Nó làm bạn mất nhiều thơi giờ hơn, nhânviên của bạn phải ghi chép sổ sách rất nhiều, đôi khi còn bị nhầm lẫn, ự chậm trễtrong quá trình liên lạc giữa các bộ phận nghiệp vụ trong khách sạ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 2Nhóm sinh viên thực hiện
Huỳnh Ngọc Hiệp Nguyễn Tấn Hoan
Trang 3NHẬN XÉT
(Của giảng viên hướng dẫn)
Trang 4
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 1
1.1 Giới thiệu đề tài: 1
1.2 Các chức năng chính của chương trình: 2
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ 4
2.1.1 Yêu cầu nghiệp vụ 4
2.1.1.1 Danh sách các yêu cầu 4
2.1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định 4
2.1.2 Yêu cầu tiến hóa 7
2.1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiến hóa 7
2.1.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa 7
2.1.3 Yêu cầu hiệu quả 8
2.1.3.1 Danh sách các yêu cầu hiệu quả 8
2.1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả 8
2.1.4 Yêu cầu tiện dụng 8
2.1.4.1 Danh sách các yêu cầu tiện dụng 8
2.1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng 9
2.1.5 Yêu cầu tương thích 9
2.1.5.1 Danh sách các yêu cầu tương thích 9
2.1.5.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích 9
2.1.6 Yêu cầu bảo mật 10
2.1.6.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật 10
2.1.6.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật 10
2.1.7 Yêu cầu an toàn 11
2.1.7.1 Danh sách các yêu cầu an toàn 11
2.1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn 11
2.1.8 Yêu cầu công nghệ 11
2.1.8.1 Danh sách các yêu cầu công nghệ 11
2.3 THIẾT KẾ DỮ LIỆU: 20
2.3.1 Bước 1: Xét yêu cầu lập danh mục phòng 20
2.3.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 20
2.3.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa 20
2.3.2 Bước 2: Xét yêu cầu tiếp nhận phiếu thuê phòng 21
2.3.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 21
Trang 52.3.3 Bước 3: Xét yêu cầu tra cứu phòng 23
2.3.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 23
2.3.4 Bước 4: Xét yêu cầu lập hóa đơn thanh toán 24
2.3.4.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 24
2.3.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa 26
2.3.5 Bước 5: Xét yêu cầu lập báo cáo doanh thu theo loại phòng 27
2.3.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 27
2.3.6 Bước 6 : Xét yêu cầu lập báo cáo mật độ sử dụng phòng 28
2.3.6.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 28
2.5 XÂY DỰNG SƠ ĐỒ LỚP ĐỐI TƯỢNG: 30
2.5.1 DataHotel: 30
2.5.2 ObjectHotel: 31
2.5.3 ListObjHotel: 32
2.6 THIẾT KẾ MÀN HÌNH GIAO DIỆN: 32
2.6.1 Màn hình lập danh mục phòng 32
2.6.2 Màn hình lập phiếu thuê phòng 33
2.6.3 Màn hình tra cứu phòng 34
2.6.4 Màn hình lập hóa đơn thanh toán 35
2.6.5 Màn hình lập báo cáo tháng 35
2.6.6 Màn hình thay đổi quy định 36
2.6.7 Màn hình thêm loại phòng 37
2.6.8 Màn hình xóa loại phòng 37
2.6.9 Màn hình thêm loại khách 37
2.6.10 Màn hình xóa loại khách 37
2.6.11 Màn hình Thay đổi tỷ lệ phụ thu 38
2.6.12 Màn hình Thay đổi tham số số lượng khách tối đa 38
2.6.13 Thiết kế xử lý các màn hình chính của chuơng trình 38
CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 43
TÀI LIỆU THAM KHẢO 44
Trang 6CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
1.1 Giới thiệu đề tài:
Hiện nay, dịch vụ khách sạn đang được phát triển quy mô lớn Số lượngnhà hàng khách sạn đang ngày càng tăng, dẫn đến các dịch vụ cho khách sạn khôngthể đáp ứng được những nhu cầu trước đây Khách sạn của bạn đang kinh doanhphát đạt, bạn phải mướn thêm nhân viên đẻ quản lý khách sạn, nhưng điều đó vẫnchưa làm bạn hài lòng về việc quản lý Nó làm bạn mất nhiều thơi giờ hơn, nhânviên của bạn phải ghi chép sổ sách rất nhiều, đôi khi còn bị nhầm lẫn, ự chậm trễtrong quá trình liên lạc giữa các bộ phận nghiệp vụ trong khách sạn, cùng với việctra cứu thông tin chậm trễ hoặc không chính xác có thể làm các bạn bỏ lỡ các cơ hộicho thuê phòng Bất kỳ một sai sót nhỏ nào cũng có thể khiến uy tín của khách sạncủa bạn bị giảm sút, một điều bạn không bao giờ mong đợi Hàng hóa dịch vụ đôikhi bị thất thoát, bạn bận rộn với rất nhiều việc, nên bạn cần biết ngay tình hìnhkinh doanh khách sạn khi bạn cần, nhưng thường thì bạn phải đợi đến cuối thángnhân viên mới hoàn tất báo cáo
Tất cả các lý do trên đã đặt ra yêu cầu phải có hệ thống phần mềm quản lýkhách sạn với nhiều ưu điểm để khắc phục các nhược điểm trên, và thực hiện tốtcông việc nghiệp vụ của các bộ phận:
Dễ dàng quản lý, truy cập, thay đổi chỉnh sửa
Việc tìm kiếm, liên hệ nhanh chóng và thực hiện dễ dàng
Quá trình lưu trữ nhanh và lưu trữ được nhiều thông tin
…
Trang 71.2 Các chức năng chính của chương trình:
Xóa phiếu thuê phòng
Sửa phiếu thuê phòng
Tra cứu phiếu thuê phòng
Thêm loại khách hàng
Xóa loại khách hàng
Sửa loại khách hàng
Tra cứu loại khách hàng
Lập hóa đơn thanh toán
Xóa hóa đơn thanh toán
Sửa hóa đơn thanh toán
Tra cứu hóa đơn thanh toán
Lập báo cáo doanh thu theo loại phòng
Tra cứu báo cáo doanh thu theo loại phòng
Lập báo cáo mật độ sử dụng phòng
Tra cứu báo cáo mật độ sử dụng phòng
Xuất báo cáo doanh thu theo loại phòng thành file pdf
Xuất báo cáo cáo mật độ sử dụng phòng thành file pdf
Chuyển dữ liệu phòng sang tập tin excel
Nhập dữ liệu từ tập tin excel
Thay đổi số lượng khách tối đa
Thêm tỷ lệ phụ thu
Sửa lỷ lệ phụ thu
Xóa tỷ lệ phụ thu
Sửa tỷ lệ phụ thu
Trang 81.2.3 Phân theo yêu cầu hệ thống:
Trang 9CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ
2.1.1 Yêu cầu nghiệp vụ
2.1.1.1 Danh sách các yêu cầu
2.1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định
Biểu mẫu 1 và qui định 1
Trang 10QĐ2: Có 2 loại khách (nội địa, nước ngoài) Mỗi phòng có tối đa 3 khách
Biểu mẫu 3 và qui định 3
1
2
Biểu mẫu 4 và quy định 4
Khách hàng/Cơ quan: Địa chỉ :
Trang 11QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau :
+ QĐ1 : Thay đổi số lượng và đơn giá các loại phòng
+ QĐ2 : Thay đổi số lượng và hệ số các loại khách, số lượng khách tối đa trong phòng.
+ QĐ4 : Thay đổi tỷ lệ phụ thu
2.1.1.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ
1 Lập danh
mục phòng
Cung cấpthông tin vềdanh mụcphòng
Kiểm tra quyđịnh và ghinhận
Cho phép hủy, cập nhậtlại danh mục phòng
2 Lập phiếu
thuê phòng
Cung cấpthông tin vềdanh danhsách phòng
Kiểm tra quyđịnh và ghinhận
Cho phép hủy, cập nhậtlại phiếu thuê phòng
3 Tra cứu
phòng
Cung cấpthông tin vềphòng
Tìm, xuấtthông tin liênquan
4 Lập hóa đơn
thanh toán
Cung cấpthông tin vềdanh sáchphòng
Kiểm tra quyđịnh và ghinhận
Cho phép hủy, cập nhậtlại hóa đơn thanh toán
2.1.2 Yêu cầu tiến hóa
2.1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiến hóa
Trang 122.1.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa
Phần mềmghi nhận giátrị mới vàthay đổicách thứckiểm tra
số khách tối
đa trongphòng
Phần mềmghi nhận giátrị mới vàthay đổicách thứckiểm tra
Cho phép hủy và cậpnhật lại về loại khách và
phòng
3
Thay đổi qui định
lập hóa đơn thanh
2.1.3 Yêu cầu hiệu quả
2.1.3.1 Danh sách các yêu cầu hiệu quả
Trang 13thanh toán 20 hóa đơn/giờ
2.1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả
1 Lập danh mục
phòng
Chuẩn bịtrước danhmục phòng
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
2 Lập phiếu
thuê phòng
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
3 Tra cứu
phòng
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
4 Lập hóa đơn
thanh toán
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
2.1.4 Yêu cầu tiện dụng
2.1.4.1 Danh sách các yêu cầu tiện dụng
Tỷ lệ phạm lỗitrung bình là 1%
2 Lập phiếu
thuê phòng
5 phúthướng dẫn Nhanh
3 Tra cứu
phòng
Không cầnhướng dẫn
Không biếtnhiều về phòngcần tra cứu
Có đầy đủ thông tin
4 Lập hóa đơn
thanh toán
5 phúthướng dẫn Nhanh
Trang 142.1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng
1 Lập danh mục
phòng
Đọc tài liệuhướng dẫn
sử dụng
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
2 Lập phiếu
thuê phòng
Đọc tài liệuhướng dẫn
sử dụng
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
3 Tra cứu
phòng
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
4 Lập hóa đơn
thanh toán
Đọc tài liệuhướng dẫn
sử dụng
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
2.1.5 Yêu cầu tương thích
2.1.5.1 Danh sách các yêu cầu tương thích
1 Nhận danh mục
2 Xuất phiếu thuê
3 Xuất hóa đơn
thanh toán Đến phần mềm WinFax
2.1.5.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích
1 Nhận danh mục
phòng
Chuẩn bị tập tinexcel với cấu trúctheo biều mẫu vàcho biết tên tập tinmuốn dùng
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
2 Xuất phiếu thuê
phòng
Cài đặt phần mềmWinFax và chobiết lớp cần xuấtdanh sách
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
Trang 153 Xuất hóa đơn
thanh toán
Cài đặt phần mềmWinFax và chobiết lớp cần xuấtdanh sách
Thực hiện đúngtheo yêu cầu
2.1.6 Yêu cầu bảo mật
2.1.6.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật
Người dùng khác
Ghi nhận và thựchiện đúng yêu cầu
Có thể hủy thayđổi quyền hạn
2 Quản lý Cung cấp tên và
mật khẩu
Ghi nhận và thựchiện đúng yêu cầu
Có thể thay đổimật khẩu
3 Tiếp tân
Không để lộ tên
và mật khẩu củamình
Ghi nhận và thựchiện đúng yêu cầu
Trang 162.1.7 Yêu cầu an toàn
2.1.7.1 Danh sách các yêu cầu an toàn
1 Phục hồi Danh mục đã bị xóa
2 Hủy thật sự Danh mục bị xóa tạm thời
3 Không cho phép
xóa
2.1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn
1 Phục hồi
Cho biết danhmục cần phụchồi
Phục hồi
2 Hủy thật sự Cho biết danh
mục cần hủy Hủy vĩnh viễn
3 Không cho
phép xóa
2.1.8 Yêu cầu công nghệ
2.1.8.1 Danh sách các yêu cầu công nghệ
1 Dễ sửa lỗi Xác định lỗi nhanh Khi sửa lỗi một chức năng không
ảnh hướng các chức năng còn lại
2 Dễ bảo trì Thêm chức năng
mới nhanh chóng Không ảnh hưởng các chức đã có
3 Tái sử dụng Chưa biết
4 Dễ mang
chuyển
Dễ dàng chuyểnsang hệ cơ sở mới Không thay đổi các yêu cầu
Trang 172.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU:
Bước 6 Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 9
Bước 7 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 8 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
Bước 9 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 10 Kết thúc
Trang 182.2.2 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập phiếu thuê phòng
Bước 14 Kiểm tra “Tình trạng phòng” (D3) bằng “Trống” hay không
Bước 15 Kiểm tra “Loại khách” (D1) có thuộc “Danh sách các Loại khách” (D3)
Bước 16 Kiểm tra quy định số lượng khách tối đa được đăng ký ở cùng trongmột phòng (Dựa vào Danh sách khách hàng (D1) và “Số lượng khách tối đa trong một phòng ” (D3))
Bước 17 Nếu không thỏa một trong các quy định trên thì tới Bước 11
Bước 18 Cập nhật “Tình trạng phòng” bằng “Đã thuê”
Bước 19 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 20 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
Bước 21 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 22 Kết thúc
Trang 192.2.3 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu phòng
D1: Thông tin về phòng cần tra cứu: Ít nhất là một trong những thông tin sau: Tênphòng, Loại phòng, Đơn giá(từ, đến), Tình trạng, Họ tên khách hàng, Loại khách, CMND của khách hàng, Địa chỉ của khách hàng, Ngày bắt đầu thuê của khách hàng
Bước 25 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
Bước 26 Trả D6 cho người dùng
Bước 27 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 28 Kết thúc
Trang 202.2.4 Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập hóa đơn thanh toán
Bước 33 Tính số lượng khách với từng “Tên phòng”
Bước 34 Tính “Phụ thu” dựa theo số lượng khách
Bước 35 Tính “Thành Tiền” cho từng “Tên phòng”
“Thành tiền” = (“Đơn giá” + “Phụ thu”) x “Hệ số” (theo “Loại khách”)
Trang 21Bước 36 Tính “Trị Giá” = tổng các “Thành Tiền” của tất cả các “Tên
Phòng”
Bước 37 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 38 Xuất D5 ra máy in
Bước 39 Trả D6 ra cho người dùng
Bước 40 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 41 Kết thúc
Trang 22Bước 46 Tính tổng doanh thu của tất cả các “Tên phòng” theo từng “Loại phòng”.
Bước 47 Tính tổng doanh thu của khách sạn
Bước 48 Tính “Tỷ lệ” theo từng loại phòng
Tỷ lệ = Doanh thu loại phòng / Tổng doanh thu khách sạn
Bước 49 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 50 Xuất D5 ra máy in
Bước 51 Trả D6 ra cho người dùng
Bước 52 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Trang 23Tỷ lệ = Tổng số ngày thuê / Tổng số ngày trong tháng.
Bước 58 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 59 Xuất D5 ra máy in
Bước 60 Trả D6 ra cho người dùng
Bước 61 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 7 Ghi D4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 8 Xuất D5 ra thiết bị
Bước 9 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 10 Kết thúc
Trang 252.3 THIẾT KẾ DỮ LIỆU:
2.3.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
12
MaPhong
PHONG
2.3.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa
Có 3 loại phòng (A, B, C) với đơn giá tương ứng (150.000, 170.000, 200.000)
Thiết kế dữ liệu:
Trang 26TenPhong FK1 MaLoaiPhong GhiChu
LOAIPHONG
TenLoaiPhong DonGia
MaLoaiPhong
2.3.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
Phòng: Ngày bắt đầu thuê:
12
NgayBatDauThue, TenKhachHang, TenLoaiKhachHang, CMND, DiaChi.
Thiết kế dữ liệu:
Trang 27PK MaPhong
TenPhong FK1 MaLoaiPhong GhiChu
LOAIPHONG
PK MaLoaiPhong
TenLoaiPhong DonGia
PHIEUTHUEPHONG
PK MaPhieuThuePhong
FK1 MaPhong NgayBatDauThue
CHITIETPHIEUTHUEPHONG
PK MaChiTietPhieuThuePhong
FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang TenLoaiKhachHang CMND
2.3.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa
Qui định liên quan: QĐ2 Có 2 loại khách (nội địa, nước ngoài) Mỗi phòng có tối đa 3 khách
TenLoaiKhachHang, SoLuongKhachToiDa, DonGiaThue.
Thiết kế dữ liệu:
Trang 28TenPhong FK1 MaLoaiPhong GhiChu
LOAIPHONG
PK,FK1 MaLoaiPhong
TenLoaiPhong DonGia
PHIEUTHUEPHONG
FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue
CHITIETPHIEUTHUEPHONG
PK MaChiTietPhieuThuePhong
FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND
2.3.3 Bước 3: Xét yêu cầu tra cứu phòng
2.3.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
Tình Trạng
12
TinhTrangPhong.
Thiết kế dữ liệu:
Trang 29TenPhong FK1 MaLoaiPhong GhiChu TinhTrangPhong
LOAIPHONG
PK,FK1 MaLoaiPhong
TenLoaiPhong DonGia
PHIEUTHUEPHONG
FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue
CHITIETPHIEUTHUEPHONG
PK MaChiTietPhieuThuePhong
FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND
2.3.4 Bước 4: Xét yêu cầu lập hóa đơn thanh toán
2.3.4.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
Khách hàng/Cơ quan: Địa chỉ :
Trị giá:
Thành Tiền
12
TenNguoiThanhToan, DiaChiNguoiThanhToan, TriGia, ThanhTien,
SoNgayThue, NgayLapHoaDon, NgayTraPhong.
Trang 30 Thiết kế dữ liệu:
PHONG
PK MaPhong
TenPhong FK1 MaLoaiPhong TinhTrangPhong GhiChu
LOAIPHONG
PK,FK1 MaLoaiPhong
TenLoaiPhong DonGia
PHIEUTHUEPHONG
PK MaPhieuThuePhong
FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue NgayTraPhong
CHITIETPHIEUTHUEPHONG
PK MaChiTietPhieuThuePhong
FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND
PK MaHoaDon
TenNguoiThanhToan DiaChiNguoiThanhToan NgayLapHoaDon TriGia
CHITIETHOADON
PK MaChiTietHoaDon
FK2 MaHoaDon FK1 MaPhieuThuePhong SoNgayThue ThanhTien
HOADON CHITIETHOADON
2.3.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa
Trang 31QĐ4: Đơn giá phòng cho 2 khách Khách thứ 3 phụ thu 25% Khách nước
ngoài (chỉ cần có 1 trong phòng) được nhân với hệ số 1.5
LOAIPHONG
PK,FK1 MaLoaiPhong
TenLoaiPhong DonGia
PHIEUTHUEPHONG
PK MaPhieuThuePhong
FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue NgayTraPhong
CHITIETPHIEUTHUEPHONG
PK MaChiTietPhieuThuePhong
FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND
PK MaHoaDon
TenNguoiThanhToan DiaChiNguoiThanhToan NgayLapHoaDon TriGia
CHITIETHOADON
PK MaChiTietHoaDon
FK2 MaHoaDon FK1 MaPhieuThuePhong SoNgayThue ThanhTien
PHUTHU
SoLuongKhachTrongPhong TyLePhuThu
Sơ đồ logic:
PHIEUTHUEPHONG CHITIETPHIEUTHUEPHONG
LOAIKHACHHANG THAMSO
HOADON
CHITIETHOADON
PHUTHU
2.3.5 Bước 5: Xét yêu cầu lập báo cáo doanh thu theo loại phòng
2.3.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
Trang 32BM5.1: Báo Cáo Doanh Thu Theo Loại Phòng
Tháng:
12
LOAIPHONG
PK,FK1 MaLoaiPhong
TenLoaiPhong DonGia
PHIEUTHUEPHONG
PK MaPhieuThuePhong
FK1 MaPhong DonGiaThue NgayBatDauThue NgayTraPhong
CHITIETPHIEUTHUEPHONG
PK MaChiTietPhieuThuePhong
FK1 MaPhieuThuePhong TenKhachHang FK2 MaLoaiKhachHang CMND DiaChi
PK MaHoaDon
TenNguoiThanhToan DiaChiNguoiThanhToan NgayLapHoaDon TriGia
CHITIETHOADON
PK MaChiTietHoaDon
FK2 MaHoaDon FK1 MaPhieuThuePhong SoNgayThue ThanhTien
PHUTHU
SoLuongKhachTrongPhong TyLePhuThu
MaBaoCao, MaChiTietBaoCao.
Sơ đồ logic :