Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể - 1936 : Wacker chemistry: ethylene for an oxidative conversion to acetaldehyde.. Vấn đề 4 Xúc tác phức chấ
Trang 1Trường Đại học Công nghiệp
TS Nguyễn Mạnh Huấn
KỸ THUẬT XÚC TÁC
CATALYST TECHNOLOGY
Trang 4Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
- Một số loại xúc tác:
- General acid and base catalysis (ester hydrolysis),
- Lewis acids as catalysts (Diels-Alder reactions),
- Organic catalysts (thiazolium ions in Cannizzarro
Trang 5Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 7Vấn đề 3
Động học phản ứng xúc tác đồng thể?
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 8Khaí niệm:
- Nhiều phản ứng được xúc tác bởi các ion H + và OH - , như
quá trình este hoá của axit, rượu,
+ Ostwald: tác dụng xúc tác tỉ lệ với với độ dẫn điện
của axít.
+ Arrhenius : quy luật quan hệ với nồng độ muối
Phản ứng xúc tác áit-bazơ tổng quát: phản ứng iode
hoá aceton
CH3COCH3 + I2 = CH3COOCH2I + HI
3 Phản ứng xúc tác Acid - Base
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 9- Dựa vào bản chất của xúc tác, người ta phân ra thành các
loại xúc tác axít -bazơ sau:
1 - Xúc tác axít đặc trưng ( hoạt hoá nhờ H 3 O + )
2 - Xúc tác axít tổng quát (hoạt hoá nhờ chất cho proton bất kỳ, trừ
H 3 O + ), tức là tác dụng bởi xúc tác axit Bronsted
3 - Xúc tác electrophin khi chất xúc tác là axít Lewis Loại xúc tác bazơ
Lewis được gọi là nucleophin.
4 - Xúc tác axít-bazơ tổng quát: phản ứng xúc tác có sự tham gia đồng
thời của xúc tác axít bazơ kiểu Bronsted
5 - Xúc tác electrophin-nuclephin: phản ứng xúc tác có sự tham gia
3 Phản ứng xúc tác Acid - Base
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 104 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
- 1936 : Wacker chemistry: ethylene for an oxidative conversion to acetaldehyde
Oligomerisation ethene: cobalt complexes
- 1960’s : Nickel: hydrocyanation (Dupont), Cobalt: carbonylation of methanol
(BASF), cobalt: hydroformylation (Shell), molybdenum: epoxidation of propene
(Halcon Corporation)
- 1970’s : Rhodium: carbonylation of methanol (Monsanto), rhodium:
hydroformylation (Union Carbide Corporation using Wilkinson’s findings), Shell’s higher olefins process, asymmetric hydrogenation to L-DOPA (Monsanto), and ring-
opening polymerisation of cyclooctene: tungsten metathesis catalysts (Huels).
- Now : Fine chemistry
Trang 11Vấn đề 4
Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 12- Xu hướng: tạo phức chất không bền do tương tác
các mức điện tử d với π của phân tử hữu cơ Loại phức bền này đóng vai trò quan trọng trong xúc tác
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 134 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 144 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Tổng hợp L-DOPA (trị bệnh Parkinson dùng xúc tác DiAMP Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Ví dụ:
Trang 154 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
a Ảnh hưởng của ligand:
- Phosphines and phosphites (strong base): electronic effects
χ (chi): defined as the difference in the IR frequencies of the symmetric stretches of the two
complexes
Trang 174 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
- Phosphines and phosphites: bite angle effects
Trang 194 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 204 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
b Ligands according to donor atoms
Anionic and neutral hydrocarbyl groups
Trang 214 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
b Ligands according to donor atoms
Alkoxy and imido groups as anionic ligands
Trang 224 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể Amines, imines, oxazolines and related ligands
polymerisation of alkenes (Brookhart, Du Pont)
Trang 234 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể Phosphines, phosphites, phosphorus amides, phospholes and
related ligands: hydrolysis
Trang 254 Xúc tác phức chất của kim loại chuyển tiếp
Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Common anions
Weakly or non-coordinating anions (WCA, NCA): hydrogenations, carbonylations,
Trang 26Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Vấn đề 5
Đọc hiểu cơ chế phản ứng
Trang 27Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 28Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 29Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 30Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
L: Ligand, S: Solvent
Trang 31Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 33Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Vấn đề 4: Xúc tác enzyme
Trang 34Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
- Tất cả enzym là các protein
- Tâm hoạt tính (The active site):
+ Là các đầu ưa nước (hydrophilic) hoặc khoang chứa
amino acid mà kết nối các chất phản ứng (substrate) và thực hiện phản ứng enzym
+ Có thể kết hợp với 1 hay nhiều các tâm phụ (cofactor) có tác dụng xúc tác trong phản ứng enzym
Trang 35Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 36Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Vấn đề 5: Enzyme liên kết với (bind) chất phản
ứng (substrate) như thế nào?
Trang 37Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Bốn loại tương tác giữa enzyme – chất
phản ứng:
(1) Electrostatic interactions: Substrates containing ionisable
functional groups which are charged in aqueous solution at or near pH 7 are often bound via electrostatic interactions to
oppositely charged amino acid side chains at the enzyme active site.
Trang 38Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
(2) Hydrogen bonding: Hydrogen bonds can be formed
between a hydrogenbond donor containing a lone pair of
electrons and a hydrogen-bond acceptor containing an
acidic hydrogen These interactions are widely used for
binding polar substrate functional groups.
(3) Non-polar (Van der Waals) interactions: Van der
Waals interactions arise from interatomic contacts
between the substrate and the active site.
Trang 39Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
(4) Hydrophobic interactions: If the substrate contains a hydrophobic group or
surface, then favourable binding interactions can be realised if this is bound
in a hydrophobic part of the enzyme active site.
Trang 40Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Metallo-enzymes
Trang 41Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 42- Ưu điểm: tốc độ, chọn lọc và đặc biệt.
- Xúc tác Enzyme giúp vận tốc phản ứng tăng hơn triệu lần
so với không có xúc tác
Thông thường k cat/kuncat = 10 6 - 10 14
Trang 43Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Enzymes làm tăng tốc độ phản ứng
Trang 44Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Enzymes cho độ chọn lọc cao trong phản ứng
Trang 45Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Enzymes giúp phản ứng thực hiện gần điều kiện hoàn hảo: chọn lọc tâm hoạt động duy nhất, chọn lọc lập thể (stereospecificity).
Trang 46Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Vấn đề 6: Mô hình nhiệt động của phản ứng
xúc tác enzyeme
Trang 47ES: Enzyme–substrate intermediate
EP: Enzyme–product complex, EP
S: Substrate
P: Product
Trang 49Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 50Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 51Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Tầm quan trọng của sự ổn định trạng thái chuyển tiếp
Trang 52Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Xúc tác Acid/base trong phản ứng enzymatic:
- Phân loại dựa vào quá trình chuyển proton
- Trong khoảng pH nhỏ và nghiêm ngặt 5 - 9
Trang 53Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 54Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 55Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 56Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 57Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 58Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Xúc tác ái nhân (Nucleophilic) trong phản ứng enzymatic
Trang 59Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 60Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 61Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 62Chương 2: Phản ứng xúc tác đồng thể