Ghi chú: ếu thí sinh có cách giải khác nhưng vẫn đúng thì ban giám khảo cần thảo luận thống nhất biểu điểm và cho điểm phù hợp với thang điểm..[r]
Trang 1http://edufly.vn
TRUNG TÂM EDUFLY
130 oàng ăn Thái, Thanh Xuân, à ội Hotline: 0968 58 28 38
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2013 - 2014 Ngày thi : 02/10/2013
Môn thi : TOÁN
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (5,0 điểm)
3x 2 x 1 2x x 3
b) iải hệ phương trình:
3
y
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Cho dãy số (un) xác định bởi: 1
2
2014 u
2013 2u u 2u , n *
Đặt n
b) Tìm tất cả các hàm số f liên tục trên thỏa mãn:
f(3x – y + ) = 3f(x) – f(y), x, y trong đó là số thực cho trước
Câu 3 (5,0 điểm)
a) Cho tam giác C có diện tích bằng 1 ọi M là điểm bất kỳ nằm trong mặt phẳng chứa tam giác C Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
(với ha, hb, hc lần lượt là độ dài các đường cao vẽ từ , , C)
b) Cho tam giác C có hai đỉnh , C cố định và đỉnh thay đổi ọi và lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác C ọi E là điểm đối xứng với qua Tìm tập hợp các điểm , biết rằng điểm E thuộc đường thẳng C
Câu 4 (3,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên dương a, b, c sao cho:
a + 2b = c và a3 + 8b3 = c2 b) Cho đa thức f(x) có bậc n > 1, có các hệ số đều là các số nguyên và thỏa mãn điều kiện f(a + b) = a.b, với a, b là hai số nguyên cho trước (a, b khác 0)
Chứng minh rằng f(a) chia hết cho b và f(b) chia hết cho a
Câu 5 (3,0 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a.b.c = 8
Chứng minh rằng với mọi k *, ta có:
k 1
2 (a b)(a b )(a b ) (a b ) (b c)(b c )(b c ) (b c ) (c a)(c a )(c a ) (c a )
- ết -
Trang 32
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2013 – 2014 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 12 THPT
a) Giải PT: 3x 2 x 1 2x2 x 3 (1) 2.5 a) 2
2014
u , 2u u 2u , n N *
2013
+ Điều kiện: 2
x
3
(*) Khi đó:
1
x 1 (3) 3x 2 x 1
(2) x = 3/2 (thỏa (*))
Vì x 2
3
3x 2 x 1 < 1 và x + 1 > 1
(3) vô nghiệm
ậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 3/2
0.25
1.0
0.25
0.25
0.25
0.25 0.25
ới mọi k N*, ta có :
k
u
u 2 u (u 2) u u (u 2)
=
u 2u u u
Sn1/ u11/ un 1
u1 > 1.CM: un 1 (u2n2u ) / 2 1, nn N*
un> 1, n N*
Ta có: un 1 un u / 22n 0, n N*
(un) tăng
iả sử (un) bị chặn trên thì (un) tồn tại giới hạn hữu hạn: limun = a (a ≥ 1)
2a=a2 + 2a a = 0 Mâu thuẫn với a≥1
limun = + lim(1/ un 1 )0 ậy: limSn1/ u12013/ 2014
0.25
0.25
0.25 0.5
0.25
0.25
0.25
3
y y
2.5
+ Điều kiện: y ≠ 0 (*) Khi đó:
(I)
2
2
2 2
y y 4
y
Đặt a = x + 1, 2
b y
(b ≠ 0), hệ trên trở thành:
a(a 16) b b 4
1 b 5(a 1)
a3 – b3 = (b2 – 5a2)(4a – b)
21a3 – 5a2b – 4ab2 = 0
a = 0 hoặc a b
3
hoặc a 4b
7
+ Thay a = 0 vào (1) được b2
= 4 và tìm được hai nghiệm (–1 ; –1), (–1 ; 1)
+ Thay a b
3
vào (1) được b2 = 9 và tìm được
hai nghiệm (–2 ; 2/3), (0 ; – 2/3)
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
b) f(3x – y + ) = 3f(x) – f(y), x,yR (1) 2.0
Trong (1), thay x y 3x ' y '
2
f (3x ' y ' ) 2f
2
, x’, y’R
2
, x, yR (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
Thay x = 0, y = 0 vào (3) ta được:
f(0) = 3f(0)/2–f(0)/2 f(0) = b, b tùy ý (3) 3 1
f x y f (0)
3 1
Đặt g(x) = f(x) – f(0), ta có: g(0) = 0 và:
,x,yR
,x,yR
,x,yR
g(x+y) = g(x) + g(y),x,yR
ì g liên tục trên R nên:
g(x) = ax, xR, với g(1) = a (a tùy ý)
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Trang 4x E
H
O
C
B
A G
+ Thay a 4b
7
vào (1) được :
2
31
b 4 49
(vô nghiệm)
Kết luận đúng
0.25
0.25
f(x) = ax + b, xR (4) (với a, b tùy ý) Thay (4) vào (1) ta được: b = a
ậy f(x) = ax + a, với a tùy ý 0.25
a) TMA.ha MB.hb MC.hc 3.0 a) a + 2b = c (1), a 3 + 8b 3 = c 2 (2) 2.0
Ta có: ha 2S 2, hb 2S 2, hc 2S 2
3
a
2 2 2
a
a.m
2 3
6 3
Đẳng thức xảy ra a = b = c
MA.GA MB.GB MC.GC MA.GA MB.GB MC.GC
(MG GA)GA (MG GB)GB (MG GC)GC
2 2 2
Đẳng thức xảy ra
MA, GA cùng hướng, MB, GB cùng hướng,
MC, GC cùng hướng M trùng G
Từ (1) và (2) suy ra: T2 3
ậy minT2 3 C đều và M trùng
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0,25 0.25 0.25
0.25
0.25
0.25 0.25
(2) (a + 2b)(a2 – 2ab + 4b2) = c2 (3)
Từ (1) và (3) suy ra:
(2) a2 – 2ab + 4b2 = (a + 2b) 4b2 – 2(a + 1)b + a2 – a = 0 (4)
’ = (a + 1)2
– 4(a2 – a) = –3a2 + 6a + 1 (4) có nghiệm ’ ≥ 0
3a2 – 6a 1 3(a – 1)2 4
a = 1 hoặc a = 2 (vì a N*) + a = 1 b = 1, c = 3
+ a = 2 b = 1, c = 4
ậy (a;b;c) =(1;1;3) hoặc (a;b;c) =(2;1;4)
0.25
0.25
0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
f (x) a x a x a x a
Ta có: f(a + b) – f(a) =
=a [(a+b)n n a ] an n 1[(a+b)n 1 an 1]+ +a b1
n
n 1 1
a b[(a+b) a(a+b) + +a (a b) a ] +a b[(a+b) a(a+b) + +a (a b) a ] + +a b
Suy ra: f(a + b) – f(a) chia hết cho b
Mà f(a+b) chia hết cho b nên f(a) chia hết cho b
Tương tự, f(b) chia hết cho a
0.25
0.25
0.25 0.25
Đặt P là vế trái của ĐT đã cho và :
Trang 54
Xây dựng hệ tọa độ như hình vẽ
Đặt C = 2b (b>0), ta có:
B(0 ; –b), C(0 ; b)
iả sử (x 0 ; y 0 ) (x 0 ≠ 0)
Ta có: G(x 0 /3; y 0 /3) Tọa độ điểm là nghệm
của hệ phương trình:
0
0 0
x
E là điểm đối xứng với qua khi và chỉ khi:
0
E BC x E = 0 0 2 20
0
2x b y
0
2x 3y 3b 20 20
1 3b / 2 b
Suy ra tập hợp các điểm trong mp Oxy là elip:
1 3b / 2b loại trừ 2 điêm , C
ậy tập hợp các điểm là elip có trục nhỏ C,
trục lớn có độ dài bằng 3 / 2.BC, loại trừ , C
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Q (a b)(a b ) (a b ) (b c)(b c ) (b c )
k
2
a (c a)(c a ) (c a )
Ta có: P – Q = (a – b) + (b – c) + (c – a) = 0
2P P Q
(a b)(a b ) (a b ) (b c)(b c ) (b c )
(c a)(c a ) (c a )
Ta có:
2(a2 + b2) ≥ (a + b)2 2(a4 + b4) ≥ (a2
+ b2)2
………
k 1 k 1
k
2 (a b)(a b ) (a b )
Tương tự với các số hạng khác của P+Q, suy ra:
a b b c c a 2P
3
a b c 3 abc 3 P
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 2
0.5
0.5
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25
Ghi chú: ếu thí sinh có cách giải khác nhưng vẫn đúng thì ban giám khảo cần thảo luận thống
nhất biểu điểm và cho điểm phù hợp với thang điểm