Kết cấu của trục được xác định theo trị số và tình hình phân bố lực tác dụng lên trục, cách bố trí và cố định các tiết máy lắp trên trục, phương pháp gia công và lắp ghép v.v ...
Trang 1Ch ươ ng 9:
TR c ụ
1 Khái ni m chungệ
2 Các d ng h ng và v t li u ch t o tr cạ ỏ ậ ệ ế ạ ụ
3 Tính đ b n c a tr cộ ề ủ ụ
Trang 21 KHÁI NI M CHUNGỆ
1.1 Công d ng và phân lo i ụ ạ
Tr c dùng đ đ các chi ti t máy quay nh bánh răng, đĩa xích, đ ụ ể ỡ ế ư ể truy n mômen xo n ho c đ th c hi n c hai nhi m v trên.ề ắ ặ ể ự ệ ả ệ ụ
- Theo đ c đi m ch u t i, tr c đặ ể ị ả ụ ược chia ra thành hai lo i: tr c truy n ạ ụ ề
và tr c tâm.ụ
- Theo hình d ng đạ ường tâm tr c, chia ra: tr c th ng, tr c khu u và ụ ụ ẳ ụ ỷ
tr c m m.ụ ề
- Theo c u t o chia ra: tr c tr n và tr c b c, tr c đ c và tr c r ngấ ạ ụ ơ ụ ậ ụ ặ ụ ỗ
Trang 31 KHÁI NI M CHUNGỆ
Trang 41 KHÁI NI M CHUNGỆ
1.2 K t c u c a tr c ế ấ ủ ụ
v K t c u c a tr c đế ấ ủ ụ ược xác đ nh theo tr s và tình hình phân b l c tác ị ị ố ố ự
d ng lên tr c, cách b trí và c đ nh các ti t máy l p trên tr c, phụ ụ ố ố ị ế ắ ụ ương
pháp gia công và l p ghép v.v ắ
v Tr c thụ ường được ch t o có d ng hình tr tròn nhi u b c đ phù h p v i ế ạ ạ ụ ề ậ ể ợ ớ
đ c đi m phân b ng su t trong tr c, ng su t thay đ i theo chi u dài ặ ể ố ứ ấ ụ ứ ấ ổ ề
tr c, m t khác giúp cho vi c l p ghép và s a ch a thu n l i.ụ ặ ệ ắ ử ữ ậ ợ
v Khi c n gi m kh i lầ ả ố ượng có th làm tr c r ng, tuy nhiên giá thành ch t o ể ụ ỗ ế ạ
tr c r ng khá đ t.ụ ỗ ắ
v Ti t máy đ tr c đế ỡ ụ ược g i là tr c.ọ ổ ụ
Ph n tr c ti p xúc v i tr c g i là ngõng tr c ầ ự ế ớ ổ ụ ọ ụ
Ph n tr c đ l p v i các ti t máy đầ ụ ể ắ ớ ế ược g i là thân tr c ọ ụ
Trang 51 KHÁI NI M CHUNGỆ
- Đường kính ngõng tr c và thân tr c ph i l y theo tr s tiêu chu n đ ụ ụ ả ấ ị ố ẩ ể thu n ti n cho công vi c ch t o và l p ghép Các tr s tiêu chu n c a ậ ệ ệ ế ạ ắ ị ố ẩ ủ
đường kính (mm) ngõng tr c l p lăn: 15; 17; 20; 25; 30; 35; 40; 15; 50; ụ ắ ổ 55; 60, 65; 70;75; 80; 85; 90; 95; 100 v.v
- Các tr s tiêu chu n c a đị ố ẩ ủ ường kính (mm) thân tr c l p bánh răng, ụ ắ bánh đai, kh p n i v.v 10; 10; 5; 11; 11,5; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; ớ ố 20; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 30; 32; 36; 38; 40; 42; 45; 48; 50; 52; 55; 60; 63; 65; 70; 75; 80; 85; 90; 85; 100; 105; 110; 120; 125; 130; 140; 150; 160
- Đ i v i các ph n tr c không l p các ti t máy có th l y các tr s ố ớ ầ ụ ắ ế ể ấ ị ố không tiêu chu n.ẩ
Trang 61 KHÁI NI M CHUNGỆ
v Đ c đ nh các ti t máy trên tr c theo chi u tr c thể ố ị ế ụ ề ụ ường dùng vai tr c, ụ
g , m t h nh côn, b c, vòng ch n, đai c ho c l p b ng đ dôi v.v Đ ờ ặ ị ạ ặ ố ắ ắ ằ ộ ể
ti t máy có th tì sát vào m t đ nh v thì bán kính góc lế ể ặ ị ị ượn r c a vai tr c ủ ụ
ph i nh h n bán kính góc lả ỏ ơ ượn R c a ti t máy Ngủ ế ười ta còn làm góc
lượn có d ng elip ho c làm góc lạ ặ ượn nh hình v , trên đó có thêm rãnh ư ẽ vòng
v Gép b ng m t côn thằ ặ ường dùng trong trường h p t i tr ng đ ng ho c ợ ả ọ ộ ặ
va đ p ậ
v Đ gi kho ng cách tể ữ ả ương đ i gi a hai ti t máy, đ n gi n nh t là dùng ố ữ ế ơ ả ấ
b c Đai c, vòng hãm k t h p v i ghép b ng đ dôi thạ ố ế ợ ớ ằ ộ ường dùng đ c ể ố
đ nh lăn.ị ổ
v Đ có đ nh các ti t máy trên tr c theo phể ị ế ụ ương ti p tuy n (ti t máy ế ế ế
không xoay tương đ i đ i v i tr c) thố ố ớ ụ ường dùng then, then hoa ho c ặ
ghép b ng đ dôi.ằ ộ
Trang 72.1 Các d ng h ng tr c ạ ỏ ụ
Tr c b gãy h ng th ụ ị ỏ ườ ng là do m i Nguyên nhân gãy tr c có th là: ỏ ụ ể
- Tr c thụ ường xuyên làm vi c quá t i, do khi thi t k không đánh giá ệ ả ế ế đúng t i tr ng tác d ng.ả ọ ụ
- S t p trung ng su t do k t c u gây nên (góc, rãnh then ho c l .) ự ậ ứ ấ ế ấ ặ ỗ
ho c do ch t lặ ấ ượng ch t o x u.ế ạ ấ
- S d ng không đúng k thu t.ử ụ ỹ ậ
- Trường h p dùng trợ ổ ượt, n u tính toán và s d ng sai, màng d u ế ử ụ ầ không hình thành được, ngõng tr c nóng lên nhi u, lót tr c b mòn nhanh, b ụ ề ụ ị ị dính ho c b xặ ị ước k t qu là tr c không làm vi c đế ả ụ ệ ược n a.ữ
- Tr c còn có th b h ng do dao đ ng ngang và dao đ ng xo n, do đó ụ ể ị ỏ ộ ộ ắ
có nh ng trữ ường h p ph i ki m nghi m tr c v dao đ ng.ợ ả ể ệ ụ ề ộ
2 CÁC D NG H NG VÀ V T LI U TR CẠ Ỏ Ậ Ệ Ụ