âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính và dọc các gối biên được xác định như sau: 2 2 Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép các nhịp vào gối tựa: Lan �10d = 60 mm.. Sơ đồ tính là một dầm
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
Trang 23 Thiết kế dầm chính (có vẽ biểu đồ bao vật liệu)
Trang 3Eb = 27.103 MPa.
Cốt thép CI: Rs = 225 MPa, Rsw = 175 MPa, Rsc = 225 MPa, Es = 21.104 Mpa
Cốt thép CII: Rs = 280 MPa, Rsw = 225 MPa, Rsc = 280 MPa, Es = 21.104 MPa
Trang 4II TÍNH TOÁN BẢN SÀN
1 Phân loại bản sàn
Xét tỉ số hai cạnh ô bản:
2 1
Với: D: hệ số phụ thuộc vào tải trọng (D = 0,8 – 1,4), ta chọn D = 1,0.
m: hệ số phụ thuộc vào loại bản dầm, (bản dầm: m = 30 – 35), ta chọn m=32.
- Bản thường được kê lên tường không ít hơn chiều dày bản Chọn C b 120mm.
- Cắt theo phương cạnh ngắn 1 dải bản có chiều rộng b = 1 m (hình 1), xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là các dầm phụ (hình 3)
Trang 5- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa.
Đối với nhịp biên:
i
(mm)
Trọng lượng riêng
i
(kN/m 3 )
Trị tiêu chuẩn
i
g (kN/m 2 )
Hệ số độ tin cậy về tải trọng
f ,i
Trị tính toán
gs (kN/m 2 )
Trang 76 Tính toán cốt thép
- Tính cốt thép theo bài toán chịu uốn tiết diện chữ nhật b h� 1000 80� mm.
- Bê tông cấp độ bền B20: R b 11,5MPa; pl 0,3; pl 0,37
; b 1,1 b 1,1
- Cốt thép sàn sử dụng loại CI: R s 225MPa
Trang 8- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ C=10mm Giả thiết a=15mm cho mọi tiết diện.
Chiều cao làm việc của bản là:
R R
Thỏa mãn điều kiện
Ở nhịp giữa và các gối giữa: M = 1,922 KNm
Thỏa mãn điều kiện
Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 3 dưới đây:
Trang 9Bảng 3 Tính cốt thép cho bản sàn
tt s
A
(mm2)
µ (%)
Các phương án chọn cốt thép
Phương án chọn d
(mm)
a (mm)
As (mm2) Nhịp biên, Gối
thứ hai
6/8 8
140 200 260
202 197 194
200 250 360
142 157 140
6 200a
Kiểm tra lại chiều cao làm việc h 0 :
- Chọn lớp bảo vệ 10mm, tiết diện thép lớn nhất 6:
Trang 10 Đối với nhịp giữa, gối giữa: Chọn 6 200a
- Kiểm tra điều kiện chọn thép ở trên: Khoảng cách cốt thép 70 � � a 200 với
6000
3 3 2000
- Tại những vị trí bản kê lên dầm chính: có xuất hiện momen âm nhưng không
tính toán Tại vị trí này đặt thép chịu lực cấu tạo Cốt thép cấu tạo chịu mômen
Trang 11âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính và dọc các gối biên được xác định
như sau:
2 2
Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép các nhịp vào gối tựa: Lan �10d = 60 mm.
Bản không bố trí cốt đai, vì lực cắt hoàn toàn do bê tông chịu:
Trang 124 5 5
2
2
MẶT BẰNG BỐ TRÍ THÉP SÀN
Trang 14III TÍNH TOÁN DẦM PHỤ
III.1 Sơ đồ tính.
- Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo Sơ đồ tính là một dầm liên tục 4 nhịp, có các
gối tựa là tường biên và dầm chính
- Đoạn gối lên tường lấy Cdp = 220 mm
- Theo giả thiết kích thước của dầm chính là: bxh=300x600 mm
- Ta xác định được nhịp tính toán của dầm phụ là:
dp
dp
p
Với tỷ số trên, tra bảng, ta có hệ số k=0,2210
a Biểu đồ bao momen.
Trang 15 Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen (nhánh dương):
00,0650,09
0,091
0,0750,02
045,28562,702
63,399
52,25213,934
0,0180,058
0,0625
0,0580,018
-0,0278-0,0057
-0,0027-0,0218
12,13339,094
42,127
39,09412,133
-18,738-3,84
-1,820-14,694
Trang 16Biểu đồ bao momen của dầm phụ
- Tiết diện có momen âm bằng 0 cách bên trái gối thứ 2 một đoạn:
Trang 17III.4 Tính toán cốt thép dọc
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 11,5 MPa; Rbt = 0,9 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw = 175 Mpa
a Với tiết diện chịu momen âm.
- Tính theo tiết diện chữ nhật bxh = (200x400) mm
A
b h
�
Trang 18b Với tiết diện chịu momen dương
Tính theo tiết diện chữ T cánh trong vùng nén Lấy h’f= hb= 80 mm
Mmax= 63,888 kNm < Mf= 588,80 kNm Trục trung hoà đi qua cánh
Tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật b’ f �h dp = 2000 x 400 mm.
Trang 20III.6 Tính toán cốt đai.
Các giá trị lực cắt nguy hiểm trên dầm:
Xác định bước đai: S bt min(Smax; ; )S S ct tt
+ Bước đai lớn nhất S max :
2 0 max
Trang 21+ Bước đai theo cấu tạo S ct :
A E
Q kN Cần phải tính toán cốt đai chịu lực cắt
+ Khoảng cách giữa các cốt đai tính toán:
Với kết quả tính được chọn :S bt min(Smax ;S ct;S tt) =150 mm
Kiểm tra điều kiện:
Trang 22Điều kiện 1:Kiểm tra điều kiện phá hoại giòn:
w
A R 56,5 175
65,917 / 0,3 54 /150
- Bố trí cốt đai hai nhánh6 300a trong đoạn còn lại ở giữa dầm
- Các cốt thép khi được cắt và nối cần được neo với một đoạn có chiều dài Lan , ta có:
+ Chiều dài đoạn neo cốt thép trong vùng bê tông chịu kéo:
Vậy chọn Lan1 =500mm, Lan2 =325mm
- Chiều dài cốt thép chịu momen dương:
Trang 23+ Cốt thép số 1: 216 được kéo dài từ nhịp biên sang nhịp giữa, đầu bên trái ủa cốt
thép cách mép phải của tường bằng chiều dài neo Lan2 =325mm, đầu bên phải củacốt thép số 1 được kéo đến mép bên phải của dầm chính tại gối B
Tổng chiều dài cốt thép số 1 thép: Ls1 = 6000+150+325-165=6310mm làm tròn lấy 6400mm
+ Cốt thép số 2: 118 đặt ở nhịp biên được cắt để giảm cốt thép trong vùng có
momen giảm về phía 2 gối A và B, đầu bên trái được cắt một đoạn cách mép gối
A một đoạn ≤0,08L=0,08.5795=463,6mm lấy bằng 450mm hay cách mép bên phải của tường 1 đoạn bằng: 450-165=285mm Đầu bên phải cách gối B một đoạn ≤0,3L=0,3.5795=1738,5mm lấy bằng 1600 hay cách mép bên trái dầm chính một đoạn bằng 1600-150=1450mm
Tổng chiều dài cốt thép số 2 thép: Ls2 = 6000-450-1600=3950mm làm tròn lấy 4000mm
+ Cốt thép số 3: 216 được đặt ở phía dưới dầm, đầu bên trái của cốt thép được kéo
đến mép trái của dầm chính ở gối B, đầu bên phải của cốt thép được kéo đến mép phải của dầm chính ở gối C
Tổng chiều dài cốt thép số 3 thép: Ls3 = 6000+150+150=6300mm làm tròn lấy 4000mm
+ Cốt thép số 4: 112 đặt ở nhịp giữa được cắt để giảm cốt thép trong vùng có
momen giảm về phía 2 gối B và C, đầu bên trái và bên phải được cắt một đoạn cách mép gối B, C một đoạn ≤0,3L=0,3.5700 =1710mm lấy bằng 1500mm hay cách mép bên trái và bên phải của dầm chính 1 đoạn bằng: 1500-150=1350mm
Tổng chiều dài cốt thép số 4 thép: Ls4= 6000-2.1500=3000mm
- Chiều dài cốt thép chịu momen âm:
+ Cốt thép số 5: 216 được kéo dài từ nhịp biên sang nhịp giữa, đầu bên trái của cốt
thép kéo dài đến gối A và neo vào 1 đoạn tính từ mép tường bằng chiều dài Lan1
=500mm, đầu bên phải của cốt thép số 5 được kéo sang giữa nhịp
Tổng chiều dài cốt thép số 5 thép: Ls5=
6000+0,5.6000+500-165+0,5.325=9497,5mm, làm tròn lấy 9500mm
+ Cốt thép số 6: 114 đặt ở gối B, lấy cách mép gối B một đoạn 0,15L vì sau khi cắt
cốt thép 114 thì còn lại 216 thỏa mãn > 60%As(216+114)
1 Đầu trái cốt thép lấy cách mép gối B một đoạn 0,15L= 0,15.5795=869,25mm
2 Đầu phải cốt thép lấy cách mép gối B một đoạn 0,15L= 0,15.5700=855mm
Lấy tròn 900mm
Tổng chiều dài cốt thép số 6 thép: Ls6 = 900+900+300=2100mm
+ Cốt thép số 7: 216 đầu bên trái và đầu bên phải được nối với cốt thép số 5 từ
giữa nhịp BC kéo dài sang giữa nhịp CD, lấy chiều dài neo Lan2 =325mm
Tổng chiều dài cốt thép số 7 thép: Ls7 = 6000+325=6325mm, làm tròn lên 6400mm
Trang 24+ Cốt thép số 8 : 112 đặt ở gối C, lấy cách mép gối C một đoạn 0,15L vì sau khi
cắt cốt thép 112 thì còn lại 216 thỏa mãn > 60%As(216+114)
1 Đầu trái cốt thép lấy cách mép gối C một đoạn 0,15L= 0,15.5795=869,25mm
2 Đầu phải cốt thép lấy cách mép gối C một đoạn 0,15L= 0,15.5700=855mm
- Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp, kê lên tường biên và các cột.
- Dầm chính có kích thước như đã giả thiết: (b�h) = (300�600) mm.
- Đoạn dầm chính kê lên tường đúng bằng chiều dày tường là 330 mm
- Nhịp tính toán ở nhịp giữa bằng nhịp tính toán ở biên và bằng 6000 mm
Trang 25Sơ đồ hình học và sơ đồ tính toán của dầm chính
a Biểu đồ bao momen.
* Các trường hợp đặt tải: Sơ đồ các trường hợp đặt tải trình bày như hình vẽ
Trang 26* Xác định biểu đồ momen cho từng trường hợp đặt tải.
Trang 27Tung độ biểu đồ momen tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
Trang 28- Trong các sơ đồ d, e, f, g bảng tra không cho giá trị tại một số tiết diện, ta nội
suy theo phương pháp của Cơ học kết cấu (Phương pháp treo biểu đồ):
- Để tính toán tiến hành cắt dời các nhịp 1-2, 2-3, 3-4 Tính momen Mo của dầm đơngiản kê lên 2 gối tự do:
Trang 292144,0 38,448 (134,352 38,448) 41,616
3
III
kN.m1
Trang 306,3363
I
kN.m2
Trang 322, 1
2 1
- Tung độ biểu đồ bao lực cắt được xác định theo công thức:
max G max( );pi min G min( )pi
Trang 34Biểu đồ bao lực cắt của dầm chính
4.4 Tính cốt thép dọc.
- Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20 có: Rb = 11,5 Mpa ; Rbt = 0,9 Mpa
- Cốt thép dọc chịu lực dùng thép nhóm CII có: Rs = Rsc = 280 Mpa
- Cốt thép đai sử dụng thép CI có: Rsw = 175 Mpa
- Dầm chính được tính theo sơ đồ đàn hồi tra phụ lục 8 ta có: ζR=0,623, αR=0,429
a Tại tiết diện ở nhịp chịu momen âm.
+ Dầm chính có momen âm lớn nhất ở gối thứ 2 và gối thứ 3 bằng: 232,164 kN.m,
Vì sự phá hoại của dầm do momen âm này thường xảy ra ở mép gối Nên để tính
toán cốt thép dọc ta dùng momen ở mép gối tựa đã được tính toán ở mục 4.3:
Mmg=217,220kN.m
+ Ta tính theo tiết diện chữ nhật (b�h) = (300x600) mm.
+ Ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống phía dưới hàng trên cùng của thép
dầm phụ nên a khá lớn
Giả thiết agối = 70 mm � ho = 600 – 70 = 530 mm
Tại gối thứ 2 và gối thứ 3, có momen mép gối Mmg=217,220kN.m
Trang 35 Thỏa mãn điều kiện hạn chế
b Tại tiết diện ở nhịp chịu momen dương.
Tính theo tiết diện chữ T cánh trong vùng nén Lấy h’f= hb= 80 mm
Trang 36 Thỏa mãn điều kiện hạn chế
Tại nhịp giữa có Mmax = 110,95 kN.m
Trang 37 Thỏa mãn điều kiện hạn chế
Thỏa mãn điều kiện hạn chế
* Kết quả tính toán cốt thép dọc được thể hiện ở bảng dưới:
Trang 38* Kiểm tra lại ho và khoảng cách t: Chọn lớp bê tông bảo vệ là c = 30 mm.
Đối với cốt thép chịu momen âm:
- Cốt thép chịu momen âm tại gối thứ 2,3 Chều dày lớp bảo vệ được tính đếnmép trong cốt thép phía trên dầm phụ bằng 36mm ( gồm lớp bảo vệ của dầm phụ bằng 20mm và đường kính lớn nhất là 16mm)
- Cốt thép ở gối được đặt 1 lớp, nên ho tính toán như sau:
Đối với cốt thép chịu momen dương:
- Cốt thép chịu momen đương tại nhịp bên và nhịp giữa đặt cốt thép một lớpChọn chiều dày lớp bảo vệ c = 30mm ≥ ( co; Ømax) = (20; 25)mm
+ Cốt thép ở nhịp biên được đặt 1 lớp, nên ho tính toán như sau:
t(mm)
Gối 2,3 600 530 2 25 2 22 48,5 551,5 48,67
Trang 39Vậy các giá trị ho tính toán lớn hơn so với giả thiết và khoảng hở t giữa các cốt thép thoả mãn điều kiện.
4.5 Tính toán cốt đai chịu lực cắt.
- Tiết diện dầm chính (b�h) = (300�600) mm Chọn ho = 557,5 mm
- Vật liệu bê tông và cốt thép đã chọn ta có:
Rb = 11,5 Mpa ; Rbt = 0,9 Mpa, Rsw = 175 Mpa
- Các giá trị lực cắt nguy hiểm trên dầm:
- Xác định bước đai: S bt min(Smax;S S ct; )tt
+ Bước đai lớn nhất S max :
2 0 max
Trang 40- Kiểm tra điều kiện để bê tông giữa các vết nứt xiên không bị ép vỡ do ứng suấtchính:
A E
Q kN Cần phải tính toán cốt đai chịu lực cắt
+ Khoảng cách giữa các cốt đai tính toán:
Với kết quả tính được chọn :S bt min(Smax ;S ct;S tt) 200mm
Kiểm tra điều kiện:
Điều kiện 1:Kiểm tra điều kiện phá hoại giòn:
w
A R 100,6 175
88 / 0,3 81 /200
Trang 41Lấy qsw = 88 kN/m
Kết luận:
- Bố trí cốt đai 8 200a ở hai bên gối trong đoạn L= 1500 mm.
- Bố trí 8 400a cho đoạn giữa dầm.
Trang 42+ Ở gối 2 và 3: tiết diện chữ nhật có b h � 300 600 � mm
Tính khả năng chịu lực theo công thức:
0 0
s s
td s S b
Trang 43b Vẽ biểu đồ bao vật liệu và xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh
Vẽ biểu đồ bao vật liệu cho nhịp biên:
Từ trục dầm ta vẽ:
- Đường nằm ngang thứ nhất có giá trị momen tiết diện Mtd=226,7kN.m
- Đường nằm ngang thứ hai có giá trị momen tiết diện Mtd=151,9kN.m Đường này cắt biểu đồ momen tại hai điểm A và B Đó là hai điểm cắt lý thuyết
- Từ hai điểm cắt lý thuyết (A, B), Ta dựng hai đường thẳng vuông góc với trục
dầm ta được hai mặt cắt lý thuyết Các mặt cắt này cắt đường nằm ngang thứ nhất tại hai điểm C, D Từ mặt cắt Từ các mặt cắt AC và BD trở đi thì 1 thanh thép ϕ25 không cần để chịu lực nữa Biểu đồ bao vật liệu cho cốt thép nhịp biên
được thể hiện như hình H.1
- Để xác định chính xác vị trí tiết diện cắt ký thuyết (x1, x2) ta sử dụng quan hệ hình học giữa các tam giác đồng dạng
- Xác định khoảng cách x1 dựa vào hai tam giác đồng dạng: 1AE và 1HI, ta có:
Trang 44- Xác định khoảng cách x2 dựa vào hai tam giác đồng dạng: BJG và KFG, ta có:
H.1: Biểu đồ bao vật liệu nhịp biên
- Từ tiết diện cắt lý thuyết trở đi thanh thép phải được kéo dài thêm một đoạn W rồi mới cắt hẳn, đoạn W được xác định theo công thức sau:
- Xác định đoạn kéo dài của cốt thép số 2(1ϕ25) phía bên trái mặt cắt AC:
Q là độ dốc của biểu đồ momen:
6
1
214,234.10
1071172000
I M
s s sw
Trang 45Q là độ dốc của biểu đồ momen:
6
1
(162,556 78,804).10
1206802000
II M
s s sw
Vẽ biểu đồ bao vật liệu cho nhịp giữa và gối thứ 2:
Tương tự tính như công thức trên, ở gối thứ 2 ta có:
- Xác định khoảng cách x3 dựa vào hai tam giác đồng dạng, ta có:
(132,164 18,7).10
1254322000
(232,164 20,383).10
1058912000
Trang 46110,95831
Trang 48+ Chiều dài đoạn neo cốt thép trong vùng bê tông chịu kéo:
Vậy chọn Lan1 =750mm, Lan2 =550mm
- Chiều dài cốt thép chịu momen dương ở nhịp biên:
+ Cốt thép số 1: 225 được đặt ở phía dưới dầm, đầu bên trái của cốt thép cách mép
phải của tường bằng chiều dài neo Lan2 =550mm, đầu bên phải của cốt thép số 1 được kéo đến mép bên phải của cột tại gối thứ 2
Tổng chiều dài cốt thép số 1 thép: Ls1 = 6000+150+550-165=6535mm
+ Cốt thép số 2: 125 được đặt ở phía dưới dầm được cắt để giảm cốt thép trong
vùng có momen giảm về phía 2 gối, đầu bên trái được cắt một đoạn cách mép gối thứ nhất một đoạn là x1-WT=1418-800=618mm lấy bằng 615mm hay cách mép bên phải của tường 1 đoạn bằng: 615-165=450mm Đầu bên phải cách gối 2một đoạn là x2-Wp=1912-900=1012mm, lấy bằng 1000mm hay cách mép bên trái của cột một đoạn bằng 1000-150=850mm
Tổng chiều dài cốt thép số 2 thép: Ls2 = 6000-615-1000=4385mm
- Chiều dài cốt thép chịu momen âm ở gối thứ 2 và 3:
+ Cốt thép số 3: 225 được đặt ở phía trên dầm, đầu bên trái của cốt thép kéo dài
đến gối thứ nhất và neo vào 1 đoạn tính từ mép tường bằng chiều dài Lan1
=750mm, đầu bên phải của cốt thép số 3 được kéo sang giữa nhịp
Tổng chiều dài cốt thép số 3 thép:
Ls3 = 6000+0,5.6000+750-165+0,5.550=9860mm, làm tròn lấy 9900mm
+ Cốt thép số 4 : 222 được đặt ở phía trên dầm ở gối thứ 2, lấy cách mép gối thứ 2
một đoạn là x3+WT=716+900=1616mm, lấy bằng 1620mm hay cách mép trái gốithứ 2 một đoạn là: 1620-150=1470 Đầu bên phải cách gối 2 một đoạn là:
Trang 49x4+Wp=848+800=1648mm, lấy bằng 1650mm hay cách mép phải gối thứ 2 một đoạn là: 1650-150=1500mm.
Tổng chiều dài cốt thép số 4 thép: Ls4 = 1620+1650=3270mm
- Chiều dài cốt thép chịu momen dương ở nhịp giữa:
+ Cốt thép số 5: 218 được đặt ở phía dưới dầm, đầu bên trái của cốt thép được kéo
đến mép trái của cột ở gối thứ 2, đầu bên phải của cốt thép được kéo đến mép phải của cột ở gối thứ 3
Tổng chiều dài cốt thép số 5 thép: Ls5= 6000+150+150=6300mm
+ Cốt thép số 6: 118 được đặt ở phía dưới dầm, ở nhịp giữa Đầu bên trái và bên
phải lần lượt cách các gối thứ 2 và 3 một đoạn là: x5-W5=1670-700=970mm hay cách mép gối một đoạn: 970-150=820mm
Tổng chiều dài cốt thép số 6 thép: Ls6 = 6000-970-970=4060mm
BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP DẦM CHÍNH
Trang 50MẶT CẮT CHI TIẾT THÉP DẦM CHÍNH
Trang 51PHƯƠNG ÁN 2:
THIẾT KẾ SÀN BTCT TOÀN KHỐI
CÓ BẢN LÀM VIỆC HAI PHƯƠNG
Trang 521 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện:
6000
23000
Trang 53� Chọn b dp 200 (mm)
2 Tính toán bản sàn theo sơ đồ đàn hồi
Bảng 2.1 Tải trọng các lớp cấu tạo
Lớp cấu tạo
Chiều dày
i
(mm)
Trọng lượng riêng
i
(kN/m 3 )
Trị tiêu chuẩn
i
g (kN/m 2 )
Hệ số độ tin cậy về tải trọng
f ,i
Trị tính toán