1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 9 Ap suat khi quyen

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS giải thích câu C3: + HS giải thích + nếu không giải thích được thì tương tự câu C2, HS nhận xét áp suất tác dụng lên chất lỏng tại A.. Yêu cầu HS đọc TN C4: + Kể tên hiện tượn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 24.10.15

Tiết 12

BÀI 9 : ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

I - Mục tiêu

1.Kiến thức : Giải thích được sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển

- Giải thích được cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrixenli và một số hiện tượng đơn giản

- Hiểu được vì sao áp suất khí quyển thường được tính bằng độ cao của cột thủy ngân và biết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

2.Kĩ năng :Biết suy luận, lập luận từ các hiện tượng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại áp suất khí quyển và đo được áp suất khí quyển

3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận

4 Năng lực được hỡnh thành

- Năng lực tư duy, năng lực quan sát và phân tích, so sánh

II- Chuẩn bị

ống thuỷ tinh, cốc nước

III- Hoạt động dạy học

1: ổn định

2: Kiểm tra - Tạo tình huống học tập

a Kiểm tra

- HS 1: Chũa bài tập 8.1, 8.3

- HS 2: Chữa bài tập 8.2

b Tổ chức tình huống học tập :

- GV có thể thông báo cho HS một hiện tượng: Nước thường chảy xuống Vậy tại sao quả dừa đục 1 lỗ, dốc xuống nước dừa không chảy xuống?

3 : Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

HĐ1: Nghiên cứu để chứng

minh có sự tồn tại của áp suất

khí quyển.

HS đọc thông báo và trả lời tại sao

có sự tồn tại của áp suất khí

quyển?

Hãy làm thí nghiệm để chứng

minh sự tồn tại của áp suất

khíquyển?

Yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1

I Sự tồn tại của áp suất khi quyển

Không khí có trọng lượng - gây ra áp suất chất khí lên các vật trên trái đất => áp suất khí quyển

Thí nghiệm 1:

Trang 2

* Giải thích hiện tượng: Gợi ý cho

HS

+ Giải sử không có áp suất khí

quyển bên ngoài hộp thì có hiện

tượng gì xảy ra với hộp?( hộp sẽ

phồng ra và vỡ)

C1: Hút sữa ra => áp suất trong hộp giảm, hộp méo => do áp suất khí quyển bên ngoài lớn hơn áp suất trong hộp

Yêu cầu HS làm TN 2:

+ Hiện tượng

+ Giải thích

Gọi 2 HS giải thích

Nếu HS giải thích đúng, thì GV

cho HS khác nhận xét, rồi chuẩn

lại lời phát biểu (nhận thụng tin)

Nếu HS giải thích sai thì Gv gợi ý

tại A (miệng ống) nước chịu tác

dụng mấy áp suất ?

Nếu chất lỏng không chuyển động

thì chứng tỏ áp suất chất lỏng cân

bằng với áp suất nào?

C2:

Hiện tượng: nước không tụt xuống Giải thích:pc/l = p0 ( p0 là áp suất khí quyển )

Yêu cầu HS giải thích câu C3:

+ HS giải thích

+ nếu không giải thích được thì

tương tự câu C2, HS nhận xét áp

suất tác dụng lên chất lỏng tại A

P0 + pc/l > p0 => chất lỏng tụt xuống

Yêu cầu HS đọc TN C4:

+ Kể tên hiện tượng TN

+ Giải thích hiện tượng

C4: áp suất bên trong quả cầu bằng 0 áp suất bên ngoài bằng áp suất khí quyển => ép nửa quả cầu.pngựa >p0 nên không kéo được 2 bán cầu

HĐ2: Đo độ lớn của áp suất khí

quyển

HS đọc Tn Tôrixenli

Trình bày thí nghiệm

Giải thích hiện tượng theo câu

C5,C6,C7

II Độ lớn của áp suất khí quyển

C5: PA = PB Cùng chất lỏng A,B nằm trên cùng mặt phẳng

C6: pA = p0

pb = pHg C7: p0 = pHg = dHg.hHg

HĐ3: Vận dụng, củng - cố hướng dẫn về nhà

Trang 3

Tờ giấy chịu áp suất nào?

HS đưa ra tác dụng, phân tích hiện

tượng, giải thích hiệntượng

GV chuẩn lại kiến thức của HS

Nếu HS không đưa ra được ví dụ,

thì GV gợi ý HS Giải thích hiện

tượng ống thuốc tiêm bẻ 1 đầu,

nước không tụt ra Bẻ 2 đầu nước

tụt ra

Tại sao ấm trà có 1 lỗ nhỏ ở nắp

ấm thì dễ rót nước ra

Kiểm tra lại bằng câu C10

Yêu cầu HS làm câu C11

C8: Trọng lượng cột nước P < áp lực do áp suất khí quyển (p0) gây ra

C9:

Hiện tưộng bẻ 1 đầu ống tiêm, giải thích tương tự C3

+ Chất lỏng ở vòi:

p0 + pnước > p0

p0 = pHg = d.h (như câu C7) C11:

p0 = pnước = d.h

Câu 12:

+ Có xác định được độ cao khí

quyển?

+ Trọng lượng riêng của khí

quyển có thay đổi theo độ cao

không ?

b Củng cố:

Tại sao mọi vật trên trái đất chịu tác dụng của áp suất khí quyển?

Tại sao đo p0 = pHg trong ống?

IV.Hướng dẫn học ở nhà

Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển

Giải thích tại sao đo p0 = pHg trong ống

Làm bài tập trong vở bài tập Bài 9.5 Tính thể tích của căn phòng V = ?

Tính trọng lượng của không khí P = 10 m = 10.D.V

Trả lời câu hỏi : Tai ssao khi mang một vật nặng chìm dưới nước ta có cảm giác nhẹ hơn khi mang vật nặng đó trong không khí ?

Ngày đăng: 12/10/2021, 16:53

w