Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 403 gam chất béo tripanmitin C15H31COO3C3H5 trong dung dịch KOH, sau phản ứng thu được m gam xà phòng.. Phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra là + 2+ A[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017 Môn học: Hóa học
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát
đề; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
(Cho H =1; C= 12; N= 14; O = 16; Na = 23; K= 39 ; Ca = 40; Ag = 108; Fe = 56)
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A.C5H11OH B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C6H5OH
HD liên kết hidro trong este yếu nhất nên nhiệt độ sôi thấp nhất
Câu 2: Khi cho 6,6 gam CH3CHO phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, khối lượng Ag thu được là
A 32,4 gam B 21,6 gam C 5,4 gam D 10,8 gam
HD nCH CHO 3 0,5nAg
=0,15 mol => mAg = 32,4 gam
Câu 3: Chất béo là trieste của
A glixerol với axit hữu cơ B glixerol với axit béo
C ancol với axit béo D glixerol với axit vô cơ
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết trong dung dịch nước vôi dư thấy có m gam kết tủa, khối lượng bình nước vôi tăng lên 1,24 gam Giá trị của m là
HD este no đơn chức, mạch hở nên nCO 2 nH O 2
=> 1,24 = mH O 2 mCO 2
= 18a + 44a => a = 0,02 mol => m = 2 gam
Câu 5: Khi đun nóng hỗn hợp các axit béo C17H33COOH, C15H31COOH với glixerol trong điều kiện thích hợp, số lượng trieste tối đa thu được là
HD số trieste =
n (n 1) 2 (2 1)
6
Câu 6: Cho m gam một este tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp chất rắn Y Đem đốt cháy hoàn toàn Y thu được 4,24 gam chất rắn chỉ chứa Na2CO3 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là
HD Bảo toàn nguyên tố Na, ta có: nNa CO 2 3 0,04mol nNaOH 0,08mol CM(NaOH) 0, 4M
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A.Chất béo không tan trong nước nhưng tan trong nhiều dung môi hữu cơ
B.Chất béo nhẹ hơn nước
C.Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
D.Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
HD Dầu ăn là chất béo, còn mỡ bôi trơn là các hiđrocacbon
Trang 2Câu 8: Có 4 dung dịch: Natri clorua, ancol etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l
Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
C CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4 D C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
HD C2H5OH là chất không điện li nên độ dẫn điện thấp nhất, CH3COOH là chất điện li yếu nên dẫn điện kém, NaCl và K2SO4 đều là chất điện li mạnh nhưng cùng nồng độ K2SO4 phân li tạo nhiều ion hơn nên
độ dẫn điện cao hơn NaCl
Câu 9: Nồng độ của dung dịch NaOH có pH=12 ở 250C là
HD pH = 12 => pOH = 2 => [OH-] = 0,01 M = C (NaOH)M
Câu 10: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl fomat C Metyl axetat D Etyl axetat
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 403 gam chất béo tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch
KOH, sau phản ứng thu được m gam xà phòng Giá trị của m là
HD (C H COO) C H15 31 3 3 53KOH 3C H COOK C H (OH)15 31 3 5 3
a 3a 3a a
BTKL, ta có: 403 + 3a.56 = 3a.294 + a.92 => a = 0,5 mol => m = 441 gam
Câu 12: Trộn lẫn dung dịch (NH4)2SO4 với dung dịch Ba(NO3)2 Phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra là
HD các muối amoni không tạo kết tủa
Câu 13: Dung dịch amoniac phản ứng được với
A NH4NO3 B NaOH C Ba(OH)2 D CuCl2
HD Dung dịch amoniac tồn tại: NH3 H O2 NH4 OH
CuCl Cu 2Cl , Cu 2OH Cu(OH)
Câu 14: Hai chất đồng phân của nhau là
A C2H5OH, CH3-O-CH3 B CH3OH, C2H5OH
C C4H10, C4H8 D CH3-O-CH3, CH3CHO
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam bột Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
HD Do HNO3 dư nên: Fe Fe3+ + 3e N+5 + 3e N+2
0,1mol 0,3mol 0,3mol 0,1mol => V = 2,24 lít
Câu 16: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có bao nhiêu công thức cấu tạo mạch hở tác dụng được NaOH, không tác dụng với Na?
HD chỉ có este: CH3COOCH3, HCOOC2H5
Câu 17: Hợp chất không thuộc loại este là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOCH3
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,0 gam H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, khối lượng kết tủa thu được là
A 55,0 gam B 30,0 gam C 35,0 gam D 45,0 gam
HD nCO 2 nH O 2 nankan 0,5 0, 2 0,3mol m 30gam
Câu 19: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH2CH3 Tên gọi của X là
A metyl fomat B propyl axetat C etyl axetat D etyl propionat
Trang 3
2-Câu 20: Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn trong điều kiện thường?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5
C (C17H29COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
HD chất béo có gốc axit no thì là chất rắn ở điều kiện thường
B PHẦN RIÊNG:
Thí sinh thuộc hệ nào thì chỉ làm phần tương ứng dưới đây
I PHẦN DÀNH CHO HỆ GDPT: (10 câu, từ câu 21 đến câu 30)
Câu 21: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
A.saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ B glucozơ, saccarozơ và fructozơ
C glucozơ, tinh bột và xenlulozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột
HD glucozo và Fructozo không có phản ứng thủy phân
Câu 22: Thuốc thử để nhận biết các dung dịch: axit axetic, glucozơ và ancol etylic là
A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3/NH3
HD ancol etylic không phản ứng, axit axetic tạo dung dịch màu xanh, glucozo tạo phức chất màu xanh
Câu 23: Ở điều kiện thường, saccarozơ tác dụng được với chất nào sau đây?
A AgNO3/NH3 B C2H5OH C Cu(OH)2 D H2/Ni
HD vì có các nhóm OH liền kề nhau tạo phức với Cu(OH)2
Câu 24: Đem 2,00 kg glucozơ có lẫn 10% tạp chất trơ, lên men tạo ancol, hiệu suất 70%, thu được V lít ancol 400 Cho biết etanol có khối lượng riêng là 0,79 g/ml V có giá trị gần đúng nhất với giá trị nào
sau đây?
Hd C H O6 12 6 len men2C H OH 2CO2 5 2
2000.0,9/180mol 0,7.4000.0,9/180mol
m rượu =
0,7.4000.0,9.46
644gam
180 => Vì là ancol 40o nên V =
644
2037,9ml 2, 0379
Câu 25: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi
A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 B tác dụng với H2/Ni, t0
C cháy trong khí oxi D tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 26: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 27: Không có phản ứng hóa học xảy ra khi cho fructozơ tác dụng với
A dung dịch AgNO3/NH3, t0 B nước brom
HD vì fructozo chứa nhóm xeton nên không phản ứng với nước brom
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ thu được 15,84 gam
CO2 và 6,21 gam H2O Giá trị của m là
HD nCO 2 0,36mol, nH O 2 0,345mol
Từ các phương trình đốt cháy của phản ứng trên, ta có:
=> BTNT, ta có: m = 0,36.12 + 0,345.2.1 + (0,36.2 + 0,345 – 0,36.2).16 = 10,53 gam
Câu 29: Chất không thuộc loại hợp chất cacbohiđrat là
A saccarozơ B glixerol C fructozơ D glucozơ
Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.Thủy phân hoàn toàn saccarozơ thu được hai loại monosaccarit
B.Glucozơ tác dụng được với H2/Ni,t0
C.Saccarozơ có phản ứng tráng bạc
D.Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
Trang 4II PHẦN DÀNH CHO HỆ GDTX: (10 cõu, từ cõu 31 đến cõu 40)
Cõu 31: Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa X cú cụng thức là
A.HCOOC2H5 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
HD n kết tủa = 0,4 mol = n CO2=> số C = 0,4/0,2 = 2
Cõu 32: Triolein cú cụng thức cấu tạo thu gọn là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5
C (C17H35COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Cõu 33: Khi đun núng, este CH3COOC2H5 khụng phản ứng được với
A CH3OH B dung dịch NaOH C dung dịch KOH D H2O/H2SO4
Cõu 34: Cho sơ đồ chuyển hoỏ:
Z là
A.axit panmitic B axit linoleic C axit stearic D axit oleic
HD (C17 H29COO)3C3H5
+ H2 d u ( N i , t ° )
(C17H35COO)3C3H5 + N a O H d u , t ° C17H35COONa
+ H C l
C17H35COOH
Cõu 35: Thuốc thử để phõn biệt hai chất lỏng CH3COOC2H5 và CH2=CHCOOCH3 đựng trong hai lọ mất nhón riờng biệt là
A phenolphtalein B quỳ tớm C Cu(OH)2 D dung dịch Br2
HD phản ứng của nối đụi C=C
Cõu 36: Hợp chất hầu như khụng tan được trong nước là
A metyl axetat B metanol C axit fomic D natri axetat
Cõu 37: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH cú xỳc tỏc H2SO4 đặc, đun núng là phản ứng
A trựng hợp B cộng hợp C este húa D xà phũng húa
Cõu 38: Thủy phõn este X trong mụi trường kiềm, thu được natri fomat và ancol etylic Cụng thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
HD tạo HCOONa và C2H5OH nờn este là HCOOC2H5
Cõu 39: Etyl axetat là hợp chất hữu cơ thuộc loại
A este no, đơn chức, mạch hở B este khụng no, đơn chức, mạch hở
C axit khụng no, đơn chức, mạch hở D axit no, đơn chức, mạch hở
Cõu 40: Đun núng 12 gam axit axetic với một luợng dư ancol etylic (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) Đến khi phản ứng đạt tới trạng thỏi cõn bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là
HD n axit = 0,2 mol => m este = 17,6 gam.=> %H = 11/17,6 100% = 62,5 %
(Ghi chỳ: Học sinh khụng được sử dụng bảng tuần hoàn )
-Hết -Chúc các em lớp 12 đạt kết quả cao trong các kì thi sắp tới.
Lời giải: Lờ Minh Trọng
Mọi chi tiết đóng góp xin gửi về địa chỉ Email:
info@123doc.org