1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

100 cau trac nghiem hinh hoc 12 chuong II co DA chi tiet Co bannnnn

17 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 851,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 91: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa một mặt bên và 0 đáy bằng 60 , diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC [r]

Trang 1

100 Câu hỏi trắc nghiệm hình học 12 Chương II.

I CÂU HỎI NHẬN BIẾT

Câu 1: Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Đẳng thức luôn đúng là

A.l hB. R hC.l2 h2R2 D. R2 h2l2

Đáp án: A Chiều cao = đường sinh

Câu 2: Gọil h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T).

Diện tích xung quanh S xq của hình trụ (T) là

A.S xq Rh B.S xq 2Rl C.S xq Rl D. S xq R h2

Đáp án: B công thức

Câu 3: Gọil h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T).

Diện tích toàn phần S tp của hình trụ (T) là

A.S tp 2Rl2R2 B.S tp RlR2 C.S tp Rl2R2 D. S tp RhR2

Đáp án: A công thức S tpS xq2S d

Câu 4: Gọil h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ (T) Thể tích V của khối trụ (T) là

A.

2

4

3

B.

2

1

3

C.V  4R3 D. V  R h2

Đáp án: D công thức

Câu 5: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Có vô số mặt phẳng cắt mặt cầu theo những đường tròn bằng nhau

B Luôn có hai đường tròn có bán kính khác nhau cùng nằm trên một mặt nón

C Mặt trụ và mặt nón có chứa các đường thẳng

D Mọi hình chóp luôn nội tiếp trong mặt cầu.

Đáp án: D

Câu 6: Một mặt cầu có bán kính R 3 Diện tích mặt cầu bằng :

A 2

4 RD 12 3 R 2

Đáp án: B

Câu 7: Từ một điểm A nằm ngoài mặt cầu, kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới mặt cầu:

A Hai tiếp tuyến B Ba tiếp tuyến C Vô số D Một tiếp tuyến

Đáp án: C

Câu 8: Một mặt cầu có diện tích là 100 (cm ) 2 Thể tích khối cầu bằng :

A 125 ( 2)

3 cm

B 125 ( 2)

6 cm

C 500 ( 2)

3 cm

D 1000 ( 2)

3 cm

Đáp án: C 100   4 r2 r 5,V  43 r3

Trang 2

Câu 9: Một khối cầu có bán kính 2R Thể tích khối cầu bằng:

V 4 R  B

3

24 R V

3

3

4 R V

3

3

32 R V

3

Đáp án: D

Câu 10: Cho mặt cầu (S) có tâm A đường kính 10cm ,và mặt phẳng (P) cách tâm A một

khoảng 4cm Kết luận nào sao đây sai:

A (P) tiếp xúc với (S) B (P) cắt (S) theo một đường tròn

C (P) cắt (S) D (P) và (S) có vô số điểm chung.

Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

A Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tâm O tại điểm H thì OH là khoảng cách ngắn

nhất từ O đến một điểm bất kỳ nằm trong mặt phẳng (P)

B Tại điểm H nằm trên mặt cầu có vô số tiếp tuyến với mặt cầu.

C Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C), tâm của đường tròn (C) là hình chiếu

của tâm mặt cầu (S) xuống mặt phẳng (P)

D Tại điểm H nằm trên mặt cầu chỉ có 1 tiếp tuyến duy nhất với mặt cầu.

Đáp án: D

Câu 12: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Bất kì một hình tứ diện nào cũng có mặt cầu ngoại tiếp

B Bất kì một hình hộp chữ nhật nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

C Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.

D Bất kì một hình chóp đều nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

Đáp án: C Hình hộp chưa chắc có mặt cầu ngoại tiếp

Câu 13 Cho mặt cầu có diện tích bằng 16 , khi đó bán kính mặt cầu là:

Đáp án: B. S 4R2 16  R2 4 R2

Câu 14 Cho mặt cầu  S1 có bán kínhR1, mặt cầu S2có bán kính R2và R2  2R1 Tỉ số thể tích

tích của mặt cầu  S1 và mặt cầu S2 bằng:

A

1

1

Đáp án: C.

3

1 1

2 1 3

2 2

1 , 2 8

Câu 15 Cho khối cầu có thể tích bằng

32 3

 , khi đó bán kính mặt cầu là:

Trang 3

Đáp án: D

3r 3   r   r

Câu 16 Cho mặt cầu  S1 có bán kínhR1, mặt cầu S2có bán kính R2và R2  2R1 Tỉ số diện tích

của mặt cầu S2và mặt cầu  S1 bằng:

A

1

1

Đáp án: D.

2 2

2 1

2 2

4

4, 2 4

câu 17 Mặt cầu (S) có đường kính 2a có thể tích là:

A

3

16

3

B.V  2 a3 C

3

8 3

V  a

D

3

4 3

V  a

Đáp án: D.

3

4 , 3

V  R R a

Câu 18 Gọi Rbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu Công thức nào sau sai?

A

3

4

3

V  R

B.S  4 R2 C S  R2 D 3VS R. Đáp án: C

Câu 19 Mặt cầu (S) có bán kính R có diện tích là:

A

3

4

3

S R

B.S  4 R2 C S  R2 D S 2 R

Đáp án: B

Câu 20 Thể tích khối cầu (S) có bán kính R là:

A

3

4

3

V  R

B.V  4 R3 C V  R3 D V  2 R3

Đáp án: A

Câu 21 Thể tích khối cầu (S) có bán kính 5(cm) là:

A

3

500

( ) 3

B

3

200 ( ) 3

V   cm

C V 500 ( cm3) D

3

500 ( ) 3

V   cm

Đáp án: D

Câu 22 Mặt cầu (S) có bán kính 3(cm) có diện tích là:

Trang 4

A S63 ( cm2) B.S 65 ( cm2) C S 36 ( cm2) D S12 ( cm2)

Đáp án: C. S 4R2

Câu 23 Mặt cầu (S) có bán kính a 2có diện tích là:

A S6a2 B.S  8 a2 C S  10 a2 D S 12 a2

Đáp án: B. S 4R2

Câu 24: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích toàn phần hình nón là

A.30 a2 B.36 a2 C.38 a2 D. 32 a2

Đáp án: B

2

1

3

, r = 4a, h = 3a

Câu 25: Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Đẳng thức nào sau đây luôn đúng

A.l2 h2R2 B. 2 2 2

Đáp án: A l2 h2R2, pitago với l là cạnh huyền

Câu 26: Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích xung quanh S xq của hình nón (N) là

A.S xq 2Rl B.S xq Rh C.S xq Rl D. S xq R h2

Đáp án: A Công thức tính diện tích xq hình nón

Câu 27: Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích toàn phầnS tpcủa hình nón (N) là

A.S tp 2Rl2R2 B S tp RlR2 C.S tp Rl2R2D. S tp RhR2

Đáp án: B Công thức tính diện tích tp hình nón S tpS xqS d  Rl R2

Câu 28: Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N) Thể tích V của khối nón (N) là

A.

2

1

3

B.V  R h2 C.V  R l2 D.

2

1

3

II CÂU HỎI THÔNG HIỂU

Câu 29: Một khối trụ có thể tích là 20 Nếu tăng bán kính lên 2 lần thì thể tích của khối trụ mới là

Đáp án: D Vì nếu tăng bán kính lên 2 lần thì V1  4 h 4 V  r2 

Trang 5

Câu 30: Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm chiều cao 4 cm Diện tích toàn phần của hình trụ

này là

A.90 ( cm2) B.92 ( cm2) C.94 ( cm2) D. 96 ( cm2)

Đáp án: A công thức S tpS xq2S d 2 4.5 2 .25  

Câu 31: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ

này là

A.26 ( cm2) B.22 ( cm2) C.24 ( cm2) D. 20 ( cm2)

Đáp án: A S xq 2rl2 3.4

Câu 32: Một hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm Thể tích của khối trụ này là

A.320 ( cm3) B.360 ( cm3) C.340 ( cm3) D. 300 ( cm3)

Đáp án: B V  r h2   36.10

Câu 33: Thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng a 2 là

A

3

2

3

B.

3

1

3

C.

3

1

2

D.

3

1

6

Đáp án: C V  r h2 , đường kính a 2 suy ra bán kính

2 2

a

r 

Câu 34: Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB Biết

3 ,

A.S tp 16a2 B.S tp 10a2 C.S tp 12a2 D. S tp 8a2

Đáp án: D S tpS xq2S d, bán kính r = BC = a, l = h = 3a

Câu 35: Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB Biết

2 2

AC aBC a 3 Diện tích toàn phần S xq của hình trụ(T) là

A.S tp 16a2 B.S tp 2a2 15 C.S tp 12a2 D. S tp 8a2

Đáp án: B S tpS xq2S d, bán kính r = BC = a 3, l = h = a 5

Câu 36: Thiết diện qua trục của hình trụ (T) là một hình vuông có cạnh bằng a Diện tích xung

quanh S xq của hình trụ (T) là

A.S xq 2a2 B.

2

1

2

xq

C.S xq a2 D. S xqa2

Đáp án: A l = h = a r =

1

2a

Trang 6

Câu 37: Một hình trụ  T có diện tích xung quanh bằng 4 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông Diện tích toàn phần của  T

Đáp án: B vì

1

2

Câu 38: Một hình trụ có chiều cao 5m và bán kính đường tròn đáy 3m Diện tích xung quanh của hình trụ này là

A.45 m 2 B.15 m 2 C.30 m 2 D. 48 m 2

Đáp án: C Vì S xq 2rl, l = h = 5

Câu 39: Hình trụ có bán kính đáy bằng 2 3 và thể tích bằng 24  Chiều cao hình trụ này bằng

Câu 40: Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là a, chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy Thể tích của khối trụ này là

A.

3

a

3

2a

2 2

2a

 Đáp án: A Vì

2

.h, h 4 ,

2

a

Câu 41: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh 2a Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng

Đáp án: B Vì S xq 2rl, l = h = 5

Câu 42: Cho khối trụ có thể tích bằng 24  Nếu tăng bán kính đường tròn đáy lên 3 lần thì thể tích khối trụ mới là

Đáp án: D Vì nếu tăng bán kính lên 3 lần thì V1  9 h 9 V  r2 

Câu 43: Một hình trụ có đường kính của đáy bằng với chiều cao của nó Nếu thể tích của khối trụ bằng 2  thì chiều cao của hình trụ là

Đáp án: C

2 2

 

Câu 44: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình nón là

A.20 a2 B.40 a2 C.24 a2 D. 12 a2

Đáp án: A S xq  rl l,  r2h2 5a, r = 4a, h = 3a

Trang 7

Câu 45: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của hình nón là

A.15 a3 B.36 a3 C.12 a3 D. 12 a3

Đáp án: A S xq  rl l,  r2h2 5a, r = 3a, h = 4a

Câu 46: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông

bằng a Diện tích xung quanh của hình nón là

A.

2 2 4

 a

B.

2 2 3

 a

2 2 2

 a

Đáp án: D

2

2

xq

a

Câu 47: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền 2a Thể

tích của khối nón bằng

A.

3

3

 a

B.

3

2 3

 a

C. a3 D. 2 a3

Đáp án: A

1

3

Câu 48: Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là

Đáp án: A S xq  rl r, 3, h 4  l r2h2 5

Câu 49: Một hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 6 m , chiều cao bằng 4 m  Thể tích của khối nón này là

A.48 m 3

B.36 m 3

C.12 m 3

D. 15 m 3

Đáp án: C

2

1

3, h 4,

3

Câu 50: Cho hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 8 cm  , đường cao 3 cm  , diện tích xung quanh của hình nón này là

A.40 cm 2 B.20 cm 2 C.16 cm 2 D. 12 cm 2

Đáp án: B S xq  rl r, 4, h 3  l r2h2 5

Câu 51: Một khối nón có thể tích bằng 4 và chiều cao là 3 Bán kính đường tròn đáy của hình nón là

2 3

4

Đáp án: C

Trang 8

Câu 52: Một hình nón có chiều cao 6 và bán kính đường tròn đáy là 8 Diện tích toàn phần của hình nón là

Đáp án: C h 6, r 8,  lr2h2 10, S tpS xqS d  rl r2

Câu 53: Cho khối nón có chu vi đường tròn đáy là 6, chiều cao bằng 7 Thể tích của khối nón là

Đáp án: B

2

1

h 7, r 3,

3

Câu 54: Cho hình nón có diện tích xung quanh 25 , bán kính đường tròn đáy bằng 5 Độ dài đường sinh bằng

5

Đáp án: C S xq  rl25 , r 5 l5

Câu 55: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng

2 3 Thể tích của khối nón này là

Đáp án: A

2

1

6, r 6,

3

Câu 56: Một khối nón có thể tích bằng 30  , nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính khối nón đó lên 2 lần thì thể tích của khối nón mới bằng

Đáp án: A Khi tăng bán kính lên 2 lần thì thể tích sẻ tăng 4 lần (

2

1 3

)

Câu 57 Cho khối cầu có thể tích bằng

3

8 27

a

 , khi đó bán kính mặt cầu là:

A

6

3

a

B

3 6 3

a

C

6 2

a

D

2 3

a

Đáp án: B.

3 3

Câu 58 Cho mặt cầu có diện tích bằng

2

8 3

a

 , khi đó bán kính mặt cầu là:

Trang 9

A

6

2

a

B

3 3

a

C

6 3

a

D

2 3

a

Đáp án: C.

4

S  R    R   R

Câu 59: Một đường thẳng cắt mặt cầu tâm O tại hai điểm A,B sao cho tam giác OAB vuông cân tại O và AB a 2  Thể tích khối cầu là:

A V  4a3 B V  a 3 C V 43a3 D V 23a3

Đáp án: C AB a 2   OA OB a   (cạnh hình vuông bằng đường chéo chia 2)

Câu 60: Cho hình lập phương cạnh a nội tiếp trong một mặt cầu Bán kính đường tròn lớn của mặt cầu đó bằng

A 3

2 a Đáp án: A Đường chéo hình lập phương bằng cạnh nhân 3, trung điểm đường chéo hình lập phương là tâm mặt cầu ngoại tiếp và r a 3

2

Câu 61: Gọi V là thể tích khối lập phương, V' là thể tích khối cầu ngoại tiếp khối lập phương Khí đó tỉ số V V'

A 2 3

Đáp án: A Đường chéo hình lập phương bằng cạnh nhân 3, trung điểm đường chéo hình lập phương là tâm mặt cầu ngoại tiếp và r a 3

2

3

V a , V '

Câu 62: Một hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là 20cm, 20 3cm, 30cm Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp đó bằng:

A 32 dm3

3

B 3200 cm3

3

C 62,5 dm3

3

D 625000 dm3

3

Đáp án: C Tâm của mặt cầu ngoại tiếp là giao điểm các đường chéo của hình h.c.n, gọi hình hộp chữ nhật là ABCD.A’B’C’D’ Ta có AC = 40(cm), A’A= 30(cm), A’C=50(cm) suy ra bán kính r = 25(cm)

4 625000 62,5

Câu 63: Một mặt cầu có đường kính bằng 4a thì có diện tích bằng :

A 8 a 2 B

2

4 3

a

C 4 a 2 D 16 a 2

Trang 10

Đáp án: D. S 4R2  R2a

Câu 64: Cho mặt cầu (S) có tâm I bán kính R = 5 và mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn (C) có bán kính r 3.Kết luận nào sau đây là sai:

A Tâm của (C ) là hình chiếu vuông góc của I trên (P)

B (C ) là giao tuyến của (S) và (P)

C Khoảng cách từ I đến (P) bằng 4

D (C ) là đường tròn giao tuyến lớn nhất của (P) và (S)

Đáp án: D

Câu 65: Cho hình lập phương có cạnh bằng a Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có diện tích bằng :

A a2 B 3 a 2 C 43a2 D 12 3 a 2

4 ,

2

a

S r r

Câu 66: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 4, AD = 2 Gọi M, N là trung điểm các cạnh

AB và CD Cho hình chữ nhật quay quanh MN, ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

A V= 4π B V =8π C V=16π D V =32π

Đáp án: B ,VMA2 MN 8  

Câu 67: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của hình nón là:

A 15 a 3 B 36 a 3 C 12 a 3 D 12 a 3

Đáp án: C V 13 r h2

Câu 68: Cho tam giác ABC vuông tại BAC =2 ;a BC =a; khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông ABthì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:

Đáp án: C Sxq .r.l,r a,l 2a 

III CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP

Câu 69: Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB Biết AC a 3

BCA  600 Thể tích V của hình trụ(T) là

A.

3

16 9

a

B.

3

5 9

a

C.

3

7 8

a

D.

3

9 8

a

Đáp án: D V  r h2 , bán kính r = BC =

.c os60

2

a

, l = h =

0 3 sin 60

2

a

Trang 11

Câu 70: Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB Biết

2 2

AC a và ACB 450 Diện tích toàn phần S tp của hình trụ (T) là

A.S tp 16a2 B.S tp 10a2 C.S tp 12a2 D. S tp 8a2

Đáp án: A S tpS xq2S d, bán kính r = BC =AB=l = h = 2a

Câu 72: Cho lăng trụ lục giác đều ABCDEF có cạnh đáy bằng a Các mặt bên là hình chữ nhật

có diện tích bằng 2a2 Thề tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là

vì bán kính r = cạnh đáy = a Mặt bên là hình chữ nhật có diện tích bằng 2a2suy ra chiều cao h = 2a V   hr2

Câu 73: Một hình trụ có bán kính 5cm và chiều cao 7cm Cắt khối trụ bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm Diện tích thiết diện tạo bởi khối trụ và mặt phẳng bằng

Đáp án: A

Câu 74: Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy 4 a, chiều cao a Thể tích của khối trụ này bằng

3

4

3 a Đáp án: B Vì 4 a 2 rr 2a, h = a

Câu 75:Một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong hình cầu có bán kính bằng 5 như hình

vẽ Thể tích của khối trụ này bằng

Đáp án: D Công thức tính thể tích khối nón

Câu 76: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a Thể tích

của khối nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC là

A.

3

3

a

B.

3

4

a

C.

3

6

a

D.

3

5 6

a

Đáp án: C

2

,

a

, h = 2a G là trọng tâm ABC, M là trung điểm BC

Câu 77: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích

xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC là

Ngày đăng: 12/10/2021, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w