Sự điều chỉnh đường lối đối ngoại của các nước Tây Âu những năm cuối thế kỷ XX đầu XXI, xuất phát từ A Sự bùng nổ mạnh mẽ của phong trào đấu tranh đòi độc lập dân tộc B Cách mạng khoa họ[r]
Trang 1PHẦN LỊCH SỬ THẾ GIỚI CHỦ ĐỀ 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CTTG II
I Hội nghị Ianta (2/1945):
Câu 1: Tại sao gọi là “Trật tự 2 cực Ianta”?
A Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á và châu Âu
B Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: TBCN &XHCN
C Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng
B Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc
C Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận
D Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm
Câu 3: Nội dung nào sau đây không có trong “Trật tự 2 cực Ianta”
Trật tự thế giới mới hình thành sau chiến tranh thế giới thứ hai
Trật tự thế giới mới hình thành sau Hội nghị Ianta
Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trong quan hệ quốc tế
Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác
Câu 4 Hội nghị Ianta được triệu tập tại
A Liên Xô B Mĩ C Anh D Pháp
Câu 5 Hội nghị Ianta diễn ra trong khoảng thời gian từ
A 4 - 11/2/1945 B 4 - 10/2/1945
C 5 - 11/2/1945 D 2 - 10/2/1945
Câu 6 Nguyên thủ quốc gia nào không có mặt tại hội nghị Ianta
A Rudơven B Đờgôn C Xtalin D Sớcsin
Câu 7 Quyết định nào sau đây không được đưa ra trong hội nghị Ianta
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
B Thành lập tổ chức LHQ
C Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
D Thỏa thuận về việc đóng quân và phạm vi ảnh hưởng của các nước
Câu 8 Sau khi đánh bại phát xít Đức, nước nào sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á
A Anh B Mĩ C.Liên xô D Pháp
Câu 9 Hội nghị Ianta được diễn ra vào lúc cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 đang ở
A Giai đoạn chuẩn bị B Giai đoạn bắt đầu
C Giai đoạn quyết định của chiến tranh D Giai đoạn sắp kết thúc
Câu 10 Trong các vấn đề sau đây, vấn đề nào được coi là quan trọng và cấp bách hơn cả của các nước Đồng minh khi chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc:
A Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít
B Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
C Phân chia chiến lợi phẩm sau chiến thắng
D Tất cả đều đúng
Câu 11 Toàn bộ những quyết định của Hội nghị Ianta cùng những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc trở thành khuôn khổ của
A trật tự thế giới mới - trật tự, do Mĩ và Liên Xô đứng đầu
B trật tự thế giới mới - trật tự, do Mĩ, Anh và Liên Xô đứng đầu
C trật tự thế giới mới - trật tự hai cực Ianta
D trật tự thế giới mới - trật tự "chiến tranh lạnh"
Câu 12 Theo quy định của hội nghị Ianta, quân đội nước nào sẽ được chiếm đóng ở các vùng lãnh thổ Tây Đức, Tây Béclin và các nước Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ 2
A Anh, Pháp, Đức B Pháp, Mĩ, Liên Xô
C Mĩ, Anh, Pháp D Liên Xô, Mĩ, Anh
Trang 2Câu 13 Theo quy định của hội nghị Ianta, quân đội nước nào sẽ được chiếm đóng các nước Nhật Bản, Nam Triều Tiên sau chiến tranh thế giới thứ 2
A Anh B Pháp C Mĩ D Liên Xô
Câu 14 Theo quy định của hội nghị Ianta, quân đội nào sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ Đông Đức, Đông Béclin và các nước Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ 2
A Mĩ B Liên Xô C Pháp D Anh
Câu 15 Theo quy định của hội nghị Ianta, Bán đảo Triều Tiên thuộc ảnh hưởng của
Câu 16 Hiểu các nước Đông Âu như thế nào cho đúng
A Vị trí địa lí phía Đông châu Âu
B Các nước XHCN ở châu Âu
C Các nước XHCN nằm ở phía Đông châu Âu
D Các nước XHCN và TBCN ở phía Tây Liên Xô
Câu 17 Hội nghị Ianta đã thỏa thuận việc đóng quân ở nước Đức sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A Liên Xô và Mĩ, mỗi nước đóng quân trên 1 nửa lãnh thổ nước Đức
B Liên Xô đóng quân ở Đông Đức, Mĩ đóng quân ở Tây Đức
C Liên Xô đóng quân ở Đông Đức và Đông Béclin, Mĩ đóng quân ở Tây Đức và Tây Béclin
D Liên Xô đóng quân ở Đông Đức và Đông Béclin, Mĩ - Anh - Pháp đóng quân ở Tây Đức và Tây Béclin
Câu 18 Nhà nước Cộng hòa Liên bang Đức thành lập vào
A 7/1949 B 8/1949 C 9/1949 D 10/1949
Câu 19 Theo quyết định của Hội nghị Ianta Đông Nam Á, Nam Á và Tây Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của:
A các nước phương tây
B Anh, Pháp, Mĩ
C Anh, Pháp, Hà Lan
D Anh, Pháp, Mĩ, Liên Xô
Câu 20 Để kết thúc chiến tranh ở châu Âu và châu Á Thái Bình Dương, ba cường quốc Liên
Xô, Mĩ và Anh đã thống nhất
A Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật
B Hồng quân Liên Xô nhanh chóng tấn công vào sào huyệt của phát xít Đức ở Béclin
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản
D Tất cả đều đúng
Câu 21 Hội nghị Ianta diễn ra trong hoàn cảnh lịch sử
A Các nước đồng minh họp bàn về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
B Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc, nội bộ phe đồng minh nảy sinh nhiều vấn đề quan trọng cần phải giải quyết
C Chiến tranh thế giới thứ 2 kết thúc các nước thắng trận họp bàn về việc phân chia thành quả chiến tranh
D A và C đều đúng
Câu 22 Nhân tố hàng đầu chi phối tình hình chính trị thế giới và các quan hệ Quốc Tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A Mĩ muốn bá chủ toàn cầu B Chiến tranh lạnh
C Cách mạng khoa học - công nghệ D Trật tự 2 cực Ianta
Câu 23 Tác động lớn nhất đối với các nước Á, Phi, Mĩ la tinh sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc là
A Đánh dấu một giai đoạn phát triển mới của các nước Á, Phi, Mĩ la tinh
B Các nước Á, Phi, Mĩ la tinh đều tham gia tổ chức Liên Hợp Quốc
C Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi, Mĩ la tinh phát triển mạnh mẽ
D Kinh tế văn hóa, xã hội của các nước Á, Phi, Mĩ la tinh phát triển mạnh mẽ
Câu 24 Theo quyết định của hội nghị Ianta, Hội nghị chấp nhận những điều kiện gì của Liên
Xô để tham chiếm chống Nhật ở châu Á
Trang 3A Giữ nguyên trạng Mông Cổ
B Trả lại cho Liên Xô miền Nam đảo Xakhalin và các đảo xung quanh
C Khôi phục Liên Xô thuê cảng Lữ Thuận làm căn cứ hải quân
D Tất cả đều đúng
Câu 25 Thỏa thuận việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho quân đội Anh vào phía Nam vĩ tuyến 16 và quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc là thỏa thuận của hội nghị
A Hội nghị Ianta B Hội nghị quốc tế họp tại Xanphranxicô
C Hội nghị Pôxđam D Không có hội nghị nào
Câu 26 Sau chiến tranh thế giới thứ 2, một trật tự thế giới mới được hình thành với đặc trưng
A Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
B Thế giới chia thành 2 phe - TBCN và XHCN
C Liên Xô và Mĩ đối đầu căng thẳng với nhau
D Khoa học - kĩ thuật phát triển nhanh chóng
Câu 27 Việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho quân đội
A Anh và Pháp B Anh và Trung Hoa dân quốc
C Anh và Mĩ D.Trung Hoa dân quốc và Pháp
II Liên Hợp Quốc
Câu 1 Địa danh nào được chọn để đặt trụ sở Liên Hợp Quốc
Câu 2 Ngày thành lập Liên Hiệp Quốc là
Câu 3 Mọi nghị quyết của Đại Hội đồng bảo an được thông qua với điều kiện
A Phải quá nửa số thành viên của Hội đồng tán thành
B Phải có 2/3 số thành viên đồng ý
C Phải được tất cả thành viên tán thành
D Phải có sự nhất trí của Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc,
Câu 4 Quan hệ giữa Hội đồng bảo an và Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc là
A Hội đồng bảo an phục tùng Đại hội đồng
B Hội đồng bảo an chỉ phục tùng Đại hội đồng trong một số vấn đề quan trọng
C Hội đồng bảo an không phục tùng Đại hội đồng
D Tất cả các câu trên đều sai
Câu 5 Nhiệm vụ quan trọng nhất của Hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc là
A Giải quyết mọi công việc hành chính của Liên Hiệp Quốc
B Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Giải quyết kịp thời những việc bức thiết của nhân loại: nạn đói, bệnh tật, ô nhiễm môi trường
Câu 8 Hội nghị quốc tế họp tại Xanphranxicô tại Mĩ có sự tham gia của
A 40 nước B 50 nước C 60 nước D 70 nước
Câu 9 Đại hội đồng LHQ lấy ngày hàng năm để làm " Ngày thành lập LHQ"
A 31/10/1947 B 24/10/1945 C 20/4/1945 D 25/10/1945
Câu 10 Đâu không phải là mục đích của Hiến chương LHQ
A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
B Phát triển các mối quan hệ gữa các dân tộc
Trang 4C Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc
D Tăng cường hợp tác phát triển kinh tế giữa các quốc gia trên thế giới
Câu 11 LHQ hoạt động theo nguyên tắc
A 3 B 4 C.5 D.6
Câu 12 Hiến chương quy định bộ máy tổ chức của LHQ gồm mấy cơ quan?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 13 Các nước nằm trong ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an LHQ là
A Anh, Pháp, Mĩ, Liến xô B Anh, Pháp, Trung Quốc, Mĩ
C Liên Xô, Mĩ, Trung Quốc, Anh, Pháp D Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Đức
Câu 14 Năm 2006 LHQ có bao nhiêu thành viên
A 190 B 191 C 192 D 194
Câu 15 Nước nào sau đây không nằm trong ủy viên ban thường trực Hội đồng bảo an LHQ
A Liên Xô B Mĩ C Pháp D Italia
Câu 16 Những cơ quan nào sau đây của LHQ có mặt tại Việt Nam
A UNFPA (quỹ dân số thế giới)
B UNDP (chương trình phát triển LHQ)
C UNICEF (quỹ nhi đồng liên hợp quố )
D Tất cả đều đúng
Câu 17 Văn kiện quan trọng nhất của tổ chức Liên Hợp Quốc là
Câu 18 Đại hội đồng LHQ đã bầu Việt Nam là ủy viên không thường trực hội đồng Bảo An LHQ vào
A Năm 2007 B Năm 2008 C Năm 2009 D Năm 2010
Câu 19 Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Hội đồng Bảo An
C Hội đồng quản thác D Tòa án Quốc Tế
Câu 20 Mọi nghị quyết của Hội đồng bảo an được thông qua với điều kiện
A Phải quá nửa số thành viên của Hội đồng tán thành
B Phải có 2/3 số thành viên đồng ý
C Phải được tất cả thành viên tán thành
D Phải có sự nhất trí của Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc,
Câu 21 Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc do:
a Hội đồng bảo an bầu ra và được Đại hội đồng thông qua
b Đại hội đồng bầu ra và được Hội đồng bảo an thông qua
c Ban thư ký bầu ra theo sự giới thiệu của Hội đồng bảo an
d Ban thư ký bầu ra được Đại hội đồng và Hội đồng bảo an đồng ý
Câu 22 Nhiệm vụ chính là duy trì hòa bình và an ninh thê giới, phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền của các dân tộc và thực hiện hợp tác quốc
tế về kinh tế, văn hóa, xã hội và nhân đạo là nhiêm vụ chính của:
CHỦ ĐỀ 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHIẾN TRANH
THẾ GIỚI THỨ HAI Câu 1 Thế chiến thứ hai đã làm Liên Xô
A 27 tr người chết, 3200 xí nghiệp bị tàn phá, 1700 thành phố, 70000 làng mạc bị thiêu hủy
B 77 tr người chết, 3200 xí nghiệp bị tàn phá, 1700 thành phố, 70000 làng mạc bị thiêu hủy
C 27 tr người chết, 32000 xí nghiệp bị tàn phá, 1700 thành phố, 170000 làng mạc bị thiêu hủy
D 27 tr người chết, 32000 xí nghiệp bị tàn phá, 1710 thành phố, 700000 làng mạc bị thiêu hủy
Câu 2: Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm 1945 - 1950 là
A Liên Xô nhanh chóng khôi phục đất nước bị chiến tranh tàn phá
B Tiến hành công cuộc xây dựng CNXH đã bị gián đoạn từ năm 1941
Trang 5C Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ
D Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới
Câu 3: Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh là
A Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
B Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
C Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
D Giữa thập niên 70 (thế kỉ XX), sản lượng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng 20% tổng sản lượng công nghiệp của toàn thế giới
Câu 4: Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng vũ khí nguyên tử của Liên Xô với Mĩ
là
C Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới D Khống chế các nước khác
Câu 5: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50-60 nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX
Câu 6: Ý đúng nhất về chính sách đối ngoại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai
A Hoà bình, trung lập
B Hoà bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
C Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ huỷ diệt loài người
D Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến cuả Mĩ
Câu 7: Ý đúng nhất về sự kiện đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô)
và bước đầu trở thành hệ thống thế giới
A Sự ra đời các nước dân chủ nhân dân Đông Âu
B Sự ra đời nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa
C Sự ra đời nước cộng hoà Ấn Độ
D Sự ra đời của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa (1945)
Câu 8 Ý nghĩa của những thành tựu cơ bản trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1945-1975)
A Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mỹ
B Thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới phát triển
C Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội
D Tất cả câu trên đều đúng
Câu 9 Chính sách đối ngọai của Liên Xô là
A Thực hiện chính sách đối ngọai hòa bình
B Đi đầu và đấu tranh cho nền hòa bình, an ninh thế giới
C Giúp đỡ, ủng hộ các nước xã hội chủ nghĩa và phong trào cách mạng thế giới
D Tất cả câu trên đều đúng
Câu 10: (Điền vào chỗ trống của bảng) Những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ
Giữa thập niên 70 (thế kỉ XX)
Câu 11: Hoàn thành những mốc thời gian và sự kiện lịch sử chính đã diễn ra ở Liên Xô theo bảng dưới đây
Trang 6Tổng thống M.Goocbachốp tuyên bố bắt đầu công cuộc cải tổ về mọi mặt ở Liên Xô
A Rập khuôn một cách giáo điều theo mô hình xây dựng CNXH ở Liên Xô
B Chủ quan, duy ý chí, không tuân theo quy luật khách quan của lịch sử
C Thiếu dân chủ, thiếu công bằng xã hội và vi phạm pháp chế XHCN
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 13: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự sụp đổ của chế độ XHCN Liên Xô và Đông Âu
A Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập trung quan liêu bao cấp kéo dài, sự thiếu dân chủ và công bằng
B Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới
C Khi cải tổ lại phạm nhiều sai lầm trên nhiều mặt, làm cho khủng hoảng thêm nặng nề
D Hoạt động chống phá của các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước
Câu 14 Cuộc khủng hoảng, kinh tế, chính trị, xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu cuối những năm 80 đầu những năm 90 của thế kỉ XX dẫn đến
A sự tan rã chế độ XHCN ở các nước này
B "chiến tranh lạnh" chấm dứt
C Mâu thuẫn Liên Xô - Mĩ, các nước XHCN và TBCN trở nên hòa dịu
D sự sụp đổ trật tự hai cực Ianta
Câu 15 Công cuộc khôi phục kinh tế ở Liên Xô được đề ra từ năm:
A 1945 - 1949 B 1946 - 1950 C 1945 - 1950 D 1947 - 1950
Câu 16 Trong thời kì khôi phục kinh tế 1946 -1950, nền công nghiệp của Liên Xô đạt mức trước chiến tranh năm:
A 1947 B 1948 C 1949 D 1950
Câu 17 Thành tựu nổi bật nhất về KHKT vào năm 1949 mà Liên Xô đạt được là
A Liên Xô đã phóng đưa con tàu vũ trụ đưa nhà du hành vũ trụ I Gagarin bay vòng quanh trái đất, mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người
B Liên Xô đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
C Sản xuất đượ hàng loạt máy bay với kĩ thuật tốt
D Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ
Câu 18 Công cuộc xây dựng XHCN ở Liên Xô diễn ra từ năm
A 1950 đến nửa đầu những năm 70 B 1945 - 1950
C 1950 - 1973 D 1950 - 1970
Câu 19 Ý nghĩa lớn nhất trong việc chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949 của Liên Xô
là
a phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ
b đánh dấu sự phát triển nhanh chóng về khoa học kĩ thuật của Liên Xô
c tạo ra thế cân bằng về vũ khí nguyên tử với Mĩ
d để giữ gìn an ninh hòa bình thế giới
Câu 20 Đâu là ý nghĩa của những thành tựu mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng CNXH
A Đã củng cố và tăng cường sức mạnh và vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế
B Làm chỗ dựa cho phong trào cách mạng thế giới
C Xây dựng cuộc sống hòa bình dân tộc
D Cả A và B đều đúng
Câu 21 Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) thành lập vào
A 1/1949 B 2/1949 C 3/1949 D 4/1949
Trang 7Câu 22 Mục tiêu của của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) là
A Tăng cường hợp tác quan hệ ngoại thương
B Tăng cường sự hợp tác, thúc đẩy sự tiến bộ về kinh tế và KH – KT
C Tạo mối quan hệ để phát triển kinh tế
D Làm tăng mức độ giúp đỡ quân sự, vũ trang cho nhau
Câu 23 Ngày 19/8/1991 tại Liên Xô đã diễn ra sự kiện
A Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô sụp đổ
B 11 nước cộng hòa liên bang Liên Xô Viết kí hiệp định thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập ( SNG )
C Cuộc đảo chính nhằm lật đổ tổng thống Góocbachốp nổ ra nhưng thất bại
D Tổng thống Góocbachốp từ chức tổng thống
Câu 24 Vào tháng 12/1993 sau một thời gian đấu tranh gay gắt giữa các đảng phái:
C B Enxin lên làm tổng thốngD Nước Nga khôi phục mối quan hệ với các nước châu Á
Câu 25 Để thiết lập một liên minh mang tính chất phòng thủ ở châu Âu 5/1955 Liên Xô và các nước Đông Âu đã
A đưa Góocbachốp lên nắm quyền lãnh đạo
B thành Tổ chức hiệp ước phòng thủ Vacsava thành lập
C thành Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) được thành lập
D thành lập các quốc gia độc lập (SNG)
Câu 26 Tổ chức Hiệp ước Vácsava có vai trò như thế nào trong quan hệ hợp tác giữa các nước XHCN ở châu Âu
A Chống lại chiến tranh lạnh do Mĩ gây ra
B Giữ gìn hòa bình, an ninh ở châu Âu và thế giới
C Giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
D Chống lại âm mưu của Mĩ
Câu 27 Đâu là những thiếu sót của hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
A Không hòa nhập với đời sống kinh tế thế giới
B Chưa coi trọng đầy đủ việc áp dụng những tiến bộ của KH và công nghệ
C Sự hợp tác gặp nhiều trở ngại do cơ chế quan liêu bao cấp
D Tất cả đều đúng
Câu 28 Mục đích chính của sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vác sa va (5/1955)
A Tăng cường tình đoàn kết giữa Liên Xô với các nước XHCN
B Tăng cường sức mạnh của các nước XHCN
C Đối phó với khối quân sự Bắc đại Tây dương NATO
D Duy trì hòa bình, an ninh ở châu Âu
Câu 29 Lá cờ búa liềm trên nóc điện Kremli bị hạ xuống vào
Câu 30 Liên Xô hoàn thành kế hoạch 5 năm (1946 - 1950) khôi phục kinh tế trong vòng
A 4 năm 2 tháng B 4 Năm 3 tháng
C 4 năm 5 tháng D 4 năm 6 tháng
Câu 31 Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước sau chiến tranh thế giới thứ hai
A Những thành tựu về xây dựng CNXH trước đây
B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
C Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng
D Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú
Câu 32 Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Liên Xô chú trọng vào ngành kinh tế nào để đưa đất nước phát triển
A Nền công nghiệp nhẹ
B Nền công nghiệp truyền thống
C Nền kinh tế công - nông - thương nghiệp
D Nền công nghiệp nặng
Câu 33 Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 là
Trang 8A Thực hiện chính sách bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
B Tích cực ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc thế giới
C Thực hiện chính sách bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ các nước XHCN
D Tích cực giúp đỡ các nước XHCN chống lại Mĩ
Câu 34 Năm 1973 đã diễn ra sự kiện gì có ảnh hưởng rất lớn đối với các nước trên thế giới
A Khủng hoảng kinh tế B Khủng hoảng năng lượng
C Khủng hoảng chính trị D Tất cả đều đúng
Câu 35 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử là
A Cân bằng lực lượng quân sự giữa Mĩ và Liên Xô
B Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của KH - KT Xô Viết
C Phá thế độc quyền nguyên tử của Mĩ
D Liên Xô trở thành cường quốc sản xuất vũ khí
Câu 36 Trong những năm 1944 - 1949 các nước Đông Âu đều thành lập nhà nước nào
Câu 37 Điều kiện khó khăn, phức tạp nào sau đây không phản ánh đúng tình hình khi các nước Đông Âu tiến hành công cuộc xây dựng CNXH từ 1950 - 1970
A Tuy đã là nước tư bản nhưng cơ sở vật chất kĩ thuật của các nước Đông Âu còn hết sức lạc hậu
B Các nước đế quốc tiến hành bao vây kinh tế và can thiệp, phá hoại chính trị, các thế lực chống phá CNXH trong nước vẫn tồn tại
C Không phải gánh chịu tổn thất nặng nề của chiến tranh, cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ để bắt tay và xây dựng CNXH
D Được sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô, công cuộc xây dựng CNXH ở các nước Đông Âu đạt được nhiều thành tựu
Câu 38 Từ những năm 1945, hệ thống XHCN thế giới được hình thành lớn mạnh, hợp tác chặt chẽ với nhau Cơ sở hợp tác lẫn nhau cơ bản nhất là
A Sự đoàn kết tương trợ, giúp đỡ cùng nhau phát triển
B Cùng chung mục tiêu xây dựng 1 XH dân chủ
C Cùng chung mục tiêu xây dựng XHCN, chung hệ tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
D Cùng muốn củng cố tiềm lực quốc phòng, góp phần duy trì hòa bình và an ninh nhân loại
Câu 39 Sau khi Liên Xô sụp đổ tháng 12 năm 1991 thì
A nước Nga tuyên bố độc lập
B 11 nước cộng hòa thuộc Liên Xô chính thức thành lập Cộng đồng các quốc gia độc lập
C 11 nước cộng hòa thuộc Liên Xô chính thức thành lập các vương quốc độc lập
D 11 nước cộng hòa thuộc Liên Xô chính thức thành lập nước Cộng hòa tư bản chủ nghĩa
Câu 41: Chính sách đối ngoại của nước Nga trong những năm 1992-1993 là theo đuổi chính sách
A "định hướng Đại Tây Dương"
B "định hướng Âu - Á"
C "định hướng Đại Tây Dương" và "định hướng Âu - Á"
D khôi phục mối quan hệ với châu Á
Câu 40 Sự sụp đổ của LX và Đông Âu đã tác động như thế nào đến tình hình thế giới
A Thúc đẩy sự sụp đổ hoàn toàn của CNXH trên phạm vi toàn cầu
B CNXH lâm vào thời kì thoái trào; trật tự hai cự Ianta hoàn toàn sụp đổ
C Mĩ-nước đứng đầu cực TBCN, vươn lên nắm quyền lãnh đạo thế giới, xác lập trật tự thế giới đơn cực
D Chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang trên quy mô toàn cầu
Câu 42 Chính sách đối ngoại của nước Nga từ năm 1994 là
A "định hướng Đại Tây Dương"
B "định hướng Âu - Á"
C "định hướng Đại Tây Dương" và "định hướng Âu - Á"
D khôi phục mối quan hệ với châu Á
Câu 43 Hãy chọn câu đúng nhất để viết tiếp về Iuri Gagarin:
Trang 9Iuri Gagarin là:
a/ Người đầu tiên bay lên sao hỏa
b/ Người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo
c/ Người đầu tiên bay vào vũ trụ
d/ Người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng
Câu 44 Vị tổng thống đầu tiên của Liên Xô là:
Câu 45 Vị tổng thống đầu tiên của của Liên Bang Nga là:
a/ V Putin b/ D Medvedev c/ Goocbachốp d/ Enxin
Câu 46: Sự sụp đổ của LX & Đông Âu là:
a Sự sụp đổ của Chế độ XHCN
b Sự sụp đổ của một mô hình XHCN chưa khoa học
c Sự thất bại hoàn toàn của LX
d Sự sụp đổ của CN Mác – Lênin
Câu 47: Công cuộc Xd CNXH ở LX trong thời kì 1950 -1970 có đặc điểm:
Mức sống của nhân dân được cải thiện
Giữ được khối đoàn kết dân tộc trong toàn liên bang
LX được coi là thành trì của hoà bình thế giới & chỗ dựa của CMTG
a , b, c đúng
Câu 48: Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì thể hiện việc chinh phục vũ trụ của LX
a Phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ
b Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
c Đưa con người lên Mặt Trăng
d Đưa con người lên Sao hoả
Câu 49: Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, LX đã đạt được thành tựu cơ bản gì thể hiện
sự cạnh tranh với Mĩ & Tây Âu
a Thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung & sức mạnh về lược lượng hạt nhân nói riêng
b Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế
c Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng
d Thế cân bằng về sức mạnh chinh phục vũ trụ
Câu 50: Sau cuộc khủng hoảng chung của toàn thế giới vào những năm 70 LX đã:
a Giữ nguyên trạng thái cũ & cho rằng không ảnh hưởng
b Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới
c Có sửa đổi nhưng có mức độ thấp
d Chuyển nền kinh tế từ phát triển chiều rộng sang chiều sâu
CHỦ ĐỀ 3: CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LATINH SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI
I Trung Quốc
Câu 1: Âm mưu của tập đoàn Trung Hoa Dân quốc sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc là:
a Phát động nội chiến nhằm tiêu diệt Đảng CS & phong trào CM
b Chống lại những tổ chức của Thanh Triều
c Cấu kết với Nhật để chống ĐCS Trung Quốc
d Biến Trung Quốc thành thuộc địa kiểu mới của MĨ
Câu 2 Sau Chiến tranh thê giới thứ hai, yếu tô nào là cơ bản nhất giúp cách mạng Trung Quốc có nhiều thay đổi khác trước
A Sự giúp đỡ của Liên Xô của và Mĩ
D Vùng giải phóng được mở rộng
Trang 10Câu 3: Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949 đánh dấu Trung Quốc đã
A Hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
B Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc chủ nhân dân, tiến lên Tư bản Chủ Nghĩa
C Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên xây dựng Chủ Nghĩa Xã hội Câu 4: Trung Quốc bước vào thời kỳ xây dựng Chủ Nghĩa Xã hội trên cơ sở là đất nước:
A Tư bản chủ nghĩa tương đối phát triển
B Tư bản chủ nghĩa kém phát triển
C Có nền công nghiệp phát triển
D Cả a,b,c đều sai
Câu 5: Cách mạng Trung Quốc thành công năm 1949 là cuộc cách mạng mang tính chất
a một cuộc cách mạng tư sản do giai cấp vô sản lãnh đạo
b một cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
c một cuộc cách mạng dân chủ tư sản
d một cuộc cách mạng dân chủ vô sản
Câu 6: Nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa được thành lập
Câu 7: Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập ngày
Câu 8: Sau thế chiến thứ hai Trung Quốc đã
A Tiếp tục hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân
B Hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân
C Bước đầu tiến lên xây dựng CNXH
D Tiến lên dây dựng chế độ TBCN
Câu 9: Cuộc nội chiến ở Trung Quốc sau chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra là do
Câu 11: Đường lối chiến lược của quân giải phóng Trung Quốc trong giai đoạn một là
A Tiến công tiêu diệt sinh lực địch
B Vừa tiến công vừa phòng ngự
C Tiến công nhằm mục đích mở rộng đất đai,tiêu diệt sinh lực địch và xây dựng lực lượng mình
D Phòng ngự tích cực, không giữ đất đai mà chủ yếu nhắm tiêu diệt sinh lực địch, xây dựng lực lượng mình
Câu 12: Sau khi bị thất bại trong cuộc nội chiến, tập đoàn Trung Hoa Dân quốc do Tuởng Giới Thạch đứng đầu đã bỏ chạy đến
Câu 13: Đường lối đối ngoại ở Trung Quốc từ 1949 – 1959 là
A Hòa bình, hợp tác
B Thúc đẩy sự phát triển của cách mạng thế giới
C Ủng hộ và giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc
D Cả a, b, c đều đúng
Câu 14: Kết quả đường lối “Ba ngọn cờ hồng” là
A Trung Quốc có một bước phát triển vượt bậc
B Đời sống nhân dân được cải thiện
C Kinh tế phát triển nhưng đời sống nhân dân vẫn khó khăn
D Nền kinh tế Trung Quốc bị đảo lộn, hỗn lọan, đời sống nhân dân vô cùng khó khăn
Trang 11Câu 15: Đường lối cải cách - mở cửa của Trung Quốc được thực hiện vào tháng
A 12/1978 do Mao Trạch Đông khởi xướng
B 12/1978 do Chu Ân Lai khởi xướng
C 12/1978 do Đặng Tiểu Bình khởi xướng
D 12/1978 do Hồ Cẩm Đao khởi xướng
Câu 16 Đường lối cải cách - mở cửa của Trung Quốc tháng 12/1978, sau nay được nâng lên thành
A "Đường lối chung" B "Đường lối tập trung phát triển kinh tế"
C "Đường lối đại nhảy vọt" D "Đường lối xây dựng XHCN mang màu sắc TQ"
A Lấy xây dựng kinh tế làm trung tâm
B Lấy đổi mới về chính trị làm trung tâm
C Lấy xây dựng kinh tế - chính trị làm trung tâm
D Lấy xây dựng văn hóa – tư tưởng làm trung tâm
A Tiếp tục đường lối đóng cửa
B Duy trì hai đường lối bất lợi cho Trung Quốc
C Mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
D Chỉ mở rộng quan hệ hợp tác với các nước Xã hội chủ nghĩa
A Kiên trì con đường Chủ nghĩa Xã hội,
B Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng và kiên trì chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Mao
B Phát triển nhanh chóng đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới
C Phát triển mạnh nhưng không bền vững
D Bị các đối thủ cạnh tranh gay gắt nhất là Mĩ, Nhật, Tây Âu
nổi bật
A Góp phần quan trọng trong việc giải quyết tất cả các vụ tranh chấp quốc tế
B Bình thường hóa quan hệ với Mĩ, Nhật, Tây Âu
C Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với hầu hết các nước
C Phóng thành công tàu vũ trụ "thần Châu 5" D Nền giáo dục phát triển mạnh
Câu 23 Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt nam vào
Câu 24 Hiện nay còn phần lãnh thổ nào mà Trung Quốc vẫn tuyên bố là chủ quyền quốc gia nhưng chưa thu hồi được
Câu 25 Cuối những năm 90 thế kỷ XX, trung Quốc lần lượt thu hồi
Câu 26 Ở Châu Á hiện nay quốc gia nào đang duy trì một nhà nước 2 chế độ
Trang 12A Ấn Độ B Trung Quốc C Mianma D Irắc và Iran
Câu 27 Hồng Kông được Trung Quốc thu hồi vào năm 1997, trước đó họ đi theo con đường tư bản chủ nghĩa, hiện nay Hồng Kông đi theo con đường chính trị là
Câu 28 Công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc từ năm 1978 đến nay có ý nghĩa khách quan là
A Chứng minh sự đúng đắn trong đường lối cải cách mở cửa của Trung Quốc
B Làm tăng cường sức mạnh và vị thế quốc tế của Trung Quốc
C Là bài học kinh nghiệm đối với những nước đang tiến hành công cuộc xây dựng và đổi mới đất nước
D Ngày càng nhiều nước đến Trung Quốc học hỏi về cách làm của Trung Quốc
Câu 29 Những nước được mệnh danh là "con rồng" kinh tế ở Đông Bắc Á gồm
C Nhật Bản, Hồng Kông, Trung Quốc D Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan
Câu: 30 Những nước được mệnh danh là "con rồng" kinh tế ở Châu Á gồm
A Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc , Đài Loan
B Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông
C Nhật Bản, Hồng Kông, Trung Quốc, Xingapo
D Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Xingapo
Câu 31 Thay đổi lớn nhất của các nước Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay
là
A tình hình kinh tế, chính trị, xã hội ổn định
B các nước đã lần lượt tuyên bố độc lập, chủ quyền
C kinh tế phát triển nhanh chóng, đời sống nhân dân không ngừng được nâng cao
D cả A,B,C đều đúng
Câu 32 Trước chiến tranh thế giới thứ hai (trừ Nhật Bản), khu vực Đông Bắc Á là
C thuộc địa của chủ nghĩa thực dân D thuộc địa của phát xít Nhật
Câu 33 Hiệp định đình chiến Bàn Môn Điếm kí 7/1953 là Hiệp định
A định mốc biên giới giữa Trung Quốc và Bán đảo Triều Tiên
B lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự giữa 2 miền Triều Tiên
C lấy vĩ tuyến 38 làm ranh giới quân sự giữa 2 miền Triều Tiên
D chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình trên Bán đảo Triều Tiên
Câu 34 Hiện nay trên Bán đảo Triều Tiên quan hệ giữa hai miền luôn trong tình trạng đối đầu căng thẳng, tình trạng đó có nguồn gốc sâu xa là
A do sự can thiệp của Trung Quốc và Mĩ
B do hậu quả của chiến tranh lạnh
C do hành động thù địch của Mĩ đối với triều Tiên
D do Triều Tiên tiến hành nhiều vụ thử tên lửa hạt nhân
Câu 35 Điều kiện nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Trung Quốc sau khi cuộc kháng chiến chống Nhật kết thúc
A Trung Quốc tồn tại hai lực lượng đối lập: Đảng cộng sản Trung Quốc do Mao Trạch Đông làm chủ tịch ngày càng lớn mạnh và Quốc dân đảng do Tưởng Giới Thạch đứng đầu
B Chính quyền Tưởng Giới Thạch được sự giúp đỡ của Mĩ âm mưu phát động cuộc nội chiến nhằm tiêu diệt Đảng cộng sản và phong trào cách mạng
C Quốc dân đảng Tưởng Giới Thạch và Đảng cộng sản trung quốc tiếp tục bắt tay hợp tác cùng phát triển đất nước
D Cả A và B đều đúng
Câu 36 Vì sao Trung Quốc lại phải cải cách mở cửa vào 1978
A Kinh tế khủng hoảng, quân sự lạc hậu, đời sống nhân dân khó khăn
B Đất nước rơi vào khủng hoảng trầm trọng trong tất cả cá lĩnh vực do sai lầm về đường lối
Trang 13C Đời sống nhân dân khó khăn, sản xuất ngưng trệ
D Mong muốn xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội
Câu 37 Tình hình chung của khu vực Đông Bắc Á nửa sau thế kỷ XX là
A Tập trung tiến hành đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, giành độc lập dân tộc, thống nhất đất nước
B Bắt tay vào việc xây dựng, phát triển kinh tế và đạt được nhiều thành tựu to lớn
C Trừ Nhật Bản, các nước ĐBA đều nằm trong tình trạng nội chiến kéo dài
D Trừ Nhật Bản, các nước ĐBA đều đi lên CNXH và đạt được nhiều thành tựu to lớn
Câu 38: Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa thành lập năm 1949 đánh dấu Trung Quốc
A Hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
B Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc chủ nhân dân, tiến lên Tư bản Chủ Nghĩa
C Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên xây dựng CNXH
Câu 39: Trung Quốc bước vào thời kỳ xây dựng Chủ Nghĩa Xã hội trên cơ sở là đất nước
A Tư bản chủ nghĩa tương đối phát triển B Tư bản chủ nghĩa kém phát triển
II CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
1 Sự thành lập các quốc gia độc lập sau chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 1: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, thuộc địa của thực dân Âu- Mĩ gồm:
a Tất cả các nước Đông Nam Á (Trừ Xin ga po)
b Tất cả các nước Đông Nam Á (Trừ phi líp pin)
c Tất cả các nước Đông Nam Á (Trừ Phi lip pin và Thái Lan)
d Tất cả các nước Đông Nam Á (Trừ Thái Lan)
Câu 2 Trong chiến tranh thế giới thứ hai khu vực Đông Nam Á là
A thuộc địa của chủ nghịa dân Âu-Mĩ B thuộc địa của Mĩ - Nhật
Câu 3 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay:
a/ Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc b/ Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới
c/ Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị
d/ Có nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh
Câu 4: Một số nước ở châu Á đã chớp thời cơ giành chính quyền và tuyên bố độc lập vào thời điểm năm 1945 gồm:
a Ma laixia, In đô xi a, Việt Nam b Việt Nam, Lào, Cam pu chia
c In – đô- nê-xi-a, Việt Nam, Lào d In đô- nê-xi-a, Việt Nam, Campu chia
Câu 5 Theo quyết định của Hội nghị Ianta Đông Nam Á, Nam Á và Tây Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của:
Câu 6: Mục đích của Mĩ thành lập khối quân sự SEATO
A Nhằm chống lại phong trào giải phóng dân tộc & ảnh hưởng của CNXH ngày càng tăng ở Đông Nam Á
B.Thực hiện chủ nghĩa chống cộng
C.Chống lại ảnh hưởng của phong trào hòa bình trên thế giới
D Liên kết với các nước Đồng Minh của Mĩ
Câu 7: Lí do cụ thể nào liên quan trực tiếp tới việc giải thể khối SEATO (6/1977)
A Thất bại của Mĩ trong chiến tranh xâm lược ba nước Đông Dương (1954-1975)
B Các nước thành viên luôn xảy ra sung đột
C Nhân dân ĐNA không đồng tình với sự tồn tại của SEATO
D SEATO không phù hợp với xu thế phát triển của ĐNA
Câu 8: Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước ĐNA sau thế chiến II là
A Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
B Nhiều nước có tốc độ phát triển khác nhau
Trang 14C Sự ra đời khối ASEAN
D Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Á & EU
Câu 9 Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia duy nhất không trở thành thuộc địa của các đế quốc Âu- Mĩ
Câu 10 Đế quốc nào là lực lượng thù địch lớn nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở
khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thê giới thứ hai
Câu 11 Từ những năm 50 thế kỷ XX tình hình của ĐNA càng trở nên căng th ẳng khi
A Mĩ thành lập khối quân sự SEATO
B Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu
C Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lược 3 nước Đông Dương
D Mĩ biến Thái Lan và Philippin thành căn cứ quân sự
Cuộc tổng tiến công và nổi dậy của nhân dân Lào
Sự rút chạy của Pháp sau khi thất bại ở Điện Biên Phủ
Chiến dịch Trung Lào và Thượng Lào
B Giai cấp vô sản lãnh đạo liên kết với Đảng Cộng Sản Đông Dương
C Đảng Cộng Sản Đông Dương lãnh đạo
D Tầng lớp trí thức
D Tháng 3.1947
Trang 15Câu 21: Hãy điền vào chỗ trống: “Dưới sự lãnh đạo của ……… nhân dân Lào
đã đứng lên tiến hành cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược”
A Đảng Cộng sản Đông Dương C Đảng nhân dân Cách mạng Lào
A Cánh đồng Chum, Xiêng Khoảng
B Đập tan cuộc hành quân chiến lược Lam Sơn của địch mang tên 719
D a,b,c đúng
cuộc nổi dậy của nhân dân
Hà Nội - 19/8/1945 c Sài Gòn – 25/8/1945
Huế - 23/8/1945 d Cả nước - 28/8/1945
a Đoàn kết chống lại đế quốc Mĩ
b Tương trợ và hợp tác phát triển kinh tế
d Đoàn kết chiến đấu chống kẻ thù chung là thực dân Pháp và sự can thiêp của đế quốc Mĩ
3 Campuchia (1945 – 1993)
Campuchia được kí kết tại
Giơnevơ b Pari c Gia cac ta d Phnong Pênh
Câu 26: Tháng 11/1953 Quốc vương Campuchia XiHaNúc tiến hành vận động ngoại giao buộc Pháp kí Hiệp ước
A "trao trả độc lập hoàn toàn cho Campuchia"
B "trao trả một phần lãnh thổ cho Capuchia"
C "trao trả độc lập cho Campuchia"
D "trao trả độc lập, tự do cho Campuchia"
Câu 27: Thực hiện đường lối hòa bình, trung lập không tham gia bất cứ liên minh quân sự hoặc chính trị Đó là đường lối của
A Mặt trận dân tộc thống nhất Campuchia
B Mặt trận dân tộc cứu nước Campuchia
C Mặt trận giải phóng dân tộc Campuchia
D Đảng nhân dân cách mạng Campuchia
Câu 30: Từ 1975 -1979 tình hình Campuchia có đặc điểm:
A Chế độ diệt chủng Pôn-Pốt Iêng Xary thống trị
B Campuchia lệ thuộc Mĩ
C Campuchia đặt dưới sự giám sát của tổ chức Liên Hiệp Quốc
D Đảng nhân dân cách mạng Campuchia nắm quyền
Câu 31: Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Campuchia kết thúc bằng:
A Việc Pháp kí Hiệp định Giơ ne vơ 1954
B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy của nhân dân Campuchia
C Sự rút chạy của Pháp sau khi thất bại ở Điện Biên Phủ
D cuộc đấu tranh ngoại giao của quốc vương Xihanuc
Trang 164 Nhóm năm nước sáng lập ASEAN
Câu 32 Hạn chế lớn nhất trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A thiếu vốn, nguyên liệu và công nghệ B đời sống người lao động còn khó khăn
C phụ thuộc vào vốn và thị trường bên ngoài D chưa giải quyết được nạn thất nghiệp Câu 33 Hạn chế lớn nhất trong chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A thiếu vốn, nguyên liệu và công nghệ B đời sống người lao động còn khó khăn
C phụ thuộc vào vốn và thị trường bên ngoài D chưa giải quyết được nạn thất nghiệp Câu 34: Ngày nay Xingapo sản xuất những sản phẩm nổi tiếng thế giới là
Giàn khoan dầu trên biển, các linh kiện điện tử, thiết bị & máy tính điện tử
Sản phẩm nông nghiệp
Sản phẩm hàng tiêu dùng
Dầu mỏ
Câu 35: Quốc gia trong tổ chức ASEAN trở thành “Con rồng” kinh tế ở châu Á
Thái Lan b Xigapo c Brunay d Malaixia
Câu 36 Để phát triển kinh tế trong những năm 50-60 thế kỷ XX, nhóm các nước sáng lập ra ASEAN đã thực hiện
A Chiến lược kinh tế hướng ngoại
B Chiến lược kinh tế hướng nội
C Chiến lược tăng cường mở rộng quan hệ với bên ngoài
D Chiến lược hướng nội và hướng ngoại
Câu 37 Để phát triển kinh tế trong những năm 60-70 thế kỷ XX, nhóm các nước sáng lập ra ASEAN đã thực hiện
A Chiến lược kinh tế hướng ngoại
B Chiến lược kinh tế hướng nội
C Chiến lược tăng cường mở rộng quan hệ với bên ngoài
D Chiến lược hướng nội và hướng ngoại
Câu 38 Chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước ASEAN được hiểu là
A Nông nghiệp và công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
B Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo
C Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
D Cải thiện môi trường đầu tư trong nước
Câu 39 Chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm các nước ASEAN được hiểu là
A Nông nghiệp và công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
B Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo
C Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
D Cải thiện môi trường đầu tư trong nước
5 Sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN:
Câu 40 Nước hiện nay đang là quan sát viên của tổ chức ASEAN
Câu 41 Nước nào không dính líu vào cuộc chiến tranh do Mĩ phát động ở Đông Dương
Câu 42: Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:
a/ Ngày 8-8-1967 b/ Ngày 8-8-1977 c/ Ngày 8-8-1987 d/ Ngày 8-8-1997
Câu 43: Những nước tham gia thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á tại Băng Cốc (8/1967) là:
a/ Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia
b/ Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây
c/ Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia
d/ Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia
Câu 44: ASEAN là một tổ chức ra đời nhằm cùng hợp tác trên lĩnh vực
Trang 17A Kinh tế, chính trị B Kinh tế, quân sự
Câu 45: Tuyên bố của ASEAN tại Băng cốc (8/1967) nhằm mục tiêu
A Tăng cường hợp tác phát triển kinh tế, quân sự, chính trị xã hội của khu vực
B Phát triển kinh tế và văn hóa, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực
C Duy trì hòa bình, ổn định khu vực ĐNA
D Nhằm giúp đỡ nhau trên mọi lĩnh vực
Câu 46: Hiệp ước Ba li (2/1976) nêu ra nguyên tắc cơ bản trong quan hệ các nước ASEAN là
A Cả các nguyên tắc kia
B tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
D Giải quyết các tranh chấp bằng biên pháp hòa bình Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế văn hóa xã hội
Câu 47 Bản chất của mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến năm 1979:
a/ Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học
b/ Đối đầu căng thẳng
c/ Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại
d/ Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và Mỹ
Câu 48 Từ cuối những năm 80 thế kỷ XX, bản chất mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương là
Câu 49 Từ những năm 90 thế kỷ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang
Câu 50 Năm 1992, ASEAN quyết định biến ĐNA thành
Câu 51 Năm 1993, ASEAN thành lập diễn đàn khu vực (ARF) nhằm
A hợp tác với tất cả các nước trên thế giơi
B hợp tác với tất cả các nước ở Châu Á
C tạo nên môi trường hòa bình, ổn định cho công cuộc phát triển của ĐNA
D hợp tác trong khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Câu 52 Năm 2015, Hội nghị cấp cao ASEAN ở Kuala Lumpur - Malaixia đã tuyên bố thành lập
Câu 53: Mối quan hệ VN - ASEAN được đẩy mạnh từ khi
A VN kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước
B Chiến tranh lạnh kết thúc và “vấn đề Campuchia” được giải quyết
C VN ra tuyên bố về ngoại giao: “VN muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới”
D Việt Nam bắt đầu tiến hành công cuộc đổi mới
Câu 54 Năm 1992 quốc gia nào tham gia vào hiệp ước Ba - li
A Campuchia, Lào B Lào, Việt Nam
B Việt Nam, Campuchia D Việt Nam, Đông-ti-mo
Câu 55 Thắng lợi của 3 nước Đông Dương nói lên điều gì
Câu 56 Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh
A Các nước ĐNA đang tiến hành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân
B Các nước ĐNA đang gặp khó khăn lớn trong công cuộc XD đất nước sau chiến tranh
C Sự hình thành các tổ chức hợp tác trong khu vực