Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD : Th.S Nguyễn Quang Trung Lời nói đầu Kể từ khi ra đời, động cơ đốt trong đã sớm chiếm lĩnhđược vị trí quan trọng và then chốt của mì
Trang 1Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
Lời nói đầu
Kể từ khi ra đời, động cơ đốt trong đã sớm chiếm lĩnhđược vị trí quan trọng và then chốt của mình trong nền côngnghiệp của thế giới Nó như nguồn động lực dẫn động vàkéo theo hàng loạt các ngành khác phát triển đặc biệtngành chế tạo máy và công nghiệp chế tạo ôtô Ngày nay,sự phát triển của nó ngày càng đa dạng hơn, phong phú hơnvà dần dần theo xu hướng sử dung năng lượng sạch Tuynhiên dù có phát triển theo xu hướng nào đi nữa thì cũngphải dựa trên nền tản cơ bản của các môn động cơ đốttrong Là sinh viên Cơ Khí Giao Thông đồ án thiết kế động cơđốt trong là môn học bắt buộc sau khi hoc xong hai mônnguyên lý động cơ đốt trong và phân tích tính toán kết cấuđộng cơ đốt trong nhằm:
Giúp sinh viên cũng cố kiểm nghiệm lại các kiếnthức đã học
Giúp sinh viên chủ động làm quen tiếp cận thật tế
Là nền tảng kiến thức, tiền đề để phát triển cácmôn chuyên ngành
Giúp sinh viên hứng thú trong học tập và lòng đam
mê nghề nghiệp
Do có kiến thức còn hạn chế nên trong đồ án này cónhiều phần chắc chắn sẽ có nhiều sai xót, Để hoàn thiệnhơn và hoàn thành tốt đồ án em rất mong nhận được sựgiúp đỡ chỉ bảo tận tình của quí thầy cô
Qua đây, cho em gửi lời cám ơn chân thành đến quí thầy
cô đã hướng dẫn rất tận tình cho chúng em Đặc biệt làthầy Nguyễn Quang Trung là người trực tiếp hướng dẫnrất tận tình cho em
Em xin chân thành cám ơn!
Trang 2Đà Nẵng, ngày 15, tháng 7, năm
2011
Sinh viên thực hiện:
Nguyễn
Thanh Tùng
Bảng 1 : Các thông số cho trước :
TÊN THÔNG SỐ HIỆU KÝ GIÁ TRỊ THỨ NGUYÊN
Trang 3Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
Hệ thống bôi trơn Cưỡng bức các te ướt
Hệ thống làm mát Cưỡng bức, sử dụng môi chấtlỏng.Hệ thống nạp Turbo Charger Intercooler
Hệ thống phân phối
Bảng 2 : Các thông số chọn và tính toán :
Nhiệt độ khí
nạp Tk [ K ] 330 Động cơ tăng ápNhiệt độ khí
Trang 4Âp suất cuối quâ
trình nĩn: pc [ MN/m2 ] 6.316 p c =p a *n1
Âp suất cuối quâ
trình g/nở: pb [ MN/m2 ] 0.363 p b =p z /n2
PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP, TÍNH TOÁN XÂY DỰNG
ĐỒ THỊ CÔNG, ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC
Trang 5Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
Với pk là áp suất trước xúpáp nạp, chọn pk > po,pk = [ 0.13÷0.35] [MN/m2]
- Phương trình của đường giãn nở đa biến là [1]: ,
do đó nếu gọi x là điểm bất kỳ trên đường giãn nở thì:
Từ đó rút ra:
- Ở đây: pz- áp suất cực đại, pz = 8.1 [MN/m2]
Trang 6Từ công thức (1.1) và (1.2), kết hợp với việc chọn các thểtíchVnx và Vgnx, ta tìm được các giá trị áp suất pnx, pgnx Việctính các giá trị pnx, pgnx được thực hiện trong bảng sau:
Trang 7Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
Bảng 3 : Xác định đường nén và đường giản nở( giá trị
1 0.176 6 11.853558 0.0843629 0.53286 9.390507 0.106490517 1.4318912321
2 0.191 6.5 13.237941 0.0755405 0.477135 10.37867 0.096351461 1.29555961
3 0.206 7 14.663421 0.0681969 0.430751 11.38604 0.087826879 1.1809364911
4 0.221 7.5 16.12815 0.0620034 0.391631 12.41157 0.080570011 1.0833592941
5 0.235 8 17.630482 0.0567199 0.35826 13.45434 0.074325445 0.9993937041
6 0.250 8.5 19.168941 0.0521677 0.329506 14.51355 0.06890113 0.9264573591
7 0.265 9 20.742193 0.0482109 0.304514 15.58846 0.06415003 0.8625731911
8 0.279 9.5 22.349025 0.0447447 0.28262 16.6784 0.059957773 0.8062033271
9 0.294 10 23.988329 0.0416869 0.263307 17.78279 0.056234133 0.7561345672
0 0.309 10.5 25.659089 0.0389725 0.246162 18.90108 0.052907029 0.711397722
1 0.323 11 27.360366 0.0365492 0.230855 20.03276 0.049918226 0.6712097192
2 0.338 11.5 29.091293 0.0343745 0.21712 21.17738 0.047220187 0.6349313812
3 0.353 12 30.851062 0.0324138 0.204735 22.33452 0.044773747 0.6020361022
4 0.368 12.5 32.638923 0.0306383 0.19352 23.50377 0.042546367 0.5720863382
5 0.382 13 34.454173 0.0290241 0.183324 24.68478 0.040510799 0.5447157122
6 0.397 13.5 36.296153 0.0275511 0.174021 25.8772 0.038644064 0.5196152422
7 0.412 14 38.164246 0.0262025 0.165503 27.08071 0.036926654 0.4965226312
8 0.426 14.5 40.057869 0.0249639 0.157679 28.29502 0.035341908 0.475213852
9 0.441 15 41.976472 0.0238229 0.150472 29.51985 0.033875517 0.4554964733
0 0.456 15.5 43.919536 0.0227689 0.143815 30.75492 0.032515121 0.437204346
Trang 81 0.470 16 45.886568 0.0217929 0.13765 32 0.03125 0.4201932913
2 0.485 16.5 47.877101 0.0208868 0.131927 33.25485 0.030070806 0.4043376313
3 0.500 17 49.89069 0.0200438 0.126603 34.51923 0.028969357 0.3895273363
4 0.515 17.5 51.926913 0.0192578 0.121638 35.79296 0.027938458 0.375665693
5 0.529 18 53.985367 0.0185235 0.117 37.07581 0.026971765 0.362667352
Bảng 4: Chuyển sang giá trị vẽ :
Vẽ hệ trục tọa độ (V, p) với các tỷ lệ xích: v= 0.0029[lít/mm]
p= 0.03375[MN/m2/mm]
Trang 9Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
-Trong đó : + Vc- thể tích buồng cháy:
Với: Vh- thể tích công tác:
Trang 10Trong đó : +Vb = Va = 0.529 [lit].
+ pb - áp suất cuối quá trình giãn nở pb ;
Trang 11Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
Trong đó : + Vc = 0.029 [lit]
Bảng 5 : Xác định các điểm đặc biệt :
tt tín gọi V tọa độ thực P Vv tọa độ vẽ Pv ghi chú
- Mở sớm (b’), đóng muộn (r’’) xupáp thải
- Mở sớm (r’), đóng muộn (a’’) xupáp nạp
- Động cơ Diesel lấy áp suất cực đại bằng pz
- Xác định các điểm trung gian: + Trên đoạn cz’ lấy điểm c’’
Trang 124' 3'
D
a' b'
12 13 14 15 16 17
Trang 13Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
Suy ra : s = 0.55 [mm/mm]
Giá trị biểu diễn của R là :
Từ O lấy đoạn OO’ dịch về phía điểm chết dưới một đoạn:
Trong đó: +R - Bán kính quay của trục khuỷu, R = OB
+L - Chiều dài của thanh truyền, L = AB
- Góc quay của trục khuỷu
Góc lắc của thanh truyền
+ - thông số kết cấu; = 0.24
Sơ đồ cơ cấu khuỷu trục - thanh truyền giao tâm
Giá trị biểu diễn là OO’ là :
Chọn độ/mm]
Bảng 6: Giá trị đồ thị Brick :
tt tín gọi giâ trị thực đơn vị giâ trị vẽ đơn vị ghi chú
Trang 14- tốc độ góc của trục khuỷu,
Vẽ nữa vòng tròn tâm O có bán kính R1:
R = R* = 41.25*391.652 = 16155.645 [mm/s]
Giá trị biểu diễn của R1 là :
Vẽ vòng tròn tâm O có bán kính R2:
Giá trị biểu diễn của R2 là:
Bảng 7 : Giá trị đồ thị vận tốc :
tt tín gọi giâ trị thực đơn vị giâ trị vẽ đơn vị Ghi chú
1 tốc độ góc 391.651884 rad/s pi*n/30
2 bân kính R1 16155.6402 mm/s 75.0 mm R*
3 bân kính R2 2019.45503 mm/s 9.4 mm (R*)/2
4 tỷ lệ xích 215.41 mm/s.mm s
Chia nữa vòng tròn R1 và vòng tròn R2 thành n phần đánh số
1, 2, 3, , n và 1’, 2’, 3’, , n’ theo chiều như hình 1.2 Từ cácđiểm 0, 1, 2, 3, kẻ các đường thẳng góc với AB kẻ từ 0, 1’,2’, 3’, tại các điểm O, a, b, c, Nối O, a, b, c, bằng đườngcong ta được đường biểu diễn trị số vận tốc
Các đoạn thẳng a1, b2, c3, nằm giữa đường cong O, a, b, cvới nữa đường tròn R1 biểu diễn trị số của vận tốc ở cácgóc tương ứng
Trang 15Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18 1''
180 160 140 120 100 80 60 40 20 0
9'' 10'' 11'' 12''
1.4.XÂY DỰNG ĐỒ THỊ GIA TỐC THEO PHƯƠNG PHÁP TÔLÊ
Chọn tỷ lệ xích J =131820.56 [mm/s2.mm]
Lấy đoạn thẳng AB = S = 2R = 93.5 [mm]
Giá trị biểu diễn là: [mm]
Tính jmax, jmin :
+
+
Từ A dựng đoạn thẳng AC thể hiện jmax
Giá trị biểu diễn của jmax là:
ĐỒ THỊ VẬN TỐC V = f(α)µv=0,0029 [MN/(m mm)]
µ =2[độ/mm]
ĐỒ THỊ CHUYỂN VỊ S = f(α)µv=0,0029 [MN/(m mm)]
µ =2[độ/mm]
Trang 16Từ B dựng đoạn thẳng BD thể hiện jmin
Giá trị biểu diễn của jmin là:
Nối CD cắt AB ở E
Lấy EF :
Giá trị biểu diễn của EF là :
Nối CF và DF Phân các đoạn CF và DF thành các đoạn nhỏbằng nhau ghi các số 1, 2, 3, 4, và 1’, 2’, 3’, 4’, như hình1.4
Nối 11’, 22’, 33’, v.v Đường bao của các đoạn thẳng nàybiểu thị quan hệ của hàm số j=f(x) Diện tích F1 = F2.++
Đồ thị gia tốc xây dựng theo phương pháp Tôlê
Bảng 8: Giá trị đồ thị gia tốc J theo tole :
tt tín gọi giâ trị thực đơn vị giâ trị vẽ đơn vị Ghi chú
Trang 17Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
1.5.1 Đồ thị lực quán tính P j
Cách xây dựng hoàn toàn giống đồ thị gia tốc, ta chỉ thaycác giá trị Jmax, Jmin và
-3R2 bằng các giá trị Pmax, Pmin, -m*3**R*2
m- khối lượng chuyển động tịnh tiến của cơ cấu khuỷutrục thanh truyền :
Công thức xác định : m = mnp + m1
Trong đó:
+ m1- khối lượng tập trung tại đầu nhỏ thanh truyền m1
có thể xác định sơ bộ theo công thức kinh nghiệm sau đây :
Từ A dựng đoạn thẳng AC thể hiện (-Pjmax)
Giá trị biểu diễn của (-Pjmax) là: [mm]
Trang 18Từ B dựng đoạn thẳng BD thể hiện (-Pjmin)
Giá trị biểu diễn của (-Pjmin) là: [mm]
Nối 11’, 22’, 33’, v.v Đường bao của các đoạn thẳng nàybiểu thị quan hệ của hàm số -Pj=f(s) Diện tích F1 = F2
Bảng 9 : Giá trị đồ thị lực quán tính :
tt tín gọi giâ trị thực đơn vị giâ trị vẽ đơn vị Ghi chú
6 Pjmax -2.10099477 MN/m2 62.3 mm (-m*Jmax)/Fp, AC=-Pjmax
7 Pjmin 1.26059686 MN/m2 -37.4 mm (-m*jmin)/Fp, BD=-Pjmin
8 EF -1.26059686 MN/m2 -37.4 mm vẽ chung với đồ thịcông
Trên đồ thị Brick ta gióng các đoạn thẳng song song với trục
p của đồ thị công sẽ cắt đường biểu diễn đồ thị công tương
Trang 19Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
ứng các kỳ nạp, nén, cháy - giãn nở, thải của động cơ vàlần lượt đo các giá trị được tính từ điểm cắt đó đếnđường thẳng song song với trục V và có tung độ bằng p0, tađặt sang bên phải bản vẽ các giá trị vừa đo ta sẽ được cácđiểm tương ứng các góc 00, 100, 200, 300, , 7100, 7200 và lầnlượt nối các điểm đó ta sẽ được đồ thị lực khí thể Pkh
cần biểu diễn
Ta có đồ thị khai triển Pkt , theo góc quay trục khuỷu :
Bảng 10: Giá trị lực khí thể theo góc quay α :
Trang 20Đồ thị khai triển
1.5.3 Đồ thị lực tác dụng lên chốt piston P1.
Lực tác dụng lên chốt piston là hợp lực của lực quán tínhvà lực khí thể:
P1 = Pkh + Pj
Từ đồ thị lực quán tính và lực khí thể đã vẽ ở trên, theonguyên tắc cộng đồ thị ta sẽ được đồ thị P1 cần biểudiễn
1.6 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ LỰC TIẾP TUYẾN T, LỰC PHÁP TUYẾN Z, LỰC NGANG N
Hình 1.8 Hệ lực tác dụng trên cơ cấu khuỷu trục thanhtruyền giao tâm
ĐỒ THỊ KHAI TRIỂN P ,P ,P -α
µ =0,03375[MN/(m mm)]
µ =2[độ/mm]
Trang 21Pkh N
P1 Ptt
l Pk T Ptt
P1 Ptt N
Z
Ptt O
Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
Các công thức để tính toán T, Z, N được chứng minh như sau:
+ N- lực ngang tác dụng trên
phương thẳng góc với đường tâm xy
lanh
Từ quan hệ lượng giác ta có thể xác định được trị số của
ptt và N
Phân ptt thành hai phân lực: lực tiếp tuyến T và lực pháptuyến Z (sau khi đã dời xuống tâm chốt khuỷu ) ta cũng cóthể xác định trị số của T và Z bằng các quan hệ sau:
Lập bảng tính T, N, Z tương ứng với các góc quay trục khuỷu
Trang 221 1.92 0.237 0.857 -0.569 0.242 20.037 5.7 -13.31
2 2.094 0.218 0.756 -0.692 0.222 21.07 6.2 -19.31
3 2.269 0.193 0.64 -0.793 0.195 20.07 6.1 -24.91
4 2.443 0.161 0.519 -0.87 0.162 17.568 5.5 -29.51
5 2.618 0.125 0.391 -0.929 0.126 13.818 4.5 -32.81
6 2.793 0.085 0.261 -0.969 0.085 9.547 3.1 -35.41
7 2.967 0.043 0.131 -0.992 0.043 4.823 1.6 -36.51
1
9 3.316 -0.043 -0.131 -0.992 -0.043 -4.826 -1.6 -36.52
0 3.491 -0.086 -0.261 -0.969 -0.086 -9.555 -3.1 -35.52
1 3.665 -0.125 -0.391 -0.929 -0.126 -13.834 -4.5 -32.92
2 3.84 -0.161 -0.519 -0.87 -0.162 -17.594 -5.5 -29.52
3 4.014 -0.193 -0.64 -0.793 -0.195 -20.16 -6.1 -25.02
4 4.189 -0.218 -0.755 -0.692 -0.222 -21.744 -6.39 -19.92
5 4.363 -0.237 -0.857 -0.569 -0.242 -21.425 -6.05 -14.22
6 4.538 -0.249 -0.941 -0.424 -0.254 -17.503 -4.7 -7.92
7 4.712 -0.253 -1 -0.259 -0.259 -12 -3.1 -3.12
8 4.887 -0.249 -1.029 -0.077 -0.254 -4.425 -1.1 -0.32
9 5.061 -0.237 -1.022 0.115 -0.242 5.366 1.3 -0.63
0 5.236 -0.218 -0.977 0.308 -0.222 12.506 2.8 -3.93
1 5.411 -0.193 -0.891 0.494 -0.195 14.702 3.2 -8.23
2 5.585 -0.161 -0.767 0.662 -0.162 12.272 2.6 -10.63
3 5.76 -0.125 -0.608 0.803 -0.126 4.742 1.0 -6.33
4 5.934 -0.086 -0.423 0.91 -0.086 -11.633 -2.4 25.03
5 6.109 -0.043 -0.216 0.977 -0.043 -14.364 -2.9 65.0
Trang 23Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
3
3
7 6.458 0.043 0.216 0.977 0.043 38.016 7.6 172.03
8 6.632 0.086 0.423 0.91 0.086 67.469 13.7 145.13
9 6.807 0.125 0.609 0.803 0.126 49.755 10.3 65.64
0 6.981 0.161 0.767 0.662 0.162 32.214 6.8 27.84
1 7.156 0.193 0.892 0.493 0.195 21.854 4.8 12.14
2 7.33 0.218 0.977 0.309 0.222 19.247 4.4 6.14
3 7.505 0.237 1.022 0.115 0.242 18.396 4.4 2.14
4 7.679 0.249 1.029 -0.076 0.254 21.609 5.3 -1.64
4
6 8.029 0.249 0.94 -0.425 0.254 30.644 8.28 -13.94
7 8.203 0.237 0.857 -0.569 0.242 31.281 8.8 -20.84
8 8.378 0.218 0.755 -0.692 0.222 29.823 8.8 -27.34
9 8.552 0.193 0.641 -0.792 0.195 26.602 8.1 -32.95
0 8.727 0.161 0.518 -0.871 0.162 22.015 6.9 -37.05
1 8.901 0.125 0.391 -0.929 0.126 16.422 5.3 -39.05
2 9.076 0.086 0.261 -0.969 0.086 10.832 3.6 -40.25
3 9.25 0.043 0.132 -0.992 0.043 5.445 1.8 -40.95
5
5 9.599 -0.043 -0.131 -0.992 -0.043 -5.24 -1.7 -39.75
6 9.774 -0.086 -0.261 -0.969 -0.086 -10.179 -3.4 -37.85
7 9.948 -0.125 -0.391 -0.929 -0.126 -14.584 -4.7 -34.75
8 10.123 -0.161 -0.518 -0.87 -0.162 -18.337 -5.7 -30.85
9 10.297 -0.193 -0.64 -0.793 -0.195 -20.928 -6.4 -25.96
0 10.472 -0.218 -0.755 -0.692 -0.222 -21.895 -6.4 -20.16
1 10.647 -0.237 -0.857 -0.569 -0.242 -20.954 -5.9 -13.96
2 10.821 -0.249 -0.941 -0.424 -0.254 -16.468 -4.4 -7.46
3 10.996 -0.253 -1 -0.258 -0.259 -10.05 -2.6 -2.66
4 11.17 -0.249 -1.029 -0.077 -0.254 -0.823 -0.2 -0.1
6 11.345 -0.237 -1.022 0.115 -0.242 10.987 2.6 -1.2
Trang 246
6 11.519 -0.218 -0.977 0.308 -0.222 21.103 4.8 -6.76
7 11.694 -0.193 -0.892 0.493 -0.195 27.964 6.1 -15.56
8 11.868 -0.161 -0.767 0.661 -0.162 31.37 6.6 -27.06
9 12.043 -0.125 -0.609 0.803 -0.126 30.298 6.3 -39.97
0 12.217 -0.086 -0.423 0.91 -0.086 22.842 4.6 -49.17
1 12.392 -0.043 -0.216 0.977 -0.043 12.971 2.6 -58.77
Trang 25Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
Bảng 12: Xác định các kỳ làm việc của các xylanh :
góc lệch
Bảng 13: Xác định góc lệch công tác của các xylanh :
tt góc công tâc điểm đầu điểm cuối
Tính giá trị của bằng công thức:
Trong đó : : công suất chỉ thị của động cơ;
Với ; chọn
n: là số vòng quay của động cơ; n = 3740 [v/p]
: là diện tích đỉnh piston;
R: là bán kính quay của trục khuỷu;
: là hệ số hiệu đính đồ thị công; , chọn
Với tỷ lệ xích :
Trang 26Bảng 14 : Bảng tính xây dựng đồ thị
Trang 27Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
1.8 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ VECTƠ PHỤ TẢI TÁC DỤNG TRÊN CHỐT KHUỶU
Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu dùng đểxác định lực tác dụng trên chốt khuỷu ở mỗi vị trí củatrục khuỷu Sau khi có đồ thị này ta có thể tìm trị số trungbình của phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu cũng như có thểtìm được dể dàng lực lớn nhất và lực bé nhất Dùng đồthị phụ tải ta có thể xác định khu vực chịu lực ít nhất đểxác định vị trí khoan lỗ dẫn dầu bôi trơn và để xác địnhphụ tải khi tính sức bền trục
Cách xây dựng được tiến hành như sau :
_ Vẽ tọa độ T -Z gốc tọa độ O1 chiều âm dương nhưhình 1.6
_ Tính lực quán tính của khối lượng chuyển động quaycủa thanh truyền (tính trên đơn vị diện tích piston) :
Trang 28Vẽ từ O1 xuống phía dưới một véctơ -pR0 và có giá trị biểudiễn pR0= 27.356 [mm]
Véctơ này nằm trên trục Z, gốc của véctơ là O Điểm O làtâm chốt khuỷu
Trên tọa độ T - Z xác định các trị số của T và Z ở các gócđộ = 00, = 100, = 200, = 300, , = 7200, trị số T và Z, tasẽ được các điểm 0, 1, 2, , 72 Dùng đường cong nối cácđiểm ấy lại, ta có được đồ thị véctơ phụ tải tác dụng trênchốt khuỷu
Bảng 15: Giá trị vẽ đồ thị phụ tải tác dung lên chốt khuỷu
Trang 29Đồ Aïn Môn Học: Thiết Kế Động Cơ Đốt Trong GVHD :
Th.S Nguyễn Quang Trung
690 30.3 39.9 67.304675 73.8 700 22.8 49.1 76.495675 79.8