1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán học - Lớp 3 - Học kỳ I - Tuần 5,6

21 3,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch lên lớp môn Toán – Lớp Ba
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Toán học - Lớp 3

Trang 1

Ngày dạy tháng năm 200 .

Tuần : 5 Tiết : 21

Bài dạy : NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

(Có nhớ)

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

 Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia chưa biết

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Phấn màu,bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh đọc thuộc bảng nhân 6

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2,3/25

+ Nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1

a Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có hai

chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài học

Cách tiến hành:

* Phép nhân 26 x 3

+ Viết lên bảng phép nhân 26 x 3

+ Yêu cầu học sinh đặt phép tính theo cột

+ Gọi học sinh khá nêu cách tính của mình

Sau đó giáo viên nhắc lại cho hs cả lớp ghi

nhớ

+ Cho vài học sinh nêu lại cách nhân

* Phép nhân 54 x 6

+ Giáo viên ghi phép nhân lên bảng

+ Yêu cầu học sinh đặt tính và tính Sau đó

gọi 1 số học sinh nêu cách làm Giáo viên

theo dõi, sửa sai

Lưu ý học sinh kết quả phép nhân 54 x 6 là

một số có 3 chữ số

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của baì học

Cách tiến hành:

+ 2 học sinh

+ 3 học sinh lên làm bài lên bảng

+ 1 học sinh đọc phép nhân+ 1 học sinh lên bảng đặt tính, lớp đặt tínhvào bảng con

+ Tính từ hàng đơn vị, sau đó mới đế hàngchục

26 -3 nhân 6 bằng 18,viết 8 nhớ1

x 3 -3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1 bằng 7,

78 viết7 -Vậy 26 nhân 3 bằng 78

+ Gọi học sinh đọc

54 -6 nhân 4 bằng 24, viết 4 nhớ 2

x 6 -6 nhân 5 bằng 30, thêm 2 bằng 32,

324 viết 32

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào bảng

+ Hs làm xong trình bày cách tính của mình

47 -2 nhân 7 bằng 14, viết4 nhớ1

Trang 2

* Bài1

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Nhận xét,chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài2

+ Gọi hs đọc đề toán

* Bài 3:

+ Yêu cầu học sinh cả lớp tự làm bài

+ Chữa bài, gọi học sinh trình bày cách tìm

số bị chia chưa biết

Hoạt động 3:

+ Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi nối

nhanh phép tính với kết quả đúng Giáo viên

theo dõi nhận xét tuyên dương

Hoạt động 4:

3 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò

+ Vừa rồi các em học bài gì

+ Về làm bài1,2,3/27VBT

x 2 -2 nhân 4 bằng 8, 8 thêm 1 bằng 9, viết 9

+ Mỗi cuộn vải dài 35m Hỏi2 cuộn vải nhưthế dài bao nhiêu mét?

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào vở

Tóm tắt

1 tấm: 35m

2 tấm: ?m Giải:

Số m cả hai tấm vải dài là:

35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70m

X : 6 = 12 X : 4 = 23

X = 12 x 6 X = 23 x 4

X = 72 X = 92

Trò chơi+ 2 đội làm 2 bài Thảo luận nhóm xong rồicử đại diện lên làm

+ Lớp theo dõi

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 3

Ngày dạy tháng năm 200 .

Tuần : 5 Tiết : 22

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ,chỉ phút

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài 1,2,3/27

+ Nhận xét ,cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động 1

+ Vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập

sau

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài

Cách tiến hành:

* Bài 1:Tính

49 27 57 18 64

x 2 x 4 x 6 x 5 x 3

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu 3 học sinh vừa lên bảng nêu cách

thực hiện một trong 2 phép tính của mình

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm

* Bài 2:

+ Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

+ Khi đặt tính cần chú ý điều gì?

+ Thực hiện tính từ đâu?

+ Yêu cầu học sinh cả lớp làm bài

+ 3 học sinh lên bảng, cả lớp theo dõi vànhận xét bài của bạn

+ 3 học sinh lên bảng mỗi học sinh làm 2 contính Học sinh cả lớp làm vào vở

+ 3 học sinh lần lượt trả lời, học sinh dưới lớptheo dõi, nhận xét

Trang 4

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm

* Bài 3:

+ Mỗi ngày có 24 giờ Hỏi 6 ngày có tất cả

bao nhiêu giờ?

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên

bảng, sau đó chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Giáo viên cho học sinh tự nêu nhiệm vụ

phải làm

+ Gọi đọc từng giờ, yêu cầu học sinh sử dụng

mặt đồng hồ của mình để quay kim đến đúng

giờ đó

Hoạt động 2

* Bài 5:

+ Tổ chức cho học sinh thi nối nhanh hai

phép tính có cùng kết quả

+ Chia lớp thành 4 đội, chơi theo hình thức

tiếp sức Mỗi phép tính nối đúng được 5 điểm

đội xong đầu tiên được thưởng 4 điểm, đội

xong thứ hai được thưởng 3 điểm, đội xong

thứ ba được thưởng 2 điểm, đội xong cuối

cùng không được điểm nào Đội nào đạt

nhiều điểm nhất là đội thắng cuộc

+ Giáo viên nhận xét tuyên dương

3 Hoạt động 3: Củng cố,dặn dò

+ Các em vừa học bài gì?

+ Về nhà làm bài 1,2,3/28

+ Nhận xét tiết học

+ 1 học sinh lên bảng, hs cả lớp làm vào vởTóm tắt

1 ngày: 24 giờ

6 ngày: ? giờ Giải:

Cả 6 ngày có số giờ là:

24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số: 144 giờ

+ Học sinh sử dụng mô hình đồng hồ quaykim đến giờ Giáo viên yêu cầu

Trò chơi

+ Chia lớp thành 4 đội, mỗi đội cử đại diệnlên lớp

+ Lớp theo dõi

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 5

Ngày dạy tháng năm 200 .

Tuần : 5 Tiết : 23

Bài dạy : BẢNG CHIA 6

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6

 Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Các tấm bìa,mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh lên bảng đọcthuộc lòng bảng

nhân 6

+ Gọi học sinh lên làm bài 1,2,3/28

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2.Bài mới:

a Hoạt động 1: Lập bảng chia 6

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

+ Gắn lên bảng 1 tấm bìa có 6 chấm tròn và

hỏi: Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn Vậy 6 lấy

1 lần được mấy?

+ Hãy viết phép tính tương ứng với 6 được

lấy

1 lần bằng 6

+ Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm tròn,

biết mỗi tấm có 6 chấm tròn Hỏi có bao

nhiêu tấm bìa?

+ Hãy nêu phép tính để tìm số tấm bìa

+ Vậy 6 chia 6 được mấy

+ Giáo viên viết lên bảng 6 : 6 = 1

+ Gắn lên bảng hai tấm bìa và hỏi: Mỗi tấm

+ 3 học sinh

+ 3 học sinh

+ Học sinh quan sát và trả lời

+ 6 x 1 = 6+ 1 tấm bìa

+ 6 : 6 = 1 (tấm bìa)+ Được 1

+ Gọi học sinh đọc phép nhân 6 x 1 = 6 vàphép chia

+ Có 12 chấm tròn

+ 6 x 2 = 12

Trang 6

bìa có 6 chấm tròn Hỏi 2 tấm bìa như thế có

tất cả bao nhiêu chấm tròn?

+ Hãy lập phép tính để tìm số chấm tròn có

trong cả hai tấm bìa

+ Trên tất cả các tấm bìa có 12 chấm tròn,

biết mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn Hỏi có tất

cả bao nhiêu tấm bìa?

+ Hãy lập phép tính để tìm số tấm bìa

+ Vậy 12 chia 6 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các trường hợp còn

lại

+ Yêu cầu cả lớp nhìn bảng đọc đồng thanh

+ Yêu cầu học sinh tìm điểm chung, nhận xét

về các số bị chia,kết quả của các phép chia

+ Yêu cầu học sinh tự học thuộc lòng

b Hoạt động 2: Luyện tập-thực hành:

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ, tự làm bài,sau

đó hai hs ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

+ Nhận xét bài của học sinh

+ Khi đã biết 6 x 4 = 24, có thể ghi ngay kết

quả 24 : 6 và 24 : 4 được không, vì sao?

+ Yêu cầu học sinh giải thích tương tự với

các trường hợp còn lại

* Bài 3

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và làm bài

+ Nhận xét, chữa bài

3 Hoạt động 3: Củng cố,dặn dò

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Gọi học sinh xung phong đặt bảng chia 6

+ Về làm bài 4/24

+ Nhận xét tiết học

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào vở

+ Có thể ghi ngay 24 : 6 = 4 và 24 : 4 = 6 Vìnếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ đượcthừa số kia

+ 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở Giải

Mỗi đoạn dây đồng dài là:

48: 6 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm

Trang 7

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy tháng năm 200 .

Tuần : 5 Tiết : 24

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6

 Nhận biết 1 phần 6 của 1 hình chữ nhật trong 1 số trường hợp đơn giản

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra học thuộc bảng chia 6

+ Gọi hs làm bài 1,2/29

+ Nhận xét và cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động 1:

Vận dụng kiến thức đã học làm các bài

tập sau:

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Cho học sinh tự làm phần a

+ Khi đã biết 6 x 9 = 54, có thể ghi ngay kết

quả 54 : 6 được không ? Vì sao?

+ Yêu cầu học sinh đọc từng cặp phép tính

trong bài

+ Cho học sinh tự làm tiếp phần b

+ 3 học sinh đọc thuộc+ 2 học sinh lên bảng

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào vở

+ Có thể ghi ngay 54 : 6 = 9 vì nếu lấy tíchchia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia+ Học sinh làm bài, sau đó đổi chéo vở đểkỉêm tra bài của nhau

Trang 8

+ Cho học sinh xác định yêu cầu của bài, sau

đó yêu cầu học sinh nêu ngay kết quả của

các phép tính trong bài

* Bài 3:

+ May 6 bộ quần áo như nhau hết 18m vải

Hỏi may mỗi bộ quần áo hết mấy m vải?

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm

* Bài 4:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh quan sát và tìm hình đã

được chia thành 6 phần bằng nhau

+ Hình 2 đựơc tô màu mấy phần?

+ Hình 2 được chia làm 6 phần bằng nhau, đã

tô màu 1 phần, ta nói hình 2 đã đựơc tô màu

1 phần 6 hình

+ Hình 3 đã được tô màu 1 phần mấy hình?

Vì sao?

Hoạt động nối tiếp

3 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò:

+ Về nhà học thuộc bảng chia 6

+ Làm bài 1,2,3/30

+ Nhận xét tiết học

+ 9 học sinh nối tiếp nhau đọc từng phép tính,học sinh cả lớp làm vào vở

Tóm tắt:

6 bộ: 18m

1 bộ: ? m Giải:

Mỗi bộ quần áo may hết số m vải là:

18 : 6 = 3 (m) Đáp số: 3m

+ Tìm hình nào được tô 1 phần 6 hình+ Hình 2 và hình 3

+ 1 phần

+ Đã tô màu 1 phần 6 hình Vì hình 3 đượcchia thành 6 phần bằng nhau đã tô màu 1phần

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 9

Ngày dạy tháng năm 200 .

Tuần : 5 Tiết : 25

Bài dạy : TÌM 1 TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA 1 SỐ

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Biết cách tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 12 cái kẹo

 12 que tính

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Làm bài tập 1,2,3/30

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2.Bài mới:

Hoạt động 1:

a- Hướng dẫn tìm 1 trong các phần bằng

nhau của 1 số

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài hoc

Cách tiến hành:.

+ Nêu bài toán: Chị có 12 cái kẹo, chị cho

em 1 phần 3 số kẹo đó Hỏi chị cho em mấy

cái kẹo?

+ 3 học sinh lên làm bài trên bảng+ Gọi vài học sinh mang vở bài tập lên kiểmtra bài làm ở nhà

+ Đọc đề bài tóan

Trang 10

+ Chị có bao nhiêu cái kẹo?

+ Muốn lấy được 1 phần 3 của 12 cái kẹo ta

phải làm như thế nào?

+ 12 cái kẹo, chia thành 3 phần bằng nhau thì

mỗi phần được mấy cái kẹo?

+ Em đã làm như thế nào để tìm được 4 cái

kẹo?

+ 4 cái kẹo chính là 1 phần 3 của 12 cái kẹo

+ Vậy muốn tìm 1 phần 3 của 12 cái kẹo ta

làm như thế nào?

+ Hãy trình bày lời giải của bài toán này

+ Nếu chị cho em 1/2 số kẹo thì em được

mấy cái kẹo? Hãy đọc phép tính tìm số kẹo

mà chị cho em trong trường hợp này

+ Vậy muốn tìm được 1 phần mấy của 1 số ta

làm như thế nào?

+ Gọi 1 học sinh nhắc lại

Hoạt động 2: Luyện tập, thực

hành

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu học

sinh làm bài

+ Yêu cầu học sinh giải thích về các số cần

đìên bằng phép tính

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Gọi học sinh đọc đề bài

+ Cửa hàng có tất cả bao nhiêu m vải?

+ Đã bán được bao nhiêu phần số vải đó?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết cửa hàng đã bán được bao nhiêu

m vải ta phải làm gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ 12 cái kẹo+ Ta chia 12 cái kẹo thành 3 phần bằng nhau,sau đó lấy đi 1 phần

+ 4 cái kẹo+ Thực hiện phép chia 12 : 3 = 4

+ Ta lấy 12 : 3 Thương tìm được trong phépchia này chính là 1/3 của 12 cái kẹo

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làmbảng con

Giải:

Chị cho em số kẹo là:

12: 3 = 4 (cái kẹo) Đáp số: 4 cái kẹo+ Nếu chị cho em ½ số kẹo thì em nhận đượcsố kẹo là12 : 2 = 6 cái kẹo

+ Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số ta lấy số đóchia cho số phần

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào vở

+ 1 cửa hàng có 40 m vải xanh và đã bánđược 1/5 số vải đỏ Hỏi cửa hàng đã bán đượcmấy mét vải?

+ Có 40 m vải+ Đã bán được 1/5 số vải đó + Số m vải mà cửa hàng đã bán được ?+ Ta phải tìm 1/5 của 40 m vải

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào vở

Giải:

Số m vải cửa hàng đã bán được là:

40 : 5 = 8 (m) Đáp số: 8 m

Trang 11

+ Chữa bài và cho điểm học sinh.

Hoạt động nối tiếp

3 Hoạt động 3.Củng cố, dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Về nhà làm 1,2/31

+ Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày dạy tháng năm 200 .

Tuần : 6 Tiết : 26

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Thực hành tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

 Giải các bài toán liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2/31

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

Hoạt đông 1: Luyện tập, thực hành

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ 2 học sinh lên bảng

+ 2 học sinh lên bảng, học sinh cả lớp làmbài vào vở bài tập

Trang 12

+ Yêu cầu học sinh nêu cách tìm ½ của 1số,

1/6 của 1 số và làm bài

+ Yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra

bài của nhau

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông

hoa, chúng ta phải làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình và tìm hình

đã được tô màu 1/5 số ô vuông

+ Học sinh làm, giải thích câu trả lời

+Mỗi hình có mấy ô vuông

+1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông

+ Hình 2 và hình 4, mỗi hình tô màu mấy ô

vuông?

3 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Về nhà luyện tập thêm về tìm 1 trong các

phần bằng nhau của 1 số

+ Nhận xét tiết học

+ Vân làm được 30 bông hoa bằng giấy, Vântặng bạn 1/6 số hoa đó Hỏi Vân tặng bạnbao nhiêu bông hoa?

+ Chúng ta phải tính 1/6 của 30 bông hoa VìVân làm được 30 bông hoa và đem tặng bạn1/6 số bông hoa đó

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm bài vào vở bài tập

Giải:

Số bông hoa Vân tặng bạn là:

30 : 6 = 5 (bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa

+ Gọi 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở Giải:

Số học sinh đang tập bơi là:

28 : 4 = 7 (học sinh) Đáp số: 7 học sinh

+ Hình 2 và hình 4 có 1/5 số ô vuông đã đượctô màu

+ 10 ô vuông+ 1/5 của 10 ô vuông là 10 : 5 = 2 ô vuông+ Mỗi hình tô màu 1/5 ô vuông

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 13

Ngày dạy tháng năm 200 .

Tuần : 6 Tiết : 27

Bài dạy : CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Biết thực hiện chia sốcó 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia

 Củng cố về tìm 1 trong các phần bằêng nhau của 1 số

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh lên làm bài 1,2/32

+ Nhận xét,chữa bài và cho điểm học sinh + 2 học sinh lên bảng làm bài Lớp theo dõinhận xét

Ngày đăng: 16/11/2012, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w