1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

52 cau trac nghiem mon toan lop 10

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 216,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tia sáng chiếu xiên một góc 45o đến điểm O trên bề mặt một chất lỏng thì bị khúc xạ như hình vẽ... Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: Câu 13.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN Lớp 10, tháng 11 năm 2016

Câu 1 Cho hàm số y =

2

1 , x (- ;0)

2 1 x+2 , x [0;3]

2 1 , x (3;8]

x

 

 

   

a) f (0)  2, (4) 23 f  ; b) f (0)  1, (4) 23 f  ; c) f (0)  2, (4) f  6; d) kết quả khác

Câu 2 Tập xác định của hàm số y = 4 x 6 3 x là:

Câu 3 Tập xác định của hàm số y =

( 2)

x x

  

 là:

Câu 4 Cho hàm số y =

2

2x 3x 1

x m

 

 , gọi S là tập tất cả các gt của m để hàm số xác định trên (0; +∞) Khi đó a) S      ; 1  b) S     ;0  c) S     ( ; 1] d) S    ( ;1].

Câu 5 Giá trị nào của k thì hàm số y = (k - 1)x + k - 2 đồng biến trên tập xác định của hàm số.

Câu 6 Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (- ; 1) ?

a) y = x2 + 1; b) y = x2 + 2x - 1; c) y = - (x - 1)2; d) y = (x - 1)2

Câu 7 Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 4| - |x - 4|, g(x) = -x3 - mx

a) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; b) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;

c) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; d) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

Câu 8 Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

a) y =x2 2x2; b) y =2x2 4x4; c) y =3x26x1; d) y =x22x1

Câu 9 Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên Công thức biểu diễn hàm số đó là:

a) y = -x2 + 4x - 3;

b) y = -2x2 + 5x - 3;

c) y = -x2 - 4x -3;

d) y = x2 - 2x - 3

Câu 10 Một tia sáng chiếu xiên một góc 45o đến điểm O trên bề mặt một chất lỏng thì bị khúc xạ như hình vẽ Khi đó hàm số có đồ thị trùng với đường đi của tia sáng là

a)

, 0

2 , 0

x x

y

x x



, 0

2 , 0

x x y

x x

 



 

c)

, 0

2 , 0

x x

y

x x

 



 

, 0

2 , 0

x x y

x x

 



+∞

-∞

x

2 1

y

1

-3

3

y

x

x

Trang 2

Câu 11 Một cửa hàng cho thuê truyện với giá như sau: Trong 6 cuốn đầu mỗi cuốn thuê với giá 5000 đồng, kể

từ cuốn thứ 7 trở đi, mỗi cuốn thuê với giá là 4000 đồng Bạn An thuê truyện và phải trả số tiền là 130 000 đồng hỏi rằng bạn an đã thuê bao nhiêu cuốn truyện

Câu 12 Phương trình x2  4 x m    1 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-1;3) nếu m thoả mãn a) m (2;3); b) m [2;3]; c) m  2; d) m (3;4).

Câu 13 Cho hàm số y  x2  4 x  3 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)Hàm số đồng biến trên khoảng    ;2 ; b)Hàm số nghịch biến trên khoảng  5;  ;

c)Hàm số đạt giá trị lớn nhất =7 tại x=2 ; d)Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi x bằng 7

Câu 14.Ptđt d qua điểm B(2;0) và cắt (P):

2 1

1 2

theo một dây cung nhận B làm trung điểm là a)y  2 x  4; b) y  0; c) y x   2; d) y  x  2

Câu 15 Tìm phương trình quỹ tích đỉnh I của parabol sau (P):y x  2  2 mx m  2  1

a) y = -1 b)y = x c) y = 0 d) y = x - 1

Câu 16 Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để hàm số y x  2  5 x  4 nhận giá trị không âm Khi đó:

a) S     ;1  b)S 4;

c) S    ;1  4;

d) S    ; 2[4;)

Câu 17 Với giá trị nào của m thì phương trìnhm x2  1    2  m x   1 có nghiệm đúng với mọi x thuộc R a) m = -2 b) m =1 hoặc m = -2 c) m = 1 d) m  1& m  2

Câu 18 Với m 2 thì phương trình

 2 1  2

1 2

m x

 

a)

2

m

m

Câu 19 Phương trình x2   2 m  3  x m  2  2 m  0 có hai nghiệm và tích bằng 8 nếu

Câu 20 Phương trình mx2   m2  3  x m   0

có một nghiệm nếu a)m    3; 1;0;1;3  b) m  0;1;3  c) m  0;1;9  d) m  1;3 

Câu 21 Phương trình m  2  x2   2 m  1  x   2 0 có hai nghiệm trái dấu nếu

a) m    2;  b)m  [ 2;  ) c)m     ; 2  d)m    ( ; 2]

Câu 22 Cho phương trình x2  1 2  3  x2  1   4 0 

Số nghiệm của phương trình là

Câu 23 Phương trình x4   1 2  m x  2  m2  1 0  có 3 nghiệm phân biệt nếu:

a)m= 1 b) m=-1 c) m = ± 1 d)Đáp án khác

Câu 24 Phương trình x4  2  m  1  x2  4 m  0có 4 nghiệm phân biệt nếu:

a)m < 0 b) m > 0 c) m > 1 d) m > 0 và m ≠ 1

Trang 3

Câu 25 Nghiệm của phương trình

2

2 x  5  9 x  12 x  4 là:

Câu 26 Giả sử a là nghiệm của phương trình x2  x  1 9   x  1 Khi đó  a2  4 a

bằng

Câu 27 Tập các giá trị của m để phương trình mx  2   x 1 có nghiệm duy nhất là

Câu 28 Tập các giá trị của a để phương trìnhx2  3 x  2  x a   0

có hai nghiệm phân biệt là

Câu 29 Điều kiện xác định của phương trình

1

7 3 3

x

x x

a) x   3, x  0 & x  7 / 3 b) x   3 & x  7 / 3 c) x  7 / 3 d) đáp án khác

Câu 30 ĐTHS y mx  2   2 m  1  x m   1cắt trục hoành tại hai điểm pb A và B sao cho AB = 2 nếu

Câu 31 Hiện nay tuổi của Huệ và tuổi của mẹ cộng lại bằng 50 tuổi Bốn năm trước tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi

của Huệ Hỏi hiện nay tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi của Huệ?

Câu 32 Cho tam giác ABC D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Tìm hệ thức đúng

a)               AD BE CF                                                              AB AC BC              

     

     

d)               AD BE CF                                                            BA BC AC                

Câu 33 Cho hình chữ nhật ABCD I, K lần lượt là trung điểm của BC, CD Hệ thức nào đúng

a) AIAK  2 AC

  

b) AIAKAB AD

   

c) AIAKIK

  

d)

3 2

Câu 34 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và H là điểm đối xứng của B qua G Tìm hệ thức đúng:

a)

b)

c)

d)

Câu 35 Cho tam giác ABC và M là một điểm tuỳ ý Khi đó

a) 2 MA MB                                                           3 MC                AC  2 BC

b) 2 MA MB   3 MC  2 AC BC

c) 2 MA MB   3 MC  2 CA CB

d) 2 MA MB   3 MC  2 CB CA

Câu 36 Cho tam giác ABC M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Khi đó hệ thức sai là:

a)MN  1 / 2 BA

b) BMPN

 

 

d)CNNA

 

Câu 37 Cho tam giác ABC và điểm I thoả mãn IA IB IC    0

   

Khi đó điểm I thoả mãn a) I là trung điểm AB b) I là trọng tâm tam giác ABC

c) I là đỉnh thứ tư của hình bình hành ACBI d) I là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCI

Trang 4

Câu 38 Cho hình bình hành ABCD Khi đó độ dài của véc tơu BD CA AB DC     

   

Câu 39 Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài hai cạnh lần lượt là a và 2a Giá trị AB AD

 

là:

Câu 40 Cho bốn điểm A  0;1 ,B 1;3 ,    C   1; 4 ,   D  2;2  Khẳng định nào sau là đúng

a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng b) Hai đường thẳng AB và CD song song

c) Ba điểm A, B, D thẳng hàng d) Hai đường thẳng AD và BC song song

Câu 41 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(1; 4), B(2; 2) Đường thẳng qua A và B cắt trục Ox tại M

và Oy tại N Khi đó diện tích tam giác OMN bằng

Câu 42 Cho điểm G(1; 2) Tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung để G là trọng tâm tam giác

OAB

a) A  0;3 ,  B  6;0  b)A  3;0 ,  B  0;6  c)A   3;0 ,  B  0; 6   d) A  1;0 ,  B  0;2 

Câu 43 Cho a   1;2 , 2;3 ,   b    c    5; 5  Hãy chọn đẳng thức đúng

a) a b    vàc  cùng hướng b) a b    vàa b    cùng hướng

c) a b    vàc  cùng hướng d) a b    vàc  ngược hướng

Câu 44 Cho điểm A(0; 1), B(1; 3), C(-3; -5) Chọn khẳng định đúng

a) A, B, C không thẳng hàng b) B ở giữa A và C c) A ở giữa B và C d)  AB AC ,

cùng hướng

Câu 45 Cho A(-4;1), B(2;4) Chọn khẳng định đúng:

a) Trung điểm của đoạn thẳng AB là (-2; 5) b)Toạ độ véc tơ  AB   ( 6; 3)

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là (1; 5/2) d) Toạ độ véc tơ  AB (6;3)

Câu 46 Cho số thực a < 0 Đk cần và đủ để hai khoảng    ;9a  và

4

;

a



  có giao khác tập rỗng là

a)

3 a 3

 

b)

2

0

3 a

 

c)

2

0

3 a

 

d)

3

0

4 a

 

Câu 47 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)   x  , x    2 x2  4; b)  x  , x2   4 x  2;

c)  x  , x   2 x2  4; d)   x  , x2   4 x   2

Câu 48 Cho A  {1;2}, B  {1;2;3;4}.Tất cả các tập C thoả mãn điều kiện A C B   là

a) {3;4},{2;3;4},{1;3;4} b) {3;4},{2;3;4},{1;3;4}, {1;2;3;4}

c) {1;2},{3;4},{2;3;4},{1;3;4} d) {1;2;3},{3;4},{2;3;4},{1;3;4}

Câu 49 Cho A    1;2    3;5 ,B    1;4  Khi đó A B \ là

a) ( 1;1) (4;5)   b) (1;2) (3;4)  c) ( 1;1] [4;5)   d) đáp án khác

Câu 50 Cho A   [ 3;9],B      ; 1    5;   Khi đó AB

Trang 5

a) [ 3; 1) (5;9)    b) [ 3;1) (5;9)   c) [    ; 1) (5;   ) d) [ 3; 1) (5;9]   

Câu 51 Cho A(-4;1), B(2;4) Điểm M trên trục hoành để góc AMB nhỏ nhất có toạ độ là

Câu 52 Cho M(4; 1), hai điểm A(a; 0), B(0; b) với a, b>0 sao cho A, B, M thẳng hàng Các giá trị a và b để

tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất là

a) a = 8, b = -2 b) a = -8, b = 2 c) a = 8, b = 2 d) đáp án khác

Ngày đăng: 12/10/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w