Lời nói đầu Đồ án môn học chi tiết máy với nội dung thiết kế hệ dẫn động cơ khí, cụ thể ở đây là thiết kế hệ dẫn động băng tải, với hộp giảm tốc hai cấp trục vít – bánh răng với yêu cầu
Trang 1Lời nói đầu
Đồ án môn học chi tiết máy với nội dung thiết kế hệ dẫn động cơ khí, cụ thể ở đây
là thiết kế hệ dẫn động băng tải, với hộp giảm tốc hai cấp trục vít – bánh răng với yêu cầu về lực cũng nh vận tốc và các đặc trng khác
Đồ án môn học chi tiết máy với bớc đầu làm quen với công việc tính toán , thiết kế các chi tiết máy trong lĩnh vực cơ khí nhằm nâng cao kỹ năng tính toán , hiểu sâu hơn về kiến thức đã học
Nội dung đồ án môn học chi tiết máy bao gồm
Tính toán chọn động cơ cho hệ dẫn động băng tải
Tính toán bộ truyền trong và bộ truyền ngoài
Trong đồ án này có tham khảo tài liệu
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí :
Tập 1, Tập 2 : Trịnh Chất – Lê Văn Uyển
Chi tiết máy – Nguyễn Trọng Hiệp :Tập 1, Tập 2
Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Văn Hội đã hớng dẫn và giúp đỡ em hoànthành đồ án môn học này
Trang 2V
5 4
4.ChiÒu cao tang : H=\ mm
5.Thêi gian phôc vô: Ih=21000 giê
ît t¶i vµ thõa t¶i qu¸ nhiÒu
+/Tõ yªu cÇu: Lùc kÐo b¨ng t¶i : F=9500 N
Trang 3t P
2 , 0 9500
(kW)
b/Tính số vòng sơ bộ của trục động cơ
nsb= ntg utbhộp utbngoài theo CT2.16 TL1 ntg= 11 , 94
320 14 , 3
2 , 0 1000 60
.
1000 60
V D
T
T T
Vậy động cơ K112M2 đáp ứng đợc yêu cầu công suất, tốc độ và điều kiện mở máy
I.2/ Phân phối tỉ số truyền (u)
04 , 242
Hộp giảm tốc Trục vít –Bánh răng
ubr=(0,05 …0,06)u0,06)uhộp=4,00 – 4,80 ; chọn ubr= 5,00
=> utv= 16 , 00
00 , 5
00 , 80
.
KW V
F
Trang 4PIII= 2 , 09 9 ( )
992 , 0 92 , 0
90 , 1
P
ol x
099 , 2
P
ol br
181 , 2
P
ol tv
748 , 2
KW P
1000 60
f v V
) ( 10 55 ,
f v n
kw P
(Nmm)
Ttg= 1519682
94 , 11
90 , 1 10 55 ,
TIII= 554968
12 , 36
099 , 2 10 55 ,
TII= 115330
60 , 180
181 , 2 10 55 ,
6 , 2889
748 , 2 10 55 ,
II/ TÝnh to¸n thiÕt kÕ c¸c bé truyÒn
II.1/ ThiÕt kÕ bé truyÒn ngoµi (xÝch)
Trang 5Kz= 1
25
25 1
K = Ko Ka Kđc Kđ Kc Kbt
= 1.1.1,1.1,3.1,25.1,3 =2,324;
Theo bảng (5.6)
Ko=1 : hệ số ảnh hởng vị trí bộ truyền (đờng nối 2 tâm đĩa xích
nằm nghiêng 1 góc <600 so với phơng nằm ngang)
Ka=1 : hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích (chọn a=40p)
Kđc=1,1 : hệ số kể dến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng xích
(điều chỉnh đợc bằng con lăn căng xích)
Kđ=1,3 : hệ số tải trọng động (va đập nhẹ)
Kc=1,25 : hệ số kể dến chế độ làm việc (2 ca)
Kbt=1,3 : hệ số kể dến ảnh hởng của việc bôi trơn (có bụi chất
lợng bôi trơn đạt yêu cầu)
Z Z Z p
a
4 ) (
2
2
2
2 2 1 2 1
1 , 38
) 25 76 ( 2
76 25
2 1 2
5 , 0 25
,
0
Z Z Z
Z X
Z Z X
14 , 3
51 2 101 5 , 0 132 101
5 , 0 132 1 , 38
12 , 36 25 15
Trang 6Ft=1000.P/v; ( với v= 0 , 573 ;
60000
12 , 36 1 , 38 25 60000
. 1
1
n t Z
)
573 , 0
099 , 2 1000
( N);
F0 = 9,81.Kf.q.a : lực căng do trọng lợng nhánh xích bị động sinh ra
= 9,81.2.5,5.1,51654=163,65 N với Kf=2 (đờng nối 2 tâm đĩa xích
nghiêng 1 góc 600 so vói phơng nằm ngang );
e/ Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng đĩa xích phải thoả mãn điều kiện
d
vd d t r
K A
E F K F K
.
).
.(
.
47
,
[H] :ứng suất tiếp xúc cho phép
Kr=0,42 :hệ số ảnh hởng của số răng đĩa xích phụ thuộc vào Z (bảng
E=2,1.105 MPa :môđun đàn hồi
A=395 mm2 :diện tích chiếu của bản lề (bảng5.12 )
1 395
10 1 , 2 ).
6 , 2 3 , 1 3663 (
42 , 0 47
Trang 7Theo (B7.1) Với vsb>5 m/s chọn đồng thanh thiếc để chế tạo bánh vít (Mác
i n t T
T
. 24
= 60.180,60.21000(1.4/8+0,64.3/8) =124,837.106
7
10 837 , 124
i n t T
T
. 29
Trang 8KFL=9 6
6
10 64 , 114
170
q
K T Z
2 , 1 115330
11 , 151 32
+/Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng bánh vít của bộ truyền phải thoả mãn điều kiện:
H=
q
K T a
q Z Z
H W
.
60000.cos
.n d
.60.2890 14
, 3
= 9,199 (m/s)>5(m/s);
Vậy chọn vật liêu thoả mãn;
- Hiệu suất của bộ truyền
46 , 9
tg tg
= 0,86 ( Theo bảng 7.4
Trang 92 2
(Với q=12,5 theo bảng (7.5 ) =>hệ số biến dạng của trục vít: =125)
KHV=1,3 theo (b7.7) với vs= 9,19(m/s); cấp chính xác 8;
=>KH = 1,0046.1,3 =1,306;
Vậy H=
5 , 12
306 , 1 115330 110
5 , 12 32 32
Vậy đảm bảo độ bền tiếp xúc của bánh vít ;
+/ Kiểm nghiện răng bánh vít về bền uốn:
ứng suất uốn sinh ra tại chân bánh vít phải thoả mãn điều kiện:
F = 1,4
n
F F
m d b
K Y T
.
.
2 2
+/ Kiểm nghiệm bánh vít về quá tải
Hmax= H K qt = 150,05 1 , 4 =177,54 <[H]max =920(MPa);
Fmax= F.Kqt = 9,09.1,4 =12,7 < [F]max = 72(MPa);
c/ Tính nhiệt truyền động trục vít
Nhiệt độ của dầu trong hộp giảm tốc trục vít phải thoả mãn
td =to +
) 1 (
.
).
1 (
P
t [td];
to :nhiệt độ môi trờng xung quanh;
=0,86 (hiệu suất bộ truyền );
P1= 2,75 kW (công suất trên trục vít)
Kt =8 17,5W/(m2 0C) :hệ số toả nhiệt chọn
Trang 10Kt =15 W /m2 0C ;
=0,25 0,3 :hệ số kể đến sự thoát nhiệt qua đáy hộp
xuống bệ máy chọn = 0,27 ;
:hệ số kể đến nhiệt sinh ra trong một đơi vị thời gian
86 , 0 1 (
Để đảm bảo giá thành khi chế tạo , và tính công nghệ ta chọn vật liệu làm
bánh răng giống nh vật liệu làm trục vít
+/ Chọn vật liệu của bánh nhỏ :Thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn
Hlim : ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở;
SH :hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc;
mH : bậc của đờng cong mỏi mH =6 do HB <350;
NH0 : số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
i n t T
T
max 3
i
t
t n T
T
max
i n t T
T
max 3
i
t
t n T
T
max
3
= 60.1.36,12.21000.(1.4/8+0,63.3/8)
=2,644 107 > NH0 nên KHE1=1;
=>[H2] = 530.1/1,1=481,8(MPa);
Trang 11Do lµ cÆp b¸nh r¨ng trô r¨ng nghiªng nªn øng suÊt tiÕp xóc cho phÐp:
Flim :øng suÊt uèn cho phÐp øng víi chu kú c¬ së ;
SF : hÖ sè an toµn khi tÝnh vÒ uèn;
i n t T
T
max
6
= = 60.c.t i
i
t
t n T
T
max
i n t T
T
max 6
i
t
t n T
T
max
Trang 12ba H
H
u
K T
u=5,00 : tỷ số truyền của cặp bánh răng;
T1=115330(Nmm) :mômen xoắn trên trục chủ động
07 , 1
115330 = 179,21 mm; chọn aW=180 mm+/Xác định các thông số ăn khớp
m =(0,01- 0,02)aW=1,8- 3,6 mm; chọn m =2,5 theo tiêu chuẩn
aW=
cos 2
) (Z1 Z2
=
cos 2
) (Z1 Z2
Chọn sơ bộ =100 => Z1=
m u
a W
) 1 (
cos 2
=
5 , 2 ) 5 1 (
10 cos 180
2
) ( 1 2
=
180 2
) 120 24 ( 5 ,
=1; = 0 < 80
Chọn lại Z1=23 ;=>Z2=115; = 16,60<200 thoả mãn
+/Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thoả mãn điều kiện:
H =ZM ZH Z 2
1
1
.
) 1 (
2
W W
H
d u b
u K T
Trang 13KH : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho
) 1 5 (
135 , 1 115330
<[H] = 495,45(MPa);
Vậy điều kện bền tiếp xúc thoả mãn
+/Kiểm nghiệm về độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ứng suất sinh ra tại mặt răng không đợc vợt quá giá trị cho phép:
m d b
Y Y Y K
T
W W
F F
.
.
Z
6 , 16 cos
Vậy điều kiện bền uốn đợc thoả mãn;
+/Kiểm nghiệm độ quá tải
Hmax= H K qt = 477,17 1 , 4 =564,6<[H]max =1260(MPa);
F1max= F.Kqt = 93,03.1,4 =130,24 < [F1]max = 464(MPa);
F2max= F.Kqt = 85,9.1,4 =120,23< [F2]max = 360(MPa);
Đảm bảo điều kiện quá tải đủ bền;
Bảng thông số cơ bản của bộ tuyền trong HGT
Bộ truyền trục vít Bộ truyền bánh răng
Trang 14vít blấy b1=(8+0,06Z1 = 55(bảng 7.10)2)m=49,6
II.4/ Kiểm tra điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc.
Để thoả mãn điều kiện bôi trơn hộp giảm tốc
awtv+df1tv/2df2br/2
Với awtv=110 mm df1tv=62,5 mm df2br=293,75mm
awtv+df1tv/2 =110+50,5/2=135,25 df2br/2=293,75/2=146,9mm
Vậy hộp giảm tốc thoả mãn điều kiện bôi trơn
Phần III / Tính toán thiết kế trục và chon ổ lăn
III.1/ Tính toán thiết kế trục:
a/ Chọn vật liệu:
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có b= 600 MPa
ứng suất xoắn cho phép [] = 12 20 Mpa
Quy chuẩn dsbI = 28 mm
+/Với trục II là trục trung gian có khoảng cách giữa các gối đỡ lớn nên ta chọn II = 15 MPa
dsbII
3
2 ,
Quy chuẩn dsbII = 35 mm
+/Với trục III là trục ra của hộp giảm tốc nên chọn III = 20 MPa
dsbIII
3
2 ,
554968
Quy chuẩn dsbIII = 55 mm
c/ Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
Trang 15+/Từ đờng kính sơ bộ theo bảng 10.2 ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn:
K1 =8 :Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành
trong của hộp hoặc k/c giữa ccác chi tiết quay
K2=5: Khoảng cách từ mặt nút ổ đến thành trong của hộp
K3=12: Khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ
hn =15 :Chiều cao nắp ổ và đầu bulông
Trang 16+/Đối với khớp nối :
- Chọn khớp nối : Nối trục đàn hồi
Dựa vào mô men xoắn : Tt=k.T [T]
Do máy công tác là băng tải nên k=1,2 1,5 chọn k=1,5
Tt=1,5.9082=13623 Nmm
Với đầu trục cần thiết để nối trục d = 28 mm
Theo bảng(16.10a) Chọn đợc kích thớc cơ bản của nối trục nh sau:
D =100 mm Do=71 mm D3=20 mm Tính lực tác dụng lên khớp nối :
Ftk=2.TI/Do=2.9082/71=363N
Frk=0,25.Ftk=91N
e/ Xác định lực trên các gối đỡ
+/Trên trục I
Trang 17Với số liệu nh sau: D0 = 71 là đờng kính vòng tròn qua tâm các chốt của khớp nối
d =28 là đờng kính sơ bộ của trục vít
Lực trên khớp nối Frk2=91 N có chiều ngợc chiều Ft13 làm tăng ứng
suất và biến dạng trục
Lực tác dụng lên trục vít Ft13=265N Fr13=525 N Fa13=1442 N
Tính toán lực tác dụng lên các gối đỡ 0,1
Trang 18Fr13 2
9323
1 ,
1 ,
Trang 19
Nmm T
M M
1 2
1 ,
Trang 20Mtd1= 0 nªn d1= 0
Trang 21-T¹i mÆt c¾t 2:
td M M T M
=164924 Nmm
d22=
0 , 1 50 32,07
164924
1 ,
1 ,
Trang 22My
266460 323760
153810 176160
Trang 23Với dsb1=55 mm thì [] =50 Nmm
-Tại mặt cắt 0: d0=
0
1 , 0
Nmm
T M
M
570658
554968
75 , 0 153810 266460
75 ,
2 2 1
1 ,
mm N
T M
M
605677
554968
75 , 0 176160 323760
75 ,
2 2 2
2 2
1 ,
480616
1 ,
d30= 50 mm d31=50 mm d32=52 mm d33= 48mm
f/Kiểm ngiệm độ bền của trục.
Đối với trục III là trục chịu tải trọng lớn nhất nên ở đây ta chỉ kiểm nghiệm độbền của trục III
Với số liệu nh sau :
d30 = 50 mm d31=50 mm d32 =52 mm d33= 48 mm
Kết cấu trục cần thoả mãn điều kiện :
s
s s
s s
2 2
Trang 241 0,58-1= 151,7 MPa
+/Do trục đều quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng:
mi = 0, aj=mạxj= Mi/Wi
Mi : Mômen uốn tổng tại điểm i
+/Do trục quay một chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động:
K : hệ số tập trung ứng suất khi uốn
K : hệ số tập trung ứng suất khi xoắn
Bảng(10-12):dùng dao phay ngón,hệ số tập trung ứng suất tải rãnh ứng suất vật liệu: K2 =1,76; K2 =1,54
3 32
2
t d bt
6 52 6 16 32
52 14 ,
3 32
2
t d bt
6 52 6 16 16
52 14 ,
6 , 261
Trang 25s2 = 6 , 7
82 , 10 09 , 2
7 , 151
s s
71 , 6 77 , 3
2 2
2 2
2 2
2 2 2
Khi đó có
W 1 =
32
3 31
d
16
50 14 ,
6 , 261
s s
6 , 6 14 , 4
2 2 2
1
2 1
1 1 1
g/ Kiểm nghiệm độ bền của then :
Nguyên nhân hỏng then chủ yếu do bị dập hay bị cắt , do vậy ta kiểm nghiệm
độ bền dập và độ bền cắt của then
d = 2T / [d.lt ( h - t1)] [d] c = 2T / (d.lt b) [c]
Với d:là ứng suất dập c : là ứng suất cắt
T : mô men xoắn trên các trục d : đờng kính trục
h : chiều cao của then b : chiều rộng của then
t1 : chiều sâu rãnh then trên trục
lt : chiều dài rãnh then
Theo bảng 9.5: Với mối ghép cố định , trạng thái làm việc va đập nhẹ
Trang 26Kết quả kiểm nghiệm cho thấy độ bền tất cả các then thoả mãn
8 Bảng số liệu đờng kính các trục:
Trục 1 Trục 2 Trục3
Theo kết quả tính trục I:
-Lực tác dụng trong mặt phẳng yoz
Y0=19,1 N ; Y1= 544,1N
- Lực tác dụng lên gối đỡ “0”
Có F0= 2 255 2 19 , 1 2 255 , 7 ( )
0 2
Khi đó lực tác dụng lên ổ ngợc chiều với F0 =>Fr0=255,7 N
- Lực tác dụng lên gối đỡ 1:
Trang 27F1= 2 101 2 544 , 1 2 553 ( )
1 2
Lực tác dụng lên ổ ngợc chiều với F1 => Fr1 = 553 N
- Lực dọc trục : Fa = 1442 N
a/Chọn loại ổ :Theo bảng( P2.7, 2.11)
Do lực dọc trục lớn ,tại gối “0”đặt 2 ổ đũa côn đối nhau kiểu v để hạn
chế sự di chuyển dọc trục về 2 phía
Còn trên gối “1” dùng ổ tuỳ động , ở đây chọn ổ bi đỡ
- Tại gối “0”
Do Fa1 /Fr1 = 1442/553 = 2,6 > 1,5 nên tại gối “0”dùng ổ đũa côn cỡ nhẹ
Ký hiệu 7206 (bảng p2.11) số liệu nh sau
C =29,8 kN C0 = 22,3 kN
d = 30 mm = 13,67o
D = 62 mm B =16 mm
- Tại gối “1”: Dùng ổ bi đỡ cỡ đặc biệt nhẹ ,hẹp với
Đờng kính ngỗng trục : d =30 mm có số liệu của ổ 700106
i Li L Q
hay QE = Q1
10 3 2 3 10
1 2 1 3 10
h
L
L Q
Q L
L Q Q
QE0 = 2899.(110/3 4/8 + (0,6)10/3.3/8)3/10 = 2899.0,844 = 2447 N
Theo công thức 11.13 Tuổi thọ của ổ
L = Lh.nI.60/106 = 21000 2890 60/106 = 3641,4 triệu vòng
Trang 28i L L Q
hay QE = Q1
3 / 1 1 3
1
2 1 3
h
L
L Q
Q L
L Q
2.Chọn ổ cho trục II:
Với đờng kính ngỗng trục d20=d21=30 mm
- Lực tác dụng lên gối đỡ “0”
F0= 2 1626 2 1361 2 2120 ( )
20 2
Trang 29Khi đó lực tác dụng lên ổ “1” ngợc chiều với F1 =>Fr1=3293(N)
- Lực dọc trục Fat= Fa2= Fa23- Fa22=1146-265 =881N
m
i L L Q
hay QE = Q1
3 , 0 1 3 / 10
2
1 1 3 / 10
h
L
L Q
Q L
L Q
Q
QEi = Qi.(110/3 4/8 + (0,6)10/3.3/8)0.3 = 0,844.Qi
Với ổ “0” QE0=0,844.4715=3980 N
ổ “1” QE1=0,844.3952=3335 N
Do 2 cùng loại nên chỉ cần xét ổ chịu tải trọng lớn hơn, xét ổ “0”
Theo(11.1) khả năng tải động của ổ Cd=QE.L0,3
Trang 31QE =
m
i m
i L L Q
hay QE = Q1
3 , 0 1 3 / 10
2
1 1 3 / 10
h
L
L Q
Q L
L Q
Q
QEi = Qi.(110/3 4/8 + (0,6)10/3.3/8)0,3 = 0,844.Qi
Với ổ “0” QE0=0,844.3686=3111 N
Với ổ “1” QE1=0,844.5511=5176 N
- Theo 11.1 khả năng tải động của ổ Cd=QE.L0,3
-Với L=60.nIII.Lh/ 106=60.36,12.21000/ 106 =45,51 (triệu vòng )
Vậy khả năng tải tĩnh thoả mãn
Phần VI/ Thiết kế vỏ hộp giảm tốc và bôi trơn
1/Tính kết cấu của vỏ hộp:
Chỉ tiêu của vỏ hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lợng nhỏ, do vậy chọn vật liệu để đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu GX 15-32
Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi qua tâm trục
2/Bôi trơn trong hộp giảm tốc:
Vì vận tốc bộ truyền không lớn trục vít đặt dới nếu lấy tâm con lăn thấp nhất
để giới hạn mức dầu thì dầu ngập hết đợc ren phía dới của trục vít, do đó dùng
ph-ơng pháp bôi trơn ngâm dầu trong khi bộ truyền làm việc ren trục vít cuốn dầu lên bôi trơn vùng ăn khớp khi đó hộp giảm tốc sẽ đợc bôi trơn đầy đủ
3/Dầu bôi trơn hộp giảm tốc :
Chọn dầu bôi trơn với vận tốc trợt của bộ truyền trục vít có vận tốc
v=9,2 m/s theo bảng 18.12 chọn loại dầu có độ nhớt là 116 ,độ nhớt Engle là 16 theo bảng 18.13 chọn loại dầu bôi trơn làdầu ô tô máy kéo AK-20
4/Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp:
Để lắp bánh răng lên trục ta dùng mối ghép then và chọn kiểu lắp là H7/k6 vì
nó chịu tải vừa và va đập nhẹ