1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KINH TẾ HỌC ỨNG DỤNG I: KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ KINH TẾ HỌC VĨ MÔ

11 553 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô
Trường học Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 241,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với một hàm sản xuất tiêu biểu, khi lao động L tăng mà sản lượng biên của lao động cũng tăng theo thì: A Có lợi thế kinh tế nhờ quy mô B Có ngoại tác tích cực từ lao động C Mức lương bì

Trang 1

Tuyển sinh Thạc sĩ 2009 Ngành Chính sách công (MPP)

KINH TẾ HỌC ỨNG DỤNG I:

KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ KINH TẾ HỌC VĨ MÔ

40 câu hỏi

11 trang Thời gian làm bài: 60 phút

MÃ ĐỀ THI: 041

Hướng dẫn:

Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời Đối với mỗi câu, hãy chọn phương án trả lời đúng nhất

Trang 2

KINH TẾ HỌC VI MÔ

20 câu hỏi (1-20)

1 Nếu xe máy là một hàng hóa bình thường và nếu giá xe máy tăng (trong khi các

điều kiện khác không đổi) thì:

(A) Cầu xe máy sẽ tăng

(B) Lượng cầu xe máy sẽ giảm

(C) Cầu xe máy sẽ giảm

(D) Lượng cầu xe máy sẽ tăng

2 Coca-Cola và Pepsi-Cola là hai sản phẩm thay thế Nếu Pepsi-Cola tăng giá thì:

(A) Giá của Coca-Cola giảm

(B) Lượng cầu của Pepsi-Cola tăng

(C) Lượng cầu của Coca-Cola tăng

(D) Cầu của Coca-Cola giảm

Số giờ ôn thi Điểm môn

Vật lý

Điểm môn Toán

0 4 3

1 5 6

2 6 8

3 8,5 9

4 9 10

3 Giáp có bốn giờ đồng hồ để ôn thi toán và vật lý Bảng số liệu trên cho biết ước

lượng điểm của Giáp (thang điểm 10) cho hai môn ứng với số giờ ôn thi của mỗi môn Nếu kế hoạch hiện nay của Giáp là chia đều thời gian cho hai môn thì chi phí cơ hội của việc dành thêm một giờ cho môn vật lý là?

(A) 1 điểm trong môn toán

(B) 2 điểm trong môn toán

(C) 8,5 điểm trong môn vật lý

(D) 2,5 điểm trong môn vật lý

4 An Giang có lợi thế hơn Bình Dương trong việc sản xuất cả lúa và cá, vì vậy:

(A) An Giang nên sản xuất cả lúa và cá

(B) Hai tỉnh này không có lợi gì từ việc chuyên môn hóa

(C) Bình Dương nên trồng lúa còn An Giang nên nuôi cá

(D) Hai tỉnh này vẫn có thể có lợi từ chuyên môn hóa nhưng cần thêm thông tin

để xác định xem mỗi tỉnh nên chuyên môn hóa vào lĩnh vực nào

Trang 3

5 Giả sử một cửa hàng bán cam và táo với cùng mức giá 5.000 đồng/kg và bán được

100 kg cam và 200 kg táo mỗi ngày Thứ hai tuần này, cửa hàng hạ giá cam xuống 4.000 và bán được 120 kg Sau đó vào thứ ba, cửa hàng tăng giá cam về lại 5.000 đồng/kg, đồng thời giảm giá táo xuống 4.000 đồng/kg và bán được 240 kg táo Những kết quả này cho thấy:

(A) Độ co giãn của cầu theo giá của cam thấp hơn so với táo

(B) Độ co giãn của cầu theo giá của cam cao hơn so với táo

(C) Độ co giãn của cầu theo giá của cam và táo bằng nhau giữa hai mức giá 4.000 và 5.000

(D) Cầu của cam nhạy cảm hơn so với cầu của táo

Giá sữa Lượng cầu Lượng cung

$10 2 8

6 Giả sử biểu cung và cầu của sữa dành cho trẻ em được miêu tả trong bảng số liệu

trên Nếu chính phủ áp mức giá trần P = 10 thì số lượng sữa được tiêu thụ trên thực tế sẽ là:

(A) 2 đơn vị

(B) 6 đơn vị

(C) 5 đơn vị

(D) 8 đơn vị

7 Giả sử loại hàng hóa chúng ta đang xem xét là hàng thứ cấp Điều gì dưới đây giải

thích sự di chuyển từ điểm F đến điểm G trong hình vẽ trên?

(A) Thu nhập của người mua tăng

(B) Mức giá kỳ vọng của hàng hóa giảm

(C) Giá của hàng hóa tăng

(D) Tất cả ba điều trên cùng đúng

P

Q

Trang 4

8 Sản lượng tối đa mà một hãng có thể sản xuất với một phối hợp các yếu tố đầu

vào cho trước được quyết định bởi:

(A) Sản lượng biên của lao động và vốn

(B) Hàm chi phí

(C) Hàm sản xuất

(D) Nhu cầu thị trường

9 Tháng trước, Toàn phải tốn $3000 để sửa xe Hiện nay, xe của anh ta lại tiếp tục

hỏng và nếu sửa sẽ phải tốn thêm $2000 Toàn cũng có thể mua một chiếc xe khác với chất lượng tương tự (so với tình trạng sau khi xe của anh ta được sửa lần thứ hai) với giá $2500 Trong tình huống này, anh ta nên:

(A) Sửa xe một lần nữa vì tháng trước anh ta đã phải trả những $3000 (lớn hơn giá xe mới là $2500) để sửa xe

(B) Mua xe mới vì khoản tiền $3000 sửa xe tháng trước là chi phí chìm

(C) Mua xe mới vì giá xe mới ($2500) thấp hơn nhiều so với chi phí của hai lần sửa xe (tổng cộng là $5000)

(D) Sửa xe một lần nữa vì chi phí sửa xe thấp hơn giá mua xe mới

10 Đại lượng nào dưới đây luôn luôn giảm khi sản lượng sản xuất tăng?

(A) ATC

(B) MC

(C) AFC

(D) TVC

Trang 5

11 Đường tổng doanh thu của một công ty được biểu diễn trong hình vẽ ở trên Giả

sử rằng tất cả các loại chi phí của công ty đều là những số dương Để tối đa hóa lợi nhuận hay tối thiểu hóa lỗ, công ty nên:

(A) Sản xuất ít hơn 100 sản phẩm

(B) Sản xuất 100 sản phẩm

(C) Sản xuất nhiều hơn 100 nhưng ít hơn 200 sản phẩm

(D) Sản xuất 200 sản phẩm

12 Với một hàm sản xuất tiêu biểu, khi lao động (L) tăng mà sản lượng biên của lao

động cũng tăng theo thì:

(A) Có lợi thế kinh tế nhờ quy mô

(B) Có ngoại tác tích cực từ lao động

(C) Mức lương bình quân giảm

(D) Sản lượng trung bình của lao động tăng

13 Nếu một công ty tăng sản lượng lên 50% và do vậy tổng chi phí trong dài hạn

(LRTC) tăng thêm 40% thì công ty đó có:

(A) Hiệu quả kinh tế giảm theo quy mô

(B) Hiệu quả kinh tế không đổi theo quy mô

(C) Hiệu quả kinh tế tăng nhờ quy mô

(D) Lợi nhuận biên tăng dần

Doanh thu

Tổng doanh thu

Sản lượng

Trang 6

14 Yếu tố nào dưới đây quyết định mức giá tối đa tại đó một doanh nghiệp có thể bán

một lượng hàng hóa nhất định cho trước?

(A) Đường cung của doanh nghiệp

(B) Chi phí cơ hội

(C) Chi phí ẩn và chi phí hiện

(D) Đường cầu hàng hóa bán ra của doanh nghiệp

15 Nếu một doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm của mình trên một thị trường cạnh tranh

không hoàn hảo thì một sự gia tăng trong sản lượng tiêu thụ sẽ:

(A) Có thể làm tăng hay giảm tổng doanh thu

(B) Luôn luôn làm tăng tổng doanh thu

(C) Luôn luôn làm giảm tổng doanh thu

(D) Không có tác động gì tới doanh thu

16 Một công ty hoạt động trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

(A) Không thể tăng doanh thu bằng cách tăng giá

(B) Có thể tăng tổng doanh thu bằng cách tăng giá bán

(C) Có thể tăng lượng tiêu thụ, nhờ đó tăng lợi nhuận bằng cách hạ giá bán (D) Có thể hạ giá bán để có lợi nhuận cao hơn so với các đối thủ cạnh tranh

17 Hình vẽ ở trên biểu diễn chi phí biên và chi phí trung bình của một công ty trong

thị trường cạnh tranh hoàn hảo Công ty này sẽ:

(A) Có lợi nhuận kinh tế dương

(B) Thua lỗ (hay lợi nhuận kinh tế âm) trong dài hạn

(C) Thua lỗ (hay lợi nhuận kinh tế âm) trong ngắn hạn và nên tiếp tục hoạt động (D) Thua lỗ (hay lợi nhuận kinh tế âm) trong ngắn hạn và nên đóng cửa

Giá

Sản lượng

Trang 7

18 Giả sử các hãng hoạt động trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo đang có lợi

nhuận kinh tế dương trong ngắn hạn Các nhân tố trong dài hạn sẽ làm:

(A) Cung thị trường giảm

(B) Dịch chuyển đường cầu của các hãng sang trái

(C) Khuyến khích các hãng hiện tại tăng sản lượng

(D) Giảm số lượng hãng đang hoạt động trên thị trường

19 Giả sử các nhà cung ứng một nguyên liệu đầu vào có lợi thế kinh tế đáng kể nhờ

quy mô Nguyên liệu này chủ yếu được bán cho một nhóm công ty trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, hiện đang ở trong trạng thái cân bằng dài hạn Sau khi mọi điều chỉnh trong dài hạn đã được thực hiện, điều gì dưới đây sẽ xảy ra trong thị trường sản phẩm khi thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi theo hướng ưa thích sản phẩm này hơn?

(A) Giá thị trường sẽ giảm, sản lượng cân bằng sẽ tăng

(B) Giá thị trường sẽ tăng, sản lượng cân bằng sẽ giảm

(C) Giá thị trường không đổi, sản lượng cân bằng sẽ giảm

(D) Cả giá và sản lượng cân bằng đều giảm

20 Giả sử thị trường lúa gạo có tính cạnh tranh hoàn hảo và được biểu diễn ở hình vẽ

trên Để hỗ trợ tiêu thụ lúa cho nông dân, chính phủ quyết định sẽ mua vào một lượng lúa Qg Hệ quả của quyết định này sẽ là:

(A) Phúc lợi của người tiêu dùng tăng thêm một diện tích bằng (A+B)

(B) Phúc lợi của người nông dân giảm đi một diện tích bằng (A + B + C)

(C) Tổn thất vô ích bằng một diện tích tương đương với (B + E)

(D) Ngân sách cần thiết của chính phủ để mua sản lượng Qg là diện tích C

B

A

D + Q g

Q g

Q

D

P 0

Q 0

P s

Q 2

Q 1

B C BE

Trang 8

KINH TẾ HỌC VĨ MÔ

20 câu hỏi (21-40)

21 Kinh tế học vĩ mô là môn học nghiên cứu:

(A) Tổng mức sản lượng hàng hoá và dịch vụ của toàn bộ nền kinh tế

(B) Mức giá tổng quát hay mức giá chung

(C) Tăng trưởng sản lượng thực

(D) Cả ba vấn đề trên

22 Hàm tiêu dùng được cho bởi C = f(YD, W), với YD là thu nhập khả dụng (hay

(Y-T)), W là của cải, và C là tiêu dùng

(A) Cách viết trên nhấn mạnh rằng YD là yếu tố quan trọng hơn nhằm xác định C

so với W

(B) Cách viết trên nhấn mạnh rằng W là yếu tố quan trọng hơn nhằm xác định C

so với YD

(C) W và YD là các biến phụ thuộc vào C

(D) W và YD là các biến độc lập nhằm giải thích C

23 Trong một mô hình kinh tế mở, GDP bao gồm các thành phần sau đây:

(A) Tiêu dùng, đầu tư gộp, chi tiêu của chính phủ, và xuất khẩu ròng

(B) Tiêu dùng, đầu tư ròng, chi tiêu của chính phủ, và xuất khẩu ròng

(C) Tiêu dùng, đầu tư ròng, chi tiêu của chính phủ, và xuất khẩu gộp

(D) Tiền lương, các khoản thu cho thuê, các khoản lãi, lợi nhuận

24 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là tổng của các tỷ lệ:

(A) Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp cọ xát

(B) Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cọ xát

(C) Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu

(D) Thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp cọ xát

25 Khi không có sự thay đổi trong dự trữ ngoại hối của ngân hàng nhà nước, có nghĩa

là quốc gia này có:

(A) Cán cân thương mại luôn luôn bằng 0

(B) Cán cân tài khoản vãng lai luôn luôn bằng 0

(C) Cán cân tài khoản vốn luôn luôn bằng 0

(D) Cán cân thanh toán luôn luôn bằng 0

Trang 9

26 Theo định nghĩa, khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) là:

(A) Tỷ lệ của thay đổi tiêu dùng trên thay đổi thu nhập khả dụng

(B) MPC trong phương trình C = Co + MPC×YD (với YD là thu nhập khả dụng) (C) Độ dốc của hàm tiêu dùng

(D) Tất cả các mô tả trên

27 Hàm cầu tiền có dạng: Md = L(Y, r), với Y là sản lượng và r là lãi suất Cầu tiền: (A) Đồng biến với Y và r

(B) Nghịch biến với Y và r

(C) Đồng biến với Y và nghịch biến với r

(D) Nghịch biến với Y và đồng biến với r

28 Phát biểu nào sau đây là không đúng:

(A) Khi mức giá tăng lên một cách tương đối so với sự tăng lên của cung tiền danh nghĩa, cung tiền thực giảm

(B) Khi cung tiền danh nghĩa tăng lên một cách tương đối so với sự tăng lên của mức giá, cung tiền thực tăng

(C) Khi mức giá giảm, với cung tiền danh nghĩa không đổi, cung tiền thực giảm (D) Khi mức giá tăng, với cung tiền danh nghĩa không đổi, cung tiền thực giảm

29 Tổng cầu có:

(A) Quan hệ nghịch biến với mức giá vì mức giá giảm làm giảm sản lượng cầu (B) Quan hệ nghịch biến với mức giá vì mức giá giảm làm tăng sản lượng cầu (C) Quan hệ đồng biến với mức giá vì mức giá giảm làm giảm sản lượng cầu (D) Quan hệ đồng biến với mức giá vì mức giá giảm làm tăng sản lượng cầu

30 Theo mô hình Mundell-Fleming, xét nền kinh tế mở nhỏ, vốn di chuyển tự do:

(A) Dưới cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi, một chính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm tăng thu nhập (hay sản lượng); và dưới cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, một chính sách thu chi ngân sách mở rộng sẽ làm tăng thu nhập trong khi chính sách tiền tệ mở rộng thì không

(B) Dưới cả hai cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi và cố định, một chính sách tiền tệ

mở rộng làm tăng thu nhập, nhưng một chính sách thu chi ngân sách mở rộng thì không có hiệu quả

(C) Dưới cả hai cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi và cố định, một chính sách thu chi ngân sách mở rộng làm tăng thu nhập, nhưng một chính sách tiền tệ mở rộng thì không có hiệu quả

(D) Dưới cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi, một chính sách thu chi ngân sách mở rộng làm tăng thu nhập; và dưới cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, một chính sách tiền tệ mở rộng làm tăng thu nhập trong khi chính sách thu chi ngân sách mở rộng lại không có hiệu quả

Trang 10

31 Khi nền kinh tế đạt trạng thái toàn dụng và đường tổng cung có độ dốc dương trên

tọa độ (Y, P), chi tiêu chính phủ (G) tăng lên sẽ kéo theo:

(A) Giảm sản lượng và giảm mức giá

(B) Giảm sản lượng và giảm tiền lương thực

(C) Tăng sản lượng và tăng tiền lương thực

(D) Tăng sản lượng và tăng mức giá

32 Đường cong Phillips thể hiện:

(A) Quan hệ nghịch biến giữa tiền lương thực và tiền lương danh nghĩa

(B) Quan hệ nghịch biến giữa tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp

(C) Quan hệ đồng biến giữa tiền lương danh nghĩa và tỷ lệ thất nghiệp

(D) Quan hệ đồng biến giữa tỷ lệ lạm phát và tiền lương danh nghĩa

33 Ngân hàng nhà nước có thể tác động đến lượng tiền M thông qua:

(A) Điều hành hoạt động trên thị trường mở

(B) Lãi suất chiết khấu

(C) Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

(D) Cả ba công cụ trên

34 Một công ty sản xuất vỏ xe hơi bán bốn chiếc vỏ xe cho một nhà sản xuất xe hơi

với giá 500 đô-la Một công ty khác bán một chiếc máy nghe đĩa compact cho nhà sản xuất xe hơi với giá 500 đô-la Nhà sản xuất xe hơi lắp ráp các món này vào một chiếc xe hơi mới và bán cho người tiêu dùng cuối cùng được 15.000 đô-la Biết rằng các sản phẩm này được tạo ra ngay trong năm Giá trị của tất cả các giao dịch này nên được tính vào GDP là:

(A) 15.000 đô-la

(B) 15.000 đô-la trừ lợi nhuận của nhà sản xuất xe hơi từ chiếc xe hơi này (C) 16.000 đô-la

(D) 16.000 đô-la trừ lợi nhuận của cả 3 công ty từ các giao dịch họ thực hiện bên trên

35 Ứng với mọi mức thu nhập và lãi suất cho trước, cầu tiền gia tăng sẽ:

(A) Làm tăng lãi suất và làm dịch chuyển đường LM và đường tổng cầu AD sang phải

(B) Làm tăng lãi suất và làm dịch chuyển đường LM và đường tổng cầu AD sang trái

(C) Làm giảm lãi suất và làm dịch chuyển đường LM và đường tổng cầu AD sang phải

(D) Làm giảm lãi suất và làm dịch chuyển đường LM và đường tổng cầu AD sang trái

Trang 11

36 Trong mô hình IS-LM (nền kinh tế đóng), khi chính phủ tăng thuế (T) và tăng chi

tiêu (G) các khoản bằng nhau, kết quả sẽ là:

(A) Thu nhập, lãi suất, tiêu dùng, và đầu tư không đổi

(B) Thu nhập và lãi suất tăng, tiêu dùng và đầu tư giảm

(C) Thu nhập và lãi suất giảm, tiêu dùng và đầu tư tăng

(D) Thu nhập, lãi suất, tiêu dùng, và đầu tư cùng tăng

37 Trong một nền kinh tế mở nhỏ, vốn di chuyển tự do, cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi

và mức giá cố định, nếu ngân hàng trung ương tăng cung tiền:

(A) Lãi suất giảm và mức đầu tư tăng lên

(B) Tỷ giá hối đoái tăng (nội tệ mất giá), và xuất khẩu ròng tăng

(C) Lãi suất giảm và mức đầu tư không tăng

(D) Tỷ giá hối đoái giảm (nội tệ lên giá), và xuất khẩu ròng giảm

38 Biết khối tiền M được tính bởi công thức M = mm* MB Khi ngân hàng nhà nước

(hay ngân hàng trung ương) mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở, kết quả sẽ là:

(A) Giảm số nhân tiền (mm)

(B) Giảm tỷ lệ tiền trong lưu thông so với tiền gửi (C/D)

(C) Giảm cơ sở tiền (hay tiền mạnh MB)

(D) Tăng cơ sở tiền (hay tiền mạnh MB)

39 Nhớ lại phương trình số lượng M.V = P.Y Nếu cung tiền M tăng 12%, tốc độ lưu

chuyển của tiền V giảm 4%, và mức giá P tăng 5% thì sự thay đổi của GDP thực

sẽ là:

(A) 3%

(B) 4%

(C) 9%

(D) 11%

40 Để đơn giản ta có thể xét trong một nền kinh tế đóng, đường tổng cầu dốc xuống

về phía bên phải vì ứng với một mức cung tiền M cho trước, một mức giá P cao hơn sẽ:

(A) Làm giảm cung tiền thực, điều này làm tăng lãi suất và làm giảm chi tiêu (B) Làm tăng cung tiền thực, điều này làm giảm lãi suất và làm tăng chi tiêu (C) Làm giảm cung tiền thực, điều này làm giảm lãi suất và làm tăng chi tiêu (D) Làm tăng cung tiền thực, điều này làm tăng lãi suất và làm giảm chi tiêu

HẾT ĐỀ THI KINH TẾ HỌC ỨNG DỤNG I

Ngày đăng: 01/01/2014, 16:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

17. Hình vẽ ở trên biểu diễn chi phí biên và chi phí trung bình của một công ty trong - KINH TẾ HỌC ỨNG DỤNG I: KINH TẾ HỌC VI MÔ VÀ KINH TẾ HỌC VĨ MÔ
17. Hình vẽ ở trên biểu diễn chi phí biên và chi phí trung bình của một công ty trong (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w