1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC PHÉP HIỆU CHUẨN ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED CALIBRATION

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa điểm 1/ Location No 01: Số 92C6 – Khu dân cư SAVIMEX, phường Phú Thuận, quận 7, TP Hồ Chí Minh No 92C6 – SAVIMEX residential area, Phu Thuan ward, 7 district, Ho Chi Minh city Lĩnh

Trang 1

của giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

Tên phòng thí nghiệm: Viện Đo lường Việt Nam

Bộ phận Đo lường Công Nghiệp - Trung tâm Ứng dụng và phát triển Khoa Khoa học Công nghệ Đo lường

Industrial Measurement Section - Center of Application and Development Of Science And Technology Measurement

Cơ quan chủ quản: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Người quản lý/ Laboratory manager: Bùi Quốc Thụ

Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:

1 Cao Xuân Quân

Các phép hiệu chuẩn được công nhận

All accredited calibrations

2 Bùi Quốc Thụ

3 Nguyễn Đức Trung

4 Nguyễn Đức Tâm

Các phép hiệu chuẩn lĩnh vực nhiệt, khối lượng, độ dài, lực - độ

cứng, áp suất, dung tích - lưu lượng

All accredited calibrations on Temperature, mass, length, force - hardness, pressure, volume - flow field

5 Ngô Hoàng Anh

Các phép hiệu chuẩn lĩnh vực nhiệt, áp suất,

dung tích - lưu lượng

All accredited calibrations on Temperature, pressure,

volume - flow field

6 Ngô Đình Hải

Các phép hiệu chuẩn lĩnh vực khối lượng, độ dài,

lực - độ cứng, áp suất

All accredited calibrations on mass, length, force - hardness,

pressure field

All accredited calibrations on Physico - Chemical field

8 Vũ Thanh Hồng

Trang 2

Số hiệu/ Code: VILAS 072

Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 20/06/2022

Địa chỉ/ Address: Số 8 – Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội

Địa điểm/ Location:

1 Số 92 C6, Khu dân cư SAVIMEX, P Phú Thuận, Q 7, TP Hồ Chí Minh;

2 Số 1196, đường 3/2, P 8, Q 11, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại/ Tel: 024 3791 4876 Fax: 024 37564260

E-mail: dichvu@vmi.gov.vn Website: www.vmi.gov.vn

Trang 3

Địa điểm 1/ Location No 01:

Số 92C6 – Khu dân cư SAVIMEX, phường Phú Thuận, quận 7, TP Hồ Chí Minh

No 92C6 – SAVIMEX residential area, Phu Thuan ward, 7 district, Ho Chi Minh city

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Lực – Độ Cứng

Field of Calibration: Force – Hardness

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1

Cân kiểm tra tải trọng

xe cơ giới xách tay

Portable wheel load scales

Đến/ Upto 30 tấn/ ton VMI/IMS-CP 01 : 2017 0,5 %

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Dung tích - lưu lượng

Field of Calibration: Volume - Flow

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1 Lưu lượng kế khí Gas flow meters (0,5 ~ 50) L/min VMI/IMS – CP 04 : 2017 1 %

2 Micropipette (1 ~ 10 000) µL VMI/IMS – CP 41 : 2017 (0,0015.V+0,01) µL

[V]: µL

3

Dụng cụ dung tích

thí nghiệm thủy tinh

Laboratory glassware

(1 ~ 2 000) mL VMI/IMS – CP 42 : 2017

(0,000999.V+0,002)

mL [V]: mL

4 Bình chuẩn thủy tinh

Glass volumetric standards (10 ~ 10 000) mL VMI/IMS – CP 42 : 2017 (11+0,99V) μL

[V]: mL

5

Đồng hồ chất lỏng

(hiển thị khối lượng)

Liquid meters

(20 ~ 200) t/h

VMI/IMS – CP

Trang 4

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

6

Đồng hồ chất lỏng

(hiển thị thể tích)

Liquid meters

(8 ~ 300) m3/h VMI/IMS – CP

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Hoá lý

Field of Calibration: Physico - Chemical

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

pH meter Đến/ Upto 14 pH

VMI/IMS –CP

24 : 2017 0,01 pH

2 Máy đo độ dẫn điện

Conductivity meter Đến/ Upto 150 mS/cm

VMI/IMS – CP

3 Phương tiện đo độ đục

Turbility meter Đến/ Upto 4000 NTU

VMI/IMS – CP

4

Phương tiện đo hàm lượng

cồn trong hơi thở

(Phương pháp khí chuẩn khô)

Breath Alcohol Tester

Đến/ Upto 3,000 mg/L Đến/ Upto 0,600% BAC

VMI/IMS –CP

Hết địa điểm 1/ End of Location No.1

Trang 5

Địa điểm 2/ Location No 02:

Số 1196, đường 3/2, phường 8, quận 11, TP Hồ Chí Minh

No 1196, 3/2 road, 8 ward, 11 district, Ho Chi Minh city

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Độ dài

Field of Calibration: Length

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1 Căn mẫu song phẳng

Gauge block

(0,5 ~ 100) mm

Căn mẫu thép/ Steel gauge block

Căn mẫu tungsten

carbide/ Tungsten carbide gauge block

Căn mẫu ceramic/

Ceramic block

VMI/IMS-CP

43 : 2018

(64+1,5L) nm [L]: mm

(62+1,2L) nm [L]: mm

(62+1,2L) nm [L]: mm

2 Micrometer Panme Giá trị độ chia/ £ 1000 mm

Resolution: ³ 0,5 µm

VMI/IMS-CP

44 : 2018 (1+6L) µm

[L]: m

3 Đồng hồ so

Dial indicator

Đến/Upto 100 mm

Giá trị độ chia/

Resolution: 0,01 mm

Giá trị độ chia/

Resolution:

0,005 mm; 0,002 mm

Giá trị độ chia/

Resolution:

0,001 mm; 0,0005 mm

VMI/IMS- CP

45 : 2018

(5+6L) µm [L]: m

(2+6L) µm [L]: m

(1+6L) µm [L]: m

Trang 6

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

4 Dial test indicatorĐồng hồ rà

Đến/ Upto 3 mm

Giá trị độ chia/

Resolution: 0,01 mm

Giá trị độ chia/

Resolution:

0,005 mm; 0,002 mm

Giá trị độ chia/

Resolution: 0,001 mm

VMI/IMS-CP

46 : 2018

(5+6L) µm [L]: m

(2+6L) µm [L]: m

(1+6L) µm [L]: m

5 Thước cặp Caliper Giá trị độ chia: ³ 0,01 mm Đến/ Upto 1000 mm VMI/IMS - CP 47 : 2018 (5 + 8L) µm [L]: m

6 Thước vạch Ruler Đến/ Upto 5000 mm Giá trị độ chia/

Resolution: ≥ 0,5 mm

VMI - CP

31 : 2014

(0,05+0,05L) mm [L]: m

7 Calip trụ chuẩn Plug gages Đến/ Upto 200 mm VMI/IMS-CP 48 : 2018 (0,38+1,8L) µm

[L]: m

8 Vòng chuẩn Setting ring Đến/ Upto 300 mm VMI/IMS-CP

49 : 2018 (0,3+1,2L) µm

[L]: m

9 Precision surface plate Bàn máp Đến/ Upto 3x3 m VMI/IMS-CP 50 : 2018 (1+1,2L) µm

[L]: m

10 Thanh mẫu Length bars Đến/ Upto 1000 mm VMI/IMS-CP

51 : 2018

(0,2+2L) µm [L]: m

11 Thread plug gages Calip ren ngoài Đến/ Upto 300 mm VMI/IMS-CP

52 : 2018 (0,38+1,8D) µm

[D]: m

12 Đồng hồ đo lỗ Bore gages Đến/ Upto 200 mm VMI/IMS-CP

53 : 2018 (1+6L) µm

[L]: m

13 Thước đo cao Heigh gages Đến/ Upto 1000 mm VMI/IMS-CP 54 : 2018 (5+6L) µm

[L]: m

14 Measuring tapes Thước cuộn Đến/ Upto 100 m VMI/IMS-CP

55 : 2018

(0,05+0,05L) mm [L]: m

15 Máy kiểm đồng hồ so

Dial gages tester Đến/ Upto 10 mm

VMI/IMS-CP

Trang 7

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

16 Thread Ring Gauge Calip ren trong Đến/ Upto 150 mm VMI/IMS-CP

57: 2018

(2+20D) µm [D]: m

Feeler Gauge Đến/ Upto 3 mm

VMI/IMS-CP

18 Máy đo một tọa độ

1-axis Measuring Machine Đến/ Upto 1000 m

VMI/IMS-CP

59 : 2018

(1+2L) µm [L]: m

19 Tấm chuẩn chiều dày

Standard thickness Đến/ Upto 9,5 mm

VMI/IMS-CP

60 : 2018

(0,8+0,5D) µm [D]: mm

20 Đồng hồ đo chiều dày

Thickness gages

Đến/ Upto: 20 mm

Giá trị độ chia/

Resolution: ≥ 0,001 mm

VMI/IMS-CP

Pin gauges

Đến/ Upto 25 mm

Giá trị độ chia/

Resolution: ≥ 0,001 mm

VMI/IMS-CP

22

Phương tiện đo đường kính

ngoài bằng laser

Laser Scan Micrometer

(0,1 ~ 25) mm 0,0005 mm

VMI/IMS-CP

23 Đầu đo chuyển vị Micrometer Head Đến/ Upto 50 mm 0,01 mm VMI/IMS-CP 64 : 2018 1 μm

24 Kính hiển vi Microscope

(300 x 300) mm Giá trị độ chia/

Resolution: ≥ 0,01 μm

VMI/IMS-CP

65 : 2018

(1+2L) µm

[L]: m

25 Đồng hồ đo rãnh

Inside quick caliper

Đến/ Upto 100 mm

Giá trị độ chia/

Resolution: ≥ 0,001 mm

VMI/IMS-CP

Sieves Đến/ Upto 200 mm

VMI/IMS-CP

Trang 8

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Khối lượng

Field of Calibration: Mass

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1 Quả cân chuẩn E 2

Mass standard E 2

1 mg ~ 5 kg

20 kg

VMI/ IMS - CP

02 : 2017

Xem ma trận độ không đảm bảo đo

kèm theo (See matrix of uncertainty in attached file)

2 Quả cân chuẩn F 1

Mass standard F 1

1 mg ~ 50 kg

VMI - CP 19 :

2013

3 Quả cân chuẩn F 2

Mass standard F 2

1 mg ~ 50 kg

4 Quả cân chuẩn MMass standard M1

1

1 mg ~ 50 kg

5 Cân so sánh

Mass Comparator 3 g ~ 50 kg VMI - CP 29 :

2014

(0,055+0,015×L)

mg với L tính bằng gam

6

Cân phân tích

Cấp chính xác 1

Analytical balance

class 1

Đến/ Upto 500 mg

VMI - CP 20 :

2013

0,03 mg

7

Cân kỹ thuật

Cấp chính xác 2

Technical balance

class 2

Đến/ Upto 100 g

VMI - CP 20 :

2013

0,5 mg

Trang 9

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

8

Cân không tự động cấp

chính xác 3

Non-automatic weighing

instruments class 3

Đến/ Upto 100 g

VMI/IMS –

CP 03 : 2017

5 mg

9

Cân không tự động cấp

chính xác 4

Non-automatic weighing

instruments class 4

Đến/ Upto 100 g

VMI/IMS –

CP 03 : 2017

100 mg

10 Belt weighers Cân băng tải Đến/ Upto 3200 t/h VMI -

CP 30 : 2015 0,22 %

Trang 10

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Lực - Độ cứng

Field of Calibration: Force - Hardness

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1 Phương tiện đo mô men lực

Torque measuring devices Đến/ Upto 2700 N.m

VMI/IMS-CP

68 : 2018 1.10-2

2

Máy thử độ bền kéo nén

Tensile-compress testing

machine

(300 ~ 1500) kN VMI/IMS-CP

67 : 2018 6.10-3

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Áp suất

Field of Calibration: Pressure

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1 Áp kế pittông

Pressure Balance (0,5 ~ 110) MPa VMI/IMS-CP

69 : 2018 9,0.10

-5 P

2

Áp kế, chân không kế kiểu

lò xo và hiện số

Pressure gauge type

electrical and bourdon tube

(-0,095 ~ 110) MPa VMI/IMS - CP

70 : 2018 9,0.10

-5 P

3 Thiết bị chuyển đổi áp suất

Transmitter & transducer (-0,095 ~ 110) MPa

VMI - CP

51 : 2015 9,0.10-5 P

4 Thiết bị đặt mức áp suất

Pressure Switchs (-0,095 ~ 110) MPa VMI - CP

50 : 2015 2,0.10

-4 P

Trang 11

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Nhiệt

Field of Calibration: Temperature

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1

Nhiệt kế điện trở platin

công nghiệp

Industrial Platinum

Resistance Thermometer

(-80 ~ 962) ºC VMI/IMS - CP

71 : 2018 (0,01 ~ 0,2) K

2 Cặp nhiệt điện công nghiệp Industrial Thermocouple (-80 ~ 1200) ºC VMI/IMS - CP

72 : 2018 (1 ~ 2) K

3

Nhiệt kế chỉ thị hiện số và

tương tự

Digital and Analog

Thermometer

(-80 ~ 1200) ºC VMI/IMS - CP

73 : 2018 (0,01 ~ 1) K

4

Thiết bị chỉ thị nhiệt độ

hiện số và tương tự

Digital and Analog

Indicator

(-200 ~ 2000) ºC VMI/IMS - CP

74 : 2018 (0,005 ~ 0,2) K

5 Bộ chuyển đổi đo nhiệt độ Temperature Transmitter (-40 ~ 1200) ºC VMI - CP 18 : 2013 (0,01 ~ 1) K

6 Thermal Chamber Tủ nhiệt

(-80 ~ -40) ºC (-40 ~ 0) ºC (0 ~ 50) ºC (50 ~ 300) ºC

VMI - CP

17 : 2013

2,0 K 1,0 K 0,2 K 0,5 K

7 Bình điều nhiệt Liquid Bath (-40 ~ 550) ºC (-80 ~ -40) ºC VMI - CP 43 : 2015 0,015 K 0,01 K

8

Tủ nhiệt ẩm

Temperature/ humidity

chambers

(-80 ~ 100) ºC (10 ~ 99) %RH VMI/IMS – CP 18 : 2017

0,5 K

3 % RH

9

Lò chuẩn nhiệt độ

Temperature block

calibrators

(-40 ~ 140) ºC (140 ~ 660) ºC (660 ~ 1200) ºC

VMI - CP

16 : 2013

0,1 K 0,3 K 1,0 K

10

Nhiệt kế bức xạ

công nghiệp

Industrial Radiation

Thermometer

(50 ~ 1100) ºC VMI/IMS - CP 75 : 2018 0,5 %RD +1 ºC

11

Nhiệt kế thủy tinh

chất lỏng

Liqid in glass thermometer

(-40 ~ 140) ºC (80 ~ 300) ºC VMI/IMS - CP 97 : 2018 0,03 K

Trang 12

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Điện

Field of Calibration: Electrical

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1

Phương tiện đo vạn năng

hiện số 6½ digits

Digital Multimeter (DMM)

Đến/ Upto 1000 V AC/DC Đến/ Upto 20 A AC/DC Đến/ Upto 1000 MW

VMI/IMS -

CP 11 : 2017

(20 ~ 100) ppm (200 ~ 400) ppm (50 ~ 200) ppm

2

Phương tiện đo công suất

hiện số

Digital power meter

Đến/ Upto 1000 V Đến/ Upto 1000 A Đến/ Upto 1000 kV.A

VMI/IMS-CP

12 : 2017

5 ppm ~ 0,02 %

35 ppm ~ 0,5 % 0,02 % ~ 0,5 %

Clamp meter

Đến/ Upto 1000 V Đến/ Upto 2000 A Đến/ Upto 1 MW

VMI/IMS –CP

13 : 2017

0,1 % 0,1 % 0,1 %

4

Ampe mét, vôn mét, oát

mét, var mét hiện số

Ampemeters, Voltmeters,

Wattmeters, Varmeters

Đến/ Upto 1000 V AC/DC Đến/ Upto 20 A AC/DC Đến/ Upto 20 kV.A

VMI/IMS – CP

14 : 2017

0,1 % 0,1 % 0,1 %

5 Hộp điện trở chuẩn

Standard resistance box Đến/ Upto 1 GW VMI/IMS –CP

15 : 2017 100 ppm

6

Công tơ điện xoay chiều

chuẩn

Reference watt-hour meter

(30V ~ 500V)/pha (0,01A ~ 120A)/pha PF: 0,1 ~ 1,0

45 Hz ~ 65 Hz

VMI/IMS –CP

16 : 2017 100 ppm

7

Phương tiện kiểm định

công tơ điện

Equipment for verication of

electrical energy meter

(0 ~ 580)V/pha (0,01 ~ 120)A/pha PF: 0,1 ~ 1,0

45 Hz ~ 65 Hz

VMI/IMS –CP

17 : 2017 100 ppm

8

Nguồn chuẩn đa năng

Multifunction Calibrator

(MFC)

Đến/ Upto 1000 V AC/DC Đến/ Upto 20 A AC/DC Đến/ Upto 100 MW

VMI/IMS – CP

76 : 2018

(0,005 ~ 0,1) % (0,005 ~ 0,1) % ( 0,005 ~ 0,1) %

9

Phương tiện đo vạn năng

hiện số đến 8½ digits

Digital Multimeter (DMM)

Đến/ Upto 1000 V AC/DC Đến/ Upto 20 A AC/DC Đến/ Upto 1000 MW

VMI/IMS – CP

77 : 2018

(5 ~ 100) ppm (35 ~ 300) ppm (6,5 ~ 100) ppm

Trang 13

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Thời gian - Tần số

Field of Calibration: Time - Frequency

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/

Calibration and Measurement

1

Phương tiện đo tốc độ

vòng quay

Tachometer

(1 ~ 24 000) rpm VMI/IMS - CP 79 : 2018 0,01 r/min

2 Đồng hồ bấm giây Stopwatches ± 327 s/24 h VMI/IMS –CP 06 : 2017

Kiểu cơ/ Machine type: 6,7 x 10-6

Kiểu điện tử/

Electric type:

2,2 x 10-6

3 Máy ly tâm Centrifuge (1 ~ 24 000) rpm VMI/IMS –CP 08 : 2017 6 r/min

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Quang

Field of Calibration: Photometry and Radiometry

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được hiệu

chuẩn

Measurand/ calibrated

equipment

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình hiệu

chuẩn

Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) 1 /

Calibration and Measurement Capability (CMC) 1

1 Độ nhạy độ rọi

Illuminance Responsivity

Mức độ rọi

Illuminance level

(10 ~ 10 000) lx CCT: 2856 K

VMI/IMS - CP

2 Cường độ sáng

Luminous intensity

(1 ~ 10 000) cd CCT: (2 500 ~ 3 200) K

VMI/IMS -CP

3 Độ chói nguồn sáng

Luminance Source

(1 ~ 1 000) cd/m2

CCT: 2856 K

VMI/IMS - CP

4 Phương tiện đo độ rọi

Illuminance meter

(10 ~ 20 000) lx CCT: (2 500 ~ 3 200) K

VMI/IMS –CP

5 Phương tiện đo độ chói

Luminance meter

(10 ~ 1 200) cd/m2

CCT: (2 500 ~ 3 200) K

VMI/IMS -CP

6

Phương tiện đo quang phổ

UV/Vis

UV/Vis Spectrophotometer

(200 ~ 900) nm (0,001 ~ 2) Abs

VMI/IMS -CP

27 : 2017

0,34 nm 0,008 Abs

Ngày đăng: 12/10/2021, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w