1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Trac nghiem luong giac 11 co dap an

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 47: Phương trình nào sau đây vô nghiệm: A.[r]

Trang 1

50 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC LỚP 11 Câu 1: Tập xác định của hàm số

tan cos 1

x y

x

 là:

A xk2 B x 3 k2

C.

x 2 2

k

x k

 

 

x 2

3

k

 

  

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y3sin 2x 5 lần lượt là:

A. 8 à 2vB 2 à 8v C 5 à 2v D 5 à 3v

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 7 2cos(x 4)

lần lượt là:

A 2 à 7v B 2 à 2v C. 5 à 9v D 4 à 7v Câu 4: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:

A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D. 4 2 1 à 7 v

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2 x 4sinx 5 là:

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2cosx cos2x là:

Câu 7: Tìm m để phương trình 5cos x m sinx m  có nghiệm.1

Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình sinx m 1 có nghiệm là:

A 0 m 1 B m 0 C m 1 D 2  m 0

Câu 9: Phương trình lượng giác: 3cotx  3 0 có nghiệm là:

A x 6 k

C x 3 k2

D Vô nghiệm Câu 10: Phương trình lượng giác: sin2x 3cosx 4 0 có nghiệm là:

A x 2 k2

 

B x k2 C x 6 k

D Vô nghiệm Câu 11: Phương trình lượng giác: cos2x2cosx 3 0 có nghiệm là:

A xk 2 B x 0C x 2 k2

 

D Vô nghiệm Câu 12: Phương trình lượng giác: 2cotx  3 0 có nghiệm là:

A

2 6

2 6

 

  

3

2

C x 6 k

D x 3 k

Câu 13: Phương trình lượng giác: 2 cosx  2 0 có nghiệm là:

Trang 2

A

2 4

3

2 4

 

  

3 2 4 3 2 4

5 2 4 5 2 4

4 2 4

k

 

  



Câu 14: Tập xác định của hàm số

cot cos

x y

x

là:

A x 2 k

 

B xk 2 C x kD. x k 2

Câu 15: Phương trình lượng giác: 3.tanx  3 0 có nghiệm là:

 

B x 3 k2

 

C x 6 k

D x 3 k

 

Câu 16: Tập xác định của hàm số

1 sin cos

y

A x kB x k  2 C x 2 k

Câu 17: Phương trình: cosx m  vô nghiệm khi m là:0

A.

1

1

m

m

 

 

Câu 18: Tập xác định của hàm số ycos x

Câu 19: Phương trình:

1 sin 2x

2

có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x  

Câu 20: Phương trình:

cos 2 cos 2 0

4

xx 

có nghiệm là:

A

2

3

x  k

B x 3 k

 

 

D x 6 k2

 

Câu 21: Phương trình:

1 sin

2

x 

có nghiệm thỏa 2 x 2

 

là:

A

5

2 6

x  k

C x 3 k2

 

D x 3

Câu 22: Số nghiệm của phương trình sinxcosx trên khoảng 1 0; là

Câu 23: Nghiệm của phương trình lượng giác: sin2 x 2sinx0 có nghiệm là:

A x k 2 B. x k  C x 2 k

D x 2 k2

Câu 24: Tập xác định của hàm số

1 sin cos

x y

x

A x 2 k2

C x 2 k2

 

D x k 

Trang 3

Câu 25: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. sin x + 3 = 0 B 2cos2x cosx1 0

Câu 26: Tập xác định của hàm số

2sin 1

1 cos

x y

x

A. x k 2 B x k  C x 2 k

D x 2 k2

Câu 27: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng

A cosx 1 x 2 k

C cosx 1 x 2 k2

D cosx 0 x 2 k2

Câu 28: Phương trình lượng giác: cos3x cos12 0 có nghiệm là:

A x 15 k2

B.

2 x

45 3

k

C

2 x

k

D

2 x

45 3

k

Câu 29: Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin2x5sinx 3 0 là:

B x 2

C

3 2

x 

D

5 6

x 

Câu 30: Số nghiệm của phương trình: sin x 4 1

  với   x 5 là:

Câu 31: Phương trình:

0 2x

3

  có nhghiệm là:

A

k

x   

D.

3

k

x  

Câu 32: Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx vô nghiệm là5

A

4

4

m

m



Câu 33: Nghiệm của phương trình: sin x + cos x = 1 là:

A x k 2 B.

2 2 2

x k

  

D

2 4 2 4

 

  



Câu 34: Tập xác định của hàm số

tan 2x

3

y   

  là

k

x  

B

5 12

x  k

C x 2 k

D.

5

x  k

Câu 35: Giải phương trình lượng giác: 2 cos2 3 0

x

có nghiệm là:

A

5

2 3

x  k

B

5 2 6

x  k

C

5 4 6

x  k

D.

5 4 3

x  k

Trang 4

Câu 36: Phương trình lượng giác: cosx 3 sinx có nghiệm là:0

A x 6 k2

B Vô nghiệm C. x 6 k2

 

D x 2 k

Câu 37: Điều kiện để phương trình sinm x 3cosx có nghiệm là:5

4 4

m m



 

Câu 38: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

cos 4

4 x 2

C 2sinx3cosx1 D cot2x cotx 5 0

Câu 39: Tập xác định của hàm số y tan 2x là

k

x  

B x 2 k

 

k

x  

D x 4 k

Câu 40: Tập xác định của hàm số

1 sin sin 1

x y

x

 là

A x 2 k2

B x k  2 C.

3 2 2

x  k

D x  k2

Câu 41: Tập xác định của hàm số

1 3cos sin

x y

x

A x 2 k

B x k  2 C 2

k

x 

D. x k

Câu 42: Nghiệm của phương trình lượng giác: cos2x cosx0 thỏa điều kiện 0 x  là:

Câu 43: Số nghiệm của phương trình:

3

x

  với 0 x 2 là:

Câu 44: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2 x 3sinx 1 0 thõa điều kiện 0 x 2

 

là:

A x 3

B x 2

D

5 6

x 

Câu 45: Giải phương trình: tan2x 3 có nghiệm là:

A x 3 k

 

 

C vô nghiệm D x 3 k

Câu 46: Nghiệm của phương trình: sin 2cosxx  3 0

là:

x k

  

x k

  

2 2 3

x k

  

 

Câu 47: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 3 sin 2x cos 2x2 B 3sinx 4 cosx5

Trang 5

C sinx cos4

D 3 sinx cosx3 Câu 48: Phương trình: 3.sin 3x cos 3x  tương đương với phương trình nào sau đây:1

A

1 sin 3x

sin 3x

1 sin 3x

1 sin 3x

Câu 49: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

A sinx 1 x 2 k2

B sinx 0 x k 

C sinx 0 x k  2 D sinx 1 x 2 k2

Câu 50: Phương trình lượng giác: 3.tanx  3 0 có nghiệm là:

A x 3 k

 

B x 3 k2

 

C x 6 k

 

Ngày đăng: 12/10/2021, 07:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w