1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán

27 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 520,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH THỂ TÍCH KHỐI CHÓP BIẾT GÓC GIỮA HAI MẶTPHÁT PHẲNG TRIỂN ĐỀ MINH HỌA LẦN 1.. TÍNH THỂ TÍCH KHỐI CHÓP BIẾT GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG.[r]

Trang 1

Phân tích hướng dẫn giải.

1 Dạng toán: Tính thể tích khối chóp, biết góc giữa hai mặt phẳng.

+ Xác định được góc Trong quá trình xác định góc phải tránh bẫy khi đưa về góc giữa hai đường thẳng cắt nhau nó là góc không tù.

+ Cần chọn ẩn (Là chiều cao hay cạnh đáy nếu giả thiết chưa có) sau đó sử dụng giả thiết góc để tìm ẩn.

bên.

sin ϕ = d(M, (α))

d(M, d) ở đây d = (α) ∩ (β), M ∈ (β).

VABCD = 2S4ABC· S4ABD

3AB · sin ϕ ⇒ sin ϕ = 3VABCD· AB

Trang 2

SA ⊥ IC, SA ⊥ IB ⇒ SA ⊥ (IBC) tại I.

VS.ABC = VA.IBC + VS.IBC = 1

hoặc BIC = 120‘ ◦.

/ a

/

a √ 2

60◦A

2 =

2x2− (a√2)22x2

= a

√3

1

2IB · IC · SA sinBIC =‘

16

Å

a√63

Phân tích hướng dẫn giải.

1 Dạng toán: Đây là dạng toán tính thể tích khối chóp có lồng ghép góc giữa hai mặt phẳng Phương pháp.

3S · h.

2 Hướng giải:

B3: Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải.

Trang 3

SA (4SBA = 4SCA).

BK2+ CK2− BC22BK · CK

= 12

/ a

60◦

A B

C

S

K H

2 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN

Câu 1 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, với AB >√

5, BC = 2 Các cạnh

√2

√3

√3

4 .

Lời giải.

Trang 4

MàSA = SB = SC ⇒ HA = HB = HC Suy raH là tâm đường

x22HA (1).

Từ SH ⊥ (ABC) ⇒SA; (ABC)) =⁄ SAH ⇒‘ SAH = 60‘ ◦

2 ⇒ SH =

√3

2 SA =

√3

2 · 9

√2

4 =

9√68cos 60◦ = HA

4 =

9√2

8 .Gọi I = AH ∩ BC mà AB = AC ⇒ IB = IC = BC

8 · 2√2 = 3

√3

Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. E là điểm trên cạnhAD sao cho

5 .

Lời giải.

Trang 5

và (BCD) bằng

Lời giải.

⇒ S4ACD = 3V

BH =

a2√5

3 Đặt CD = 2x.

2√53

⇒ x = √a

3 ⇒ CD = √2a

3 ⇒ BM =√BC2− CM2 = a

√6

2 = sinAM B ⇒’ AM B = 45’

◦ ⇒((ACD), (BCD)) = 45◦.

Trang 6

Câu 4 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCD, đáy ABCD là hình thoi, góc BAD = 60’ ◦ Gọi M

và AM = 4 Độ dài cạnh AB bằng bao nhiêu nếu thể tích khối lăng trụ bằng 12?

⇒ (AM, (ABCD)) = (AM, AM ) =AM A = 60’ ◦.

Câu 5 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 cạnh đáy bằng 1, khoảng cách từ tâm của

√12

√2

√2

4 ·

√3

4 =

3√2

16 .

A

B C

A0

B0

C0

M I

Trang 7

Kẻ AI ⊥ SB ⇒ CI ⊥ SB và góc giữa hai mặt phẳng (SBA) và (SBC)

Do CBA = 90’ ◦ ⇒ 180◦ > AIC > 90‘ ◦ ⇒ AIC = 180‘ ◦ − α ⇒ cosAIC =‘

3 a Vậy VS.ABC = 1

3 ·1

2 · 25a3= 125

√7a3

16 =

5√7a2

2 Vậy VS.ABC = 1

3· 25a

3 ·5

√7a2

125√7a3

18 .

S

A

B C

Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có BC = 2BA = 4a, ’ABC = BAS = 90‘ ◦ Biết góc giữa hai mặt

Trang 8

chóp S.ABE.

2BC = 2a.

Kẻ AI ⊥ SB ⇒ EI ⊥ SB và góc giữa hai mặt phẳng (SBA)

và (SBC) cũng là góc giữa hai mặt phẳng (SBA)và (SBC)là

Do ’CBA = 90◦ ⇒ 180◦ > AIE > 90‘ ◦ ⇒ AIE = 120‘ ◦ ⇒

2 =

2√3a2

3 Vậy VS.ABC = 1

3· √6a

3 ·4

√3a2

8a3

3 .

AB

C

S

IE

D

Câu 8 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAB =‘ SCB = 90‘ ◦ góc giữa

√2a3

√2a3

12 .

Lời giải.

Trang 9

Do ’ABC = 60◦⇒AIC = 120‘ ◦ ⇒ 2AI

2− AC22AI2 = −1

4 a

3 =

√2a3

I M

2 =

a2

2 Dựng

C H

√2a2+ x2.

HF =

…3

4 =

x2+ 2a2

√2x2+ 2a2 ⇒ x = a.

3a, SBA =‘ SCA = 90‘ ◦ và hai mặt

Trang 10

√2a3

⇒ BC2= 3a2 = 2a2+ a2= AB2+ AC2 ⇒ 4ABC vuông tại A.

Dựng SD ⊥ (ABC) Dễ chứng minh được ABDC là hình chữa

h2+ 1 ·

√2

6 .

√2a3

3√6

3√6

a √ 3

3 .

Trang 11

Vì SC = SM = SN = 12 nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam

N H

Câu 13 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB = a,SAB =‘ SCB = 90‘ ◦,

3√3

3√3

3 .

Lời giải.

DoSAB =‘ SCB = 90‘ ◦ nên hình chópS.ABC nội tiếp mặt cầu tâm

I

H

Trang 12

Câu 14 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB = a, ’BAC = 120◦, SBA =‘ SCA =‘

√3

√3a3

√3a3

I

√3

8 =

xa√3

12 .

Câu 15 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, SAB =‘ SCB = 90‘ ◦ Gọi M là

3√13

3.

Lời giải.

Trang 13

I ∈ BD ⇒ AC ⊥ BD.

CG k BD.

3AN =2

S

A

B C

D

I G M

N

S

A

C D

M

N E

P H F

Trang 14

⇒ F D = 4a

3 (3).

3 Vậy VS.ABC = 1

9 .

Câu 16 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại B,

√3a3

√3a3

4 .

Lời giải.

SB = SC.

BD ⇒

SD = BD tan’SBD = √a

3 ·√3 = a Vậy VS.ABC = 1

3· S4ABC· SD = 1

3· a

2√3

4 · a = a

3√3

12 .

S

A B

C D

Câu 17 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AB = a Gọi I là trung điểm

Trang 15

2 , BH = 4

3BI =

2a√2

3 .

tanIKC =‘ IC

IK ⇔ IK = IC

tan 30◦ = a

√6

2 .

tanIKC =‘ IC

IK ⇔ IK = IC

tan 60◦ = a

√6

I K

Do SB ⊥ (AKC) ⇒ SB ⊥ IK nên 4BIK vuông tại K và BK =√

IB2− IK2 = a

√3

Trang 16

2 ; HK = BD

2 =

a√22

Gọi O = AC ∩ BH, O là tâm hình vuông.

là tâm mặt cầu ngoại tiếp.

Có IJ ⊥ SA ⇒ IJ k AB ⇒ I là trung điểm SB, hay I = d ∩ SC.

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp:

rS.ABC = AI =pIJ2+ J A2; IJ = AB

2 =

a√3

Do AH k (SBC) ⇒ d (A, (SBC)) = d (H, (SBC)) = HK (K là hình chiếu của H lên SC và BC ⊥(SHC) ⇒ HK ⊥ (SBC)) ⇒ HK = a√2 Tam giác SHC vuông tại H ⇒ SH = a√

Câu 20 Tứ diện ABCD có BC = 3, CD = 4, ’ABC = BCD =’ ADC = 90’ ◦, (AD, BC) = 60◦ Cosin

√43

√43

43 .

Lời giải.

Trang 17

02+ (−9√

3)2+ (−12)2·p(21√

3)2+ 02+ (21)2 = 2

√43

√7

√14

7 =

√42

7 .

Câu 22 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA = BC và ’BAC = 120◦ Hình

và (AM N ) bằng

Trang 18

ASD.

SA Với AD = 2R4ABC = 2 BC

sin 120◦ =

√3

3 SA.

√3

3 ⇒ASD = 30‘ ◦ ⇒ ((ABC), (AM N )) = 30◦.

Câu 23 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB = a, ’BAC = 120◦,SBA =‘ SCA =‘

√3

√3a3

√3a3

√3a2+ x2

S

A

B K

8 =

xa√3

2 (3a2+ x2)

Trang 19

√30

5 .

Lời giải.

Vậy (SBC) ⊥ (SDC) theo giao tuyến SC.

√30

5 .

S

C D

H

Câu 25 Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác đều ABC có cạnh bằnga Biết rằng các mặt bên

3√6

3√6

4 .

Lời giải.

3AN =

a√3

3 và SA = SB = SC = a√

3

⇒ SH =√SA2− AH2=

…3a2− 3a

2

9 =

2a√63

⇒ VS.ABC = 1

3SABC · SH = 1

3 · a

2√3

4 · 2a

√6

a3√2

M

N K

Trang 20

C H

4 · a√2 = a

3√6

12 Vậy Vmin = min

ß

a3√2

6 ,

a3√612

= a

3√6

Do AD k (SBC) ⇒ d(D, (SBC)) = d(A, (SBC)) = 1

2d(E, (SBC)) Hay d(E, (SBC)) = 2 · d(D, (SBC)) = 2a

√3

F O

Trang 21

EI =

2a√33

1 − (2

3)2

Câu 27 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnha, tam giác SAB và tam giác

√3

EF ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SEF ) ⇒ (ABCD) ⊥ (SEF ).

EF của (ABCD) và (SEF ).

2· SF2

SE2+ SF2 = SE

2· SF2(SE + SF )2− 2SE · SF (1).

√3

SH2· a23a2− 2SH · a ⇒ SH = a.

Trang 22

3√15

3√5

D E

I

S

D I K

Hạ SE ⊥ (ABC) tại E ta có

®

AB ⊥ SE

AB ⊥ SA ⇒ AB ⊥ (SAE) ⇒ AB ⊥ AE ⇒BAE = 90’ ◦.

3EI

⇒ d (B, (SAC)) = 1

3d (E, (SAC)) ⇒ d (E, (SAC)) = 3 ·

2a√21

21 =

2a√21

7 Do

®

CA ⊥ BD

CA ⊥ SE

⇒ CA ⊥ (SEI) ⇒ (SAC) ⊥ (SEI).

Hạ EK ⊥ SI tại K ta có EK ⊥ (SAC) tại K suy ra d (E, (SAC)) = EK ⇒ EK = 2a

√21

2 · 6a

√5

a3√15

10 .

Câu 29 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tạiA,AB = a,BAC = 120’ ◦, SBA =‘ SCA =‘

Trang 23

a

a S

A B

C H

K

120◦

BK2+ CK2− BC22BK · CK

= 3

4 ⇔

2BK2− BC22BK2

= 3

4 (1) Đặt SH = x, (x > 0).

2 3a2+ x24a2+ x2 .

2a2 3a2+ x24a2+ x2 − 3a22a2 3a2+ x24a2+ x2

... data-page="8">

chóp< /h3> S.ABE.

2BC = 2a.

Kẻ AI ⊥ SB ⇒ EI ⊥ SB và góc hai mặt phẳng< /h3> (SBA)

và (SBC) cũng góc hai mặt phẳng< /h3>...

Câu 30 Cho khối chóp< /h3> S.ABC có đáy ABC là tam giác vng cân tại B, AB = a, tam giác SAB

3 Thể tích khối chóp cho bằng

(SAB)

và (SBC) là góc hai đường thẳng AE và CE.

AC = AB

Ngày đăng: 11/10/2021, 16:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B1: Gọi H là chân đường cao kẻ từ S. Khi đó tứ giác ABHC là hình vuông. - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
1 Gọi H là chân đường cao kẻ từ S. Khi đó tứ giác ABHC là hình vuông (Trang 2)
Gọi H là hình chiếu của S trên phẳng (ABC) ⇒ SH ⊥ (ABC). - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
i H là hình chiếu của S trên phẳng (ABC) ⇒ SH ⊥ (ABC) (Trang 3)
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật .E là điểm trên cạnh AD sao cho - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật .E là điểm trên cạnh AD sao cho (Trang 4)
là điểm thuộc miền trong của hình thoi ABCD, biết AM tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60◦ vàAM= 4 - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
l à điểm thuộc miền trong của hình thoi ABCD, biết AM tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60◦ vàAM= 4 (Trang 6)
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCD, đáy ABCD là hình thoi, góc BAD ’= 60◦ . Gọi M - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 4. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCD, đáy ABCD là hình thoi, góc BAD ’= 60◦ . Gọi M (Trang 6)
Nên tứ giác ABCD là hình vuông cạnh 5a ⇒ BD √ 2 a ⇒SD=√ - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
n tứ giác ABCD là hình vuông cạnh 5a ⇒ BD √ 2 a ⇒SD=√ (Trang 7)
Nên tứ giác ABED là hình vuông cạnh 2a ⇒ BD= 2√ - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
n tứ giác ABED là hình vuông cạnh 2a ⇒ BD= 2√ (Trang 8)
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có AB =√ - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 10. Cho hình chóp S.ABC có AB =√ (Trang 9)
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có AB = a, AC = a√ - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 11. Cho hình chóp S.ABC có AB = a, AC = a√ (Trang 10)
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có S A= 4, SB = 6, SC = 12 và ASB ‘= 60◦ , BSC ‘= 90◦ và - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 12. Cho hình chóp S.ABC có S A= 4, SB = 6, SC = 12 và ASB ‘= 60◦ , BSC ‘= 90◦ và (Trang 11)
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB =a ,’ BAC = 120◦ , SBA ‘= SCA = - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB =a ,’ BAC = 120◦ , SBA ‘= SCA = (Trang 12)
Câu 16. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại B, - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 16. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại B, (Trang 14)
Gọi E là hình chiếu của A lên mặt phẳng (BCD). Kết hợp đề bài - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
i E là hình chiếu của A lên mặt phẳng (BCD). Kết hợp đề bài (Trang 15)
Mà BCD ’= 90◦ . Từ đây ta suy ra HBCD là hình chữ nhật. Mặt khác:(AD, BC) = (AD, HD) =ADH ’= 60◦. - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
90 ◦ . Từ đây ta suy ra HBCD là hình chữ nhật. Mặt khác:(AD, BC) = (AD, HD) =ADH ’= 60◦ (Trang 17)
Câu 23. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB =a ,’ BAC = 120◦ , SBA ‘= SCA = - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 23. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB =a ,’ BAC = 120◦ , SBA ‘= SCA = (Trang 18)
Câu 24. Cho hình chóp S.ABC có S A= AB =√ - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 24. Cho hình chóp S.ABC có S A= AB =√ (Trang 19)
Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn AB = a, AC = a√ - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn AB = a, AC = a√ (Trang 20)
Câu 27. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB và tam giác - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 27. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB và tam giác (Trang 21)
Gọi D là trung điểm của BE suy ra tứ giác ABCD là hình thoi và BD = DE = a. GọiIlà tâm hình thoiABCDcóBI=1 - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
i D là trung điểm của BE suy ra tứ giác ABCD là hình thoi và BD = DE = a. GọiIlà tâm hình thoiABCDcóBI=1 (Trang 22)
Lấy điểm H∈ (ABC) sao cho ABM H là hình chữ nhật. Cùng với giả thiết ta có: - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
y điểm H∈ (ABC) sao cho ABM H là hình chữ nhật. Cùng với giả thiết ta có: (Trang 24)
Câu 32. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SAB ‘= SCB ‘= 90◦ và góc - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
u 32. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SAB ‘= SCB ‘= 90◦ và góc (Trang 25)
BẢNG ĐÁP ÁN - Bài tập tính thể tích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng ôn thi THPT môn Toán
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w