Phạm Thị Ly Ly Hồ Thị Thu Thảo Lê Thị Thắm Dương Trung Vĩ Nguyễn Thị Kiều Trinh Nguyễn Thị Mỹ Linh Lê Thị Ngọc Diệu Nguyễn Thị Hiền Đặng Thị Phượng Nguyễn Thị Thu Xoa Võ Thị Quỳnh Trâm [r]
Trang 1DANH SÁCH HỌC SINH PHÁT THƯỞNG
NĂM HỌC 2015-2016
TT Họ và tên HS Lớp Hiện vật Danh hiệu thi đua
SốT T Nhóm phát
Người phát
1 Nguyễn Vũ Thảo Uyên 9,4 Xe đạp HS Giỏi XS Tòan trường
01
Ô Phan văn sau 2
Nguyễn thị Hồng
Học bổng HS nghèo tặng xe đạp Thày Hoàng nguỵện
Đơn vị hỗ trợ bọc bổng
3 Đặng Thị Thùy Trang 91 300.000đ Nhì (H),KK (T)Địa
02
Mời ông
Nguyễn Hữu Hiệp:
Chủ tịch Hội khuyến học huyện TB
Ông ……… Sung
GĐ ngân hàng ARIBANK
4 Trần Thị Đức Tâm 01 300.000đ HCVàng Bóng chuyền,
5 Nguyễn Vũ Thảo Uyên 9.4 300.000đ Giải nhất môn Ngữ văncấp huyện
6 Võ Di Đình 9.3 300.000đ Giải nhất môn Tin học
7 Võ Trọng Hoàng 91 300.000đ Giải Nhì môn Tin
8
Phạm Thị Thu Hiền
91
300.000đ HC Vàng môn Việt dã cấp huyện
và
9 Ngô Thị Thảo My 6,2 300.000đ HSGXS Nhất Khối 6
10 Lê Thiện Yến My 7,3 300.000đ HSGXS Nhất Khối 7
11 Trương Thị Thu Thảo 8,1 300.000đ HSGXS Nhất Khối 8
12 Lương Thị Tường Vy 9,1 300.000đ HSGXS Nhất Khối 9
Võ Duy Đình 9.3 28 (q) Giải nhất tin hoc trẻ cấp huyện
13 Võ Trọng Hoàng 91 22 (q) Giaỉ nhì tin học trẻ
14 Lương Thị Tường Vy 9.1 Giải nhì môn Hóa học 03
15 Nguyễn Hữu Lực 9.4 22 (q) Giải nhì môn Toán
Huynh Thị Hồng Diễm 92 22 (q) Giải nhì môn vật Lý
Lê Đức Ninh 94 22 (q Giải nhì môn vật Lý
16 Lương Thị Tường Vy 9/1 22 (q) Giải nhì môn Môn Địa
Trang 217 Nguyễn Thị Kiều Trinh 9.4 22 (q) HC Bạc môn Olympic tiếng Anh
18 Phan Hoàng Thanh Huy 22 (q) HC Bạc môn Đẩy gậy
Nguyễn Thị Thu Thủy 22 (q) HC Bạc môn Đẩy gậy
19 Nguyễn Thị Hồng Phước 22 (q) HC Bạc môn Đẩy gậy
20 Phan Hoàng Thanh Huy 22 (q) HC Bạc môn Đẩy gậy
1 Lê Hoài Thương 9.1 22 (q) HC Bạc môn Chạy 200m
2 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 9.2 22 (q) HC Bạc môn Chạy 400m
3 Nguyễn Công Vũ 9.3 22 (q) HC Bạc môn Chạy 1500m
Đặng thị Thùy Trang 91 22 (q) HC Bạc môn Chạy 800m
Phan Thị Thu Hiền 91 22 (q) HC Bạc môn Chạy 100m
4 Sử Thị Lan Anh 8.5 22 (q) HC Bạc môn Nhảy cao
5 Trần Diệp Linh 9 22 (q) HC Bạc môn Việt dã
6 Trần Thị Đức Tâm 9/1 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
7 Nguyễn Thị Kiều Trinh 9/4 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
8 Đặng thị Linh Tâm 9/2 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
9 Nguyễn Thị Hiền 8/4 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
30 Lê Thị Ly 8/5 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
1 Lương Thị Tường Vi 9/1 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
2 Nguyễn Thị Thanh Nhã 8/3 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
3 Hà Thị Phương Thúy 6/1 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
4 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 8/5 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
5 Nguyễn Thị Hà Tiên 6/1 22 (q) HC Bạc môn BĐá nữ
6 Nguyễn Thị Thảo Uyên 9.4 17 (q) Giải ba môn Tiếng Anh
7 Nguyễn Thị Kiều Trinh 9.4 17 (q) Giải ba môn Tiếng Anh 04 Mời Ông
………
………
………
………
………
8 Nguyễn Hữu Lực 9.4 17 (q) Giải ba môn Hóa học
9 Lê Thị Thu Sương 9.4 17 (q) Giải ba môn Hóa học
40 Nguyễn Đức Triều 9.1 17 (q) Giải ba môn Hóa học
1 Lê Thị Thu Sương 9.4 17 (q) Giải ba môn Vật lý
2 Đặng Thị Thùy Trang 9.1 17 (q) Giải ba môn Vật lý
Trang 33 Lương Thị Tường Vy 9.1 17 (q) Giải ba môn Vật lý
4 Huỳnh Thị Hồng Diễm 9.2 17 (q) Giải ba môn Toán
5
Nguyễn Xuân Tố
17 (q) Giải ba môn Ngữ văn
6 Nguyễn Thị Sương 9.4 17 (q) Giải ba môn Ngữ văn
7 Lê Thị Thu Sương 9/4 17 (q) Giải ba môn Sinh học
8 Phạm Cao Tâm 91 17 (q) Error! Not a valid link.c
9 Võ Trung Hiếu 17 (q) HC Đg môn Đẩy gậy
50 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 17 (q) HC Đg môn Đẩy gậy
1 Nguyễn Công Vũ 17 HC Đg môn Đẩy gậy
2 Nguyễn Thị Ngọc Huệ 81 17 HC Đg môn Nhảy xa
3 Võ Thị Anh Thư 9.4 10 (q) Giải KK Môn Anh 05 Mời Ông
………
………
………
………
………
Và ông ………
………
………
………
………
4 Nguyễn Thị Sương 9.4 10 (q) Giải KK Môn Anh
5 Lê Đức Ninh 9.4 10 (q) Giải KK Hóa học
6 Phạm Cao Tâm 9.1 10 (q) Giải KK Hóa học
7 Võ Trọng Hoàng 9.1 10 (q) Giải KK Vật lý
8 Nguyễn Thị Sương 9/4 10 (q) Giải KK Môn Địa
9 Nguyễn Thị Ly Na 9/3 10 (q) Giải KK Môn LSử
60 Trịnh Thị Diễm 9/3 10 (q) Giải KK Môn LSử
1 Nguyễn Thị Kiều Trinh 9.4 10 (q) Giải KK Toán
2 Nguyễn Đức Triều 9/1 10 (q) Giải KK Sinh học
3 Tran thi thảo nguyên 7/1 10 (q) Giải KK Olympic tiếng Anh
4 Lê Bùi Tố Trinh 7/1 10 (q) Giải KK Olympic tiếng Anh
5 Nguyễn Vũ Thảo Uyên 9/4 10 (q) Giải KK Olympic tiếng Anh
Trang 4Huỳnh Thị Hồng Diẽm 9/2 10 (q) Giải KK Hùng biện câu chuyện
THĐĐ& PL
7 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 92 10 (q) Giải KK chạy Việt dã cấp huyện
8 Nguyễn Thị Hiền 8/4 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
06
Mời Bà
…… ……… Lan
GĐ NH Việt com
bank
9 Trần Đức Việt 8/5 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
70 Trần Hữu Vĩnh 8/5 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
1 Lê Thiện Yến My 7/3 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
2 Nguyễn Thị Ngọc 8/2 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
3 Dương Thùy Linh 9/4 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
4 Lương Hồng Thiện 6/2 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
5 Trần Quốc Toản 9/4 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
6 Huỳnh Thị Ngọc Ánh 7/4 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
7 Nguyễn T Thanh Nhung 7/1 300.000đ Học sinh nghèo học giỏi
8 Nguyễn Ngọc Tường Vy 6,1 15(q) HSGXS Nhất lớp 61
07 Mời thầy
Trương quang Hiền:
Bí thư chi bộ-Hiệu
trưởng
Và Thầy
Bùi Ngọc Nhung
Phó Bí thư chi bộ
9 Nguyễn Hà Triệu Vỹ 6,2 15(q) HSGXS Nhất lớp 62
80 Nguyễn Hoàng Huy 6,3 15(q) HSGXS Nhất lớp 63
1 Dương Thị Lệ Quyên 6,4 15(q) HSGXS Nhất lớp 64
2 Nguyễn Phương Uyên 6,5 15(q) HSGXS Nhất lớp 65
3 Trần Thị Thảo Nguyên 7,1 15(q) HSGXS Nhất lớp 71
4 Lê Đình Quang Huy 7,2 15(q) HSGXS Nhất lớp 72
5 Nguyễn Thị Như Nguyêt 7,3 15(q) HSGXS Nhất lớp 73
6 Lê Bùi Tố Trinh 7,4 15(q) HSGXS Nhất lớp 74
7 Phạm Thị Hải Ly 8,1 15(q) HSGXS Nhất lớp 81
8 Trịnh Thị Thảo Vi 8,2 15(q) HSGXS Nhất lớp 82
9 Nguyễn Thị Thanh Nhã 8,3 15(q) HSGXS Nhất lớp 83
90 Dương Thị Mỹ Quyên 8,4 15(q) HSGXS Nhất lớp 84
1 Nguyễn Thị Nguyệt Ly 8,5 15(q) HSGXS Nhất lớp 85
2 Đặng Thị Thuỳ Trang 9,1 15(q) HSGXS Nhất lớp 91
3 Huỳnh Thị Hồng Diễm 9,2 15(q) HSGXS Nhất lớp 92
Trang 54 Trịnh Thị Diễm 9,3 15(q) HSGXS Nhất lớp 93
5 Nguyễn Thị Kiều Trinh 9,4 15(q) HSGXS Nhất lớp 94
6 Nguyễn Viết Bửu 9,5 15(q) HSGXS Nhất lớp 95
7 Lê Thị Phương 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
08 Mời thầy
Lê Văn Hoàng:
Phó Hiệu trưởng
Và Thầy
Lê Văn Danh
Bí thư chi đoàn trường
8 Hà Thị Phương Thúy 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Dương Thị Na 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
100 Võ Thị Thu Hà 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Nguyễn Thị Hà Tiên 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Nguyễn Văn Hà Nam 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Trần Đức Thịnh 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Võ Văn Nhật 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Phan Nhật Huy 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Nguyễn Thị Anh Thư 6,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7
Nguyễn Thị Ngọc
10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Nguyễn Hà Triệu Vỹ 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Trần Thị Hồng Thái 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
110 Trịnh Thị Thu Hà 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Nguyễn Huy Khang 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Văn Thị Tuyên 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Huỳnh Thị Thúy Vi 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Võ Thị Thư Kỳ 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Thị Hoài Nhi 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Phạm Đình Quân 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Trương Thị Vũ Tăng 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Đặng Trần An 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Đặng Văn Minh 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
120 Lương Hồng Thiện 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Võ Đình Sơn 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
Trang 62 Nguyễn Hoàng Phong 6,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
Lê Thị Hồng Vân 6,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3
Nguyễn Thị Hồng
10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Nguyễn Thị Trang 6,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Lương Hải Hoàng 6,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Lương Khánh Huân 6,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Lương Huỳnh Lệ Trúc 6,3
10(q)
Đạt danh hiệu học sinh giỏi 09 Mời thầy
Phạm Hùng :
Chủ tịch Công Đoàn
Và Thầy
Bùi Ngọc Nhung
Phó Bí thư chi bộ
8 Lê Thị Yến 6,3 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Lê Thị Cẩm Hà 6,3 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
130 Nguyễn Ngọc Ca 6,3 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Đặng Huỳnh Lệ Quyên 6,3 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2
Nguyễn Thị Hồng
Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Võ Thị Khánh Linh 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Võ Trần Khánh Ly 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Thị Hoài Trang 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Nguyễn Hữu Nam 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Phạm Phước Thành 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Trần Thị Mỹ Tâm 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Trần Thị Mỹ Dung 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
140 Nguyễn Văn Huy 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Trần Thị Thanh Tâm 6,4 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Nguyễn Thị Huệ 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Ngô Thị Mỹ Duyên 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Trương Tâm 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Hồ Thị Diễm 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Nguyễn Thị Diễm
Quỳnh
6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
Trang 77 Sử Thị Thùy Trang 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Trương Quang Quân 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Trương Thị Ly Na 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
150 Nguyễn Phúc Hậu 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Dương Thị Kiều Vi 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Trần Hữu Minh Trí 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Dương Thị Thứ Nữ 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Nguỹn Thị Thảo Ly 6,5 Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi 10 Mời thầy
Lê Hoàng Đào
Tbthanh Tra , tổ trưởng tổ lý tin
Và Thầy
Nguyễn Hữu hùng
Tổ trưởng tổ toán
6 Nguyễn Thị Tuyết Nhi 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Đặng Bảo Huy 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Võ Tấn Quyền 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Đặng Thị Diễm 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
160 Nguyễn Đức Vân 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Trương Thị Lan 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Nguyễn Thị Hồng Liên 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Nguyễn Thanh Tùng 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Lê Hữu Vĩnh 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Hoàng Nguyên 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Trần Thị Hoài Thương 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Trần Thị Linh Na 7,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Nguyễn Đức Mỹ 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Nguyễn Thị Thu Ba 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
170 Lương Hứa Hạ Quyên 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Nguyễn Hữu Học 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Đặng Thị Tường Vy 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Nguyễn Thị Thảo Vân 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Bùi Thùy Dung 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Thị Kim Sa 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
Trang 86 Võ Thị Như Quỳnh 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Nguyễn Văn Khánh 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Lê Thị Khánh Ly 7,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
180 Lê Văn Thành 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi 11 Mời thầy
Lương Văn Hiến
tổ trưởng tổ năng
khiếu
Và Thầy
Cô Nguyễn thị Kim
Hoa
Tổ trưởng tổ hóa sinh
1 Lê Thị Minh 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Nguyễn Hoàng Bách 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Trương Cao Hưng 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Trương Vũ Thiên Phúc 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Văn Thảo 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Trần Tố Uyên 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Nguyễn Văn Thiệp 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Dương Thị Ngân 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Phan Văn Huy Phong 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
190 Bùi Thị Tuyết Nhung 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Võ Thị Thùy Trang 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Nguyễn Anh Thiện 7,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3
Phạm Huỳnh Thị Cẩm
Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Lương Thị Diệu 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Võ Thị Thanh Hằng 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Huỳnh Thị Ngọc Ánh 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Nguyễn Thị Hảo 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Trương Quang Đạt 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Lê Thị Thanh Hương 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
190 Võ Trung Kỹ 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Đặng Viết Triều 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Nguyễn Văn Trường 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Dương Nguyễn Đăng 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
Trang 94 Nguyễn Thị Kim Loan 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Thị Kiều Oanh 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Nguyễn Anh Nhật 7,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Nguyễn Thị Hồng Diễm 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi 12 Mời thầy
Cô Võ thị Liên toorv trưởng tổ Ngoại ngữ
Và Cô
Trương Thị Mỹ Thu
Trưởng ban nữ công
8 Nguyễn Quang Trường 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9
Trương Thị Thanh
10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
200 Nguyễn Thị Ngọc Huệ 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Đặng Thị Nhung 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Nguyễn Bảo Yến 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Nguyễn Thị Hồng Phước 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Nguyễn Văn Tây 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Ngọc Phương 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Đặng Hoàng Phong 8,1 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Huỳnh Vũ Thúy Hằng 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Nguyễn Bá Quốc 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Đoàn Nguyên Hòa 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
210 Lương Thị Mỹ 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Đặng Thị Vy Dung 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2
Nguyễn Lê Thanh
10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Nguyễn Thị Ngọc 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Đặng Thị Mỹ Hằng 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Đoàn Nguyên Thuận 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Lê Thị Tường Vi 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Hồ Thị Mỹ Hạnh 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Tô Thị Mỹ Lệ 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Nguyễn Dương Hạ Lam 8,2 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
Trang 10220 Huỳnh Thị Khánh Ly 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Huỳnh Thị Khánh Linh 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Trương Quang Trường 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Đặng Hiếu 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Phạm Thị Ly Ly 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
13
Mời thầy
Phạm Văn Viên:
Tổ trưởng tổ Sử -địa,
Và Cô Tổ trưởng tổ
5 Hồ Thị Thu Thảo 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Lê Thị Thắm 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Dương Trung Vĩ 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Nguyễn Thị Kiều Trinh 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Nguyễn Thị Mỹ Linh 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
230 Lê Thị Ngọc Diệu 8,3 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Nguyễn Thị Hiền 8,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Đặng Thị Phượng 8,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Nguyễn Thị Thu Xoa 8,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Võ Thị Quỳnh Trâm 8,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Lê Thị Thanh Lý 8,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Trương Quang Hiếu 8,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Võ Trương Tường Vi 8,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Lê Việt Hoàng 8,4 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
9 Huỳnh Thị Hải Yến 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
240 Vũ Trung Tấn Hưng 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
1 Nguyễn Thùy Dương 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
2 Trần Đức Việt 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
3 Trần Hữu Vĩnh 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
4 Đặng Văn Ngọc Dũng 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
5 Nguyễn Thị Yến Nhi 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
6 Đặng Minh Khoa 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
7 Nguyễn Đắc Quang 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi
8 Võ Thị Tình 8,5 10(q) Đạt danh hiệu học sinh giỏi