1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi toan va Tieng Viet GKI

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 30,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết đúng yêu cầu: giới thiệu kể đôi nét về hình dáng, tính tình, … và nêu được tình cảm của mình 2 điểm?. Tùy theo tốc độ đọc, phát âm đúng từ, ngắt nghỉ hơi đúng … ghi điểm thích hợp[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, LỚP 2

Môn: TOÁN Năm học: 2014 – 2015

Giáo viên: Lê Thành Đồng

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và

số điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Số và phép tính:

cộng, trừ trong

phạm vi 100

Đại lượng và đo đại

lượng : đề-xi-mét;

ki-lô-gam; lít

Yếu tố hình học:

hình chữ nhật, hình

tứ giác

Giải bài toán về

nhiều hơn, ít hơn

Trang 2

(6 điểm) Phần I Mỗi câu sau đây có kèm theo đáp án A, B, C, D

Hãy khoanh vào câu trả lời đúng.

………/

1 đ Câu 1: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

………/

1 đ Câu 2: Hiệu của hai số 41 và 15 , bằng:

………/

1 đ Câu 3: x + 26 = 71 , x bằng:

………/

1 đ Câu 4: 1 dm = …… cm , số thích hợp điền vào chỗ trống là:

………/

1 đ Câu 5: Hình bên có mấy hình chữ nhật ?

………/

1 đ Câu 6: 47 + 38 = … + 28 , số thích hợp điền vào chỗ trống là:

Không được viết ở khung này !

Trang 3

 -(4 điểm) Phần II Tự luận

………/

2 đ Câu 1: Đặt tính, rồi tính:

a, 48 + 26 b, 53 + 26 c, 72 – 35 d, 100 - 57

………/

2 đ Câu 2: Hoàng có 24 viên bi, Minh nhiều hơn Hoàng 17 viên Hỏi Minh

có bao nhiêu viên bi?

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

(6 điểm) Phần I Khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm.

………/ Câu 1: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

Trang 4

1 đ

B 99

………/

1 đ Câu 2: Hiệu của hai số 41 và 15 , bằng:

C 26

………/

1 đ Câu 3: x + 26 = 71 , x bằng:

A 45

………/

1 đ Câu 4: 1 dm = …… cm , số thích hợp điền vào chỗ trống là:

D 10

………/

1 đ Câu 5: Hình bên có mấy hình chữ nhật ?

A 9

………/

1 đ Câu 6: 47 + 38 = … + 28 , số thích hợp điền vào chỗ trống là:

C 57

(4 điểm) Phần II Tự luận

………/

2 đ Câu 1: Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

………/

2 đ Câu 2: - Đúng lời giải 0,5 điểm

- Đúng phép tính 0,5 điểm

- Đúng kết quả và đơn vị đo 0,75 điểm

- Đúng đáp số 0,25 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, LỚP 2

Môn: TIẾNG VIỆT Năm học: 2014 – 2015

Trang 5

Giáo viên: Lê Thành Đồng

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và

số điểm

TN KQ

TL HT khác

TN KQ

TL HT khác

TN KQ

TL HT khác

TN KQ

TL HT khác

1 Kiến thức tiếng Việt,

văn học

2 Đọc

a, Đọc thành

tiếng

3 Viết

b, Đoạn, bài

(viết văn)

4.

nghe-nói

Trang 6

(3 điểm) Phần I Dựa theo nội dung bài đọc “Hai anh

em”, khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

………/

0.5 đ

Câu 1: Người em đã làm gì?

a Lấy lúa của người anh bỏ thêm vào cho mình.

b Lấy lúa của mình bỏ thêm vào cho người anh.

c Lấy lúa của mình đem về nhà.

………/

0.5 đ

Câu 2: Mỗi người cho thế nào là công bằng?

a Lúa của hai người bằng nhau.

b Lúa của mình phải nhiều hơn.

c Lúa của mình phải ít hơn.

………/

0.5 đ

Câu 3: Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ sự vật ?

a đám ruộng, anh em, lúa

b cày, gặt, bó

c bằng nhau, ngạc nhiên, kì lạ

………/

0.5 đ

Câu 4: Bộ phận in đậm trong câu: Hai anh em

cùng ra đồng Trả lời cho câu hỏi:

a Ai ?

b Là gì ?

c Làm gì?

………/

0.5 đ

Câu 5: Hai anh em yêu thương chăm sóc nhau

Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a Dấu chấm

b Dấu chấm hỏi

c Dấu phẩy

………/

0.5 đ

Câu 6: Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu

Ai làm gì?

a Hai anh em yêu thương nhau.

b Hai anh em cày chung một đám ruộng.

c Hai anh em rất đoàn kết.

Không được viết ở khung này !

 -(3.5 điểm) Phần II Viết câu trả lời của em:

Trang 7

0.5 đ Câu 1: Tình cảm của hai anh em trong câu chuyện như thế nào?

………/

1 đ Câu 2: Em đến nhà dì chơi, lỡ ta đánh rơi chiếc bình hoa Em sẽ nói gì

trong tình huống đó?

………/

2 đ Phần III Viết một đoạn văn từ 3-5 câu kể về một người thân

trong gia đình em

Không được viết ở khung này !

 -(2 điểm) Phần IV Chính tả - nghe viết: Bài Hai anh em (Từ Đêm hôm ấy …

Trang 8

………đ vào phần của anh) (thời gian 15 phút)

(1.5 điểm) Phần V Đọc (1-2 đoạn) trong bài Hai anh em.

………

đ

Đáp án môn Tiếng Việt

(3 điểm) Phần I Dựa theo nội dung bài đọc Hai anh em, khoanh vào

chữ cái trước câu trả lời đúng

Trang 9

b Lấy lúa của mình bỏ thêm vào cho người anh.

c Lúa của mình phải ít hơn.

a đám ruộng, anh em, lúa

cho câu hỏi:

a Ai ?

điền vào chỗ trống là:

c Dấu phẩy

b Hai anh em cày chung một đám ruộng.

(1.5 điểm) Phần II Viết câu trả lời của em:

Hai anh em rất yêu thương nhau/ Hai anh em lo lắng cho nhau/ Hai anh em nhường phần hơn cho nhau/……

1 đ Câu 2: Em đến nhà dì chơi, lỡ ta đánh rơi chiếc bình hoa Em sẽ nói

gì trong tình huống đó?

Con xin lỗi cô, con không cố ý.

trong gia đình em

- Viết đúng yêu cầu: giới thiệu kể đôi nét về hình dáng, tính tình, …

và nêu được tình cảm của mình (2 điểm)

- Viết đúng được mỗi câu đạt các ý trên ghi 0.5 điểm

(2 điểm) Phần IV Chính tả - nghe viết: Bài Hai anh em

Học sinh sai mỗi lỗi trừ 0,2 điểm

(1.5 điểm) Phần V Đọc (1-2 đoạn) trong bài Hai anh em.

………

đ

Tùy theo tốc độ đọc, phát âm đúng từ, ngắt nghỉ hơi đúng … ghi điểm thích hợp

Ngày đăng: 12/10/2021, 13:44

w