Kinh tế luợng là một môn khoa học cung cấp các phuơng pháp phân tích về mặt luợng mối quan hệ giữa các hiện tuợng kinh tế cùng với sự tác động qua lại giữa chúng dựa trên cơ sở các số liệu thu thập từ thực tế nhằm củng cố thêm các giả thiết kinh tế từ đó đưa ra các quyết định đúng đắn hơn. Ngoài ra, các phương pháp và mô hình trong kinh tế lượng giúp chúng ta có thể phân tích và dự báo đuợc các hiện tượng kinh tế. Ở hầu hết các quốc gia trên thế giới, đều không phân biệt khuynh huớng chính trị thì mỗi quốc gia đều tự xác định riêng cho mình một chiến luợc riêng để phát triển kinh tế xã hội. Tăng truởng và phát triển kinh tế là mục tiêu đầu tiên của tất cả các nuớc trên thế giới, là thước đo chủ yếu về sự tiến bộ trong mỗi giai đoạn của các quốc gia. Thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng luôn xem việc phát triển kinh tế là một nhiệm vụ rất bức thiết. Sau 20 năm đổi mới, Việt Nam đã có những bước phát triển đáng kể từ nền kinh tế bao cấp trì trệ dần dần chuyển sang nền kinh tế thị truờng theo định hướng Xã Hội Chủ Nghĩa, tổng thu nhập quốc dân hàng năm đã tăng lên. Hơn thế nữa, Việt Nam đã gia nhập vào nền kinh tế toàn cầu WTO, hội nhập kinh tế quốc tế, là một bước tiến quan trọng và mở ra cho nền kinh tế nước nhà nhiều hứa hẹn. Tăng trưởng kinh tế biểu hiện ở tốc độ tăng trưởng GDP (GNP, NNP,…) ngày càng cao và ổn định trong thời gian dài. Để đánh giá nền kinh tế của một quốc gia, các nhà kinh tế đánh giá qua tổng thu nhập quốc dân GNI (Gross National Income) hay tổng sản phẩm quốc gia GNP (Gross National Product). Để nghiên cứu sự tác động của các yếu tố đến tổng thu nhập quốc gia, chúng tôi đã sử dụng phương pháp hồi qui OLS (Ordinary Least Square) trong kinh tế lượng.
Trang 1Ý NGHĨA VI C L A CH N Đ TÀI Ệ Ự Ọ Ề
Kinh t lu ng là m t môn khoa h c cung c p các phu ng pháp phân tíchế ợ ộ ọ ấ ơ
v m t lu ng m i quan h gi a các hi n tu ng kinh t cùng v i s tác đ ng quaề ặ ợ ố ệ ữ ệ ợ ế ớ ự ộ
l i gi a chúng d a trên c s các s li u thu th p t th c t nh m c ng c thêmạ ữ ự ơ ở ố ệ ậ ừ ự ế ằ ủ ố các gi thi t kinh t t đó đ a ra các quy t đ nh đúng đ n h n.ả ế ế ừ ư ế ị ắ ơ
Ngoài ra, các phương pháp và mô hình trong kinh t lế ượng giúp chúng ta
có th phân tích và d báo đu c các hi n tể ự ợ ệ ượng kinh t ế
h u h t các qu c gia trên th gi i, đ u không phân bi t khuynh hu ng
chính tr thì m i qu c gia đ u t xác đ nh riêng cho mình m t chi n lu c riêngị ỗ ố ề ự ị ộ ế ợ
đ phát tri n kinh t - xã h i Tăng tru ng và phát tri n kinh t là m c tiêu đ uể ể ế ộ ở ể ế ụ ầ tiên c a t t c các nu c trên th gi i, là thủ ấ ả ớ ế ớ ước đo ch y u v s ti n b trongủ ế ề ự ế ộ
m i giai đo n c a các qu c gia Th gi i nói chung và Vi t Nam nói riêng luônỗ ạ ủ ố ế ớ ệ xem vi c phát tri n kinh t là m t nhi m v r t b c thi t Sau 20 năm đ i m i,ệ ể ế ộ ệ ụ ấ ứ ế ổ ớ
Vi t Nam đã có nh ng bệ ữ ước phát tri n đáng k t n n kinh t bao c p trì trể ể ừ ề ế ấ ệ
d n d n chuy n sang n n kinh t th tru ng theo đ nh hầ ầ ể ề ế ị ờ ị ướng Xã H i Ch Nghĩa,ộ ủ
t ng thu nh p qu c dân hàng năm đã tăng lên H n th n a, Vi t Nam đã giaổ ậ ố ơ ế ữ ệ
nh p vào n n kinh t toàn c u WTO, h i nh p kinh t qu c t , là m t bậ ề ế ầ ộ ậ ế ố ế ộ ước ti nế quan tr ng và m ra cho n n kinh t nọ ở ề ế ước nhà nhi u h a h n.ề ứ ẹ
Tăng trưởng kinh t bi u hi n t c đ tăng trế ể ệ ở ố ộ ưởng GDP (GNP, NNP,…) ngày càng cao và n đ nh trong th i gian dài Đ đánh giá n n kinh t c a m tổ ị ờ ể ề ế ủ ộ
qu c gia, các nhà kinh t đánh giá qua t ng thu nh p qu c dân GNI (Grossố ế ổ ậ ố National Income) hay t ng s n ph m qu c gia GNP (Gross National Product).ổ ả ẩ ố
Đ nghiên c u s tác đ ng c a các y u t đ n t ng thu nh p qu c gia, chúngể ứ ự ộ ủ ế ố ế ổ ậ ố tôi đã s d ng phử ụ ương pháp h i qui OLS (Ordinary Least Square) trong kinh tồ ế
lượng
Trang 2C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ
Thu nh p qu c dân là b ph n còn l i c a t ng s n ph m xã h i sau khiậ ố ộ ậ ạ ủ ổ ả ẩ ộ
bù đ p nh ng t li u s n xu t đã s d ng, là nh ng giá tr m i do lao đ ng xãắ ữ ư ệ ả ấ ử ụ ữ ị ớ ộ
h i t o ra trong m t năm.ộ ạ ộ
V m t giá tr , thu nh p qu c dân g m toàn b gi tr m i do lao đ ng t oề ặ ị ậ ố ồ ộ ả ị ớ ộ ạ
ra trong m t năm.ộ
V m t hi n v t, thu nh p qu c dân cũng bao g m t li u tiêu dùng vàề ặ ệ ậ ậ ố ồ ư ệ
m t ph n t li u s n xu t dùng đ m r ng s n xu t Hai nhân t làm tăng thuộ ầ ư ệ ả ấ ể ở ộ ả ấ ố
nh p qu c dân là s lậ ố ố ượng lao đ ng và năng su t lao đ ng.ộ ấ ộ
Có hai ph m trù nói vạ ề thu nh p qu c dânậ ố : thu nh p qu c dân s n xu t vàậ ố ả ấ thu nh p qu c dân s d ng Thu nh p qu c dân s n xu t là s thu nh p đậ ố ử ụ ậ ố ả ấ ố ậ ược
s n xu t ra trong nả ấ ước đó Thu nh p qu c dânậ ố s d ng b ng thu nh p qu c dânử ụ ằ ậ ố
s n xu t c ng v i tài s n đả ấ ộ ớ ả ược chuy n vào trong nể ước (vay n , đợ ược tr n ,ả ợ thanh toán do xu t siêu và các tài kho n vãng lai, l i nhu n c a nh ng tài s nấ ả ợ ậ ủ ữ ả
đ u t nầ ư ở ước ngoài, v n t b n nố ư ả ước ngoài đ u t vào trong nầ ư ước ) tr điừ
nh ng tài s n đữ ả ược chuy n ra nể ước ngoài (tr n , cho vay, thanh toán nh p siêu,ả ợ ậ
đ u t ra nầ ư ước ngoài và chuy n l i nhu n c a t b n nể ợ ậ ủ ư ả ước ngoài đ u t vàoầ ư trong nước v nề ước h ) Trong đó,ọ thu nh p qu c dânậ ố s d ng chính là c sử ụ ơ ở quy t đ nh quỹ tích lũy và tiêu dùng c a xã h i.ế ị ủ ộ
Trang 3MÔ T S LI U Ả Ố Ệ
Đ tài nghiên c u s tác đ ng c a các y u t nh thu nh p ròng t nề ứ ự ộ ủ ế ố ư ậ ừ ước ngoài (NFIA), lượng cung ti n M1và tiêu dùng c a khu v c t nhân (Privateề ủ ự ư Expenditure) nh th nào đ n t ng thu nh p qu c dân (GNI ).ư ế ế ổ ậ ố
Đ n v tính: t đ ngơ ị ỷ ồ
Obs 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 (S li u trích t ngu n th ng k trên website c a Ngân hàng ADBố ệ ừ ồ ố ế ủ :
www.adb.com)
Trang 4M i quan h gi a GNI v i NFIA, M1 và Private Expenditure đố ệ ữ ớ ược di n môễ
t qua mô hình h i quiả ồ sau:
Bi n ph thu cế ụ ộ GNI T ng thu nh p qu c dânổ ậ ố +
Bi n đ c l pế ộ ậ NFIA Thu nh p ròng t nu c ngoàiậ ừ ớ +
M1 Lượng cung ti n M1ề +
PE Tiêu dùng c a khu v c t nhânủ ự ư +
Ta sẽ ướ ược l ng hàm h i d a trên thông tin thu đồ ự ược trên m u c a các giá trẫ ủ ị GNI, NFIA, M1, Pe đã bi t năm 1990 đ n năm 2008.ế ế
Vẽ đ th Scatter ồ ị và Linear c a mô hình h i quy ta đ ủ ồ ượ c k t qu sau: ế ả
Trang 5Quan sát hai đ th trên, ta nh n th y có quan h tuy n tính (đ ng bi n)ồ ị ậ ấ ệ ế ồ ế gi aữ GNI, M1 và PE Trong khi đó, gi a GNI và NFIA có quan h tuy n tính (ngh chữ ệ ế ị
bi n).ế
Trang 6K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ
1. Ướ ượ c l ng mô hình h i qui m u ồ ẫ
Ta có k t qu h i quy ế ả ồ sau khi ch y Eviews nh sauạ ư :
GNI i = 2284,931 + 8,771589 NFIA i + 0,272027 M 1i + 1,511823 PE i
Ý nghĩa c a các h s h i quiủ ệ ố ồ
1
β)
= 2284,931 cho bi t n u thu nh p ròng t nế ế ậ ừ ước ngoài, cung ti n M1 vàề tiêu dùng khu v c t nhân đ ng th i b ng 0 thì t ng thu nh p qu c dân trungự ư ồ ờ ằ ổ ậ ố bình tăng thêm 2284,931 t đ ng.ỷ ồ
2
β)
= 8,771589 cho ta bi t khi thu nh p ròng t nế ậ ừ ước ngoài tăng thêm 1 tỷ
đ ng thì thu nh p qu c dân trung bình tăng thêm 8,771589 t đ ng (v i đi uồ ậ ố ỷ ồ ớ ề
ki n các y u t nh : lệ ế ố ư ượng cung ti n M1 và tiêu dùng c a khu v c t nhânề ủ ự ư không thay đ i).ổ
Trang 7β)
= 0,272027 cho ta bi t khi lế ượng cung ti n M1 tăng thêm 1 t đ ng thìề ỷ ồ thu nh p qu c dân trung bình tăng thêm 0,272027 t đ ng (v i đi u ki n cácậ ố ỷ ồ ớ ề ệ
y u t khác nh : thu nh p ròng t nế ố ư ậ ừ ước ngoài và tiêu dùng khu v c t nhânự ư không thay đ i).ổ
4
β)
= 1,511823 cho ta bí t khi tiêu dùng khu v c t nhân 1 t đ ng thì thuế ự ư ỷ ồ
nh p qu c dân trung bình tăng thêm 1,511823 t đ ng (v i đi u ki n các y u tậ ố ỷ ồ ớ ề ệ ế ố khác nh : thu nh p ròng t nư ậ ừ ước ngoài, lượng cung ti n M1 không thay đ i)ề ổ
Đánh giá k t qu :ế ả
- Xét v d u: D u c a các h s h i qui phù h p v i th c tề ấ ấ ủ ệ ố ồ ợ ớ ự ế
- Lý thuy t: Quan h c a các bi n phù h p v i lý thuy t kinh t , thu nh pế ệ ủ ế ợ ớ ế ế ậ
qu c gia t l thu n v i thu nh p ròng t nố ỷ ệ ậ ớ ậ ừ ước ngoài, lượng cung ti n M1 vàề tiêu dùng khu v c t nhân.ự ư
- S thích h p c a mô hình: Ta có Rự ợ ủ 2=0,999382 r t l n và g n b ng 1 Taấ ớ ầ ằ
k t lu n mô hình có tính phù h p cao.ế ậ ợ
Mô hình phù h p đ gi i thích m i quan h gi a thu nh p qu c dân v i ợ ể ả ố ệ ữ ậ ố ớ thu nh p ròng t n ậ ừ ướ c ngoài, l ượ ng cung ti n M1 và tiêu dùng khu v c t ề ự ư nhân.
2. Ki m đ nh ý nghĩa c a các h s h i qui ể ị ủ ệ ố ồ (v i m c ý nghĩa 5%)ớ ứ
Ki m đ nh ể ị β1
Giả thi t: : Hế 0: =0
H1: ≠
=5%
D a vào k t qu h i qui, ta có P_value c a ự ế ả ồ ủ β1=0,7606 > α
=0.05
Ch p nhấ ận gi thi t Hả ế 0, nghĩa là khi thu nh p ròng t nậ ừ ước ngoài, lựơng cung ti n M1 và tiêu dùng c a khu v c t nhân b ng 0 thì t ng thu nh p qu cề ủ ự ư ằ ổ ậ ố dân sẽ b ng 0, ằ v i m c ý nghĩa 5%.ớ ứ
Trang 8 Ki m đ nhể ị β2
Gi thi t: Hả ế 0: 2
β
=0 H1: β ≠2
=5%
D a vào k t qu h i qui, ta có P_value c a ự ế ả ồ ủ β2=0,0000 < α
=0.05
Bác b gi thi t Hỏ ả ế 0, nghĩa là thu nh p ròng t nậ ừ ước ngoài th c s có nhự ự ả
hưởng đ n t ng thu nh p qu c dân, v i m c ý nghĩa 5%.ế ổ ậ ố ớ ứ
Ki m đ nh ể ị β3
Gi thi t:ả ế H0: =0 H1: ≠
=5%
D a vào k t qu h i qui, ta có P_value c a =0,0000 < ự ế ả ồ ủ α
=0.05
Bác b gi thi t Hỏ ả ế 0, nghĩa là lư ng cung ti n M1 th c s nh hợ ề ự ự ả ưởng đ nế
t ng thu nh p qu c dân, v i m c ý nghĩa 5%.ổ ậ ố ớ ứ
Ki m đ nh ể ị β4
Gi thi tả ế : H0: =0
H1: ≠
=5%
D a vào k t qu h i quiự ế ả ồ , ta có P_value c a =0,0000 < ủ α
=0.05
Bác b gi thi t Hỏ ả ế 0, nghĩa là tiêu dùng c a khu v c t nhân th c s nhủ ự ư ự ự ả
hưởng đ n t ng thu nh p qu c dân, v i m c ý nghĩa 5%.ế ổ ậ ố ớ ứ
3. Ki m đ nh s phù h p c a mô hình ể ị ự ợ ủ (v i m c ý nghĩa 5%)ớ ứ
Trang 9Gi thi t: Hả ế 0: = 0
H1: ≠
0α
=5%
D a vào k t qu h i quiự ế ả ồ , ta có P_value =0,0000 < α
=0.05
Bác b gi thi t Hỏ ả ế 0 Các bi n đ a vào mô hình đã phù h p v i m c ýế ư ợ ớ ứ nghĩa 5%
KI M Đ NH KHUY T T T Ể Ị Ế Ậ
1. Hi n t ệ ượ ng đa c ng tuy n ộ ế
1.1. Phát hi n đa c ng tuy n ệ ộ ế
T Eviews ta có b ng h s từ ả ệ ố ương quan gi a các bi n c a mô hình:ữ ế ủ
Quan sát b ng s li u trên ta th y:ả ố ệ ấ
• Các c p bi n: M1-PE có h s tặ ế ệ ố ương quan l n h n 0,8 và g n b ng 1 ớ ơ ầ ằ
Tương quan dương g n hoàn h o (1)ầ ả
• Các c p bi n: M1-NFIA, PE-NFIA có h s tậ ế ệ ố ương quan bé h n -0,8 và g nơ ầ
b ng -1 ằ Tương quan âm g n hoàn h o (2)ầ ả
T (1) và (2) ta th y có d u hi u đa c ng tuy n gi a các bi n trong mô hình ừ ấ ấ ệ ộ ế ữ ế
Trang 101.2. Kh c ph c đa c ng tuy n ắ ụ ộ ế
K t qu h i qui có m t c 3 bi n gi i thíchế ả ồ ặ ả ế ả
Trang 12Ta có: R2=0.999382
K t qu h i qui khi không có m t NFIAế ả ồ ặ
Ta có: R2=0.996771
K t qu h i qui khi không có m t M1ế ả ồ ặ
Trang 13Ta có: R2=0.997979
K t qu h i qui khi không có m t PEế ả ồ ặ
Trang 14Ta có: R2=0.941351
Ta th y: Rấ 2 khi không có m t bi n M1 l n h n Rặ ế ớ ơ 2 khi không có m t bi n ặ ế NFIA và R2 khi không có m t bi n PE ặ ế Lo i tr bi n M1 ra kh i mô hình.ạ ừ ế ỏ
2. Hi n t ệ ượ ng ph ươ ng sai thay đ i ổ
Trang 15Ki m đ nh White trên Eviews có tính chéo (ể ị cross terms) ta có được k tế
qu h i qui sau:ả ồ
Th c hi n ki m đ nh:ự ệ ể ị
Gi thi t:ả ế
H0: Không có phương sai thay đ iổ
H1: Có phương sai thay đ iổ
T k t qu b ng trên ta th y: P-value = 0.6677 > = 0.05 ừ ế ả ả ấ α Ta ch p nh nấ ậ
gi thi t Hả ế 0, t c là không có hi n tứ ệ ượng phương sai thay đ i.ổ
Trang 16G I Ý CHÍNH SÁCH Ợ
Nhìn vào k t qu nghiên c u ế ả ứ chúng tôi xin bày t vài g i ý sau:ỏ ợ
Trang 17Đ tăng t ng thu nh p qu c dân chính ph c n ph i có bi n pháp tácể ổ ậ ố ủ ầ ả ệ
đ ng đ tăng lộ ể ượng cung ti n M1 hay khi c n kích thích kinh t tăng trề ầ ế ưởng, ngân hàng trung ương sẽ làm tăng lượng cung ti n Ngề ượ ạc l i, khi c n h nhi tầ ạ ệ cho n n kinh t , ch ng l m phát, ngân hàng trung ề ế ố ạ ương sẽ làm gi m lả ượng cung
ti n.ề
M t gi i pháp n a đ tăng t ng thu nh p qu c dân là tăng tiêu dùng khuộ ả ữ ể ổ ậ ố
v c t nhân B ng các gi i pháp nh các gói kích c u, gi m lãi su t cho vay,ự ư ằ ả ư ầ ả ấ chính sách tr giá cho xu t kh u Đ ng th i, gia tăng s n lợ ấ ẩ ồ ờ ả ượng xu t kh u sangấ ẩ các nước khác trên th gi i.ế ớ
M C L C Ụ Ụ
Ý nghĩa vi c l a ch n đ tàiệ ự ọ ề 1
Trang 18C s lý lu nơ ở ậ 2
Mô t s li uả ố ệ 3
K t qu nghiên c uế ả ứ 6
Ki m đ nh khuy t t tể ị ế ậ 9
G i ý chính sáchợ 14