Bà Brown rất thích đi mua sắm vào những ngày chủ nhật 2.. Thỉnh thoảng tôi tiêu khá nhiều tiền vào việc mua quần áo 3.. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian
Trang 11 to be interested in + N/V-ing: thích, quan tâm đến
EX: Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays
( Bà Brown rất thích đi mua sắm vào những ngày chủ nhật)
2 to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
EX: He always wastes time playing computer games each day
( Anh ta luôn lãng phí thời gian bằng việc chơi game mỗi ngày)
EX: Sometimes, I waste a lot of money buying clothes
( Thỉnh thoảng tôi tiêu khá nhiều tiền vào việc mua quần áo)
3 To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian/tiền bạc làm gì
EX: I spend 2 hours reading books a day (Tôi dành 2 tiếng mỗi ngày để đọc sách)
EX: Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year ( Ông Jim tiêu khá nhiều tiền để đi
du lịch vòng quanh thế giới năm ngoái)
4 To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian/tiền bạc vào việc gì
EX: My mother often spends 2 hours on housework everyday (Mẹ tôi dành 2 tiếng để làm việc nhà mỗi ngày)
EX: She spent all of her money on clothes (Cô ấy dành hết tiền của mình vào việc mua quần áo)
***NOTE: Cấu trúc 3 và 4 có nghĩa tương đối giống nhau nhưng cách dùng khác nhau, một cái là cộng với động từ, còn cái kia là danh từ
5 to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì
EX: You should give up smoking as soon as possible
( Bạn nên bỏ thuốc lá càng sớm càng tốt đi nha)
6 would like/ want/wish + to do something: muốn, thích làm gì (thường dùng cho lời mời)
EX: I would like to go to the cinema with you tonight
( Mình muốn mời bạn đi xem phim với mình tối nay)
7 have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
EX: I have many things to do this week
( Tuần này tôi có nhiều việc phải làm )
8 It + be + something/ someone + that/ who: chính là cái gì/ai mà
EX: It is Tom who got the best marks in my class ( Tom là người có điểm cao nhất lớp tôi)
EX: It is the villa that he had to spend a lot of money last year (Đó là cái biệt thự mà ông ấy đã tốn rất nhiều tiền để mua hồi năm ngoái)
9 Had better + V(infinitive): nên làm gì
EX: You had better go to see the doctor
( Cậu nên đi bác sĩ đi)
10 To be bored with : Chán làm cái gì
Trang 2EX: We are bored with doing the same things everyday.
( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )