1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG PHỤ lục bài GIẢNG NM

22 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 647 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GW cuội lẫn cát, không hoặc ítSỏi cuội cấp phối tốt, sỏihạt nhỏ sỏi cuội, cátHàm lợng xác định từ đờng cong cấp phối... MH Bụi vô cơ và cát nhỏ nhiềumica hoặc diatomit, đấtbụi, bụi đàn h

Trang 1

trờng đại học xây dựng

Trang 2

Bộ môn cơ đất – nên móng

Độ rỗng n

e 1

e n

1 (

2 0 1 (

79 , 0 0 E

Δ

Δ μ

2 0 1 (

88 , 0 0 E

Δ

Δ μ

Trang 3

Bộ môn cơ đất – nên móng

Hệ số (tính môđun biến dạng E 0 = .qc theo q c )

Cuội-Cát bụi 1,5 – 3 Cát pha rắn – nhão 3 – 5

Sét pha rắn – nhão 4 – 6 Sét rắn - nhão 5 – 8

Dự báo góc masat trong của cát

Độ sâu z > 3m (Kulhany & Mayne) :   17,6 + 11 log(qcn)

(với cát chặt nên giảm  đi 2  30 ) Trong đó q cn = qc / '

z

σ ; q c và ’z đo bằng kg/cm 2 ; ’z là ứng suất hữu hiệu do bản thân đất gây ra tại điểm đang xét.

Dự báo sức kháng cắt không thoát nớc S u (hay c u ) của

Phân loại độ chặt của cát theo thí nghiệm SPT& cpt

30

30 – 35

35 – 40

40 – 45 45

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn( SPT)

Trang 4

Bộ môn cơ đất – nên móng

  54 – 27,6034 e-0,014N’

trong đó: N’ = N 2/(1+’ z )

’ z là ứng suất tổng do bản thân đất gây ra tại điểm đang xét (kg/cm 2 )

Dự báo góc của cát theo schmermann

(khi độ sâu z > 3 m)

  arctg [ N / (12,2 + 20,3 ’z) ] 0,34

Với cát chặt, nên giảm  đi 2-3 0

Dự báo sức kháng cắt không thoát nớc S u (hay c u ) của

đất sét:

Su (Cu) = 0,06 N (kg/cm 2 )

Dự báo môdun biến dạng E 0 (kg/cm 2 ):

Cát: E 0 = 9,08 N;

Sét: E 0 = 4,1 N nếu chỉ số dẻo A 30;

E 0 = (8,6 – 0,15A) nếu A<30 ;

Phân loại đất rời theo thành phần hạt (tcvn)

Đất hòn lớn:

Đá dăm, đất cuội Khối lợng hạt lớn hơn 10 mm trên 50 %

Đất sỏi (sỏi tròn, sỏi góc) Khối lợng hạt lớn hơn 2 mm trên 50 %

Phân loại độ chặt của đất cát theo hệ số rỗng e

Trang 5

Bảng tiêu chuấn đánh giá độ đặc của đất dính theo B

B > 1

Giá trị ớc lợng hệ số thấm KT

Sỏi cuội không có hạt nhỏ 10 – 100 Cát to, cát vừa, cát nhỏ sạch 10 – 10 -3

Cát bụi, cát pha 10 -3 – 10 -5

Trang 4

Trang 6

GW cuội lẫn cát, không hoặc ítSỏi cuội cấp phối tốt, sỏi

hạt nhỏ sỏi cuội, cátHàm lợng

xác định từ

đờng cong cấp phối.

Tuỳ theo hàm lợng hạt nhỏ hơn mắt rây

N 200 đất °200 sỏi cuội phân biệt

nh sau:

4 D

D C

) D ( C

10 60

2 30

c  

GP Sỏi cuội cấp phối kém, sỏicuội lẫn cát, ít hoặc không

có hạt nhỏ Không đạt những chỉ số yêu cầu cho GW

Sỏi cuội lẫn hạt nhỏ (hạt nhỏ không

Trang 7

Cát sạch

ít hoặc không có hạt nhỏ

SW sỏi, ít hoặc không có hạtCát cấp phối tốt, cát lẫn

GC, SM, SC

*** Từ 5%

đến 12%:

cần dùng một tên gọi kép

6 D

D C

) D ( C

10 60

2 30

c  

SP Cát cấp phối kém, cát lẫnsỏi, ít hoặc không có hạt

Cát có lẫn hạt nhỏ

SM d

Cát lẫn bụi (trong XD ờng phân biệt GMd và Gmu; LL  28, PI  6 là d; LL > 28 là u)

đ-Các giới hạn Atetrberg trên đờng

Phân chia rộng Kí hiệu Tên gọi điển hình Tiêu chuẩn phân loại theo phòng thí nghiệm

ML Bụi vô cơ và cát rất mịncát nhỏ lẫn bụi ho

Trang 6

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

10 20 30 40 50

PI 60

CH

Trang 8

MH Bụi vô cơ và cát nhỏ nhiềumica hoặc diatomit, đất

bụi, bụi đàn hồi

CH Sét vô cơ, độ dẻo cao Sét béo

OH trung bình đến cao, bụi Sét hữu cơ độ dẻo từ

hữu cơ

Đất có lợng hữu cơ cao

PI Than bùn hoặc đất cácchất có hữu cơ cao

Trang 7

Trang 9

1 0.386 0.128 0.470 0.500 0.518 0.522 0.549 0.550 1,5 0.194 0.257 0.288 0.348 0.360 0.373 0.397 0.400

Trang 10

1 0.1752 0.1851 0.1914 0.1955 0.1981 0.1999 0.202 0.2031 0.2036 0.204 0.2042 0.2044 0.2045 0.2046 1.2 0.1516 0.1628 0.1705 0.1757 0.1793 0.1818 0.1849 0.1865 0.1873 0.1879 0.1882 0.1885 0.1887 0.1888 1.4 0.1305 0.1423 0.1508 0.1569 0.1613 0.1644 0.1683 0.1705 0.1718 0.1725 0.173 0.1735 0.1738 0.174 1.6 0.1123 0.1241 0.1329 0.1396 0.1445 0.1482 0.153 0.1557 0.1574 0.1584 0.159 0.1598 0.1601 0.1604 1.8 0.0969 0.1083 0.1172 0.124 0.1294 0.1334 0.1389 0.1422 0.1443 0.1455 0.1463 0.1474 0.1478 0.1482

2 0.0840 0.0947 0.1034 0.1103 0.1158 0.1202 0.1263 0.13 0.1324 0.1339 0.135 0.1363 0.1368 0.1374 2.2 0.0732 0.0832 0.0915 0.0983 0.1039 0.1084 0.1149 0.119 0.1218 0.1235 0.1247 0.1264 0.1271 0.1277 2.4 0.0642 0.0734 0.0813 0.0879 0.0934 0.0979 0.1047 0.1092 0.1122 0.1142 0.1156 0.1175 0.1184 0.1192 2.6 0.0566 0.0651 0.0725 0.0788 0.0841 0.0886 0.0955 0.1003 0.1035 0.1058 0.1073 0.1096 0.1106 0.1116 2.8 0.0502 0.058 0.0649 0.0709 0.076 0.0805 0.0874 0.0923 0.0957 0.0982 0.0999 0.1024 0.1036 0.1048

Trang 9

Trang 11

4 0.027 0.0318 0.0362 0.0403 0.0441 0.0475 0.0535 0.0582 0.062 0.065 0.0674 0.0712 0.0733 0.07584.2 0.0247 0.0291 0.0332 0.0371 0.0407 0.0439 0.0496 0.0543 0.058 0.061 0.0634 0.0674 0.0696 0.07244.4 0.0227 0.0268 0.0306 0.0342 0.0376 0.0407 0.0462 0.0507 0.0544 0.0574 0.0598 0.0639 0.0662 0.06924.6 0.0209 0.0247 0.0283 0.0317 0.0348 0.0378 0.043 0.0474 0.051 0.054 0.0564 0.0606 0.063 0.06634.8 0.0193 0.0228 0.0262 0.0294 0.0324 0.0352 0.0402 0.0444 0.048 0.0509 0.0533 0.0575 0.0601 0.0635

Trang 12

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

1,00 0,99 0,90 0,83 0,74 0,61 0,51 0,44 0,38 0,34 0,31 0,21 0,16 0,13 0,10

1,00 0,69 0,39 0,29 0,19 0,10 0,05 0,03 0,02 0,01

0,00 0,04 0,13 0,15 0,16 0,13 0,10 0,07 0,06 0,04 0,03 0,02 0,01

0,50 0,50 0,50 0,49 0,48 0,45 0,41 0,37 0,33 0,30 0,28 0,20 0,15 0,12 0,10

0,50 0,44 0,35 0,29 0,23 0,14 0,09 0,06 0,04 0,03 0,02 0,01

0,32 0,31 0,30 0,28 0,26 0,20 0,16 0,12 0,10 0,08 0,06 0,03 0,02

0,00 0,02 0,05 0,08 0,13 0,16 0,16 0,14 0,13 0,11 0,10 0,06 0,03

0,00 0,00 0,00 0,01 0,02 0,04 0,07 0,10 0,11 0,13 0,14 0,13 0,12 0,11 0,10

0,00 0,03 0,07 0,10 0,12 0,14 0,14 0,12 0,10 0,09 0,07 0,03 0,02

0,00 0,00 0,01 0,02 0,04 0,07 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,07 0,05

0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,02 0,03 0,04 0,06 0,07 0,08 0,10 0,10 0,09

00,00 0,02 0,04 0,05 0,07 0,10 0,13 0,11 0,10 0,09 0,08 0,04 0,03

0,00 0,00 0,00 0,01 0,02 0,04 0,05 0,07 0,07 0,08 0,08 0,07 0,05

Trang 15

Giá trị i (kPa) dùng trong tính toán

sức chịu tải của cọc theo nền đất (pp thống kê)

Đất loại cát chặt vừa:

Trang 16

Cờng độ tính toán của đất dới mũi cọc R (kPa)

(theo pp thống kê)

Chiều

- Số trên cho đất cát, số dới cho đất sét, ví dụ ở độ sâu 5m, cột IL = 0.1:

7000 cờng độ của đất cát to chặt vừa ở độ sâu 5m

6200 cờng độ của đất sét có độ sệt IL = 0.1 ở độ sâu 5m

Trang 17

Hệ số chuyển đổi kc và i từ kết quả xuyên tĩnh (cpt)

(khi xác định sct của cọc btct theo đất nền)

Loại

đất

qc(kPa)

của i (kPa)Cọc

khoan

Cọc

đóng

Cọckhoan

Cọc

đóng

Cọckhoan

Cọc

đóngSét mềm và

(80)35Sét cứng và

(80)35

(80)35Phù sa và

(60)120

(120)80Cát chặt và

(150)120

(150)120Ghi chú: Các giá trị trong ngoặc lấy trong trờng hợp cọc khoan bằng công nghệ đảm bảo đất xung quanh tiếp xúc tốt với thân cọc hoặc cọc đóng ép chặt

đất vào thân cọc

bảng tra hệ số k theo co /ho

Trang 18

1 2

N M

Trang 19

Cờng độ tính toán gốc của bê tông (kG/cm 2 )

Trang 20

cm foot

cubic yard ( th íc khèi) Cu.yd = 0,7646 m3

cubic foot ( Bé khèi ) Cu.ft = 28,32 dm3

cubic inch ( ph©n khèi anh ) Cu.in = 16,387 cm3

Square mile ( dÆm vu«ng) Sq.mile = 259 ha

Square foot ( bé vu«ng) Sqft = 0,0929 m2

psf pao trªn foot vu«ng

psi pao trªn in s¬ vu«ng

Trang 21

kip kil«pund hay 1000lb

ksi kip trªn in s¬ vu«ng

kp viÕt t¾t cña kil«pound

ksi: kil«pound trªn in s¬ vu«ng hoÆc 1000pound trªn in s¬ vu«ng

0,25 – 0,300,20 – 0,300,33 – 0,370,38 – 0,45

Môc lôc

Trang 22

Các công thức tính các chỉ tiêu vật lý thờng dùng 0

Thí nghiệm bàn nén 1

Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT) Phân loại độ chặt của cát 2

Hệ số  (tính môđun biến dạng E0 = .qc theo qc) 2

Dự báo góc masat trong  của cát 2

Dự báo sức kháng cắt không thoát nớc Su (hay cu) của đất sét: 2

Phân loại độ chặt của cát theo thí nghiệm SPT& cpt 2

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn( SPT) Phân loại độ chặt của cát 3

Dự báo  của cát theo peck, hanson và thornburn 3

Dự báo góc  của cát theo schmermann 3

Dự báo sức kháng cắt không thoát nớc Su (hay cu) của đất sét: 3

Dự báo môdun biến dạng E0 (kg/cm2 ): 3

Phân loại đất rời theo thành phần hạt (TCVN) 4

Phân loại độ chặt của đất cát theo hệ số rỗng e 4

Giá trị ớc lợng hệ số thấm KT 5

Hệ thống phân loại đất thống nhất ( ASTM) 6

các hệ số ứng suất K Trờng hợp tải phân bố đều trên diện chữ nhật 9

Trờng hợp tải phân bố đều trên diện chữ nhật - Bảng giá trị hệ số Kg 11

Bảng giá trị hệ số  dùng trong tính lún theo phơng pháp LTĐH 14

Các hệ số sức chịu tải N, Nq, Nc (terzaghi) 15

Giá trị i (kPa) dùng trong tính toán SCT của cọc theo nền đất (PPTK) 16

Cờng độ tính toán của đất dới mũi cọc R SCT của cọc theo nền đất (PPTK) 17

Hệ số chuyển đổi kc và i từ kết quả xuyên tĩnh (cpt) 18

Cờng độ tính toán gốc của bê tông (kG/cm2) 20

Cờng độ tính toán của cốt thép (kG/cm2) 20

Ngày đăng: 12/10/2021, 13:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Các công thức tính các chỉ tiêu vật lý thờng dùng từ kết quả thí nghiệm ( , , W) - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
c công thức tính các chỉ tiêu vật lý thờng dùng từ kết quả thí nghiệm ( , , W) (Trang 1)
Bảng tra - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
Bảng tra (Trang 1)
Bàn nén hình vuông - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
n nén hình vuông (Trang 2)
Thí nghiệm bàn nén - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
h í nghiệm bàn nén (Trang 2)
Bảng phân loại đất dính: - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
Bảng ph ân loại đất dính: (Trang 6)
Bảng tiêu chuấn đánh giá độ đặc của đất dính theo B - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
Bảng ti êu chuấn đánh giá độ đặc của đất dính theo B (Trang 6)
Phân chia rộng hiệu Ký Tên gọi điển hình Tiêu chuẩn phân loại theo phòng thí nghiệm - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
h ân chia rộng hiệu Ký Tên gọi điển hình Tiêu chuẩn phân loại theo phòng thí nghiệm (Trang 8)
Phân chia rộng hiệu Ký Tên gọi điển hình Tiêu chuẩn phân loại theo phòng thí nghiệm - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
h ân chia rộng hiệu Ký Tên gọi điển hình Tiêu chuẩn phân loại theo phòng thí nghiệm (Trang 9)
Phân chia rộng Kí hiệu Tên gọi điển hình Tiêu chuẩn phân loại theo phòng thí nghiệm - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
h ân chia rộng Kí hiệu Tên gọi điển hình Tiêu chuẩn phân loại theo phòng thí nghiệm (Trang 10)
Bảng giá trị hệ số K0 - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
Bảng gi á trị hệ số K0 (Trang 11)
Trờng hợp tải phân bố đều trên diện chữ nhật - Bảng giá trị hệ số Kg - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
r ờng hợp tải phân bố đều trên diện chữ nhật - Bảng giá trị hệ số Kg (Trang 12)
Trờng hợp tải phân bố đều trên diện chữ nhật - Bảng giá trị hệ số Kg (tiếp theo) - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
r ờng hợp tải phân bố đều trên diện chữ nhật - Bảng giá trị hệ số Kg (tiếp theo) (Trang 14)
x trờng hợp tải trọng hình băng phân bố đều - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
x trờng hợp tải trọng hình băng phân bố đều (Trang 16)
Bảng giá trị hệ số  dùng trong tính lún theo phơng pháp LTĐH - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
Bảng gi á trị hệ số  dùng trong tính lún theo phơng pháp LTĐH (Trang 17)
bảng tra hệ số k theo co /ho - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
bảng tra hệ số k theo co /ho (Trang 23)
kip kilôpund hay 1000lb ksi         kip trên in sơ vuông  - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
kip kilôpund hay 1000lb ksi kip trên in sơ vuông (Trang 27)
Bảng Hệ số nén hông và hệ số nở hông của đất - 6 BẢNG TRA số LIỆU nền MÓNG   PHỤ lục bài GIẢNG NM
ng Hệ số nén hông và hệ số nở hông của đất (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w