CHIỀU
Thứ
Lớp
2
2
3
4
5
3
2
3
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
TD – T Phúc
TD – T Phúc
NG- C.Nhung(t) NG- C.Nhung(t)
(Tuần 1)
(Tuần 1)
NG- C.Nhung(t) NG- C.Nhung(t)
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
TD – T Phúc
TD – T Phúc
5
2
3
4
5
QP – C.Minh
QP – C.Minh
TD – C.Thơm
TD – C.Thơm
TD – Thơm
TD – Thơm
QP – C.Minh
QP – C.Minh
6
2
3
4
5
NG- C.Hằng(t1 NG- C.Hằng(t1 Tin- C.Thi Tin- C.Thi
Tin- C.Thi
Tin- C.Thi
NG- C.Hằng(t1 NG- C.Hằng(t1
QP – C.Minh
QP – C.Minh
TD – C.Thơm
TD – C.Thơm
TD – C.Thơm
TD – C.Thơm
QP – C.Minh
QP – C.Minh
NG- C.Nhung(t) NG- C.Nhung(t)
(Tuần 1)
(Tuần 1)
NG- C.Nhung(t) NG- C.Nhung(t)
7
2
3
4
5
NG- C.Hằng(t1 NG- C.Hằng(t1 Tin- C.Thi
Tin- C.Thi
Tin- C.Thi
Tin- C.Thi
NG- C.Hằng(t1 NG- C.Hằng(t1
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )
+ Môn GDQP-AN khối 12 lớp 12b1,2,3,4,5,6 học tuần chẵn áp dụng từ tuần 8
các lớp 12b7,8,9,10,11 học tuần lẽ áp dụng từ tuần 7
+ Môn Ngoài giờ lên lớp chỉ học 2 tiết / 1 tháng ( theo tuần thứ 1, 2 của tháng như đã phân trong TKB );
+ TKB học Nghề phổ thông của khối 11 tại Trung tâm Sông Hiếu: Sáng thứ 2, sáng thứ 5 và Sáng thứ 6 hàng tuần.
Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC - QP - NGLL –TIN HỌC (ĐIỂM 2)
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016 – 2017 ( Áp dụng từ 14 / 11/ 2016 )
Trang 7Lớp
2
2
3
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
TD – T.Thành
TD – T.Thành
TD – T.Thành
TD – T.Thành
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
Tin- T Thỏa Tin- T Thỏa NG-C.Hằng (t1 NG-C.Hằng (t1
3
2
3
4
5
NG-C.Hằng (t1 NG-C.Hằng (t1 Tin- C.Yến Tin- C.Yến
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
TD – T.Thành
TD – T.Thành
TD – T.Thành
TD – T.Thành
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
Tin- C.Yến Tin- C.Yến NG-C.Hằng (t1 NG-C.Hằng (t1
4
5
Tin- C.Yến Tin- C.Yến NG-C.Hằng (t1 NG-C.Hằng (t1
NG-C.Hằng (t1 NG-C.Hằng (t1 Tin- C.Yến Tin- C.Yến
5
2
3
4
5
TD – T.Thành
TD – T.Thành
QP – T.Lắm
QP – T.Lắm
6
2
3
4
5
Tin- T Thỏa Tin- T Thỏa NG- C.Hằng(t2 NG- C.Hằng(t2
NG- C.Hằng(t2 NG- C.Hằng(t2 Tin- T Thỏa Tin- T Thỏa
7
2
3
4
5
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )
+ Môn GDQP-AN khối 12 lớp 12b1,2,3,4,5,6 học tuần chẵn áp dụng từ tuần 8
các lớp 12b7,8,9,10,11 học tuần lẽ áp dụng từ tuần 7
+ Môn Ngoài giờ lên lớp chỉ học 2 tiết / 1 tháng ( theo tuần thứ 1, 2 của tháng như đã phân trong TKB );
+ TKB học Nghề phổ thông của khối 11 tại Trung tâm Sông Hiếu: Sáng thứ 5 và Sáng thứ 6 hàng tuần
Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC - QP - NGLL (ĐIỂM 2)
Trang 8KHỐI 11 HỌC BUỔI CHIỀU
Thứ
Lớp
2
2 3 4 5
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
(Tuần 1)
TD – C.Minh
TD – C.Minh
QP – C Thơm
QP – C Thơm
QP – C Thơm
QP – C Thơm
TD – C.Minh
TD – C.Minh
3
2 3 4 5
QP – C Thơm
QP – C Thơm
TD – C Minh
TD – C Minh
TD – C Minh
TD – C Minh
QP – C Thơm
QP – C Thơm
4
2 3 4 5
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
(Tuần 1)
(Tuần 1)
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
(Tuần 2)
(Tuần 2)
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
TD – T.Thành
TD – T.Thành
QP – C Thơm
QP – C Thơm
QP – C Thơm
QP – C Thơm
TD – T.Thành
TD – T.Thành
5
2 3 4 5 6
2 3 4 5 7
2 3 4 5
TD – C Minh
TD – C Minh
QP – C Thơm
QP – C Thơm
NG-T.D.Đạt NG-T.D.Đạt
(Tuần 1) (Tuần 1)NG-T.D.Đạt
NG-T.D.Đạt
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )
+ Môn GDQP-AN khối 12 lớp 12b1,2,3,4,5,6 học tuần chẵn áp dụng từ tuần 8
các lớp 12b7,8,9,10,11 học tuần lẽ áp dụng từ tuần 7
+ Môn Ngoài giờ lên lớp chỉ học 2 tiết / 1 tháng ( theo tuần thứ 1, 2 của tháng như đã phân trong TKB );
+ TKB học Nghề phổ thông của khối 11 tại Trung tâm Sông Hiếu: Sáng thứ 5 và Sáng thứ 6 hàng tuần.