1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆPMÔN: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

19 1,9K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp môn: Cơ sở viễn thông
Chuyên ngành Viễn thông
Thể loại Tài liệu tham khảo cho thi tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dap an trac nghiem co so vien thong

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP

MÔN: CƠ SỞ VIỄN THÔNG Phần dùng chung cho hệ Trung cấp và Cao đẳng nghề (Lưu ý: Câu hỏi trắc nghiệm chỉ mang tính chất tham khảo)

Chương 1: Tín hiệu và nhiễu

1 Khái niệm tín hiệu là:

a sự biểu hiện vật lý của tin tức mà nó mang từ nguồn tin đến nơi nhận tin

b nội dung mà tín hiệu thể hiện

c một dạng tín hiệu mà nơi nhận tin không cần quan tâm

d đáp án khác

2 Khái niệm thông tin là:

a sự biểu hiện vật lý của tin tức mà nó mang từ nguồn tin đến nơi nhận tin

b nội dung mà tín hiệu thể hiện

c một dạng tín hiệu mà nơi nhận tin không cần quan tâm

3 Khái niệm nhiễu là:

a sự biểu hiện vật lý của tin tức mà nó mang từ nguồn tin đến nơi nhận tin

b nội dung mà tín hiệu thể hiện

c một dạng tín hiệu mà nơi nhận tin không cần quan tâm

4 Công thức tính trị trung bình của tín hiệu là:

x t dt

x] ( ) [

b

1 2

2 1

) (

t t

dt t x x

t

t

x t dt

x2 2 ( )

d

1 2

2

2

2 1

) (

t t

dt t x x

t

t

5 Công thức tính tích phân của tín hiệu là:



x t dt

x] ( )

b

1 2

2 1

) (

t t

dt t x x

t

t

x t dt

x2 2 ( )

Trang 2

1 2

2

2

2 1

) (

t t

dt t x x

t

t

6 Công thức tính năng lượng tín hiệu là:



x t dt

x] ( )

[

b

1 2

2 1

) (

t t

dt t x x

t

t

x t dt

x2 2 ( )

d

1 2

2

2

2 1

) (

t t

dt t x x

t

t

7 Công thức tính công suất trung bình tín hiệu là:



x t dt

x] ( )

[

b

1 2

2 1

) (

t t

dt t x x

t

t

x t dt

x2 2 ( )

d

1 2

2

2

2 1

) (

t t

dt t x x

t

t

8 Phân tích phổ là phương pháp phân tích:

9 Cho hàm x(t) có phổ 1/jw và hàm y(t) có phổ 1/j2w Hãy cho biết giá trị hàm x(t)+2y(t) là:

d không thể xác định

10 Cho hàm x(t) có phổ 1/jw và hàm y(t) có phổ 1/jw Hãy cho biết giá trị hàm x(t)+ y(t) là:

Trang 3

11 Cho hàm x(t) có phổ 1/jw và hàm y(t) có phổ 1/j2w Hãy cho biết giá trị phổ của hàm x(t)* y(t):

d không thể xác định

12 Định lý dịch chuyển trong miền thời gian của hàm x(t –t0) là:

a Phổ pha không đổi nhưng phổ biên độ thay đổi

b Phổ biên độ không đổi nhưng phổ pha tăng thêm –wt0

c Phổ biên độ không đổi nhưng phổ pha tăng thêm +wt0

d Phổ biên độ và phổ pha không đổi

13 Định lý dịch chuyển trong miền thời gian của hàm x(t +t0) là:

a Phổ pha không đổi nhưng phổ biên độ thay đổi

b Phổ biên độ không đổi nhưng phổ pha tăng thêm –wt0

c Phổ biên độ không đổi nhưng phổ pha tăng thêm +wt0

d Phổ biên độ và phổ pha không đổi

14 Khi dịch chuyển tín hiệu trong miền thời gian sẽ:

c Dịch chuyển tín hiệu xung quanh tần số

d Vừa dịch chuyển tín hiệu vừa làm méo tín hiệu

15 Khi dịch chuyển tín hiệu trong miền tần số sẽ:

b Không làm méo tín hiệu

c Dịch chuyển tín hiệu xung quanh tần số

d Vừa dịch chuyển tín hiệu vừa làm méo tín hiệu

16 Định lý dịch chuyển tín hiệu trong miền tần số còn gọi là:

c Định lý lượng tử hóa

d Tất cả đều sai

17 Tích chập trong miền thời gian sẽ là:

a Phép chập trong miền tần số

b Phép nhân trong miền thời gian

c Phép cộng tuyến tính trong miền thời gian

d Phép nhân trong miền tần số

18 Tích chập trong miền tần số sẽ là:

a Phép cộng trong miền tần số

b Phép nhân trong miền thời gian

c Phép chia trong miền thời gian

d Phép nhân trong miền tần số

Trang 4

Hình 1:

19 Cho hàm x(t) hình 1, hãy cho biết hệ số a0 thành phần DC là:

20 Cho hàm x(t) hình 1, hãy cho biết hệ số an thành phần AC là:

21 Cho hàm x(t) hình 1, hãy cho biết trị trung bình của hàm x(t):

22 Cho hàm x(t) hình 1, hãy cho biết trị tích phân của hàm x(t):

23 Cho hàm x(t) hình 1, hãy cho biết công suất trung bình của hàm x(t):

24 Cho hàm x(t) hình 1, hãy cho biết năng lượng của hàm x(t):

x(t) 2

0 2 4 t(s)

Trang 5

Hình 2:

25 Cho hàm x(t) hình 2, hãy cho biết hệ số a0 thành phần DC là:

26 Cho hàm x(t) hình 2, hãy cho biết hệ số an thành phần AC là:

Hình 3:

27 Cho hàm x(t) hình 3, hãy cho biết hệ số a0 thành phần DC là:

Chương 2: Điều chế và giải điều chế tương tự

28 Điều chế tương tự là quá trình:

a Đo đạc giá trị biên độ tín hiệu trong từng khoảng thời gian nhất định

b biến đổi một trong các thông số sóng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c Khôi phục lại tín hiệu nguyên thuỷ hay tín hiệu băng gốc

x(t) 2

0 2 5 t(s)

x(t) 2 -2

0 2 4 t(s)

Trang 6

d Tín hiệu số nhị phân băng gốc làm biến đổi một trong các thông số cao tần

29 Giải điều chế tương tự là quá trình:

a Đo đạc giá trị biên độ tín hiệu trong từng khoảng thời gian nhất định

b biến đổi một trong các thông số sóng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c Khôi phục lại tín hiệu nguyên thuỷ hay tín hiệu băng gốc

d Tín hiệu số nhị phân băng gốc làm biến đổi một trong các thông số cao tần

30 Điều chế AM là:

a tạo một biên tần (biên trên hay biên dưới)

b Biên độ sóng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c Quá trình làm thay đổi tần số gốc của tín hiệu băng gốc

d Quá trình làm thay đổi pha ban đầu của tín hiệu băng gốc

31 Điều chế SSB là:

a tạo một biên tần (biên trên hay biên dưới) của tín hiệu AM

b Biên độ sóng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c triệt sóng mang của tín hiệu AM

d Quá trình làm thay đổi pha ban đầu của tín hiệu băng gốc

32 Điều chế FM là:

a tạo một biên tần (biên trên hay biên dưới) của tín hiệu AM

b Biên độ sóng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c Quá trình làm thay đổi tần số gốc của tín hiệu băng gốc

d Quá trình làm thay đổi pha ban đầu của tín hiệu băng gốc

33 Cho điều chế FM, khi hệ số điều chế là 0.2 Hãy chọn phát biểu sai:

d Đây là loại điều chế FM băng hẹp

34 Cho điều chế FM, khi hệ số điều chế là 0.2 Hãy chọn phát biểu sai:

b Đây là loại điều chế băng hẹp

c Băng thông FM lớn hơn băng thông AM

d Băng thông FM bằng băng thông AM

35 Cho điều chế FM, khi hệ số điều chế là 0.5 Hãy chọn phát biểu đúng:

b Đây là loại điều chế băng rộng

d Tất cả đều sai

36 Điều chế PM là:

a tạo một biên tần (biên trên hay biên dưới) của tín hiệu AM

b Biên độ sóng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c Quá trình làm thay đổi tần số gốc của tín hiệu băng gốc

d Quá trình làm thay đổi pha ban đầu của tín hiệu băng gốc

Trang 7

37 Điều chế DSB là:

a tạo một biên tần (biên trên hay biên dưới) của tín hiệu AM

b Biên độ sóng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c Quá trình làm thay đổi tần số gốc của tín hiệu băng gốc

38 Điều kiện để điều chế AM là:

a Biên độ sóng mang ≥ Biên độ tín hiệu, fc ≥ fm

b Biên độ sóng mang ≥ Biên độ tín hiệu, fc ≤ fm

c Biên độ sóng mang ≤ biên độ tín hiệu, fc ≤ fm

d Biên độ sóng mang ≤ biên độ tín hiệu, fc ≥ fm

39 Chọn phát biểu đúng:

a Băng thông SSB lớn hơn băng thông DSB

b Băng thông DSB bằng băng thông AM

c Băng thông AM nhỏ hơn băng thông SSB

d Băng thông AM lớn hơn băng thông FM băng rộng

40 Chọn phát biểu sai:

a Băng thông SSB nhỏ hơn băng thông DSB

b Băng thông DSB bằng băng thông AM

c Băng thông AM lớn hơn băng thông SSB

d Băng thông AM lớn hơn băng thông FM băng hẹp

41 Chọn phát biểu đúng:

a Băng thông SSB lớn hơn băng thông DSB

b Băng thông DSB nhỏ hơn băng thông AM

c Băng thông AM nhỏ hơn băng thông SSB

Hình 4

42 cho hình 4, biết Vmax=60V, Vmin=20V Biên độ điện áp tín hiệu băng gốc là:

43 cho hình 4, biết Vmax=60V, Vmin=20V Biên độ điện áp tín hiệu sóng mang là:

44 cho hình 4, biết Vmax=60V, Vmin=20V Hệ số điều chế AM là:

t

VAM(t)

Vmax

Vmin

-Vmax -Vmin

Trang 8

a 0.6

45 cho hình 4, biết Vmax=80V, Vmin=20V Biên độ điện áp tín hiệu băng gốc là:

46 cho hình 4, biết Vmax=80V, Vmin=20V Biên độ điện áp tín hiệu sóng mang là:

47 cho hình 4, biết Vmax=80V, Vmin=20V Hệ số điều chế AM là:

48 Cho điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=600mV và biên độ tín hiệu sóng mang là Vc=400mV Hệ số điều chế AM là:

49 Cho điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=0.4V và biên độ tín hiệu sóng mang là Vc=600mV Hệ số điều chế AM là:

-12dB

0dB

90 100 110 120 KHz dB

Trang 9

Hình 5

50 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=10V, tần số băng gốc

là 5KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM là 0.4 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 95KHz:

51 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=10V, tần số băng gốc

là 5KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM 0.4 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 100KHz:

52 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=10V, tần số băng gốc

là 5KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM 0.4 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 105KHz:

53 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=10V, tần số băng gốc

là 15KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM 0.4 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 85KHz:

54 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=10V, tần số băng gốc

là 15KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM 0.4 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 115KHz:

55 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=15V, tần số băng gốc

là 5KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM 0.6 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 95KHz:

Trang 10

a 7.5V

56 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=15V, tần số băng gốc

là 5KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM 0.6 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 105KHz:

57 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=15V, tần số băng gốc

là 5KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM 0.6 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 100KHz:

58 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=15V, tần số băng gốc

là 5KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM 0.8 Ngõ ra đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 100KHz:

59 Cho bộ điều chế AM, biết biên độ tín hiệu băng gốc Vm=15V, tần số băng gốc

là 5KHZ, tần số sóng mang là 100KHz và hệ số điều chế AM là cực đại Ngõ ra

đi qua bộ lọc có đặc tuyến như hình 5 Biên độ phổ ngõ ra mạch lọc tại tần số 100KHz:

60 Người ta muốn điều chế DSB từ máy phát AM bằng cách mắc thêm bộ lọc:

Chương 3: Điều chế và giải điều chế số

61 Điều chế số là quá trình:

a Đo đạc giá trị biên độ tín hiệu trong từng khoảng thời gian nhất định

Trang 11

b biến đổi một trong các thơng số sĩng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c Khơi phục lại tín hiệu nguyên thuỷ hay tín hiệu băng gốc

d Tín hiệu số nhị phân băng gốc làm biến đổi một trong các thơng số cao tần

62 Dạng điều chế nào khơng phải là điều chế số:

63 Trong điều chế số, nếu logic 1 ứng với 1 pha sĩng mang cao tần và logic 0 ứng với đảo pha sĩng mang cao tần là loại điều chế:

64 Trong điều chế số, 2 bộ điều chế BPSK mắc tổ hợp song song là loại điều chế:

Hình 6:

65 Trong điều chế số, hình 6 là loại điều chế:

ngõ vào

ngõ ra

Trang 12

Hình 8

66 Trong điều chế số, hình 8 là loại điều chế:

Hình 9

67 Trong điều chế số, hình 9 là loại điều chế:

Hình 10

68 Hình 10 là giản đồ chịm sao của loại điều chế:

ngõ vào

ngõ ra

Ngõ vào

Ngõ ra

+V -V

Trang 13

Hình 11

69 Hình 11 là giản đồ chòm sao của loại điều chế:

Hình 12

70 Hình 12 là giản đồ chòm sao của loại điều chế:

71 Cho giải điều chế QPSK, biết tín hiệu ngõ vào là sinwt+coswt, trong đó w là tần số sóng mang Hãy cho biết tín hiệu ngõ ra:

72 Cho giải điều chế QPSK, biết tín hiệu ngõ vào là coswt - sinwt, trong đó w là tần số sóng mang Hãy cho biết tín hiệu ngõ ra:

73 Cho giải điều chế QPSK, biết tín hiệu ngõ vào là sinwt - coswt, trong đó w là tần số sóng mang Hãy cho biết tín hiệu ngõ ra:

74 Cho điều chế QPSK, biết tín hiệu ngõ ra QPSK là 00 Hãy cho biết PHA ngõ ra lệch:

Trang 14

b 45 độ

75 Cho điều chế QPSK, biết tín hiệu ngõ ra QPSK là 01 Hãy cho biết PHA ngõ ra lệch:

d -45 độ

76 Cho điều chế QPSK, biết tín hiệu ngõ ra QPSK là 10 Hãy cho biết PHA ngõ ra lệch:

d -45 độ

77 Cho điều chế QPSK, biết tín hiệu ngõ ra QPSK là 11 Hãy cho biết PHA ngõ ra lệch:

d -45 độ

Hình 13

78 Hình 13 là sơ đồ khối:

Tín hiệu nhị

phân cân bằng Điều chế

Tần số sĩng mang

BPF

(2)

(1)

t c

 sin

t c

sin

Điều chế cân bằng LPF

Phục hồi sóng mang

Tín hiệu

vào

Trang 15

Hình 14

79 Hình 14 là sơ đồ khối:

Hình 15

80 Hình 15 là sơ đồ khối:

d Giải điều chế BPSK

t c

 cos

f b /2

t c

 sin

Bit clock

f

b /2

t c

sin

Tín hiệu

nhị phân

Điều chế cân bằng

BPF

Điều chế cân bằng

Bộ chia Q I

90 0

OSC

+

: 2

Trang 16

Hình 16

81 Hình 16 là sơ đồ khối:

d Giải điều chế BPSK

Chương 4: ADC-DAC

82 Lấy mẫu là quá trình:

a Đo đạc giá trị biên độ tín hiệu trong từng khoảng thời gian nhất định

b biến đổi một trong các thông số sóng mang cao tần tỷ lệ với tín hiệu điều chế băng gốc

c Khôi phục lại tín hiệu nguyên thuỷ hay tín hiệu băng gốc

83 Điều kiện trong định lý lấy mẫu là tín hiệu phải thỏa mãn:

a giới hạn băng thông và fs ≥ 2fmax

b băng thông vô hạn và fs ≥ 2fmax

c giới hạn băng thông và fs ≤ 2fmax

d băng thông vô hạn và fs ≤ 2fmax

84 Trong định lý lấy mẫu, khoảng thời gian nhất định để đo đạc các giá trị biên độ gọi là:

a Chu kỳ tín hiệu

d Băng thông tín hiệu

85 Bộ DAC là bộ:

a chuyển đổi tín hiệu từ tương tự sang số và ngược lại

Tín

hiệu

vào

+1/2V DC

-1/2V

DC

-+

t c

cos

-+

t c

sin

Điều chế cân bằng

BPF Chia công

suất

Điều chế cân bằng

Tín hiệu nhị phân

I Q

90 0

Khôi phục sóng mang

LPF

LPF

Trang 17

b chuyển đổi tín hiệu từ số sang tương tự và ngược lại

c chuyển đổi từ tương tự sang số

d chuyển đổi từ số sang tương tự

86 Bộ ADC là bộ:

a chuyển đổi tín hiệu từ tương tự sang số và ngược lại

b chuyển đổi tín hiệu từ số sang tương tự và ngược lại

c chuyển đổi từ tương tự sang số

d chuyển đổi từ số sang tương tự

87 Trong quá trình lượng tử hĩa, khoảng cách giữa các mức gọi là:

b độ rộng lượng tử

c tầm tòan thang

88 Bộ lượng tử hĩa 8 bit với tầm tồn thang từ 1V đến 10V Cho biết độ rộng lượng tử hĩa:

89 Trong một ứng dụng âm thanh số sử dụng bộ biến đổi ADC 8bit, tín hiệu được lấy mẫu với tốc độ 44KHz Hãy cho biết tốc độ bit:

90 Trong một ứng dụng âm thanh số sử dụng bộ biến đổi ADC 8bit, tín hiệu được lấy mẫu với tốc độ 44KHz Hãy cho biết tốc độ bit:

c 352.103 bps

91 Một hệ thống studio thu thanh sử dụng kỹ thuật PCM 13bit, tần số âm thanh 20Hz đến 15KHz Hãy xác định tần số lấy mẫu:

92 Tần số lấy mẫu càng lớn thì:

a Tốc độ dữ liệu ngõ ra càng nhỏ

b Khơng ảnh hưởng tốc độ dữ liệu ngõ ra

c Khơng kết luận điều gì cả

d Tốc độ dữ liệu ngõ ra càng lớn

93 Khi nhiễu lượng tử cĩ biên độ lớn hơn khoảng cách lượng tử thì:

b Chất lượng điều chế PCM tăng đáng kể

Trang 18

c Không ảnh hưởng điều chế PCM.

d Không kết luận điều gì cả

94.Cho hình 4-1, biểu thức nào đúng nhất:

3

1 3

2 (B2 B3 B1 B0 V

3

1 3

2 (B3 B1 B2 B0 V

3

1 3

2 (B3 B2 B1 B0 V

3

1 3

2 (B3 B2 B0 B1 V

Hình 4-1:

95.Cho hình 4-1, các bit B3B2B1B0=1100 v à VREF=5V, giá trị Vout là:

a 20/3 V

b 25/3 V

c 5V

d 0V

96.Cho hình 4-1, các bit B3B2B1B0=1111 v à VREF=5V, giá trị Vout là:

a 10 V

b 2.5V

c 5V

d 20V

97.Cho hình 4-1, các bit B3B2B1B0=1011 v à VREF=5V, giá trị Vout là:

a 20/3 V

b 25/3 V

c 5V

d 10V

98.Cho hình 4-1, các bit B3B2B1B0=0011 v à VREF=5V, gi á tr ị Vout à:

a 20/3 V

b 25/3 V

c 5/3 V

d 10/3V

99.Cho hình 4-1, các bit B3B2B1B0=0001 v à VREF=5V, gi á tr ị Vout à:

a 20/3 V

b 25/3 V

c 5/3 V

d 0V

Ngày đăng: 30/12/2013, 22:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

81. Hình 16 là sơ đồ khối: - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆPMÔN: CƠ SỞ VIỄN THÔNG
81. Hình 16 là sơ đồ khối: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w