Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc bằng 60 o.. được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng là: C.[r]
Trang 1S GD&ĐT B C GIANG Ở GD&ĐT BẮC GIANG ẮC GIANG
TR ƯỜNG TH,THCS,THPT NG TH,THCS,THPT
NGUY N B NH KHIÊM ỄN BỈNH KHIÊM ỈNH KHIÊM
Đ KI M Đ NH CH T L Ề KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN 1 ỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN 1 ỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN 1 ẤT LƯỢNG LẦN 1 ƯỢNG LẦN 1 NG L N 1 ẦN 1
NĂM H C 2016 -2017 ỌC 2016 -2017 MÔN : TOÁN L P ỚP :10
Th i gian làm bài: 90 phút, không k th i gian phát đ ời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ể thời gian phát đề ời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ề
H và tên thí sinh : S báo danh : ố báo danh :
Câu 1 Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P Khi đó các cặp vecto
nào sau đây cùng hướng ?
A) ⃗ MN và ⃗ PN ; B) ⃗ MN và ⃗ MP ; C) ⃗ MP và ⃗ PN ; D) ⃗ NM và ⃗ NP
Câu 2 Cho tam giác đều ABC với đường cao AH Đẳng thức nào sau đây đúng.
A) ⃗ HB=⃗ HC B) |⃗ AC|=2|⃗ HC| C) |⃗ AH|= √ 2 3 |⃗ HC| D) ⃗ AB=⃗ AC
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng.
⃗ AD=⃗ BC
Câu 4 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai.
A) |⃗ AB|=|⃗ CD| B)|⃗DA|=|⃗DC|C) |⃗ AC|=|⃗ BD| D) |⃗ AD|=|⃗ BC|
Câu 5 Cho 4 điểm A, B, C, D Đẳng thức nào sau đây đúng.
A) ⃗ AB+⃗ CD=⃗ AC+⃗ BD B) ⃗ AB+⃗ CD=⃗ AD+⃗ BC
C) ⃗ AB+⃗ CD=⃗ AD+⃗ CB D) ⃗ AB+⃗ CD=⃗ DA+⃗ BC
Câu 6 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Đẳng thức nào sau đây đúng.
A) ⃗ AB+⃗ CD+⃗ FA +⃗ BC +⃗ EF+⃗ DE=⃗0 B) ⃗ AB+⃗ CD+⃗ FA +⃗ BC +⃗ EF+⃗ DE=⃗ AF
C) ⃗ AB+⃗ CD+⃗ FA +⃗ BC +⃗ EF+⃗ DE=⃗ AE D) ⃗ AB+⃗ CD+⃗ FA +⃗ BC +⃗ EF+⃗ DE=⃗ AD
Câu 7 Cho 3 điểm A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng.
A) ⃗ AB=⃗ CB−⃗ CA B) ⃗ BC=⃗ AB−⃗ AC C) ⃗ AC−⃗ CB=⃗ BA D) ⃗ AB=⃗ CA−⃗ CB
Câu 8 Cho tam giác đều ABC có cạnh a Giá trị |⃗ AB−⃗ CA| bằng bao nhiêu ?
a √
2
Câu 9 Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điẻm O là trung điểm của đoạn AB.
⃗
OA+⃗ OB=⃗0
Câu 10 Nếu G là trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng.
Mã đề 168
Trang 2⃗ AG= ⃗ AB+⃗ AC
2 B ⃗ AG=
⃗ AB+⃗ AC
3 C ⃗ AG=
3(⃗ AB+⃗ AC )
2 D ⃗ AG=
2(⃗ AB+⃗ AC )
3
Cđu 11 Tập xâc định của hăm số y= √ 6−2 x
x−2 lă:
A ;3
B 3;
C ;3 \ 2
D.R\ 2
Cđu 12: Mệnh đề năo sau đđy lă mệnh đề sai?
A { }a Î R B { } {a}a Ì C aÎ { }a D Ừ { }a
Cđu 13: Câch vi t năo sau đđy lă đúng:ết năo sau đđy lă đúng:
A { } [ ; ]a Î a b B aÌ [ ; ]a b C aÎ ( ; ]a b D { } [ ; ]a Ì a b
Cđu 14:Bi t r ng parabol ết năo sau đđy lă đúng: ằng parabol y ax 2cđi qua đi m N(-2,0) vă đ nh có to đ (0,3) Khi đó giâ tr c a ể thời gian phât đề ỉnh có toạ độ (0,3) Khi đó giâ trị của ạ độ (0,3) Khi đó giâ trị của ộ (0,3) Khi đó giâ trị của ị của ủa a vă
b lă:
A)
3 4
a
, c=3 B)a 34, c=3 C)
2 9
a
, c=-2 D) a 29 , c=-2
Cđu 15 :Parabol (P) đi qua 3 đi m A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phể thời gian phât đề ương trình lă:ng trình lă:
A)y x 2 3x 4 B)yx2 3x 4 C)y x 2 3x 4 D)y x 2 3x 4
Cđu 16:Parabol y = ax2 + bx + c đ t c c ti u b ng 4 t i x = - 2 vă đ th đi qua A(0; 6) có phạ độ (0,3) Khi đó giâ trị của ể thời gian phât đề ằng parabol ạ độ (0,3) Khi đó giâ trị của ồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình ị của ương trình lă:ng trình lă:
A y =
1
2x2 + 2x + 6 B y = x2 + 2x + 6
C y = x2 + 6 x + 6 D y = x2 + x + 4
Cđu 17:Bi t r ng parabol ết năo sau đđy lă đúng: ằng parabol y ax 2bx c đi qua ba đi m A(0,-1),B(1,-1),C(-1,1) Khi đó giâ tr c a ể thời gian phât đề ị của ủa a, b
vă c lă:
C)a=-1,
1 2
b
,
1 2
c D)không có giâ tr a, b, c tho đi u ki n.ị của ả điều kiện ề ện
Cđu 18: Cho hăm s : ố bâo danh : y x 2 2x Ch n m nh đ đúng.3 ện ề
A)y tăng trín kho ng ả điều kiện (0,)
C)y gi m trín kho ngả điều kiện ả điều kiện ( , 2)
B)y tăng trín kho ngả điều kiện (2,) D) Đ th c a y có đ nh I(1,0)ồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình ị của ủa ỉnh có toạ độ (0,3) Khi đó giâ trị của
Cđu 19:Cho hăm s ố bâo danh : y x 2 2x Trong câc m nh đ sau m nh đ năo 1 ện ề ện ề sai:
A.y tăng trín kho ng ả điều kiện (1,) B.y gi m trín kho ng ả điều kiện ả điều kiện ( , 0)
C.Đ th hăm s nh n I(1,-2) lăm đ nhồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình ị của ố bâo danh : ận I(1,-2) lăm đỉnh ỉnh có toạ độ (0,3) Khi đó giâ trị của D.Đ th hăm s nh n ồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình ị của ố bâo danh : ận I(1,-2) lăm đỉnh x lăm tr c đ i x ng2 ục đối xứng ố bâo danh : ứng
Cđu 20:Cho hăm số bâo danh : yx22x Tìm m nh đ 1 ện ề sai trong câc m nh đ sauện ề
A.y gi m trín kho ngả điều kiện ả điều kiện (2,) B.y tăng trín kho ng ả điều kiện ( , 0)
C.y gi m trín kho ngả điều kiện ả điều kiện (0,) D.y tăng trín kho ngả điều kiện ( , 1)
Cđu 21: Cho tập M =(2;11] vă N =[2;11) Khi đó M ÌN lă:
Cđu 22: Số phần tử của tập A = -{( 1) ,n n ZÎ } lă:
Cđu 23 Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) vă song song với đường thẳng y2x3 có phương trình lă:
A y2x 4 B y2x4 C y3x5
D y2x
Cđu 24 Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) vă vuông góc với đường thẳng y2x3 có phương trình lă:
Trang 3A 2x y 4 0
B x 2y 3 0 C x 2y 3 0
D 2x y 3 0
Câu 25: Cho biết [3;12) \ (- ¥; )a = Æ Tìm giá trị của
A a <3 B a ³ 3 C a <12 D a ³ 12
Câu 26: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
B Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.
C Một tứ giác là hình chữ nhật khi chỉ khi nó có 3 góc vuông.
D Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc bằng 60 o
Câu 27: Tập A ={x RÎ 1< £x 2}
được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng là:
Câu 28: Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0⃗) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm
A, B, C, D ?
A 4 B 8 C.10 D 12
Câu 29: Cho A =[1;4];B =(2;6);C =(1;2) Khi đó tập A B CÇ Ç là:
Câu 30 Trong các hàm số sau đây: y = |2x|; y = 2x2 + 4x; y = –3x 4 + 2x 2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
Câu 31 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A y = 2
x
B y = 2
x
1 2
x
D y = 2
x
+ 2
Câu 32 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A y = x 3 – x B y = x 3 + 1 C y = x 3 + x D y =
1
x
Câu 33 Trong các hàm số sau đây: y = |2x|; y = 2x2 - 4x; y = –3x 4 + 2x
có bao nhiêu hàm số chẵn?
Câu 34 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn :
A y4x22x B y x 1 x1
C yx12
D y x 2 x 2
Câu 35 Cho hàm số y = f(x) =
) 2 ( 1
) 2 ( 1
2
x x
x x
Trong 5 điểm M (0;-1), N( -2;3), E(1;2), F( 3;8), K( -3;8 ), có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x) ?
Câu 36 Cho hàm số y = 2
x 1 (x 2)
x 2 (x 2)
Giá trị của hàm số đã cho tại x = -1 là:
Câu 37 Cho f(x)=
2 2
8 17 ( 2)
Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị f(x) có tung độ bằng 2 ?
Câu 38 Ta có 1; 2; 4 1;3
A 1 B 1; 2;3;4 C 2;4 D 3
Câu 39 Ta có 0;4 3;5
A B 0;5 C 3;4 D 3;4
Trang 4Câu 40 Ta có 0;4 3;5
A 3;4 B 3;4 C 0;1;2;3;4;5 D 0;5
Câu 41 Ta có 0; \ ;4
A 4; B 4; C D.R
Câu 42 Phương trình là:ng trình x2 2x 3 m có nghi m khi:0 ện
A m 3 B m 3 C m 2 D.m 2
Câu 43 Giá tr l n nh t c a hàm s ị của ớn nhất của hàm số ất của hàm số ủa ố báo danh : y3x26x 2 là:
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 44 Cho hàm s ố báo danh : y x 2 2 x 3 Tìm câu đúng:
A Hàm s đ ng bi n trên ố báo danh : ồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình ết nào sau đây là đúng: 3; 2 B Hàm s ngh ch bi n trên ố báo danh : ị của ết nào sau đây là đúng: 2;3
C Hàm s đ ng bi n trên ố báo danh : ồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình ết nào sau đây là đúng: ;0 D Hàm s ngh ch bi n trên ố báo danh : ị của ết nào sau đây là đúng: ; 1
Câu 45 Cho hàm s : ố báo danh :
2 2 1
y x x , m nh đ nào sai:ện ề
A Hàm s tăng trên kho ngố báo danh : ả điều kiện 1; B Đ th hàm s có tr c đ i x ng: ồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình ị của ố báo danh : ục đối xứng ố báo danh : ứng x 2
C Hàm s gi m trên kho ng ố báo danh : ả điều kiện ả điều kiện ;1 D Đ th hàm s nh n ồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình ị của ố báo danh : ận I(1,-2) làm đỉnh I(1; 2) làm đ nh.ỉnh có toạ độ (0,3) Khi đó giá trị của
Câu 46 T p h p nào sau đây là TXĐ c a hàm s :ận I(1,-2) làm đỉnh ợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: ủa ố báo danh :
2 2
2 1
x x y
x
A R \ 1 B R\ 1 C R \ 1 D R
Câu 47 Trong các hàm s sau, hàm s nào không ph i là hàm s l :ố báo danh : ố báo danh : ả điều kiện ố báo danh : ẻ:
A
3
y x B x y x 3 C 1 y x 3 x D
1
y x
Câu 48 Tập xác định của hàm số y = -2x +3 là:
A R\ 0
Câu 49 Tập xác định của hàm số
1
x y x
là:
D ( ;0)
Câu 50 Tập xác định của hàm số
2
x y
x
là:
C (2;) D ( ; 2)