1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đồ án cầu thép 1 Đại học Xây Dựng Hà Nội

78 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phục vụ cho đồ án cầu thép 1 : Tính toán chi tiết dầm thép I liên hợp bản mặt cầu BTCT , thiết kế mối nối bu lông , neo bản mặt cầu , kiểm toán theo tiêu chuẩn TCVN 118232017 , đồ án nhầm phục vụ cho sinh viên Xây Dựng và các chuyên ngành liên quan

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BỘ MÔN CẦU VÀ CÔNG TRÌNH NGẦM

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

THIẾT KẾ XÂY DỰNG CẦU THÉP

_

SINH VIÊN THỰC HIỆN:

Lê Thanh Duy 39062 62CD4

Trần Văn Tú 218962 62CD4GIẢNG VIÊN HƯỚNG

DẪN:

TS Nguyễn Ngọc Tuyển

Hà Nội, 07/06/2024

Trang 2

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CẦU THÉP

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ, LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ 1

1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ 1

Tiêu chuẩn thiết kế và tải trọng 1

Vật liệu 1

1.2 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG 2

Số lượng dầm chủ 2

Mặt cắt ngang kết cấu nhịp 2

Mặt cắt ngang dầm chủ 2

1.3 Lựa chọn tiết diện dầm chủ 3

Chọn chiều cao dầm chủ 3

Bản bụng 3

Bản bụng 4

1.4 LỰA CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC DẦM NGANG 5

1.5 THỐNG KÊ CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN 5

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 6

2.1 BẢN MẶT CẦU 6

2.2 TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP BẢN MẶT CẦU 7

Tính toán cốt thép chịu momen dương – kiểm tra TTGH cường độ 1 7

Tính toán cốt thép chịu momen âm – kiểm tra TTGH cường độ 1 8

Cốt thép phân bố 9

Cốt thép chống co ngót 9

Kiểm tra nứt 9

Bố chí thép Bản mặt cầu 12

2.3 THỐNG KÊ THÉP BẢN MẶT CẦU 12

CHƯƠNG 3 TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ 13

3.1 TÍNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN 13

Xác định chiều rộng hữu hiệu của bản cánh 13

Đặc trưng hình học mặt cắt dầm trong 14

Đặc trưng hình học mặt cắt dầm biên 17

3.2 TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ 19

Nội lực do tĩnh tải 19

Nội lực do tĩnh tải 19

Hệ số phân phối ngang hoạt tải 20

3.3 TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM CHỦ 28

CHƯƠNG 4 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ 33

4.1 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO THGH CƯỜNG ĐỘ I 33

Kiểm toán sức kháng uốn dầm 35

Trang 3

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CẦU THÉP

4.2 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO THGH CƯỜNG ĐỘ IV 38

Kiểm toán sức kháng cắt 40

4.3 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH SỬ DỤNG 41

Kiểm tra ứng suất trong dầm chủ 41

Kiểm tra ứng suất tại bản biên dưới của tết diện bản liên hợp bản BTCT 42

Kiểm tra các mặt cắt liên hợp chịu uốn dương trong thi công có chống đỡ 42

Kiểm tra độ võng 42

Tính độ vồng ngược 44

4.4 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH MỎI 44

Xác định biên độ ứng suất cho phép 44

Kiểm tra ứng suất kéo đường hàn giữa cánh và sườn 45

Kiểm tra liên kết hàn giữa neo chống cắt và dầm thép 46

Kiểm tra mỏi tại sườn dầm 47

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CẤU TẠO DẦM 50

5.1 Thiết kế neo liên kết 50

5.2 Tính neo liên kết theo điều kiện mỏi 50

5.2.1 Biên độ lực trượt giữa bản bê tông và dầm thép P6-10.10.1.2 50

5.2.2 Sức kháng cắt của neo theo điều kiện chịu mỏi 50

5.2.3 Khoảng cách giữa các neo 51

5.3 Tính neo liên kết theo điều cường độ 51

5.3.1 Lực trượt danh định giữa bản BTCT và dầm thép P6- 10.10.4.2 51

5.3.2 Tính sức kháng cắt của neo P6- 10.10.4.3 51

5.3.3 Kiểm tra số lương neo P6- 10.10.4.3 51

5.4 Thiết kế sườn tăng cường đứng trên gối P6.10.11.2.2 51

5.4.1 Chiều rộng nhô ra của sườn 51

5.4.2 Kiểm tra sức kháng tựa 52

5.4.3 Kiểm tra sức kháng dọc trục 52

5.4.4 Kiểm tra mối hàn sườn tăng cường vào bụng dầm 54

5.5 Tính toán liên kết biên dầm với sườn dầm 54

5.5.1 Lực trượt dọc trên một đơn vị chiều dài dầm 54

5.5.2 Tính toán mối nối dầm 55

5.6 Tính mối nối dầm bụng 56

5.6.1 Xác định nội lực tại vị trí mối nối dầm 56

5.6.2 Xác định lực tác dụng ở sườn dầm ở TTGH cường độ 1 56

5.6.3 Xác định lực tác dụng ở sườn dầm ở TTGH sử dụng 57

5.6.4 Tính toán số lượng bu lông theo điều kiện sức kháng trượt(TTGH SD) 57

5.7 Kiểm tra sức kháng cắt của bản nối 58

5.8 Xác định nội lực ở bản cánh dầm 60

5.9 Xác định số lượng bu lông cần thiết 61

5.10 Kiểm tra khả năng chịu kéo 62

5.11 Kiểm tra khả năng chịu nén 63

TÀI LIỆU THAM KHẢO 71

Trang 4

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CẦU THÉP

MỤC LỤC HÌNH VẼ

Hình 1- 1 Mặt cắt ngang cầu 2

Hình 1- 2.Cấu tạo bản mặt cầu 3

Hình 1- 3.Cấu tạo lan can 3

Hình 1- 4.Mặt cắt dầm chữ I 5

Trang 5

MỤC LỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1- 1.Phân loại cốt thép thường 1

Bảng 1- 2.Đặc trưng vật liệu của đinh neo 2

Bảng 1- 3.Thống kê kích thước lan can 6

Bảng 1- 4 Thống kê kích thước dầm chủ 6

Bảng 1- 5 Thống kê kích thước dầm ngang 6

Trang 6

CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ, LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ

1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ

Tiêu chuẩn thiết kế và tải trọng

Tiêu chuẩn thiết kế cầu TCVN 11823-2017

Hoạt tải thiết kế HL93

1.1.1.1 Bê tông bản mặt cầu

Trọng lượng đơn vị bê tông: γcc=24.5 KN /m3

Cường độ nén của mẫu bê tông tiêu chuẩn hình trụ (28 ngày):f ' cs=30 MPa

Ứng suất nén cho phép:f pe=0.45∗f ' cs=13.5 MPa

Môđun đàn hồi của bê tông bản mặt cầu:E sc=0.043 γcc1.5

f ' cs=28560 MPa

1.1.1.2 Cốt thép thường

Cốt thép thường theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008 “Thép cốt bê tông”

Bảng 1- 1.Phân loại cốt thép thường

Loại thép Cấp thép Giới hạn chảynhỏ nhất

Trọng lương riêng của thép dầm chủ : γc t=78.5 KN /m3.

Giới hạn chảy dẻo : fy = 345 MPa

Cường độ kéo nhỏ nhất của thép : fu = 450MPa

Môđun đàn hồi của thép dầm chủ E = 200000 MPa

1.1.1.4 Thép đinh neo chịu cắt

Đinh neo sử dụng thép cấp 1020 theo tiêu chuẩn ASTM A108

Bảng 1- 2.Đặc trưng vật liệu của đinh neo

Trang 8

Trọng lượng dải đều của chân lan can: Để thiên về an toàn và tiện cho tính toán, trọng

lượng dải đều chân lan can dược tính như sau: qclc=0.75 ×bclc × hclc ×γcc

Trong đó:

b𝑐𝑙𝑐: Bề rộng chân lan can, bclc=0.5 m

h𝑐𝑙𝑐: Chiều cao chân lan can, hclc=1.05 m

0.75: Hệ số tính toán gần đúng xét đến cấu tạo thực chân lan can

Chiều cao bản sườn D w=h−0,5=1,85−0,05=1,8 m

Chiều dày sườn dầm

( thép hợp kim ) tw= √h w

10 =

√180

10 = 1,342cm= 13,42mmKhông có sườn tăng cường dọc : tw= 150Dw=1800

150 = 12mm

=> Chọn tw= 15mm

Trang 9

Chiều rộng : b bf 400mm

Chiều dày : tbf  30 mm

Hình 1- 4.Mặt cắt dầm chữ I

Trang 10

1.4 LỰA CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC DẦM NGANG

Tổng số lượng dầm ngang toàn cầu: 36 dầm

Chiều cao dầm ngang = 1000mm

Chiều dài dầm ngang =2185mm

Bề rộng bản cánh dầm ngang = 200mm

Chiều dày bản cánh dầm ngang = 15mm

Chiều cao sườn dầm ngang = 970mm

Chiều dày sườn dầm ngang = 15mm

1.5 THỐNG KÊ CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN.

Bảng 1- 3.Thống kê kích thước lan can

Bảng 1- 5 Thống kê kích thước dầm ngang

Trang 11

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU

2.1 BẢN MẶT CẦU

(Biểu đồ tổ hợp nội lực: Momen dương CĐ1- Vẽ bằng Midas)

Trang 12

Hình 2-1 Tiết diện giữa nhịp chịu momen dương

Chiều cao có hiệu của bản tại tiết diện giữa nhịp chịu momen dương :

Khoảng cách từ trọng tâm miền chịu nén của bê tông đến trọng tâm cốt thép chịu kéo

trong bê tông (lấy gần đúng):

2.2.1.2 Kiếm tra diện tích cốt thép tối thiểu.

Kiểm tra diện tích cốt thép tối thiểu yêu cầu trên một đơn vi chiều rộng bản :

2

mm >minAs=0.371

mm2mm

=> Thỏa mãn

Trang 13

2.2.1.3 Kiểm tra diện tích cốt thép tối da

Với giả thiết phân bố ứng suất nén theo hình chữ nhật :

Chiều cao khối ứng suất hình chữ nhật vùng nén:

α ≔ A s × fy 0.85 × f ' c ×1=

0.8668 × 400 0.85 ×30 ×1=13.6 mm

2.2.1.4 Kiểm tra về sức kháng uốn của tiết diện

Hình 2-2 Tiết diện giữa nhịp chịu momen âm

Chiều cao làm việc :

400 x 149=0.937 mm

2

Xét trên 1m chiều rộng bản A ' s = 937 mm2

Ta chọn ∅ 18 a 200 với A th ự c s =1300 mm2

2.2.1.6 Kiếm tra diện tích cốt thép tối thiểu

Kiểm tra diện tích cốt thép tối thiểu yêu cầu trên một đơn vi chiều rộng bản :

Trang 14

mm>minAs=0.37

mm2mm

=> Thỏa mãn

2.2.1.7 Kiểm tra diện tích cốt thép tối da

Với giả thiết phân bố ứng suất nén theo hình chữ nhật :

Chiều cao khối ứng suất hình chữ nhật vùng nén :

α= As × fy 0.85 × f c , × 1=

1.3 ×400 0.85 ×30 ×1=20.39 mmβ=max(0.85−30−28

7 × 0.05 ;0.65)=0.836

c= α

β 1=

20.390.836=24.39<0.42× dam=0.42 ×166=69.72 mm

2.2.1.8 Kiểm tra sức kháng uốn của tiết diện

Chọn∅ 12 a 200 với A thực=678.6 mm2

Kiểm tra nứt

Kiểm tra nứt BTCT bằng cách kiểm tra ứng suất kéo trong cốt thép dưới

tác dụng của tải trọng sử dụng fs nhỏ hơn ứng suất kéo cho phép fsa

Trang 15

f s ≤ f sa= Z

(d c A)

1 3

vết nứt cho điều kiện môi trường khắc nghiệt

d c= khoảng cách từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh cốt thép gần

nhất và d ckhông vượt quá 50mm

A = diện tích có hiệu của bê tông chịu kéo (lấy sao cho diện tích này có

cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo), ví dụ: hình trên có A=b s ×2 a

f sa=¿trị số ứng suất kéo cho phép để hạn chế vết nứt

n = tỉ số giữa moodun đàn hồi của thép và bê tông

Trang 16

Giải phương trình trên ta có x = 52.25 mm > d’=49mm

Vậy x> d’ cốt thép A’s nằm trong vùng chịu nén

Giải phương trình trên ta có x= 51.6mm

Momen quán tính của tiết diện chuyển đổi nứt:

1 3

=238.25 MPA

f s<f sa => thỏa mãn

Bố chí thép Bản mặt cầu.

Trang 17

2.3 THỐNG KÊ THÉP BẢN MẶT CẦU

Đườngkính(mm)

Tổng chiều dài(m)

Sốlượng

Khốilượng(kg)

Trang 18

CHƯƠNG 3 TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ

3.1 TÍNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN

Xác định chiều rộng hữu hiệu của bản cánh

Trang 20

Khoảng cách từ trục trung hòa tới thớ chịu kéo y t 807 mm

Khoảng cách từ trục trung hòa tới thớ chịu nén y c 1043 mm

3.1.1.2 Tiết diện liên hợp ngắn hạn n=8

Bảng 3- 2 Đặc trung hình học tiết diện dầm trong liên hợp ngắn hạn

Cấu kiện

Mặt cắt

Diện tích

Thông số Momen quán tính

Bề

rộng

(mm)

Chiều dày (mm)

y1

(mm )

A iy i

(mm 3 )

y (mm)

2.00E+0 5

9.15E+0 8 Bản

bụng 1800 15 2700 930

2.51E+0

7 -519.5

7.29E+0 9

7.29E+0 9

1.46E+1 0 Cánh

dưới 400 30 12000 15

1.80E+0

5 -1434.5

2.47E+1 0

9.00E+0 5

2.47E+1 0 Bản mặt

1.40E+0 9

1.73E+1 0

Tổng

1.41E+0 8

4.88E+1 0

8.69E+0 9

5.75E+1 0

Trong đó : y tlà khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo xa nhất

3.1.1.3 Tiết diện liên hợp dài hạn 3n=24

Bảng 3- 3 Đặc trưng hình học tiết diện dầm trong liên hợp dài hạn

Trang 21

Cấu kiện Diện

tích

Bề rộng (mm)

Chiều dày (mm)

0 8.69E+09

4.10E+1 0

Trong đó : y tlà khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo xa nhất

Trang 22

Đặc trưng hình học mặt cắt dầm biên

3.1.1.4 Tiết diện liên hợp ngắn hạn n=8

Bảng 3- 4 Đặc trưng hình học tiết diện dầm biên liên hợp ngắn hạn

Cấu kiện

Mặt cắt

Diện tích

Thông số Momen quán tính

Bề

rộng

(mm)

Chiều dày (mm)

y1

(mm )

A iy i

(mm 3 )

y (mm)

A iy2 (mm 4 )

2.00E+0 5

9.84E+0 8

Bản bụng 1800 15 2700 930 2.51E+0

7 -505.05

6.89E+0 9

5.06E+0 5

6.89E+1 0

Cánh dưới 400 30 12000 15 1.80E+0

5 -1420.1

2.42E+1 0

9.00E+0 5

2.42E+1 0 Bản mặt

1.33E+0 9

1.73E+1 0

8

4.80E+1 0

1.34E+0 9

4.94E+1 0

Trong đó : y tlà khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo xa nhất

Trang 23

3.1.1.5 Tiết diện liên hợp dài hạn 3n=24`

Bảng 3- 5 Đặc trưng hình học tiết diện dầm biên liên hợp dài hạn

Cấu kiện

Mặt cắt

Diện tích

Thông số Momen quán tính

Bề

rộng

(mm)

Chiều dày (mm)

y1

(mm )

A iy i

(mm 3 )

y (mm)

Bản bụng 1800 15 2700 930 2.51E+0

7 -199.68

1.08E+0 9

7.29E+0 9

8.50E+0 9 Cánh

dưới 400 30 12000 15

1.80E+0

5 -1114.7

1.49E+1 0

9.00E+0 5

1.52E+1 0 Bản mặt

1.33E+0 9

1.43E+1 0

Tổng

6.97E+0 7

3.16E+1 0

8.62E+0 9

4.03E+1 0

Trong đó : y tlà khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo xa nhất

Trang 24

3.2 TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ.

Nội lực do tĩnh tải

3.2.1.1 Nội lực do tĩnh tải giải đoạn 1

Trọng lượng bản thân dầm chủ lấy tăng thêm 15% do trọng lượng mối nối:

Tĩnh tải do trọng lượng dầm ngang phân bố lên một dầm chủ

¿n dam ngang × A dam ngang ×l dam ngang × γc s

36 ×20550 ×2085 ×10−9× 78.5

7 ×38.3 =0.45 kN /m tĩnh tải tác dụng giai đoạn 1 : DC1=15.143 kN /m

3.2.1.2 Nội lực do tĩnh tải giải đoạn 2

Tĩnh tải do lan can:

x L

L-x L

34800

Hình 3- 1 Đ.A.H momen và lực cắt

W x=(L−x )x

2

Trang 25

Ta có bảng tính nội lực tĩnh tải (không nhân hệ số)

Bảng 3- 6 Momen do tĩnh tải gây ra tại các mặt cắt.

3.2.1.3 Hệ số phân phối momen dầm trong

Với một làn xe chất tải, phân phối hoạt tải khi momen dầm trong là :

Trang 26

3.2.1.4 Hệ số phân phối lực cắt dầm trong

Với một làn xe chất tải, phân phối hoạt tải khi tính lực cắt đối với dầm trong là :

mg v SI=0.36+ S

7600=0.36+

2100

7600=0.636

Với 2 hoặc nhiều làn xe chất tải, phân phối hoại tải tính lực cắt đối với dầm trong

mg V MI=0.2+ S

3600−(10700S )2=0.2+2100

3600−(107002100 )2

¿0.745

3.2.1.5 Hệ số phân phối momen dầm biên

Với một làn chất tải, hệ số phân thối hoạt tải đối với momen dầm biên thường dùng phương pháp đòn bẩy :

Tung độ đường ảnh hưởng dưới các bánh xe :

Trang 27

Bảng 3- 8 Bảng tính toán hệ số phân phối ngang

Vị trí Một làn thiết kế Nhiều làn thiết kế Giá trị sử dụng

Xe tải thiết kế hoặc hai trục thiết kế

Tải trọng làn xe thiết kế

Hệ số xung kích 𝐼𝑀 = 33%

Trang 28

3.2.1.8 Momen do hoạt tải

Bảng 3- 9 Thống kế nội lực momen do xe tải.

x diệnTiết

Diệntíchđa.h

Trang 29

Tiết diện 100 101 102 103 104 105

Diện tích

66.0101

117.351

154.023

176.027

183.361

3

1091.3 7

1432.4 2

1637.0 5

1705.2 6

Momen do hoạt tải M¿

Trang 30

Bảng 3- 13 Thống kê nội lực lực cắt do tải trọng làn.

Bảng 3- 15 Tổ hợp nội lực do hoạt tải

Tiết diện Momen do hoạt tải

Trang 31

a, Nội lực momen của hoạt tải mỏi

Lực xung kích sử dụng cho hoạt tải mỏi là 15%

Hệ số phân phối ngang sử dụng cho hoạt tải mỏi bằng hệ số phân phối ngang của cường độ chia cho hệ số làn m

Với cầu được thiết kế với hệ số phân phối ngang được sử sụng là cho dầm biên nên ta

có m=1.2

Bảng 3- 17 Bảng tính toán hệ số phân phối ngang hoạt tải mỏi

Momen do hoạt tải mỏi M¿

M¿(mỏi)=g momen mỏi((1+ℑ)×∑P iy i max)

Bảng 3- 18 Thống kê nội lực momen hoạt tải mỏi

L x

Trang 32

Bảng 3- 19 Thống kế nội lực lực cắt do hoạt tải mỏi.

Tung độ d.a.h tại các tiết diện

Lực cắt do hoạt tải mỏi V¿

V¿(mỏi)=g lực cắt mỏi((1+ℑ)×∑P iy i max)

Bảng 3- 20 Thống kê nội lực lực cắt hoạt tải mỏi

Trang 33

6 526.925 364.687

206.39 3

Trang 34

Hình 3- 3.Biểu đồ bao momen trạng thái giới hạn CĐ I

Hình 3- 4 Biểu đồ bao lực cắt trạng thái giới hạn CĐI

Trang 35

Biểu đồ bao lực cắt trạng thái giới hạn SD1

Biểu đồ bao lực cắt trạng thái giới hạn SD1

3.3.4 Tổ hợp theo TTGH-SD2

Trang 36

Biểu đồ bao momen trạng thái giới hạn SD 2

Biểu đồ bao lực cắt trạng thái giới hạn SD 2

Trang 37

Tổ hợp momen theo TTGH mỏi:

Trang 38

CHƯƠNG 4 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ

4.1 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO THGH CƯỜNG ĐỘ I

*Xác định momen kháng uốn từng giai đoạn

Bảng 4- 1 Momen kháng uốn của tiết diện dầm các giai đoạn

Tiết diện dầm I mmx( 4) y mmt( ) y mmc( ) S c( mm3) S t( mm3)

Chưa liên hợp 21630000000 1043 807 26802973 20738255Liên hợp ngắn

34080717

c

s mm momen chống uốn tại vị trí thớ chịu nén xa nhất

3( )

Trang 39

Bảng 4- 5.Momen chảy tương quan với cánh chịu kéo

Trang 40

=> Khoảng cách từ đỉnh của bản bê tông tới trục trọng tâm của mặt cắt liên hợp xuất hiện momen dẻo D p 200 50 9 259   mm

Momen dẻo

w

w w

Kiểm toán sức kháng uốn dầm

4.1.1.1 Điều kiện cấu tạo

Cường độ chảy qui định tối thiểu của bản cánh và bản bụng không vượt quá 485Mpa (Chọn thép có Fy = 385 Mpa) => Đạt

Bản bụng thỏa mãn quy định Điều 10.2.1.1: => w

1800

120 15015

4.1.1.2 Momen kháng uốn của tiết diện đặc chắc chịu momen dương:

Sức kháng uốn của mặt cắt đặc chắc phải thỏa mãn :

13

2Dcp

p Dpc

t 

Có Dcp = 0 => Vậy hệ thức trên thỏa mãn, mặt cắt bản bụng là đặc chắc

Hệ số dẻo bản bụng được lấy :

Trang 41

p pt

yt

M R M

yc

M R

- Các mặt cắt có bản cánh chịu nén ược giằng cách oạn(Mđược giằng cách đoạn(M được giằng cách đoạn(M DC1)

Ở trạng thái giới hạn cường độ, yêu cầu phải thỏa mãn :

13

- Các mặt cắt có bản cánh chịu kéo ược giằng cách oạn(Mđược giằng cách đoạn(M được giằng cách đoạn(M DC1)

Ở trạng thái giới hạn cường độ, yêu cầu phải thỏa mãn :

1

Mf S  M

Với f = 1, TTGH CĐ1 bỏ qua tải trọng gió fl=0

Sức kháng uốn danh định theo điều kiện bản cánh chịu kéo bị chảy được xác định :

nt R M pt yt M p

Trang 42

- Các mặt cắt có bản cánh chịu nén ược giằng liên tục (Mđược giằng cách đoạn(M DC2)

Ở trạng thái giới hạn cường độ, yêu cầu phải thỏa mãn :

- Các mặt cắt có bản cánh chịu kéo ược giằng liên tục (Mđược giằng cách đoạn(M DC2)

Ở trạng thái giới hạn cường độ, yêu cầu phải thỏa mãn :

Ngày đăng: 10/10/2021, 17:59

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Lê Đình Tâm, Cầu bê tông cốt thép trên đường ô tô, Nhà xuất bản xây dựng. 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cầu bê tông cốt thép trên đường ô tô
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng. 2005
[2] Nguyễn Tiến Oanh, Nguyễn Trâm, Lê Đình Tâm, Xây dựng cầu bê tông cốt thép, Nhà xuất bản xây dựng, 1995 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xây dựng cầu bê tông cốt thép
Nhà XB: Nhàxuất bản xây dựng
[3] Bộ Giao thông vận tải, Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05, Nhà xuất bản giao thông vận tải, 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05
Nhà XB: Nhà xuất bản giaothông vận tải
[4] American Association of State Highway and Transportation Officials (AASHTO), LRFD Bridge Design Specifications, 4th Edition, Washington DC, 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: LRFD Bridge Design Specifications, 4th Edition
[5] Wai Fan Chen and Lien Duan, Bridge Engineering Handbook, CRC press, NewYork, 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bridge Engineering Handbook
[6] Richard M.Baker, Jay A.Pucket, Design of highway bridge, MC Graw Hill, 1997 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Design of highway bridge

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w