phục vụ cho đồ án cầu thép 1 : Tính toán chi tiết dầm thép I liên hợp bản mặt cầu BTCT , thiết kế mối nối bu lông , neo bản mặt cầu , kiểm toán theo tiêu chuẩn TCVN 118232017 , đồ án nhầm phục vụ cho sinh viên Xây Dựng và các chuyên ngành liên quan
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
BỘ MÔN CẦU VÀ CÔNG TRÌNH NGẦM
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
THIẾT KẾ XÂY DỰNG CẦU THÉP
_
SINH VIÊN THỰC HIỆN:
Lê Thanh Duy 39062 62CD4
Trần Văn Tú 218962 62CD4GIẢNG VIÊN HƯỚNG
DẪN:
TS Nguyễn Ngọc Tuyển
Hà Nội, 07/06/2024
Trang 2ĐỒ ÁN MÔN HỌC
THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CẦU THÉP
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ, LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ 1
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ 1
Tiêu chuẩn thiết kế và tải trọng 1
Vật liệu 1
1.2 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG 2
Số lượng dầm chủ 2
Mặt cắt ngang kết cấu nhịp 2
Mặt cắt ngang dầm chủ 2
1.3 Lựa chọn tiết diện dầm chủ 3
Chọn chiều cao dầm chủ 3
Bản bụng 3
Bản bụng 4
1.4 LỰA CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC DẦM NGANG 5
1.5 THỐNG KÊ CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN 5
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 6
2.1 BẢN MẶT CẦU 6
2.2 TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP BẢN MẶT CẦU 7
Tính toán cốt thép chịu momen dương – kiểm tra TTGH cường độ 1 7
Tính toán cốt thép chịu momen âm – kiểm tra TTGH cường độ 1 8
Cốt thép phân bố 9
Cốt thép chống co ngót 9
Kiểm tra nứt 9
Bố chí thép Bản mặt cầu 12
2.3 THỐNG KÊ THÉP BẢN MẶT CẦU 12
CHƯƠNG 3 TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ 13
3.1 TÍNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN 13
Xác định chiều rộng hữu hiệu của bản cánh 13
Đặc trưng hình học mặt cắt dầm trong 14
Đặc trưng hình học mặt cắt dầm biên 17
3.2 TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ 19
Nội lực do tĩnh tải 19
Nội lực do tĩnh tải 19
Hệ số phân phối ngang hoạt tải 20
3.3 TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM CHỦ 28
CHƯƠNG 4 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ 33
4.1 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO THGH CƯỜNG ĐỘ I 33
Kiểm toán sức kháng uốn dầm 35
Trang 3ĐỒ ÁN MÔN HỌC
THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CẦU THÉP
4.2 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO THGH CƯỜNG ĐỘ IV 38
Kiểm toán sức kháng cắt 40
4.3 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH SỬ DỤNG 41
Kiểm tra ứng suất trong dầm chủ 41
Kiểm tra ứng suất tại bản biên dưới của tết diện bản liên hợp bản BTCT 42
Kiểm tra các mặt cắt liên hợp chịu uốn dương trong thi công có chống đỡ 42
Kiểm tra độ võng 42
Tính độ vồng ngược 44
4.4 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH MỎI 44
Xác định biên độ ứng suất cho phép 44
Kiểm tra ứng suất kéo đường hàn giữa cánh và sườn 45
Kiểm tra liên kết hàn giữa neo chống cắt và dầm thép 46
Kiểm tra mỏi tại sườn dầm 47
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CẤU TẠO DẦM 50
5.1 Thiết kế neo liên kết 50
5.2 Tính neo liên kết theo điều kiện mỏi 50
5.2.1 Biên độ lực trượt giữa bản bê tông và dầm thép P6-10.10.1.2 50
5.2.2 Sức kháng cắt của neo theo điều kiện chịu mỏi 50
5.2.3 Khoảng cách giữa các neo 51
5.3 Tính neo liên kết theo điều cường độ 51
5.3.1 Lực trượt danh định giữa bản BTCT và dầm thép P6- 10.10.4.2 51
5.3.2 Tính sức kháng cắt của neo P6- 10.10.4.3 51
5.3.3 Kiểm tra số lương neo P6- 10.10.4.3 51
5.4 Thiết kế sườn tăng cường đứng trên gối P6.10.11.2.2 51
5.4.1 Chiều rộng nhô ra của sườn 51
5.4.2 Kiểm tra sức kháng tựa 52
5.4.3 Kiểm tra sức kháng dọc trục 52
5.4.4 Kiểm tra mối hàn sườn tăng cường vào bụng dầm 54
5.5 Tính toán liên kết biên dầm với sườn dầm 54
5.5.1 Lực trượt dọc trên một đơn vị chiều dài dầm 54
5.5.2 Tính toán mối nối dầm 55
5.6 Tính mối nối dầm bụng 56
5.6.1 Xác định nội lực tại vị trí mối nối dầm 56
5.6.2 Xác định lực tác dụng ở sườn dầm ở TTGH cường độ 1 56
5.6.3 Xác định lực tác dụng ở sườn dầm ở TTGH sử dụng 57
5.6.4 Tính toán số lượng bu lông theo điều kiện sức kháng trượt(TTGH SD) 57
5.7 Kiểm tra sức kháng cắt của bản nối 58
5.8 Xác định nội lực ở bản cánh dầm 60
5.9 Xác định số lượng bu lông cần thiết 61
5.10 Kiểm tra khả năng chịu kéo 62
5.11 Kiểm tra khả năng chịu nén 63
TÀI LIỆU THAM KHẢO 71
Trang 4ĐỒ ÁN MÔN HỌC
THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CẦU THÉP
MỤC LỤC HÌNH VẼ
Hình 1- 1 Mặt cắt ngang cầu 2
Hình 1- 2.Cấu tạo bản mặt cầu 3
Hình 1- 3.Cấu tạo lan can 3
Hình 1- 4.Mặt cắt dầm chữ I 5
Trang 5MỤC LỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1- 1.Phân loại cốt thép thường 1
Bảng 1- 2.Đặc trưng vật liệu của đinh neo 2
Bảng 1- 3.Thống kê kích thước lan can 6
Bảng 1- 4 Thống kê kích thước dầm chủ 6
Bảng 1- 5 Thống kê kích thước dầm ngang 6
Trang 6CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ, LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Tiêu chuẩn thiết kế và tải trọng
Tiêu chuẩn thiết kế cầu TCVN 11823-2017
Hoạt tải thiết kế HL93
1.1.1.1 Bê tông bản mặt cầu
Trọng lượng đơn vị bê tông: γcc=24.5 KN /m3
Cường độ nén của mẫu bê tông tiêu chuẩn hình trụ (28 ngày):f ' cs=30 MPa
Ứng suất nén cho phép:f pe=0.45∗f ' cs=13.5 MPa
Môđun đàn hồi của bê tông bản mặt cầu:E sc=0.043 γcc1.5
√f ' cs=28560 MPa
1.1.1.2 Cốt thép thường
Cốt thép thường theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008 “Thép cốt bê tông”
Bảng 1- 1.Phân loại cốt thép thường
Loại thép Cấp thép Giới hạn chảynhỏ nhất
Trọng lương riêng của thép dầm chủ : γc t=78.5 KN /m3.
Giới hạn chảy dẻo : fy = 345 MPa
Cường độ kéo nhỏ nhất của thép : fu = 450MPa
Môđun đàn hồi của thép dầm chủ E = 200000 MPa
1.1.1.4 Thép đinh neo chịu cắt
Đinh neo sử dụng thép cấp 1020 theo tiêu chuẩn ASTM A108
Bảng 1- 2.Đặc trưng vật liệu của đinh neo
Trang 8Trọng lượng dải đều của chân lan can: Để thiên về an toàn và tiện cho tính toán, trọng
lượng dải đều chân lan can dược tính như sau: qclc=0.75 ×bclc × hclc ×γcc
Trong đó:
b𝑐𝑙𝑐: Bề rộng chân lan can, bclc=0.5 m
h𝑐𝑙𝑐: Chiều cao chân lan can, hclc=1.05 m
0.75: Hệ số tính toán gần đúng xét đến cấu tạo thực chân lan can
Chiều cao bản sườn D w=h−0,5=1,85−0,05=1,8 m
Chiều dày sườn dầm
( thép hợp kim ) tw= √h w
10 =
√180
10 = 1,342cm= 13,42mmKhông có sườn tăng cường dọc : tw= 150Dw=1800
150 = 12mm
=> Chọn tw= 15mm
Trang 9Chiều rộng : b bf 400mm
Chiều dày : tbf 30 mm
Hình 1- 4.Mặt cắt dầm chữ I
Trang 101.4 LỰA CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC DẦM NGANG
Tổng số lượng dầm ngang toàn cầu: 36 dầm
Chiều cao dầm ngang = 1000mm
Chiều dài dầm ngang =2185mm
Bề rộng bản cánh dầm ngang = 200mm
Chiều dày bản cánh dầm ngang = 15mm
Chiều cao sườn dầm ngang = 970mm
Chiều dày sườn dầm ngang = 15mm
1.5 THỐNG KÊ CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN.
Bảng 1- 3.Thống kê kích thước lan can
Bảng 1- 5 Thống kê kích thước dầm ngang
Trang 11CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU
2.1 BẢN MẶT CẦU
(Biểu đồ tổ hợp nội lực: Momen dương CĐ1- Vẽ bằng Midas)
Trang 12Hình 2-1 Tiết diện giữa nhịp chịu momen dương
Chiều cao có hiệu của bản tại tiết diện giữa nhịp chịu momen dương :
Khoảng cách từ trọng tâm miền chịu nén của bê tông đến trọng tâm cốt thép chịu kéo
trong bê tông (lấy gần đúng):
2.2.1.2 Kiếm tra diện tích cốt thép tối thiểu.
Kiểm tra diện tích cốt thép tối thiểu yêu cầu trên một đơn vi chiều rộng bản :
2
mm >minAs=0.371
mm2mm
=> Thỏa mãn
Trang 132.2.1.3 Kiểm tra diện tích cốt thép tối da
Với giả thiết phân bố ứng suất nén theo hình chữ nhật :
Chiều cao khối ứng suất hình chữ nhật vùng nén:
α ≔ A s × fy 0.85 × f ' c ×1=
0.8668 × 400 0.85 ×30 ×1=13.6 mm
2.2.1.4 Kiểm tra về sức kháng uốn của tiết diện
Hình 2-2 Tiết diện giữa nhịp chịu momen âm
Chiều cao làm việc :
400 x 149=0.937 mm
2
Xét trên 1m chiều rộng bản A ' s = 937 mm2
Ta chọn ∅ 18 a 200 với A th ự c s =1300 mm2
2.2.1.6 Kiếm tra diện tích cốt thép tối thiểu
Kiểm tra diện tích cốt thép tối thiểu yêu cầu trên một đơn vi chiều rộng bản :
Trang 14mm>minAs=0.37
mm2mm
=> Thỏa mãn
2.2.1.7 Kiểm tra diện tích cốt thép tối da
Với giả thiết phân bố ứng suất nén theo hình chữ nhật :
Chiều cao khối ứng suất hình chữ nhật vùng nén :
α= As × fy 0.85 × f c , × 1=
1.3 ×400 0.85 ×30 ×1=20.39 mmβ=max(0.85−30−28
7 × 0.05 ;0.65)=0.836
c= α
β 1=
20.390.836=24.39<0.42× dam=0.42 ×166=69.72 mm
2.2.1.8 Kiểm tra sức kháng uốn của tiết diện
Chọn∅ 12 a 200 với A thực=678.6 mm2
Kiểm tra nứt
Kiểm tra nứt BTCT bằng cách kiểm tra ứng suất kéo trong cốt thép dưới
tác dụng của tải trọng sử dụng fs nhỏ hơn ứng suất kéo cho phép fsa
Trang 15f s ≤ f sa= Z
(d c A)
1 3
vết nứt cho điều kiện môi trường khắc nghiệt
d c= khoảng cách từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh cốt thép gần
nhất và d ckhông vượt quá 50mm
A = diện tích có hiệu của bê tông chịu kéo (lấy sao cho diện tích này có
cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo), ví dụ: hình trên có A=b s ×2 a
f sa=¿trị số ứng suất kéo cho phép để hạn chế vết nứt
n = tỉ số giữa moodun đàn hồi của thép và bê tông
Trang 16Giải phương trình trên ta có x = 52.25 mm > d’=49mm
Vậy x> d’ cốt thép A’s nằm trong vùng chịu nén
Giải phương trình trên ta có x= 51.6mm
Momen quán tính của tiết diện chuyển đổi nứt:
1 3
=238.25 MPA
f s<f sa => thỏa mãn
Bố chí thép Bản mặt cầu.
Trang 172.3 THỐNG KÊ THÉP BẢN MẶT CẦU
Đườngkính(mm)
Tổng chiều dài(m)
Sốlượng
Khốilượng(kg)
Trang 18CHƯƠNG 3 TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ
3.1 TÍNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN
Xác định chiều rộng hữu hiệu của bản cánh
Trang 20Khoảng cách từ trục trung hòa tới thớ chịu kéo y t 807 mm
Khoảng cách từ trục trung hòa tới thớ chịu nén y c 1043 mm
3.1.1.2 Tiết diện liên hợp ngắn hạn n=8
Bảng 3- 2 Đặc trung hình học tiết diện dầm trong liên hợp ngắn hạn
Cấu kiện
Mặt cắt
Diện tích
Thông số Momen quán tính
Bề
rộng
(mm)
Chiều dày (mm)
y1
(mm )
A i∗y i
(mm 3 )
y (mm)
2.00E+0 5
9.15E+0 8 Bản
bụng 1800 15 2700 930
2.51E+0
7 -519.5
7.29E+0 9
7.29E+0 9
1.46E+1 0 Cánh
dưới 400 30 12000 15
1.80E+0
5 -1434.5
2.47E+1 0
9.00E+0 5
2.47E+1 0 Bản mặt
1.40E+0 9
1.73E+1 0
Tổng
1.41E+0 8
4.88E+1 0
8.69E+0 9
5.75E+1 0
Trong đó : y tlà khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo xa nhất
3.1.1.3 Tiết diện liên hợp dài hạn 3n=24
Bảng 3- 3 Đặc trưng hình học tiết diện dầm trong liên hợp dài hạn
Trang 21Cấu kiện Diện
tích
Bề rộng (mm)
Chiều dày (mm)
0 8.69E+09
4.10E+1 0
Trong đó : y tlà khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo xa nhất
Trang 22Đặc trưng hình học mặt cắt dầm biên
3.1.1.4 Tiết diện liên hợp ngắn hạn n=8
Bảng 3- 4 Đặc trưng hình học tiết diện dầm biên liên hợp ngắn hạn
Cấu kiện
Mặt cắt
Diện tích
Thông số Momen quán tính
Bề
rộng
(mm)
Chiều dày (mm)
y1
(mm )
A i∗y i
(mm 3 )
y (mm)
A i∗y2 (mm 4 )
2.00E+0 5
9.84E+0 8
Bản bụng 1800 15 2700 930 2.51E+0
7 -505.05
6.89E+0 9
5.06E+0 5
6.89E+1 0
Cánh dưới 400 30 12000 15 1.80E+0
5 -1420.1
2.42E+1 0
9.00E+0 5
2.42E+1 0 Bản mặt
1.33E+0 9
1.73E+1 0
8
4.80E+1 0
1.34E+0 9
4.94E+1 0
Trong đó : y tlà khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo xa nhất
Trang 233.1.1.5 Tiết diện liên hợp dài hạn 3n=24`
Bảng 3- 5 Đặc trưng hình học tiết diện dầm biên liên hợp dài hạn
Cấu kiện
Mặt cắt
Diện tích
Thông số Momen quán tính
Bề
rộng
(mm)
Chiều dày (mm)
y1
(mm )
A i∗y i
(mm 3 )
y (mm)
Bản bụng 1800 15 2700 930 2.51E+0
7 -199.68
1.08E+0 9
7.29E+0 9
8.50E+0 9 Cánh
dưới 400 30 12000 15
1.80E+0
5 -1114.7
1.49E+1 0
9.00E+0 5
1.52E+1 0 Bản mặt
1.33E+0 9
1.43E+1 0
Tổng
6.97E+0 7
3.16E+1 0
8.62E+0 9
4.03E+1 0
Trong đó : y tlà khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo xa nhất
Trang 243.2 TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ.
Nội lực do tĩnh tải
3.2.1.1 Nội lực do tĩnh tải giải đoạn 1
Trọng lượng bản thân dầm chủ lấy tăng thêm 15% do trọng lượng mối nối:
Tĩnh tải do trọng lượng dầm ngang phân bố lên một dầm chủ
¿n dam ngang × A dam ngang ×l dam ngang × γc s
36 ×20550 ×2085 ×10−9× 78.5
7 ×38.3 =0.45 kN /m tĩnh tải tác dụng giai đoạn 1 : DC1=15.143 kN /m
3.2.1.2 Nội lực do tĩnh tải giải đoạn 2
Tĩnh tải do lan can:
x L
L-x L
34800
Hình 3- 1 Đ.A.H momen và lực cắt
W x=(L−x )x
2
Trang 25Ta có bảng tính nội lực tĩnh tải (không nhân hệ số)
Bảng 3- 6 Momen do tĩnh tải gây ra tại các mặt cắt.
3.2.1.3 Hệ số phân phối momen dầm trong
Với một làn xe chất tải, phân phối hoạt tải khi momen dầm trong là :
Trang 263.2.1.4 Hệ số phân phối lực cắt dầm trong
Với một làn xe chất tải, phân phối hoạt tải khi tính lực cắt đối với dầm trong là :
mg v SI=0.36+ S
7600=0.36+
2100
7600=0.636
Với 2 hoặc nhiều làn xe chất tải, phân phối hoại tải tính lực cắt đối với dầm trong
mg V MI=0.2+ S
3600−(10700S )2=0.2+2100
3600−(107002100 )2
¿0.745
3.2.1.5 Hệ số phân phối momen dầm biên
Với một làn chất tải, hệ số phân thối hoạt tải đối với momen dầm biên thường dùng phương pháp đòn bẩy :
Tung độ đường ảnh hưởng dưới các bánh xe :
Trang 27Bảng 3- 8 Bảng tính toán hệ số phân phối ngang
Vị trí Một làn thiết kế Nhiều làn thiết kế Giá trị sử dụng
Xe tải thiết kế hoặc hai trục thiết kế
Tải trọng làn xe thiết kế
Hệ số xung kích 𝐼𝑀 = 33%
Trang 283.2.1.8 Momen do hoạt tải
Bảng 3- 9 Thống kế nội lực momen do xe tải.
x diệnTiết
Diệntíchđa.h
Trang 29Tiết diện 100 101 102 103 104 105
Diện tích
66.0101
117.351
154.023
176.027
183.361
3
1091.3 7
1432.4 2
1637.0 5
1705.2 6
Momen do hoạt tải M¿
Trang 30Bảng 3- 13 Thống kê nội lực lực cắt do tải trọng làn.
Bảng 3- 15 Tổ hợp nội lực do hoạt tải
Tiết diện Momen do hoạt tải
Trang 31a, Nội lực momen của hoạt tải mỏi
Lực xung kích sử dụng cho hoạt tải mỏi là 15%
Hệ số phân phối ngang sử dụng cho hoạt tải mỏi bằng hệ số phân phối ngang của cường độ chia cho hệ số làn m
Với cầu được thiết kế với hệ số phân phối ngang được sử sụng là cho dầm biên nên ta
có m=1.2
Bảng 3- 17 Bảng tính toán hệ số phân phối ngang hoạt tải mỏi
Momen do hoạt tải mỏi M¿
M¿(mỏi)=g momen mỏi((1+ℑ)×∑P i∗y i max)
Bảng 3- 18 Thống kê nội lực momen hoạt tải mỏi
L x
Trang 32Bảng 3- 19 Thống kế nội lực lực cắt do hoạt tải mỏi.
Tung độ d.a.h tại các tiết diện
Lực cắt do hoạt tải mỏi V¿
V¿(mỏi)=g lực cắt mỏi((1+ℑ)×∑P i∗y i max)
Bảng 3- 20 Thống kê nội lực lực cắt hoạt tải mỏi
Trang 336 526.925 364.687
206.39 3
Trang 34Hình 3- 3.Biểu đồ bao momen trạng thái giới hạn CĐ I
Hình 3- 4 Biểu đồ bao lực cắt trạng thái giới hạn CĐI
Trang 35Biểu đồ bao lực cắt trạng thái giới hạn SD1
Biểu đồ bao lực cắt trạng thái giới hạn SD1
3.3.4 Tổ hợp theo TTGH-SD2
Trang 36Biểu đồ bao momen trạng thái giới hạn SD 2
Biểu đồ bao lực cắt trạng thái giới hạn SD 2
Trang 37Tổ hợp momen theo TTGH mỏi:
Trang 38CHƯƠNG 4 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ
4.1 KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO THGH CƯỜNG ĐỘ I
*Xác định momen kháng uốn từng giai đoạn
Bảng 4- 1 Momen kháng uốn của tiết diện dầm các giai đoạn
Tiết diện dầm I mmx( 4) y mmt( ) y mmc( ) S c( mm3) S t( mm3)
Chưa liên hợp 21630000000 1043 807 26802973 20738255Liên hợp ngắn
34080717
c
s mm momen chống uốn tại vị trí thớ chịu nén xa nhất
3( )
Trang 39Bảng 4- 5.Momen chảy tương quan với cánh chịu kéo
Trang 40=> Khoảng cách từ đỉnh của bản bê tông tới trục trọng tâm của mặt cắt liên hợp xuất hiện momen dẻo D p 200 50 9 259 mm
Momen dẻo
w
w w
Kiểm toán sức kháng uốn dầm
4.1.1.1 Điều kiện cấu tạo
Cường độ chảy qui định tối thiểu của bản cánh và bản bụng không vượt quá 485Mpa (Chọn thép có Fy = 385 Mpa) => Đạt
Bản bụng thỏa mãn quy định Điều 10.2.1.1: => w
1800
120 15015
4.1.1.2 Momen kháng uốn của tiết diện đặc chắc chịu momen dương:
Sức kháng uốn của mặt cắt đặc chắc phải thỏa mãn :
13
2Dcp
p Dpc
t
Có Dcp = 0 => Vậy hệ thức trên thỏa mãn, mặt cắt bản bụng là đặc chắc
Hệ số dẻo bản bụng được lấy :
Trang 41p pt
yt
M R M
yc
M R
- Các mặt cắt có bản cánh chịu nén ược giằng cách oạn(Mđược giằng cách đoạn(M được giằng cách đoạn(M DC1)
Ở trạng thái giới hạn cường độ, yêu cầu phải thỏa mãn :
13
- Các mặt cắt có bản cánh chịu kéo ược giằng cách oạn(Mđược giằng cách đoạn(M được giằng cách đoạn(M DC1)
Ở trạng thái giới hạn cường độ, yêu cầu phải thỏa mãn :
1
M f S M
Với f = 1, TTGH CĐ1 bỏ qua tải trọng gió fl=0
Sức kháng uốn danh định theo điều kiện bản cánh chịu kéo bị chảy được xác định :
nt R M pt yt M p
Trang 42- Các mặt cắt có bản cánh chịu nén ược giằng liên tục (Mđược giằng cách đoạn(M DC2)
Ở trạng thái giới hạn cường độ, yêu cầu phải thỏa mãn :
- Các mặt cắt có bản cánh chịu kéo ược giằng liên tục (Mđược giằng cách đoạn(M DC2)
Ở trạng thái giới hạn cường độ, yêu cầu phải thỏa mãn :