1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2030 CỦA THỊ XÃ ĐỨC PHỔ

62 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 219,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Đường Dung Quất - Sa Huỳnh, xã Phổ An; Phổ Quang;Phổ Minh... Ninh 156 Đất khu vui chơi, giải trí phường Phổ Ninh... 507 QH đất cây xanh trong khu đô thị trung tâm 17.95 17.95 Phường N

Trang 1

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

1 Công trình, dự án trong kế

hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

1.1 Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

1 Trụ sở làm việc công an phường 0.22 0.22

phường Nguyễn Nghiêm

5 Trụ sở làm việc công an phường 0.23 0.23 phường Phổ

Hòa

7 Trụ sở làm việc công an phường 0.10 0.10 phường Phổ Minh

9 Trụ sở làm việc công an phường 0.34 0.34 phường Phổ Ninh

Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú

hoạch (ha)

hiện trạng (ha)

Trang 2

10 Trụ sở làm việc công an xã 0.13 0.13 xã Phổ Phong

11 Trụ sở làm việc công an phường

phường Phổ Quang

12 Trụ sở làm việc công an phường 0.25 0.25 phường Phổ

Thạnh

13 Trụ sở làm việc công an xã 0.13 0.13 xã Phổ Thuận

14 Trụ sở làm việc công an phường 0.22 0.22 phường Phổ

quốc gia do Quốc hội quyết định

chủ trương đầu tư mà phải thu

nhân dân cấp tỉnh chấp thuận

mà phải thu hồi đất

Trang 3

1 Đường Dung Quất - Sa Huỳnh,

xã Phổ An;

Phổ Quang;Phổ Minh

Trang 4

22 Đường Hóc Bà Rương đi nghĩa địa 0.33 0.33 xã Phổ Châu

23 Đường Hồ Cây Sanh đi nghĩa địa 0.43 0.43 xã Phổ Châu

Trang 5

27 Nhà thi đấu và hồ bơi trường tiểu học, THCS Phổ Châu 0.41 0.41 xã Phổ Châu

28 Khu thể dục - thể thao Tấn Lộc 1.27 1.27 xã Phổ Châu

30 Khu thể dục - thể thao thôn Vĩnh

34 KDC phía tây dọc đường trục

37 Bãi đỗ xe trong Khu du lịch Sa Huỳnh 0.47 0.47 xã Phổ Châu

38 Đất giao thông trong Khu du lịch

39 Đất cơ sở văn hóa trong Khu du

Trang 6

40 Đất cơ sở văn hóa trong Khu du lịch Sa Huỳnh DVH2 3.72 3.72 xã Phổ Châu

41 Đất bải thải, xử lý chất thải trong

42 Khu du lịch nghỉ dưỡng King

43 Mỏ đất làm vật liệu xây dựng 15.60 15.60 xã Phổ Cường

46 Nhà máy điện Mặt trời Lâm

48 Nhà văn hóa thôn Bàn Thạnh 0.14 0.14 xã Phổ Cường

Trang 7

53 KDC số 4 8.98 8.98 xã Phổ Cường

65

Trung tâm dịch vụ - Đăng kiểm

ô tô và sát hạch lái xe Đất Quảng

2

Trang 8

69 Nhà văn hóa thôn Thanh Bình 0.64 0.64 xã Phổ Thuận

Ninh

Ninh

Ninh

Trang 9

79 Đất ở mới OM2-06 0.54 0.54 phường Phổ Ninh

Ninh

Ninh

Trang 10

Ninh

Ninh

Trang 11

105 Đất ở mới OM1-01 2.53 2.53 phường Phổ Ninh

Ninh

Ninh

Trang 12

Ninh

Ninh

Trang 13

131 Đất ở mới OT1-10 8.53 8.53 phường Phổ Ninh

Ninh

Ninh

Trang 14

Ninh

156 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Ninh

Trang 15

157 Đất khu vui chơi, giải trí CX2-02 1.77 1.77 phường Phổ Ninh

158 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Ninh

159 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Ninh

160 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Ninh

161 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Ninh

162 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Ninh

163 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Ninh

164 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Ninh

165 Đất khu vui chơi, giải trí CX1-01 3.72 3.72 phường Phổ Ninh

166 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TG1-02 0.04 0.04 phường Phổ Ninh

167 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TG1-01 0.02 0.02 phường Phổ Ninh

Trang 16

170 Đất giáo dục - đào tạo GD2-01 1.11 1.11 phường Phổ Ninh

171 Đất giáo dục - đào tạo GD2-02 0.84 0.84 phường Phổ

176 Đất xây dựng tụ sở cơ quan

phường Phổ Ninh

177 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự

phường Phổ Ninh

178 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp DT1-02 1.84 1.84 phường Phổ Ninh

Trang 17

183 Đất thể dục - thể thao TD1-01 0.61 0.61 phường Phổ Ninh

193 Đất bãi thải, xử lý chất thải HT1-02 0.51 0.51 phường Phổ Ninh

Ninh

195 KDC dọc hai bên đường nhà ông

Trí đến kênh N6 TDP An Ninh 5.94 5.94

phường Phổ Ninh

Trang 18

KDC dọc theo tuyến đường vào

200 KDC từ cầu ông Kiên Sơn đến

nhà ông Chính TDP Thanh Lâm 0.80 0.80

phường Phổ Ninh

201 KDC từ nhà ông Thi đến nhà

phường Phổ Ninh202

KDC dọc tuyến đường KDC số

20 TDP Lộ Bàn đi TDP Thanh

Lâm

1.75 1.75 phường Phổ Ninh

205 KDC trước nhà văn hóa đến nhà ông Sơn TDP Lộ Bàn 2.95 2.95 phường Phổ Ninh

206 KDC vùng lõm trên địa bàn xã 55.31 55.31 phường Phổ Ninh

207 Nhà văn hóa và khu sinh hoạt

phường Phổ Ninh

208 Khu sinh hoạt thể thao TDP An

phường Phổ Ninh

Trang 19

209 Nhà văn hóa thôn Phước Nhơn 0.25 0.25 xã Phổ Nhơn

210 Nhà văn hóa thôn Nhơn Bích 0.46 0.46 xã Phổ Nhơn

213 Mở rộng nghĩa trang liệt sĩ xã

Trang 20

226 KDC tập trung thôn Vĩnh Xuân 3.75 3.75 xã Phổ Phong

227 KDC xen kẻ thôn Vĩnh Xuân 3.78 3.78 xã Phổ Phong

228 KDC tập trung Tân Phong -

Trang 21

235 CMĐ HGĐ, cá nhân 58.61 58.61 xã Phổ Phong

236 Trụ sở làm việc công an xã Phổ

239 Mở rộng trạm y tế xã Phổ Phong 0.17 0.17 xã Phổ Phong

240 Trụ sở làm việc UBND xã Phổ

241 Quy hoạch mỏ đất xây dựng 15.45 15.45 xã Phổ Phong

Quang

Quang

Quang

Trang 22

Quang

Quang

Trang 23

261 Đất ở mới OM1-2-15 0.48 0.48 phường Phổ Quang

Quang

Quang

Trang 24

Quang

Quang

Trang 25

287 Đất ở mới OM2-23 1.28 1.28 phường Phổ Quang

297 Đất ở chỉnh trang OT1-1-08 1.29 1.29 phường Phổ Quang

298 Đất ở chỉnh trang OT1-1-07 3.81 3.81 phường Phổ

Quang

299 Đất ở chỉnh trang OT1-1-06 4.73 4.73 phường Phổ

Quang

Trang 26

300 Đất ở chỉnh trang OT1-1-03 4.15 4.15 phường Phổ Quang

301 Đất ở chỉnh trang OT1-1-04 2.41 2.41 phường Phổ

308 Đất ở chỉnh trang OT1-2-16 1.27 1.27 phường Phổ Quang

309 Đất ở chỉnh trang OT1-2-17 0.33 0.33 phường Phổ Quang

310 Đất ở chỉnh trang OT1-2-18 0.60 0.60 phường Phổ Quang

311 Đất ở chỉnh trang OT1-2-20 1.51 1.51 phường Phổ

Quang

312 Đất ở chỉnh trang OT1-2-19 0.28 0.28 phường Phổ

Quang

Trang 27

313 Đất ở chỉnh trang OT1-1-01 2.49 2.49 phường Phổ Quang

314 Đất ở chỉnh trang OT1-1-02 3.08 3.08 phường Phổ

321 Đất ở chỉnh trang OT1-2-12 4.69 4.69 phường Phổ Quang

322 Đất ở chỉnh trang OT1-2-13 4.13 4.13 phường Phổ Quang

323 Đất ở chỉnh trang OT1-2-21 0.75 0.75 phường Phổ Quang

324 Đất ở chỉnh trang OT1-2-22 0.99 0.99 phường Phổ

Quang

325 Đất ở chỉnh trang OT1-2-23 0.75 0.75 phường Phổ

Quang

Trang 28

326 Đất ở chỉnh trang OT1-2-24 0.82 0.82 phường Phổ Quang

327 Đất ở chỉnh trang OT1-2-25 0.68 0.68 phường Phổ

334 Đất ở chỉnh trang OT2-07 1.61 1.61 phường Phổ Quang

335 Đất ở chỉnh trang OT2-08 0.90 0.90 phường Phổ Quang

336 Đất ở chỉnh trang OT2-09 3.69 3.69 phường Phổ Quang

Quang

Quang

Trang 29

339 Đất ở chỉnh trang OT2-12 2.94 2.94 phường Phổ Quang

347 Đất ở chỉnh trang OT2-24 1.19 1.19 phường Phổ Quang

348 Đất ở chỉnh trang OT2-05 0.62 0.62 phường Phổ Quang

349 Đất ở chỉnh trang OT2-06 1.83 1.83 phường Phổ Quang

Quang

351 Cây xanh cảnh quan CL1-1-01 1.13 1.13 phường Phổ

Quang

Trang 30

352 Cây xanh cảnh quan CL1-1-02 1.44 1.44 phường Phổ Quang

353 Cây xanh cảnh quan CX1-1-01 1.15 1.15 phường Phổ

360 Cây xanh cảnh quan CX2-02 1.82 1.82 phường Phổ Quang

361 Cây xanh cảnh quan CQ2-08 15.82 15.82 phường Phổ Quang

362 Cây xanh cảnh quan CQ2-09 3.52 3.52 phường Phổ Quang

Quang

Quang

Trang 31

365 Cây xanh cảnh quan CQ2-03 1.98 1.98 phường Phổ Quang

373 Đất giáo dục - đào tạo GD1-1-01 0.62 0.62 phường Phổ Quang

374 Đất giáo dục - đào tạo GD1-2-02 1.23 1.23 phường Phổ Quang

375 Đất giáo dục - đào tạo GD1-2-01 1.27 1.27 phường Phổ Quang

376 Đất giáo dục - đào tạo GD1-2-03 0.64 0.64 phường Phổ

Quang

377 Đất giáo dục - đào tạo PT1-2-01 1.49 1.49 phường Phổ

Quang

Trang 32

378 Đất giáo dục - đào tạo GD2-02 0.81 0.81 phường Phổ Quang

379 Đất giáo dục - đào tạo GD2-04 0.60 0.60 phường Phổ

388 Đất giao thông P1-1-01 0.37 0.37 phường Phổ Quang

Quang

Quang

Trang 33

391 Đất giao thông P1-2-03 0.27 0.27 phường Phổ Quang

Trang 34

404 Kè chống sạt lở bờ tả sông Thoa 1.20 1.20 phường Phổ Quang

Quang

406 Đất giáo dục - đào tạo trong

phường Phổ Minh

( gồm 02,GD1-03,GD2- 01,GD2-02,GD2-03)

Minh ( gồm Y1-01, Y2-01)

408 Đất thể dục - thể thao trong phân

Minh CC1-01, CH2-01

411 Đất giao thông trong phân khu 2.79 2.79 phường Phổ

Minh

412 Đất xây dựng trụ sở cơ quan trong phân khu 1.17 1.17 phường Phổ Minh HC2-01

413 Đất cơ sở văn hóa trong phân khu 0.84 0.84 phường Phổ Minh VH2-01

414 Chuyển MĐ HGĐ, cá nhân 9.06 9.06 phường Phổ Minh

415 Đất giao thông trong phân khu 23.00 23.00 phường Phổ

Hòa

416 Nhà làm việc công an phường

phường Phổ Hòa

Trang 35

417 CMĐ HGĐ, cá nhân 17.23 17.23 phường Phổ Hòa

425 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0.46 0.46 phường Phổ Hòa

427 Khu du lịch Đặng Thùy Trâm 60.00 60.00 phường Phổ Hòa

429 Đường du lịch vào khu di chỉ

xã Phổ Khánh; Phổ Thạnh

Trang 36

430

MR tuyến đường trước nhà bà

Phạm Thị Hoa - nghĩa địa - ra

biển

431

Mở mới tuyến đường ranh giới

nhà ông Nguyễn Văn Giác -

VoxThanh Vân đến nhà bà

Nguyễn Thị Mân đến giáp

đường đihiện có

432 MR các tuyến đường theo

chương trình nông thôn mới 0.90 0.90 xã Phổ Khánh

433 QH mới tuyến đường xóm 11 0.22 0.22 xã Phổ Khánh

434 MR các tuyến đường theo

chương trình nông thôn mới 0.50 0.50 xã Phổ Khánh

435 Mở mới tuyến đường từ xóm 8B

436

Mở mới tuyến đường ranh giới

nhà ông Tố đi vườn Bạch đến

nhà ông Luồng

437

Mở mới các tuyến đường giao

thông theo chương trình nông

Trang 37

442 MR trường tiểu học điểm trung tâm 0.75 0.75 xã Phổ Khánh

KDC taập trung theo QL1A từ

nhà ông Điềm vào đến nhà ông

Dũng - xóm 8

448 KDC tập trung từ đường đi xóm 21 đến đường đi xóm 22 0.70 0.70 xã Phổ Khánh

449 KDC tập trung xóm 25 trước nhà ông Trần Quang Bích 3.00 3.00 xã Phổ Khánh

450 KDc quán Bạn và Tôi đến giáp KDC Đồng Lù - xóm 24 2.00 2.00 xã Phổ Khánh

451

KDC tập trung dọc hai bên

đường từ nhà bà Loan đến giáp

đồng ruộng Trung Sơn

KDC tập trung hai bên đường từ

ngã 3 Phước Điền (nhà ông

Ửng) đến nhà bà Mai Thị Hà -

Vĩnh An

Trang 38

455

KDC tập trung hai bên đường từ

cuối xóm 30 Phước Điền đến

dốc Gò Cù (nhà ông Vờn)

456 Chuyển đất giáo dục sang đất ở 0.12 0.12 xã Phổ Khánh

457 MR nhà văn hóa thôn Qui Thiện 0.50 0.50 xã Phổ Khánh

458 Nhà văn hóa thôn Qui Thiện 0.14 0.14 xã Phổ Khánh

459 MR nhà văn hóa thôn Trung Hải 0.20 0.20 xã Phổ Khánh

460 Điểm sinh hoạt cộng đồng thôn

461 Điểm sinh hoạt thôn Phước Điền 0.13 0.13 xã Phổ Khánh

462 MR nhà văn hóa thôn Vĩnh An 0.10 0.10 xã Phổ Khánh

463 MR điểm sinh hoạt công đồng thôn Diên Trường 0.50 0.50 xã Phổ Khánh

464 Nhà văn hóa thôn Trung Sơn 0.50 0.50 xã Phổ Khánh

465 Điểm sinh hoạt cộng đồng tại

vùng đất vườn Bạch, xóm 20 0.30 0.30 xã Phổ Khánh

466 Mở rộng đình thôn Vĩnh An 0.30 0.30 xã Phổ Khánh

Trang 40

492 Chuyển mục đích HGĐ, cá nhân 2.61 2.61 phường Phổ

Vinh

Vinh

Trang 41

494 Cây xanh cảnh quan CQ2 5.71 5.71 phường Phổ Vinh

503 QH Đất giao thông trong khu đô thị trung tâm 52.12 52.12

Phường Nguyễn Nghiêm

504 QH đất thuỷ lợi trong khu đô thị trung tâm 8.11 8.11

Phường Nguyễn Nghiêm

505 QH đất giáo dục trong khu đô thị

Phường Nguyễn Nghiêm

506 QH đất ở trong khu đô thị trung

Phường Nguyễn Nghiêm

Trang 42

507 QH đất cây xanh trong khu đô thị trung tâm 17.95 17.95

Phường Nguyễn Nghiêm

508 QH đất trụ sở cơ quan trong khu

Phường Nguyễn Nghiêm

509 QH đất tôn giáo trong khu đô thị

Phường Nguyễn Nghiêm

510 QH đất công nghiệp trong khu

Phường Nguyễn Nghiêm

511 QH đất thể dục - thể thao trong

Phường Nguyễn Nghiêm

512 QH đất mặt nước (hồ) trong khu

Phường Nguyễn Nghiêm

513 Đường Võ Thị Sáu

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Nguyễn Nghiêm515

Đường QL1A - Mỹ Á - KCN

Phổ Phong (giai đoạn 1), thị xã

Đức Phổ

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Nguyễn Nghiêm

518 Đường Huỳnh Công Thiệu nối

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Nguyễn Nghiêm

Trang 43

520 Đường Quang Trung 0.68 0.68

Phường Nguyễn Nghiêm

521 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (giai

Phường Nguyễn Nghiêm

522 Xây dựng khu trung tâm thể dục

thể thao thị xã

Phường Nguyễn Nghiêm523

Trường Mầm non Nguyễn

Nghiêm; Hạng mục: 4 phòng

học; tường rào; cổng ngõ

Phường Nguyễn Nghiêm

524 Trụ sở làm việc công an phường 0.22 0.22

Phường Nguyễn Nghiêm

525 Chuyển mục đích đất trồng cây

hàng năm sang cây lâu năm

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Nguyễn Nghiêm

527 Mở rộng nghĩa trang nhân dân 5.00 5.00

Phường Nguyễn Nghiêm

528 QH đất cây xanh trên địa bàn phường 4.87 4.87

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Nguyễn Nghiêm530

Đoạn đường Phạm Văn Đồng

giáp tuyến đường Trần Hưng

Đạo

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Nguyễn Nghiêm

Trang 44

533 KDC kết hợp chỉnh trang đô thị Sa Huỳnh 12.70 12.70 phường Phổ Thạnh

Thạnh

Thạnh

Trang 45

546 Đất ở mới OM2-15 1.66 1.66 phường Phổ Thạnh

556 Đất khu vui chơi, giải trí CX2-07 0.97 0.97 phường Phổ Thạnh

557 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Thạnh

558 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Thạnh

Trang 46

559 Đất khu vui chơi, giải trí CX1-02 0.60 0.60 phường Phổ Thạnh

560 Đất khu vui chơi, giải trí

phường Phổ Thạnh

561 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TG1-02 0.04 0.04 phường Phổ

568 Đất xây dựng tụ sở cơ quan HC2-04 1.65 1.65 phường Phổ Thạnh

569 Đất xây dựng tụ sở cơ quan HC1-01 5.29 5.29 phường Phổ Thạnh

570 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự

phường Phổ Thạnh

571 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự

phường Phổ Thạnh

Trang 47

580 Đất giao thông P1-02 0.59 0.59 phường Phổ Thạnh

581 Đất giao thông P1-03 0.38 0.38 phường Phổ Thạnh

582 Đất giao thông P2-03 0.54 0.54 phường Phổ Thạnh

Thạnh

Thạnh

Trang 48

585 Đất giao thông trong QH phân khu 93.77 93.77 phường Phổ Thạnh

591 Trường THPT Lương Thế Vinh -

phường Phổ Văn

Trang 49

598 Khu dân cư Văn Thuận An 2 2.93 2.93 phường Phổ Văn

599 Khu dân cư Vùng Lõm Tảng

phường Phổ Văn

600 Khu dân cư Vùng Lõm An

Thuận(Hỏa)

phường Phổ Văn

601 Khu dân cư Vùng Lõm An Hòa

phường Phổ Văn

602 Khu dân cư Vùng Lõm An Hòa

phường Phổ Văn

603 Khu dân cư Vùng Lõm An Hòa

phường Phổ Văn

Văn

Văn

606 Khu dân cư Vùng Lõm An Khương 0.83 0.83 phường Phổ Văn

607 Khu dân cư Vùng Lõm Tập An Bắc 0.11 0.11 phường Phổ Văn

608 Khu dân cư Đồng Lê Phiên 4.52 4.52 phường Phổ Văn

609 Khu dân cư Vùng Lõm phần 7 0.28 0.28 phường Phổ

Văn

610 Khu dân cư Vùng Lõm An

phường Phổ Văn

Trang 50

612 Khu dân cư Vùng Lõm An

phường Phổ Văn

613 Nhà Sinh hoạt Văn Hóa cộng

phường Phổ Văn

614 Khu xử lý nước thải tập trung 3.20 3.20 phường Phổ

3 Khu khách sạn và dịch vụ du lịch tại thôn Tấn Lộc 0.20 0.20 xã Phổ Châu

4 Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Hưng Long 0.53 0.53 xã Phổ Châu

5

Trạm bảo dưỡng, sửa chữa xe ô

tô kết hợp kinh doanh xăng dầu

và thương mại dịch vụ

6 Khu dịch vụ - thương mại Đất

7 Đất thương mại dịch vụ trong

8 Đất thương mại dịch vụ trong

Trang 51

9 Đất thương mại dịch vụ trong Khu du lịch Sa Huỳnh TMD2 2.41 2.41 xã Phổ Châu

10 Đất thương mại dịch vụ trong

11 Đất thương mại dịch vụ trong

12 Đất thương mại dịch vụ trong

13 Khu thương mại - dịch vụ xã

Trang 52

22 Đất thương mại dịch vụ TM2-02 1.26 1.26 phường Phổ Ninh

23 Đất thương mại dịch vụ TM2-09 0.70 0.70 phường Phổ

30 Đất thương mại dịch vụ TM1-02 1.05 1.05 phường Phổ Ninh

31 Đất thương mại dịch vụ TM1-01 0.48 0.48 phường Phổ Ninh

32 Đất thương mại dịch vụ TM1-03 0.89 0.89 phường Phổ Ninh

33 Đất thương mại dịch vụ TM1-14 0.40 0.40 phường Phổ

Ninh

34 Đất thương mại dịch vụ TM1-15 0.56 0.56 phường Phổ

Ninh

Trang 53

35 Đất thương mại dịch vụ TM1-16 0.74 0.74 phường Phổ Ninh

36 Đất thương mại dịch vụ TM1-05 0.80 0.80 phường Phổ

43 Cửa hàng bảo dưỡng, sửa chữa và mua bán phụ tùng ô tô 0.41 0.41 phường Phổ Ninh

45 Khu giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 8.70 8.70 phường Phổ Ninh

46 Trang trại chăn nuôi bò thả rông 3.01 3.01 xã Phổ Nhơn

47 Trang trại Vĩnh Xuân - Vạn

Trang 54

49 Đất thương mại dịch vụ TM1-01 1.72 1.72 phường Phổ

54 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

55 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

56 Đất thương mại dịch vụ TM1-2-06 0.84 0.84 phường Phổ Quang

57 Đất thương mại dịch vụ TM1-2-07 1.39 1.39 phường Phổ Quang

58 Đất thương mại dịch vụ TM2-05 1.40 1.40 phường Phổ Quang

59 Đất thương mại dịch vụ TM2-04 0.34 0.34 phường Phổ

Quang

60 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

Trang 55

61 Đất thương mại dịch vụ TM1-2-02 0.44 0.44 phường Phổ Quang

62 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

63 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

64 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

65 Đất thương mại dịch vụ C1-2-02 0.46 0.46 phường Phổ

Quang

66 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

67 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

68 Đất thương mại dịch vụ

phường Phổ Quang

69 Đất thương mại dịch vụ TM1-2-12 1.07 1.07 phường Phổ Quang

70 Đất thương mại dịch vụ TM2-03 1.01 1.01 phường Phổ Quang

71 Đất thương mại dịch vụ TM2-02 1.01 1.01 phường Phổ Quang

72 Đất thương mại dịch vụ TM2-06 0.76 0.76 phường Phổ

Quang

73 Đất thương mại dịch vụ TM2-10 3.52 3.52 phường Phổ

Quang

Ngày đăng: 12/10/2021, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w