1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi tuyen sinh THPT chuyen nguyen trai hai duong

5 624 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Hải Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 337,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN

TRÃI - NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010

Đề thi gồm: 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Cho

Không dùng máy tính

cầm tay, hãy tính giá trị của

biểu thức

2) Cho trước ; gọi là hai số thực

thỏa mãn

Chứng minh rằng:

Câu 2 (2,0 điểm)

Cho phương trình:

1) Tìm các số hữu tỷ và để

phương trình (1) có nghiệm

2) Với giá trị tìm được ở trên; gọi là ba nghiệm của phương trình (1) Tính giá trị của biểu thức

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Tìm các số nguyên

thỏa mãn điều kiện:

2) Giải hệ phương

trình:

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho hai đường tròn (O

; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại I và J (R’ > R) Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó; chúng cắt nhau ở A Gọi B và C là các tiếp điểm của hai tiếp tuyến trên với (O’ ; R’); D là tiếp điểm của tiếp tuyến AB với (O ; R) (điểm I và điểm B ở cùng nửa mặt phẳng bờ là O’A) Đường thẳng AI cắt (O’ ; R’) tại M (điểm M khác điểm I )

1) Gọi K là giao điểm của đường

thẳng IJ với BD Chứng minh: ; từ đó

suy ra KB = KD

2) AO’ cắt BC tại H Chứng minh 4 điểm I, H, O’, M nằm trên một đường tròn

3) Chứng minh đường thẳng AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp

Câu 5 (1,0 điểm)

Mọi điểm trên mặt phẳng được đánh dấu bởi một trong hai dấu (+) hoặc ()

Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm trên mặt phẳng làm thành tam giác vuông cân mà

ba đỉnh của nó được đánh cùng dấu

1 12 135 12 135 1

M= 9x −9x −3

,

a b R x y , ∈

x y a b

+ = +

2011 2011 2011 2011

ab

,

a b

1; ; 2 3

x x x

S

,

x y

2 2 5 2 2 60 37

4



2

KB = KI.KJ

Δ IBD

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2010 - 2011 Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010 Đáp án gồm : 04 trang I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

- Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa

- Việc chi tiết điểm số (với cách khác, nếu có) phải được thống nhất Hội đồng chấm

- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm

II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

Cho Tính

1,00

Từ

0,25

0,25 0,25 0,25

1 2 Cho trước ; gọi x,y là hai số thực

thỏa mãn

.Chứng minh rằng:

1,00

+/Nếu thì

=> x, y là 2 nghiệm

của phương trình

Giải ra ta có =>

+/Nếu =>

Ta có hệ phương trình

=>=>

0,25

0,25 0,25

1 12 135 12 135 1

M= 9 - 9 - 3x x

1 12 135 12 135 1

3 3

3 12 135 3 12 135

3 x 1 8 3 3 x 1

9 x 9 x 2 0

( )2

M

,

3 3 3 3( )

x y a b

I

+ = +

2011 2011 2011 2011

( )

x y a b I

+ = +





(1)

(*)

x y a b

+ = +

X2 − +   =  ( x y a b xy ab a b X ab a b + = + (*) + ≠ ) ⇔ 0 + = 0

;

x b x a

y a y b

2011 2011 2011 2011

0

a b a + = = − b

3 3

0 0

x y

+ =

⇔ = −

2011 2011

2011 2011

0 0



2011 2011 2011 2011

Trang 3

Thay vào (1)ta

có :

+/Nếu

=>(vô lí vì VT là số vô tỷ ,

VP là số hữu tỷ)

+/ Suy ra

Giải hpt ,kết luận :

0,25

0,25

0,25

0,25

2 2 Với a=-5 ;b=5 Tính giá trị của

biểu thức

1,00

+/ (1) có

dạng

Không mất tính tổng quát coi

thì là 2 nghiệm của phương

trình ( có ) =>

+/

+/

+/

=>S = 725

0,25

0,25

0,25 0,25

3 1 Tìm các số nguyên x, y

thỏa mãn (1)

1,00

Giả sử có x,y nguyên thỏa mãn,

Do =>=>

+/(vô nghiệm trên Z)

+/

Vậy là các giá trị

cần tìm

0,25

0,25

0,25

x + ax x a b Q + = − , bx 2 ∈ − = 3

2 − 3 + a 2 − 3 + b 2 − 3 − = 1 0

3 4 a b 15 7 a 2 b 25

( 4 a b + + 15 ) ≠ 0

( 7 2 25 )

3

a b

=

+ +

( 4 a b 7 + + 2 15 ) 25 0 = ⇒ 0

a b

 + + =

5

a b

= −

 =

S

5 5

a b

= −

 =

3 5 2 5 1 0 x-1 2 4 1 0

3 1

x1, =2

x x

( x2∆ = > −1' 3 0 4 x + =21 ) 0

1 2

4 1

x x

+ =

( )2

2 2

1 2 1 2 2 1 2 14

2 2 5 2 2 60 37

(1) ⇔ x y − = − 5 x y + 35 xy − 60 ⇔ x y − = 5 xy − 3 4 − xy

VT 0 ≥

5 xy - 3 4 xy 0 3 xy 4

,

x y Z xy Z ∈ ∈ 3

4

xy xy

=

 =

3

3 0

x

x y

=

2 4

0

x y x

x y

=

   = = −  x y x y = = 2 2

Trang 4

Giải hệ phương

Điều kiện :

(1)

+/Nếu thay vào

phương trình (2) ta

có :

+/Nếu

Khi đó (2) (3)

do

nên

Do đó Pt (3)

Vậy hệ phương

trình có nghiệm

0,25 0,25

0,25

0,25

4 1 K là giao điểm của đường thẳng IJ với BD Chứng minh KB = KD 1,00

Do AO và AO’ là hai tia phân giác của => A,O,O’ thẳng hàng

Có sđ ; chung

đồng dạng với(g.g)=>(1)

Tương tự:đồng dạng

với(2)

Từ (1) và (2) =>

0,25

0,25

0,25 0,25

4 2 Chứng minh 4 điểm I, H, O’, M nằm trên một đường tròn 1,00

4

(1)

( ) ( 2 1 ) 0

1

x y

x y x

x

=

⇔ − y − = ⇔ = 1 0 x − = ⇔  = ± = ± 1 y 1 

0

( 4 )

2 x + − 1 4 x + = 2 0

2 ⇒ x + ≥ 2 ( 1 x4 + ≥ 2.2 1 ) x 2 1 4 x = = 2 x x

VT(3) 2( - 2 ≥ 4x 1 x + = 1) 2 x − 1 ≥ 0.

1 0

x

x

 =

− =

H J

O' O

K D

C

B

I

M

A

·BAC

BJI IBK

2

= ·BKI ºBI =

Δ KBI

⇒ Δ KJB 2

KB KJ Δ KJD Δ KDI ⇒

2

KB=KD

Trang 5

+/Xét tam giác vuông ABO’ có:

(3)

+/ Có :sđ ; chung

đồng dạng với(g.g)

(4)

Từ (3),(4) =>

=> đồng dạng với ( vì

; chung )

=> => tứ giác MIHO’ nội tiếp

hay 4 điểm I, H, M, O’ cùng

thuộc một đường tròn

0,25

0,25

0,25

0,25

4 3 Chứng minh AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp 1,00

Do OD // O’B (cùng

AB)

nhưng OI cắt O’I và

A,I,M thẳng hàng => OI // O’M

=>

mà sđ và sđ

=>=>IM tiếp xúc với đường

tròn ngoại tiếp

hay AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp

0,25 0,25 0,25 0,25

5 Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm trên mặt phẳng làm thành tam giác

vuông cân mà ba đỉnh của nó được đánh cùng dấu

1,00

Dựng tam giác vuông cân ABC đỉnh A Do

chỉ đánh bởi hai dấu (+), () nên tồn tại hai

điểm cùng dấu , không mất tổng quát giả sử

hai điểm A, B cùng dấu và cùng dấu (+)

+ Nếu C có dấu (+) thì tam giác vuông cân

ABC là tam giác phải tìm

+ Nếu C có dấu (- ) thì ta dựng điểm D sao cho

ABDC là hình vuông

_ Nếu D có dấu (+) thì tam giác ABD là

tam giác cần tìm

_ Nếu D có dấu (-) thì gọi I là giao điểm

của AD và BC

* Nếu I có dấu (+) thì tam giác vuông cân ABI là tam giác cần tìm

* Nếu I dấu (-) thì dễ thấy tam giác vuông cân CID có ba đỉnh cùng

dấu (-) là tam giác cần tìm

0,25

0,25 0,25 0,25

AHI=AMO'

µA

AH AM

=

AI AO'

Δ AMO' Δ AHI AH AM

AI AO'

2

AM AB

⇒ Δ AMB Δ ABI ⇒

·BAI ºBI

ABI AMB

2

2

AB =AH.AO'

Δ IBD

AO' O'B R' O'M O'I

DOI=BO'M

BDI BIM ΔBID =

Δ IBD

D

B A

C

I

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w