Cấu tạo, nguyên lý làm việc của cần trục tháp và bộ máy di chuyển xe con.. Cần trục tháp là loại cần trục tiêu biểu đợc sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà cao tầng, xây dựng công nghiệp
Trang 1khoa c¬ khÝ
Bé m«n M¸y x©y dùng
ThiÕt kÕ m«n häc
M¸y n©ng vËn chuyÓn
ThiÕt kÕ bé m¸y di chuyÓn xe con mang hµng dïng c¸p kÐo cña
cÇn trôc th¸p
Gi¸o viªn híng dÉn: TS NguyÔn V¨n VÞnh
Trang 21
6 7
Sinh viên : Nguyễn Hoàng Minh Lớp : MXDB-39
Hà nội-2002
I Cấu tạo, nguyên lý làm việc của cần trục tháp và bộ máy di chuyển xe con.
Cần trục tháp là loại cần trục tiêu biểu đợc sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà cao tầng, xây dựng công nghiệp và lắp giáp các máy móc thiết bị trên cao Chúng có đặc
điểm là cột tháp cao, đỉnh tháp lắp cần dài quay đợc toàn vòng, các bộ máy thờng đợc dẫn động điện độc lập dùng mạng điện công nghiệp
Cần trục tháp thờng có đủ các bộ máy nh nâng hạ hàng, thay đổi tầm với, bộ máy quay, bộ máy di chuyển vì vậy chúng có thể vận chuyển hàng hoá trong một không gian rộng lớn Mặt khắc kết cấu của chúng hợp lý nên dễ dàng tháo lắp vận chuyển từ nơi này đến nơi khác, tính cơ động cao
Sơ đồ cấu tạo của cần trục tháp.
1.Cột tháp 2.Đối trọng 3.Cabin điều khiển 4.Cần
5.Xe con mang hàng 6.Cụm puli móc câu 7.Đoạn ống để nâng cột
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
2
Trang 3
Ngời lái trong cabin sẽ điều khiển các bộ máy nâng hạ hàng,quay cần và di chuyển xe con hoạt động một cách độc lập hoặc đồng thời theo một quy trình hết sức ngiêm ngặt
II Thiết kế tổng thể xe con và bộ máy di chuyển xe con
Bộ máy di chuyển nhờ cáp kéo dùng đề di chuyển xe con mang vật nâng trong cần trục tháp , cần trục đờng dây cáp và đôi khi dùng trong cầu trục, cổng trục có khẩu độ lớn
1 Thiết kế tổng thể xe con.
Chọn bội suất cáp nâng hàng a=2 ta đợc sơ đồ mắc cáp nâng hạ hàng nh sau:
Ta có T1+T2=Q=10T=10000KG (1)
T2=T1/η⇒ T1=T2.η (2)
Thay (1) vào (2) ta đợc η
+ 1
Q
=
T2 với η là hiệu suất cáp =0,96 5102
= 96 , 1
10000
=
η
T
=
T 2
3 = = 5314 , 6
96 , 0
5102
KG
Lực căng cáp lớn nhất Smax=T3=5314,6 KG
Tải trọng kéo đứt cáp Tđ=c.Smax
c: Hệ số an toàn đối với chế độ làm việc nhẹ c=5
Tđ=5.5314,6=26573 KG
Chọn cáp hàng là cáp thép bện dc=23 mm có Tđ=27250 KG theo ΓOCT 3070-55 Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
3
Q
η
T12
T2
Trang 4260 260
1240 2551KG 2449 KG
6449827,5 Nmm
Chọn đờng kính puli D0=22.dc=22.23=506 mm
-Tính chọn mặt cắt dầm đỡ puli
Để đơn giản cho tính toán ta coi nh một dầm giản đơn với sơ đồ tính toán và biểu đồ nội lực nh sau:
Theo điều kiện bền ta đợc
[ ]u u
u
W
M
= σ
Trong đó: Mu :mômem uốn tại mặt cắt nguy hiểm
=6449827,5 Nmm
Wu: mômen chống uốn của mặt cắt ngang dầm
[ σ ] u : ứng suất uốn cho phép, đối với thép CT3 =160 N/mm 2
u
u = 40311 mm = 40 , 31 cm
160
5 , 6449827
=
M W
chọn thép U số hiệu 18 theo ΓOTC 8240-56
-Tính mặt cắt giá treo
Sơ đồ hoá kết cấu: Coi giá treo nh khung siêu tĩnh có bậc siêu tĩnh bằng 1 Sơ đồ đặt lực và nội lực nh sau:
Theo điều kiện bền ta đợc:
[ ]u
u
u u
W
M
σ
≤
= σ
-Đối với thanh BC
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
4
2500KG
9292150Nmm 5707852,5 Nmm
A
B
D
C
Trang 5[ ]u 3 3
u
u = 57011 mm = 57 cm
160
9292150
=
M W σ
Chọn thép U số hiệu 18 theo ΓOTC 8240-56
-Đối với thanh AB
u
u = 34996 mm = 35 cm
160
5 , 5707852
=
M
W
σ
Chọn thép U16 theo ΓOTC 8240-56 hàn táp thép 7mm ta đợc Wu=63,2 cm3
- Tính bánh xe
Chọn số bánh xe di chuyển xe con =8
áp lực lên một bánh xe = 1250
8
10000
=
chọn bánh xe có đờng kính Db=140mm bề rộng b0=50 mm
Kiểm tra ứng suất dập
' 0
2 1 max
.
.
R b
c c K
≤
=
σ
R: Bán kính bánh xe=7 cm
b:bề rộng hữu ích của ray=5cm
c1:hệsố tính đến chế độ làm việc của cơ cấu,chế độ làm việc nhẹ c1=1
c2:hệ số vận tốc, c2=1+0,02.v
v:vận tốc vòng của bánh xe(m/s), v=100m/ph =1,67m/s
c2=1+0,02.1,67=1,03
σd= = 2426
7 5
03 , 1 1250
Chọn vật liệu làm bánh xe là CЧ 15-32 với kd’=2600 KG/cm2
-Tính trục bánh xe
Ta định kiểu lắp giữa bánh xe và trục thông qua ổ lăn do đó trục chỉ chịu mômen uốn,không chịu mômen xoắn
+Biểu đồ momen
+Định sơ bộ đờng kính trục d
[ ]
3
1 ,
≥ M
[σ] :ứng suất cho phép, chọn vật liệu chế toạ trục là thép 45 có giới hạn bền =600 N/mm2 , [σ] =50N/mm2
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
5
218750Nmm
Trang 623 , 35 50 1 , 0
218750
≥
chọn d=40mm theo kích thớc đờng kính trong ổ lăn
+Tính chính xác trục theo công thức
[ ]n
n + n
n n n
τ σ
τ σ
Trong đó:
σ
n :hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
m a
k
n
σ ψ + σ β ε
σ
=
σ σ
σ
− σ
.
1
τ
n :hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp
m a
k
n
τ ψ + τ β ε
τ
=
τ τ
τ
− τ
.
1
Theo đề bài trục quay hai chiều nên ứng suất pháp biến đổi theo chu kỳ đối xứng
0
min max
=
σ
= σ
−
= σ
=
σ
m
u a
W M
ứng suất tiếp bằng 0
0
=
= m
a τ
τ
W: mômem chống uốn của tiết diện trục
π
32
d
.
=
W
3
Trong đó d: đờng kính trục d=40 mm
6280
= 32
40
=
W
3
π
mm 3
8 , 34
= 6280
21875
= W
M
= u
a
Giới hạn mỏi uốn và xoắn
Vật liệu trục là thép 45 có ứng suất bền σ b = 600 N / mm2
σ−1 = 0 , 45 σb = 0 , 45 600 = 270 N / mm 2
τ−1 = 0 , 25 σb = 0 , 25 600 = 150 N / mm 2
+Hệ số xét đến ảnh hởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi,chọn theo vật liệu.Đối với thép các bon trung bình ψ σ = 0 , 1 ,ψ τ = 0 , 05
+ε σ , ε τ:Hệ số kích thỡc xét tới ảnh hởng của tiết diện trục đến giới hạn mỏi
ε σ = 0 , 85
ετ = 0 , 81
+β:Hệ số tăng bền =1
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
6
Trang 7+k , σ k τ:hệ số tập trung ứng suất khi uốn và xoắn
Tập trung ứng suất do lắp căng với kiểu lắp T2 ,ắp suát trên bề mặt lấy ≈ 30 N / mm 2
.Tra bảng 7-10 ta đợc = 2 , 35
εσσ
k
Thay các trị số vừa tìm đợc vào công thức tính n & σ n τta đợc:
0 1 , 0 8 , 34 35 , 2
270
= +
=
σ
n
n = 3 , 3 >[ ]n
Hệ số an toàn thờng lấy [ ]n = 1 , 8 ữ 2 , 5
-Chọn ổ lăn
Chọn ổ lăn theo hệ số khả năng làm việc
Hệ số khả năng làm việc đợc tính theo công thức
( )n h C bang
Q
C = 0 , 3 ≤
Với n:Tốc độ vòng quay = = 227 , 48
14 , 0 14 , 3
100
= D π
v
h:Thời gian phục vụ=1000 giờ
Q:Tải trọng tơng đơng, daN
t
n K K ).
A m + R Kv
(
=
Q
A:Tải trọng dọc trục=0
t
K :Hệ số tải trọng động =1
n
K :Hệ số nhiệt độ,nhiệt độ làm việc dới 100 0C K n = 1
v
K :Vòng ngoài của ổ quay,Kv=1,35
1625
= 1250 35
,
1
=
(227 , 48 1000) = 65756
1625
=
Tra bảng 14P sách TKCTM ứng với d=40, chọn 2 ổ bi đỡ kí hiệu 208(loại nhẹ) có
Cbảng=39000
2 Thiết kế bộ máy di chuyển xe con.
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
7
Trang 8II.1 Tính lực cản di chuyển.
Sơ đồ xe con
Tổng lực cản tĩnh: Wt = W1+W2+W3+Ws+WH
-W1: Lực cản ma sát
D
d + k 2 G + Q k
=
Trong đó:
k1:hệ số xét đến lực ma sát giữa con lăn nằm ngang với mặt bên của ray
k1=1,1
G: Trọng lợng xe con, G=410 KG Q: Tải trọng nâng danh nghĩa, Q=10000 KG D: Đờng kính bánh xe di chuyển, D=140 mm
d: Đờng kính ngõng trục bánh xe, d=3,5 cm
k: hệ số cản lăn, với D=140(mm) k=0,03 cm
à: Hệ số ma sát ổ trục quy về đờng kính ngõng trục, à=0,08 đối với ổ tr-ợt
14
5 , 3 08 , 0 + 03 , 0 2 410 + 000 , 10 1 , 1
=
-W2: Lực cản do độ dốc của cần
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
8
l
H
Q
S1
S4
V
G
Trang 9W2 =α(Q+G)
α: Độ dốc cho phép của ray, α=0,002
W2=0,002(10000+410)=21 KG
-W3: Lực cản gió,KG
W3=k0.q.Fg
ko: Hệ số cản khí động học =1,2 q: áp lực gió tính toán, tra sách kết cấu thép q=150N/m2
.
Fg:Diện tích chịu gió của hàng tra theo trọng lợng hàng nâng với Q=10T
Fg=6 m2
W3=1,2.150.6=1080 N=108 KG
-Ws :Lực cản do hiệu lực căng cáp
Ws=S4 - S1 = ( ) ( )
) 1 (
1
a
a
η
η -η -Q
− η
+
,KG
η: Hiệu suất cáp của ròng rọc =0,96
A: Bội suất cáp nâng hàng=2,
) 96 , 0 1 (
96 , 0
96 , 0 1 ) 96 , 0 1 (
3
=
−
-WH: Lực cản do độ võng của dây cáp kéo, KG
f 8
l g
= H
=
W
2 H
g: trọng lợng 1m cáp KG/m, g=0,561 KG/m
l: Khoảng cách lớn nhất từ tang tời đến xe con (m),l=11,5 m
f: Độ võng cho phép đối với dây kéo (m), thờng =301 ữ501
l
f
, chọn =
40
1 26
, 32
= 40 8
5 , 11 561 , 0
= H
=
Wt=278,3+21+108+612,6+32,26=1052,2 KG
2.2 Tính chọn cáp kéo.
Lực căng cáp lớn nhất Tmax=Wt
Tmax=1052,2 KG
Tải trọng kéo đứt cáp Tđ=c.Tmax
C: Hệ số kéo an toàn, đối với chế độ làm việc nhẹ c=5
Tđ=5.1052,2=5261 KG
Chọn cáp thép bện лKP 6ì19=114 theo ΓOCT 2688-55 , dc=10,5 mm với giới hạn bền =150 N/mm2 Tđ=5750 KG
2.3 Chọn đờng kính tang D t
Đờng kính tang chọn sao cho các sợi cáp đợc quấn vào tang không bị uốn quá lớn Dt=22.dc=22.10,5=231mm
2.4 Chọn động cơ điện.
-Mômen cần có trên tang tời:
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
9
Trang 10.
2
d
t t t
D H D W
η
=
Trong đó: Dt: Đờng kính tang tời bộ máy kéo xe con (cm)
ηđ: Hiệu suất ròng rọc dẫn hớng và tang tời
ηđ=ηt2.ηp ηt: Hiệu suất tang =0,98
ηp:Hiệu suất puli=0,96
5 , 12836 2
1 , 23 26 , 32 92
, 0 2
1 , 23 2 , 1052
=
−
=
t
-Số vòng quay yêu cầu của tang tời
86 , 137 231 , 0 14 , 3
100
π
=
t t
D
v
-Công suất tĩnh yêu cầu của động cơ
97560
. t
t t
n M
η:Hiệu suất của bộ truyền, chọn sơ bộ η=0,94
3 , 19 94
, 0 97560
86 , 137 5 ,
=
t
Chọn động cơ điện roto lồng sóc MTK 42-8 có Nđc=19,5 KW, tốc độ vòng quay n=667v/p
- Tỷ số truyền của bộ truyền động
86 , 137
667
=
=
=
t
dc
n
n
i
-Kiểm nghiệm động cơ điện theo mômen mở máy
Động cơ điện đợc chọn theo công suất khi chuyển động ổn định với vận tốc di chuyển vdc không đổi Trong thời kỳ mở máy, ngoài công suất để di chuyển xe con,
động cơ còn mất năng lợng để tạo gia tốc cho xe con và các tiết máy của cơ cấu Nh vậy trong thời kỳ mở máy động cơ điện phải có mômen
Mm=Mt+Mđ=Mt+M’
đ +M’’
đ
Trong đó:
Mt:mômen tĩnh để khắc phục lực cản tĩnh
Mđ:mô men động dùng để gia tốc cho khối lợng vật nâng Mđ’ và các chi tiết máy của cơ cấu M”
đ -Mômen trên trục động cơ để khắc phục tổng lực cản tĩnh M
η
=
.i
M
M t KG.cm
trong đó i: tỉ số truyền của bộ truyền động =4,8
η: hiệu suất của bộ truyền =0,94
2845 94
, 0 8 , 4
5 , 12836
=
=
-Mômen cần thiết trên trục động cơ để khắc phục lực quán tính do trọng lợng vật nâng và xe con M’
đ
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
10
Trang 11Lực quán tính Gqt=(G+Gx).j=( )
m
dc x
t
v G G
60
tm: thời gian mở máy chọn =5s
vdc: vận tốc di chuyển =100 m/ph
5 60
100 400
=
qt
98 , 0 96 , 0 2
231 , 0 67 , 3466
2
.
2
η η
=
t p
o qt v
D G
i
M
94 , 0 8 , 4
2 , 434
η
của bộ truyền động
-Mômem M’đ để tăng tốc các tiết máy quay của cơ cấu
m
dc i i d
t
n D G c M
375
2 ' = ,KGm theo công thức 65 sách TKMT
trong đó c=1,15 hệ số kể đến momen để tạo gia tốc cho các trục khác của cơ cấu
( i i) (r i i )k i
G 2 ) 2 2
r i
i D
G ) ( 2 :mômen vô lăng của rôto động cơ=2,6 Kgm2
(G i D i 2)r :mômen vô lăng của khớp, tra sách TKCTM với M<500 Nm ta
đợc D=140 và khối lợng khớp G=5,5 kg
(G D 2)k = 0 , 45 G d 2 = 0 , 45 5 , 5 0 , 14 2 = 0 , 05 KGm2
65 , 2 05 , 0 6 , 2 )
( G i D 2 i = + = Kgm2
Nm KGm
5 375
667 65 , 2 15 , 1
Mm=297,1+96,25+10,6=386 Nm
Mômen mở máy thực tế Mmmax=1,33.Mm=1,33.386=513,36 Nm
Mômen gọi của động cơ đợc tính theo công thức
dc
dc
N
M = 975 ,KGm với Nđc=19,5 KW nđc=667 v/ph
5 , 28 667
5 , 19
=
g
63 , 297
36 , 513
= ϕ
g
m
M
M
< hệ số quá tải của động cơ =3,1 Nh vậy động cơ đã chọn phù hợp với yêu cầu
2.5 Tính toán tang tời.
-Chiều dài tang
Chiều dài làm việc của tang
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
11
Trang 12( t c)
0
d + D
t.
L
=
l
π
L:Tầm với =12m=1200cm
dc:đờng kính cáp =10,5 mm=1,05cm
Dt:đờng kính tang=231mm=23,1 cm
t:bớc rãnh cuốn cáp =dc+3=10,5+3=13,5mm=1,35cm
(23 , 1 + 1 , 05) =21,38 14
, 3
35 , 1 1200
=
Chiều dài đoạn quấn cáp không dùng đợc của tang
z t 2
=
l1 cm
z: số vòng không dùng đợc=3
1 , 8
= 3 35 , 1 2
=
Chiều dài đoạn tang dùng để kẹp cáp
2
2 = 2 z
z2:số vòng tang dùng để kẹp cáp =3
1 , 8
= 3 35 , 1 2
=
Chiều dài toàn bộ của tang
L=l0+l1+l2=21,38+8,1+8,1= 37,58 cm
-Bề dầy toàn bộ của tang đợc xác định theo công thức kinh nghiệm
δ=0,02.Dt+(6-10)
δ=0,02.231+8,5=13,12 chọn =14mm
Kiểm tra ứng suất bền của tang theo công thức
t δ
S k
=
n
Smax:lực căng lớn nhất (N) =10322 N
δ: bề dầy thành tang =14mm
t: bớc cuốn cáp =13,5 mm
ϕ: hệ số giảm ứng suất,chọn vật liệu chế tạo tang là gang ϕ=0,8
k: hệ số phụ thuộc vào số lớp cuốn cáp trên tang k=1
7 , 43
= 5 , 13 14
10322 8 , 0 1
=
Tang đợc đúc bằng gang C Ч 15-32 là loại vật liệu thông thờng phổ biến nhất có giới hạn bền nén là σbn =600 N/mm2 ứng suất cho phép xác định theo giới hạn bền nén với hệ số an toàn k=5
2
/ 120 5
600 ]
k
bn = =
σ
=
σ
Vậy σn <[ ]σ
-Cặp đầu cáp trên tang
Ta sẽ dùng kiểu cặp đầu cáp trên tang thông thờng : mỗi đầu cáp dùng 2 tấm cặp
t-ơng ứng với đờng kính cáp dc=10,5mm, bớc cắt rãnh t=13,5mm, vít cấy M12
Lực tính toán đối với cặp cáp
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
12
Trang 1350
50
α
max 0
e
S
=
S
trong đó: Smax=10322 N
f=0,14 hệ số ma sát giữa tang với cáp
α=6Π: góc ôm của các vòng cáp không dùng đợc trên tang
4 , 737
= e
10322
=
S0 0,14.6.π N
Lực kéo cần thiết của bulông ép giữ cáp là:
6 , 2633
= 14 , 0 2
4 , 737
= f
2
S
=
f=0,14 ,hệ số ma sát giữa tang và cáp
Kiểm nghiệm sức bền kéo của vít theo công thức
[ ]k k
d z
P
σ
≤ π
=
σ
4
2 N / mm 2
d: đờng kính trong của vít M12 ,d=8,4 mm
z: số vít =4
89 , 11 4
4 , 8 14 , 3 4
6 , 2633
2 =
=
σ k N / mm 2
Xét đến hiện tợng uốn không thể tránh khỏi trong vít do tải trọng tác dụng lệch tâm cũng nh hiện tợng xoắn khi xiết chặt, chọn vật liệu vít là thép CT3 lấy [ ]σ n = 60
2
/ mm
N Nh vậy vít thoả mãn điều kiện bền
-Tính toán trục tang
Sơ bộ chọn kết cấu của tang nh hình vẽ
Trong quá trình làm việc cáp di chuyển từ A đến B và ngợc lại với tổng lực căng cáp tác dụng lên tang: P =Wt+WH=1052,2+32,26 =1084,5 KG=10639 N
Để xác định biểu đồ momen tác dụng lên trục tang, ta xét cho trờng hợp bất lợi nhất khi đó điểm đặt lực P ở tại B Khi xác định các lực tác dụng từ tang truyền xuống trục tang ta coi tang nh một dầm giản đơn
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
13
Trang 141751 N 8888 N
422
402120
129830
Nmm M U
N 8888
= 10639 322
269
=
RD
N 1751
= 10639 322
53
=
RC
Sơ đồ tính momen trục tang
mF=0 1750.372+8888.50-RE.422=0 RE=2596,6 N
RE+RF=1751+8888 RF=8042,4 N
Momen uốn tại D
MuD=RF.50=8042,4.50=402120 Nmm
Mômen uốn tại C
MuC=RE.50=2596,6.50=129830 Nmm
Đờng kính trục ở tiết diện nguy hiểm
[ ]
3
1 ,
0 σ
Mu: mômen uốn (N.mm)
Mu=402120 Nmm [ ]σ : ứng suất cho phép Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có giới hạn bền [ ]σ b = 600 N/mm2, giới hạn mỏi σ 1 = 260 N/mm2
2 6 , 1
258
= k n
σ
=
9 , 36 80 1 , 0
402120
=
d mm, vì trục có rãnh then nên ta chọn d=55mm
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
14
10639
RD
RC
Trang 15Tính chính xác trục theo công thức
[ ]n
n n
n n n
τ σ
τ
+
=
2 2
.
Trong đó:
σ
n :hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
m a
1
+ k
= n
σ ψ σ β ε
σ
σ σ
σ σ
τ
n :hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp
m a
1
+ k
= n
τ ψ τ β ε
τ
τ τ
τ τ
Theo đề bài trục quay hai chiều nên ứng suất pháp và ứng suất tiếp bằng không
0
=
W
M
=
=
=
m
u min max
a
σ
σ σ
σ
τa = τmax = 0
τm = 0
W,W0là mômen chống uốn và mômen chống xoắn của tiết diện trục
( )
d
t -d t b
-d
π
W
2
32
=
( )
d
t -d t b
-d
π
W
2
16
0 =
Trong đó d:đờng kính trục d=55 mm
b,t:chiều rộng và sâu của rẵnh then bằng
Chọn then bằng theo d ta đợc b=12mm, h=8mm
5510
=
W mm3
11790
0 =
7 , 27
= 14510
402120
=
W
M
= u
a
Giới hạn mỏi uốn và xoắn
σ = σ '; k
1
1
Vật liệu trục là thép 45 có ứng suất bền σb = 600 N / mm2
258
= 600 43 , 0
=
43
,
0
= σb
σ '
1
132
= 600 22 , 0
=
22
,
0
= σb
τ '
1
8
đ
t
7
Z
10
=
k :hệ số thời gian làm việc của chi tiết
Ztđ : số chu kỳ chịu tải tơng đơng của trục
Số giờ làm việc tổng cộng T=25.365.A.kng.kn=25.365.8.0,33.0,25=6022,5 h
Số chu kỳ làm việc tổng công Z=T.ack=6022,5.15=90337,5
Nguyễn Hoàng Minh Lớp MXDB-39
15