4 Câu 8: Cho hai đường thẳng phân biệt nằm trong một mặt phẳng, có bao nhiêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng đó: A.. Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau.[r]
Trang 1CHƯƠNG I PHÉP BIẾN HÌNH 12 câu Câu 1: Gọi H, G, O lần lượt là trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
ABC Cho tam giác ABC Khi đó:
A/ Phép vị tự tâm G, tỉ số k=2 biến H thành O
B/ Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-1/2 biến H thành O
C/ Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-2 biến H thành O
D/ Phép vị tự tâm G, tỉ số k=1/2 biến H thành O
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD
biến điểm A thành điểm:
A/ A’ đối xứng với A qua C B/ A’ đối xứng với D qua C
C/ O là giao điểm của AC và BD D/ C
Câu 3: Cho đường tròn (C) có tâm O và đường kính AB Gọi là tiếp tuyến của (C) tại điểm A.
Phép tịnh tiến T AB
biến thành:
A/ Đường kính của (C) song song với
B/ Tiếp tuyến của (C) tại điểm B
C/ Tiếp tuyến của (C) song song với AB
D/ Cả 3 đường trên đều không phải
Câu 4: Cho v 1;5
và điểm M' 4;2
Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v
Khi đó tọa
độ điểm M là:
A/.M5; 3
B/ M 3;5 . C/ M3;7. D/ M 4;10.
Câu 5: Cho v3;3
và đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0
Ảnh của C
qua T v
làC'
: A/ x 42y 12 4 B/ x 42 y12 9
C/ x42y12 9 D/ x2y28x2y 4 0
Câu 6: Cho v 4; 2
và đường thẳng ' : 2 x y 5 0 Đường thẳng ' là ảnh của đường thẳng nào qua T v
: A/ : 2 x y 13 0 B/ : x 2y 9 0
C/ : 2 x y 15 0 D/ : 2 x y 15 0
Câu 7: Khẳng định nào sai:
A/ Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B/ Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
C/ Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 8: Khẳng định nào sai:
A/ Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
B/ Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
C/ Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay QO,
thì OM OM';
D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M 6;1
qua phép quay QO,90o là:
A/.M ' 1; 6
C/ M ' 6; 1
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay QO,90o , M' 3; 2
là ảnh của điểm : A/.M3; 2
B/ M2;3
C/ M 3; 2
D/ M 2; 3
Trang 2
Câu 11: Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD với AB=3CD Phép vị tự biểu
diễn điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỷ số là:
A/ k=3 B/ k= -3 C/ k=1/3 D/ k= - 1/3
Câu 12: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA và AB Gọi G là
trọng tâm của tam giác ABC Khi đó:
A/ Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC
B/ Phép vị tự tâm G, tỉ số k=2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC
C/ Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-1/2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC
D/ Phép vị tự tâm G, tỉ số k=1/2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA
biến:
A/ B thành C B/ C thành A
C/ C thành B D/ A thành D
Câu 14: Cho hai đường thẳng bất kỳ d và d’ Có bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d thành
đường thẳng d’?
A Không có phép nào B Có một phép duy nhất
C Chỉ có hai phép D Có vô số phép
Câu 15: Cho hai đường tròn bằng nhau (O; R) và (O’; R) với tâm O và O’ phân biệt Có bao
nhiêu phép vị tự biến (O; R) thành (O’; R)?
A Không có phép nào B Có một phép duy nhất
C Chỉ có hai phép D Có vô số phép
ĐÁP SỐ CHƯƠNG I:
1B, 2D, 3B, 4A, 5B, 6D, 7B, 8C, 9A,10D,11D,12A,13C,14D,15B
CHƯƠNG II: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN 18 câu
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là đúng: Trong không gian
A Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng
B Qua ba điểm phân biệt và không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng
C Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng
D Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SCD) song song với đường thẳng nào sau đây
Câu 3:Cho tứ diện ABCD Gọi M của AC Mặt phẳng qua M và song song với AB và CD
C Hình chữ nhật D Hình vuông
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với M thuộc cạnh SC (M
A Hình bình hành B Hình thang
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
C Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song
D Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau
Câu 6: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Mặt phẳng chứa
MN cắt CD và BD tại E, F thì tứ giác MNEF là hình gì ?
A Hình chữ nhật B Hình bình hành
C Hình thang D Hình thoi
Trang 3Câu 7: Cho hai đường thẳng nằm trên một mặt phẳng, có bao nhiêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng đó:
Câu 8: Cho hai đường thẳng phân biệt nằm trong một mặt phẳng, có bao nhiêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng đó:
Câu 9: Cho hai đường thẳng a, b Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau?
A a và b nằm trên 2 mặt phẳng phân biệt
B a và b không cùng nằm trên 1 mặt phẳng bất kì
A a và b không có điểm chung
A a và b không song song
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
C Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song
D Các mệnh đề trên đều sai
Câu 11: Các điều kiện nào sau đây xác định duy nhất một mặt phẳng
A Một điểm và một mặt phẳng
B Ba điểm
C Hai đường thẳng cắt chéo nhau
D Bốn điểm
Câu 12: Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó:
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (đáy lớn AB, đáy nhỏ CD) Giả sử
AC cắt BD tại M Thì giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:
Câu 14: Cho tứ diện ABCD Đường thẳng d cắt các cạnh AB và CD tại M, N, Đường thẳng d’ cắt các cạnh AB và CD tại M’, N’ Khi đó hai đường thẳng d và d’
A Chéo nhau B Cắt nhau
C Song song D Có thể cắt nhau
Câu 15: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD Mặt phẳng chứa
MN và song song với CD cắt tứ diện theo thiết diện là hình gì ?
A Hình thang B Hình thoi
C Hình bình hành D Hình chữ nhật
ĐÁP SỐ CHƯƠNG II:
1B, 2A, 3B, 4B, 5D, 6C, 7C, 8B, 9A,10D, 11C,12C,13D,14A,15C