Địa điểm 1/ Location No 01: Số 92C6 – Khu dân cư SAVIMEX, phường Phú Thuận, quận 7, TP Hồ Chí Minh No 92C6 – SAVIMEX residential area, Phu Thuan ward, 7 district, Ho Chi Minh city Lĩnh
Trang 1của giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)
Tên phòng thí nghiệm: Viện Đo lường Việt Nam
Bộ phận Đo lường Công Nghiệp - Trung tâm Ứng dụng và phát triển Khoa Khoa học Công nghệ Đo lường
Industrial Measurement Section - Center of Application and Development Of Science And Technology Measurement
Cơ quan chủ quản: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Người quản lý/ Laboratory manager: Bùi Quốc Thụ
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
1 Cao Xuân Quân
Các phép hiệu chuẩn được công nhận
All accredited calibrations
2 Bùi Quốc Thụ
3 Nguyễn Đức Trung
4 Nguyễn Đức Tâm
Các phép hiệu chuẩn lĩnh vực nhiệt, khối lượng, độ dài, lực - độ
cứng, áp suất, dung tích - lưu lượng
All accredited calibrations on Temperature, mass, length, force - hardness, pressure, volume - flow field
5 Ngô Hoàng Anh
Các phép hiệu chuẩn lĩnh vực nhiệt, áp suất,
dung tích - lưu lượng
All accredited calibrations on Temperature, pressure,
volume - flow field
6 Ngô Đình Hải
Các phép hiệu chuẩn lĩnh vực khối lượng, độ dài,
lực - độ cứng, áp suất
All accredited calibrations on mass, length, force - hardness,
pressure field
All accredited calibrations on Physico - Chemical field
8 Vũ Thanh Hồng
Trang 2Số hiệu/ Code: VILAS 072
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 20/06/2022
Địa chỉ/ Address: Số 8 – Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội
Địa điểm/ Location:
1 Số 92 C6, Khu dân cư SAVIMEX, P Phú Thuận, Q 7, TP Hồ Chí Minh;
2 Số 1196, đường 3/2, P 8, Q 11, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Tel: 024 3791 4876 Fax: 024 37564260
E-mail: dichvu@vmi.gov.vn Website: www.vmi.gov.vn
Trang 3Địa điểm 1/ Location No 01:
Số 92C6 – Khu dân cư SAVIMEX, phường Phú Thuận, quận 7, TP Hồ Chí Minh
No 92C6 – SAVIMEX residential area, Phu Thuan ward, 7 district, Ho Chi Minh city
Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Lực – Độ Cứng
Field of Calibration: Force – Hardness
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1
Cân kiểm tra tải trọng
xe cơ giới xách tay
Portable wheel load scales
Đến/ Upto 30 tấn/ ton VMI/IMS-CP 01 : 2017 0,5 %
Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Dung tích - lưu lượng
Field of Calibration: Volume - Flow
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1 Lưu lượng kế khí Gas flow meters (0,5 ~ 50) L/min VMI/IMS – CP 04 : 2017 1 %
2 Micropipette (1 ~ 10 000) µL VMI/IMS – CP 41 : 2017 (0,0015.V+0,01) µL
[V]: µL
3
Dụng cụ dung tích
thí nghiệm thủy tinh
Laboratory glassware
(1 ~ 2 000) mL VMI/IMS – CP 42 : 2017
(0,000999.V+0,002)
mL [V]: mL
4 Bình chuẩn thủy tinh
Glass volumetric standards (10 ~ 10 000) mL VMI/IMS – CP 42 : 2017 (11+0,99V) μL
[V]: mL
5
Đồng hồ chất lỏng
(hiển thị khối lượng)
Liquid meters
(20 ~ 200) t/h
VMI/IMS – CP
Trang 4TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
6
Đồng hồ chất lỏng
(hiển thị thể tích)
Liquid meters
(8 ~ 300) m3/h VMI/IMS – CP
Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Hoá lý
Field of Calibration: Physico - Chemical
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
pH meter Đến/ Upto 14 pH
VMI/IMS –CP
24 : 2017 0,01 pH
2 Máy đo độ dẫn điện
Conductivity meter Đến/ Upto 150 mS/cm
VMI/IMS – CP
3 Phương tiện đo độ đục
Turbility meter Đến/ Upto 4000 NTU
VMI/IMS – CP
4
Phương tiện đo hàm lượng
cồn trong hơi thở
(Phương pháp khí chuẩn khô)
Breath Alcohol Tester
Đến/ Upto 3,000 mg/L Đến/ Upto 0,600% BAC
VMI/IMS –CP
Hết địa điểm 1/ End of Location No.1
Trang 5Địa điểm 2/ Location No 02:
Số 1196, đường 3/2, phường 8, quận 11, TP Hồ Chí Minh
No 1196, 3/2 road, 8 ward, 11 district, Ho Chi Minh city
Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Độ dài
Field of Calibration: Length
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1 Căn mẫu song phẳng
Gauge block
(0,5 ~ 100) mm
Căn mẫu thép/ Steel gauge block
Căn mẫu tungsten
carbide/ Tungsten carbide gauge block
Căn mẫu ceramic/
Ceramic block
VMI/IMS-CP
43 : 2018
(64+1,5L) nm [L]: mm
(62+1,2L) nm [L]: mm
(62+1,2L) nm [L]: mm
2 Micrometer Panme Giá trị độ chia/ £ 1000 mm
Resolution: ³ 0,5 µm
VMI/IMS-CP
44 : 2018 (1+6L) µm
[L]: m
3 Đồng hồ so
Dial indicator
Đến/Upto 100 mm
Giá trị độ chia/
Resolution: 0,01 mm
Giá trị độ chia/
Resolution:
0,005 mm; 0,002 mm
Giá trị độ chia/
Resolution:
0,001 mm; 0,0005 mm
VMI/IMS- CP
45 : 2018
(5+6L) µm [L]: m
(2+6L) µm [L]: m
(1+6L) µm [L]: m
Trang 6TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
4 Dial test indicatorĐồng hồ rà
Đến/ Upto 3 mm
Giá trị độ chia/
Resolution: 0,01 mm
Giá trị độ chia/
Resolution:
0,005 mm; 0,002 mm
Giá trị độ chia/
Resolution: 0,001 mm
VMI/IMS-CP
46 : 2018
(5+6L) µm [L]: m
(2+6L) µm [L]: m
(1+6L) µm [L]: m
5 Thước cặp Caliper Giá trị độ chia: ³ 0,01 mm Đến/ Upto 1000 mm VMI/IMS - CP 47 : 2018 (5 + 8L) µm [L]: m
6 Thước vạch Ruler Đến/ Upto 5000 mm Giá trị độ chia/
Resolution: ≥ 0,5 mm
VMI - CP
31 : 2014
(0,05+0,05L) mm [L]: m
7 Calip trụ chuẩn Plug gages Đến/ Upto 200 mm VMI/IMS-CP 48 : 2018 (0,38+1,8L) µm
[L]: m
8 Vòng chuẩn Setting ring Đến/ Upto 300 mm VMI/IMS-CP
49 : 2018 (0,3+1,2L) µm
[L]: m
9 Precision surface plate Bàn máp Đến/ Upto 3x3 m VMI/IMS-CP 50 : 2018 (1+1,2L) µm
[L]: m
10 Thanh mẫu Length bars Đến/ Upto 1000 mm VMI/IMS-CP
51 : 2018
(0,2+2L) µm [L]: m
11 Thread plug gages Calip ren ngoài Đến/ Upto 300 mm VMI/IMS-CP
52 : 2018 (0,38+1,8D) µm
[D]: m
12 Đồng hồ đo lỗ Bore gages Đến/ Upto 200 mm VMI/IMS-CP
53 : 2018 (1+6L) µm
[L]: m
13 Thước đo cao Heigh gages Đến/ Upto 1000 mm VMI/IMS-CP 54 : 2018 (5+6L) µm
[L]: m
14 Measuring tapes Thước cuộn Đến/ Upto 100 m VMI/IMS-CP
55 : 2018
(0,05+0,05L) mm [L]: m
15 Máy kiểm đồng hồ so
Dial gages tester Đến/ Upto 10 mm
VMI/IMS-CP
Trang 7TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
16 Thread Ring Gauge Calip ren trong Đến/ Upto 150 mm VMI/IMS-CP
57: 2018
(2+20D) µm [D]: m
Feeler Gauge Đến/ Upto 3 mm
VMI/IMS-CP
18 Máy đo một tọa độ
1-axis Measuring Machine Đến/ Upto 1000 m
VMI/IMS-CP
59 : 2018
(1+2L) µm [L]: m
19 Tấm chuẩn chiều dày
Standard thickness Đến/ Upto 9,5 mm
VMI/IMS-CP
60 : 2018
(0,8+0,5D) µm [D]: mm
20 Đồng hồ đo chiều dày
Thickness gages
Đến/ Upto: 20 mm
Giá trị độ chia/
Resolution: ≥ 0,001 mm
VMI/IMS-CP
Pin gauges
Đến/ Upto 25 mm
Giá trị độ chia/
Resolution: ≥ 0,001 mm
VMI/IMS-CP
22
Phương tiện đo đường kính
ngoài bằng laser
Laser Scan Micrometer
(0,1 ~ 25) mm 0,0005 mm
VMI/IMS-CP
23 Đầu đo chuyển vị Micrometer Head Đến/ Upto 50 mm 0,01 mm VMI/IMS-CP 64 : 2018 1 μm
24 Kính hiển vi Microscope
(300 x 300) mm Giá trị độ chia/
Resolution: ≥ 0,01 μm
VMI/IMS-CP
65 : 2018
(1+2L) µm
[L]: m
25 Đồng hồ đo rãnh
Inside quick caliper
Đến/ Upto 100 mm
Giá trị độ chia/
Resolution: ≥ 0,001 mm
VMI/IMS-CP
Sieves Đến/ Upto 200 mm
VMI/IMS-CP
Trang 8Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Khối lượng
Field of Calibration: Mass
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1 Quả cân chuẩn E 2
Mass standard E 2
1 mg ~ 5 kg
20 kg
VMI/ IMS - CP
02 : 2017
Xem ma trận độ không đảm bảo đo
kèm theo (See matrix of uncertainty in attached file)
2 Quả cân chuẩn F 1
Mass standard F 1
1 mg ~ 50 kg
VMI - CP 19 :
2013
3 Quả cân chuẩn F 2
Mass standard F 2
1 mg ~ 50 kg
4 Quả cân chuẩn MMass standard M1
1
1 mg ~ 50 kg
5 Cân so sánh
Mass Comparator 3 g ~ 50 kg VMI - CP 29 :
2014
(0,055+0,015×L)
mg với L tính bằng gam
6
Cân phân tích
Cấp chính xác 1
Analytical balance
class 1
Đến/ Upto 500 mg
VMI - CP 20 :
2013
0,03 mg
7
Cân kỹ thuật
Cấp chính xác 2
Technical balance
class 2
Đến/ Upto 100 g
VMI - CP 20 :
2013
0,5 mg
Trang 9TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
8
Cân không tự động cấp
chính xác 3
Non-automatic weighing
instruments class 3
Đến/ Upto 100 g
VMI/IMS –
CP 03 : 2017
5 mg
9
Cân không tự động cấp
chính xác 4
Non-automatic weighing
instruments class 4
Đến/ Upto 100 g
VMI/IMS –
CP 03 : 2017
100 mg
10 Belt weighers Cân băng tải Đến/ Upto 3200 t/h VMI -
CP 30 : 2015 0,22 %
Trang 10Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Lực - Độ cứng
Field of Calibration: Force - Hardness
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1 Phương tiện đo mô men lực
Torque measuring devices Đến/ Upto 2700 N.m
VMI/IMS-CP
68 : 2018 1.10-2
2
Máy thử độ bền kéo nén
Tensile-compress testing
machine
(300 ~ 1500) kN VMI/IMS-CP
67 : 2018 6.10-3
Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Áp suất
Field of Calibration: Pressure
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1 Áp kế pittông
Pressure Balance (0,5 ~ 110) MPa VMI/IMS-CP
69 : 2018 9,0.10
-5 P
2
Áp kế, chân không kế kiểu
lò xo và hiện số
Pressure gauge type
electrical and bourdon tube
(-0,095 ~ 110) MPa VMI/IMS - CP
70 : 2018 9,0.10
-5 P
3 Thiết bị chuyển đổi áp suất
Transmitter & transducer (-0,095 ~ 110) MPa
VMI - CP
51 : 2015 9,0.10-5 P
4 Thiết bị đặt mức áp suất
Pressure Switchs (-0,095 ~ 110) MPa VMI - CP
50 : 2015 2,0.10
-4 P
Trang 11Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Nhiệt
Field of Calibration: Temperature
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1
Nhiệt kế điện trở platin
công nghiệp
Industrial Platinum
Resistance Thermometer
(-80 ~ 962) ºC VMI/IMS - CP
71 : 2018 (0,01 ~ 0,2) K
2 Cặp nhiệt điện công nghiệp Industrial Thermocouple (-80 ~ 1200) ºC VMI/IMS - CP
72 : 2018 (1 ~ 2) K
3
Nhiệt kế chỉ thị hiện số và
tương tự
Digital and Analog
Thermometer
(-80 ~ 1200) ºC VMI/IMS - CP
73 : 2018 (0,01 ~ 1) K
4
Thiết bị chỉ thị nhiệt độ
hiện số và tương tự
Digital and Analog
Indicator
(-200 ~ 2000) ºC VMI/IMS - CP
74 : 2018 (0,005 ~ 0,2) K
5 Bộ chuyển đổi đo nhiệt độ Temperature Transmitter (-40 ~ 1200) ºC VMI - CP 18 : 2013 (0,01 ~ 1) K
6 Thermal Chamber Tủ nhiệt
(-80 ~ -40) ºC (-40 ~ 0) ºC (0 ~ 50) ºC (50 ~ 300) ºC
VMI - CP
17 : 2013
2,0 K 1,0 K 0,2 K 0,5 K
7 Bình điều nhiệt Liquid Bath (-40 ~ 550) ºC (-80 ~ -40) ºC VMI - CP 43 : 2015 0,015 K 0,01 K
8
Tủ nhiệt ẩm
Temperature/ humidity
chambers
(-80 ~ 100) ºC (10 ~ 99) %RH VMI/IMS – CP 18 : 2017
0,5 K
3 % RH
9
Lò chuẩn nhiệt độ
Temperature block
calibrators
(-40 ~ 140) ºC (140 ~ 660) ºC (660 ~ 1200) ºC
VMI - CP
16 : 2013
0,1 K 0,3 K 1,0 K
10
Nhiệt kế bức xạ
công nghiệp
Industrial Radiation
Thermometer
(50 ~ 1100) ºC VMI/IMS - CP 75 : 2018 0,5 %RD +1 ºC
11
Nhiệt kế thủy tinh
chất lỏng
Liqid in glass thermometer
(-40 ~ 140) ºC (80 ~ 300) ºC VMI/IMS - CP 97 : 2018 0,03 K
Trang 12Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Điện
Field of Calibration: Electrical
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1
Phương tiện đo vạn năng
hiện số 6½ digits
Digital Multimeter (DMM)
Đến/ Upto 1000 V AC/DC Đến/ Upto 20 A AC/DC Đến/ Upto 1000 MW
VMI/IMS -
CP 11 : 2017
(20 ~ 100) ppm (200 ~ 400) ppm (50 ~ 200) ppm
2
Phương tiện đo công suất
hiện số
Digital power meter
Đến/ Upto 1000 V Đến/ Upto 1000 A Đến/ Upto 1000 kV.A
VMI/IMS-CP
12 : 2017
5 ppm ~ 0,02 %
35 ppm ~ 0,5 % 0,02 % ~ 0,5 %
Clamp meter
Đến/ Upto 1000 V Đến/ Upto 2000 A Đến/ Upto 1 MW
VMI/IMS –CP
13 : 2017
0,1 % 0,1 % 0,1 %
4
Ampe mét, vôn mét, oát
mét, var mét hiện số
Ampemeters, Voltmeters,
Wattmeters, Varmeters
Đến/ Upto 1000 V AC/DC Đến/ Upto 20 A AC/DC Đến/ Upto 20 kV.A
VMI/IMS – CP
14 : 2017
0,1 % 0,1 % 0,1 %
5 Hộp điện trở chuẩn
Standard resistance box Đến/ Upto 1 GW VMI/IMS –CP
15 : 2017 100 ppm
6
Công tơ điện xoay chiều
chuẩn
Reference watt-hour meter
(30V ~ 500V)/pha (0,01A ~ 120A)/pha PF: 0,1 ~ 1,0
45 Hz ~ 65 Hz
VMI/IMS –CP
16 : 2017 100 ppm
7
Phương tiện kiểm định
công tơ điện
Equipment for verication of
electrical energy meter
(0 ~ 580)V/pha (0,01 ~ 120)A/pha PF: 0,1 ~ 1,0
45 Hz ~ 65 Hz
VMI/IMS –CP
17 : 2017 100 ppm
8
Nguồn chuẩn đa năng
Multifunction Calibrator
(MFC)
Đến/ Upto 1000 V AC/DC Đến/ Upto 20 A AC/DC Đến/ Upto 100 MW
VMI/IMS – CP
76 : 2018
(0,005 ~ 0,1) % (0,005 ~ 0,1) % ( 0,005 ~ 0,1) %
9
Phương tiện đo vạn năng
hiện số đến 8½ digits
Digital Multimeter (DMM)
Đến/ Upto 1000 V AC/DC Đến/ Upto 20 A AC/DC Đến/ Upto 1000 MW
VMI/IMS – CP
77 : 2018
(5 ~ 100) ppm (35 ~ 300) ppm (6,5 ~ 100) ppm
Trang 13Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Thời gian - Tần số
Field of Calibration: Time - Frequency
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được
hiệu chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/
Calibration and Measurement
1
Phương tiện đo tốc độ
vòng quay
Tachometer
(1 ~ 24 000) rpm VMI/IMS - CP 79 : 2018 0,01 r/min
2 Đồng hồ bấm giây Stopwatches ± 327 s/24 h VMI/IMS –CP 06 : 2017
Kiểu cơ/ Machine type: 6,7 x 10-6
Kiểu điện tử/
Electric type:
2,2 x 10-6
3 Máy ly tâm Centrifuge (1 ~ 24 000) rpm VMI/IMS –CP 08 : 2017 6 r/min
Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Quang
Field of Calibration: Photometry and Radiometry
TT
Tên đại lượng đo hoặc
phương tiện đo được hiệu
chuẩn
Measurand/ calibrated
equipment
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình hiệu
chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) 1 /
Calibration and Measurement Capability (CMC) 1
1 Độ nhạy độ rọi
Illuminance Responsivity
Mức độ rọi
Illuminance level
(10 ~ 10 000) lx CCT: 2856 K
VMI/IMS - CP
2 Cường độ sáng
Luminous intensity
(1 ~ 10 000) cd CCT: (2 500 ~ 3 200) K
VMI/IMS -CP
3 Độ chói nguồn sáng
Luminance Source
(1 ~ 1 000) cd/m2
CCT: 2856 K
VMI/IMS - CP
4 Phương tiện đo độ rọi
Illuminance meter
(10 ~ 20 000) lx CCT: (2 500 ~ 3 200) K
VMI/IMS –CP
5 Phương tiện đo độ chói
Luminance meter
(10 ~ 1 200) cd/m2
CCT: (2 500 ~ 3 200) K
VMI/IMS -CP
6
Phương tiện đo quang phổ
UV/Vis
UV/Vis Spectrophotometer
(200 ~ 900) nm (0,001 ~ 2) Abs
VMI/IMS -CP
27 : 2017
0,34 nm 0,008 Abs