1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Báo cáo nhập môn CNPM quản lý nhà hàng khách sạn

50 1,1K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Khách Sạn
Tác giả Huỳnh Ngọc Hiệp, Nguyễn Tấn Hoan
Người hướng dẫn Nguyễn Tấn Trần Minh Khang, Nguyễn Công Hoan, Thái Hải Dương
Trường học Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh - Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Phần Mềm
Thể loại Đồ án cuối kỳ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 5,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó làm bạn mất nhiều thơi giờ hơn, nhânviên của bạn phải ghi chép sổ sách rất nhiều, đôi khi còn bị nhầm lẫn, ự chậm trễtrong quá trình liên lạc giữa các bộ phận nghiệp vụ trong khách sạ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

Nhóm sinh viên thực hiện

Huỳnh Ngọc Hiệp Nguyễn Tấn Hoan

Trang 3

NHẬN XÉT

(Của giảng viên hướng dẫn)

Trang 4

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 1

1.1 Giới thiệu đề tài: 1

1.2 Các chức năng chính của chương trình: 2

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ 4

2.1.1 Yêu cầu nghiệp vụ 4

2.1.1.1 Danh sách các yêu cầu 4

2.1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định 4

2.1.2 Yêu cầu tiến hóa 7

2.1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiến hóa 7

2.1.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa 7

2.1.3 Yêu cầu hiệu quả 8

2.1.3.1 Danh sách các yêu cầu hiệu quả 8

2.1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả 8

2.1.4 Yêu cầu tiện dụng 8

2.1.4.1 Danh sách các yêu cầu tiện dụng 8

2.1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng 9

2.1.5 Yêu cầu tương thích 9

2.1.5.1 Danh sách các yêu cầu tương thích 9

2.1.5.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích 9

2.1.6 Yêu cầu bảo mật 10

2.1.6.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật 10

2.1.6.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật 10

2.1.7 Yêu cầu an toàn 11

2.1.7.1 Danh sách các yêu cầu an toàn 11

2.1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn 11

2.1.8 Yêu cầu công nghệ 11

2.1.8.1 Danh sách các yêu cầu công nghệ 11

2.3 THIẾT KẾ DỮ LIỆU: 20

2.3.1 Bước 1: Xét yêu cầu lập danh mục phòng 20

2.3.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 20

2.3.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa 20

2.3.2 Bước 2: Xét yêu cầu tiếp nhận phiếu thuê phòng 21

2.3.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 21

Trang 5

2.3.3 Bước 3: Xét yêu cầu tra cứu phòng 23

2.3.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 23

2.3.4 Bước 4: Xét yêu cầu lập hóa đơn thanh toán 24

2.3.4.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 24

2.3.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa 26

2.3.5 Bước 5: Xét yêu cầu lập báo cáo doanh thu theo loại phòng 27

2.3.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 27

2.3.6 Bước 6 : Xét yêu cầu lập báo cáo mật độ sử dụng phòng 28

2.3.6.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 28

2.5 XÂY DỰNG SƠ ĐỒ LỚP ĐỐI TƯỢNG: 30

2.5.1 DataHotel: 30

2.5.2 ObjectHotel: 31

2.5.3 ListObjHotel: 32

2.6 THIẾT KẾ MÀN HÌNH GIAO DIỆN: 32

2.6.1 Màn hình lập danh mục phòng 32

2.6.2 Màn hình lập phiếu thuê phòng 33

2.6.3 Màn hình tra cứu phòng 34

2.6.4 Màn hình lập hóa đơn thanh toán 35

2.6.5 Màn hình lập báo cáo tháng 35

2.6.6 Màn hình thay đổi quy định 36

2.6.7 Màn hình thêm loại phòng 37

2.6.8 Màn hình xóa loại phòng 37

2.6.9 Màn hình thêm loại khách 37

2.6.10 Màn hình xóa loại khách 37

2.6.11 Màn hình Thay đổi tỷ lệ phụ thu 38

2.6.12 Màn hình Thay đổi tham số số lượng khách tối đa 38

2.6.13 Thiết kế xử lý các màn hình chính của chuơng trình 38

CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 43

TÀI LIỆU THAM KHẢO 44

Trang 6

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

1.1 Giới thiệu đề tài:

Hiện nay, dịch vụ khách sạn đang được phát triển quy mô lớn Số lượngnhà hàng khách sạn đang ngày càng tăng, dẫn đến các dịch vụ cho khách sạn khôngthể đáp ứng được những nhu cầu trước đây Khách sạn của bạn đang kinh doanhphát đạt, bạn phải mướn thêm nhân viên đẻ quản lý khách sạn, nhưng điều đó vẫnchưa làm bạn hài lòng về việc quản lý Nó làm bạn mất nhiều thơi giờ hơn, nhânviên của bạn phải ghi chép sổ sách rất nhiều, đôi khi còn bị nhầm lẫn, ự chậm trễtrong quá trình liên lạc giữa các bộ phận nghiệp vụ trong khách sạn, cùng với việctra cứu thông tin chậm trễ hoặc không chính xác có thể làm các bạn bỏ lỡ các cơ hộicho thuê phòng Bất kỳ một sai sót nhỏ nào cũng có thể khiến uy tín của khách sạncủa bạn bị giảm sút, một điều bạn không bao giờ mong đợi Hàng hóa dịch vụ đôikhi bị thất thoát, bạn bận rộn với rất nhiều việc, nên bạn cần biết ngay tình hìnhkinh doanh khách sạn khi bạn cần, nhưng thường thì bạn phải đợi đến cuối thángnhân viên mới hoàn tất báo cáo

Tất cả các lý do trên đã đặt ra yêu cầu phải có hệ thống phần mềm quản lýkhách sạn với nhiều ưu điểm để khắc phục các nhược điểm trên, và thực hiện tốtcông việc nghiệp vụ của các bộ phận:

 Dễ dàng quản lý, truy cập, thay đổi chỉnh sửa

 Việc tìm kiếm, liên hệ nhanh chóng và thực hiện dễ dàng

 Quá trình lưu trữ nhanh và lưu trữ được nhiều thông tin

 …

Trang 7

1.2 Các chức năng chính của chương trình:

 Xóa phiếu thuê phòng

 Sửa phiếu thuê phòng

 Tra cứu phiếu thuê phòng

 Thêm loại khách hàng

 Xóa loại khách hàng

 Sửa loại khách hàng

 Tra cứu loại khách hàng

 Lập hóa đơn thanh toán

 Xóa hóa đơn thanh toán

 Sửa hóa đơn thanh toán

 Tra cứu hóa đơn thanh toán

 Lập báo cáo doanh thu theo loại phòng

 Tra cứu báo cáo doanh thu theo loại phòng

 Lập báo cáo mật độ sử dụng phòng

 Tra cứu báo cáo mật độ sử dụng phòng

 Xuất báo cáo doanh thu theo loại phòng thành file pdf

 Xuất báo cáo cáo mật độ sử dụng phòng thành file pdf

 Chuyển dữ liệu phòng sang tập tin excel

 Nhập dữ liệu từ tập tin excel

 Thay đổi số lượng khách tối đa

 Thêm tỷ lệ phụ thu

 Sửa lỷ lệ phụ thu

 Xóa tỷ lệ phụ thu

 Sửa tỷ lệ phụ thu

Trang 8

1.2.3 Phân theo yêu cầu hệ thống:

Trang 9

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ

2.1.1 Yêu cầu nghiệp vụ

2.1.1.1 Danh sách các yêu cầu

2.1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định

Biểu mẫu 1 và qui định 1

Trang 10

QĐ2: Có 2 loại khách (nội địa, nước ngoài) Mỗi phòng có tối đa 3 khách

Biểu mẫu 3 và qui định 3

1

2

Biểu mẫu 4 và quy định 4

Khách hàng/Cơ quan: Địa chỉ :

Trang 11

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau :

+ QĐ1 : Thay đổi số lượng và đơn giá các loại phòng

+ QĐ2 : Thay đổi số lượng và hệ số các loại khách, số lượng khách tối đa trong phòng.

+ QĐ4 : Thay đổi tỷ lệ phụ thu

2.1.1.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ

1 Lập danh

mục phòng

Cung cấpthông tin vềdanh mụcphòng

Kiểm tra quyđịnh và ghinhận

Cho phép hủy, cập nhậtlại danh mục phòng

2 Lập phiếu

thuê phòng

Cung cấpthông tin vềdanh danhsách phòng

Kiểm tra quyđịnh và ghinhận

Cho phép hủy, cập nhậtlại phiếu thuê phòng

3 Tra cứu

phòng

Cung cấpthông tin vềphòng

Tìm, xuấtthông tin liênquan

4 Lập hóa đơn

thanh toán

Cung cấpthông tin vềdanh sáchphòng

Kiểm tra quyđịnh và ghinhận

Cho phép hủy, cập nhậtlại hóa đơn thanh toán

2.1.2 Yêu cầu tiến hóa

2.1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiến hóa

Trang 12

2.1.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa

Phần mềmghi nhận giátrị mới vàthay đổicách thứckiểm tra

số khách tối

đa trongphòng

Phần mềmghi nhận giátrị mới vàthay đổicách thứckiểm tra

Cho phép hủy và cậpnhật lại về loại khách và

phòng

3

Thay đổi qui định

lập hóa đơn thanh

2.1.3 Yêu cầu hiệu quả

2.1.3.1 Danh sách các yêu cầu hiệu quả

Trang 13

thanh toán 20 hóa đơn/giờ

2.1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả

1 Lập danh mục

phòng

Chuẩn bịtrước danhmục phòng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

2 Lập phiếu

thuê phòng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

3 Tra cứu

phòng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

4 Lập hóa đơn

thanh toán

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

2.1.4 Yêu cầu tiện dụng

2.1.4.1 Danh sách các yêu cầu tiện dụng

Tỷ lệ phạm lỗitrung bình là 1%

2 Lập phiếu

thuê phòng

5 phúthướng dẫn Nhanh

3 Tra cứu

phòng

Không cầnhướng dẫn

Không biếtnhiều về phòngcần tra cứu

Có đầy đủ thông tin

4 Lập hóa đơn

thanh toán

5 phúthướng dẫn Nhanh

Trang 14

2.1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng

1 Lập danh mục

phòng

Đọc tài liệuhướng dẫn

sử dụng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

2 Lập phiếu

thuê phòng

Đọc tài liệuhướng dẫn

sử dụng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

3 Tra cứu

phòng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

4 Lập hóa đơn

thanh toán

Đọc tài liệuhướng dẫn

sử dụng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

2.1.5 Yêu cầu tương thích

2.1.5.1 Danh sách các yêu cầu tương thích

1 Nhận danh mục

2 Xuất phiếu thuê

3 Xuất hóa đơn

thanh toán Đến phần mềm WinFax

2.1.5.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích

1 Nhận danh mục

phòng

Chuẩn bị tập tinexcel với cấu trúctheo biều mẫu vàcho biết tên tập tinmuốn dùng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

2 Xuất phiếu thuê

phòng

Cài đặt phần mềmWinFax và chobiết lớp cần xuấtdanh sách

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

Trang 15

3 Xuất hóa đơn

thanh toán

Cài đặt phần mềmWinFax và chobiết lớp cần xuấtdanh sách

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

2.1.6 Yêu cầu bảo mật

2.1.6.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật

Người dùng khác

Ghi nhận và thựchiện đúng yêu cầu

Có thể hủy thayđổi quyền hạn

2 Quản lý Cung cấp tên và

mật khẩu

Ghi nhận và thựchiện đúng yêu cầu

Có thể thay đổimật khẩu

3 Tiếp tân

Không để lộ tên

và mật khẩu củamình

Ghi nhận và thựchiện đúng yêu cầu

Trang 16

2.1.7 Yêu cầu an toàn

2.1.7.1 Danh sách các yêu cầu an toàn

1 Phục hồi Danh mục đã bị xóa

2 Hủy thật sự Danh mục bị xóa tạm thời

3 Không cho phép

xóa

2.1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn

1 Phục hồi

Cho biết danhmục cần phụchồi

Phục hồi

2 Hủy thật sự Cho biết danh

mục cần hủy Hủy vĩnh viễn

3 Không cho

phép xóa

2.1.8 Yêu cầu công nghệ

2.1.8.1 Danh sách các yêu cầu công nghệ

1 Dễ sửa lỗi Xác định lỗi nhanh Khi sửa lỗi một chức năng không

ảnh hướng các chức năng còn lại

2 Dễ bảo trì Thêm chức năng

mới nhanh chóng Không ảnh hưởng các chức đã có

3 Tái sử dụng Chưa biết

4 Dễ mang

chuyển

Dễ dàng chuyểnsang hệ cơ sở mới Không thay đổi các yêu cầu

Trang 17

2.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU:

Bước 6 Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 9

Bước 7 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 8 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

Bước 9 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 10 Kết thúc

Trang 18

2.2.2 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập phiếu thuê phòng

Bước 14 Kiểm tra “Tình trạng phòng” (D3) bằng “Trống” hay không

Bước 15 Kiểm tra “Loại khách” (D1) có thuộc “Danh sách các Loại khách” (D3)

Bước 16 Kiểm tra quy định số lượng khách tối đa được đăng ký ở cùng trongmột phòng (Dựa vào Danh sách khách hàng (D1) và “Số lượng khách tối đa trong một phòng ” (D3))

Bước 17 Nếu không thỏa một trong các quy định trên thì tới Bước 11

Bước 18 Cập nhật “Tình trạng phòng” bằng “Đã thuê”

Bước 19 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 20 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

Bước 21 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 22 Kết thúc

Trang 19

2.2.3 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu phòng

D1: Thông tin về phòng cần tra cứu: Ít nhất là một trong những thông tin sau: Tênphòng, Loại phòng, Đơn giá(từ, đến), Tình trạng, Họ tên khách hàng, Loại khách, CMND của khách hàng, Địa chỉ của khách hàng, Ngày bắt đầu thuê của khách hàng

Bước 25 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

Bước 26 Trả D6 cho người dùng

Bước 27 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 28 Kết thúc

Trang 20

2.2.4 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập hóa đơn thanh toán

Bước 33 Tính số lượng khách với từng “Tên phòng”

Bước 34 Tính “Phụ thu” dựa theo số lượng khách

Bước 35 Tính “Thành Tiền” cho từng “Tên phòng”

“Thành tiền” = (“Đơn giá” + “Phụ thu”) x “Hệ số” (theo “Loại khách”)

Trang 21

Bước 36 Tính “Trị Giá” = tổng các “Thành Tiền” của tất cả các “Tên

Phòng”

Bước 37 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 38 Xuất D5 ra máy in

Bước 39 Trả D6 ra cho người dùng

Bước 40 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 41 Kết thúc

Trang 22

Bước 46 Tính tổng doanh thu của tất cả các “Tên phòng” theo từng “Loại phòng”.

Bước 47 Tính tổng doanh thu của khách sạn

Bước 48 Tính “Tỷ lệ” theo từng loại phòng

Tỷ lệ = Doanh thu loại phòng / Tổng doanh thu khách sạn

Bước 49 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 50 Xuất D5 ra máy in

Bước 51 Trả D6 ra cho người dùng

Bước 52 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 23

Tỷ lệ = Tổng số ngày thuê / Tổng số ngày trong tháng.

Bước 58 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 59 Xuất D5 ra máy in

Bước 60 Trả D6 ra cho người dùng

Bước 61 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 7 Ghi D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 8 Xuất D5 ra thiết bị

Bước 9 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 10 Kết thúc

Trang 25

2.3 THIẾT KẾ DỮ LIỆU:

2.3.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

12

MaPhong

PHONG

2.3.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

Có 3 loại phòng (A, B, C) với đơn giá tương ứng (150.000, 170.000, 200.000)

Thiết kế dữ liệu:

Trang 26

TenPhong FK1 MaLoaiPhong GhiChu

LOAIPHONG

TenLoaiPhong DonGia

MaLoaiPhong

2.3.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Phòng: Ngày bắt đầu thuê:

12

NgayBatDauThue, TenKhachHang, TenLoaiKhachHang, CMND, DiaChi.

Thiết kế dữ liệu:

Trang 27

PK MaPhong

TenPhong FK1 MaLoaiPhong GhiChu

LOAIPHONG

PK MaLoaiPhong

TenLoaiPhong DonGia

PHIEUTHUEPHONG

PK MaPhieuThuePhong

FK1 MaPhong NgayBatDauThue

CHITIETPHIEUTHUEPHONG

PK MaChiTietPhieuThuePhong

FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang TenLoaiKhachHang CMND

2.3.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

Qui định liên quan: QĐ2 Có 2 loại khách (nội địa, nước ngoài) Mỗi phòng có tối đa 3 khách

TenLoaiKhachHang, SoLuongKhachToiDa, DonGiaThue.

Thiết kế dữ liệu:

Trang 28

TenPhong FK1 MaLoaiPhong GhiChu

LOAIPHONG

PK,FK1 MaLoaiPhong

TenLoaiPhong DonGia

PHIEUTHUEPHONG

FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue

CHITIETPHIEUTHUEPHONG

PK MaChiTietPhieuThuePhong

FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND

2.3.3 Bước 3: Xét yêu cầu tra cứu phòng

2.3.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Tình Trạng

12

TinhTrangPhong.

Thiết kế dữ liệu:

Trang 29

TenPhong FK1 MaLoaiPhong GhiChu TinhTrangPhong

LOAIPHONG

PK,FK1 MaLoaiPhong

TenLoaiPhong DonGia

PHIEUTHUEPHONG

FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue

CHITIETPHIEUTHUEPHONG

PK MaChiTietPhieuThuePhong

FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND

2.3.4 Bước 4: Xét yêu cầu lập hóa đơn thanh toán

2.3.4.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Khách hàng/Cơ quan: Địa chỉ :

Trị giá:

Thành Tiền

12

TenNguoiThanhToan, DiaChiNguoiThanhToan, TriGia, ThanhTien,

SoNgayThue, NgayLapHoaDon, NgayTraPhong.

Trang 30

Thiết kế dữ liệu:

PHONG

PK MaPhong

TenPhong FK1 MaLoaiPhong TinhTrangPhong GhiChu

LOAIPHONG

PK,FK1 MaLoaiPhong

TenLoaiPhong DonGia

PHIEUTHUEPHONG

PK MaPhieuThuePhong

FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue NgayTraPhong

CHITIETPHIEUTHUEPHONG

PK MaChiTietPhieuThuePhong

FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND

PK MaHoaDon

TenNguoiThanhToan DiaChiNguoiThanhToan NgayLapHoaDon TriGia

CHITIETHOADON

PK MaChiTietHoaDon

FK2 MaHoaDon FK1 MaPhieuThuePhong SoNgayThue ThanhTien

HOADON CHITIETHOADON

2.3.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

Trang 31

QĐ4: Đơn giá phòng cho 2 khách Khách thứ 3 phụ thu 25% Khách nước

ngoài (chỉ cần có 1 trong phòng) được nhân với hệ số 1.5

LOAIPHONG

PK,FK1 MaLoaiPhong

TenLoaiPhong DonGia

PHIEUTHUEPHONG

PK MaPhieuThuePhong

FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue NgayTraPhong

CHITIETPHIEUTHUEPHONG

PK MaChiTietPhieuThuePhong

FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND

PK MaHoaDon

TenNguoiThanhToan DiaChiNguoiThanhToan NgayLapHoaDon TriGia

CHITIETHOADON

PK MaChiTietHoaDon

FK2 MaHoaDon FK1 MaPhieuThuePhong SoNgayThue ThanhTien

PHUTHU

SoLuongKhachTrongPhong TyLePhuThu

Sơ đồ logic:

PHIEUTHUEPHONG CHITIETPHIEUTHUEPHONG

LOAIKHACHHANG THAMSO

HOADON

CHITIETHOADON

PHUTHU

2.3.5 Bước 5: Xét yêu cầu lập báo cáo doanh thu theo loại phòng

2.3.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Trang 32

BM5.1: Báo Cáo Doanh Thu Theo Loại Phòng

Tháng:

12

LOAIPHONG

PK,FK1 MaLoaiPhong

TenLoaiPhong DonGia

PHIEUTHUEPHONG

PK MaPhieuThuePhong

FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue NgayTraPhong

CHITIETPHIEUTHUEPHONG

PK MaChiTietPhieuThuePhong

FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND DiaChi

PK MaHoaDon

TenNguoiThanhToan DiaChiNguoiThanhToan NgayLapHoaDon TriGia

CHITIETHOADON

PK MaChiTietHoaDon

FK2 MaHoaDon FK1 MaPhieuThuePhong SoNgayThue ThanhTien

PHUTHU

SoLuongKhachTrongPhong TyLePhuThu

MaBaoCao, MaChiTietBaoCao.

Sơ đồ logic :

Ngày đăng: 02/01/2014, 21:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1.1.3. Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ - Báo cáo nhập môn CNPM   quản lý nhà hàng khách sạn
2.1.1.3. Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ (Trang 11)
2.1.2.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa - Báo cáo nhập môn CNPM   quản lý nhà hàng khách sạn
2.1.2.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa (Trang 12)
2.1.3.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả - Báo cáo nhập môn CNPM   quản lý nhà hàng khách sạn
2.1.3.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả (Trang 13)
2.1.4.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng - Báo cáo nhập môn CNPM   quản lý nhà hàng khách sạn
2.1.4.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng (Trang 14)
2.1.6.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật - Báo cáo nhập môn CNPM   quản lý nhà hàng khách sạn
2.1.6.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật (Trang 15)
2.1.7.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn - Báo cáo nhập môn CNPM   quản lý nhà hàng khách sạn
2.1.7.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn (Trang 16)
2.2. SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU: - Báo cáo nhập môn CNPM   quản lý nhà hàng khách sạn
2.2. SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU: (Trang 17)
2.2.3. Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu phòng - Báo cáo nhập môn CNPM   quản lý nhà hàng khách sạn
2.2.3. Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu phòng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w