2 "Cấp chống án": Toà án giải quyết vụ án hình sự theo thủ tục chống án khi có khángcáo và kháng nghị đối với bản án, quyết định của Toà án chưa có hiệu lực pháp luật;3 "Những người thân
Trang 1LIÊN BANG NGA
Cập nhật đến ngày 01/10/2006
KODEKC
MÁTXCƠVA, 2006
Trang 2BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ LIÊN BANG NGA
(ĐƯỢC ĐUMA QUỐC GIA THÔNG QUA NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2001 VÀ ĐƯỢC
QUỐC HỘI PHÊ CHUẨN NGÀY 5 THÁGN 12 NĂM 2001)
Đã qua các lần bổ sung, sửa đổi:Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm
2002;Luật liên bang số 98/LLB ngày 24 tháng 7 năm 2002;Luật liên bang số 103/LLB ngày 24 tháng 7 năm 2002;Luật liên bang số 112/LLB ngày 25 tháng 7 năm 2002;Luật liên bang số 133/LLB ngày 31 tháng 10 năm 2002;Luật liên bang số 86/LLB ngày 30 tháng 6 năm 2003;Luật liên bang số 92/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003;Luật liên bang số 94/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003;Luật liên bang số 111/LLB ngày 7 tháng 7 năm 2003;Luật liên bang số 161/LLB ngày 8 tháng 12năm 2003;Luật liên bang số 12/LLB ngày 11 tháng 3 năm 2004;Luật liên bang số 18/LLB ngày 22 tháng 4 năm 2004;Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 6 năm 2004.Luật liên bang số 154/LLB ngày 2 tháng 12 năm 2004;Luật liên bang số 187/LLB ngày 28 tháng 12 năm 2004;Luật liên bang số 54/LLB ngày 1 tháng 6 năm 2005;Luật liên bang số 13/LLB ngày 9 tháng 1 năm 2006;Luật liên bang số 33/LLB ngày 3 tháng 3 năm 2006;Luật liên bang số 72/LLB ngày 3 tháng 6 năm 2006;Luật liên bang số 97/LLB ngày 3 tháng 7 năm 2006;Luật liên bang số 98/LLB ngày 3 tháng 7 năm 2006;Luật liên bang số 153/LLB ngày 27 tháng 7 năm 2006;
Các văn bản hướng dẫn thi hành:Nghị quyết số 18/NQ ngày 8 tháng 12 năm 2003 của Toà án Hiến pháp LBN;Nghị quyết số 5/NQ ngày 11 tháng 5 năm 2005 của Toà án Hiến pháp LBN;Nghị quyết số 7/NQ ngày 27 tháng 6 năm 2005 của Toà án Hiến pháp LBN.
Trang 3PHẦN THỨ NHẤT 34
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 34
Chương I 34
NHỮNG QUY ĐỊNH CƠ BẢN 34
Mục 1 34
PHÁP LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 34
Điều 1 Pháp luật quy định về thủ tục tố tụng hình sự 34
Điều 1 Pháp luật quy định về thủ tục tố tụng hình sự 34
Điều 2 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về không gian 34
Điều 2 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về không gian 34
Điều 3 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự đối với công dân nước ngoài và người không quốc tịch 34
Điều 3 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự đối với công dân nước ngoài và người không quốc tịch 34
Điều 4 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về thời gian 35
Điều 4 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về thời gian 35
Điều 5 Một số thuật ngữ được sử dụng trong Bộ luật này 35
Điều 5 Một số thuật ngữ được sử dụng trong Bộ luật này 35
Mục 2 39
NHỮNG NGUYÊN TẮC CỦA TỐ TỤNG HÌNH SỰ 39
Điều 6 Nhiệm vụ của tố tụng hình sự 39
Điều 6 Nhiệm vụ của tố tụng hình sự 39
Điều 7 Bảo đảm tính pháp chế trong quá trình tố tụng đối với vụ án hình sự 39
Điều 7 Bảo đảm tính pháp chế trong quá trình tố tụng đối với vụ án hình sự 39
Điều 8 Việc xét xử chỉ do Toà án tiến hành 40
Điều 8 Việc xét xử chỉ do Toà án tiến hành 40
Điều 9 Tôn trọng danh dự và nhân phẩn của cá nhân 40
Điều 9 Tôn trọng danh dự và nhân phẩn của cá nhân 40
Điều 10 Quyền bất khả xâm phạm của cá nhân 40
Điều 10 Quyền bất khả xâm phạm của cá nhân 40
Điều 11 Bảo vệ các quyền và tự do của con người và của công dân trong tố tụng hình sự 40
Điều 11 Bảo vệ các quyền và tự do của con người và của công dân trong tố tụng hình sự 40
Điều 12 Quyền bất khả xâm phạm 41
Điều 12 Quyền bất khả xâm phạm 41
Điều 13 Bí mật thư tín, điện thoại và các cuộc đàm thoại; bưu phẩm, điện tín và các hình thức liên lạc khác 41
Điều 13 Bí mật thư tín, điện thoại và các cuộc đàm thoại; bưu phẩm, điện tín và các hình thức liên lạc khác 41
Điều 14 Suy đoán vô tội 41
Điều 14 Suy đoán vô tội 41
Điều 15 Tranh tụng giữa các bên 41
Trang 4Điều 15 Tranh tụng giữa các bên 41
Điều 16 Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tình nghi và bị can41 Điều 16 Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tình nghi và bị can41 Điều 17 Tự do đánh giá chứng cứ 42
Điều 17 Tự do đánh giá chứng cứ 42
Điều 18 Ngôn ngữ dùng trong tố tụng hình sự 42
Điều 18 Ngôn ngữ dùng trong tố tụng hình sự 42
Điều 19 Quyền khiếu nại đối với các hoạt động và các quyết định tố tụng 42
Điều 19 Quyền khiếu nại đối với các hoạt động và các quyết định tố tụng 42
Mục 3 42
TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ 42
Điều 20 Các loại truy cứu trách nhiệm hình sự 42
Điều 20 Các loại truy cứu trách nhiệm hình sự 42
Điều 21 Nghĩa vụ thực hiện việc truy cứu trách nhiệm hình sự 43
Điều 21 Nghĩa vụ thực hiện việc truy cứu trách nhiệm hình sự 43
1 Việc truy cứu trách nhiệm hình sự nhân dânh Nhà nước đối với các vụ án công tố và các vụ án công - tư tố do Kiểm sát viên cũng như do Dự thẩm viên và Điều tra viên thực hiện 43
1 Việc truy cứu trách nhiệm hình sự nhân dânh Nhà nước đối với các vụ án công tố và các vụ án công - tư tố do Kiểm sát viên cũng như do Dự thẩm viên và Điều tra viên thực hiện 43
Điều 22 Quyền hạn của người bị hại trong việc tham gia truy cứu trách nhiệm hình sự 43
Điều 22 Quyền hạn của người bị hại trong việc tham gia truy cứu trách nhiệm hình sự 43
Điều 23 Việc truy cứu trách nhiệm hình sự theo yêu cầu của tổ chức kinh tế và tổ chức khác 43
Điều 23 Việc truy cứu trách nhiệm hình sự theo yêu cầu của tổ chức kinh tế và tổ chức khác 43
Điều 24 Những căn cứ không khởi tố vụ án hình sự hoặc đình chỉ vụ án hình sự 44
Điều 24 Những căn cứ không khởi tố vụ án hình sự hoặc đình chỉ vụ án hình sự 44
Điều 25 Đình chỉ vụ án hình sự do các bên tự hoà giải 44
Điều 25 Đình chỉ vụ án hình sự do các bên tự hoà giải 44
Điều 26 Đình chỉ vụ án do sự chuyển biến của tình hình 44
Điều 26 Đình chỉ vụ án do sự chuyển biến của tình hình 44
Điều 27 Những căn cứ đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự.44 Điều 27 Những căn cứ đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự.44 Điều 28 Đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự do ăn năn hối cải 45
Điều 28 Đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự do ăn năn hối cải 45
Trang 5Điều 29 Thẩm quyền của Toà án 46
Điều 29 Thẩm quyền của Toà án 46
Điều 32 Thâm quyền xét xử vụ án hình sự theo lãnh thổ 49
Điều 32 Thâm quyền xét xử vụ án hình sự theo lãnh thổ 49
Điều 33 Thẩm quyền xét xử trong trường hợp nhập vụ án 49
Điều 33 Thẩm quyền xét xử trong trường hợp nhập vụ án 49
Điều 34 Chuyển vụ án để xét xử theo thẩm quyền 49
Điều 34 Chuyển vụ án để xét xử theo thẩm quyền 49
Điều 35 Thay đổi thẩm quyền xét xử vụ án hình sự theo lãnh thổ 49
Điều 35 Thay đổi thẩm quyền xét xử vụ án hình sự theo lãnh thổ 49
Điều 36 Không được tranh chấp về thẩm quyền xét xử 50
Điều 36 Không được tranh chấp về thẩm quyền xét xử 50
Điều 37 Kiểm sát viên 50
Điều 37 Kiểm sát viên 50
Điều 38 Dự thẩm viên 51
Điều 38 Dự thẩm viên 51
(Nội dung được sửa theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002) 51
(Nội dung được sửa theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002) 51
Điều 39 Thủ trưởng Cơ quan điều tra dự thẩm 52
Điều 39 Thủ trưởng Cơ quan điều tra dự thẩm 52
Điều 40 Cơ quan điều tra ban đầu 53
Điều 40 Cơ quan điều tra ban đầu 53
Điều 41 Điều tra viên 54
Điều 41 Điều tra viên 54
Điều 42 Người bị hại 54
Điều 42 Người bị hại 54
Điều 43 Tư tố viên 56
Điều 43 Tư tố viên 56
Điều 44 Nguyên đơn dân sự 56
Điều 44 Nguyên đơn dân sự 56
Điều 45 Người đại diện của người bị hại, nguyên đơn dân sự và tư tố viên 57
Điều 45 Người đại diện của người bị hại, nguyên đơn dân sự và tư tố viên 57
Mục 7 57
CÁC CHỦ THỂ THAM GIA TỐ TỤNG HÌNH SỰ THUỘC BÊN BÀO CHỮA 57
Điều 46 Người bị tình nghi 58
Điều 46 Người bị tình nghi 58
Điều 47 Bị can 58
Điều 47 Bị can 58
Điều 48 Người đại diện hợp pháp của người bị tình nghi và của bị can là người chưa thành niên 60
Trang 6Điều 48 Người đại diện hợp pháp của người bị tình nghi và của bị
can là người chưa thành niên 60
Điều 49 Người bào chữa 60
Điều 49 Người bào chữa 60
Điều 50 Mời, chỉ định và thay đổi người bào chữa, thù lao của họ 61 Điều 50 Mời, chỉ định và thay đổi người bào chữa, thù lao của họ 61 Điều 51 Bắt buộc phải có người bào chữa 61
Điều 51 Bắt buộc phải có người bào chữa 61
Điều 52 Từ chối người bào chữa 62
Điều 52 Từ chối người bào chữa 62
Điều 53 Quyền hạn của người bào chữa 62
Điều 53 Quyền hạn của người bào chữa 62
Điều 54 Bị đơn dân sự 63
Điều 54 Bị đơn dân sự 63
Điều 55 Người đại diện của bị đơn dân sự 64
Điều 55 Người đại diện của bị đơn dân sự 64
Mục 8 64
NHỮNG CHỦ THỂ KHÁC THAM GIA TỐ TỤNG HÌNH SỰ 64
Điều 56 Người làm chứng 64
Điều 56 Người làm chứng 64
Điều 57 Người giám định 65
Điều 57 Người giám định 65
Điều 58 Nhà chuyên môn 66
Điều 58 Nhà chuyên môn 66
Điều 59 Người phiên dịch 67
Điều 59 Người phiên dịch 67
Điều 60 Người chứng kiến 67
Điều 60 Người chứng kiến 67
Mục 9 68
NHỮNG TÌNH TIẾT LOẠI TRỪ VIỆC THAM GIA TỐ TỤNG 68
Điều 61 Những tình tiết loại trừ việc tham gia tố tụng đối với vụ án 68
Điều 61 Những tình tiết loại trừ việc tham gia tố tụng đối với vụ án 68
Điều 62 Không được tham gia tố tụng đối với các vụ án do bị thay đổi 68
Điều 62 Không được tham gia tố tụng đối với các vụ án do bị thay đổi 68
Điều 63 Thẩm phán không được tham gia xét xử lại trong cùng một vụ án 68
Điều 63 Thẩm phán không được tham gia xét xử lại trong cùng một vụ án 68
Điều 64 Đề nghị thay đổi Thẩm phán 69
Điều 64 Đề nghị thay đổi Thẩm phán 69
Điều 65 Thủ tục giải quyết đề nghị thay đổi Thẩm phán 69
Trang 7Điều 65 Thủ tục giải quyết đề nghị thay đổi Thẩm phán 69
Điều 66 Thay đổi Kiểm sát viên 69
Điều 66 Thay đổi Kiểm sát viên 69
Điều 67 Thay đổi Dự thẩm viên hoặc Điều tra viên 69
Điều 67 Thay đổi Dự thẩm viên hoặc Điều tra viên 69
Điều 68 Thay đổi thư ký phiên toà 69
Điều 68 Thay đổi thư ký phiên toà 69
Điều 69 Thay đổi người phiên dịch 70
Điều 69 Thay đổi người phiên dịch 70
Điều 70 Thay đổi người giám định 70
Điều 70 Thay đổi người giám định 70
Điều 71 Thay đổi nhà chuyên môn 70
Điều 71 Thay đổi nhà chuyên môn 70
Điều 72 Những tình tiết loại trừ việc tham gia tố tụng của người bào chữa, người đại diện của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đan dân sự 70
Điều 72 Những tình tiết loại trừ việc tham gia tố tụng của người bào chữa, người đại diện của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đan dân sự 70
Chương III 71
CHỨNG CỨ VÀ CHỨNG MINH 71
Mục 10 71
CHỨNG CỨ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ 71
Điều 73 Những tình tiết cần chứng minh 71
Điều 73 Những tình tiết cần chứng minh 71
Điều 74 Chứng cứ 71
Điều 74 Chứng cứ 71
Điều 76 Lời khai của người bị tình nghi 72
Điều 76 Lời khai của người bị tình nghi 72
Điều 77 Lời khai của bị can 72
Điều 77 Lời khai của bị can 72
Điều 78 Lời khai của người bị hại 72
Điều 78 Lời khai của người bị hại 72
Điều 79 Lời khai người làm chứng 72
Điều 79 Lời khai người làm chứng 72
Điều 80 Kết luận và lời khai của người giám định và nhà chuyên môn 72
Điều 80 Kết luận và lời khai của người giám định và nhà chuyên môn 72
Điều 81 Vật chứng 73
Điều 81 Vật chứng 73
Điều 82 Bảo quản vật chứng 73
Điều 82 Bảo quản vật chứng 73
Điều 83 Biên bản hoạt động điều tra và biên bản phiên toà 75
Điều 83 Biên bản hoạt động điều tra và biên bản phiên toà 75
Điều 84 Những tài liệu khác 75
Điều 84 Những tài liệu khác 75
Trang 8Mục 11 75
CHỨNG MINH 75
Điều 85 Chứng minh 75
Điều 85 Chứng minh 75
Điều 86 Thu thập chứng cứ 75
Điều 86 Thu thập chứng cứ 75
Điều 87 Kiểm tra chứng cứ 75
Điều 87 Kiểm tra chứng cứ 75
Điều 88 Những quy định về đánh giá chứng cứ 76
Điều 88 Những quy định về đánh giá chứng cứ 76
Điều 89 Sử dụng kết quả hoạt động truy tìm nghiệp vụ vào việc chứng minh 76
Điều 89 Sử dụng kết quả hoạt động truy tìm nghiệp vụ vào việc chứng minh 76
Điều 90 Tình tiết tiền lệ 76
Điều 90 Tình tiết tiền lệ 76
Chương IV 76
NHỮNG BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ TỐ TỤNG 76
Mục 12 76
TẠM GIỮ NGƯỜI BỊ TÌNH NGHI 76
Điều 91 Căn cứ tạm giữ người bị tình nghi 76
Điều 91 Căn cứ tạm giữ người bị tình nghi 76
Điều 92 Thủ tục tạm giữ người bị tình nghi 77
Điều 92 Thủ tục tạm giữ người bị tình nghi 77
Điều 93 Khám người bị tình nghi 77
Điều 93 Khám người bị tình nghi 77
Điều 94 Những căn cứ trả tự do cho người bị tình nghi 77
Điều 94 Những căn cứ trả tự do cho người bị tình nghi 77
Điều 95 Thủ tục tạm giam người bị tình nghi 78
Điều 95 Thủ tục tạm giam người bị tình nghi 78
Điều 96 Thông báo về việc tạm giữ người bị tình nghi 78
Điều 96 Thông báo về việc tạm giữ người bị tình nghi 78
Mục 13 78
NHỮNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN 78
Điều 98 Những biện pháp ngăn chặn 78
Điều 98 Những biện pháp ngăn chặn 78
Điều 99 Những tình tiết cần xem xét khi áp dụng biện pháp ngăn chặn 79
Điều 99 Những tình tiết cần xem xét khi áp dụng biện pháp ngăn chặn 79
Điều 100 Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị tình nghi 79 Điều 100 Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị tình nghi 79 Điều 101 Quyết định về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn 79
Điều 101 Quyết định về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn 79
Điều 102 Cấm đi khỏi nơi cư trú và cam kết xử sự đúng mực 79
Trang 9Điều 102 Cấm đi khỏi nơi cư trú và cam kết xử sự đúng mực 79
Điều 103 Bảo lĩnh của cá nhân 80
Điều 103 Bảo lĩnh của cá nhân 80
Điều 104 Giám sát tại đơn vị quân đội 80
Điều 104 Giám sát tại đơn vị quân đội 80
Điều 105 Quản lý người bị tình nghi hoặc bị can là người chưa thành niên 80
Điều 105 Quản lý người bị tình nghi hoặc bị can là người chưa thành niên 80
Điều 106 Đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm 80
Điều 106 Đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm 80
Điều 108 Tạm giam 81
Điều 108 Tạm giam 81
Điều 109 Thời hạn tạm giam 83
Điều 109 Thời hạn tạm giam 83
Điều 110 Huỷ bỏ hoặc thay đổi biện pháp ngăn chặn 85
Điều 110 Huỷ bỏ hoặc thay đổi biện pháp ngăn chặn 85
Mục 14 85
NHỮNG BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ TỐ TỤNG KHÁC 85
Điều 111 Những căn cứ để áp dụng các biện pháp cưỡng chế tố tụng khác 85
Điều 111 Những căn cứ để áp dụng các biện pháp cưỡng chế tố tụng khác 85
Điều 112 Buộc phải có mặt 86
Điều 112 Buộc phải có mặt 86
Điều 113 Dẫn giải 86
Điều 113 Dẫn giải 86
Điều 114 Tạm đình chỉ chức vụ 86
Điều 114 Tạm đình chỉ chức vụ 86
Điều 115 Kê biên tài sản 87
Điều 115 Kê biên tài sản 87
Điều 116 Đặc điểm của thủ tục thu giữ giấy tờ có giá trị 88
Điều 116 Đặc điểm của thủ tục thu giữ giấy tờ có giá trị 88
Điều 117 Phạt tiền 88
Điều 117 Phạt tiền 88
Điều 118 Thủ tục tiến hành phạt tiền và chuyển vào ngân sách nhà nước tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm 88
Điều 118 Thủ tục tiến hành phạt tiền và chuyển vào ngân sách nhà nước tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm 88
Chương V 89
YÊU CẦU VÀ KHIẾU NẠI 89
Mục 15 89
YÊU CẦU 89
Điều 119 Những người có quyền yêu cầu 89
Điều 119 Những người có quyền yêu cầu 89
Trang 10Điều 120 Đưa ra yêu cầu 89
Điều 120 Đưa ra yêu cầu 89
Điều 121 Thời hạn giải quyết yêu cầu 89
Điều 121 Thời hạn giải quyết yêu cầu 89
Điều 122 Giải quyết yêu cầu 89
Điều 122 Giải quyết yêu cầu 89
Mục 16 90
KHIẾU NẠI HÀNH VI VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN VÀ NHỮNG NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG 90
Điều 123 Quyền khiếu nại 90
Điều 123 Quyền khiếu nại 90
Điều 124 Thủ tục giải quyết khiếu nại của Kiểm sát viên 90
Điều 124 Thủ tục giải quyết khiếu nại của Kiểm sát viên 90
Điều 125 Thủ tục giải quyết khiếu nại của Toà án 90
Điều 125 Thủ tục giải quyết khiếu nại của Toà án 90
Điều 126 Thủ tục chuyển khiếu nại của người bị tình nghi, bị can đang bị tạm giam 91
Điều 126 Thủ tục chuyển khiếu nại của người bị tình nghi, bị can đang bị tạm giam 91
Điều 127 Kháng cáo và kháng nghị bản án, quyết định của Toà án 91 Điều 127 Kháng cáo và kháng nghị bản án, quyết định của Toà án 91 Chương VI 91
NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC 91
Mục 17 91
THỜI HẠN TỐ TỤNG CHI PHÍ TỐ TỤNG 91
Điều 128 Cách tinh thời hạn 91
Điều 128 Cách tinh thời hạn 91
Điều 129 Việc chấp hành thời hạn và gia hạn thời hạn 91
Điều 129 Việc chấp hành thời hạn và gia hạn thời hạn 91
Điều 130 Phục hội thời hạn 92
Điều 130 Phục hội thời hạn 92
Điều 131 Những chi phí tố tụng 92
Điều 131 Những chi phí tố tụng 92
Điều 132 Nguồn chi phí tố tụng 92
Điều 132 Nguồn chi phí tố tụng 92
Mục 18 93
MINH OAN 93
Điều 133 Những căn cứ phát sinh quyền được minh oan 93
Điều 133 Những căn cứ phát sinh quyền được minh oan 93
Điều 134 Công nhận quyền được minh oan 94
Điều 134 Công nhận quyền được minh oan 94
Điều 135 Bồi thường thiệt hại vật chất 94
Điều 135 Bồi thường thiệt hại vật chất 94
Điều 136 Bồi thường thiệt hại về tinh thần 95
Điều 136 Bồi thường thiệt hại về tinh thần 95
Trang 11Điều 137 Khiếu nại quyết định hoàn trả 95
Điều 137 Khiếu nại quyết định hoàn trả 95
Điều 138 Phục hồi các quyền khác của người được minh oan 95
Điều 138 Phục hồi các quyền khác của người được minh oan 95
Điều 139 Bồi thường thiệt hại cho pháp nhân 95
Điều 139 Bồi thường thiệt hại cho pháp nhân 95
PHẦN THỨ HAI 96
THỦ TỤC TỐ TỤNG TRƯỚC KHI XÉT XỬ 96
Chương VII 96
KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ 96
Mục 19 96
NHỮNG LÝ DO VÀ CĂN CỨ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ 96
Điều 140 Những lý do và căn cứ khởi tố vụ án hình sự 96
Điều 140 Những lý do và căn cứ khởi tố vụ án hình sự 96
Điều 141 Tố giác về tội phạm 96
Điều 141 Tố giác về tội phạm 96
Điều 142 Người phạm tội tự thú 96
Điều 142 Người phạm tội tự thú 96
Điều 143 Báo cáo về việc phát hiện các dấu hiệu của tội phạm 96
Điều 143 Báo cáo về việc phát hiện các dấu hiệu của tội phạm 96
Điều 144 Thủ tục xem xét tin báo về tội phạm 97
Điều 144 Thủ tục xem xét tin báo về tội phạm 97
Điều 145 Những quyết định được đưa ra trên cơ sở kết quả xem xét thông tin về tội phạm 97
Điều 145 Những quyết định được đưa ra trên cơ sở kết quả xem xét thông tin về tội phạm 97
Mục 20 98
THỦ TỤC KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ 98
Điều 146 Khởi tố vụ án công tố 98
Điều 146 Khởi tố vụ án công tố 98
Điều 147 Khởi tố vụ án công - tư tố 98
Điều 147 Khởi tố vụ án công - tư tố 98
Điều 148 Không khởi tố vụ án hình sự 99
Điều 148 Không khởi tố vụ án hình sự 99
Điều 149 Chuyển vụ án để điều tra 99
Điều 149 Chuyển vụ án để điều tra 99
Chương VIII 99
ĐIỀU TRA 99
Mục 21 99
NHỮNG ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA VIỆC ĐIỀU TRA 99
Điều 150 Các hình thức điều tra 99
Điều 150 Các hình thức điều tra 99
Điều 151 Thẩm quyền điều tra 100
Điều 151 Thẩm quyền điều tra 100
Điều 155 Tách hồ sơ vụ án 104
Trang 12Điều 155 Tách hồ sơ vụ án 104
Điều 156 Bắt đầu quá trình điều tra 104
Điều 156 Bắt đầu quá trình điều tra 104
Điều 157 Tiến hành những hoạt động điều tra không thể trì hoãn.104 Điều 157 Tiến hành những hoạt động điều tra không thể trì hoãn.104 Điều 158 Kết thúc điều tra 105
Điều 158 Kết thúc điều tra 105
Điều 2581 Phục hồi vụ án 105
Điều 2581 Phục hồi vụ án 105
Điều 159 Trách nhiệm giải quyết yêu cầu 106
Điều 159 Trách nhiệm giải quyết yêu cầu 106
Điều 160 Những biện pháp chăm sóc trẻ em, người sống nương tựa vào người bị tình nghi hoặc bị can và những biện pháp bảo quản tài sản của họ 106
Điều 160 Những biện pháp chăm sóc trẻ em, người sống nương tựa vào người bị tình nghi hoặc bị can và những biện pháp bảo quản tài sản của họ 106
Điều 161 Không được phép tiết lộ tài liệu điều tra 106
Điều 161 Không được phép tiết lộ tài liệu điều tra 106
Mục 22 106
ĐIỀU TRA DỰ THẨM 106
Điều 162 Thời hạn điều tra dự thẩm 107
Điều 162 Thời hạn điều tra dự thẩm 107
Điều 163 Điều tra dự thẩm do đội điều tra tiến hành 107
Điều 163 Điều tra dự thẩm do đội điều tra tiến hành 107
Điều 164 Những quy định chung về việc tiến hành các hoạt động điều tra 108
Điều 164 Những quy định chung về việc tiến hành các hoạt động điều tra 108
Điều 165 Thủ tục Toà án cho phép tiến hành hoạt động điều tra 108
Điều 165 Thủ tục Toà án cho phép tiến hành hoạt động điều tra 108
Điều 166 Biên bản hoạt động điều tra 109
Điều 166 Biên bản hoạt động điều tra 109
Điều 167 Xác nhận việc từ chối hoặc không có khả năng ký biên bản hoạt động điều tra 110
Điều 167 Xác nhận việc từ chối hoặc không có khả năng ký biên bản hoạt động điều tra 110
Điều 168 Sự tham gia của nhà chuyên môn 110
Điều 168 Sự tham gia của nhà chuyên môn 110
Điều 169 Sự tham gia của người phiên dịch 110
Điều 169 Sự tham gia của người phiên dịch 110
Điều 170 Sự tham gia của người chứng kiến 110
Điều 170 Sự tham gia của người chứng kiến 110
Mục 23 111
KHỞI TỐ BỊ CAN, ĐƯA RA LỜI BUỘC TỘI 111
Trang 13Điều 172 Thủ tục đưa ra lời buộc tội 111
Điều 172 Thủ tục đưa ra lời buộc tội 111
Điều 173 Hỏi cung bị can 112
Điều 173 Hỏi cung bị can 112
Điều 174 Biên bản hỏi cung bị can 112
Điều 174 Biên bản hỏi cung bị can 112
Điều 175 Thay đổi và bổ sung nội dung buộc tôị Đình chỉ một phần việc truy cứu trách nhiệm hình sự 113
Điều 175 Thay đổi và bổ sung nội dung buộc tôị Đình chỉ một phần việc truy cứu trách nhiệm hình sự 113
Mục 24 113
KHÁM NGHIỆM, XEM XÉT DẤU VẾT TRÊN THÂN THỂ, THỰC NGHIỆM ĐIỀU TRA 113
Điều 176 Căn cứ tiến hành khám nghiệm 113
Điều 176 Căn cứ tiến hành khám nghiệm 113
Điều 177 Thủ tục tiến hành khám nghiệm 113
Điều 177 Thủ tục tiến hành khám nghiệm 113
Điều 178 Khám nghiệm tử thi Khai quật tử thi 113
Điều 178 Khám nghiệm tử thi Khai quật tử thi 113
Điều 179 Xem xét dấu vết trên thân thể 114
Điều 179 Xem xét dấu vết trên thân thể 114
Điều 180 Biên bản khám nghiệm và xem xét dấu vết trên thân thể 114
Điều 180 Biên bản khám nghiệm và xem xét dấu vết trên thân thể 114
Điều 181 Thực nghiệm điều tra 114
Điều 181 Thực nghiệm điều tra 114
Mục 25 115
KHÁM XÉT, THU GIỮ, TẠM GIỮ BƯU KIỆN, BƯU PHẨM, 115
KIỂM TRA VÀ GHI ÂM CÁC CUỘC ĐÀM THOẠI 115
Điều 182 Những căn cứ và thủ tục tiến hành khám xét 115
Điều 182 Những căn cứ và thủ tục tiến hành khám xét 115
Điều 183 Những căn cứ và thủ tục tiến hành thu giữ 116
Điều 183 Những căn cứ và thủ tục tiến hành thu giữ 116
Điều 184 Khám người 116
Điều 184 Khám người 116
Điều 185 Tạm giữ, khám xét và thu giữ bưu kiện, bưu phẩm 116
Điều 185 Tạm giữ, khám xét và thu giữ bưu kiện, bưu phẩm 116
Điều 186 Giám sát và ghi âm các cuộc trao đổi 117
Điều 186 Giám sát và ghi âm các cuộc trao đổi 117
Mục 26 118
LẤY LỜI KHAI, ĐỐI CHẤT, NHẬN DẠNG, KIỂM TRA LỜI KHAI 118
Điều 187 Địa điểm và thời gian lấy lời khai 118
Điều 187 Địa điểm và thời gian lấy lời khai 118
Trang 14Điều 188 Thủ tục triệu tập để lấy lời khai 118
Điều 188 Thủ tục triệu tập để lấy lời khai 118
Điều 189 Những quy định chung khi tiến hành lấy lời khai 119
Điều 189 Những quy định chung khi tiến hành lấy lời khai 119
Điều 190 Biên bản lấy lời khai 119
Điều 190 Biên bản lấy lời khai 119
Điều 191 Những đặc điểm của việc lấy lời khai người bị hại hoặc người làm chứng là người chưa thành niên 120
Điều 191 Những đặc điểm của việc lấy lời khai người bị hại hoặc người làm chứng là người chưa thành niên 120
Điều 192 Đối chất 120
Điều 192 Đối chất 120
Điều 193 Nhận dạng 120
Điều 193 Nhận dạng 120
Điều 194 Kiểm tra lời khai tại chỗ 121
Điều 194 Kiểm tra lời khai tại chỗ 121
Mục 27 121
GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP 121
Điều 195 Thủ tục trưng cầu giám định tư pháp 122
Điều 195 Thủ tục trưng cầu giám định tư pháp 122
Điều 196 Bắt buộc trưng cầu giám định 122
Điều 196 Bắt buộc trưng cầu giám định 122
Điều 197 Sự có mặt của Dự thẩm viên khi tiến hành giám định .122
Điều 197 Sự có mặt của Dự thẩm viên khi tiến hành giám định .122
Điều 198 Quyền của người bị tình nghi, bị can, người bị hại, người làm chứng trong việc trưng cầu và tiến hành giám định 122
Điều 198 Quyền của người bị tình nghi, bị can, người bị hại, người làm chứng trong việc trưng cầu và tiến hành giám định 122
Điều 199 Thủ tục chuyển tài liệu của vụ án để tiến hành trưng cầu giám định 123
Điều 199 Thủ tục chuyển tài liệu của vụ án để tiến hành trưng cầu giám định 123
Điều 200 Giám định tập thể 123
Điều 200 Giám định tập thể 123
Điều 201 Giám định hỗn hợp 123
Điều 201 Giám định hỗn hợp 123
Điều 202 Nhận mẫu vật để nghiên cứu so sánh 124
Điều 202 Nhận mẫu vật để nghiên cứu so sánh 124
Điều 203 Đưa vào cơ sở y tế hoặc tâm thần để tiến hành giám định 124
Điều 203 Đưa vào cơ sở y tế hoặc tâm thần để tiến hành giám định 124
Điều 204 Kết luận giám định 124
Điều 204 Kết luận giám định 124
Điều 205 Lấy lời khai người giám định 125
Trang 15Điều 205 Lấy lời khai người giám định 125
Điều 206 Thông báo về kết luận giám định 125
Điều 206 Thông báo về kết luận giám định 125
Điều 207 Giám định bổ sung và giám định lại 125
Điều 207 Giám định bổ sung và giám định lại 125
Mục 28 125
TẠM ĐÌNH CHỈ VÀ PHỤC HỒI ĐIỀU TRA DỰ THẨM 125
Điều 208 Căn cứ, thủ tục và thời hạn tạm đình chỉ điều tra dự thẩm 125
Điều 208 Căn cứ, thủ tục và thời hạn tạm đình chỉ điều tra dự thẩm 125
Điều 209 Hoạt động của Dự thẩm viên sau khi tạm đình chỉ điều tra dự thẩm 126
Điều 209 Hoạt động của Dự thẩm viên sau khi tạm đình chỉ điều tra dự thẩm 126
Điều 210 Truy nã người bị tình nghi, bị can 126
Điều 210 Truy nã người bị tình nghi, bị can 126
Điều 211 Phục hồi điều tra dự thẩm 127
Điều 211 Phục hồi điều tra dự thẩm 127
Mục 29 127
ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN 127
Điều 212 Căn cứ đình chỉ vụ án và đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 127
Điều 212 Căn cứ đình chỉ vụ án và đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 127
Điều 213 Quyết định đình chỉ vụ án đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 127
Điều 213 Quyết định đình chỉ vụ án đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 127
Điều 214 Huỷ bỏ quyết định đình chỉ vụ án hoặc đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 128
Điều 214 Huỷ bỏ quyết định đình chỉ vụ án hoặc đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 128
Mục 30 128
CHUYỂN VỤ ÁN KÈM THEO BẢN CÁO TRẠNG CHO KIỂM SÁT VIÊN 128
Điều 215 Kết thúc điều tra dự thẩm và lập cáo trạng 128
Điều 215 Kết thúc điều tra dự thẩm và lập cáo trạng 128
Điều 216 Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự hoặc người đại diện của họ 129
Điều 216 Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự hoặc người đại diện của họ 129
Điều 217 Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án của bị can và người bào chữa của họ 129
Trang 16Điều 217 Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án của bị can và người bào chữa
của họ 129
Điều 218 Biên bản nghiên cứu hồ sơ vụ án 130
Điều 218 Biên bản nghiên cứu hồ sơ vụ án 130
Điều 219 Giải quyết yêu cầu 130
Điều 219 Giải quyết yêu cầu 130
Điều 220 Bản cáo trạng 130
Điều 220 Bản cáo trạng 130
Mục 31 131
HOẠT ĐỘNG VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA KIỂM SÁT VIÊN SAU KHI TIẾP NHẬN VỤ ÁN KÈM THEO BẢN CÁO TRẠNG 131
Điều 221 Quyết định của Kiểm sát viên đối với vụ án 131
Điều 221 Quyết định của Kiểm sát viên đối với vụ án 131
Điều 222 Chuyển vụ án đến Toà án 132
Điều 222 Chuyển vụ án đến Toà án 132
Mục 32 132
ĐIỀU TRA BAN ĐẦU 132
Điều 223 Thủ tục và thời hạn điều tra ban đầu 132
Điều 223 Thủ tục và thời hạn điều tra ban đầu 132
Điều 224 Những đặc điểm của việc áp dụng biện pháp ngăn chặn với hình thức tạm giam 132
Điều 224 Những đặc điểm của việc áp dụng biện pháp ngăn chặn với hình thức tạm giam 132
Điều 225 Quyết định truy tố 133
Điều 225 Quyết định truy tố 133
Điều 226 Quyết định của Kiểm sát viên sau khi tiếp nhận vụ án cùng với quyết định truy tố 133
Điều 226 Quyết định của Kiểm sát viên sau khi tiếp nhận vụ án cùng với quyết định truy tố 133
Phần thứ ba 135
THỦ TỤC XÉT XỬ 135
Chương IX 135
THỦ TỤC TỐ TỤNG Ở TOÀ ÁN CẤP SƠ THẨM 135
Mục 33 135
THỦ TỤC CHUNG CỦA VIỆC CHUẨN BỊ XÉT XỬ 135
Điều 227 Quyền hạn của Thẩm phán đối với vụ án hình sự được chuyển đến Toà án 135
Điều 227 Quyền hạn của Thẩm phán đối với vụ án hình sự được chuyển đến Toà án 135
Điều 228 Những vấn đề của vụ án được chuyển đến Toà án cần được làm rõ 135
Điều 228 Những vấn đề của vụ án được chuyển đến Toà án cần được làm rõ 135
Điều 229 Những căn cứ tiến hành kiểm tra sơ bộ 136
Điều 229 Những căn cứ tiến hành kiểm tra sơ bộ 136
Trang 17Điều 230 Những biện pháp bảo đảm việc giải quyết vấn đề kiện dân
sự và khả năng tịch thu tài sản 136
Điều 230 Những biện pháp bảo đảm việc giải quyết vấn đề kiện dân sự và khả năng tịch thu tài sản 136
Điều 231 Đưa vụ án ra xét xử 136
Điều 231 Đưa vụ án ra xét xử 136
Điều 232 Triệu tập đến phiên toà 137
Điều 232 Triệu tập đến phiên toà 137
Điều 233 Thời hạn bắt đầu xét xử tại phiên toà 137
Điều 233 Thời hạn bắt đầu xét xử tại phiên toà 137
Mục 34 137
THẨM TRA HỒ SƠ 137
Điều 234 Thủ tục tiến hành thẩm tra sơ bộ 137
Điều 234 Thủ tục tiến hành thẩm tra sơ bộ 137
Điều 235 Yêu cầu về việc loại trừ chứng cứ 138
Điều 235 Yêu cầu về việc loại trừ chứng cứ 138
Điều 236 Những quyết định do Thẩm phán ban hành khi thẩm tra sơ bộ 138
Điều 236 Những quyết định do Thẩm phán ban hành khi thẩm tra sơ bộ 138
138
138
Điều 237 Trả hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát 139
Điều 237 Trả hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát 139
Mục 35 141
NHỮNG ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HOẠT ĐỘNG XÉT XỬ 141
Điều 240 Xét xử trực tiếp và bằng lời 141
Điều 240 Xét xử trực tiếp và bằng lời 141
Điều 241 Xét xử công khai 141
Điều 241 Xét xử công khai 141
Điều 242 Không được thay đổi thành phần xét xử 142
Điều 242 Không được thay đổi thành phần xét xử 142
Điều 243 Chủ toạ phiên toà 142
Điều 243 Chủ toạ phiên toà 142
Điều 224 Bình đẳng về quyền giữa các bên 142
Điều 224 Bình đẳng về quyền giữa các bên 142
Điều 245 Thư ký phiên toà 142
Điều 245 Thư ký phiên toà 142
Điều 246 Sự tham gia của người buộc tội 142
Điều 246 Sự tham gia của người buộc tội 142
Điều 247 Sự tham gia của bị cáo 143
Điều 247 Sự tham gia của bị cáo 143
1 Khi xét xử, sự có mặt của bị cáo là bắt buộc, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 4 và 5 Điều này 143
Trang 181 Khi xét xử, sự có mặt của bị cáo là bắt buộc, trừ các trường hợp
quy định tại các khoản 4 và 5 Điều này 143
Điều 248 Sự tham gia của người bào chữa 144
Điều 248 Sự tham gia của người bào chữa 144
Điều 249 Sự tham gia của người bị hại 144
Điều 249 Sự tham gia của người bị hại 144
Điều 250 Sự tham gia của nguyên đơn dân sự hoặc bị đơn dân sự144 Điều 250 Sự tham gia của nguyên đơn dân sự hoặc bị đơn dân sự144 Điều 151 Sự tham gia của nhà chuyên môn 144
Điều 151 Sự tham gia của nhà chuyên môn 144
Điều 252 Giới hạn của việc xét xử 144
Điều 252 Giới hạn của việc xét xử 144
Điều 253 Tạm hoãn và tạm đình chỉ xét xử 145
Điều 253 Tạm hoãn và tạm đình chỉ xét xử 145
Điều 254 Đình chỉ vụ án tại phiên toà 145
Điều 254 Đình chỉ vụ án tại phiên toà 145
Điều 255 Giải quyết vấn đề về biện pháp ngăn chặn 145
Điều 255 Giải quyết vấn đề về biện pháp ngăn chặn 145
Điều 256 Thủ tục ra quyết định 145
Điều 256 Thủ tục ra quyết định 145
Điều 257 Nội quy phiên toà 146
Điều 257 Nội quy phiên toà 146
Điều 258 Những biện pháp áp dụng đối với người vi phạm trật tự phiên toà 146
Điều 258 Những biện pháp áp dụng đối với người vi phạm trật tự phiên toà 146
Điều 259 Biên bản phiên toà 146
Điều 259 Biên bản phiên toà 146
Điều 260 Nhận xét đối với biên bản phiên toà 148
Điều 260 Nhận xét đối với biên bản phiên toà 148
Mục 36 148
PHẦN CHUẨN BỊ CỦA PHIÊN TOÀ 148
Điều 261 Khai mạc phiên toà 148
Điều 261 Khai mạc phiên toà 148
Điều 262 Kiểm tra sự có mặt tại Toà án 148
Điều 262 Kiểm tra sự có mặt tại Toà án 148
Điều 163 Giải thích quyền của người phiên dịch 148
Điều 163 Giải thích quyền của người phiên dịch 148
Điều 264 Cách ly người làm chứng 148
Điều 264 Cách ly người làm chứng 148
Điều 266 Thông báo thành phần Hội đồng xét xử, những người khác tham gia vào quá trình xét xử và giải thích quyền của họ được yêu cầu thay đổi 149
Trang 19Điều 266 Thông báo thành phần Hội đồng xét xử, những người khác tham gia vào quá trình xét xử và giải thích quyền của họ được yêu cầu thay
đổi 149
Điều 267 Giải thích quyền của bị cáo 149
Điều 267 Giải thích quyền của bị cáo 149
Điều 269 Giải thích quyền của người giám định 149
Điều 269 Giải thích quyền của người giám định 149
Điều 270 Giải thích quyền của nhà chuyên môn 149
Điều 270 Giải thích quyền của nhà chuyên môn 149
Điều 271 Yêu cầu và giải quyết yêu cầu 149
Điều 271 Yêu cầu và giải quyết yêu cầu 149
Điều 272 Giải quyết vấn đề về khả năng xét xử vụ án trong trường hợp có người tham gia vào quá trình xét xử vắng mặt 150
Điều 272 Giải quyết vấn đề về khả năng xét xử vụ án trong trường hợp có người tham gia vào quá trình xét xử vắng mặt 150
Mục 37 150
ĐIỀU TRA TẠI TOÀ ÁN 150
Điều 273 Bắt đầu điều tra tại Toà án 150
Điều 273 Bắt đầu điều tra tại Toà án 150
Điều 274 Trình tự xem xét chứng cứ 150
Điều 274 Trình tự xem xét chứng cứ 150
Điều 275 Lấy lời khai của bị cáo 150
Điều 275 Lấy lời khai của bị cáo 150
Điều 276 Công bố những lời khai của bị cáo 150
Điều 276 Công bố những lời khai của bị cáo 150
Điều 277 Lấy lời khai người bị hại 151
Điều 277 Lấy lời khai người bị hại 151
Điều 278 Lấy lời khai người làm chứng 151
Điều 278 Lấy lời khai người làm chứng 151
Điều 279 Quyền của người bị hại và người làm chứng được sử dụng những ghi chép và những tài liệu 151
Điều 279 Quyền của người bị hại và người làm chứng được sử dụng những ghi chép và những tài liệu 151
Điều 280 Những đặc điểm của việc lấy lời khai người bị hại và người làm chứng là người chưa thành niên 152
Điều 280 Những đặc điểm của việc lấy lời khai người bị hại và người làm chứng là người chưa thành niên 152
Điều 281 Công bố lời khai của người bị hại và người làm chứng 152 Điều 281 Công bố lời khai của người bị hại và người làm chứng 152 Điều 282 Lấy lời khai của người giám định 153
Điều 282 Lấy lời khai của người giám định 153
Điều 284 Xem xét vật chứng 153
Điều 284 Xem xét vật chứng 153
Điều 285 Công bố biên bản hoạt động điều tra và những tài liệu khác 153
Trang 20Điều 285 Công bố biên bản hoạt động điều tra và những tài liệu
khác 153
Điều 286 Đưa các tài liệu trình trước Toà án vào hồ sơ vụ án 154
Điều 286 Đưa các tài liệu trình trước Toà án vào hồ sơ vụ án 154
Điều 287 Xem xét chỗ ở và địa điểm 154
Điều 287 Xem xét chỗ ở và địa điểm 154
Điều 288 Thực nghiệm điều tra 154
Điều 288 Thực nghiệm điều tra 154
Điều 289 Nhận dạng 154
Điều 289 Nhận dạng 154
Điều 290 Xem xét dấu vết trên thân thể 154
Điều 290 Xem xét dấu vết trên thân thể 154
Điều 291 Kết thúc điều tra tại Toà án 154
Điều 291 Kết thúc điều tra tại Toà án 154
Mục 38 154
TRANH LUẬN CỦA CÁC BÊN VÀ LỜI SAU CÙNG CỦA BỊ CÁO 154
Điều 292 Nội dung và trình tự, thủ tục tranh luận của các bên 154
Điều 292 Nội dung và trình tự, thủ tục tranh luận của các bên 154
Điều 293 Bị cáo nói lời sau cùng 155
Điều 293 Bị cáo nói lời sau cùng 155
Điều 294 Trở lại việc điều tra tại Toà án 155
Điều 294 Trở lại việc điều tra tại Toà án 155
Điều 295 Toà án tiến hành nghị án để ra bản án 155
Điều 295 Toà án tiến hành nghị án để ra bản án 155
Mục 39 155
VIỆC RA BẢN ÁN 155
Điều 296 Việc ra bản án nhân danh Liên bang Nga 155
Điều 296 Việc ra bản án nhân danh Liên bang Nga 155
Điều 297 Tính đúng pháp luật, có căn cứ và công bằng của bản án 155
Điều 297 Tính đúng pháp luật, có căn cứ và công bằng của bản án 155
Điều 298 Giữ bí mật việc nghị án 155
Điều 298 Giữ bí mật việc nghị án 155
Điều 299 Những vấn đề được Toà án giải quyết khi ra bản án 156
Điều 299 Những vấn đề được Toà án giải quyết khi ra bản án 156
Điều 300 Giải quyết vấn đề năng lực trách nhiệm hình sự của bị cáo 157
Điều 300 Giải quyết vấn đề năng lực trách nhiệm hình sự của bị cáo 157
Điều 301 Thủ tục nghị án khi xét xử vụ án theo chế độ tập thể 157
Điều 301 Thủ tục nghị án khi xét xử vụ án theo chế độ tập thể 157
Điều 302 Các loại bản án 157
Điều 302 Các loại bản án 157
Trang 21Điều 303 Ra bản án 158
Điều 303 Ra bản án 158
Điều 304 Phần mở dầu của bản án 158
Điều 304 Phần mở dầu của bản án 158
Điều 305 Phần nhận định của bản án tuyên bị cáo vô tội 158
Điều 305 Phần nhận định của bản án tuyên bị cáo vô tội 158
Điều 306 Phần quyết định của bản án tuyên bị cáo vô tội 159
Điều 306 Phần quyết định của bản án tuyên bị cáo vô tội 159
Điều 307 Phần nhận định của bản án tuyên bị cáo phạm tội 159
Điều 307 Phần nhận định của bản án tuyên bị cáo phạm tội 159
Điều 308 Phần quyết định của bản án tuyên bị cáo phạm tội 160
Điều 308 Phần quyết định của bản án tuyên bị cáo phạm tội 160
Điều 309 Những vấn đề khác cần quyết định trong phần quyết định của bản án 160
Điều 309 Những vấn đề khác cần quyết định trong phần quyết định của bản án 160
Điều 310 Tuyên án 160
Điều 310 Tuyên án 160
Điều 311 Trả tự do cho bị cáo đang bị tạm giam 161
Điều 311 Trả tự do cho bị cáo đang bị tạm giam 161
Điều 312 Việc giao bản sao bản án 161
Điều 312 Việc giao bản sao bản án 161
Điều 313 Những vấn đề mà Toà án giải quyết đồng thời với việc ra bản án 161
Điều 313 Những vấn đề mà Toà án giải quyết đồng thời với việc ra bản án 161
Chương X 161
THỦ TỤC XÉT XỬ ĐẶC BIỆT 161
Mục 40 161
THỦ TỤC ĐẶC BIỆT CỦA VIỆC TOÀ ÁN RA QUYẾT ĐỊNH TRONG TRƯỜNG HỢP BỊ CAN ĐỒNG Ý VỚI NỘI DUNG BUỘC TỘI HỌ 161
Điều 314 Căn cứ áp dụng thủ tục đặc biệt của việc Toà án ra quyết định 161
Điều 314 Căn cứ áp dụng thủ tục đặc biệt của việc Toà án ra quyết định 161
Điều 315 Thủ tục yêu cầu 162
Điều 315 Thủ tục yêu cầu 162
Điều 316 Thủ tục ra bản án 162
Điều 316 Thủ tục ra bản án 162
Điều 317 Phạm vi kháng cáo bản án 163
Điều 317 Phạm vi kháng cáo bản án 163
Chương X I 163
NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA VIỆC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DO 163
THẨM PHÁN HOÀ GIẢI TIẾN HÀNH 163
Trang 22Mục 41 163 THỦ TỤC TỐ TỤNG ĐỐI VỚI CÁC VỤ ÁN HÌNH SỰ THUỘC 163 THẨM QUYỀN CỦA THẨM PHÁN HOÀ GIẢI 163 Điều 318 Khởi tố vụ án tư tố 163 Điều 318 Khởi tố vụ án tư tố 163 Điều 319 Quyền hạn của Thẩm phán hoà giải đối với các vụ án tư tố 164
Điều 319 Quyền hạn của Thẩm phán hoà giải đối với các vụ án tư tố 164
Điều 320 Quyền hạn của Thẩm phán hoà giải đối với những vụ án
Điều 323 Khiếu nại bàn án và quyết định của Thẩm phán hoà giải 165 Chương XII 165 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA VIỆC XÉT XỬ TẠI TOÀ ÁN CÓ SỰ
THAM GIA CỦA BỒI THẨM ĐOÀN 165
Mục 42 165 HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NHỮNG VỤ ÁN ĐƯỢC XÉT
XỬ TẠI TOÀ ÁN CÓ SỰ THAM GIA CỦA BỒI THẨM ĐOÀN 165
Điều 324 Thủ tục tố tụng tại Toà án có sự tham gia của Bồi thẩm đoàn 165
Điều 324 Thủ tục tố tụng tại Toà án có sự tham gia của Bồi thẩm đoàn 165
Điều 235 Những đặc điểm của việc tiến hành thẩm tra sơ bộ 165 Điều 235 Những đặc điểm của việc tiến hành thẩm tra sơ bộ 165 Điều 326 Lập danh sách sơ bộ những thành viên Bồi thẩm đoàn 166 Điều 326 Lập danh sách sơ bộ những thành viên Bồi thẩm đoàn 166 Điều 327 Phần chuẩn bị của phiên toà 166 Điều 327 Phần chuẩn bị của phiên toà 166 Điều 328 Thành lập Bồi thẩm đoàn 167 Điều 328 Thành lập Bồi thẩm đoàn 167 Điều 329 Thay thế thành viên Bồi thẩm đoàn bằng thành viên dự bị 169
Điều 329 Thay thế thành viên Bồi thẩm đoàn bằng thành viên dự bị 169
Điều 330 Giải tán Bồi thẩm đoàn do không vô tư 169 Điều 330 Giải tán Bồi thẩm đoàn do không vô tư 169
Trang 23Điều 331 Trưởng đoàn bồi thẩm 169 Điều 331 Trưởng đoàn bồi thẩm 169 Điều 332 Tuyên thệ của các thành viên Bồi thẩm đoàn 170 Điều 332 Tuyên thệ của các thành viên Bồi thẩm đoàn 170 Điều 333 Quyền hạn của thành viên Bồi thẩm đoàn 170 Điều 333 Quyền hạn của thành viên Bồi thẩm đoàn 170 Điều 334 Thẩm quyền của Thẩm phán và thành viên Bồi thẩm đoàn 170
Điều 334 Thẩm quyền của Thẩm phán và thành viên Bồi thẩm đoàn 170
Điều 335 Những đặc điẻm của việc điều tra tại toà ở Toà án có sự tham gia của Bồi thẩm đoàn 171
Điều 335 Những đặc điẻm của việc điều tra tại toà ở Toà án có sự tham gia của Bồi thẩm đoàn 171
Điều 336 Tranh luận của các bên 171 Điều 336 Tranh luận của các bên 171 Điều 337 Đối đáp và lời sau cùng của bị cáo 172 Điều 337 Đối đáp và lời sau cùng của bị cáo 172 Điều 338 Đặt những câu hỏi mà Bồi thẩm đoàn giải quyết 172 Điều 338 Đặt những câu hỏi mà Bồi thẩm đoàn giải quyết 172 Điều 339 Nội dung những câu hỏi đối với Bồi thẩm đoàn 172 Điều 339 Nội dung những câu hỏi đối với Bồi thẩm đoàn 172 Điều 340 Phát biểu của chủ tọa phiên toà 173 Điều 340 Phát biểu của chủ tọa phiên toà 173 Điều 341 Giữ bí mật việc thảo luận của các thành viên Bồi thẩm đoàn 173
Điều 341 Giữ bí mật việc thảo luận của các thành viên Bồi thẩm đoàn 173
Điều 342 Thủ tục tiến hành thảo luận và biểu quyết tại phòng nghị án 174
Điều 342 Thủ tục tiến hành thảo luận và biểu quyết tại phòng nghị án 174
Điều 343 Ra phán quyết 174 Điều 343 Ra phán quyết 174 Điều 344 Giải thích bổ sung của chủ tọa phiên toà Giải thích thêm
về những câu hỏi đặt ra Phục hồi việc điều tra tại Toà án 174
Điều 344 Giải thích bổ sung của chủ tọa phiên toà Giải thích thêm
về những câu hỏi đặt ra Phục hồi việc điều tra tại Toà án 174
Điều 345 Công bố phán quyết của Bồi thẩm đoàn 175 Điều 345 Công bố phán quyết của Bồi thẩm đoàn 175
3 Trưởng đoàn bồi thẩm công bố phán quyết căn cứ vào các câu hỏi của chủ toạ và kết quả trả lời của Bồi thẩm đoàn 175
3 Trưởng đoàn bồi thẩm công bố phán quyết căn cứ vào các câu hỏi của chủ toạ và kết quả trả lời của Bồi thẩm đoàn 175
Trang 24Điều 346 Hoạt động của chủ tọa phiên toà sau khi công bố phán quyết 175
Điều 346 Hoạt động của chủ tọa phiên toà sau khi công bố phán quyết 175
Điều 347 Thảo luận hậu quả của phán quyết 176 Điều 347 Thảo luận hậu quả của phán quyết 176 Điều 348 Tính chất bắt buộc của phán quyết 176 Điều 348 Tính chất bắt buộc của phán quyết 176 Điều 349 Hậu quả pháp lý của việc công nhận bị cáo đáng được khoan hồng 176
Điều 349 Hậu quả pháp lý của việc công nhận bị cáo đáng được khoan hồng 176
Điều 350 Các loại quyết định do chủ tọa phiên toà ban hành 176 Điều 350 Các loại quyết định do chủ tọa phiên toà ban hành 176 Điều 351 Việc ra bản án 177 Điều 351 Việc ra bản án 177 Điều 352 Đình chỉ xét xử vụ án do xác định bị cáo không có năng lực hành vi 177
Điều 352 Đình chỉ xét xử vụ án do xác định bị cáo không có năng lực hành vi 177
Điều 353 Những đặc điểm của việc ghi biên bản phiên toà 177 Điều 353 Những đặc điểm của việc ghi biên bản phiên toà 177 Chương XIII 177 THỦ TỤC XÉT XỬ Ở TOÀ ÁN PHÚC THẨM 177 Mục 43 178 KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ CHỐNG ÁN VÀ KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ PHÚC THẨM CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN CHƯA
Trang 25Điều 360 Phạm vi xét xử vụ án hình sự của Toà án cấp chống án hoặc cấp phúc thẩm 180 Mục 44 180 THỦ TỤC XÉT XỬ VỤ ÁN HÌNH SỰ THEO THỦ TỤC CHỐNG ÁN 180
Điều 361 Đối tượng của việc xét xử theo thủ tục chống án 180 Điều 361 Đối tượng của việc xét xử theo thủ tục chống án 180 Điều 362 Thời hạn bắt đàu xét xử vụ án ở cấp chống án 180 Điều 362 Thời hạn bắt đàu xét xử vụ án ở cấp chống án 180 Điều 363 Kháng cáo, kháng nghị chống án 180 Điều 363 Kháng cáo, kháng nghị chống án 180 Điều 364 Quyết định mở phiên toà và chuẩn bị phiên toà cấp chống án 181
Điều 364 Quyết định mở phiên toà và chuẩn bị phiên toà cấp chống án 181
Điều 365 Điều tra tại toà 181 Điều 365 Điều tra tại toà 181 Điều 366 Tranh luận của các bên Lời sau cùng của bị cáo 182 Điều 366 Tranh luận của các bên Lời sau cùng của bị cáo 182 Điều 367 Những quyết định do Toà án cấp chống án ban hành 182 Điều 367 Những quyết định do Toà án cấp chống án ban hành 182 Điều 368 Việc ra bản án 182 Điều 368 Việc ra bản án 182 Điều 369 Những căn cứ huỷ bỏ hoặc thay đổi bản án của Toà án cấp
Trang 26Điều 378 Những quyết định của Toà án cấp phúc thẩm 184 Điều 378 Những quyết định của Toà án cấp phúc thẩm 184 Điều 379 Căn cứ huỷ bỏ hoặc sửa quyết định của Toà án theo thủ tục phúc thẩm 185
Điều 379 Căn cứ huỷ bỏ hoặc sửa quyết định của Toà án theo thủ tục phúc thẩm 185
Điều 380 Kết luận của Toà án được nêu trong bản án không phù hợp với những tình tiết thực tế của vụ án 185
Điều 380 Kết luận của Toà án được nêu trong bản án không phù hợp với những tình tiết thực tế của vụ án 185
Điều 382 Áp dụng không đúng luật hình sự 186 Điều 382 Áp dụng không đúng luật hình sự 186 Điều 383 Không bảo đảm tính công bằng của bản án 186 Điều 383 Không bảo đảm tính công bằng của bản án 186 Điều 384 Huỷ bản án kết tội và đình chỉ vụ án 186 Điều 384 Huỷ bản án kết tội và đình chỉ vụ án 186 Điều 385 Huỷ bản án vô tội 186 Điều 385 Huỷ bản án vô tội 186 Điều 386 Huỷ bản án và trả hồ sơ vụ án để xét xử lại 187 Điều 386 Huỷ bản án và trả hồ sơ vụ án để xét xử lại 187 Điều 387 Sửa bản án 187 Điều 387 Sửa bản án 187 Điều 388 Quyết định phúc thẩm 187 Điều 388 Quyết định phúc thẩm 187 Điều 389 Xét xử lại vụ án ở Toà án cấp phúc thẩm 188 Điều 389 Xét xử lại vụ án ở Toà án cấp phúc thẩm 188 Chương XIV 188 THI HÀNH ÁN 188 Mục 46 188 VIỆC ĐƯA BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH RA THI HÀNH 188 Điều 390 Bản án phát sinh hiệu lực pháp luật và được đưa ra thi hành 188
Điều 390 Bản án phát sinh hiệu lực pháp luật và được đưa ra thi hành 188
Điều 391 Quyết định của Toà án có hiệu lực pháp luật và được đưa
Điều 393 Thủ tục đưa ra thi hành án bản án, quyết định của Toà án 189
Điều 394 Thông báo về việc đưa bản án ra thi hành 189
Trang 27Điều 394 Thông báo về việc đưa bản án ra thi hành 189 Điều 395 Cho họ hàng được gặp người bị kết án 189 Điều 395 Cho họ hàng được gặp người bị kết án 189 Mục 47 190 THỦ TỤC TỐ TỤNG TRONG VIỆC XEM XÉT VÀ GIẢI QUYẾT 190
NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC THI HÀNH ÁN 190 Điều 397 Những vấn đề được Toà án xem xét thi hành án 190 Điều 397 Những vấn đề được Toà án xem xét thi hành án 190 Điều 398 Hoãn thi hành án 192 Điều 398 Hoãn thi hành án 192 Điều 399 Thủ tục giải quyết những vấn đề liên quan đến thi hành án 192
Điều 399 Thủ tục giải quyết những vấn đề liên quan đến thi hành án 192
Điều 400 Xem xét yêu cầu về việc xoá án tích 193 Điều 400 Xem xét yêu cầu về việc xoá án tích 193 Điều 401 Kháng cáo, kháng nghị quyết định của Toà án 193 Điều 401 Kháng cáo, kháng nghị quyết định của Toà án 193 Chương XV 193 XÉT LẠI BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT 193
Mục 48 193 THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨM 193 Điều 402 Quyền kháng cáo, kháng nghị bản án, quyết định của Toà
Điều 405 Không được phép làm xấu hơn tình trạng ban đầu khi xét lại quyết định của Toà án theo thủ tục giám đốc thẩm 195
Điều 406 Thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm 195
Điều 406 Thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm 195
Điều 407 Thủ tục giải quyết vụ án tại Toà án cấp giám đốc thẩm 195 Điều 407 Thủ tục giải quyết vụ án tại Toà án cấp giám đốc thẩm 195 Điều 408 Quyết định Toà án cấp giám đốc thẩm 196
Trang 28Điều 408 Quyết định Toà án cấp giám đốc thẩm 196 Điều 409 Căn cứ huỷ bỏ hoặc sửa đổi quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật 197
Điều 409 Căn cứ huỷ bỏ hoặc sửa đổi quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật 197
Điều 410 Phạm vi quyền hạn của Toà án cấp giám đốc thẩm 197 Điều 410 Phạm vi quyền hạn của Toà án cấp giám đốc thẩm 197 Điều 411 Giải quyết vụ án sau khi huỷ bản án sơ thẩm của Toà án hoặc quyết định của Toà án cấp phúc thẩm 198
Điều 411 Giải quyết vụ án sau khi huỷ bản án sơ thẩm của Toà án hoặc quyết định của Toà án cấp phúc thẩm 198
Điều 412 Việc kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm 198
Điều 412 Việc kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm 198 Mục 49 198 THỦ TỤC TÁI THẨM 198 Điều 413 Căn cứ tiến hành tố tụng theo thủ tục tái thẩm 198 Điều 413 Căn cứ tiến hành tố tụng theo thủ tục tái thẩm 198 Điều 414 Thời hạn tái thẩm 199 Điều 414 Thời hạn tái thẩm 199 Điều 415 Tiến hành tái thẩm 199 Điều 415 Tiến hành tái thẩm 199 Điều 416 Hoạt động của Kiểm sát viên sau khi kết thúc việc kiểm tra hoặc điều tra 200
Điều 416 Hoạt động của Kiểm sát viên sau khi kết thúc việc kiểm tra hoặc điều tra 200
Điều 417 Thủ tục giải quyết của Toà án đối với việc tiến hành tái thẩm đối với vụ án 200
Điều 417 Thủ tục giải quyết của Toà án đối với việc tiến hành tái thẩm đối với vụ án 200
Điều 418 Quyết định của Toà án đối với kết luận của Kiểm sát viên 201
Điều 418 Quyết định của Toà án đối với kết luận của Kiểm sát viên 201
Điều 419 Hoạt động tố tụng đối với vụ án sau khi huỷ các quyết định của Toà án 201
Điều 419 Hoạt động tố tụng đối với vụ án sau khi huỷ các quyết định của Toà án 201 PHẦN THỨ TƯ 202 THỦ TỤC TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT 202 Chương XVI 202 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG ĐỐI VỚI MỘT
SỐ LOẠI ÁN 202
Mục 50 202
Trang 29HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NHỮNG VỤ ÁN DO NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN THỰC HIỆN 202
Điều 420 Thủ tục tố tụng về những vụ án do người chưa thành niên thực hiện 202
Điều 420 Thủ tục tố tụng về những vụ án do người chưa thành niên thực hiện 202
Điều 421 Những tình tiết cần được xác định 202 Điều 421 Những tình tiết cần được xác định 202 Điều 422 Việc tách vụ án để giải quyết riêng đối với người chưa thành niên 202
Điều 422 Việc tách vụ án để giải quyết riêng đối với người chưa thành niên 202
Điều 423 Tạm giữ người bị tình nghi là người là người chưa thành niên Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị tình nghị, bị can là người chưa thành niên 202
Điều 423 Tạm giữ người bị tình nghi là người là người chưa thành niên Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị tình nghị, bị can là người chưa thành niên 202
Điều 424 Thủ tục triệu tập người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên 203
Điều 424 Thủ tục triệu tập người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên 203
Điều 425 Lấy lời khai người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên 203
Điều 425 Lấy lời khai người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên 203
Điều 426 Sự tham gia của người đại diện hợp pháp của người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên trong quá trình tố tụng trước khi xét
Trang 30Điều 430 Những vấn đề được Toà án giải quyết khỉa bản án đối với người chưa thành niên 205
Điều 430 Những vấn đề được Toà án giải quyết khỉa bản án đối với người chưa thành niên 205
Điều 431 Toà án miễn trách nhiệm hình sự cho bị cáo là người chưa thành niên và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc 205
Điều 431 Toà án miễn trách nhiệm hình sự cho bị cáo là người chưa thành niên và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc 205
Điều 432 Toà án miễn hình phạt cho bị cáo là người chưa thành niên
và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc hoặc chuyển họ đến cơ quan
chuyên trách về người chưa thành niên 205
Điều 432 Toà án miễn hình phạt cho bị cáo là người chưa thành niên
và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc hoặc chuyển họ đến cơ quan
chuyên trách về người chưa thành niên 205 Mục 51 207 THỦ TỤC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH 207 Điều 433 Những căn cứ tiến hành thủ tục áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 207
Điều 433 Những căn cứ tiến hành thủ tục áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 207
Điều 434 Những tình tiết phải chứng minh 207 Điều 434 Những tình tiết phải chứng minh 207 Điều 435 Đưa vào cơ sở chữa trị tâm thần 207 Điều 435 Đưa vào cơ sở chữa trị tâm thần 207 Điều 436 Việc tách vụ án 207 Điều 436 Việc tách vụ án 207 Điều 437 Sự tham gia của người đại diện hợp pháp 208 Điều 437 Sự tham gia của người đại diện hợp pháp 208 Điều 438 Sự tham gia của người bào chữa 208 Điều 438 Sự tham gia của người bào chữa 208 Điều 439 Kết thúc điều tra dự thẩm 208 Điều 439 Kết thúc điều tra dự thẩm 208 Điều 440 Quyết định mở phiên toà 209 Điều 440 Quyết định mở phiên toà 209 Điều 441 Xét xử 209 Điều 441 Xét xử 209 Điều 442 Những vấn đề được Toà án giải quyết khi ra quyết định đối với vụ án 209
Điều 442 Những vấn đề được Toà án giải quyết khi ra quyết định đối với vụ án 209
Điều 443 Quyết định của Toà án 209 Điều 443 Quyết định của Toà án 209 Điều 444 Thủ tục kháng cáo, kháng nghị quyết định của Toà án .210 Điều 444 Thủ tục kháng cáo, kháng nghị quyết định của Toà án .210
Trang 31Điều 445 Đình chỉ, thay đổi hoặc gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 210
Điều 445 Đình chỉ, thay đổi hoặc gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 210
Điều 446 Xét lại bản án đối với người bị áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 211
Điều 446 Xét lại bản án đối với người bị áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 211 Chương XVII 211 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG VỀ NHỮNG VỤ
ÁN LIÊN QUAN ĐẾN MỘT SỐ LOẠI ĐỐI TƯỢNG CỤ THỂ 211
Mục 52 211 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG VỀ NHỮNG
VỤ ÁN LIÊN QUAN ĐẾN MỘT SỐ LOẠI ĐỐI TƯỢNG CỤ THỂ 211
Điều 447 Những người được áp dụng thủ tục đặc biệt của hoạt động
tố tụng đối với vụ án 211
Điều 447 Những người được áp dụng thủ tục đặc biệt của hoạt động
tố tụng đối với vụ án 211
Điều 448 Khởi tố vụ án 212 Điều 448 Khởi tố vụ án 212 Điều 451 Chuyển vụ án đến Toà án 215 Điều 451 Chuyển vụ án đến Toà án 215 Điều 452 Xét xử vụ án đối với thành viên Quốc hội, đại biểu Đuma Quốc gia, Thẩm phán Toà án Liên bang 215
Điều 452 Xét xử vụ án đối với thành viên Quốc hội, đại biểu Đuma Quốc gia, Thẩm phán Toà án Liên bang 215 PHẦN THỨ NĂM 216 HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG LĨNH VỰC TỐ TỤNG HÌNH SỰ 216 Chương XVIII 216 THỦ TỤC PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA TOÀ ÁN, KIỂM SÁT VIÊN,
DỰ THẨM VIÊN VÀ CÁC CƠ QUAN ĐIỀU TRA BAN ĐẦU VỚI CÁC CƠ QUAN VÀ NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TƯƠNG ỨNG CỦA CÁC QUỐC GIA VÀ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ 216
Mục 53 216 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA TOÀ ÁN, KIỂM SÁT VIÊN, DỰ THẨM VIÊN VÀ CÁC CƠ QUAN ĐIỀU TRA BAN ĐẦU VỚI CÁC CƠ QUAN VÀ NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN TƯƠNG ỨNG CỦA CÁC QUỐC GIA VÀ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ 216
Điều 453 Gửi yêu cầu tương trợ tư pháp 216 Điều 453 Gửi yêu cầu tương trợ tư pháp 216 Điều 454 Nội dung và hình thức của yêu cầu 217 Điều 454 Nội dung và hình thức của yêu cầu 217 Điều 455 Giá trị pháp lý của những chứng cứ thu thập được trên lãnh thổ nước ngoài 217
Trang 32Điều 455 Giá trị pháp lý của những chứng cứ thu thập được trên lãnh thổ nước ngoài 217
Điều 456 Triệu tập người làm chứng, người bị hại, người giám định, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người đại diện của họ đang ở lãnh thổ Liên bang Nga 217
Điều 456 Triệu tập người làm chứng, người bị hại, người giám định, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người đại diện của họ đang ở lãnh thổ Liên bang Nga 217
Điều 457 Thực hiện yêu cầu tương trợ tư pháp ở Liên bang Nga 218 Điều 457 Thực hiện yêu cầu tương trợ tư pháp ở Liên bang Nga 218 Điều 458 Chuyển giao hồ sơ vụ án để tiến hành truy cứu trách
Điều 460 Gửi yêu cầu dẫn độ người đang ở trên lãnh thổ nước ngoài 219
Điều 460 Gửi yêu cầu dẫn độ người đang ở trên lãnh thổ nước ngoài 219
Điều 461 Phạm vi trách nhiệm hình sự của người bị dẫn độ chuyển cho Liên bang Nga 219
Điều 461 Phạm vi trách nhiệm hình sự của người bị dẫn độ chuyển cho Liên bang Nga 219
Điều 462 Thực hiện yêu cầu dẫn độ người đang ở trên lãnh thổ Liên bang Nga 220
Điều 462 Thực hiện yêu cầu dẫn độ người đang ở trên lãnh thổ Liên bang Nga 220
Điều 463 Khiếu nại quyết định dẫn độ và việc Toà án kiểm tra tính hợp pháp và tính có căn cứ của quyết định 220
Điều 463 Khiếu nại quyết định dẫn độ và việc Toà án kiểm tra tính hợp pháp và tính có căn cứ của quyết định 220
Điều 464 Từ chối dẫn độ 221 Điều 464 Từ chối dẫn độ 221 Điều 465 Tạm hoãn việc dẫn độ và dẫn độ tạm thời 222 Điều 465 Tạm hoãn việc dẫn độ và dẫn độ tạm thời 222 Điều 466 Áp dụng biện pháp ngăn chặn để bảo đảm việc dẫn độ 222 Điều 466 Áp dụng biện pháp ngăn chặn để bảo đảm việc dẫn độ 222 Điều 467 Chuyển giao người bị dẫn độ 222 Điều 467 Chuyển giao người bị dẫn độ 222
Trang 33Điều 468 Chuyển giao đồ vật 223 Mục 55 223 CHUYỂN GIAO NGƯỜI BỊ KẾT ÁN PHẠT TÙ ĐỂ CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT Ở QUỐC GIA MÀ NGƯỜI ĐÓ LÀ CÔNG DÂN 223
Điều 469 Những căn cứ để chuyển giao người bị kết án phạt tù 223 Điều 469 Những căn cứ để chuyển giao người bị kết án phạt tù 223 Điều 470 Những điều kiện và thủ tục chuyển giao người bị kết án 223
Điều 470 Những điều kiện và thủ tục chuyển giao người bị kết án 223
Điều 471 Căn cứ từ chối việc chuyển giao người bị kết án phạt tù để chấp hành hình phạt tại quốc gia mà nười đó là công dân 223
Điều 471 Căn cứ từ chối việc chuyển giao người bị kết án phạt tù để chấp hành hình phạt tại quốc gia mà nười đó là công dân 223
Điều 472 Trình tự giải quyết các vấn đề có liên quan tới việc thi hành bản án của Toà án nước ngoài 224
Điều 472 Trình tự giải quyết các vấn đề có liên quan tới việc thi hành bản án của Toà án nước ngoài 224
Điều 473 Trình tự giải quyết các vấn đề có liên quan tới việc thi hành bản án của Toà án nước ngoài 225
Điều 473 Trình tự giải quyết các vấn đề có liên quan tới việc thi hành bản án của Toà án nước ngoài 225 PHẦN THỨ SÁU 226 MẪU CÁC VĂN BẢN TỐ TỤNG 226 Chương XIX 226 VIỆC SỬ DỤNG CÁC MẪU VĂN BẢN TỐ TỤNG 226 Mục 56 226 QUY TRÌNH SỬ DỤNG CÁC MẪU VĂN BẢN TỐ TỤNG 226 Điều 474 Việc trình bày các quyết định và hoạt động tố tụng trong các mẫu văn bản tố tụng 226
Điều 474 Việc trình bày các quyết định và hoạt động tố tụng trong các mẫu văn bản tố tụng 226
Điều 475 Việc trình bày các quyết định và hoạt động tố tụng khi không có mẫu văn bản tố tụng trong danh mục quy định tại Mục 57 Bộ luật này 226
Điều 475 Việc trình bày các quyết định và hoạt động tố tụng khi không có mẫu văn bản tố tụng trong danh mục quy định tại Mục 57 Bộ luật này 226 Mục 57 226 DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN TỐ TỤNG 226 LUẬT LIÊN BANG VỀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG 235 HÌNH SỰ LIÊN BANG NGA 235
Trang 34PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CƠ BẢN
Mục 1 PHÁP LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ
Điều 1 Pháp luật quy định về thủ tục tố tụng hình sự
1) Thủ tục tố tụng hình sự áp dụng trên lãnh thổ Liên bang Nga được quy định trong Bộluật này dựa trên cơ sở Hiến pháp Liên bang Nga
2) Thủ tục tố tụng hình sự quy định trong Bộ luật này là bắt buộc đối với Toà án, Việnkiểm sát, các Cơ quan điều tra dự thẩm, điều tra ban đầu và các chủ thể tham gia vào quá trình tốtụng hình sự
3) Những nguyên tắc chung đã được thừa nhận, những điều khoản của luật pháp quốc tế
và Hiệp định quốc tế của Liên bang Nga là một bộ phận cấu thành của pháp Luật liên bang Ngaquy định về thủ tục tố tụng hình sự Nếu Hiệp định quốc tế của Liên bang Nga có quy định khácvới quy định của Bộ luật này thì áp dụng quy định của Hiệp định quốc tế
Điều 2 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về không gian
1) Việc tiến hành tố tụng đối với các vụ án hình sự trên lãnh thổ Liên bang Nga, khôngphụ thuộc vào địa điểm tội phạm được thực hiện, phải tuân thủ các quy định của Bộ luật này, nếuHiệp định quốc tế của Liên bang Nga không có quy định khác
2) Các quy định của Bộ luật này cũng được áp dụng khi tiến hành tố tụng đối với vụ ánhình sự về tội phạm được thực hiện trên tàu bay, tàu biển, tàu thuỷ mang quốc kỳ Liên bang Nganhưng đang ở ngoài lãnh thổ Liên bang Nga, nếu tàu bay, tàu biển, tàu thuỷ đó được đăng ký ởsân bay, cảng biển, cảng sông của Liên bang Nga
Điều 3 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự đối với công dân nước ngoài và người không quốc tịch
1) Việc tiến hành tố tụng đối với các vụ án hình sự về những tội phạm do công dân nướcngoài và người không quốc tịch thực hiện trên lãnh thổ Liên bang Nga phải tuân thủ các quyđịnh của Bộ luật này
2) Hoạt động tố tụng được quy định trong Bộ luật này áp dụng đối với những người đượchưởng quyền miễn trừ ngoại giao, chỉ được tiến hành theo yêu cầu của những người này hoặcđược sự đồng ý của họ và thông qua Bộ ngoại giao Liên bang Nga
Điều 4 Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về thời gian
Khi tiến hành hoạt động tố tụng hình sự thì phải áp dụng pháp luật tố tụng hình sự đang
có hiệu lực thi hành đối với các hoạt động tố tụng hoặc đối với việc ban hành các quyết định tốtụng, nếu Bộ luật này không có quy định khác
Điều 5 Một số thuật ngữ được sử dụng trong Bộ luật này
Nếu không có quy định khác thì những thuật ngữ được sử dụng trong Bộ luật này có nghĩa như sau:
1) "Chứng cứ ngoại phạm": ở thời điểm tội phạm được thực hiện thì người bị tình nghihoặc bị can đang có mặt ở một địa điểm khác;
Trang 352) "Cấp chống án": Toà án giải quyết vụ án hình sự theo thủ tục chống án khi có khángcáo và kháng nghị đối với bản án, quyết định của Toà án chưa có hiệu lực pháp luật;
3) "Những người thân thích": những người khác, ngoại trừ là họ hàng thân thích và họhàng, nhưng có quan hệ gần gũi với người bị hại, người làm chứng cũng như những người màtính mạng, sức khoẻ và lợi ích của họ do những mối quan hệ cá nhân nên trở thành quý giá đốivới người bị hại, người làm chứng;
4) "Họ hàng thân thích": vợ, chồng, cha mẹ, con đẻ, cha mẹ nuôi, con nuôi, anh chị emruột, ông, bà, cháu;
5) "Phán quyết của Bồi thẩm đoàn": quyết định của Đoàn bồi thẩm về việc bị cáo có tộihay không có tội;
6) "Công tố viên Nhà nước": người có thẩm quyền của Viện kiểm sát, nhân danh Nhànước thực hiện việc buộc tội trước Toà án trong vụ án hình sự; Điều tra viên, Dự thẩm viên đượcViện kiểm sát uỷ quyền trong các trường hợp mà hoạt động điều tra ban đầu được thực hiện dướihình thức điều tra
(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002).
7) "Điều tra viên": người có thẩm quyền của Cơ quan điều tra ban đầu hoặc người đượcthủ trưởng Cơ quan điều tra ủy quyền tiến hành hoạt động điều tra ban đầu dưới hình thức điềutra và những người khác theo quy định của Bộ luật này;
(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002 và Luật liên bang số 9/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003).
8) " Điều tra ban đầu": hình thức điều tra do Điều tra viên (Dự thẩm viên) tiến hành đốivới vụ án hình sự mà việc điều tra dự thẩm là không bắt buộc;
(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 58/ LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002).
9) "Hoạt động tố tụng trước khi xét xử": hoạt động tố tụng hình sự bắt đầu từ khi nhậnđược tin báo về tội phạm cho đến khi Viện kiểm sát chuyển hồ sơ vụ án ra Toà án để xét xử;
10) "Chỗ ở": nhà ở của cá nhân bao gồm cả diện tích ở và diện tích không ở, chỗ ở khôngphụ thuộc vào hình thức sở hữu, nằm trong quỹ nhà ở và được sử dụng để sinh sống thườngxuyên hoặc tạm thời, cũng như những địa điểm và công trình khác không nằm trong quỹ nhà ởnhưng được sử dụng để sinh sống tạm thời;
11) "Tạm giữ người bị tình nghi": biện pháp cưỡng chế tố tụng do Cơ quan điều tra banđầu, Điều tra viên, Dự thẩm viên hoặc Kiểm sát viên áp dụng trong thời hạn không quá 48 giờ kể
từ thời điểm người bị tình nghi thực hiện tội phạm thực tế bị tạm giữ;
111) "Kết luận của Toà án": sự khảng định hành vi của một người bị áp dụng các biệnpháp tố tụng hình sự có hay không có dấu hiệu của tội phạm
(Điểm này được bổ sung theo Luật liên bang số 92/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003).
12) "Người đại diện hợp pháp": cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, người đỡ đầu hoặc giám hộ chongười bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên hoặc người bị hại; đại diện cơ quan, tổ chức
có trách nhiệm bảo trợ cho người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên hoặc người bị hại;
cơ quan giám hộ, bảo trợ;
(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 92/ LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003).
Trang 3613) "Lựa chọn biện pháp ngăn chặn": việc Điều tra viên, Dự thẩm viên, Kiểm sát viên,Thẩm phán đưa ra quyết định về biện pháp ngăn chặn áp dụng đối với người bị tình nghi, bị can,
bị cáo;
14) "Cấp phúc thẩm": Toà án giải quyết vụ án hình sự theo thủ tục phúc thẩm đối với bản
án, quyết định của Toà án cấp sơ thẩm và Toà án cấp chống án chưa có hiệu lực pháp luật bịkháng cáo, kháng nghị;
141) "Kiểm tra điện tín và các cuộc đàm thoại": thông qua việc sử dụng mọi phương tiệnliên lạc cần thiết để nghe và ghi chép lại nội dung các cuộc đàm thoại; xem và nghe băng, đĩa;
(Điểm này được bổ sung theo Luật liên bang số 92/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003).
15) "Thời điểm thực tế bị tạm giữ": thời điểm thực tế tước tự do người bị tình nghi thựchiện tội phạm được tiến hành theo thủ tục quy định tại Bộ luật này;
16) "Cấp giám đốc thẩm": Toà án giải quyết vụ án hình sự theo thủ tục giám đốc thẩm đốivới bản án, quyết định của các Toà án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo, kháng nghị;
17) "Thủ trưởng Cơ quan điều tra": người có thẩm quyền của Cơ quan điều tra ban đầu
và cấp phó của họ có quyền giao nhiệm vụ điều tra ban đầu cũng như những hoạt động xác minhcần thiết cho nhân viên dưới quyền và thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của Bộ luậtnày;
(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 92/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003).
18) "Thủ trưởng Cơ quan điều tra": người có thẩm quyền lãnh đạo Cơ quan điều tra vàcấp phó của họ;
19) "Những hoạt động điều tra cấp thiết": những hoạt động do Cơ quan điều tra ban đầutiến hành sau khi đã khởi tố vụ án hình sự mà việc điều tra dự thẩm đối với vụ án này là bắt buộcnhằm mục đích phát hiện và thu thập các dấu vết của tội phạm, cũng như những chứng cứ đòihỏi phải được thu thập ngay;
20) "Ngoại phạm": xác định sự không liên quan hoặc không xác định được sự liên quancủa một người trong việc thực hiện tội phạm:
21) "Thời gian ban đêm": khoảng thời gian từ 22 giờ đêm đến 6 giờ sáng hôm sau theogiờ địa phương;
22) "Buộc tội": khẳng định một người đã thực hiện hành vi bị luật hình sự cấm và đượctiến hành theo thủ tục do Bộ luật này quy định;
23) "Quyết định riêng": bất kỳ quyết định nào, trừ bản án do Toà án cấp sơ thẩm quyếtđịnh tập thể khi giải quyết vụ án hình sự, cũng như quyết định của Toà án cấp trên, trừ Toà áncấp chống án hoặc Toà án cấp giám đốc thẩm khi xét lại quyết định của Toà án;
24) "Cơ quan điều tra ban đầu": các cơ quan nhà nước và người có chức vụ, quyền hạn cóthẩm quyền điều tra ban đầu và những thẩm quyền tố tụng khác theo quy định của Bộ luật này;
25) "Quyết định": bất kỳ quyết định nào, trừ bản án do Thẩm phán xét xử theo chế độmột Thẩm phán ban hành; quyết định do Họi đồng Thẩm phán ban hành trong quá trình xét lạibản án, quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật; quyết định của Kiểm sát viên, Dự thẩmviên, Điều tra viên ban hành trong quá trình điều tra, trừ bản cáo trạng và quyết định truy tố;
26) "Chủ toạ phiên toà": Thẩm phán điều khiển phiên toà xét xử vụ án theo chế độ tập thểcũng như Thẩm phán giải quyết vụ án theo chế độ một Thẩm phán;
Trang 3727) "Kháng nghị": văn bản phản ứng của Viện kiểm sát đối với quyết định của Toà ánđược ban hành theo thủ tục do Bộ luật này quy định;
28) "Bản án": quyết định bị cáo có tội hay không có tội và quyết định hình phạt đối với bịcáo hoặc miễn hình phạt cho bị cáo do Toà án cấp sơ thẩm hoặc Toà án cấp chống án đưa ra;
29) "Áp dụng biện pháp ngăn chặn": hoạt động tố tụng được thực hiện từ thời điểm đưa
ra quyết định về việc lựa chọn biện pháp ngăn chặn cho đến khi biện pháp đó bị huỷ bỏ hoặcthay thế;
30) "Thành viên Bồi thẩm đoàn": người được triệu tập tham gia vào quá trình xét xử củaToà án và đưa ra phán quyết theo thủ tục quy định tại Bộ luật này;
31) "Kiểm sát viên": Viện trưởng Viện kiểm sát Liên bang Nga, các Viện trưởng Việnkiểm sát cấp dưới, cấp phó của những người này; những người có chức vụ, quyền hạn khác củacác cơ quan Viện kiểm sát, có thẩm quyền tham gia vào quá trình tố tụng hình sự và thực hiệncác nhiệm vụ khác theo quy định của Luật tổ chức Viện kiểm sát Liên Bang;
(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 92/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003).
32) "Hoạt động tố tụng": hoạt động điều tra, xét xử và những hoạt động khác do Bộ luậtnày quy định;
33) "Quyết định tố tụng": quyết định của Toà án, Kiểm sát viên, Dự thẩm viên, Điều traviên được ban hành theo thủ tục do Bộ luật này quy định;
34) "Minh oan": thủ tục khôi phục các quyền và tự do của người bị truy cứu trách nhiệmhình sự một cách không có căn cứ hoặc trái pháp luật và việc bồi thường thiệt hại cho họ;
35) "Người được minh oan": người mà theo quy định của Bộ luật này có quyền được bồithường thiệt hại đã gây ra, do họ bị truy cứu trách nhiệm hình sự một cách không có căn cứ hoặctrái pháp luật;
36) "Đối đáp": nhận xét của người tham gia tranh luận giữa các bên đối với ý kiến củanhững người khác;
361) "Kết quả hoạt động truy tìm nghiệp vụ": thông tin về các dấu hiệu tội phạm đangchuẩn bị, đang thực hiện hoặc đã hoàn thành, được thu thập theo quy định của pháp luật về hoạtđộng truy tìm nghiệp vụ; về người đang chuẩn bị, đang thực hiện hoặc đã kết thúc hành vi phạmtội; về người trốn tránh Cơ quan điều tra ban đầu, Cơ quan điều tra hay Toà án;
(Điểm này được bổ sung theo Luật liên bang số 92/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003)
37) "Họ hàng": tất cả những người khác có quan hệ họ hàng, trừ những người là họ hàngthân thích;
38) " Các biện pháp truy tìm": các biện pháp do Điều tra viên, Dự thẩm viên, Cơ quanđiều tra ban đầu theo sự uỷ quyền của Điều tra viên hoặc Dự thẩm viên thực hiện để xác địnhngười bị tình nghi thực hiện tội phạm;
39) "Phê chuẩn": sự cho phép (đồng ý) của Viện kiểm sát đối với việc tiến hành các hoạtđộng điều tra và các hoạt động tố tụng khác do Điều tra viên, Dự thẩm viên thực hiện cũng nhưđối với các quyết định tố tụng do những người này ban hành;
40) "Quyền không khai báo": quyền của một người không phải đưa ra chứng cứ để chốnglại bản thân và họ hàng thân thích của mình và trong các trường hợp khác theo quy định của Bộluật này;
Trang 38(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002)
41) " Dự thẩm viên": người có chức vụ, quyền hạn thực hiện các hoạt động điều ban đầu
đối với vụ án hình sự và các quyền hạn khác theo quy định của Bộ luật này;
(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002)
42) "Tạm giam": Tình trạng của một người bị bắt giữ do bị tình nghi là đã thực hiện tộiphạm hoặc là bị can đang bị áp dụng biện pháp ngăn chặn với hình thức là tạm giam tại nhà cách
ly để điều tra hoặc ở một nơi khác theo quy định của Luật liên bang;
43) "Thông tin về tội phạm": tin báo, tố giác về tội phạm, người phạm tội tự thú, báo cáo
về việc phát hiện tội phạm;
44) "Cơ quan chuyên trách về người chưa thành niên": cơ quan nhà nước chuyên tráchtrong việc giáo dục, cải tạo người chưa thành niên và được thành lập theo quy định của Luật liênbang;
45) "Các bên": những người tham gia tố tụng hình sự, thực hiện chức năng buộc tội hoặc
gỡ tội;
46) "Biên gỡ tội": bị can, người đại điện hợp pháp của bị can, người bào chữa, bị đơn dân
sự, người đại diện hợp pháp của bị đơn dân sự và người đại diện của họ;
47) "Bên buộc tội": Kiểm sát viên, Dự thẩm viên, thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều traviên, tư tố viên, gười bị hại, người đại diện hợp pháp của người bị hại và người đại diện khác,nguyên đơn dân sự và người đại diện của họ;
(Điểm này được sửa đổi theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002)
48) "Toà án": bất kỳ Toà án nào có thẩm quyền giải quyết vụ án hình sự theo nội dungcủa sự việc và đưa ra các phán quyết theo quy định của Bộ luật này;
49) " Giám định tư pháp": việc giám định được tiến hành theo thủ tục do Bộ luật này quyđinh;
50) "Phiên toà": hình thức tố tụng để thực hiện việc xét xử, được tiến hành trong quátrình trước khi xét xử và trong khi xét xử vụ án hình sự;
51) "Xét xử của Toà án": phiên toà xét xử của Toà án cấp sơ thẩm, phúc thẩm và giámđốc thẩm;
52) "Toà án cấp sơ thẩm": Toà án tiến hành giải quyết vụ án hình sự theo nội dung của sựviệc và có thẩm quyền ra bản án cũng như các quyết định trong quá trình trước khi xét xử đối với
vụ án;
53) "Toà án cấp phúc thẩm": các Toà án chống án và các Toà án phúc thẩm;
54) "Thẩm phán": người có chức vụ, quyền hạn và có thẩm quyền tiến hành xét xử;55) "Truy cứu trách nhiệm hình sự:" hoạt động tố tụng do bên buộc tội tiến hành với mụcđích chứng minh người bị tình nghi, bị can đã thực hiện tội phạm;
56) "Hoạt động tố tụng hình sự: hoạt động trước khi xét xử và trong khi xét xử vụ án hìnhsự;
57) "Luật hình sự": Bộ luật hình sự Liên bang Nga;
58) "Những người tham gia tố tụng hình sự": những người tham gia vào hoạt động tốtụng hình sự;
Trang 3959) "Tư tố viên": người bị hại hoặc người đại diện hợp pháp và người đại diện của họtrong vụ án tư tố;
60) "Cơ quan giám định": cơ quan giám định tư pháp quốc gia hoặc cơ quan khác được
uỷ quyền tiến hành giám định tư pháp theo thủ tục do Bộ luật này quy định
Mục 2 NHỮNG NGUYÊN TẮC CỦA TỐ TỤNG HÌNH SỰ
Điều 6 Nhiệm vụ của tố tụng hình sự
Điều 7 Bảo đảm tính pháp chế trong quá trình tố tụng đối với vụ án hình sự
1 Toà án, Kiểm sát viên, Dự thẩm viên, Cơ quan điều tra ban đầu và Điều tra viên khôngđược phép áp dụng Luật liên bang trái với quy định của Bộ luật này
2 Trong quá trình tố tụng đối với vụ án hình sự, nếu Toà án thấy rằng luật Liên ban hoặcvăn bản qui phạm pháp luật khác không phù hợp với quy định của Bộ luật này thì phải quyếtđịnh phù hợp với quy định của Bộ luật này
3 Trong quá trình tố tụng hình sự nếu Toà án, Kiểm sát viên, Dự thẩm viên, Cơ quanđiều tra ban đầu hoặc Điều tra viên vi phạm các quy định của bộ luật này thì những chứng cứ thuthập được sẽ không được chấp nhận
4 Các quyết định cảu Toà án, quyết định của Thẩm phán, Kiểm sát viên, Dự thẩm viên,Điều tra viên phải hợp pháp, có căn cứ và phải nêu rõ lý do
Điều 8 Việc xét xử chỉ do Toà án tiến hành
1 Việc xét xử vụ án hình sự ở Liên bang Nga chỉ do Toà án tiến hành
2 Không ai có thể bị coi là có tội và phải chịu hình phạt nếu chưa có bản án của Toà án
và không tuân theo thủ tục quy định tại Bộ luật này
3 Bị cáo không thể bị tước quyền được yêu cầu xét xử vụ án của mình ở Toà án và doThẩm phán tiến hành, nếu theo quy định của Bộ luật này thì vụ án thuộc thẩm quyền xét xử củaToà án và Thẩm phán đó
Điều 9 Tôn trọng danh dự và nhân phẩn của cá nhân
1 Trong quá trình tố tụng hình sự nghiêm cấm thực hiện những hành vi và ban hànhnhững quyết định hạ thấp danh dự của người tham gia tố tụng hình sự cũng như có những xử sự
hạ thấp nhân phẩm của con người hoặc gây nguy hiểm cho tính mạng, sức khoẻ của con người
2 Không ai trong số những người tham gia tố tụng có thể sử dụng vũ lực, cực hình, đối
xử tàn ác hoặc hạ thấp nhân phẩm của con người
Trang 40Điều 10 Quyền bất khả xâm phạm của cá nhân
1 Không ai có thể bị bắt giữ do bị nghi thực hiện tội phạm hoặc bị bắt giam nếu không
có những căn cứ hợp pháp do Bộ luật này quy định Trước khi có quyết định của Toà án, không
ai có thể bị tạm giữ quá 48 giờ
2 Toà án, Kiểm sát viên, Dự thẩm viên, Cơ quan điều tra ban đầu và Điều tra viên phảitrả tự do ngay cho người bị tạm giữ, bị tạm giam, người bị đưa vào cơ sở y tế, cơ sở tâm thầnmột cách trái pháp luật hoặc người bị tạm giam quá thời hạn do Bộ luật này quy định
3 Người bị áp dụng biện pháp ngăn chặn với hình thức tạm giam cũng như người bị tạmgiữ do bị nghi thực hiện tội phạm phải được giam giữ trong điều kiện tính mạng và sức khoẻ của
họ không bị đe doạn
Điều 11 Bảo vệ các quyền và tự do của con người và của công dân trong tố tụng hình sự
1 Toà án, Kiểm sát viên, Dự thẩm viên, Điều tra viên có nghĩa vụ giải thích cho người bịtình nghi, bị can, người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự và những người khác tham gia
tố tụng hình sự về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của họ, đồng thời bảo đảm khả năng thực hiệncác quyền của những người này
2 Trong trường hợp người được hưởng quyền miễn trừ khai báo đồng ý khai báo thì Điềutra viên, Dự thẩm viên, Kiểm sát viên và Toà án có nghĩa vụ thông báo trước cho những ngườinày biết rằng những lời khai của họ có thể được sử dụng làm chứng cứ trong quá trình tố tụngđối với vụ án
3 Khi có đủ căn cứ để cho rằng người bị hại, người làm chứng hoặc những người kháctham gia vào tố tụng hình sự, cũng như họ hàng thân thích, họ hàng hoặc người thân thích củanhững người này bị đe doạ đến tính mạng, bị dùng vũ lực, bỉ huỷ hoại hoặc làm hư hỏng tài sản,cũng như bị áp dụng những biện pháp nguy hiểm trái pháp luật khác thì Toà án, Kiểm sát viên,
Dự thẩm viên, Cơ quan điều tra ban đầu và Điều tra viên trong phạm vi thẩm quyền của mìnhđược áp dụng những biện pháp bảo vệ những người này theo quy định tại khoản 9 Điều 166;khoản 2 Điều 186; khoản 8 Điều 193; điểm 4 khoản 2, Điều 241 và khoản 5,Điều 278 của Bộluật này
4 Thiệt hại do Toà án và những người có thẩm quyền khi tiến hành tố tụng gây ra xâmphạm đến những quyền và tự do của người khác phải được bồi thường trên cơ sở những căn cứ
và theo thủ tục do Bộ luật này quy định
Điều 12 Quyền bất khả xâm phạm
1 Việc khám chỗ ở chỉ được tiến hành khi được sự đồng ý của những người đang sống ở
đó hoặc trên cơ sở quyết định của Toà án, trừ những trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 165
Bộ luật này
2 Việc khám xét và lục soát chỗ ở có thể được tiến hành trên cơ sở quyết định của Toà
án, trừ những trường hợp được quy định tại khoản 5 Điều 165 Bộ luật này
Điều 13 Bí mật thư tín, điện thoại và các cuộc đàm thoại; bưu phẩm, điện tín và các hình thức liên lạc khác
1 Việc hạn chế quyền công dân đối với bí mật thư tín, điện thoại và các cuộc đàm thoại, bưu chính, điện tín và các hình thức liên lạc khác chỉ được thực hiện trên cơ sở quyết định của Toà án