Chúng tôi không khuyến khích các em quá lệ thuộc vào các công thức trong tuyển tập, hãy xem nó là một cách để tham khảo.. Công thức tính thể tích dung dịch OH: cần cho vào hỗn hợp dung d
Trang 1Lời nói đầu
Những công thức giải nhanh trong tuyển tập này giúp các em giải nhanh các dạng bài thường gặp Chúng tôi không khuyến khích các em quá lệ thuộc vào các công thức trong tuyển tập, hãy xem nó là một cách để tham khảo
Chic cdc em hoc tot!
Nqguoithay.org
Trang 2CAC CONG THUC GIAI NHANH TRAC NGHIEM HOA HOC
LPHAN VO CU:
1.Tính lượng kết tủa, khi cho CO vào dd một hoặc hỗn hop OH”:
THỊ:
TH2:
2 Công thức tính thể tích dun
theo yêu cầu:
Neo,
no
I< <2 >n =n, cơ OH -n 'CO;
Neo,
no
2 >2>5n =n co? CO;
n
no OH” (max)
OH~ (mịn) 3.n,
=4 HugT My
g dich OH’ can cho vao dung dich apt để xuất hiện một lượng kết tủa
3 Công thức tính thể tích dung dịch OH: cần cho vào hỗn hợp dung dịch AI và H để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu:
4 Công thức tính thể tích dung
Nox (in) _
ni OH” (max) =
3.n + Hạ
4 Hạ mưu +”,
để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu:
5, Công thức tính thể tích dun
kêt tủa theo yêu câu:
dịch H” cần cho vào dung dịch AlO;
n., ‘H* (min)
n ‘Ht (max) =
n
4.n,.- 3m, AlO;
ni OH” (min) = OH” (max)
2.Nkét tia
n = 4.n, 2 - 2.Hkết ma
g dịch OH' cần cho vào hỗn hợp dung dịch zn* để xuất hiện một lượng
6 Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng H;SOx dư(loãng,đặc) thu
M Musi = mg, + zane 96
7 Tinh khối lượng muối clorua thu được khi hoà tan hết hỗn hợp km loạ ¡ bằng dd HCI giải phóng Hp:
THwuối — mựy + 35,5.n.ny
8 Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng HạSO¿ loãng:
Trang 3
Moxit + (96-16) n,
9 Tính khối lượng muối clorua thu được khi hoa tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng dd HCI:
Mmnudi = Moxit + (35,5 - 532 Myo = Moxit + (35,5 - 2+3 Nac
10 Tinh sé mol HNO can dung dé héa tan hỗn hợp các kim loại:
To,
=2.n "yo, = 4n = 10ng¿ = 1Ú nự, và — 12ny,
e Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng 0
e - Giá trị Dyno, không phụ thuộc vào số kim loại trong hỗn hợp
11 Tính số mol HạSO¿ đặc,nóng cần dùng để hoà tan 1 hỗn hợp kim loại
12 Tính khối lượng muối nit
13 Tính khối lượng muối thu được khi cho hỗn hợp sắt và các oxit sắt tác
N aso, =2 Nso, =4 ny =5, Ny,
rat kim loại thu được khi cho hồn hợp các kim loại tac dung HNO;
Myudéi = Mr + 62.0.Ny
dung voi HNO;:
_ 242
= = —(mhén hop + 8 O.Nx)
Mads Muối
80
14 Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp sắt và các oxit sắt bằng H;SO¿ đặc:
15 Tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bị
— 400 THưyế —” Teo (Men hop + 8.0.ny)
tanhét ran X trong HNO; H,SO, đặc dư thu được khí:
ằng oxi được hồn hợp rắn X Hoà
56
Mee = So ( Thiên hop + 8.2.Nx)
16.Tinh V(1) khi thu được khi cho hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng nhiệt nhôm(hoàn toàn hoặc không hoàn toàn) tác dụng với HNO::
3n,,+ (3x - 2y) Mp 0,
Lm
17 Tính m gam Fe30, khi dan khi CO qua,nung nong m6t thời gian, rồi hoa tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng HNO; loãng dư
Công thức trắc nghiệm Hóa
được khí :
Trang 418 Khéi hrong Fe20; khi dan khi CO qua,nung nong m6t thoi gian, rồi hoà
232
m= 240 (h + ổn.ny)
bằng HNO; loãng dư được khí NO là duy nhất:
tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng
160
m= Tạo (m, + ổ.n.ny)
19 Tính m gam FesO¿ khi dần
ứng băng H;SO¿a đặc, nóng, d lư được khí SO› là duy nhất:
khí CO qua.nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hét hỗn hợp rắn sau phản
232
0 (my + 8.n.ny)
20 Khối lượng Fe;O; khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng
băng H;SO¿ đặc, nóng, dư được khí SO; là duy nhất:
21 Tính pH của dd axit yêu HA
_ 160,
m= Táo (‹ ổ.n.nx)
1
pH =— 2 (logK, + logC, ) hoặc pH = - log (a.C„)
° ø: là độ điện li
° Ka : hằng só phân li của axit
° Ca: nong a6 mol/l cua axit (Ca =0,01 M)
22 Tính pH của dd hỗn hợp gồm axit yêu HA và muối NaA:
Cc,
a
pH =~ (logK, + log )
23 Tính pH của dd axit yêu BO H:
1
pH=14+ 5 (logk, + logC, )
24 Tính hiệu suất phản ứng ton ghợp NH; :
Công thức trắc nghiệm Hóa
Trang 5
¢ Tổng hợpNH; từ hỗn hợp gồm Nạ và H; với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3
© X là tỉ khối ban đầu và Y là tỉ khối sau
> % VNụ¿ trong Y được tính:
> Néu cho hén hợp X gồm a molN; và b molH; với b= ka(k>3 ) thì:
My _ 1 _ py —2—
25 Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dya vao phan tng dd M™ voi dd kiém
Dù M là km loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn.Cr,Sn,Pb, Be) thì sé mol OH” dung dé M”” kết tủa toàn bộ sau đó tan vừa hét cũng được tính là :
nọy = 4n” = 4n
26 Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào phản ứng dd M”” với dd MO¿*' (hay [M(OH)4] "')
với dd axit:
> Du M là km loại nào trong các km loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn.,Cr,Sn,Pb, Be) thì sé mol H* dung
đẻ kết tủa M(OH)„ xuất hiện tối đa sau đó tan vừa hết cũng được tính là :
Ny 4n o;* 4n [Mcom,T*
ILPHAN HUU CO:
27 Tinh higu suất phản ứng hiđro hoá anken: - ‹
Tiên hành phản ứng hiđro hóa anken C,H,, tu hon hop X gom anken C,H), va H, (ti 1é 1:1) được hon hợp Y thì hiệu suat hidro ho á là:
H4 = 2 6= 2— M, ;?ˆ
28 Tính hiệu suất phản ứng hiđ
Tiên hành phản ứng hiđro h
(tỉ lệ 1:1) được hỗn hợp hơi
ro hóa anđehit đơn chức no:
óa anđehit đơn chức no C,H;„O từ hỗn hợp
Y thì hiệu suất hidro hoá là:
hoi X gom andehit C,H»,O va Hp
M
H% =2-—27——
29 Tính % ankan A tham gia phản ứng tách(bao gồm phản ứng đề hiđro hoá ankan và phản ứng cracking ankan:
Công thức trắc nghiệm Hóa
Trang 6Tién hanh phản ứng tách ankan A,công thức CzHa„;› được hỗn hợp X gồm Hạ và các hidrocacbon thì %
Ms
A% = My —
30 Xác định công thức phân tử ankan A dựa vào phản ứng tách của A: ‹
Tiên hành phản ứng tách V(I) hơi ankan A.,công thức C;H¿;;; được V hơi hôn hợp X gôm H; và các
Vv
Mụ= VF Mx
31.Tính số đồng phân ancol đơn chức no:
Số đồng phân Cụ H2n+2O2 = 2” Ý (l< n<6)
32.Tính số đồng phân anđehit đơn chức no:
Số đông phân andehit C,H2,O = 2" 3 ( )
33.Tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no:
Số động phân axit C„H;yyOÓ¿ = 2”*
34.Tính số đồng phân este đơn chức no:
Số đồng phân este C„H„/O; = 2”
35 Tinh so ete don chức no:
S6 dong phan ete C„H;„O = Z(n—1)(n—-2)
36 Tinh số đồng phân xeton đơn chức no:
Số đồng phân xeton C,,H>,O = 5 (n—2)(n— 3)
37 Tinh số đồng phân amin đơn chức no:
mài (n<5)
S6 déng phan amin C,H 43N =2
38 Tinh số đi, tr, tetra ., n peptit tối đa tạo bởi hồn hợp gồm x amino axit khác nhau:
Trang 7
SO n peptityng, = x"
39 Tính số trigilxerit tạo bởi gilxerol với các axit cacboxylic béo:
2
So trieste = wat) 2 2
40 Tính số ete tạo bởi hồn hợp n ancol đơn chức:
: n(n +1
SO ete = nn +1) 2 2
41 Xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khói của hỗn hợp anken và H; trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng:
(Phản ứng hiđro hoá)
— (M;- 2)Mụ
”` 14(M›— M)
e M, la phan tr khối hỗn hợp anken và H› ban đầu
e —M; là phân tử khối hỗn hợp sau phản ứng, không lam mat mau dd Bro
42 Công thức của ankin dựa vào phản ứng hiđro hoá :
_ @M;-—2)M,
”` 7(M;- Mụ)