1 Đường Dung Quất - Sa Huỳnh, xã Phổ An; Phổ Quang;Phổ Minh... Ninh 156 Đất khu vui chơi, giải trí phường Phổ Ninh... 507 QH đất cây xanh trong khu đô thị trung tâm 17.95 17.95 Phường N
Trang 1Diện tích (ha)
Sử dụng vào loại đất
1 Công trình, dự án trong kế
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1.1 Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh
1 Trụ sở làm việc công an phường 0.22 0.22
phường Nguyễn Nghiêm
5 Trụ sở làm việc công an phường 0.23 0.23 phường Phổ
Hòa
7 Trụ sở làm việc công an phường 0.10 0.10 phường Phổ Minh
9 Trụ sở làm việc công an phường 0.34 0.34 phường Phổ Ninh
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú
hoạch (ha)
hiện trạng (ha)
Trang 210 Trụ sở làm việc công an xã 0.13 0.13 xã Phổ Phong
11 Trụ sở làm việc công an phường
phường Phổ Quang
12 Trụ sở làm việc công an phường 0.25 0.25 phường Phổ
Thạnh
13 Trụ sở làm việc công an xã 0.13 0.13 xã Phổ Thuận
14 Trụ sở làm việc công an phường 0.22 0.22 phường Phổ
quốc gia do Quốc hội quyết định
chủ trương đầu tư mà phải thu
nhân dân cấp tỉnh chấp thuận
mà phải thu hồi đất
Trang 31 Đường Dung Quất - Sa Huỳnh,
xã Phổ An;
Phổ Quang;Phổ Minh
Trang 422 Đường Hóc Bà Rương đi nghĩa địa 0.33 0.33 xã Phổ Châu
23 Đường Hồ Cây Sanh đi nghĩa địa 0.43 0.43 xã Phổ Châu
Trang 527 Nhà thi đấu và hồ bơi trường tiểu học, THCS Phổ Châu 0.41 0.41 xã Phổ Châu
28 Khu thể dục - thể thao Tấn Lộc 1.27 1.27 xã Phổ Châu
30 Khu thể dục - thể thao thôn Vĩnh
34 KDC phía tây dọc đường trục
37 Bãi đỗ xe trong Khu du lịch Sa Huỳnh 0.47 0.47 xã Phổ Châu
38 Đất giao thông trong Khu du lịch
39 Đất cơ sở văn hóa trong Khu du
Trang 640 Đất cơ sở văn hóa trong Khu du lịch Sa Huỳnh DVH2 3.72 3.72 xã Phổ Châu
41 Đất bải thải, xử lý chất thải trong
42 Khu du lịch nghỉ dưỡng King
43 Mỏ đất làm vật liệu xây dựng 15.60 15.60 xã Phổ Cường
46 Nhà máy điện Mặt trời Lâm
48 Nhà văn hóa thôn Bàn Thạnh 0.14 0.14 xã Phổ Cường
Trang 753 KDC số 4 8.98 8.98 xã Phổ Cường
65
Trung tâm dịch vụ - Đăng kiểm
ô tô và sát hạch lái xe Đất Quảng
2
Trang 869 Nhà văn hóa thôn Thanh Bình 0.64 0.64 xã Phổ Thuận
Ninh
Ninh
Ninh
Trang 979 Đất ở mới OM2-06 0.54 0.54 phường Phổ Ninh
Ninh
Ninh
Trang 10Ninh
Ninh
Trang 11105 Đất ở mới OM1-01 2.53 2.53 phường Phổ Ninh
Ninh
Ninh
Trang 12Ninh
Ninh
Trang 13131 Đất ở mới OT1-10 8.53 8.53 phường Phổ Ninh
Ninh
Ninh
Trang 14Ninh
156 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Ninh
Trang 15157 Đất khu vui chơi, giải trí CX2-02 1.77 1.77 phường Phổ Ninh
158 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Ninh
159 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Ninh
160 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Ninh
161 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Ninh
162 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Ninh
163 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Ninh
164 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Ninh
165 Đất khu vui chơi, giải trí CX1-01 3.72 3.72 phường Phổ Ninh
166 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TG1-02 0.04 0.04 phường Phổ Ninh
167 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TG1-01 0.02 0.02 phường Phổ Ninh
Trang 16170 Đất giáo dục - đào tạo GD2-01 1.11 1.11 phường Phổ Ninh
171 Đất giáo dục - đào tạo GD2-02 0.84 0.84 phường Phổ
176 Đất xây dựng tụ sở cơ quan
phường Phổ Ninh
177 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự
phường Phổ Ninh
178 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp DT1-02 1.84 1.84 phường Phổ Ninh
Trang 17183 Đất thể dục - thể thao TD1-01 0.61 0.61 phường Phổ Ninh
193 Đất bãi thải, xử lý chất thải HT1-02 0.51 0.51 phường Phổ Ninh
Ninh
195 KDC dọc hai bên đường nhà ông
Trí đến kênh N6 TDP An Ninh 5.94 5.94
phường Phổ Ninh
Trang 18KDC dọc theo tuyến đường vào
200 KDC từ cầu ông Kiên Sơn đến
nhà ông Chính TDP Thanh Lâm 0.80 0.80
phường Phổ Ninh
201 KDC từ nhà ông Thi đến nhà
phường Phổ Ninh202
KDC dọc tuyến đường KDC số
20 TDP Lộ Bàn đi TDP Thanh
Lâm
1.75 1.75 phường Phổ Ninh
205 KDC trước nhà văn hóa đến nhà ông Sơn TDP Lộ Bàn 2.95 2.95 phường Phổ Ninh
206 KDC vùng lõm trên địa bàn xã 55.31 55.31 phường Phổ Ninh
207 Nhà văn hóa và khu sinh hoạt
phường Phổ Ninh
208 Khu sinh hoạt thể thao TDP An
phường Phổ Ninh
Trang 19209 Nhà văn hóa thôn Phước Nhơn 0.25 0.25 xã Phổ Nhơn
210 Nhà văn hóa thôn Nhơn Bích 0.46 0.46 xã Phổ Nhơn
213 Mở rộng nghĩa trang liệt sĩ xã
Trang 20226 KDC tập trung thôn Vĩnh Xuân 3.75 3.75 xã Phổ Phong
227 KDC xen kẻ thôn Vĩnh Xuân 3.78 3.78 xã Phổ Phong
228 KDC tập trung Tân Phong -
Trang 21235 CMĐ HGĐ, cá nhân 58.61 58.61 xã Phổ Phong
236 Trụ sở làm việc công an xã Phổ
239 Mở rộng trạm y tế xã Phổ Phong 0.17 0.17 xã Phổ Phong
240 Trụ sở làm việc UBND xã Phổ
241 Quy hoạch mỏ đất xây dựng 15.45 15.45 xã Phổ Phong
Quang
Quang
Quang
Trang 22Quang
Quang
Trang 23261 Đất ở mới OM1-2-15 0.48 0.48 phường Phổ Quang
Quang
Quang
Trang 24Quang
Quang
Trang 25287 Đất ở mới OM2-23 1.28 1.28 phường Phổ Quang
297 Đất ở chỉnh trang OT1-1-08 1.29 1.29 phường Phổ Quang
298 Đất ở chỉnh trang OT1-1-07 3.81 3.81 phường Phổ
Quang
299 Đất ở chỉnh trang OT1-1-06 4.73 4.73 phường Phổ
Quang
Trang 26300 Đất ở chỉnh trang OT1-1-03 4.15 4.15 phường Phổ Quang
301 Đất ở chỉnh trang OT1-1-04 2.41 2.41 phường Phổ
308 Đất ở chỉnh trang OT1-2-16 1.27 1.27 phường Phổ Quang
309 Đất ở chỉnh trang OT1-2-17 0.33 0.33 phường Phổ Quang
310 Đất ở chỉnh trang OT1-2-18 0.60 0.60 phường Phổ Quang
311 Đất ở chỉnh trang OT1-2-20 1.51 1.51 phường Phổ
Quang
312 Đất ở chỉnh trang OT1-2-19 0.28 0.28 phường Phổ
Quang
Trang 27313 Đất ở chỉnh trang OT1-1-01 2.49 2.49 phường Phổ Quang
314 Đất ở chỉnh trang OT1-1-02 3.08 3.08 phường Phổ
321 Đất ở chỉnh trang OT1-2-12 4.69 4.69 phường Phổ Quang
322 Đất ở chỉnh trang OT1-2-13 4.13 4.13 phường Phổ Quang
323 Đất ở chỉnh trang OT1-2-21 0.75 0.75 phường Phổ Quang
324 Đất ở chỉnh trang OT1-2-22 0.99 0.99 phường Phổ
Quang
325 Đất ở chỉnh trang OT1-2-23 0.75 0.75 phường Phổ
Quang
Trang 28326 Đất ở chỉnh trang OT1-2-24 0.82 0.82 phường Phổ Quang
327 Đất ở chỉnh trang OT1-2-25 0.68 0.68 phường Phổ
334 Đất ở chỉnh trang OT2-07 1.61 1.61 phường Phổ Quang
335 Đất ở chỉnh trang OT2-08 0.90 0.90 phường Phổ Quang
336 Đất ở chỉnh trang OT2-09 3.69 3.69 phường Phổ Quang
Quang
Quang
Trang 29339 Đất ở chỉnh trang OT2-12 2.94 2.94 phường Phổ Quang
347 Đất ở chỉnh trang OT2-24 1.19 1.19 phường Phổ Quang
348 Đất ở chỉnh trang OT2-05 0.62 0.62 phường Phổ Quang
349 Đất ở chỉnh trang OT2-06 1.83 1.83 phường Phổ Quang
Quang
351 Cây xanh cảnh quan CL1-1-01 1.13 1.13 phường Phổ
Quang
Trang 30352 Cây xanh cảnh quan CL1-1-02 1.44 1.44 phường Phổ Quang
353 Cây xanh cảnh quan CX1-1-01 1.15 1.15 phường Phổ
360 Cây xanh cảnh quan CX2-02 1.82 1.82 phường Phổ Quang
361 Cây xanh cảnh quan CQ2-08 15.82 15.82 phường Phổ Quang
362 Cây xanh cảnh quan CQ2-09 3.52 3.52 phường Phổ Quang
Quang
Quang
Trang 31365 Cây xanh cảnh quan CQ2-03 1.98 1.98 phường Phổ Quang
373 Đất giáo dục - đào tạo GD1-1-01 0.62 0.62 phường Phổ Quang
374 Đất giáo dục - đào tạo GD1-2-02 1.23 1.23 phường Phổ Quang
375 Đất giáo dục - đào tạo GD1-2-01 1.27 1.27 phường Phổ Quang
376 Đất giáo dục - đào tạo GD1-2-03 0.64 0.64 phường Phổ
Quang
377 Đất giáo dục - đào tạo PT1-2-01 1.49 1.49 phường Phổ
Quang
Trang 32378 Đất giáo dục - đào tạo GD2-02 0.81 0.81 phường Phổ Quang
379 Đất giáo dục - đào tạo GD2-04 0.60 0.60 phường Phổ
388 Đất giao thông P1-1-01 0.37 0.37 phường Phổ Quang
Quang
Quang
Trang 33391 Đất giao thông P1-2-03 0.27 0.27 phường Phổ Quang
Trang 34404 Kè chống sạt lở bờ tả sông Thoa 1.20 1.20 phường Phổ Quang
Quang
406 Đất giáo dục - đào tạo trong
phường Phổ Minh
( gồm 02,GD1-03,GD2- 01,GD2-02,GD2-03)
Minh ( gồm Y1-01, Y2-01)
408 Đất thể dục - thể thao trong phân
Minh CC1-01, CH2-01
411 Đất giao thông trong phân khu 2.79 2.79 phường Phổ
Minh
412 Đất xây dựng trụ sở cơ quan trong phân khu 1.17 1.17 phường Phổ Minh HC2-01
413 Đất cơ sở văn hóa trong phân khu 0.84 0.84 phường Phổ Minh VH2-01
414 Chuyển MĐ HGĐ, cá nhân 9.06 9.06 phường Phổ Minh
415 Đất giao thông trong phân khu 23.00 23.00 phường Phổ
Hòa
416 Nhà làm việc công an phường
phường Phổ Hòa
Trang 35417 CMĐ HGĐ, cá nhân 17.23 17.23 phường Phổ Hòa
425 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0.46 0.46 phường Phổ Hòa
427 Khu du lịch Đặng Thùy Trâm 60.00 60.00 phường Phổ Hòa
429 Đường du lịch vào khu di chỉ
xã Phổ Khánh; Phổ Thạnh
Trang 36430
MR tuyến đường trước nhà bà
Phạm Thị Hoa - nghĩa địa - ra
biển
431
Mở mới tuyến đường ranh giới
nhà ông Nguyễn Văn Giác -
VoxThanh Vân đến nhà bà
Nguyễn Thị Mân đến giáp
đường đihiện có
432 MR các tuyến đường theo
chương trình nông thôn mới 0.90 0.90 xã Phổ Khánh
433 QH mới tuyến đường xóm 11 0.22 0.22 xã Phổ Khánh
434 MR các tuyến đường theo
chương trình nông thôn mới 0.50 0.50 xã Phổ Khánh
435 Mở mới tuyến đường từ xóm 8B
436
Mở mới tuyến đường ranh giới
nhà ông Tố đi vườn Bạch đến
nhà ông Luồng
437
Mở mới các tuyến đường giao
thông theo chương trình nông
Trang 37442 MR trường tiểu học điểm trung tâm 0.75 0.75 xã Phổ Khánh
KDC taập trung theo QL1A từ
nhà ông Điềm vào đến nhà ông
Dũng - xóm 8
448 KDC tập trung từ đường đi xóm 21 đến đường đi xóm 22 0.70 0.70 xã Phổ Khánh
449 KDC tập trung xóm 25 trước nhà ông Trần Quang Bích 3.00 3.00 xã Phổ Khánh
450 KDc quán Bạn và Tôi đến giáp KDC Đồng Lù - xóm 24 2.00 2.00 xã Phổ Khánh
451
KDC tập trung dọc hai bên
đường từ nhà bà Loan đến giáp
đồng ruộng Trung Sơn
KDC tập trung hai bên đường từ
ngã 3 Phước Điền (nhà ông
Ửng) đến nhà bà Mai Thị Hà -
Vĩnh An
Trang 38455
KDC tập trung hai bên đường từ
cuối xóm 30 Phước Điền đến
dốc Gò Cù (nhà ông Vờn)
456 Chuyển đất giáo dục sang đất ở 0.12 0.12 xã Phổ Khánh
457 MR nhà văn hóa thôn Qui Thiện 0.50 0.50 xã Phổ Khánh
458 Nhà văn hóa thôn Qui Thiện 0.14 0.14 xã Phổ Khánh
459 MR nhà văn hóa thôn Trung Hải 0.20 0.20 xã Phổ Khánh
460 Điểm sinh hoạt cộng đồng thôn
461 Điểm sinh hoạt thôn Phước Điền 0.13 0.13 xã Phổ Khánh
462 MR nhà văn hóa thôn Vĩnh An 0.10 0.10 xã Phổ Khánh
463 MR điểm sinh hoạt công đồng thôn Diên Trường 0.50 0.50 xã Phổ Khánh
464 Nhà văn hóa thôn Trung Sơn 0.50 0.50 xã Phổ Khánh
465 Điểm sinh hoạt cộng đồng tại
vùng đất vườn Bạch, xóm 20 0.30 0.30 xã Phổ Khánh
466 Mở rộng đình thôn Vĩnh An 0.30 0.30 xã Phổ Khánh
Trang 40492 Chuyển mục đích HGĐ, cá nhân 2.61 2.61 phường Phổ
Vinh
Vinh
Trang 41494 Cây xanh cảnh quan CQ2 5.71 5.71 phường Phổ Vinh
503 QH Đất giao thông trong khu đô thị trung tâm 52.12 52.12
Phường Nguyễn Nghiêm
504 QH đất thuỷ lợi trong khu đô thị trung tâm 8.11 8.11
Phường Nguyễn Nghiêm
505 QH đất giáo dục trong khu đô thị
Phường Nguyễn Nghiêm
506 QH đất ở trong khu đô thị trung
Phường Nguyễn Nghiêm
Trang 42507 QH đất cây xanh trong khu đô thị trung tâm 17.95 17.95
Phường Nguyễn Nghiêm
508 QH đất trụ sở cơ quan trong khu
Phường Nguyễn Nghiêm
509 QH đất tôn giáo trong khu đô thị
Phường Nguyễn Nghiêm
510 QH đất công nghiệp trong khu
Phường Nguyễn Nghiêm
511 QH đất thể dục - thể thao trong
Phường Nguyễn Nghiêm
512 QH đất mặt nước (hồ) trong khu
Phường Nguyễn Nghiêm
513 Đường Võ Thị Sáu
Phường Nguyễn Nghiêm
Phường Nguyễn Nghiêm515
Đường QL1A - Mỹ Á - KCN
Phổ Phong (giai đoạn 1), thị xã
Đức Phổ
Phường Nguyễn Nghiêm
Phường Nguyễn Nghiêm
518 Đường Huỳnh Công Thiệu nối
Phường Nguyễn Nghiêm
Phường Nguyễn Nghiêm
Trang 43520 Đường Quang Trung 0.68 0.68
Phường Nguyễn Nghiêm
521 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (giai
Phường Nguyễn Nghiêm
522 Xây dựng khu trung tâm thể dục
thể thao thị xã
Phường Nguyễn Nghiêm523
Trường Mầm non Nguyễn
Nghiêm; Hạng mục: 4 phòng
học; tường rào; cổng ngõ
Phường Nguyễn Nghiêm
524 Trụ sở làm việc công an phường 0.22 0.22
Phường Nguyễn Nghiêm
525 Chuyển mục đích đất trồng cây
hàng năm sang cây lâu năm
Phường Nguyễn Nghiêm
Phường Nguyễn Nghiêm
527 Mở rộng nghĩa trang nhân dân 5.00 5.00
Phường Nguyễn Nghiêm
528 QH đất cây xanh trên địa bàn phường 4.87 4.87
Phường Nguyễn Nghiêm
Phường Nguyễn Nghiêm530
Đoạn đường Phạm Văn Đồng
giáp tuyến đường Trần Hưng
Đạo
Phường Nguyễn Nghiêm
Phường Nguyễn Nghiêm
Trang 44533 KDC kết hợp chỉnh trang đô thị Sa Huỳnh 12.70 12.70 phường Phổ Thạnh
Thạnh
Thạnh
Trang 45546 Đất ở mới OM2-15 1.66 1.66 phường Phổ Thạnh
556 Đất khu vui chơi, giải trí CX2-07 0.97 0.97 phường Phổ Thạnh
557 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Thạnh
558 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Thạnh
Trang 46559 Đất khu vui chơi, giải trí CX1-02 0.60 0.60 phường Phổ Thạnh
560 Đất khu vui chơi, giải trí
phường Phổ Thạnh
561 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TG1-02 0.04 0.04 phường Phổ
568 Đất xây dựng tụ sở cơ quan HC2-04 1.65 1.65 phường Phổ Thạnh
569 Đất xây dựng tụ sở cơ quan HC1-01 5.29 5.29 phường Phổ Thạnh
570 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự
phường Phổ Thạnh
571 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự
phường Phổ Thạnh
Trang 47580 Đất giao thông P1-02 0.59 0.59 phường Phổ Thạnh
581 Đất giao thông P1-03 0.38 0.38 phường Phổ Thạnh
582 Đất giao thông P2-03 0.54 0.54 phường Phổ Thạnh
Thạnh
Thạnh
Trang 48585 Đất giao thông trong QH phân khu 93.77 93.77 phường Phổ Thạnh
591 Trường THPT Lương Thế Vinh -
phường Phổ Văn
Trang 49598 Khu dân cư Văn Thuận An 2 2.93 2.93 phường Phổ Văn
599 Khu dân cư Vùng Lõm Tảng
phường Phổ Văn
600 Khu dân cư Vùng Lõm An
Thuận(Hỏa)
phường Phổ Văn
601 Khu dân cư Vùng Lõm An Hòa
phường Phổ Văn
602 Khu dân cư Vùng Lõm An Hòa
phường Phổ Văn
603 Khu dân cư Vùng Lõm An Hòa
phường Phổ Văn
Văn
Văn
606 Khu dân cư Vùng Lõm An Khương 0.83 0.83 phường Phổ Văn
607 Khu dân cư Vùng Lõm Tập An Bắc 0.11 0.11 phường Phổ Văn
608 Khu dân cư Đồng Lê Phiên 4.52 4.52 phường Phổ Văn
609 Khu dân cư Vùng Lõm phần 7 0.28 0.28 phường Phổ
Văn
610 Khu dân cư Vùng Lõm An
phường Phổ Văn
Trang 50612 Khu dân cư Vùng Lõm An
phường Phổ Văn
613 Nhà Sinh hoạt Văn Hóa cộng
phường Phổ Văn
614 Khu xử lý nước thải tập trung 3.20 3.20 phường Phổ
3 Khu khách sạn và dịch vụ du lịch tại thôn Tấn Lộc 0.20 0.20 xã Phổ Châu
4 Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Hưng Long 0.53 0.53 xã Phổ Châu
5
Trạm bảo dưỡng, sửa chữa xe ô
tô kết hợp kinh doanh xăng dầu
và thương mại dịch vụ
6 Khu dịch vụ - thương mại Đất
7 Đất thương mại dịch vụ trong
8 Đất thương mại dịch vụ trong
Trang 519 Đất thương mại dịch vụ trong Khu du lịch Sa Huỳnh TMD2 2.41 2.41 xã Phổ Châu
10 Đất thương mại dịch vụ trong
11 Đất thương mại dịch vụ trong
12 Đất thương mại dịch vụ trong
13 Khu thương mại - dịch vụ xã
Trang 5222 Đất thương mại dịch vụ TM2-02 1.26 1.26 phường Phổ Ninh
23 Đất thương mại dịch vụ TM2-09 0.70 0.70 phường Phổ
30 Đất thương mại dịch vụ TM1-02 1.05 1.05 phường Phổ Ninh
31 Đất thương mại dịch vụ TM1-01 0.48 0.48 phường Phổ Ninh
32 Đất thương mại dịch vụ TM1-03 0.89 0.89 phường Phổ Ninh
33 Đất thương mại dịch vụ TM1-14 0.40 0.40 phường Phổ
Ninh
34 Đất thương mại dịch vụ TM1-15 0.56 0.56 phường Phổ
Ninh
Trang 5335 Đất thương mại dịch vụ TM1-16 0.74 0.74 phường Phổ Ninh
36 Đất thương mại dịch vụ TM1-05 0.80 0.80 phường Phổ
43 Cửa hàng bảo dưỡng, sửa chữa và mua bán phụ tùng ô tô 0.41 0.41 phường Phổ Ninh
45 Khu giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 8.70 8.70 phường Phổ Ninh
46 Trang trại chăn nuôi bò thả rông 3.01 3.01 xã Phổ Nhơn
47 Trang trại Vĩnh Xuân - Vạn
Trang 5449 Đất thương mại dịch vụ TM1-01 1.72 1.72 phường Phổ
54 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
55 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
56 Đất thương mại dịch vụ TM1-2-06 0.84 0.84 phường Phổ Quang
57 Đất thương mại dịch vụ TM1-2-07 1.39 1.39 phường Phổ Quang
58 Đất thương mại dịch vụ TM2-05 1.40 1.40 phường Phổ Quang
59 Đất thương mại dịch vụ TM2-04 0.34 0.34 phường Phổ
Quang
60 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
Trang 5561 Đất thương mại dịch vụ TM1-2-02 0.44 0.44 phường Phổ Quang
62 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
63 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
64 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
65 Đất thương mại dịch vụ C1-2-02 0.46 0.46 phường Phổ
Quang
66 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
67 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
68 Đất thương mại dịch vụ
phường Phổ Quang
69 Đất thương mại dịch vụ TM1-2-12 1.07 1.07 phường Phổ Quang
70 Đất thương mại dịch vụ TM2-03 1.01 1.01 phường Phổ Quang
71 Đất thương mại dịch vụ TM2-02 1.01 1.01 phường Phổ Quang
72 Đất thương mại dịch vụ TM2-06 0.76 0.76 phường Phổ
Quang
73 Đất thương mại dịch vụ TM2-10 3.52 3.52 phường Phổ
Quang