Đọc thành tiếng 5 điểm 1/ Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh 2/ Nội dung kiểm tra đọc: Học sinh đọc 1 đoạn văn khoảng 115 chữ và trả lời một câu hỏi về nội dung Bà[r]
Trang 1Trường Tiểu học Viên Nội
Họ và tên: ……….
Lớp 4
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Toán - Lớp 4
Năm học: 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 40 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
PHẦN I Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 (0,5đ) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số gồm năm triệu, bảy trăm nghìn, chín chục nghìn, năm nghìn, tám trăm, sáu chục, hai đơn vị viết là:
Câu 2 (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 4 tấn 90kg = 4090 kg b) 2 m 70 cm = 270 cm
c) 7 phút 6 giây = 706 giây d) 5 thế kỉ = 500 năm
Câu 3 (0,5đ)Trung bình cộng của 25 ; 50 và 15 là
A 25 B 30 C 50 D 75
Câu 4: (0,5đ) Khoanh vào chữ đặt trước cách tính thuận tiện nhất:
Tính 72 + 49 + 28
A 72 + 49 + 28 = (72 + 49) + 28 = 121 + 28 = 149
B 72 + 49 + 28 = (72 + 28) + 49 = 100 + 49 = 149
C 72 + 49 + 28 = 72 + ( 49 + 28) = 72 + 77 = 149 A B
Câu 5.(0,5đ)Hình chữ nhật ABCD có mấy góc vuông ?
A 3 góc vuông B 4 góc vuông C 5 góc vuông
PHẦN II Trình bày bài giải các bài toán sau : D C
Câu 1 (1đ) Tìm x.
a) x - 3260 = 4800 b) 2543 + x = 6878
Câu 2 (2 đ)Đặt tính rồi tính
Trang 230856 + 4891 6205- 4108 246701 x 5 96367: 4
Câu 2 (2đ) Một cửa hàng ngày đầu bán được 63 m vải Ngày thứ hai bán được 66 m vải Ngày thứ ba bán được 72 m vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
Câu 3 (1,5đ) Tổng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số Hiệu của hai số là 107 Tìm hai số đó?
Câu 4: (0,5đ) Có bao nhiêu số có hai chữ số chia hết cho 3?
Trang 3
Trường Tiểu học Viên Nội
Họ và tên: ……….
Lớp 4
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tiếng Việt - Lớp 4 Năm học: 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 40 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
I/ KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)
1 Đọc thành tiếng ( 5 điểm)
1/ Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh
2/ Nội dung kiểm tra đọc: Học sinh đọc 1 đoạn văn khoảng 115 chữ và trả lời một câu hỏi về nội dung
Bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Người ăn xin
Thư thăm bạn
Một người chính trực
Chị em tôi
Đôi giày ba ta màu xanh
Thưa chuyện với mẹ
Điều ước của vua Mi-đát
2 Đọc hiểu (5 điểm): Đọc thầm bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ” Dựa vào nội dung bài
đọc, hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 5 và hoàn thành câu 6; 7và câu 8.
Câu 1: Bài " Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" của tác giả:
A Trần Đăng Khoa B Tô Hoài C Tuốc-ghê-nhép D Nguyễn Duy
Câu 2: Các nhân vật trong truyện "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" là:
A Dế Mèn, Tô Hoài, chị Nhà Trò B Bọn nhện, Dế Mèn, Tô Hoài
C Dế Mèn, chị Nhà Trò, Bọn nhện D Bọn nhện, Dế Mèn, cỏ xước
Câu 3: Dế Mèn gặp chị Nhà Trò đang ngồi ở đâu?
A Ven đường B Vỉa hè C Bãi cỏ xanh D Bên tảng đá cuội
Câu 4: Kẻ yếu trong câu chuyện được bênh vực là ai?
A Chị Nhà Trò B Dế Mèn C Bọn nhện D Nhà Trò và bọn nhện
Trang 4Câu 5: Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?
A Dế Mèn có tấm lòng bao dung, độ lượng
B Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu.
C Dế Mèn rất anh hùng.
D Chị Nhà Trò rất đáng thương.
Câu 6: Tìm và ghi 1câu văn có sử dụng hình ảnh so sánh mà em thích.
Câu 7 : Tìm trong bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Hai từ láy :
Hai từ ghép:
Câu 8: Tìm từ ghép, từ láy có chứa tiếng sau đây (mỗi loại tìm ít nhất 1 từ)
Từ ghép có chứa tiếng thẳng: .
Từ láy có chứa tiếng thẳng:
Trang 5II / KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm)
1 Chính tả ( 5 điểm) Nghe viết: Trung thu độc lập (TV4,tập 1 trang 106)
(Từ Ngày mai, các em có quyền đến nông trường to lớn, vui tươi)
2 Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài : Em viết thư gửi một bạn ở trường khác để thăm hỏi và kể cho bạn nghe tình hình lớp và trường em hiện nay.