1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GIAO AN TUAN 16 LOP 13 MY HANG

87 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Án Tuần 16 Lớp 13 Mỹ Hằng
Chuyên ngành Học Vần, Toán
Thể loại Giao Án
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 94,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

h.Thư giãn : i.Luyện viết: - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết k.Luyện nói: - Yêu cầu học sinh đọc tên chủ đề luyện nói: lá cờ - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh[r]

Trang 1

Tuần 1:

Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2016 Môn : Học vần Tiết 1+2 Bài : Ổn định tổ chức TGDK :70

- GV điểm danh học sinh

- GV ổn định lớp, ổn định chỗ ngồi cho học sinh

- Sắp xếp HS ngồi theo nhóm

- Bầu ban cán sự lớp

- GV HD cách ghi kí hiệu của các loại vở

- Hướng dẫn học sinh về tư thế ngồi viết, cách đặt sách, cầm sách, cách cầm bút, cách viết, cách cầm phấn ,cách đưa bảng con và nhận biết các kí hiệu yêu cầu trong giờ học

Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2016 Môn : Toán TGDK : 35 Phút

Tiết: 1 Tiết học đầu tiên SGK/ 4+5

Trang 2

1 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS sách toán 1

a Yêu cầu HS xem sách toán

b GV yêu cầu HS bài tiết học đầu tiên

- Gv phổ biến các nội dung trong sách

3 Hoạt động 3: Giới thiệu với HS các yêu cầu cần đạt sau khi học toán

- Gv nhấn mạnh các yêu cầu cơ bản

4 Hoạt động 4: Gv hướng dẫn bộ đồ dùng học toán 1

A/ Mục tiêu: HS biết cách sử dụng dụng cụ học toán có hiệu quả và biết bảo vệ đồ

A.Mục tiêu : - HS nắm được tên gọi các kí hiệu các nét cơ bản, nét thẳng nét

ngang, nét xiên, nét móc trên, nét móc dưới, nét cong phải , nét cong trái, nét cong hai đầu

- HS bước đầu làm quen với các nét và viết được hình dạng các nét cơ bản

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ, bảng con

C.Các hoạt động dạy học :

1 Gới thiệu bài học

2 GV giới thiệu các nét và HD cách đọc để nhớ tên các nét :

Trang 3

Nét ngang

Nét xổ

Nét xiên phải

Nét xiên trái

Nét móc xuôi

Nét móc ngược

Nét móc hai đầu

Nét cong hở phải Nét cong hở trái Nét cong kín Nét khuyết trên Nét khuyết dưới Nét thắt

- HS luyện đọc trong nhóm- nhận xét trong nhóm

- Gọi 2, 3 HS luyện đọc CN

-

Tiết 2

3 Ôn luyện lại tên và kí hiệu các nét: GV viết không thứ tự , gọi HS nhận dạng các nét

4 GV HDHS viết bảng con

Thư giãn:

5 GVHD học sinh viết vào vở tập viết

6 Củng cố ,dặn dò:

D.Bổ sung

………

………

………

………

Luyện viết Bài : Các nét cơ bản A.Mục tiêu : - HS nắm được tên gọi các kí hiệu các nét cơ bản, nét thẳng nét ngang, nét xiên, nét móc trên, nét móc dưới, nét cong phải , nét cong trái, nét cong hai đầu - HS bước đầu làm quen với các nét và viết được hình dạng các nét cơ bản B.Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ, bảng con C.Các hoạt động dạy học : 1 Ôn luyện lại tên và kí hiệu các nét: GV viết không thứ tự , gọi HS nhận dạng các nét 2 GV HDHS viết bảng con 3 GVHD học sinh viết vào vở tập viết 4 Củng cố ,dặn dò: D.Bổ sung ………

………

Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2016 Môn : Học vần Tiết 5 +6

Trang 4

Bài: e SGK / 4+5

TGDK / 70

A Mục tiêu: - Nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

* HS khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

- HS nhìn SGK nêu nội dung tranh

- G viết câu : bé vẽ bê

- HS tìm âm mới trong câu ứng dụng

- GV HD HS đọc từ khó

- GV đọc mẫu  HS đọc

g Đọc sgk

h.Thư giãn

i.HD HS viết vào vở tập viết :

k.Luyện nói: Chủ đề : Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

- GV đạt hệ thống câu hỏi dựa vào tranh HS trả lời

- GV chốt ý

3.Củng cố, dặn dò:

- HS đọc nội dung bài

- Trò chơi :Tìm tiếng mới

*NX – DD :

D Bổ sung:

Môn : Toán Tiết 2

Trang 5

Bài : Nhiều hơn –ít hơn SGK / 6

1 Hoạt động 1 : So sanh số lượng các đồ vật

GV cho mỗi nhóm chuẩn bị 1 số đồ vật.- thảo luận nhóm đưa ra số lượng để so sánh

- Đại diện nhóm báo cáo – Nxet- bsung

- Gv kết luận

2 Hoạt động 2: Giới thiệu quan hệ nhiều hơn, ít hơn

- GVHDHS quan sát từng hình vẽ trong bài học

+ Ta chỉ nói 1 chỉ 1

+ Chỉ cho HS so sánh các nhóm không quá 5

HS thảo luận- báo cáo- nxet- bsung

A/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít

hơn để so sánh các nhóm đồ vật

B/ ĐDDH: Bộ đồ dùng học toán

C/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: HS so sánh 2 nhóm đồ vật: bút chì, vở, phấn, nón,…

2/ HĐ2: TRò chơi: Đố bạn Ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

A/ Mục tiêu: HS viết đúng các nét cơ bản HS biết đọc và viết đúng âm e.

B/ ĐDDH: Bảng con, vở luyện viết.

Trang 6

C/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, đọc thi ( GV lưu ý đến HS chưa biết đọc, viết )

2/ HĐ2: Luyện viết bảng con

3/ HĐ3: Luyện viết vào vở

- HS viết bài GV theo dõi, hd và cầm tay HS chưa biết viết

- Thu bài chấm N/x, tuyên dương

4/ Nhận xét, dặn dò

-Toán (BS) LUYỆN TẬP VỀ NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

A/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít

hơn để so sánh các nhóm đồ vật

B/ ĐDDH: Bộ đồ dùng học toán

C/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: HS so sánh 2 nhóm đồ vật: bút chì, vở, phấn, nón,…

2/ HĐ2: TRò chơi: Đố bạn Ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

cho hs nhận dạng âm b trong bộ đồ dùng

- Luyện đọc trong nhóm- nxet- bsung

- HS ghép tiếng be, →GV nhận xét, sửa sai → Gv ghép, HS phân tích, ĐV, đọc trơn

Trang 7

- GV HDHS ở bảng lớp, bảng con

- HS luyện viết trên không, bảng con →GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2

đ Đọc bảng lớp nội dung tiết 1

- HS đọc trơn âm, tiếng

e Đọc SGK

- HS nhìn SGK đọc trơn âm, tiếng

g HS tập tô trong vở tập viết

h Thư giãn

i Luyện nói: Chủ đề : Việc học tập của từng cá nhân

- GV đặt câu hỏi với từng nội dung tranh

Bài: Hình vuông –Hình tròn SGK/ 7+8

TGDK: 35

A.Mục tiêu :

- Nhận biết được hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình

+ Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3

B Đồ dùng dạy học:

- GV : Bộ đồ dùng dạy học

- HS : Hình vuông hình tròn

C.Các hoạt động dạy học.

1 Hoạt động 1 : Giới thiệu hình vuông

GV cho HS thảo luận nhóm và tìm ra các vật xung quanh có dạng hình vuông.Đại diện nhóm báo cáo- nxet giữa các nhóm

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu hình tròn

- Tưong tự như giới thiệu hình vuông

Thư giãn: 5’

3 Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1: Nhận biết hình vuông- làm CN vào vở- đổi vở xoay vòng nxet

- HS nhận ra và tô màu hình vuông N/x

- GV lấy kết quả 1 nhóm nxet, bsung

Bài 2: Nhận biết hình tròn

- Hs thảo luận nhóm và làm CN vào vở

Bài 3 : Nhận biết hình vuông, hình tròn

- GV hd – cả lớp tô màu vào hình 1 hs tô mẫu N/x

Trang 8

_

Toán ( BS ) TGDK: 35 Phút NHẬN BIẾT HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

A/ Mục tiêu: HS nhận biết được hình vuông, hình tròn và nói đúng tên hình B/ ĐDDH: Bộ đồ dùng học toán

A/ Mục tiêu: HS biết đọc và viết đúng âm b.

B/ ĐDDH: Sgk, bảng con, vở luyện viết.

C/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, đọc thi ( GV lưu ý đến HS chưa biết đọc, viết )

2/ HĐ2: Thi tìm tiếng mang âm b

3/ HĐ3: Luyện viết chữ b

- HS luyện viết vào bảng con ( GV cầm tay hs chưa biết viết )

- Thi viết nhanh, đẹp

* Luyện viết vào vở HS viết bài GV theo dõi, hd và cầm tay HS chưa biết viết

- Thu bài chấm N/x, tuyên dương

4/ Nhận xét, dặn dò

_

Toán ( BS ) TGDK: 35 Phút NHẬN BIẾT HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

A/ Mục tiêu: HS nhận biết được hình vuông, hình tròn và nói đúng tên hình B/ ĐDDH: Bộ đồ dùng học toán

Trang 9

Môn: Thực hành kĩ năng sống( t1 )

Tên bài dạy: Nề nếp học tập ở trường

Thời gian : 35 phút SGK trang 4

A Mục tiêu :

- Biết tự rèn luyện những thĩi quen tốt trong học tập

- Biết tự chuẩn bị đồ dùng trước khi đi học, giữ gìn sạch sẽ sách vở, dụng cụ học tập và bàn ghế, tư thế ngồi học đúng,…

B Ph ư ơng tiện dạy học: Tranh, sách thực hành kĩ năng sống

C Tiến trình dạy học:

* Khởi động: Hát- chuyển ý giới thiệu bài

1 Hoạt động 1 : Nghe đọc- nhận biết

* Mục tiêu: Biết tự rèn luyện những thĩi quen tốt trong học tập

- Học sinh nghe giáo viên kể chuyện chíp và xu

- GV đọc từng yêu câu của bài 1

- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi:

a) Ai cĩ thĩi quen tốt?

b) Ai cĩ thĩi quen chưa tốt?

c) Em nên học tập bạn nào?

d) Thĩi quen nào là tốt? đánh dấu X vào ơ trống

Thức dậy, đi học đúng giờ

Tự chuẩn bị đồ dùng đầy đủ trước khi đi học

Quên sách, vở hộp bút, thước ở nhà

Giữ sách, vở sạch sẽ, ngăn nắp

Tập trung lắng nghe cơ ( thầy) giảng bài

Đùa nghịch, làm việc riêng trong giờ học

- GV nêu yêu cầu bài tâp 2

- HS thảo luận và làm bài

- Các nhĩm báo cáo

=> GV chốt ý: HS hiểu được đâu là thĩi quen tốt trong học tập

2 Hoạt động 2 : Quan sát tranh-Thảo luận nhĩm

* Mục tiêu: - Biết tự chuẩn bị đồ dùng trước khi đi học, giữ gìn sạch sẽ sách vở, dụng cụ học tập và bàn ghế, tư thế ngồi học đúng,…

-HS quan sát 1 bức tranh/6 và nêu những thĩi quen tốt các em cần rèn luyện -Đại diện nhĩm trình bày

=> GV chốt ý: HS hiểu được đâu là thĩi quen tốt trong học tập

3 Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò:

- Về thực hiện tốt những điều em đã được học

D Phần bổ sung: ………

Trang 11

- Trả lởi 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

- HS đánh vần, đọc trơn trong nhóm – nhóm nxet- sửa sai

d Hướng dẫn viết bảng con

i.Luyện viết vở tập viết

k Luyện nói: ND các sinh hoạt thường gặp ở trẻ em ở tuổi đến trường

Trang 12

2.Hoạt động 2 : Giới thiệu hình tam giác

- HS thảo luận nhóm tìm các đồ vật xung quanh có dạng hình tam giác

- Đại diện nhóm báo cáo – nxet- bổ sung

Thư giãn:5’

3 Hoạt động 3 : Luyện tập

- GV hd – HS tô màu các hình tam giác vào VBT N/x

4 Hoạt động 4 : Củng cố

- HS tìm các vật có dạng HTG

* NX, dặn dò

D.Bổ sung:

………

………

*************************************

CHIỀU: T.Việt ( BS ) TGDK: 35 Phút LUYỆN ĐỌC ÂM b , VIẾT DẤU/ A/ Mục tiêu: HS biết đọc và viết đúng âm b, dấu / B/ ĐDDH: Sgk, bảng con, vở luyện viết C/ Các hoạt động dạy và học: 1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk - HS luyện đọc cá nhân, nhóm, đọc thi ( GV lưu ý đến HS chưa biết đọc, viết ) 2/ HĐ2: Thi tìm tiếng mang âm b 3/ HĐ3: Luyện viết chữ b, dấu / - HS luyện viết vào bảng con ( GV cầm tay hs chưa biết viết ) - Thi viết nhanh, đẹp * Luyện viết vào vở HS viết bài GV theo dõi, hd và cầm tay HS chưa biết viết - Thu bài chấm N/x, tuyên dương 4/ Nhận xét, dặn dò

_

Toán(BS) Bài 4: Hình tam giác

A.Mục tiêu:

- Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình

B.Đồ dùng dạy học:

- GV : Một số hình tam giác bằng giấy màu

- HS : Bộ đồ dùng học tập

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 3 : Luyện tập

- GV hd – HS tô màu các hình tam giác vào VBT N/x

Hoạt động 4: Củng cố

- HS tìm các vật có dạng HTG

Trang 13

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

* Từ tuần 2-3 GV lưu ý rèn đọc cho HS

- GV giới thiệu tên dấu - HS đọc CN,ĐT

- HS ghép dấu – GV NX, sửa sai - GV ghép - HS đọc

- Hs ghép tiếng bẻ – GV NX, sửa sai - GV ghép - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

* Dạy dấu ( Tương tự )

b Thư giãn

c Đọc tiếng ứng dụng : bẻ, bẹ

(? ) Trong hình những tiếng nào mang thanh hỏi, thanh nặng

d HDHS viết vào bảng con

Trang 14

- HS tìm tiếng có dấu hỏi, dấu nặng trong từ

Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2016

Toán TGDK \ 35’

Tiết : 5 Luyện tập SGK \ 10

A Mục tiêu : - Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình

tam giác Ghép các hình đã học thành hình mới

+ Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2

Bài 1 : Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- GV đính tranh minh họa hình như SGK, đánh số thứ tự trên hình

- HS làm việc theo nhóm đôi bằng cách mỗi dãy dùng bảng con ghi lại số tên hình cùng dạng

- Các nhóm đính kết quả, nhận xét, sửa sai

Trang 15

A/ Mục tiêu: HS nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam giác và nói

- Thi tìm các vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác N/x

2/ HĐ2: Tô màu hình vuông, hình tròn, hình tam giác

A Mục tiêu : - Nhận biết được dấu huyền và thanh

huyền, dấu ngã và thanh ngã

- GV giới thiệu tên dấu - HS đọc CN, ĐT

- HS ghép dấu – GV NX, sửa sai - GV ghép - HS đọc

- Hs ghép tiếng bè – GV NX, sửa sai - GV ghép - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

* Dạy dấu ~ ( Tương tự )

b Thư giãn

c Đọc tiếng ứng dụng : bè, bẽ

(? ) Trong hình những tiếng nào mang thanh huyền, thanh ngã

d HDHS viết vào bảng con

Trang 16

i Luyện viết vở tập viết

k Luyện nói với chủ đề : bè

- GV dùng tranh SGK đặt câu hỏi gợi ý để hs trả lời

ÔN DẤU HỎI, DẤU NẶNG

A/ Mục tiêu: - HS nhận biết và viết đúng dấu hỏi, dấu nặng.

- Đọc được tiếng: be, bé, bẻ, bẹ và tìm được tiếng chứa thanh hỏi, nặng

- Đọc thi giữa các nhóm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Ghép tiếng, tìm tiếng chứa thanh dấu thanh

- Tổ chức cho các nhóm thi ghép tiếng: be, bè, bẻ, bẹ

3/ HĐ3: Nhận xét, dặn dò.

Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2016

Học vần: Ôn tập

Tiết 15+ 16 Bài 6: be-bè- bé- bẻ- bẽ- bẹ (SGK/ 14+15)

TGDK: 70’

Trang 17

A Mục tiêu: - Nhận biết được các âm chữ e, b và các

dấu thanh : dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bè, bẽ, bẹ

- Tô được e, b, bé các dấu thanh

*Dấu thanh và ghép “be”với các dấu thanh thành tiếng

- HS ghép các dấu thanh đã học trên bảng cài theo nhám

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK/ 15 và hỏi học sinh về ND của từng tranh

 GV chốt ý: Việc thể hiện các dấu thanh khác nhau chỉ những sự vật ,hoạt động củangười cũng khác nhau

Trang 18

Môn: Toán

Tiết 6 Bài 6: Các số 1, 2, 3 (Sgk/ 11, 12)

TGDK: 35’

A.Mục tiêu: - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật, đọc, viết

được các chữ số 1, 2, 3 ; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết được thứ tự của các số 1, 2, 3

+ Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3

- GV đính tiếp tục: 1 con tính, 1 hình vuông  học sinh quan sát và nêu lại

- GV yêu cầu HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật đều có số lượng là 1,ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó

- GV yêu cầu HS quan sát chữ số 1 in và chữ số 1 viết GV hướng dẫn HS viết

Bài 1:Viết được các chữ số 1,2,3

- GV yêu cầu HS lần lượt viết mỗi số 1 dòng

* Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

Bài 2: GV gợi ý Hs nhìn mô hình đếm rồi viết số vào ô trống

- HS nêu miệng kết quả, nhận xét, sửa sai

Bài 3: GV gợi ý HS viết số và vẽ số chấm tròn vào ô trống

Trang 19

A/ Mục tiêu: - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật, đọc,

viết được các chữ số 1, 2, 3 ; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết được thứ tự của các số 1, 2, 3

- Viết số vào bảng con Thi viết số nhanh, đẹp

2/ HĐ2: Trò chơi: Câu cá; ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền số vào ô trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

A/ Mục tiêu: - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật, đọc,

viết được các chữ số 1, 2, 3 ; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết được thứ tự của các số 1, 2, 3

- Viết số vào bảng con Thi viết số nhanh, đẹp

2/ HĐ2: Trò chơi: Câu cá; ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền số vào ô trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

4/ HĐ4: Nhận xét, dặn dò

_

T.Việt ( BS )

Tiết: 5 ÔN CÁC DẤU HUYỀN, SẮC, HỎI, NGÃ, NẶNG

A/ Mục tiêu: - HS nhận biết và viết đúng dấu hỏi, dấu nặng, huyền, sắc, ngã.

- Đọc được tiếng: be, bé, bẻ, bẹ, bè, bẽ và tìm được tiếng chứa thanh hỏi, nặng

B/ ĐDDH: - Thẻ từ, bộ chữ.

Trang 20

- Sgk, bảng con, bộ chữ.

C/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk

- Hình thức đọc: nhĩm đơi, nhĩm lớn, cá nhân

- Đọc thi giữa các nhĩm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Ghép tiếng, tìm tiếng chứa thanh dấu thanh

- Tổ chức cho các nhĩm thi ghép tiếng: be, bè, bẻ, bẹ, bé, bẽ

3/ HĐ3: Nhận xét, dặn dị.

_

Môn: Thực hành kĩ năng sống( t2 )

Tên bài dạy: Nề nếp học tập ở trường

Thời gian : 35 phút SGK trang 4

A Mục tiêu :

- Biết tự rèn luyện những thĩi quen tốt trong học tập

- Biết tự chuẩn bị đồ dùng trước khi đi học, giữ gìn sạch sẽ sách vở, dụng cụ học tập và bàn ghế, tư thế ngồi học đúng,…

B Ph ư ơng tiện dạy học: Tranh, sách thực hành kĩ năng sống

C Tiến trình dạy học:

* Khởi động: Hát- chuyển ý giới thiệu bài

1 Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp

*Mục tiêu: - Biết tránh những thĩi quen khơng tốt

- GV nêu yêu cầu bài tâp 2

- HS quan sát tranh/7 và nêu những thĩi quen khơng tốt

2 Hoạt động 2 :Tự đánh giá

-HS tự đánh giá vào phiếu

-GV tổng hợp ý và nhận xét HS

3 Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò:

- Về thực hiện tốt những điều em đã được học

D Phần bổ sung: ………

A.Mục tiêu: - Đọc được : ê, v, bê, ve, từ và câu ứng dụng.

- Viết được : ê, v, bê, ve, viết được 1, 2 số dịng quy định trong vở tập viết 1, tập 1

- Luyện nĩi từ 2 đến 3 câu theo chủ đề bế bé

Trang 21

* HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa 1 số từ ngữ thông dùng qua tranh minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.

- HS ghép âm ê trên bộ đồ dùng  GV đính bảng cài  HS đọc trơn

-HS ghép “bê”  GV nhận xét, sửa sai  GV đính  HS phân tích, đánh vần , đọc trơn

- HS đọc âm, đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng mới (phân tích)

 GV giảng tiếng “ve”

d.HD HS viết bảng con: ê – bê – v – ve

Tiết 2

đ HS đọc bảng lớp ND tiết 1

-HS nhìn bảng đọc trơn

e.Đọc câu ứng dụng

- HS nhìn SGK nêu nội dung tranh

- G viết câu : bé vẽ bê

- HS tìm âm mới trong câu ứng dụng

- HS đọc nội dung bài

- Trò chơi :Tìm tiếng mới

*NX – DD :

D Bổ sung:

………

Trang 22

A.Mục tiêu: - Nhận biết số lượng 1, 2, 3 , biết đọc , viết , đếm các số 1, 2,3

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2

Bài 1: Nhận biết được số lượng 1,2,3

- HS nhìn mô hình, đếm và ghi số vào ô trống

- HS nêu miệng kết quả, nhận xét, chỉnh sửa

Bài 2: Đếm đựơc thứ tự các số 1,2,3

- GV yêu cầu HS đếm các số 1,2,3 theo thứ tự tăng và giảm dần

- Dựa vào dãy số các số từ 1 đến 3, HS viết số vào ô trống

Toán ( BS ) TGDK: 35 Phút Tiết: 7 LUYỆN TẬP VỀ CÁC SỐ 1, 2, 3

A/ Mục tiêu: - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật, đọc,

viết được các chữ số 1, 2, 3 ; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết được thứ tự của các số 1, 2, 3

- Viết số vào bảng con Thi viết số nhanh, đẹp

2/ HĐ2: Trò chơi: Câu cá; ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

Trang 23

- Dạng bài tập: Điền số vào ô trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

B/ ĐDDH: Bộ chữ, sgk, bảng con

C/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Luyện đọc

- HS đọc bài trong sgk ( cá nhân, nhóm đôi ) GV rèn HS chưa biết đọc

- Đọc thi Nhận xét, tuyên dương

2/ HĐ2: Trò chơi: Thi tìm ghép tiếng chứa ê – v

- Phổ biến cách chơi, luật chơi

- HS tham gia trò chơi Nhận xét, tuyên dương

3/ HĐ3: Luyện viết

- GV đọc âm, tiếng, từ cho HS viết bảng con HS TB – Y nhìn bảng viết

- GV viết chữ mẫu cho HS luyện viết thêm HS K – G nhìn bảng viết

- Thu chấm, nhận xét

Tuần 3:

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2016

Tập viết TGDK: 70’

Bài 1: Tô các nét cơ bản

Bài 2: Tập tô , e, b, bé

A.Mục tiêu: - Tô được các nét cơ bản theo vở tập viết 1, tập 1.

- HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản

- Tô và viết được các chữ : e, b, bé, theo vở tập viết 1, tập 1

B Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng kẻ ô li

- HS: Vở tập viết

C.Các hoạt động dạy học

Trang 24

1.Bài cũ: KT vở tập viết của HS

2.Bài mới:

a.GT bài: Tô các nét cơ bản

- Tập tô e, b, bé

b.HDHS tập tô

- GV đính bảng kẻ ô li, giới thiệu cho HS

- GV viết mẫu, HDHS cách viết

- HS thực hiện trên bảng con

A Mục tiêu: - Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật từ 1

đến 5, biết đọc, viết các số 4, 5 ; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: Các mẫu vật bằng bìa cứng

- HS: Bộ ĐDHT

C.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Giới thiệu số 4, 5

- Giới thiệu các số 4, 5 tương tự như các số 1, 2, 3

- GVYC HS viết số ô vuông còn thiếu vào các ô vuông của 2 nhóm ô vuông dòng cuối cùng rồi đọc theo các số ghi trong từng nhóm

- HS đọc theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại

- HS xác định số lớn nhất và số bé nhất trong dãy số trên

2.HĐộng 2: Luyện tập

Bài 1: Viết số

- Hs viết số GV theo dõi, hd thêm cho hs chưa biết viết

Bài 2 : Đếm và viết được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1

- HS nêu lại dãy số các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

- HS điền số còn thiếu vào dãy số

- 4 HS làm bảng con, nhận xét, sửa bài

Bài 3: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5

- HS đếm số lượng của mỗi hình rồi viết số tương ứng vào ô trống

- HS nêu miệng kết quả N/x, tuyên dương

3.Hoạt động 3 : Củng cố

Trang 25

- Giáo viên nhận xét các hoạt động trong tuần (nêu những ưu và khuyết điểm).

- Tuyên dương những học sinh hoạt động tốt

- Nhắc nhở những học sinh thực hiện chưa tốt

- Yêu cầu học sinh thực hiện các nề nếp tốt hơn ở tuần tới

***************************************** CHIỀU:

Tiếng việt: (bs)

Tô các nét cơ bản

Tập tô , e, b, bé

A.Mục tiêu: - Tô được các nét cơ bản theo vở tập viết 1, tập 1.

- HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản

- Tô và viết được các chữ : e, b, bé, theo vở tập viết 1, tập 1

- GV đính bảng kẻ ô li, giới thiệu cho HS

- GV viết mẫu, HDHS cách viết

- HS thực hiện trên bảng con

B Mục tiêu: - Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật từ 1

đến 5, biết đọc, viết các số 4, 5 ; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: Các mẫu vật bằng bìa cứng

Trang 26

- HS: Bộ ĐDHT

C.Các hoạt động dạy học:

.HĐộng : Luyện tập

Bài 1: Viết số

- Hs viết số GV theo dõi, hd thêm cho hs chưa biết viết

Bài 2 : Đếm và viết được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1

- HS nêu lại dãy số các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

- HS điền số còn thiếu vào dãy số

- 4 HS làm bảng con, nhận xét, sửa bài

Bài 3: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5

- HS đếm số lượng của mỗi hình rồi viết số tương ứng vào ô trống

- HS nêu miệng kết quả N/x, tuyên dương

BÀI 8: l - h SGK trang 18,19

A Mục tiêu :

- Đọc được : l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: l, h,l ê, hè

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Sử dụng tranh minh hoạ, thẻ từ khoá , Bộ ĐDDH, bảng con

- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con

C Các hoạt động dạy học :

1/ HĐ1 Kiểm tra bài cũ: ê - v

- 4 Học sinh đọc, viết các âm, từ bài 7

- 1 em đọc câu ứng dụng SGK / 15

2/ HĐ2 a Dạy chữ ghi âm :

*Âm l :Giáo viên viết âm : l

- Hướng dẫn phát âm: học sinh đọc cá nhân –đồng thanh

- Học sinh tìm ghép âm l trong bộ đồ dùng học tập → Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Giáo viên ghép âm : l trên đồ dùng dạy học - Học sinh đọc cá nhân

- Ghép tiếng lê : Học sinh tìm ghép trong bộ đồ dùng học tập → Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Giáo viên ghép tiếng lê trên đồ dùng dạy học

- Học sinh đọc cá nhân : phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Giảng tranh từ lê – GV đính từ - Học sinh đọc cá nhân

- Đọc từ trên xuống và đọc từ dưới lên

* Âm h: Tương tự

* So sánh 2 âm : l - h

b.Thư giãn:

c Đọc từ ứng dụng:

Trang 27

- Đọc từ ngữ ứng dụng – Nhận diện tiếng có âm vừa học

- Học sinh đánh vần tiếng , đọc từ : cá nhân

d Hướng dẫn viết bảng con : l, h, lê, hè

Tiết 2

đ Đọc bảng lớp nội dung tiết 1:

* Luyện đọc: Học sinh đọc lại bài ở tiêt 1- Học sinh cá nhân – Đồng thanh

e Đọc câu ứng dụng:

- Xem tranh rút ra câu ứng dụng - GV ghi bảng

- HS đọc tiếng, từ ,cụm từ câu ứng dụng - Học sinh cá nhân - Đồng thanh

g Đọc bài trong SGK : Học sinh đọc cá nhân

h.Thư giãn :

i Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết

k Luyện nói: Chủ đề : le le

- Yêu cầu học sinh đọc tên chủ đề luyện nói: le le

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi dựa vào câu hỏi gợi ý của giáo viên

-Tiết 9: Toán Thời gian dự kiến: 35 phút

1 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:

- GV đính mô hình – HS đếm và viết số vào ô trống

- HS nêu miệng số lượng – Nhận xét

Bài 2: Đếm và nhận biết số lượng các số trong phạm vi 5

- Giáo viên nêu yêu cầu và gợi ý, hs nhận xét và nêu cách làm

- Học sinh tự làm bài Giáo viên quan sát giúp đỡ hs yếu

- Học sinh đính số vào ô trống Giáo viên, hs nhận xét

Trang 28

Bài 3: GV gợi ý hs dựa vào dãy số các số từ 1 đến 5 điền số thích hợp vào ô trống

A/ Mục tiêu: - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3, 4, 5

đồ vật; đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3, 4, 5; biết đếm 1, 2, 3, 4, 5 và đọc theo thứ tự ngược lại 5, 4, 3, 2, 1; biết được thứ tự của các số 1, 2, 3, 4, 5

- Viết số vào bảng con Thi viết số nhanh, đẹp

2/ HĐ2: Trò chơi: Câu cá; ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền số vào ô trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

- GV : Sử dụng tranh minh hoạ ,thẻ từ khoá , Bộ ĐDDH, bảng con

- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con

C.Các hoạt động dạy học :

1/ HĐ1 Kiểm tra bài cũ: l - h

- 4 học sinh đọc và viết các âm, từ bài 8

Trang 29

- 1 HS đọc câu ứng dụng SGK / 19

2/ HĐ2 a Dạy chữ ghi âm :

*Âm o :Giáo viên viết âm : o lên bảng

- Hướng dẫn phát âm: học sinh cá nhân – đồng thanh

- Học sinh tìm ghép âm o trong bộ đồ dùng học tập → Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Giáo viên ghép âm : o trên đồ dùng dạy học - Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh tìm ghép tiếng bò trong bộ đồ dùng học tập → Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Giáo viên ghép tiếng bò: trên đồ dùng dạy học

- Học sinh đọc cá nhân : phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Giảng tranh từ bò – GV đính từ - Học sinh đọc cá nhân

- Đọc từ trên xuống và đọc từ dưới lên

- Đọc từ ngữ ứng dụng – Nhận diện tiếng có âm vừa học

- Học sinh đánh vần tiếng , đọc từ : cá nhân

d Hướng dẫn viết bảng con : o, c ,bò, cỏ

Tiết 2

đ Luyện đọc: Học sinh đọc lại bài ở tiêt 1

- Học sinh cá nhân – đồng thanh

e Đọc câu ứng dụng:

- Xem tranh rút ra câu ứng dụng ghi bảng

- Đọc tiếng từ, cụm từ câu ứng dụng

- Học sinh cá nhân - đồng thanh

g Đọc bài trong SGK : Giáo viên đọc mẫu – Học sinh cá nhân

h Thư giãn :

i Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết

k Luyện nói:

- Yêu cầu học sinh đọc tên chủ đề luyện nói: vó bè

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi dựa vào câu hỏi gợi ý của giáo viên

ÔN BÀI: L – H

Trang 30

A/ Mục tiêu: - HS đọc đúng âm l, h và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa l, h Tìm

và ghép được tiếng mới chứa l, h

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS đọc còn yếu

- Đọc thi giữa các nhóm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa l, h và trò chơi: Câu cá

- Tổ chức cho hs thi theo nhóm N/x, tuyên dương

Thời gian dự kiến: 70 phút

A/ Mục tiêu: - HS đọc đúng âm o, c và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa o, c Tìm

và ghép được tiếng mới chứa o, c

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Sử dụng tranh minh hoạ, các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con

C Các hoạt động dạy học :

1/ HĐ1 Kiểm tra bài cũ: o-c

- Học sinh đọc, viết các âm, từ trong bài 9

- 1 HS đọc câu ứng dụng / SGK 21

2/ HĐ2 Dạy học bài mới :

*Âm ô :Giáo viên viết âm : ô lên bảng

- Hướng dẫn phát âm : học sinh cá nhân – đồng thanh

- Học sinh tìm ghép âm ô trong bộ đồ dùng học tập →Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Giáo viên ghép âm : ô trên đồ dùng dạy học - Học sinh đọc cá nhân

- Ghép tiếng cô : Học sinh tìm ghép trong bộ đồ dùng học tập→Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Giáo viên ghép tiếng cô: trên đồ dùng dạy học

- Học sinh đọc cá nhân : phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Giảng tranh từ cô- Gv đính từ - Học sinh đọc cá nhân

- Đọc từ trên xuống và đọc từ dưới lên

- So sánh 2 âm : ô – ơ

- Đọc bài trên bảng : Đọc từ trên xuống và đọc từ dưới lên

b.Thư giãn :

c.Đọc từ ngữ ứng dụng

– Nhận diện tiếng có âm vừa học

- Học sinh đánh vần tiếng, đọc từ : cá nhân

- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài

Trang 31

d Hướng dẫn viết bảng con : ô, ơ, cô,cờ

Tiết :2

đ Đọc bảng lớp nội dung tiết 1:

- Học sinh đọc lại bài ở tiêt 1

- Học sinh cá nhân – đồng thanh

e Đọc câu ứng dụng :

- Xem tranh rút ra câu ứng dụng ghi bảng

- Đọc tiếng từ, cụm từ câu ứng dụng

- Học sinh cá nhân - đồng thanh

g Đọc bài trong SGK : Học sinh cá nhân

h.Thư giãn :

i.Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết

k.Luyện nói:

- Yêu cầu học sinh đọc tên chủ đề luyện nói: bờ hồ

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi dựa vào câu hỏi gợi ý của giáo viên

* GV đặt 1 số câu hỏi gợi ý nhằm giáo dục hs biết bảo vệ môi trường: + Cảnh bờ

BÉ HƠN – DẤU < SGK trang 17

Thời gian dự kiến: 35phút

2 Hoạt động 2: Hình thành quan hệ bé hơn

a Nhận diện quan hệ bé hơn: 1 <2

- GV đính lần lượt từng nhóm đồ vật ( 1 cái ca, 2 con bứơm…)

Trang 32

Bài 1: Viết dấu <

- HS viết 1 dòng dấu bé – GV kiểm tra, chỉnh sửa

Bài 2: Dùng quan hệ bé hơn và dấu < để so sánh số lượng các chấm tròn

-Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu cách làm

- Học sinh làm bài Gọi 3 hs lên làm bảng phụ - nhận xét, sửa sai

A/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh

- Cho hs làm lần lượt các bài tập điền dấu < vào ô trống

- Cả lớp làm vào bảng con, gọi 1 số em lên bảng làm GV theo dõi và giúp đỡ thêmcho hs yếu

2/ HĐ2: Trò chơi: Ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền dấu < vào ô trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

4/ HĐ4: Nhận xét, dặn dò

*********************************

CHIỀU:

Toán ( BS ) LUYỆN TẬP VỀ BÉ HƠN, DẤU <

A/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh

Trang 33

- Cả lớp làm vào bảng con, gọi 1 số em lên bảng làm GV theo dõi và giúp đỡ thêmcho hs yếu.

2/ HĐ2: Trò chơi: Ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền dấu < vào ô trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

4/ HĐ4: Nhận xét, dặn dò

T VIỆT ( BS ) TGDK: 35 P

Tiết: 8 ÔN BÀI: Ơ

A/ Mục tiêu: - HS đọc đúng âm o, c và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa ô,ơ Tìm

và ghép được tiếng mới chứa ô, ơ

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS đọc còn yếu

- Đọc thi giữa các nhóm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa o, c và trò chơi: Hái nấm

- Tổ chức cho hs thi theo nhóm N/x, tuyên dương

- Đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô,ơ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được : ê, v,l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ

+ HS khá – giỏi: Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Trang 34

- GV yêu cầu HS đọc các âm ở hàng dọc và các âm ở hàng ngang.

- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng được ghép

- GV YCHS ghép âm ở hàng dọc với dấu ở hàng ngang để tạo tiếng

- Phân tích cấu tạo của từng tiếng

- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng được ghép

b.Thư giãn.

c Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên đính từ:

- Học sinh tìm tiếng cóâm đã học trong tuần

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc tiếng, từ (cá nhân, nhóm, dãy…)

- Giảng từ: lò cò

d Luyện viết bảng con

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cách viết: lò cò, vơ cỏ

- Học sinh luyện viết (trên không, bảng con…)

TIỀT 2

đ.Luyện đọc: Học sinh đọc lại toàn bài

e Đọc câu ừng dụng:

- Cho học sinh xem tranh, rút ra câu khoá: bé vẽ cô,bé vẽ cờ

- HS tìm tiếng có vần được ôn

- Học sinh đọc tiếng, từ, cả câu

Tiết 11: Toán

LỚN HƠN – DẤU > SGK trang 19

Thời gian dự kiến: 35 phút

A Mục tiêu : - Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn và dấu >

để so sánh các số

- Bài tập cần làm : bài , bài 2, bài 3, bài 4

Trang 35

2 Hoạt động 2: Hình thành quan hệ lớn hơn

a Nhận diện quan hệ lớn hơn: 2 > 1

- GV đính lần lượt từng nhóm đồ vật ( 2 con bứơm, 1 cái ca …)

Bài 1: Viết dấu >

- HS viết 1 dòng dấu lớn – GV kiểm tra, chỉnh sửa

Bài 2: Dùng quan hệ lớn hơn và dấu > để so sánh số lượng các cột ô vuông, chấm

tròn

- Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu cách làm

- Học sinh làm bài Gọi 3 hs lên làm bảng phụ - nhận xét sửa sai

A/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng, biết sử dụng dấu >, dấu < để so sánh các số B/ ĐDDH: - Bp chép sẵn btập

- Bộ đồ dùng học toán

C/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Làm bảng con

- Cho hs làm lần lượt các bài tập điền dấu >, < vào ô trống

- Cả lớp làm vào bảng con, gọi 1 số em lên bảng làm GV theo dõi và giúp đỡ thêmcho hs yếu

2/ HĐ2: Trò chơi: Ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền dấu >, < vào ô trống

Trang 36

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

4/ HĐ4: Nhận xét, dặn dò

*******************************

CHIỀU:

T VIỆT ( BS ) TGDK: 35 P

Tiết: 8 ÔN BÀI: Ơ

A/ Mục tiêu: - HS đọc đúng âm o, c và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa ô,ơ Tìm

và ghép được tiếng mới chứa ô, ơ

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS đọc còn yếu

- Đọc thi giữa các nhóm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa o, c và trò chơi: Hái nấm

- Tổ chức cho hs thi theo nhóm N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Nhận xét, dặn dò.

Toán ( BS ) TGDK: 35 Phút Tiết: 12 LUYỆN TẬP VỀ DẤU >, DẤU <

A/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng, biết sử dụng dấu >, dấu < để so sánh các

- Cho hs làm lần lượt các bài tập điền dấu >, < vào ô trống

- Cả lớp làm vào bảng con, gọi 1 số em lên bảng làm GV theo dõi và giúp đỡ thêmcho hs yếu

2/ HĐ2: Trò chơi: Ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền dấu >, < vào ô trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

Trang 37

Thời gian : 35 phút SGK trang 8

A Mục tiêu:

-Hiểu được sự cần thiết của vệ sinh hằng ngày

-Duy trì thĩi quen vệ sinh hằng ngày

B Ph ư ơng tiện dạy học: Tranh, sách thực hành kĩ năng sống

C Tiến trình dạy học:

* Khởi động: Hát- chuyển ý giới thiệu bài

1 Hoạt động 1: Nghe đọc- nhận biết

* Mục tiêu: -Hiểu được sự cần thiết của vệ sinh hằng ngày

- Học sinh nghe giáo viên kể chuyện :”Chuyện bạn Đức’’

- GV hỏi:Vì sao bạn Đức học giỏi nhưng lại bị các bạn xa lánh

-HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi

=> GV chốt ý: Các em phải biết giữ vệ sinh hằng ngày

2 Hoạt động 2: Quan sát tranh - thảo luận nhĩm

*Mục tiêu: -Duy trì thĩi quen vệ sinh hằng ngày

- HS Quan sát tranh/9, và nêu những hoạt động vệ sinh hằng ngày của em.(Đánh dấu chéo vào ơ trống ở dưới mổi hình.)

- HS thảo luận và làm bài

- Các nhĩm báo cáo- nhận xét

- GV chốt ý

3 Hoạt động 3 :Trị chơi:Chọn đúng đồ dùng vệ sinh cá nhân

- Chọn hai nhĩm tham gia chơi

- GV nêu cách chơi luật chơi

- HS tham gia chơi

- GV nhận xét

4 Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò:

- Về thực hiện tốt những điều em đã được học

D Phần bổ sung: ………

Thứ bảy ngày 17 tháng 9 năm 2016

-Tiết 29+30: Học vần

BÀI 12: i - a SGK trang 26, 27

Thời gian dự kiến: 70 phút

A Mục tiêu :

- Đọc được : i, a, bi, cá ; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: i, a, bi, cá

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ

Trang 38

1/ HĐ1 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập

- Học sinh đọc ,viết các âm, từ trong bài 11

- 1 HS đọc câu ứng dụng / SGK 25

2/ HĐ2

Tiết :1

a Dạy âm mới :

*Âm i :Giáo viên viết âm : i lên bảng

- Hướng dẫn phát âm: học sinh đọc cá nhân – đồng thanh

- Học sinh tìm ghép âm i trong bộ đồ dùng học tập → Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Giáo viên ghép âm : i trên đồ dùng dạy học - Học sinh đọc cá nhân

- Ghép tiếng bi : Học sinh tìm ghép trong bộ đồ dùng học tập → Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Giáo viên ghép tiếng bi trên đồ dùng dạy học

- Học sinh phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Giảng tranh từ bi - Học sinh đọc cá nhân

- Đọc từ trên xuống và đọc từ dưới lên

– Nhận diện tiếng có âm vừa học

- Học sinh đánh vần tiếng, đọc từ : cá nhân

- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài

d Hướng dẫn viết bảng con : i, a, bi, cá

Tiết :2

đ Đọc bảng lớp nội dung tiết 1:

- Học sinh đọc lại bài ở tiêt 1- Học sinh cá nhân, đồng thanh

e Đọc câu ứng dụng:

- Xem tranh rút ra câu ứng dụng ghi bảng

- Đọc tiếng, từ, cụm từ câu ứng dụng

- Học sinh cá nhân, đồng thanh

g Đọc bài trong SGK : Học sinh cá nhân

h.Thư giãn :

i.Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết

k.Luyện nói:

- Yêu cầu học sinh đọc tên chủ đề luyện nói: lá cờ

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi dựa vào câu hỏi gợi ý của giáo viên

Trang 39

Luyện tập SGK/21

Thời gian dự kiến: 35 /

A Mục tiêu : - Biết sử dụng các dấu <,> và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh 2

số; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo 2 quan hệ bé hơn và lớn hơn ( có 2 <3 thì có 3 > 2 )

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3

Bài 3: So sánh và nối được ô trống với số thích hợp

- Học sinh làm bài – 2 nhóm mổi nhóm 2 hs làm bảng phụ, nhận xét, sửa bài

- Giáo viên nhận xét các hoạt động trong tuần (nêu những ưu và khuyết điểm)

- Tuyên dương những học sinh hoạt động tốt

- Nhắc nhở những học sinh thực hiện chưa tốt

- Bầu học sinh xuất sắc trong tuần

- Yêu cầu học sinh thực hiện các nề nếp tốt hơn ở tuần tới

*****************************************

CHIỀU T VIỆT ( BS ) TGDK: 35 P

Tiết: 10 ÔN BÀI: i-a

A/ Mục tiêu: - HS đọc và viết đúng âm n, m và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa

i,a

B/ ĐDDH: - Thẻ từ, bộ chữ.

- Sgk, bảng con, bộ chữ

C/ Các hoạt động dạy và học:

Trang 40

1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk

- Hình thức đọc: nhóm đôi, nhóm lớn, cá nhân

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS đọc còn yếu

- Đọc thi giữa các nhóm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa i,a

- Tổ chức cho hs thi theo nhóm N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Luyện viết bảng con và viết vào vở trắng

- GV theo dõi và giúp đỡ hs viết còn yếu

4/ Nhận xét, dặn dò.

_

Toán ( BS ) TGDK: 35 Phút Tiết: 12 LUYỆN TẬP VỀ DẤU >, DẤU <

A/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng, biết sử dụng dấu >, dấu < để so sánh các

- Cho hs làm lần lượt các bài tập điền dấu >, < vào ô trống

- Cả lớp làm vào bảng con, gọi 1 số em lên bảng làm GV theo dõi và giúp đỡ thêmcho hs yếu

2/ HĐ2: Trò chơi: Ai nhanh hơn

- HS tham gia trò chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền dấu >, < vào ô trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

Ngày đăng: 12/10/2021, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w