1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De kiem tra 1 tiet dia li 12 trac nghiem

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 24,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiềm năng thủy điện Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở khu vực vùng núi Đông Bắc và Nam Trường Sơn vùng núi Tây Bắc và Bắc Trường Sơn vùng núi Trường Sơn Bắc và Nam Trường Sơ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH KIỂM TRA 1 TIẾT MễN ĐỊA LÍ 12

Thời gian thi : 50 phỳt Ngày thi : ……….

Họ tờn học sinh……….Lớp…………

Câu 1 : Nội thủy là vựng:

A Nước tiếp giỏp với đất liền, ở phớa trong đường cơ sở.

B Nước ở phớa ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lớ.

C Cú chiều rộng 12 hải lớ.

D Tiếp liền với lónh hải và hợp với lónh hải thành vựng biển rộng 200 hải lớ.

Câu 2 : Đỉnh nỳi cao nhất Việt Nam là:

A Tõy Cụn Lĩnh B Bà Đen C Ngọc Linh D Phanxipăng Câu 3 : Vựng đất là:

A Cỏc hải đảo và vựng đồng bằng ven biển B Phần đất liền giỏp biển.

C Phần được giới hạn bởi đường biờn giới và

đường bờ biển

D Toàn bộ phần đất liền và cỏc hải đảo.

Câu 4 : Khung hệ tọa độ địa lớ ở nước ta cú điểm cực Nam ở vĩ độ.

A 8038’B B 8034’B C 8035’B D 8037’B

Câu 5 : Hướng vũng cung là hướng chớnh của

A Vựng nỳi Bắc Trường Sơn B Cỏc hệ thống sụng lớn

C Dóy nỳi vựng Đụng Bắc D Dóy Hoàng Liờn Sơn

Câu 6 : Nước ta cú nhiều tài nguyờn khoỏng sản là do vị trớ địa lớ:

A Ở khu vực giú mựa điển hỡnh nhất thế giới.

B Trờn vành đai sinh khoỏng chõu Á – Thỏi Bỡnh Dương.

C Trờn đường di lưu và di cư của nhiều loại động, thực vật.

D Tiếp giỏp với Biển Đụng

Câu 7 : Khú khăn thường xuyờn đối với giao lưu kinh tế giữa cỏc vựng ở miền nỳi nước ta là:

A Khan hiếm nước B Địa hỡnh bị chia cắt mạnh, sườn dốc

C Động đất D Thiờn tai( lũ quột, xúi mũn, trượt lở đất) Câu 8 : Vựng biển, tại đú Nhà nước ta cú chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho cỏc nước khỏc

được đặt ống dẫn dầu, dõy cỏp ngầm và tàu thuyền, mỏy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng khụng như cụng ước quốc tế quy định, được gọi là:

A Vựng đặc quyền về kinh tế B Vựng tiếp giỏp lónh hải.

C Lónh hải D Nội thủy.

Câu 9 : Đặc điểm nổi bật ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta là

A Địa hỡnh thấp và bằng phẳng

B Hàng năm toàn đồng bằng được phự sa sụng mới bồi đắp

C Cú hệ thống đờ ngăn lũ.

D Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

Câu 10 : Nước ta cú vị trớ nằm hoàn toàn trong vựng nhiệt đới ở bỏn cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của

chế độ giú Mậu dịch và giú mựa chõu Á, nờn:

A Khớ hậu cú hai mựa rừ rệt B Thảm Thực vật bốn mựa xanh tốt.

C Cú nhiều tài nguyờn khoỏng sản D Cú nhiều tài nguyờn sinh vật quý giỏ.

Câu 11 : Gõy khú khăn lớn nhất về tự nhiờn do địa hỡnh ắ là đồi nỳi ở nước ta chớnh là :

A Nghốo khoỏng sản B Lũ và xúi mũn đất vào mựa mưa

C Khú phỏt triển vựng chuyờn canh cõy cụng

nghiệp lõu năm

D Thường thiếu nước cho sản xuất và sinh hoạt Câu 12 : Việt Nam nằm trong mỳi giờ số mấy.

Câu 13 : í nghĩa văn húa – xó hội của vị trớ địa lớ Việt Nam là:

A Tạo điều kiện để nước ta thực hiện chớnh sỏch mở cửa, hội nhập, thu hỳt vốn đầu tư nước ngoài.

B Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hũa bỡnh, hợp tỏc hữu nghị và cựng phỏt triển cỏc

nước Đụng Nam Á

M đề 317 ã

Trang 2

C Tạo điều kiện cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ,đường biển, đường hàng không.

D Tạo điều kiện mở lối ra biển thuận lợi cho Lào, đông bắc Cam – pu – chia và tây nam Trung Quốc C©u 14 : Ở nước ta dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở khu vực

A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên

C Đông Nam Bộ D Trung du Bắc Bộ C©u 15 : Đặc điểm nào dưới đây thuộc thế mạnh của vùng đồi núi nhưng không phải là ưu thế của vùng đồng

bằng

A Khoáng sản B Tiềm năng du lịch

C Rừng và đất trồng D Tiềm năng thủy điện

C©u 16 : Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở khu vực

A vùng núi Đông Bắc và Nam Trường Sơn

B vùng núi Tây Bắc và Bắc Trường Sơn

C vùng núi Trường Sơn Bắc và Nam Trường Sơn

D vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc

C©u 17 : Số lượng các tỉnh của nước ta tiếp giáp với biển là

A 25 tỉnh B 28 tỉnh C 27 tỉnh D 26 tỉnh.

C©u 18 : Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau đây?

A Hoạt động giao thông vận tải từ Bắc xuống Nam gặp nhiều khó khăn.

B Khí hậu, thời tiết diễn biến phứt tạp.

C Khoáng sản đa dạng nhưng trừ lượng không lớn.

D Khó khăn trong việc bảo vệ an ninh, chủ quyền.

C©u 19 : Trường Sơn Bắc và trường Sơn Nam được phân cách bởi

A Dãy Tam Đảo B Vùng núi Tây Nghệ An

C Vùng núi Tây Thừa thiên Huế D Dãy Bạch Mã

C©u 20 : Tổng điện tích phần đất liền của nước ta là (km2)

A 331 214 B 331 213 C 331 211 D 331 212

C©u 21 : Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của:

A Dãy núi vùng Tây Bắc và Đông Bắc

B Dãy núi vùng Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

C Dãy núi vùng Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

D Vùng núi vùng Nam Trường Sơn và Tây Bắc

C©u 22 : Điểm cực Tây của nước ta nằm ở ?

A xã Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên B Xã Apachải - Mường Tè – Lai Châu.

C xã Sín Thầu – Mường Tè – Lai Châu D Xã Apachải - Mường Nhé – Điện Biên.

C©u 23 : Nét nổi bật của vùng núi Tây Bắc là:

A Gồm các khối núi và cao nguyên B Có bốn cánh cung lớn

C Gồm nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta D Địa hình thấp và hẹp ngang

C©u 24 : Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

A Hướng nghiêng chung của khu vực là hướng Tây bắc - đông nam liên quan đến vận động cuối Đệ

Tam, đầu Đệ Tứ

B Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế với các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

chụm đầu vào khối núi Tam Đảo

C Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích.

D Các sông trong khu vực như sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam cũng có hướng vòng cung C©u 25 : Địa danh nào sau đây đúng với tên của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ sộ;

phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các cao nguyên đá vôi và sơn nguyên?

A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam C©u 26 : Địa danh nào sau đây đúng với tên của vùng núi có các bộ phận: những đỉnh cao trên 2000m nằm ở

thượng nguồn sông Chảy, các khối núi đá vôi đồ sộ nằm ở biên giới, vùng đồi núi thấp 500 – 600m nằm ở trung tâm, đồi núi thấp khoảng 100m nằm dọc theo ven biển?

A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc C©u 27 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Viêt Nam trang 4,5: Trong các tỉnh, thành phố sau, tỉnh, thành phố nào

không giáp biển

A Thành phố Cần B Ninh Bình C Thành phố Hồ Chí D Quãng Ngãi

Trang 3

Thơ Minh

C©u 28 : Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

B Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

C Địa hình Việt Nam rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau

D Hướng núi Tây bắc - Đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

C©u 29 : Đặc trưng nổi bật của đồng bằng duyên hải miền Trung nước ta là

A Địa hình thấp và bằng phẳng

B Có nhiều hệ thống sông lớn bật nhất nước ta

C Có khả năng mở rộng thêm diện tích canh tác.

D Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

C©u 30 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Viêt Nam trang 23, cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt

Nam – Lào?

A Hữu Nghị B Lao Bảo C Đồng Đăng D. Móng Cái. C©u 31 : Sự phân hóa cảnh quan tự nhiên ở địa hình đồi núi nước tachủ yếu là do :

A Do vị trí lãnh thổ B Do sự phân hóa khí hậu

C Do ảnh hưởng của gió mậu dịch D Do tiếp giáp biển

C©u 32 : Ở đồng bằng sông Hồng, vùng đất không được phù sa bồi đắp hàng năm là:

A Vùng đất ở rìa phía Tây và Tây bắc B Vùng đất ngoài đê

C Vùng đất ven biển D Vùng đất trong đê

C©u 33 : Các cao nguyên bazan của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng:

A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ

C Đông Nam Bộ D Tây Bắc

C©u 34 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Viêt Nam trang 10 Cho biết sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam thuộc

A Hệ thống sông Đà

B Hệ thống sông Cả

C Hệ thống sông Thái Bình

D Hệ thống sông Hồng

C©u 35 : Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Tây Bắc

C©u 36 : Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam không có đặc điểm nào sau đây?

A A Khối núi Kon tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao

B Đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng.

C Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông - tây.

D Các cao nguyên ba dan Playku, Mơ Nông, Di Linh khá bằng phẳng với độ cao trung bình từ 1000

đến 1500m

C©u 37 : Về mùa cạn 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn là do :

A Nước triều xâm nhập mạnh B Không có hệ thống đê điều

C Có các vùng trũng lớn D Địa hình thấp và phẳng

C©u 38 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Viêt Nam trang 13, các cao nguyên của vùng Tây Bắc xếp theo thứ tự từ Bắc

xuống Nam lần lượt là:

A Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình B Sơn la, Mộc Châu, Sín Chải, Tà Phình

C Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu D Sín Chải, Tà Phình, Mộc Châu, Sơn La

C©u 39 : Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh

hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là:

A Vùng tiếp giáp lãnh hải B Lãnh hải.

C Thềm lục địa D Vùng đặc quyền kinh tế.

C©u 40 : Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi là:

A Đất trồng cây lương thực bị hạn chế

B Khoáng sản có nhiều mỏ có trữ lượng nhỏ, phân tán trong không gian.

C Khí hậu phân hóa phức tạp

D Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực trở ngại cho giao thông

Trang 4

PHẦN TRẢ LỜI

- Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu hỏi trong đề thi.

- Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Ngày đăng: 11/10/2021, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w