+ Tranh: Được vẽ bằng tay, thường diễn tả tập trung vào đặc điểm chính của nhân vật,… - GV y/c HS quan sát khuôn mặt bạn, gợi ý.. - HS quan sát và trả lời.[r]
Trang 1Bài 15: Vẽ tranh:
Vẽ chân dung
I- MỤC TIÊU.
Kiến thức: HS hiểu đặc điểm, hình dáng của một số khuôn mặt người.
Kĩ năng: HS biết cách vẽ và tập vẽ tranh đề tài Chân dung
- Hs khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
Thái độ: HS yêu quí người thân và bạn bè.
II- THIẾT BỊ DẠY - HỌC.
GV: - Một số ảnh chân dung
- Một số tranh, ảnh chân dung của hoạ sĩ, của HS lớp trước
HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu vẽ,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
(1’).
(2’)
(5’)
( 4 ‘)
Ổn định:
Giới thiệu
bài :
HĐ1: Quan
sát,
nhận xét:
HĐ2: Cách
vẽ
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ
- Nhận xét
- GV cho HS xem ảnh và tranh chân dung, đặt câu hỏi
+ Tranh và ảnh khác nhau như thế nào ?
- GV y/c HS quan sát khuôn mặt bạn, gợi ý
+ Hình dáng khuôn mặt ?
+ Tỉ lệ ?
- GV tóm tắt
- GV y/c HS nêu các bước tiến hành vẽ chân dung
- Tổ trưởng ktra, báo cáo
- HS quan sát tranh, ảnh
và trả lời câu hỏi
+ Ảnh: Được chụp bằng máy nên rất giống thật và
rõ chi tiết
+ Tranh: Được vẽ bằng tay, thường diễn tả tập trung vào đặc điểm chính của nhân vật,…
- HS quan sát và trả lời + Khuôn mặt trái xoan, chữ điền,
+ Tỉ lệ khác nhau,
- HS lắng nghe
- HS trả lời
+ Vẽ phác hình dáng khuôn mặt
+ Xác định vị trí mắt, mũi, miệng,
Trang 2(4’)
(1’)
HĐ3: Thực
hành.
HĐ4: Nhận
xét, đánh
giá:
Dặn dò:
-GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
- Gv cho hs xem một số bài của
hs năm trước -GV nêu y/c vẽ bài -GV gọi 3 đến 4 HS lên bảng vẽ
- GV bao quát lớp nhắc nhở HS nhớ lại đặc điểm khuôn mặt người thân hoặc bạn bè,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên
HS K,G,
- GV chọn 1 số bài đẹp, chưa đẹp để n.xét
- GV y/c HS nhận xét
- GV nhận xét bổ sung
- Quan sát hình dáng ô tô
- Đưa vở vẽ, giấy màu, đất sét,
hồ dán,…/
+ Vẽ chi tiết hoàn chỉnh hình
+ Vẽ màu
- HS quan sát và lắng nghe
- Hs quan sát
- HS vẽ bài
- HS lên bảng vẽ
- Vẽ chân dung người thân hoặc bạn bè Vẽ màu theo
ý thích
- HS đưa bài lên để nhận xét
- HS nhận xét về bố cục, hình dáng khuôn mặt, màu sắc,
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò