- Giúp trẻ khám phá, tìm hiểu về lớp học: Trẻ biết các 1 số bộ phận bên ngoài; các giác quan và chức năng của các giác quan.. - Ngày vui của bà, của * Tạo hình: - Trẻ ôn luyện 1 số kỹnăn
Trang 1II DỰ KIẾN KẾ HOẠCH CÁC CHỦ ĐỀ NHÁNH:
Tên chủ đề nhánh thực hiện Số tuần Thời gian thực hiện Người phụ trách Ghi chú về sự điều chỉnh (nếu có)
Bé là ai? 1 (28/09-02/10/2020) Nguyễn Thị Hương
Cơ thể của bé 1 (05/10-09/10/2020) Lê Thị Xuyến
Bé cần gì để lớn khỏe 1 (12/09-16/10/2020) Bùi Thị Thư Hà
Ngày hội của bà, của mẹ 1 (19/10-23/10/2020) Lê Thị Xuyến
Gia đình thân yêu 1 (26/10-30/10/2020) Bùi Thị Thư Hà
là bạn trai hay gái, sở
thích, nhu cầu của
bé ”
- Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng, trang thiết bị phục
vụ cho việc ăn, ngủ, vệ sinh trẻ.
- Giúp trẻ khám phá, tìm hiểu về lớp học: Trẻ biết các 1 số bộ phận bên ngoài; các giác quan và chức năng của các giác quan.
- Tạo được môi trường giáo dục theo chủ đề.
- Giáo dục trẻ giữ gìn, bảo vệ các bộ phận cơ thể và các giác quan.
- Tiếp tục tuyên truyền phòng chống dịch bệnh
- Chuẩn bị đủ các đồ dùng, nguyên học liệu cần thiết của chủ đề.
- Giúp trẻ khám phá, tìm hiểu về các nhu cầu cần thiết giúp trẻ lớn khỏe.
- Tiếp tục tuyên truyền phòng chống dịch bệnh chân tay miệng và phòng chống đại dịch bệnh Covid cho trẻ.
- Chuẩn bị đầy đủ các
đồ dùng, nguyên học liệu cần thiết của chủ đề: Lô tô, mô hình, vật thật.
- Giúp trẻ tìm hiểu về người thân trong gia đình trẻ; Biết thể hiện tình cảm với bà với mẹ nhân ngày 20/10
- Tiếp tục tuyên truyền phòng chống dịch bệnh chân tay miệng và
- Xây dựng kế hoạch
theo chủ đề “Gia đình thân yêu”
- Chuẩn bị đầy đủ các
đồ dùng, trang thiết bị phục vụ cho việc ăn, ngủ, vệ sinh trẻ.
- Chuẩn bị đầy đủ các
đồ dùng, đồ chơi của chủ đề.
- Giúp trẻ tìm hiểu về người thân trong gia đình trẻ; Trẻ biết ơn, kính yêu ông bà, cha mẹ
- Tiếp tục tuyên truyền phòng chống dịch bệnh chân tay miệng và phòng chống đại dịch bệnh Covid cho trẻ.
Trang 2Nhánh “Bé là ai” Nhánh “Cơ thể của bé ” Nhánh “Bé cần gì để
phòng chống đại dịch bệnh Covid cho trẻ.
- Nhà trường tiếp tục bổ sung trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cần thiết cho lớp mới còn thiếu.
- Nhà trường tiếp tục bổ sung trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cần thiết cho lớp mới còn thiếu.
- Nhà trường tiếp tục bổ sung trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cần thiết cho lớp mới còn thiếu.
- Cho trẻ quan sát và kể tên các bộ phận, các giác quan trên cơ thể và chức năng của các giác quan.
- Hát, đọc thơ, kể chuyện cho trẻ nghe về chủ đề.
- Cho trẻ nói về các nhu cầu cần thiết để trẻ lớn khỏe: Ăn, mặc, ở, vệ sinh, thể dục thể thao.
- Ủng hộ các nguyên vật liệu về chủ đề.
- Hát, đọc thơ, kể chuyện cho trẻ nghe về chủ đề.
- Cùng phối hợp phòng bệnh chân tay miệng cho trẻ.
- Cho trẻ thể hiện tình cảm của mình với bà,
mẹ, cô giáo nhân ngày 20/10.
- Ủng hộ các nguyên vật liệu về chủ đề.
- Hát, đọc thơ, kể chuyện cho trẻ nghe về chủ đề.
- Ủng hộ các nguyên vật liệu: chai lọ, sách báo, len,( ).
- Cho trẻ kể về người thân trong gia đình trẻ: Ông, bà, bố, mẹ, anh, chị.
- Ủng hộ các nguyên vật liệu về chủ đề.
- Hát, đọc thơ, kể chuyện cho trẻ nghe về chủ đề.
- Thuộc các bài thơ, bài hát, đồng dao về chủ đề.
- Biết tên chủ đề thực hiện.
- Thuộc các bài thơ, bài hát, đồng dao về chủ đề.
- Biết tên chủ đề thực hiện.
- Thuộc các bài thơ, bài hát, đồng dao về chủ đề
- Biết tên chủ đề thực hiện.
- Thuộc các bài thơ, bài hát, đồng dao về chủ đề
V KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNGTOÀN CHỦ ĐỀ
Trang 3tt Hoạt động Phõn phối vào cỏc ngày trong tuần Ghi chỳ
1 Đún trẻ
- Đún trẻ vào lớp, nhắc nhở phụ huynh ký xỏc nhận tỡnh trạng sức khỏe của con đầy đủ
*Trũ chuyện và giỳp trẻ:
- Trò chuyện với trẻ và trao đổi với phụ huynh về chủ đề: “Bản thõn – gia đỡnh”:
+ Trò chuyện về bản thõn bộ: Con tờn gỡ? Con học lớp mấy tuổi ? Con là bạn trai hay bạn gỏi?
Con thích gì và không thích gì?
+ Cỏc bộ phận, cỏc giỏc quan và chức năng của cỏc giỏc quan trờn cơ thể
+ Con đó được khỏm sức khỏe chưa? Thế nào được gọi là người cú sức khỏe tốt? Để cú sức khỏe tốtchỳng mỡnh phải làm gỡ?
+ Kể về ngày 20/10 – PNVN => Tỡnh cảm của trẻ dành cho bà, mẹ, cụ giỏo
+ Kể về người thõn trong gia đỡnh trẻ; Sở thớch của từng thành viờn trong gia đỡnh
- Nghe các bài đồng dao: “Mời ngón tay”, “Đi cầu đi quán”
- Nghe nhạc thiếu nhi “Mời bạn ăn", “ Bộ cú lời ca”, “Chỏu yờu bà”, “ Cả nhà thương
- Tay: Hai tay đưa ra trước, lờn cao
- Chõn: Chõn khuỵu gối
- Bụng - lườn: Đứng quay người sang bờn (90 độ)
- Bật: Bật tại chỗ.(Tập kết hợp cựng bài hỏt “Mời bạn ăn", “ Bộ cú lời ca”, “Chỏu yờu bà”, “ Cả
nhà thương nhau”)
* TCVĐ: " Kết gia đỡnh”,"Về đỳng nhà", “Ai nhanh hơn”.
3- Hồi tĩnh: Trẻ giang tay, hớt thở nhẹ nhàng 1-2 vũng quanh lớp theo nhạc hồi tĩnh.
( Nhạc hồi tĩnh khụng lời)
Trang 4PTTC Thể dục: " Đi kiễng gút liờn tục 4m”
PTNN Thơ: “Bộ lờn ba
PTNT Toỏn: “So sỏnh
2 đối tượng về kớch thước: cao hơn- thấp hơn”
PTTM
Âm nhạc: Dạy hỏt: “Cỏi mũi”
Nhỏnh 2
Từ ngày (14/09-18/09/2020)
PTNT KPKH: Đụi bàn tay bộ
PTTM
Âm nhạc:
Vận động minh họa: “Bộ
cú lời ca”
PTNN Thơ: Bộ ơi
PTTM Tạo hỡnh: Làm quen với bỳt sỏp và gọi tờn màu bỳt
PTNT Toỏn: “To hơn
- nhỏ hơn”
Nhỏnh 3
Từ ngày (12/09-16/10/2020)
PTNT KPXH: Bộ cần gỡ
để lớn khỏe?
PTTC
Đi hết đoạn đường hẹp 4mx0,2
PTTM
Âm nhạc: Dạy hát: “ Mời bạn
ăn ”
PTNN Truyện: “ Gấu con bị sõu răng”
PTTM Tạo hỡnh: “ Vẽ: Đồ dựng nhà bộ”
Trang 5tt Hoạt động Phân phối vào các ngày trong tuần
Ghi chú
PTNN Thơ: “Lấy tăm cho bà”
PTNT T
oán: “Bằng nhau - Nhiều hơn - ít hơn”
KNXH
PTTC-“Con yêu mẹ”
Nhánh 5
Từ ngày (26/10-30/10/2020)
PTNT KPKH: Đồ dùng gia đình bé
PTNN Truyện: “Nhổ
củ cải”
PTTM
Âm nhạc: Múa minh họa:“ Múa cho mẹ xem ”
PTTC Thể dục: Đi trong đường hẹp đầu đội túi
cát.
PTTM Tạo hình: Vẽ nét cong tròn
“ Chiếc đĩa xinh”
Trang 75 Vệ sinh, ăn, ngủ
Rèn trẻ:
- Trẻ tập rửa mặt; rửa tay bằng xà phòng
- Giữ vệ sinh thân thể
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Nghe hát, nghe nhạc (thiếu nhi, dân ca): Bé có lời ca; Cái mũi; Mời bạn ăn; Cả nhà thươngnhau; Thiên đàng búp bê; Ru con
- Trẻ nói tên tuổi,giới tính của bảnthân qua trò chơi
“Bịt mắt bắt dê”
- Chơi tự do
- Kể về bạn trai –gái
TIẾNG ANH:
- Cô tạo tìnhhuống về các sắcthái biểu trênkhuôn mặt, yêucầu trẻ nói đượccác sắc thái biểucảm đó
TIẾNG ANH:
Ca 2:
- Kể về sở thíchcủa trẻ
- Trưng bày sảnphẩm, độngviên và khentrẻ
- Gợi ý chủ đềtuần sau
- Trẻ cùng cô dọn
vệ sinh lớp học
- Trò chơi: aibuồn, vui, sợ hãi,tức giận
TIẾNG ANH:
Ca 3:
- Chơi các tròchơi: Cắp cua, lăn
và đếm giỏi, băngsong, búng trúng
ăn tài
- Trò chơi vậnđộng: Ồ sao békhông lắc
BÉ HỌC TIẾNG ANH:
Ca 2:
- Hát các bài hát
về chủ đề
- Trưng bày sảnphẩm, độngviên và khentrẻ
- Gợi ý chủ đềtuần sau;
- Biểu dương
bé ngoan
- Chơi tự do:
Trang 8Phân phối vào các ngày trong tuần Ghi chú
BÉ HỌC TIẾNG ANH: Ca 3:
- Nghe cô kểchuyện “ Gấucon bị sâu răng”
- Trẻ chơi “ Ồ sao bé không lắc”
- Trẻ cùng côdọn vệ sinh lớphọc
- Gợi ý chủ đềtuần sau
BÉ HỌC TIẾNG ANH: Ca 3:
- Trẻ nói về quyđịnh ở gia đình:
Mời trước khi ăncơm, mời nước,mời tăm, bố mẹgọi phải dạ vâng,
đi vệ sinh đúngnơi quy định
TIẾNG ANH:
Ca 2:
- Trẻ chơi “ Ồsao bé khônglắc”
- Trẻ cùng côdọn vệ sinh lớphọc
- Trưng bày sảnphẩm, độngviên và khentrẻ
- Gợi ý chủ đềtuần sau
BÉ HỌC TIẾNG ANH: Ca 3:
- Nghe cô kểchuyện “ Nhổ củcải”
- Trẻ cùng côdọn vệ sinh lớphọc
TIẾNG ANH:
Ca 2:
- Chơi “ Kết giađình”
- Trưng bày sảnphẩm và khentrẻ
- Tổng kết chủ
đề Gợi ý chủ
đề tuần sau
- Biểu dương
Trang 9- Trẻ biết lựa chọn thựcphẩm, chế biến, nấu một
số món ăn đơn giản từ thịtđộng vật như cá, tôm, cuamời chào khách hàng
- Trẻ biết bày và giớithiệu món ăn
- Trẻ biết thực hiện công việc:
Mua thực phẩm, chế biếnthực phẩm, nấu các món ăn,bày, phục vụ khách hàng
- Giới thiệu với người ăn về các món ăn từ thịt động vậtnhư: Cá, tôm, cua, trứng và 1
số món ăn thực vật như cácloại canh, rau và nước uốnggiải khát trong các ngày hènắng nóng
- Tạp dề, mũ, khăn trảibàn
- Đồ chơi nấu ăn: Đồ dùngnấu ăn (Nồi, chảo, bát,thìa, bếp ga, dao,thớt) vàmột số món ăn đã làm sẵn
- Thực phẩm: Cá, tôm, chảnem, canh rau ngót, quả,
- Siêu thị gia đình.
- Trẻ tập mời chào, giớithiệu các mặt hàng chokhách
- Trẻ nhận biết tên gọi một
số thực phẩm: Tôm cua
cá, rau củ quả và 1 số loạinước uống giải khát quenthuộc
- Thực hiện các thao tác: sắpxếp bày hàng cho gọn gàng,chào mời khách, đưa, lấyđúng hàng, tính tiền chokhách, tạm biệt khách hàng
- Giới thiệu với khách hàng,
về các thực phẩm: Tôm cua
cá, rau củ quả và 1 số loại
- Bảng giá, tiền, cân
Trang 10- Biết nhận và trả lại tiền,nói lời cảm ơn, xin lỗi,tạm biệt, chờ đến lượt khitham gia vào các hoạtđộng.
nước uống giải khát + Các loại nước pha bằng
màu nước
- Các loại thuốc, vacxin x x x
- Bảng tuyên truyền nên
- Trẻ biết cùng cô bàn bạc,nội dung sắp xếp, phâncông công việc, sử dụngcác nguyên vật liệu để xây
bể bơi theo mẫu gợi ý
- Trẻ thực hiện các thaotác lắp ghép, biết sử dụngcác khối và lắp ghép, môhình để tạo ra công trìnhhoàn chỉnh đẹp mắt
- Trẻ phân công việc cho từngthành viên trong nhóm; Sửdụng các nguyên vật liệu:
Lắp, gạch, cây xanh, sắp xếpcác mô hình tạo các khu vựccủa bể bơi theo yêu cầu
- Sau khi chơi trẻ biết xếpdọn đồ chơi
- Cơ thể của bé.
- Bé cần gì
để lớn
- khỏe.
- Ngày vui của bà, của
* Tạo hình:
- Trẻ ôn luyện 1 số kỹnăng sử dụng nguyên vậtliệu: Nặn đất, tô màu sáp
để tạo tranh, mô hình,album về chủ đề “Hiệntượng tự nhiên”
- Cắt 1 đoạn thẳng dài10cm để tạo thành sảnphẩm theo ý thích
- Biết xé giấy thành dảidài để tạo thành sản phẩmtheo ý thích
- Biết sử dụng các nguyênliệu tạo hình để tạo ra sảnphẩm: Gấp giấy, dán
- Ôn kỹ năng nặn: Nặn mặttrời, mặt trăng, mây mưa; Kỹnăng tô màu sáp các tranh,làm album về chủ đề
- Trẻ cắt và xé giấy đoạnthẳng dài để tạo: Thước đo,dụng cụ đan, vòng, (…)
- Gấp giấy: Tạo quạt giấy,đồng hồ
- Dán tạo các sản phẩm:
Tranh: ông mặt trời, mặt trời
và hoa, mặt trăng và sao, trờimưa
- Tô màu tranh và các môhình; pha màu nước
- Tranh mẫu 1 số kỹ năngtạo hình: Màu nước (N1),dán
- Mô hình mẫu: Xé, cắtthành dải làm thước đo,đan; Gấp giấy ( Quạt giấy,đồng hồ)
- Các nguyên liệu: Giấymàu, tranh rỗng, màunước, bút lông, giấy A4,kéo, keo
- Đất nặn, bảng, đĩa x x x
- Bàn ô sin, khăn lau x x x
Trang 11- Gia đình thân yêu.
- Tô màu nước các sảnphẩm theo ý thích
* Âm nhạc:
- Biết hát đúng giai điệu
và biểu diễn các bài hát vềchủ đề
- Trẻ biết sử dụng dụng cụ
gõ đệm theo phách nhịpkhi hát, khi nghe các bàihát, bản nhạc về chủ đề
- Trẻ biểu diễn tự nhiên, thểhiện được cảm xúc khi hátcác bài hát về chủ đề
- Sử dụng các dụng cụ: Xắc
xô, phách tre, mõ dừa để gõđệm theo phách nhịp khi hát,nghe các bài hát: " Cháu vẽông mặt trời", " Trời nắng trờimưa", " Cho tôi đi làm mưavới"
- Trẻ thuộc các bài hát: "
Cháu vẽ ông mặt trời", "
Trời nắng trời mưa", “Cho tôi đi làm mưa với”
- Một số dụng cụ âm nhạc:
Xắc xô, phách tre, mõdừa; Các bài hát trong chủđề
- Tìm hiểu về gia đình bé.
* Góc học tập:
* Các HĐ phám phá chủ đề: Biết 1 số HTTN như
nắng mưa, nóng, lạnh ảnhhưởng đến sức khỏe conngười; Biết 1 số nguồnnước và ích lượi của nướcđối với đời sống conngười, con vật và cây cối;
Biết 1 số nguồn ánh sangtrong sinh hoạt hàng ngày;
1 số dấu hiệu của ngày vàđêm qua chơi 1 số trò chơitrong bảng khám phá chủđề
* Các hoạt động PT tư duy và toán:
- Biết đếm trong phạm vi5
- Gộp và đếm nhóm đốitượng trong phạm vi 5
hiện tượng tự nhiên”, “ Vì sao
có mưa?”, “ Hoạt động củangày và đêm”
* Các bảng có mẫu gài, gắn về các bảng chơi khám phá chủ đề:
* Các bảng có mẫu gài, gắn về các bảng chơi PT
tư duy và toán:
- Các bảng gắn, dính:
Trang 12tượng trong phạm vi 5thành hai nhóm.
- Biết so sánh 2 đối tượng
về kích thước: Dài hơn,ngắn hơn
- Biết chơi và củng cố ônluyện các trò chơi: Tậpđếm, tô màu-nối, xếplôgic, chọn đúng, ghéptranh, chơi Kisdmart
* TC dân gian PT tư duy:
- Biết chơi 1 số trò chơidân gian phát triển tư duy
Kisdmart
- Nhánh 2: Gộp và đếm trong
phạm vi 5; Sắc màu cácHTTN; Xâu và đếm giỏi; Xếplogic; Chơi Kisdmart
- Nhánh 3: Tách 5 thành 2
phần; Sắc màu ánh sáng; Xếplôgic; Tìm đúng nguồn ánhsáng ( Luồn ống); ChơiKisdmart
* TC dân gian PT tư duy:
- Chơi: Cắp cua; lăn và đếmgiỏi, búng trúng ăn tài, băngsông
- Các bảng gài: Chọn màu.
- Các bảng xâu luồn: Tìmđúng nguồn nước + ánhsáng; xâu và đếm giỏi
- Máy vi tính và các tròchơi Kisdmart trên máytính
* Một số bảng chơi trò chơi dân gian: Cắp cua,
lăn và đếm giỏi, bảngbúng, sỏi hoặc ống mútchơi băng sông
- Bảng chơi hoặc vật thậtthực hiện học kỹ năngsống: Mặc áo, cài cởi cúcáo
* Góc sách:
- Câu chuyện nhỏ.
- Có kỹ năng đọc thuộcbài thơ chữ to trong chủđề
- Nghe cô kể chuyện: Sựtích ngày và đêm; Giọtnước tí xíu; Cô mây
- Biết nói một số từ tiếnganh theo chủ đề
- Đọc thuộc thơ qua tranh chữto: " Che mưa cho bạn, " Mưarơi"
- Nghe cô kể chuyện: Sự tíchngày và đêm; Giọt nước tíxíu; Cô mây
- Nhìn tranh, mô hình và nói
1 số từ tiếng anh: Sun, moon
- Bài thơ chữ to: " Chemưa cho bạn, " Mưa rơi"
- Sách, album, tranh, ảnh
về chủ đề: “Hiện tượng tựnhiên”
- Các đồ dùng đồ chơibằng mô hình - Song ngữ:
Giọt nước, mây, mưa, mặttrời, mặt trăng, ô, mũ
Trang 13- Mũ mỳa: mặt trời, mặttrăng, mõy, giọt nước.
- Trẻ biết cỏch chơi 1 sốtrũ chơi phỏt triển vậnđộng và trũ chơi dõn giantheo chủ đề “Hiện tượng
- Hỡnh ảnh chơi mẫu, cỏctrũ chơi vận động và dõngian
- Đồ dựng đồ chơi vậnđộng, dõn gian: Vũng; mụhỡnh bể bơi; Bộ cõu cỏ; càkhoeo; Bao bố
I Mục đích - yêu cầu
- Trẻ biết gọi tờn, đặc điểm của 1 số bộ phận bờn ngoài của cỏi mũi, biết vị trớ của cỏi mũi trờn khuụn mặt, biết tỏc dụng của
cỏi mũi dựng để ngửi và thở
- Rốn trẻ khả năng ghi nhớ cú chủ đớch, phỏt triển ngụn ngữ mạch lạc, khả năng quan sỏt, nhận xột khi tỡm hiểu về cỏi mũi
- Giỏo dục trẻ chăm súc, giữ gỡn và bảo vệ cỏi mũi
II Chuẩn bị :
- Nhạc bài hỏt: “Cỏi mũi”, “ Hóy xoay nào” Gương soi đủ số trẻ, 4 chiếc hộp đựng quà, 1 số vật ngửi: Mớt, dầu giú.
III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: Tỡm hiểu về cỏi mũi
- Cụ cho trẻ hỏt và nhỳn nhảy theo giai điệu bài hỏt “ Cỏi mũi” và hỏi trẻ: Tờn bài hỏt? Bài hỏt núi về bộ phận nào của cơ
thể?
=> Cụ chốt: Chiếc mũi là bộ phận rất quan trọng, cụ và cỏc con cựng tỡm hiểu về chiếc mũi nhộ!
- Cụ cho trẻ về 3 nhúm lấy gương để quan sỏt mũi của mỡnh Cụ cho trẻ kể về chiếc mũi theo ý hiểu của trẻ.
Trang 14- Cô cho trẻ kể về chiếc mũi theo gợi ý của cô: Con vừa được quan sát bộ phận gì?
*Vị trí của mũi: Mũi nằm ở đâu trên khuôn mặt? Cô cho trẻ chỉ và nói to : “Cái mũi”.
=> Cô chốt: Mũi nằm ở giữa khuôn mặt, dưới mắt và trên miệng
* Các bộ phận của Mũi:
- Sống Mũi: + Cô đố trẻ: sống mũi của chúng mình đâu?+ Cô cho trẻ chỉ vào sống mũi và nói to : “Sống Mũi”.
+ Con thấy sống mũi của mình như thế nào? => Cô chốt: Sống mũi là phần dài nhất của Mũi
- Cánh Mũi: + Cô cho trẻ làm phồng Mũi và hỏi trẻ: Chúng mình đã làm phồng mũi lên chưa? Bộ phận nào của mũi có thể
phập phồng và bóp dễ dàng? =>Cô chốt: Cánh mũi rất quan trọng giúp chúng mình hít vào thở ra đều đặn
- Chóp Mũi: Cô cho trẻ sờ lên phần nhô cao nhất của mũi và hỏi trẻ: Bộ phận nào cao nhất của mũi? Chóp mũi của con ở
đâu? Trẻ chỉ vào và nói to: “Chóp mũi”.
- Lỗ Mũi: Cô cho trẻ đứng lên hít thở và hỏi trẻ: + Nhờ có bộ phận nào mà chúng mình có thể hít vào thở ra được nhỉ? Chúng
mình co mấy lỗ mũi? Lỗ mũi có tác dụng gì? => Cô chốt: Lỗ mũi tác dụng để hít thở và ngửi mùi
* Tác dụng của Mũi:
- Để Thở: Cho trẻ bịt mũi trong vòng 2 giây và hỏi trẻ: Con có cảm thấy khó chịu không? Có thở được không? Vậy mũi co
tác dụng gì?
- Để Ngửi: Cô chia trẻ thành 2 nhóm và tặng mỗi nhóm 1 hộp quà: mít, dầu gió.
Yêu cầu trẻ bịt mũi, ngửi bằng miệng và nhận xét - nói kết quả Sau đó, cho trẻ ngửi bằng mũi, trẻ nói kết quả( Đồ vật trongtúi) khi ngửi bằng mũi
=> C« chèt l¹i: NÕu cã mũi thì có thể thở và ngửi 1 cách dễ dàng hơn cßn nÕu mũi bị ngẹt hoÆc kh«ng cã mũith× con người không thể ngửi, thậm chí không thể thở được
- Chúng mình phải làm gì để giữ gìn chiếc mũi khỏe?
- Giáo dục trẻ: Giữ gìn mũi thật sạch sẽ: rửa sạch mũi bằng khăn mềm, không cho vật sắc nhọn, hột hạt vào mũi; không chotay vào ngoáy mũi, bịt khẩu trang khi ra đường
*Trò chơi 2: Ai nhanh hơn
- Cô giới thiêu tên trò chơi “ Ai nhanh hơn” Cách chơi: + Lần 1: Cô chỉ vào bộ phận nào của mũi, yêu cầu trẻ nói tên bộ phậnđó
+ Lần 2: Cô nói tên bộ phận, đặc điểm của bộ phận Trẻ chỉ và nói tên bộ phận đó
* Kết thúc: Cô cho trẻ hát vang bài hát “ Hãy xoay nào”.
Trang 15Đánh giá cuối ngày
I Mục đích - yêu cầu
- Trẻ nhớ tên vận động; Biết kiễng gót chân lên để đi bằng mũi chân liên tục 4m
- Rèn trẻ kỹ năng đi kiễng gót khéo léo liên tục 4m: ngời thẳng giữ đợc thăng bằng nửa bàn chântrớc Trẻ có kỹ năng phối hợp tay chõn mắt nhanh khi tham gia vào trũ chơi: ô Chuyền búng ằ
- Trẻ hứng thỳ sụi nổi, mạnh dạn, tự tin tham gia vào cỏc hoạt động
II Chuẩn bị :
- Xắc xô, 4 rổ chữ nhật to, 30 quả bóng, 2 đờng dài xốp dài 3m Lớp học sạch sẽ gọn gàng Nhạckhởi động, “ Bộ khỏe bộ ngoan”, nhạc hồi tĩnh
III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: Bộ vui bộ khỏe
- Xin chào các bé đã đến với chơng trình: “Bộ vui bộ khỏe” ngày hôm nay Đến dự chơng trình
có các cô, các bạn của lớp 3B Mở đầu chơng trình là phần khởi động: Nào các con hãy cùngkhởi động nào
- Khởi động: Cho trẻ đi theo đội hình vòng tròn đi theo các kiểu: nhanh, chậm, kiễng chân,
khom lng cúi đầu, gót chân
*Trũ chơi 2: Bộ cựng đua tài
* Trọng động: Đứng đội hình vòng tròn(đồng diễn thể dục kết hợp với bài hỏt “ Bộ khỏe bộ ngoan”.
- Bài tập PTC: + Tay: Đa 2 tay ra trớc, sang 2 bên + Chân: Bước lờn phớa trước (ĐTNM)
+ Bụng: Quay ngời sang trái, sang phải + Bật: Bật tại chỗ
Trang 16- VĐCB: Đi kiễng gút liờn tục 3m (Bộ cựng đua tài).
- Chia trẻ về đội hình 2 hàng dọc quay mặt vào nhau Giới thiệu tờn vận động => Cho cả lớp đi thử
=> Cụ nhận xột
- Cô làm mẫu: 2 lần, lần 2 phân tích cách đi: Chuẩn bị đứng sau vạch xuất phỏt mắt nhỡn thẳng hai tay chốnghụng, khi cú hiệu lệnh 1 tiếng xắc xụ kiễng gút đi thẳng về đớch mắt nhỡn phớa trước đi hết đớch rồi quay về cuối hàngđứng
- Lần 1: lần lợt cho 2 trẻ đầu hàng lên đi cô chú ý quan sát trẻ tập và sửa t thế đi những trẻ còn
chưa tự tin
- Lần 2: thi đua trong 1 bản nhạc đội nào đi kiễng gút nhanh và đỳng đội đó dành chiến thắng
- Các con vừa thực hiện vận động cơ bản gì? Cho 2 trẻ lên tập lại 1 lần
- TCVĐ: Chuyền búng Giới thiệu trò chơi, cách chơi: Cô đã chuẩn bị rất nhiều những quả bóng,
nhiệm vụ của các chiến sĩ phải nhanh chuyển các quả bóng về kho trong thời gian nh nhau
Nếu đội nào làm rơi bóng, và những quả bóng còn trên tay khi thời gian hết thì những quả
bóng đó không đợc tính Đội nào nhiều bóng hơn sẽ thắng cuộc và đợc 10 điểm Tổ chức
cho cả lớp cùng chơi 2-3 lần
*Trũ chơi 3: Hồi Tĩnh “Dạo chơi nhẹ nhàng”:
- Cho trẻ cùng nhau đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng theo nhạc hồi tĩnh
Đánh giá cuối ngày
- Tên hoạt động học: Thơ “ Bộ lờn ba”
- Thuộc lĩnh vực: Phát triển ngụn ngữ
I Mục đích – yêu cầu
- Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung và đọc thuộc bài thơ “Bé lên ba” của nhà thơNguyễn Thị Thảo
- Rèn kỹ năng đọc thơ diễn cảm: đọc to, rõ ràng, mô phỏng được một số động tác minh hoạ cho bàithơ
- Giáo dục trẻ luôn ngoan ngoãn, biết vâng lời ông bà, bố mẹ
II Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ nội dung bài thơ “ Bé lên ba”
- Nhạc bài hát: “Cháu đi mẫu giáo”
III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: Bé lên ba
Trang 17- Cụ cựng trẻ chơi “ Lộn cầu vồng”.
- Cụ dẫn dắt để giới thiệu tờn và tỏc giả bài thơ “ Bộ lờn ba”
- Cô đọc thơ: Cô đọc bài thơ 2 lần: lần 1: kết hợp cử chỉ điệu bộ Lần 2: kết hợp tranh minh hoạ
- Đàm thoại: Cô vừa đọc bài thơ gì? do ai sáng tác? Bài thơ nói về ai?
+ Ở nhà bé đã làm gì để đợc bố mẹ khen? + Khi bé ở trờng thì sao?
+ Bạn nhỏ trong bài thơ là ngời con nh thế nào?
=> Cô nhận xét ý kiến và giáo dục: trẻ luôn ngoan ngoãn, biết vâng lời ông bà, bố mẹ và ngờilớn
- Cùng bé đọc thơ:” Bé lên ba”
+ Cô cho trẻ đọc thơ 2-3 lần cùng cô Cho trẻ thi đua tổ, nhóm, cá nhân luân phiên các hìnhthức và sửa sai cho trẻ
+ Cho trẻ đọc thơ to nhỏ theo yêu cầu của cô 1 lần
- Cô hỏi lại tên bài thơ, tên tác giả và cho trẻ đọc diễn cảm thể hiện cử chỉ điệu bộ 1 lần
=> Cô nhận xét, khen trẻ
*Trũ chơi 2: Cháu đi mẫu giáo
- Cô cùng trẻ hát “ Cháu đi mẫu giáo” 2-3 lần
- Trẻ nhận biết sự khỏc biệt rừ nột về chiều cao của hai đối tượng
- Sử dụng đỳng từ cao hơn- thấp hơn để núi về đối tượng
- Trẻ tớch cực tham gia vào cỏc hoạt động
II Chuẩn bị:
- Đồ dựng của trẻ: Mỗi trẻ 1 bạn trai, 1 bạn gỏi( cao- thấp); Bài hỏt “ Bàn tay của bộ”
- Đồ dựng của cụ giống trẻ kớch thước to hơn; Một số chỳ bướm màu sắc khỏc nhau
Trang 18III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: “Ai cao hơn- ai thấp hơn”:
- Cho trẻ hỏt và vận động “ Bàn tay của bộ” 2 lần Cho trẻ quan sỏt trong lớp và hỏi trẻ: Trong lớp cú gỡ?
- Cho trẻ chơi“ Bắt bướm”2 lần: Con cú bắt được những chỳ bướm khụng?
+ Làm thế nào để bắt được những chỳ bướm? => Cho trẻ so sỏnh giữa cụ và trẻ ai cao hơn- ai thấp hơn
- Trẻ đi lấy đồ dựng và gọi tờn đỳng đồ dựng vừa lấy được
- Cho trẻ xếp 2 bạn: bạn trai, bạn gỏi đứng cạnh nhau và hỏi: + Con cú nhận xột gỡ về 2 bạn?( khụng cao bằng nhau)
+ Bạn trai so với bạn gỏi bạn nào cao hơn? Bạn gỏi so với bạn trai bạn nào thấp hơn? ( Cụ kiểm tra cỏ nhận, cả lớp)
- Cho trẻ kiểm tra mẫu của cụ => Trẻ so sỏnh và nhận xột
- Cho trẻ chọn bạn theo yờu cầu của cụ:
+ Lần 1: Khi cụ núi bạn trai, trẻ chọn bạn trai giơ lờn và núi cao hơn: Cụ núi bạn gỏi, trẻ chọn bạn gỏi giơ lờn và núi thấphơn
+ Lần 2: Cụ núi: “ Cao hơn” trẻ núi tờn “ bạn trai” và giơ lờn: “ Thấp hơn” trẻ núi tờn “ Bạn gỏi” và giơ lờn
*Trũ chơi 2: “Ai nhanh hơn”
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi “ Ai nhanh hơn”
- Cỏch chơi: Trẻ đi vũng trũn vừa đi vừa hỏt, khi cụ yờu cầu kết nhúm bạn như thế nào, trẻ phải kết được đỳng theo yờu cầucủa cụ Ai kết đỳng, nhanh thỡ bạn đú là người chiến thắng
I Mục đích - yêu cầu
- Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, hát đúng giai điệu và thuộc lời bài hát: “Cái mũi” của nhạc sĩ ThuHiền và Lê Đức
- Rèn trẻ kĩ năng biểu diễn âm nhạc tự tin, vui tơi; chăm chú nghe cô hát “ Mời bạn ăn” và pháttriển đợc tai nghe cho trẻ qua trò chơi phát hiện âm thanh “ Nhỏ và to”
Trang 19- Trẻ hứng thú, phấn khởi tham gia hoạt động cùng cô và các bạn.
II Chuẩn bị
- Nhạc bài hát: Mời bạn ăn; Cái mũi Trống, xắc xô
III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: Ai hỏt hay hơn
- Cô cho trẻ chơi trò chơi: “Tai mũi miệng” 2-3 lần
- Cô dẫn dắt, giới thiệu với trẻ bài hát: “Cái mũi” của nhạc sĩ Thu Hiền và Lê Đức
- Cô hát mẫu 2 lần: lần 1: Hát kết hợp với nhạc
+ Llần 2: Hát không nhạc, hát chậm, rõ lời ca
- Cho trẻ hát: Hỏt cùng cô (2 - 3) lần (Cô động viên, khuyến khích trẻ hát cùng cô từ đầu đến hếtbài hát, sửa sai cho trẻ)
+ Trẻ thi đua tổ, nhóm, cá nhân( Xen kẽ các hình thức và sửa sai cho trẻ)
+ Cô mời cả lớp biểu diễn 1 lần
- Cô giới thiệu vận động minh họa( cô vận động mẫu 1-2 lần)
- Mời trẻ dứng dậy hởng ứng vận động minh họa cùng cô (1-2) lần Hỏi trẻ tên bài hát và tên tác giả
*Trũ chơi 2: Cựng nghe cụ hỏt “ Mời bạn ăn”
- Cô giới thiệu bài hát: “Mời bạn ăn” của nhạc sĩ Trần Ngọc
- Cô hát cho trẻ nghe (2-3) lần Lần 3 cô mời trẻ biểu diễn cùng cô
*Trũ chơi 3: Nhỏ và to
- Cô giới thiệu tên trò chơi: “Nhỏ và to”.
- Cách chơi: Khi nghe tiếng trống, xắc xô to trẻ vỗ tay to; khi nghe tiếng trống, xắc xô nhỏ trẻ vỗtay nhỏ
- Cô cùng trẻ chơi (4 - 5 ) lần theo hứng thú của trẻ.=> Cô hỏi lai tên trò chơi và tuyên dơng trẻ
Đánh giá cuối ngày
Trang 20I Mục đích - yêucầu
- Trẻ biết 2 bàn tay là một bộ phận của cơ thể, biết tác dụng của đôi bàn tay là cầm nắm và da tay giúp cơ thể cảm nhận nóng lạnh
- Rèn kỹ năng quan sát, khả năng chú ý và ghi nhớ có chủ định của trẻ
- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động cùng cô và các bạn
*Trũ chơi 1: Kể về đụi bàn tay
- Cô cùng trẻ chơi trò chơi: “Giấu tay”
- Hỏi trẻ: Chúng mình vừa giấu bộ phận nào của cơ thể?
+ Đôi bàn tay của chúng mình có những đặc điểm gì?
+ Có bao nhiêu ngón tay, các ngón tay nh thế nào? Tên gọi của các ngón tay?
+ Mỗi ngón tay lại có những bộ phận nào? =>Cô chốt lại những nhận xét của trẻ
*Trũ chơi 2: Đôi bàn tay kì diệu
- Cô cho trẻ kể những việc mà hàng ngày trẻ dùng đôi bàn tay để làm
- Cô cho trẻ giấu tay và cầm chiếc cốc lên, lấy cho cô chiếc bút từ trong rổ.( Cô chốt lại là tay cóthể cầm đợc nhiều vật giúp trẻ trong cỏc hoạt động hàng ngày)
- Cô cho trẻ lấy chai nớc chuyền tay nhau: Hỏi trẻ thấy cảm giác nh thế nào?
- Cho trẻ chuyền tay nhau quả bóng nhẵn và quả gấc ráp nhọn => Trẻ nêu cảm nhận của mỡnh
- Cho trẻ chuyền tay nhau đất nặn =>Trẻ nêu cảm nhận của mỡnh => Cô chốt lại những nhận
xét của trẻ
*Trũ chơi 3: Tay ai khộo hơn
- Cách chơi: Cô cho trẻ chia thành 3 đội chơi, chọn đồ vật theo yêu cầu của cô( Đội chọn vật nhẵn,
đội chọn vật ráp, đội chọn vật mềm) Trong 1 bản nhạc, đội nào chọn đợc nhiều vật đúng đội đó
sẽ giành chiến thắng Tổ chức cho trẻ chơi (2-3) lần
Đánh giá cuối ngày
Trang 21Thứ 3 ngày 06 tháng 10 năm 2020
- Tên hoạt động học: Dạy VĐ minh họa “ Bộ cú lời ca”
- Thuộc lĩnh vực: Phát triển thẩm mỹ
I Mục đớch – yờu cầu
- Trẻ thuộc lời ca, giai điệu bài hỏt; biết vận động minh họa theo lời bài hỏt “Bộ cú lời ca” của nhạc sĩ Thu Hồng
- Rốn trẻ thuộc cỏc động tỏc mỳa minh họa và mỳa được nhịp nhàng theo lời bài hỏt; Chăm chỳ lắng nghe cụ hỏt “ 5 ngún tayngoan”; Phỏt triển tai nghe tốt cho trẻ trũ chơi “Ai nhanh hơn”
- Trẻ vui tươi, hứng thỳ tham gia vào cỏc hoạt động
II Chuẩn bị
- Nhạc bài hỏt: “Bộ cú lời ca”, “ 5 ngún tay ngoan” 6 chiếc vũng, xắc xụ
III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: Bộ cú lời ca
- Trẻ chơi: "Ai đoỏn giỏi": Cụ núi tờn bộ phận => Trẻ núi chức năng của bộ phận đú.
- Cụ cho trẻ nghe 1 đoạn nhạc bài hỏt “Bộ cú lời ca” của nhạc sĩ Thu Hồng Trẻ đoỏn tờn bài hỏt, tờn tỏc giả và hỏt 2-3 lần
- Cụ giới thiệu vận động: Mỳa minh họa và mỳa mẫu 2 lần:
- Cụ mỳa minh họa mẫu: Lần 1: Trẻ hỏt + Cụ mỳa mẫu( Kết hợp với nhạc) Lần 2: Cụ mỳa mẫu chậm, khụng nhạc
- Trẻ thực hiện: Cả lớp thực hiện 2 - 3 lần cựng cụ Tổ, nhúm, cỏ nhõn thi đua (xen kẽ cỏc hỡnh thức và sửa sai cho trẻ)
- Cụ hỏi lại tờn vận động và cho cả lớp vận động 1 lần => Cụ nhận xột, khen trẻ.
*Trũ chơi 2: 5 ngún tay ngoan
- Cụ giới thiệu bài hỏt “5 ngún tay ngoan” của tỏc giả Trần Văn Thụ
- Cụ hỏt cho trẻ nghe 2 lần Lần 2: cụ mời trẻ đứng dậy hỏt và biểu diễn cựng cụ
*Trũ chơi 3: Ai nhanh hơn
- Giới thiệu tờn trũ chơi: Ai nhanh hơn.
- Cỏch chơi: Đặt vũng xuống sàn, mời số trẻ chơi nhiều hơn số vũng Trẻ đi xung quanh vũng, vừa đi vừa hỏt, khi cụ yờu cầu “Nhảy vào vũng” trẻ phải nhanh chõn nhảy vào vũng Nếu trẻ vào khụng nhảy được vào vũng sẽ phải nhảy lũ cũ
- Cụ cho trẻ chơi 3-4 lần( Sau mỗi lần chơi cụ tắng số vũng, số trẻ) => Cụ nhận xột, khen trẻ
Đánh giá cuối ngày
Trang 22Thứ 4 ngày 07 tháng 10 năm 2020
- Tên hoạt động học: Thơ “ Bộ ơi”
- Thuộc lĩnh vực: Phát triển ngụn ngữ
I Mục đớch - yờu cầu
- Trẻ nhớ tờn bài thơ, tờn tỏc giả, nghe hiểu nội dung và đọc thuộc bài thơ “ Bộ ơi” của tỏc giả Phong Thu
- Rốn đọc to, rừ ràng, thể hiện ngữ điệu vui tươi và một vài cử chỉ, điệu bộ minh họa theo lời bài thơ Biết được những điềunờn làm và khụng nờn làm
- Trẻ sụi nổi, tớch cực tham gia cỏc hoạt động cựng cụ Giỏo dục trẻ vệ sinh thõn thể sạch sẽ
II Chuẩn bị
- Tranh trờn mỏy vi tớnh minh họa bài thơ: “Bộ ơi!”; Bài hỏt “ Tỡm bạn thõn”
III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: “Bộ ơi”
- Trẻ chơi “ Giấu tay” => Chơi 4-5 lần
- Cụ dẫn dắt, giới thiệu tờn bài thơ: “Bộ ơi” của tỏc giả Phong Thu
- Cụ đọc thơ: Lần 1: đọc diễn cảm bằng ỏnh mắt, cử chỉ, điệu bộ
+ Lần 2: đọc diễn cảm kốm tranh minh họa nội dung bài thơ
- Đàm thoại: Tờn bài thơ? Tờn tỏc giả?
+ Bạn nhỏ trong bài thơ dặn dũ chỳng ta những điều gỡ?
+ Khi vừa ăn cơm xong điều gỡ chỳng mỡnh khụng nờn làm?
+ Buổi sỏng khi ngủ dậy bạn nhỏ thường làm những cụng việc gỡ?
+ Đến lớp trước khi ăn cơm cỏc con thường làm những gỡ?
+ Và bạn nhỏ trong bài thơ cũng đó làm gỡ đõy?
=>Cụ giỏo dục trẻ: Để cú một ngày khỏe mạnh đến trường học ngoan cỏc con phải luụn luụn giữ gỡn vệ sinh cơ thể sạch sẽtrước khi ăn: rửa tay, lau miệng, xỳc miệng nước muối thỡ cơ thể mới khỏe mạnh
* Bộ đọc thơ: Cho trẻ đọc thơ cựng cụ (3 - 4) lần.
- Thi đua tổ, nhúm, cỏ nhõn xen kẽ cỏc hỡnh thức và sửa sai cho trẻ
(Cụ động viờn trẻ đọc to, rừ ràng, thể hiện tỡnh cảm ngữ điệu vui tươi và một vài cử chỉ, điệu bộ minh họa theo lời bài thơ).
- Hỏi trẻ tờn bài thơ, tờn tỏc giả => Trẻ đọc thơ to - nhỏ ( 1 lần)
*Trũ chơi 2: Ai hỏt giỏi
- Cụ cựng trẻ hỏt và nhỳn nhảy bài: “Tỡm bạn thõn” (1-2) lần
Đánh giá cuối ngày
Trang 23Thứ 5 ngày 08 tháng 10 năm 2020
- Tên hoạt động học: Tạo hỡnh “ Làm quen với bỳt sỏp và gọi tờn màu bỳt”
- Thuộc lĩnh vực: Phát triển thẩm mỹ
I Mục đích yêu cầu
- Trẻ biết cách cầm bút, tập tô màu với bút sáp và biết gọi tên màu bút
- Trẻ có kỹ năng cầm bút sáp bằng tay phải, đúng chiều và tô theo ý thích; Gọi đúng đợc tên màubút khi tô màu
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi của lớp
II Chuẩn bị
- Tranh mẫu tô màu đồ chơi ( Cái ô, mũ); tranh rỗng đồ chơi lớp bé
- Bàn, ghế; màu sáp
III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: Hộp quà kì diệu
- Cô cho trẻ chơi: “Tập tầm vông” =>Kể tên một số đồ chơi của bạn trai, bạn gái và nhận xét
- Tặng trẻ 1 hộp quà: 2 tranh mẫu của cô: Cái ô, cái mũ
+ Cô cho trẻ xem tranh và hỏi trẻ “Cái ô, cái mũ” đợc tô màu gì, cách tô màu, phối hợpmàu trong tranh
+ Dạy trẻ cách cầm bút và tô màu với bút sáp
+ Cô hỏi lại trẻ kỹ năng cầm bút và tô và gọi tên màu bút.
- Hỏi ý tởng của trẻ: Con thích chọn bút màu gì để tô? Con sẽ tô màu nh thế nào?
*Trũ chơi 2: Bé nào tô giỏi
- Cô tặng cho mỗi trẻ 1 bức tranh rỗng và về tô
- Bé cùng cầm bút và tô Cô quan sát và hớng dẫn trẻ cách cầm bút và tập tô
- Cô nhận xét, khen trẻ
*Trũ chơi 3: Tranh nào đẹp nhất
- Cho trẻ trng bày và cùng nhau nhận xét sản phẩm của bạn, của mình
- Cô động viên khích lệ 1 số trẻ tô màu còn yếu
Đánh giá cuối ngày
1.Về tỡnh trạng sức khỏe của trẻ
2.Về trạng thỏi cảm xỳc, thỏi độ và hành vi của trẻ
Trang 24
3.Về kiến thức, kỹ năng của trẻ
Thứ 6 ngày 09 tháng 10 năm 2020
- Tên hoạt động học: Toỏn “ To hơn - Nhỏ hơn”
- Thuộc lĩnh vực: Phát triển nhận thức
I Mục đích yêu cầu
- Trẻ nhận biết đợc sự khác nhau về độ lớn của 2 đối tợng to hơn – nhỏ hơn
- Rèn kỹ năng nhận biết, phân biệt được độ lớn của 2 đối tợng, biết sử dụng từ to hơn – nhỏ
hơn
-Trẻ hứng thú tham gia các hoạt độngcùng cô và các bạn
II Chuẩn bị
- 2 cái vòng: to, nhỏ, 2 hộp: 1 hộp màu đỏ, 1 hộp màu vàng
- Mỗi trẻ 1 rổ đồ chơi: 1 cái mũ to màu đỏ, 1 cái mũ nhỏ màu vàng
- Nhạc bài hát: “Đôi dép xinh”
III Tiến hành :
*Trũ chơi 1: Chơi cùng bé yêu
- Cô cùng trẻ hát bài hát: “Đôi dép xinh”
- Hỏi trẻ: Con vừa hát bài hát gì? Ngoài dép ra trang phục của chúng mình gồm có những gìnữa?=> Cô chốt và khen trẻ
- Cô giới thiệu và cho trẻ chơi trò chơi: “Nhảy vào vòng”.=>Hỏi trẻ: Tại sao con nhảy đợc vào
vòng to, còn vòng nhỏ con không nhảy vào đợc? =>Cô chốt
*Trũ chơi 2: Trang phục của bé
- Cô tặng mỗi trẻ 1 rổ đồ chơi và về chỗ ngồi Hỏitrẻ: Trong rổ có gì? (có mũ)
- Yêu cầu trẻ xếp mũ ra trớc mặt =>Trẻ quan sát và nhận xét về độ lớn của 2 chiếc mũ?
+ Mũ màu đỏ so với mũ màu vàng thì nh thế nào? (Nhiều trẻ trả lời) =>Cô cho trẻ
nhắc lại từ“ To hơn”
+ Mũ màu vàng so với mũ màu đỏ thì sao? (Nhiều trẻ trả lời) => Cô cho trẻ nhắc lại từ
“Nhỏ hơn”
- Cho trẻ xếp chồng chiếc mũ màu đỏ trên mũ màu vàng =>Trẻ nhận xét (và ngợc lại)
=>Cô chốt lại: Đĩa màu đỏ to hơn - Đĩa màu vàng nhỏ hơn
- Cô dạy trẻ cách xếp chồng 2 mũ: Hãy xếp mũ màu đỏ lên trên mũ màu vàng
- Cô cho trẻ nhận xét: Con có nhìn thấychiếc đĩa màu vàng không? Vì sao? (Vì đĩa màuvàng nhỏ hơn đĩa màu đỏ nên không nhìn thấy)
Trang 25- Cô cho trẻ khẳng định và nhắc lại: Mũ màu đỏ to hơn mũ màu vàng.
- Cô cho trẻ xếp mũ màu vàng lên trên mũ màu đỏ và nhận xét: Con có nhìn thấy chiếc mũ
màu đỏ không? Vì sao?
=> Cô cho trẻ khẳng định lại: Mũ màu vàng nhỏ hơn mũ màu đỏ
*Trò chơi: “Ai nhanh hơn":
- Cô nói: “To hơn”- trẻ nhặt mũ đỏ và nói “To hơn”
- Cô nói: “Nhỏ hơn”- trẻ nhặt mũ vàng và nói “Nhỏ hơn”
- Cô nói “màu đỏ” trẻ nhặt mũ đỏ và nói “To hơn”
- Cô nói “màu vàng” trẻ nhặt mũ vàng nói “Nhỏ hơn”
*Trũ chơi 3: Kết bạn
- Cô giới thiệu tờn trò chơi: “Kết bạn”
- Cách chơi: Cô cho mỗi trẻ chọn một chiếc mũ và cầm trên tay Trẻ vừa đi vừa hát, khi có hiệu
Trang 26VIII KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC CHI TIẾT NHÁNH 3: “Bộ cần gỡ để lớn - khỏe”
Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2020
- Tên hoạt động học: KPKH “ Bộ cần gỡ để lớn, khỏe”
- Thuộc lĩnh vực: Phát triển nhận thức
I Mục đích – yêu cầu
- Trẻ biết cơ thể lớn và khỏe mạnh cần: ăn uống đủ chất, ngủ ngon giấc, vệ sinh thân thể sạch sẽ, rènluyện sức khỏe
- Rốn trẻ nhận biết nhu cầu của mình qua 1 số trò chơi: Bé tập thể dục, ai chọn đúng, ai nhanhhơn
- Trẻ có ý thức giữ gìn, bảo vệ thân thể
II Chuẩn bị
- Video “Bé khỏe - ngoan”( các hoạt động của trẻ hàng ngày) Bảng gài, lô tô dinh dỡng, hành vi
đúng sai, mặt mếu - cời; 1 số trang phục bạn trai bạn trai
- Xắc xô, vòng thể dục, nhạc bài hát: “Bé khỏe bé ngoan”, “ Mời bạn ăn”