1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ngan hang cau hoi TN Giai tich 12 Chuong II

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 526,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax Cõu 21: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A... Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A.[r]

Trang 1

Chương Ing II: Lũy th a và Logaritừa và Logarit

A CÂU H I NH N BI T:ỎI NHẬN BIẾT: ẬN BIẾT: ẾT:

I Tr c nghi mắc nghiệm ệm

Cõu 1: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

A  <  B  >  C  +  = 0 D . = 1

Cõu 2: Rút gọn biểu thức: 4 2

81a b , ta đợc:

2

9a b

D Kết quả khác Cõu 3: Rút gọn biểu thức:  

4 8

, ta đợc:

A x4(x + 1) B

2

C - 4 2

D x x 1  

Cõu 4: Nếu 1a a  1

2

thì giá trị của  là:

Cõu 5: Cho 3 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A -3 <  < 3 B  > 3 C  < 3 D   R

Cõu 6: Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tựy ý Đẳng thức nào sau đõy

là sai?

A x x m. n x m n

n n n

C  x n mx nm

m n

m n

 Cõu 7: Cho a 1 Mệnh đề nào sau đõy là đỳng?

A

3

5

1

a

a



B

1 3

1

a

Cõu 8: Tập xỏc định của hàm số y2x2 x 65

là:

3

\ 2;

2

D   

C

3

;2

2

D   

3

2

Cõu 9: Tập xỏc định của hàm số  

3

2

y  x là:

Trang 2

A D \ 2  B D 2;

Cõu 10: Hàm số nào sau đõy nghịch biến trờn khoảng 0; ?

A

1

4

6

x y x



D y x 6

Cõu 11: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  3 2 4  3 2

B  11 2 6  11 2

C 2 2 3  2 24

D 4 2 3  4 24

Cõu 12: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 4 3 4 2 B 3 3 31,7 C

e

Cõu 13: Hàm số y = 3 2

1 x  có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

Cõu 14: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y =

3 4

x C y = x4 D y = 3 x

Cõu 15: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận

D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Cõu 16: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa

có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D

n

log x  n log x

(x > 0,n  0)

Trang 3

Cõu 17: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

a a

a

log x x

log

B

a

a

log

C logax y  log x log ya  a

D log xb log a log xb a

Cõu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x

1 a

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Cõu 19: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Cõu 20: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Cõu 21: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa

với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = log xa

với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = log xa

(0 < a  1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log xa

và y =

1 a

log x

(0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Trang 4

Cõu 22: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi x > 1

B log xa

< 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành Cõu 23: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa

> 0 khi 0 < x < 1

B log xa

< 0 khi x > 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa

có tiệm cận đứng là trục tung Cõu 24: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = log xa

là tập R

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)

D Tập xác định của hàm số y = log xa

là tập R

Cõu 25

Cõu 26

Cõu 27

Cõu 28

B CÂU H I THễNG HI U:ỎI NHẬN BIẾT: ỂU:

I Tr c nghi mắc nghiệm ệm

Trang 5

Cõu 1: Rút gọn biểu thức

a a

 

 

  (a > 0), ta đợc:

Cõu 2: Cho a là một số dơng, biểu thức

2 3

a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

6

5 6

6 5

11 6

a

Cõu 3: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?

A

1

6

x + 1 = 0 B x 4  5 0 C  

x  x 1   0

D

1 4

x 10

Cõu 4: Rút gọn biểu thức  

2

b  : b (b > 0), ta đợc:

Cõu 5: log4 48

bằng:

A

1

3

5

Cõu 6:

1

a

log a

(a > 0, a  1) bằng:

A

-7

2

5

Cõu 7:

4

1

8

bằng:

A

5

4

-5

Cõu 8: log 0,5 0,125

bằng:

Cõu 9: log 2 7

49 bằng:

Cõu 10: 2

1

log 10

2

64 bằng:

Trang 6

Cõu 11: Hàm số y =  2 

4x  1

có tập xác định là:

A R B (0; +)) C R\

1 1

;

2 2



1 1

;

2 2

Cõu 12: Hàm số y =  253

4 x

có tập xác định là:

A (-2; 2) B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Cõu 13: Hàm số y =  2 

ln  x  5x 6 

có tập xác định là:

+)

Cõu 14: Hàm số y =  2 

ln x   x 2  x

có tập xác định là:

A (-; -2) B (1; +) C (-; -2)  (2; +) D (-2; 2) Cõu 15: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:

A

2

C

3

Cõu 16: Hàm số y =

1

1 ln x  có tập xác định là:

A (0; +)\ {e} B (0; +) C R D (0; e)

Cõu 17: Hàm số y =  2

5

log 4x  x

có tập xác định là:

Cõu 18: Hàm số y = 5

1 log

6 x  có tập xác định là:

Cõu 19: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y = 0, 5x

B y =

x

2 3

  C y =  2 x

D y =

x

e

Cõu 20: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

Trang 7

A y = log x2

B y = log 3x

C y =

e

log x

 D y = log x

Cõu 21: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?

A

2

2

3

Cõu 22: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

A log0, 7

B

3

log 5

log e

D log 9e

Cõu 23: Phơng trình 3x 2

4  16 có nghiệm là:

A x =

3

4

Cõu 25:

Cõu 26:

Cõu 27:

Cõu 28:

Cõu 29:

Cõu 30:

Cõu 31:

Cõu 32:

C CÂU H I V N D NG TH P:ỎI NHẬN BIẾT: ẬN BIẾT: ỤNG THẤP: ẤP:

I Tr c nghi mắc nghiệm ệm

Cõu 1: Tính: K =

4 0,75

3

    , ta đợc:

Cõu 2: Tính: K =    

2 1,5

3

0, 04   0,125 

, ta đợc

Trang 8

Cõu 3: Tính: K = 8 : 87 7  3 35 5, ta đợc

Cõu 4: Biểu thức a

4

3: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

5

3

2 3

5 8

7 3

a

Cõu 5: Biểu thức 3 6 5

x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

3

5 2

2 3

5 3

x

Cõu 6: Tính: K = 43 2.21 2 : 24 2, ta đợc:

Cõu 7: Rút gọn biểu thức 4 2 4

x x : x  (x > 0), ta đợc:

Cõu 8: Hàm số y =  2 e

x x  1

có tập xác định là:

A R B (1; +) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

Cõu 9: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2

lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phơng trình là:

A y =

x 1 2

B y = 2x 2 1

 

C y =    x 1 D y =

  

Cõu 10: Trên đồ thị của hàm số y = x2 1

lấy điểm M0 có hoành độ x0 =

2

2

Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:

A  + 2 B 2 C 2 - 1 D 3

0



, ta đợc

Cõu 12:

log

a

Trang 9

A 3 B

12

9

Cõu 13: 2 2 lg7

10  bằng:

Cõu 14: 2 8

1

log 3 3log 5

2

Cõu 15: 3 2 log b a

a  (a > 0, a  1, b > 0) bằng:

A a b3 2 B a b3 C a b2 3 D ab2

Cõu 16: Với giá trị nào của x thì biểu thức  2

6

có nghĩa?

A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3

Cõu 17: log 38 log 814

bằng:

Cõu 18: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức  3 2 

5

có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +) C (-1; 0)  (2; +) D (0; 2)  (4; +)

Cõu 19: log 63.log 363

bằng:

Cõu 20: Hàm số y =  2  x

x  2x 2 e

có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Cõu 21: Cho f(x) =

x

2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Cõu 22: Cho f(x) =

2





Đạo hàm f’(0) bằng:

Cõu 23: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A

1

2

3

4 e

Trang 10

Cõu 24: Hàm số f(x) =

1 ln x

x x có đạo hàm là:

A 2

ln x

x



B

ln x

ln x

Cõu 25: Cho f(x) =  4 

Đạo hàm f’(1) bằng:

Cõu 26: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’ 8

  bằng:

Cõu 27: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm

f ' 4

  bằng:

Cõu 28: Cho y =

1 ln

1 x  Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0 Cõu 29: Cho f(x) = sin 2 x

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Cõu 30: Cho f(x) = cos x2

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Cõu 31: Cho f(x) =

x 1

x 1

2



Đạo hàm f’(0) bằng:

Cõu 32: Cho f(x) = x

x   Đạo hàm f’(1) bằng:

Cõu 33: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Cõu 34: Cho f(x) =  2 

2

Đạo hàm f’(1) bằng:

A

1

Trang 11

Cõu 35: Cho f(x) = lg x Đạo hàm f’(10) bằng:

1

Cõu 36: Tập nghiệm của phơng trình:

2

2

16

 

 là:

D 2; 2

Cõu 37: Phơng trình 2x 3 4 x

4  8  có nghiệm là:

A

6

2

4

Cõu 38: Phơng trình

x

0,125.4

8



 

  có nghiệm là:

Cõu 39: Phơng trình: x x 1 x 2 x x 1 x 2

2 2  2  3  3  3  có nghiệm là:

Cõu 40: Phơng trình: 22x 6 2x 7 17 có nghiệm là:

Cõu 41: Tập nghiệm của phơng trình: x 1 3 x

5  5  26 là:

A 2; 4

B 3; 5

C 1; 3

D 

Cõu 42: Phơng trình: x x x

3 4 5 có nghiệm là:

Cõu 43: Phơng trình: x x x

9  6  2.4 có nghiệm là:

Cõu 44: Phơng trình: x

2 x 6 có nghiệm là:

Cõu 45: Xác định m để phơng trình: x x

4  2m.2 m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp

án là:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m  

Trang 12

Cõu 46: Phơng trình: l o g x l o g x 9    1 có nghiệm là:

Cõu 47: Phơng trình:  3

lg 54 x 

= 3lgx có nghiệm là:

Cõu 48: Phơng trình: ln x ln 3x 2    = 0 có mấy nghiệm?

Cõu 49: Phơng trình: ln x 1  ln x 3   ln x 7  

Cõu 50: Phơng trình: log x2 log x4 log x8 11

có nghiệm là:

D CÂU H I V N D NG CAO:ỎI NHẬN BIẾT: ẬN BIẾT: ỤNG THẤP:

I Tr c nghi mắc nghiệm ệm

Cõu 1: Tính: K =

 

3 3

3 0

1

9 1

2







  , ta đợc

A

33

8

5

2 3

Cõu 2: Cho f(x) = 3x x6 Khi đó f(0,09) bằng:

Cõu 3: Cho f(x) =

6

x x

x Khi đó f

13 10

  bằng:

11

13

Cõu 4: Cho f(x) = 3 4 12 5

x x x Khi đó f(2,7) bằng:

Trang 13

Cõu 5: Cho K =

2

    biểu thức rút gọn của K là:

Cõu 6: Rút gọn biểu thức: x x x x :

11 16

x , ta đợc:

Cõu 7: Biểu thức K =

viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

5 18

2

3

1 12

2 3

1 8

2 3

1 6

2 3

Cõu 8: Rút gọn biểu thức K =  x 4x1  x4x1 x   x1

ta đợc:

A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1

Cõu 9: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 3

1

5 2 ta đợc:

A

3

B 353 2 C 3753153 4 D 3534

Cõu 10: Cho x x

9  9  23 Khi đo biểu thức K =





  có giá trị bằng:

A

5

2



B

1

3

Cõu 11: Cho biểu thức A =    

a 1   b 1 

Nếu a = 2 31

và b = 2 31

thì giá trị của A là:

Cõu 11: Hàm số y = 3  2 2

x  1

có đạo hàm là:

A y’ = 3 2

4x

3 x 1 B y’ = 3 2 2

4x

C y’ = 2x x3 21 D y’ = 3 2 2

4x x  1

Cõu 12: Hàm số y = 3 2

2x  x 1  có đạo hàm f’(0) là:

Trang 14

A

1

3



B

1

Cõu 13: Cho hàm số y = 4 2

2x  x Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A R B (0; 2) C (-;0)  (2; +) D R\{0; 2}

Cõu 14: Hàm số y = 3 3

a  bx có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

2

2 3 3

bx

abx

C y’ = 3bx 3 abx3 D y’ =

2

3bx

Cõu 15: Cho f(x) = 3 2

x x Đạo hàm f’(1) bằng:

A

3

8

Cõu 16: Cho f(x) =

x 1



 Đạo hàm f’(0) bằng:

1

Cõu 17: Cho hàm số y =  

2

x  2 

Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0

C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Cõu 18: Hàm số y = 3 2

2x  x 1  có đạo hàm f’(0) là:

A

1

3



B

1

Cõu 19: Nếu log 243x 5

thì x bằng:

Cõu 20: Nếu log 2 2x 3 4 thì x bằng:

A 3

1

Trang 15

Cõu 21: 2 4  12

3 log log 16  log 2

bằng:

1 log x log 9 log 5 log 2

2

(a > 0, a  1) thì x bằng:

A

2

3

6

1 log x (log 9 3 log 4)

2

(a > 0, a  1) thì x bằng:

Cõu 24: Nếu log x2 5 log a2 4 log b2

(a, b > 0) thì x bằng:

A a b5 4 B a b4 5 C 5a + 4b D 4a + 5b

Cõu 25: Nếu log x 7  8 log ab 7 2  2 log a b 7 3

(a, b > 0) thì x bằng:

A a b4 6 B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14

Cõu 26: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

Cõu 27: Cho lg5 = a Tính

1 lg

64 theo a?

Cõu 28: Cho lg2 = a Tính lg

125

4 theo a?

Cõu 29: Cho log 52 a

Khi đó log 5004 tính theo a là:

A 3a + 2 B 13a 2

Cõu 30: Cho log 62 a

Khi đó log318 tính theo a là:

A

2a 1

a 1



a

Trang 16

Cõu 31: Cho log25a; log 53 b

Khi đó log 56

tính theo a và b là:

A

1

ab

Cõu 32: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log2ab log a2 log b2

a b

2 log log a log b

3

a b log 2 log a log b

3

a b log log a log b 6

Cõu 33: Phơng trình: log x 3 log 22  x 4

có tập nghiệm là:

A 2; 8

B 4; 3

C 4; 16

D 

Cõu 34: Phơng trình:

4 lg x 2lg x = 1 có tập nghiệm là:

A 10; 100

B 1; 20

C

1

; 10 10

Cõu 35: Phơng trình:  

2 log x

x 1000 có tập nghiệm là:

A 10; 100

B 10; 20

C

1

; 1000 10

Cõu 36: Phơng trình: log x2 x 6

có tập nghiệm là:

A  3

B  4

C 2; 5

D 

Cõu 37: Phơng trình:  2   

lg x  6x 7 lg x 3

có tập nghiệm là:

A  5

B 3; 4

C 4; 8

D  Cõu 38: Phơng trình: log x2 log x4 3

có tập nghiệm là:

A  4

B  3

C 2; 5

D 

Cõu 39

Cõu 40 :

Ngày đăng: 12/10/2021, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w