KHÁI NIỆM KHOA HỌCTri thức khoa học: là những hiểu biết tích lũy được một cách hệ thống nhờ hoạt động nghiên cứu khoa học có mục tiêu , có kế hoạch và được thực hiện dựa trên hệ thống c
Trang 1PGS.TS Lê Huy Hoàng
Trang 3Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
Trái đất ngày càng nóng lên Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với giá trị điện trở Muốn sáng tạo hơn, hãy sử dụng đèn mờ
Đàn ông thường sợ vợ Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe Rau non, xanh mơn mởn chứng tỏ có thuốc bảo vệ TV Chớ cười nhiều nếu muốn trở thành sếp
Trang 4KHÁI NIỆM KHOA HỌC
Tri thức khoa học: là những hiểu biết tích lũy được một cách
hệ thống nhờ hoạt động nghiên cứu khoa học có mục tiêu , có kế hoạch và được thực hiện dựa trên hệ thống các phương pháp khoa học
Tri thức kinh nghiệm: Từ quá trình cảm nhận và xử lý các vấn
đề trong cuộc sống, kinh nghiệm, hiểu biết được tích lũy, ban đầu còn riêng lẻ, rời rạc, về sau hình thành những mối liên hệ mang tính hệ thống
là hệ thống tri thức về mọi loại quy luật của vật chất và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
Trang 5NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Nghiên cứu khoa học là sự phát hiện bản chất sự vật , phát triển nhận thức khoa học về thế giới; hoặc sáng tạo phương pháp mới và phương tiện kỹ thuật mới để làm biến đổi sự vật phục vụ cho mục tiêu hoạt động của con người
Trang 6PHÁT MINH, PHÁT HIỆN, HAY SÁNG CHẾ
Archimet PHÁT HIỆN ra định luật sức nâng của nước.
Kock SÁNG CHẾ ra vi trùng lao
Lebedev PHÁT MINH ra tính chất áp suất của ánh sáng
James Watt PHÁT MINH ra máy hơi nước.
Colombo PHÁT HIỆN châu Mỹ.
Nobel SÁNG CHẾ ra công thức thuốc nổ TNT.
Trang 7Phát minh KHÔNG có giá trị thương mại, KHÔNG có khái niệm cấp bằng phát minh và KHÔNG được bảo
hộ pháp lý VD: Archimet phát minh định luật sức nâng của nước, Lebedev phát minh tính chất áp suất của ánh sáng
Trang 8Phát hiện KHÔNG có giá trị thương mại, KHÔNG có khái niệm cấp bằng phát hiện và KHÔNG được bảo
hộ pháp lý VD: Kock phát hiện vi trùng lao, Marie Curie phát hiện nguyên tố phóng xạ radium, Colomb phát hiện châu
Mỹ
Trang 9VD: James Watt sáng chế ra máy hơi nước, Nobel sáng chế ra công thức thuốc nổ TNT
Trang 10DỰ ÁN KHOA HỌC
(Science Fair Project)
DỰ ÁN KỸ THUẬT Enginering Project
DỰ ÁN KỸ THUẬT
Enginering Project
Trang 11Trong hai loại pin A và B, loại nào tốt hơn?
Trong hai loại pin A và B, loại nào sử dụng được lâu hơn? Trong hai loại pin A và B, loại nào duy trì được hiệu điện thế lâu hơn trước khi đạt ngưỡng 0.9 vôn?
ĐẶT CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
Hình ảnh chỉ là ví dụ minh hoạ
Trang 12Khi sử dụng làm nguồn cho cùng một thiết bị, pin A sẽ cho thời gian lâu hơn trước khi tới ngưỡng 0.9 vôn
GIẢ THUYẾT KHOA HỌC
Trang 13Đại lượng chủ động thay đổi: THỜI GIAN Đại lượng phụ thuộc: HIỆU ĐIỆN THẾ
Đại lượng không đổi: MÁY HÁT, ĐĨA HÁT, ÂM LƯỢNGTHỰC NGHIỆM KIỂM CHỨNG
Hình ảnh chỉ là ví dụ minh hoạ
Trang 14Pin B dưới ngưỡng 0.9(v) ở 5 h Pin A dưới ngưỡng 0.9(v) ở 7.5 h
Kết luận: Pin A tốt hơn pin B
THU THẬP SỐ LiỆU
PHÂN TÍCH
VÀ KẾT LuẬN
Trang 16Nghiên cứu Tổng quan
Xây dựng Giả thuyết
Xây dựng Giả thuyết
Thực nghiệm kiểm chứng
Thực nghiệm kiểm chứng
PT kết quả
và kết luận
PT kết quả
và kết luận
Giả thuyết đúng Giả thuyết sai
Báo cáo kết quả Báo cáo kết quả
Thử lại
Trang 19CÂU CHUYỆN CỦA Jack và Jessica
Initial Question Câu hỏi nghiên cứu
Variables Independent Dependent Controlled
Biến
Độc lập Phụ thuộc Điều khiển (kiểm soát)
Conduct the Experiment Tiến hành thực nghiệm
Trang 21R elevant – Liên quan
Can J Surg 2010 August
Trang 22Trẻ sơ sinh có nhận biết được mầu không?
Description, Classification – Miêu tả, Phân loại
Đặc điểm của sự chú ý là gì?
Composition – Thành phần
Những yếu tố nào tạo nên chỉ số IQ?
Relationship – Mối liên hệ
Sự tập trung chú ý có ảnh hưởng tới chỉ số IQ không?
Trang 23Descriptive-Comparative – Mô tả-So sánh
Trí nhớ của người trẻ tuổi có tốt hơn trí nhớ của người già?
Causality – Quan hệ nhân quả (QHNQ)
Luyện tập có dẫn tới kỹ năng hay không?
Causality-Comparative – QHNQ-So sánh
Tập aerobic có tốt hơn luyện tập giải quyết vấn đề trong việc nâng cao khả năng nhận thức của người cao tuổi?
Trang 24Sức khoẻ Phụ nữ
Trang 25Easy to measure variables – Dễ đo các biến
Testable in a reasonable amount of time – Khả thi về TG
Trang 26Đặt câu hỏi nghiên cứu Đánh giá và chỉnh sửa câu hỏi NC Nêu giả thuyết khoa học
Đánh giá và chỉnh sửa GTKH
Trang 27Xác định vấn đề, nhu cầu (thực tiễn) Trao đổi về vấn đề, nhu cầu
Xây dựng mục tiêu nghiên cứu Đánh giá và hoàn thiện mục tiêu Hình thành tiêu chí, yêu cầu của SP Đánh giá và chỉnh sửa tiêu chí, yêu cầu của SP