1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỒ SƠ NĂNG LỰC CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM – PV EIC

91 33 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 14,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên cung cấp dịch vụ: kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động; kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường; thí ngh

Trang 1

CÔNG TY TNHH KI ỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN

Trụ sở: Số 01 - 05 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp HCM VPGD: Số 157, Đường số 5, Khu Đô thị Lakeview, P An Phú, Q.2, HCM Điện thoại: (84-28) 37 404 558 – Fax: (84-28) 37 404 559

Trang 2

CÔNG TY PV EIC-TSR

M ỤC LỤC

- Thư ngỏ

- Gi ới thiệu chung về PV EIC-TSR

- Gi ấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Trang 3

I L ỜI GIỚI THIỆU

II

THƯ NGỎ

Công ty TNHH Ki ểm định Kỹ thuật An toàn Dầu khí Việt Nam – PV EIC

(PV EIC-TSR) được thành lập vào ngày 12/04/2010 Chuyên cung cấp dịch vụ:

kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn

lao động, vệ sinh lao động; kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường; thí nghiệm

điện; khảo sát, quan trắc; thẩm định dự án; kiểm định chất lượng công trình; huấn

luyện an toàn lao động, cung cấp các dịch vụ kỹ thuật khác,…

Với đội ngũ kiểm định viên chuyên nghiệp và nhiều kinh nghiệm, PV

EIC-TSR luôn tự hào và tự tin về năng lực của mình để cung cấp cho khách hàng dịch vụ

tốt với chi phí hợp lý Để đáp ứng được những công trình đòi hỏi kỹ thuật cao, PV

EIC-TSR luôn chú trọng đầu tư máy móc thiết bị hiện đại, liên tục nâng cao năng

lực chuyên môn, năng lực quản lý và áp dụng tích hợp Hệ thống quản lý chất lượng

ISO 17020 và ISO 17025 cho toàn Công ty Bên cạnh đó, PV EIC-TSR đã xây dựng

được văn hóa làm việc với môi trường thuận lợi nhằm phát huy tối đa sự độc lập và

sáng tạo của từng nhân viên hướng đến mục tiêu xây dựng PV EIC-TSR lớn mạnh

và phát triển bền vững

Thương hiệu PV EIC-TSR đã trở nên quen thuộc với các chủ đầu tư, các nhà

thầu làm việc trong và ngoài ngành Dầu khí và nhận được sự đánh giá cao từ các đối

tác như: Nhà máy Đạm Phú Mỹ, Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau, CNG,CN Cty

CP Phân Phối Khí Thấp áp DK Việt Nam; XNPP Khí Thấp áp Miền Bắc, Công ty

CP Kinh doanh Khí Miền Nam, Liên doanh Việt Nga-VietsovPetro, các nhà máy

điện…

Trở thành nhà cung cấp dịch vụ kiểm định hàng đầu Việt Nam là sứ mệnh mà

PV EIC-TSR đã đặt ra cho mình Chúng tôi cam kết luôn xây dựng và phát triển

Công ty gắn chặt với mục tiêu chất lượng là số 1 và sự hài lòng của khách hàng là

mục tiêu duy nhất

Cám ơn quý vị đã quan tâm đến Công ty chúng tôi Hân hạnh được hợp tác và

phục vụ quý khách

Trân trọng

Trang 4

CÔNG TY PV EIC-TSR

TÊN CÔNG TY:

 Tên giao dịch tiếng Việt: Công ty TNHH Kiểm định Kỹ thuật An toàn Dầu khí Việt Nam - PV EIC

 Tên giao dịch quốc tế: PV EIC - PetroVietnam Technical Safety Registration Company Limited

 Tên viết tắt: PV EIC-TSR Co., Ltd

- Trụ sở: Số 01 - 05 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh

- Văn phòng giao dịch: Số 157, Đường số 5, Khu Đô thị Lakeview City, Phường

(Đăng ký thay đổi lần thứ 23, ngày 18/06/2019) do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành ph ố Hồ Chí Minh cấp

PHƯƠNG CHÂM HOẠT ĐỘNG:

PV EIC- TSR mong muốn cung cấp dịch vụ kiểm định lấy “Chính xác & Khách quan” làm hàng đầu và các sản phẩm, dịch vụ khác đạt chất lượng cao để mang đến sự “Kịp thời &Tin cậy” cho mọi đối tượng khách hàng mà PV EIC-TSR hướng tới

Trang 5

GI ẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Trang 6

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 7

II T Ổ CHỨC NHÂN SỰ

DANH SÁCH NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Giám đốc TT Huấn luyện ATVSLĐ Ông ĐOÀN NAM QUANG

Trưởng các bộ phận chức năng :

- Bộ phận Đo lường Hiệu chuẩn Ông VŨ VĂN TIẾN

- Bộ phận Chất lượng Công trình: Ông NGUYỄN THƯỢNG HIẾU

- Phòng Kế toán Tài chính: Bà NGUYỄN THỊ PHƯƠNG

- Phòng Kinh tế-Kế hoạch: Ông TRẦN ĐỨC ĐẠI

- Phòng Hành Chính Nhân sự Bà PHAN THỊ THANH HUYÊN

- Phòng Kiểm định CNHN Ông PHẠM VĂN LẬP

- Trung tâm thí nghiệm điện CNHN Ông LÊ HẢI BA

Tình hình nhân s ự Công ty

- Cán bộ, chuyên viên hành chính: 27 người

- Cán bộ, chuyên viên kỹ thuật: 30 người

Trang 8

CÔNG TY PV EIC-TSR

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY

GIÁM ĐỐC KINH DOANH

Trang 9

III NĂNG LỰC KINH NGHIỆM-CÁC DỊCH VỤ CHÍNH

1 Ki ểm định kỹ thuật an toàn các vật tư, thiết bị có yêu

c ầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

2 Ki ểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện

b ụi nổ

3 Ki ểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, thiết

b ị đo lường

4 Thí nghi ệm điện lĩnh vực Điện-Điện tử

5 Hu ấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

7 Thi ết kế, thẩm tra, thi công và giám sát các công trình công nghi ệp/dân dụng

9 Quan tr ắc môi trường

10 Các d ịch vụ khác

Trang 10

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 11

D ỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN

toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định Số: 44/2016/NĐ-CP; thông tư Số:

A Th ẩm quyền của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

1 N ồi hơi công nghiệp (áp suất trên 16 bar); Bình chịu áp lực; Hệ thống

đường ống dẫn hơi và nước nóng

2 B ồn chứa LPG; Đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại; Hệ thống

n ạp/trậm nạp LPG; Hệ thông cung cấp/ trạm cấp LPG

3

N ồi hơi các loại (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm vi ệc định mức của hơi trên 0,7 bar; nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi ch ất trên 115°C

4 N ồi gia nhiệt dầu

5

H ệ thống đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và II có đường kính ngoài t ừ 51mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài t ừ 76mm trở lên theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6158:1996 và TCVN 6159:1996

6

Các bình ch ịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không k ể áp suất thủy tĩnh) theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 và các bình ch ịu áp lực có áp suất làm việc định

m ức trên 210 bar

7

B ồn, bể (xi téc), thùng dùng để chứa, chuyên chở khí hóa lỏng, khí dầu

m ỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 bar hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí có áp suất cao hơn 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chu ẩn Việt Nam TCVN 8366:2010

8

Các lo ại chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hóa lỏng, khí thiên nhiên nén, khí d ầu mỏ hóa lỏng, khí hòa tan có áp suất làm việc cao hơn 0,7 bar

9 H ệ thống cung cấp, hệ thống điều chế, hệ thống nạp khí nén, khí hóa

l ỏng, khí dầu mỏ hóa lỏng, khí hòa tan

10 H ệ thống đường ống dẫn y tế

11

H ệ thống lạnh các loại theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104:2015, tr ừ hệ thống lạnh có môi chất làm việc bằng nước, không khí; h ệ thống lạnh có lượng môi chất nạp vào nhỏ hơn 5kg đối với môi

ch ất làm lạnh thuộc nhóm 1, nhỏ hơn 2,5kg đối với môi chất lạnh thuộc nhóm 2, không gi ới hạn lượng môi chất nạp đối với môi chất lạnh thuộc nhóm 3

12 C ần trục các loại: cần trục ô tô, cần trục bánh hơi, cần trục bánh xích,

c ần trục tháp, cần trục đường sắt, cần trục chân đế

13 C ổng trục các loại: Cổng trục, bán cổng trục

14 Pa lăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên

15 T ời điện dùng để nâng tải, kéo tải theo phương nghiêng; bàn nâng; sàn

Trang 12

CÔNG TY PV EIC-TSR

nâng; sàn nâng dùng để nâng người làm việc trên cao; tời nâng người làm vi ệc trên cao

16 T ời tay có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên

17 Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên

18

Xe nâng người: Xe nâng người tự hành, xe nâng người sử dụng cơ cấu truy ền động thủy lực, xích truyền động bằng tay nâng người lên cao quá 2m

19 Máy v ận thăng nâng hàng; máy vận thăng nâng hàng kèm người; máy

v ận thăng nâng người

20 Thang máy các lo ại

21 Thanh cu ốn; băng tải chở người

1

N ồi hơi có áp suất trên 16 bar, bình chịu áp lực, hệ thống đường ống dẫn hơi nước và nước nóng (có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông v ận tải và phương tiện thăm dò khai thác dầu khí trên biển) trong lĩnh vực: công nghiệp cơ khí, luyện kim; sản xuất, truyền tải, phân phối điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo; khai thác, chế biến, vận chuy ển, phân phối, tồn chứa dầu khí và sản phẩm dầu khí; hóa chất nguy hi ểm; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác than

2 B ồn chứa LPG, Đường ống dẫn khí đốt bằng kim loại; Hệ thống nạp/

Tr ạm nạp LPG; Hệ thống cung cấp/trạm cấp LPG

Trang 13

DANH M ỤC THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM ĐỊNH KTAT

TÌNH TRẠNG HIỆU CHUẨN/

KIỂM ĐỊNH

THỜI HẠN HIỆU CHUẨN

MÃ SỐ CHẾ TẠO THIẾT BỊ

TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ

Thiết bị kiểm tra

chiều dày kim

Hiệu chuẩn

N/A

tốt

4

Máy siêu âm

chiều dày lớp

phủ DMS2

-Phạm vi đo: 635)mm

(0,2 Độ phân giải:

0,01 mm

-Đầu dò: TOP COAT TC-560;

0226XO

Hiệu chuẩn

N/A

tốt

5

Máy siêu âm

chiều dày lớp

N/A

026833 Hoạt động

tốt

Trang 14

CÔNG TY PV EIC-TSR

TÌNH TRẠNG HIỆU CHUẨN/

KIỂM ĐỊNH

THỜI HẠN HIỆU CHUẨN

MÃ SỐ CHẾ TẠO THIẾT BỊ

TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ

6

Máy siêu âm

chiều dày lớp

phủ (Sonatest)

Phạm vi đo: 500)mm

Hiệu chuẩn

cường độ dòng 3A

Hiệu chuẩn

Trọng lượng:

2.95kg

Hiệu chuẩn

Màn hình: 3,5 inch Chiều dài ống soi:

5m

Hiệu chuẩn

MEGOMET-Phạm vi đo:

0÷2.000 Ω;0-200V (AC)

0÷2.000 Ω;0-200V (AC)

Trang 15

TT TÊN PHƯƠNG

TÌNH TRẠNG HIỆU CHUẨN/

KIỂM ĐỊNH

THỜI HẠN HIỆU CHUẨN

MÃ SỐ CHẾ TẠO THIẾT BỊ

TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ

±5%

15 Thiết bị đo nhiệt

Hiệu chuẩn

±5%

Hiệu chuẩn

Hiệu chuẩn

(-0,10C D.P

Hiệu chuẩn

Made in germany

N/A

2100844 Hoạt động

tốt

Trang 16

CÔNG TY PV EIC-TSR

TÌNH TRẠNG HIỆU CHUẨN/

KIỂM ĐỊNH

THỜI HẠN HIỆU CHUẨN

MÃ SỐ CHẾ TẠO THIẾT BỊ

TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ

nhỏ nhất: d =2 kg

Hiệu chuẩn

(3.000÷30.000)kgf

-Độ phân giải:

10kgf

Hiệu chuẩn

(-Hiệu chuẩn

MEGOMET-Phạm vi đo: 0

÷2.000 Ω; 0-200V (AC)

Trang 17

TT TÊN PHƯƠNG

TÌNH TRẠNG HIỆU CHUẨN/

KIỂM ĐỊNH

THỜI HẠN HIỆU CHUẨN

MÃ SỐ CHẾ TẠO THIẾT BỊ

TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ

÷2.000 Ω; 0-200V (AC)

37 Thiết bị đo điện

L (30g/year) R-404A, 407C, 410A: H(8g/year) ; L(40g/year)

Hiệu

Hoạt động

tốt

Trang 18

CÔNG TY PV EIC-TSR

CƠ SỞ PHÁP LÝ

Trang 20

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 22

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 24

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 26

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 28

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 30

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 32

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 33

GI ỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ CHÍNH

Trang 34

CÔNG TY PV EIC-TSR

D ỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT CÁC THIẾT

B Ị, DỤNG CỤ ĐIỆN LÀM VIỆC Ở MÔI TRƯỜNG KHÔNG NGUY HIỂM VỀ KHÍ CHÁY VÀ BỤI NỔ CÓ CẤP ĐIỆN ÁP

T Ừ 01 ĐẾN 110Kv theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT thuộc

th ẩm quyền quản lý của Bộ Công thương, cụ thể như sau:

Trang 35

CƠ SỞ PHÁP LÝ

Trang 37

DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN

ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG

xác

Thiết bị đo áp suất

Áp kế, chân không kế , Bộ chuyển đổi đo áp suất, công tắc

Thiết bị đo nhiệt độ

Nhiệt kế chỉ thị hiện số, nhiệt kế chỉ thị kim, Nhiệt kế điện

trở platin công nghiệp (IPRTs), Cặp nhiệt điện công nghiệp

(TC), Bộ chuyển đổi đo nhiệt độ (PT), Công tắc nhiệt độ,

Lò nung và sấy, tủ BOD, tủ COD, Tủ nóng ẩm

Nhiệt kế không khí, nhiệt ẩm kế : (-40 ÷ 100) °C/ (0 ÷ 100) %RH ± 0,1 °C/ ±

2%RH

Thiết bị đo khối lượng

Cân thông dụng, cân đĩa, cân đồng hồ, cân bàn

Thiết bị đo dung tích lưu lượng

Lập bảng dung tích bể đong cố định hình cầu/ hình trụ đứng,

Thiết bị đo mức cơ và tự động, Công tắc mức, thiết bị cảnh

Thiết bị, đồng hồ đo lưu lượng chất lỏng và chất khí (0 ÷ 500) m3/h ± 1%

Thiết bị đo độ dài

Thước cuộn, Thước vạch, thước góc và các dụng cụ đo độ

Thiết bị đo điện DC/AC

0,015%+5µA

Đồ hồ VOM, Đồng hồ đo và phát điện áp, dòng điện Ampe

kìm, đồng hồ đo góc pha, tần số Đồng hồ đo diện trở cách

điện, điện trở đất

(0 ÷ 300)V (0 ÷ 1000)V (0 ÷ 2000)A

± 0,03%+0,005V

± 0,2%+0,02V

Trang 38

Thiết bị đo cường độ và nhiệt độ màu của ánh sáng ,thiết bị

đo độ ẩm công nghiệp, Thiết bị đo lực độ cứng sử dụng

trong công nghiệp, Thiết bị đo tốc độ, Thiết bị đo mômen,

Thiết bị đo mức âm, Thiết bị đo rung động, tần số, Thiết bị

đo thời gian, Thiết bị đo nồng độ khí

Đến 20000lux/ đến 10000K (0 ÷ 100)%RH, 2MN/ 100HRC, 50000v/min, 3000N/m, 94/104/114dB, Đến 20kHz, O2, COx, NOx, CHx

Trang 40

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 42

CÔNG TY PV EIC-TSR

DANH SÁCH CÁC LOẠI MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHÍNH

12 Đồng hồ đo xăng dầu 0-227m3

15 Lò ổn nhiệt Fluke( 50÷660) 0

16 Lò ổn nhiệt Fluke (-20 ÷140)0

Trang 43

GI ỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ CHÍNH

LĨNH VỰC ĐIỆN-ĐIỆN TỬ

Trang 44

CÔNG TY PV EIC-TSR

CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC

• Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình nhà máy điện

• Tư vấn giám sát thi công các công trình nhà máy điện

• Tư vấn, lập dự án đầu tư , thiết kế đấu thầu công trình đường dây và trạm biến

áp

• Tưa vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp

• Thí nghi ệm, hiệu chỉnh đưa vào vận hành các công trình trạm điện và nhà máy điện

• Th ử nghiệm định kỳ trạm điện và nhà máy điện đang vận hành

• Ki ểm tra, thử nghiệm các dụng cụ an toàn điện

• Tư vấn giám sát và tư vấn kỹ thuật chuyên ngành điện và tự động hóa

• Ki ểm tra, hiệu chỉnh trang bị đo lường nhà máy điện và công nghiệp

• Cung c ấp chuyên gia, bồi huấn kỹ sư chuyên ngành

Trang 46

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 48

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 50

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 52

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 54

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 55

STT TÊN THIẾT BỊ SỐ LƯỢNG XUẤT SỨ

3 Hợp bộ thí nghiệm đa chức năng CPC

100 02 OMICRON/ Áo

4 Máy đo tỷ số biến Vanguard ATRT-03 02 Vanguard/ Mỹ

5 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc Megger

Megger/ Thụy Điển

6 Thiết bị đo điện trở một chiều WRM-40 02 Vanguard/ Mỹ

7 Thiết bị thử cao áp một chiều Megger

220124-47 02 Megger/ Mỹ

8 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều

ALT-120-F 02 High Voltage/ Mỹ

9 Thiết bị chụp sóng máy cắt Megger

Megger/ Thụy Điển

10 MegaOhm Chauvin Arnoux CA6547 03 Chauvin Arnoux/

Pháp

11 Thiết bị đo điện trở tiếp địa CA6470N 02 Chauvin Arnoux/

Pháp

12 Máy đo Tandelta Megger Delta 4110 01 Megger/ Mỹ

13 Đồng hồ vạn năng hiển thị số Fluke 115 04 Kyoritsu/ Trung

16 Má y đo khí SF6 Edge Tech 1500-AC 02 Edge Tech/ Mỹ

17 Nhiệt kế hiển thị số Fluke 1523-P1 03 Fluke/ Mỹ

18 Thiết bị tạo áp chuẩn GE Druck

DPI620-IS 02 GE Druck/ Anh

Trang 57

Hu ấn luyện cho NSDLĐ, NLĐ (quản lý điều hành, chế tạo, vận hành,

b ảo dưỡng) trong sản xuất, điều chế, chiết nạp, phân phối, sử dụng đặc thù lĩnh vực dầu khí, LPG, CNG, LNG

2

Hu ấn luyện cho NLĐ (Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát ho ạt động) máy, thiết bị sử dụng trong thi công xây dựng; khai

thác các công trình d ầu, khí trên đất liền; nơi làm việc trong điều kiện

thi ếu dưỡng khí; không gian kín hạn chế (bình, bồn, đường ống, )

3

Hu ấn luyện cho NLĐ; ATV VSV thực hiện các công việc trên cao cách

m ặt bằng làm việc từ 2 mét trở lên, trên sàn công tác di động, nơi cheo leo nguy hi ểm

4 Hu ấn luyện cho NLĐ trong thi công xây lắp thiết bị công trình, thiết bị

công ngh ệ trong các công trình dân dụng và công nghiệp

5 Huấn luyện nghiệp vụ cho kỹ thuật kiểm định trong hoạt động kiểm định

KTAT chuyên ngành dầu khí

Trang 58

CÔNG TY PV EIC-TSR

CHÍNH XÁC-KHÁCH QUAN – KIP THỜI - TIN CẬY

Trang 59

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 60

CÔNG TY PV EIC-TSR

CHÍNH XÁC-KHÁCH QUAN – KIP THỜI - TIN CẬY

Trang 61

CÔNG TY PV EIC-TSR

Trang 62

CÔNG TY PV EIC-TSR

CHÍNH XÁC-KHÁCH QUAN – KIP THỜI - TIN CẬY

DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY NDT

Tên sản phẩm, vật liệu Phạm vi thử

Kiểm tra chất lượng mối hàn Phương pháp: UT, MT,

ET, ECT, RFT Kiểm tra độ dày đường ống bồn bể, đánh giá mức độ ăn

mòn của đường ống bồn bể, Độ đầyvật liệu (1 ÷ 150) mm Thử khả năng chịu áp lực cho Hệ thống đường ống áp

l ực Các bình, bồn, bể chịu áp lực và Thiết bị tạo áp lực,

Van các lo ại

Áp lực thử (-1 ÷ 700)

Mpa

Trang 63

CÔNG TY PV EIC-TSR

01 X-ray Pipeline

Crawler

Industrial Radiographic testing

300kV/3mA Use for Pipeline with OD range 380-800mm

Model:DGT100B, andong Flaw Detector Equipment Co., Ltd, China

02 X-ray Pipeline

Crawler

Industrial Radiographic testing

200kV/3mA Use for Pipeline with OD range 400-800mm

Model: JX-5, TORECK Co., Ltd Japan

03 X-ray apparatus Industrial Radiographic

radiation source

Industrial Radiographic testing

- Container: Amarsham 660 B (USA)

- Source: Housing Type : Container Type :T.O of NTP Radioisotopes (Pty) Ltd (South Africa)

radiation source

Industrial Radiographic testing

- Container: Amarsham 660 B (USA)

- Source: Model IRS 100 Hojin Industrial Co., Ltd (Korea)

radiation source

Industrial Radiographic testing

- Container: Amarsham 660 B (USA)

- Source: Housing Type : Capsule HB/ of Radioisotope Centre POLATOM (Poland)

radiation source

Industrial Radiographic testing

- Container: Sentinel Sigma 880 B (USA)

- Source: Model IRS 100 Hojin Industrial Co., Ltd (Korea)

radiation source

Industrial Radiographic testing

- Container: Sigma 880 B (USA)

- Source: Housing Type:

Container Type: T.O of NTP Radioisotopes (Pty) Ltd (South Africa)

Industrial RT

FH40-F4-42482 Seifert (Germany)

Industrial RT

FH40-F4-42482 Seifert (Germany)

Ngày đăng: 12/10/2021, 04:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w