Mục tiêu nghiên cứu của đề tài là cơ sở phân tích thực trạng đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng công tác giáo dục thể chất ở trường Đại học Tư thục Hoa Sen TPHCM.
Trang 1- -
NGUYỄN HỮU V
NG DỤNG MỘT SỐ GI I PHÁP N NG CAO CH T LƯ NG GIÁO DỤC THỂ CH T CHO SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TƯ THỤC HOA SEN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 2015
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- -
NGUYỄN HỮU V
NG DỤNG MỘT SỐ GI I PHÁP N NG CAO CH T LƯ NG GIÁO DỤC THỂ CH T CHO SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TƯ THỤC HOA SEN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 3T i t n: Nguy n H u V
L nghi n u sinh kh 1 ni n kh 2 12 – 2 16 trường
i h Th d th th o Th nh ph H Ch Minh
T i xin m o n nghi n u “ n n m t s ả p p
nân cao c ất lượn o c t ể c ất c o s n v ên trườn
Đạ ọc Tư t c Hoa Sen T àn p Hồ C í M n ” l k t
qu qu tr nh h tập nghi n u kho h lập v nghi m t C s li u trong luận n ư thu thập t th t ngu n g v minh h ng r r ng ng tin ậy ư x l trung th v kh h qu n
T i xin h u tr h nhi m ho n to n v nghi n u m nh
T gi luận n
Nguy n H u V
Trang 4ho n th nh ư luận n n y t i xin y t l ng tri n s u s nh t n:
ư t Th y C tinh th n l m vi kho h với tr h nhi m o; t i i t n
Th y C với tư h l nh ng người v n kho h s u s gi p ho t i
h i ư h nh th nh v th hi n tưởng nghi n u ng như gi i quy t v n lập nhưng n u thi u i s nh hướng v m t h thuật Th y C th h r ng
Trang 5LỜI CAM ĐOAN
Trang 13ng 3 33 S ph n t h m trận SWOT v ng t GDTC trường i h Ho S n Sau 101
ng 3 34 K t qu ph ng v n huy n gi v t nh kh thi v n thi t
Trang 16i u 3 22 Kho ng thời gi n trong ng y SV nh m C d nh ho vi tập luy n TDTT 130
i u 3 23 Kho ng thời gian trong ngày SV nhóm TN1 dành cho vi tập luy n TDTT 131
i u 3 24 Kho ng thời gi n trong ng y SV nh m TN2 d nh ho vi tập luy n TDTT 132
Trang 17PH N MỞ Đ U
T lâu ng và Nhà nướ luôn quan tâm n ông tác TDTT nói chung và công tác Giáo d Th h t trong nhà trường nói riêng Ngh quy t i h i ng toàn qu l n th III; Chỉ th 11 2-CT ngày 9-5-1989 H i ng trưởng v công tá TDTT; hỉ th 36-CT/TW ngày 24 3 1994 an bí thư TW ng; Chỉ
th 133 TTG ngày 7 3 1995 Th tướng Chính ph v vi quy ho h phát tri n ngành TDTT; Pháp l nh TDTT ư Ủy n Thường v Qu h i khóa X thông qua ngày 25 tháng 9 n m 2 i u 14 hư ng III; Th ng tư li n t h s 34/TTLT- GD T-U TDTT ng y 29 12 2 5 V v Hướng dẫn ph i h p qu n lý
và hỉ o ông tác th d th th o trường h (TDTTTH) gi i o n 2 6-2010
C ng nghi p hóa (CNH) hi n i hóa (H H) không nh ng òi h i i ng
l o ng ó trình huyên môn cao, có trình t y ngh v ng vàng mà còn ph i
có s kh áp ng nhu u và áp l ông vi Vì vậy mà ng và Nhà nướ t ti p t ó nh ng hỉ o v ông tác th d th th o (TDTT) và công tác
gi o d th h t (GDTC) trường h trong nh ng n m g n ây th như:
V ông tá GDTC n i khó : Luật TDTT n hành 2 6 Ngh quy t s
112 2 7 N -CT ng y 26 6 2 7 Chính ph v Quy nh hi ti t và hướng dẫn thi hành m t s i u Luật TDTT; Quy t nh s 3866 Q -BVHTTDL ngày
3 11 2 1 V n h Th th o và Du l h v vi phê duy t ư ng “ Quy
ho h phát tri n TDTT Vi t N m gi i o n 2 11 – 2020 và nh hướng n n m
2 3 ”; Quy t nh s 641 Q -TTg ng y 28 4 2 11 Th tướng hính ph v
vi phê duy t án t ng th phát tri n th l và t m vó người Vi t N m gi i
o n 2 11 – 2 3 ; Ngh quy t s 8 – NQ TW Chính tr ngày 1 12 2 11 v
t ng ường lãnh o ng t o ướ phát tri n m nh m v TDTT n n m
2 2 Th o ó, GDTC n i khóa là môn h hính khó thu hư ng tr nh gi o d
nh m ung p ki n th kỹ n ng vận ng n ho m i người thông qua các bài tập và trò h i vận ng góp ph n th hi n m tiêu giáo d on người phát tri n toàn di n áp ng nhu u phát tri n tinh th n và th h t ho h sinh sinh viên (HS,SV) Không nh ng th GDTC và th th o trường h (TTTH) ph i là n n
Trang 18t ng phát tri n th th o thành tích cao
V ông tá GDTC Ngo i khó : C ng th o cá Quy t nh Ngh quy t và Luật n u tr n th ho t ng TDTT là ho t ng t nguy n người h ư t
h th o phư ng th ngo i khóa phù h p với sở thí h giới tính l tu i và s
kh nh m t o i u ki n ho người h th hi n quy n vui h i gi i trí, phát tri n
n ng khi u th th o GDTC Ngo i khó T o s huy n i n rõ r t v th th o trường h góp ph n nâng o th tr ng và t m vó người Vi t N m giáo d on người phát tri n toàn di n áp ng nhu u phát tri n tinh th n h sinh sinh viên - l lư ng th m gi vào quá tr nh l o ng xây d ng o v T qu s u này
Th nh ph H Chí Minh là m t trong nh ng trung tâm kinh t v n h h nh
tr lớn nh t trong nướ N i quy t 73 trường H C 84 trường TCCN, C ngh TC ngh và h th ng á trường trung h ph thông trung h sở và ti u
h … hàng n m TP HCM ào t o h n 1 0.000 sinh viên C H và 60.000 SVHS,
SV cá trường ngh … với m t s lư ng h sinh sinh vi n lớn thì i u ki n sân bãi
áp ng ho ông tác giáo d th h t s g p r t nhi u khó kh n i t là công
tá GDTC á trường o ng i h ngoài công lập àng không m o khi
m t s trường o ng ã t xén ti t môn h GDTC t 9 ti t hính khóa còn
6 ti t ho 45 ti t; m t s trường i h ng t gi m s ti t môn h t 15 ti t chính khóa còn 12 ti t ho 9 ti t thậm hí có trường hỉ d y 75 ti t ho 6 ti t
i t môn h GDTC ư nhi u trường o ng i h ngoài công lập t h
cá lớp h GDTC t 8 n 2 sinh viên lớp GDTC và cho sinh viên h liên t ngày, kéo dài t 1 tu n n 2 5 tu n Tình tr ng giáo d th h t t và kém hi u
qu như hi n n y t i TP HCM là không hi m s á trường o ng i h ngoài công lập trên àn TP HCM hi n hư môn GDTC h y gi ng viên chuyên trá h v ông tác GDTC chính khóa cho sinh viên
C ng t Gi o d th h t trường i h Tư th Ho S n TP HCM
ng ư ti n h nh như vậy trong su t 17 n m qu M d nhi u
g ng v nh ng th nh ng nh t nh tuy nhi n ng t Gi o d Th h t ở trường i h Tư th Ho S n TP H Ch Minh n nhi u t ập Với quy m
Trang 19ph t tri n v o t o nh trường v nh hướng hi n lư tuy n sinh n n m
v thi u v s lư ng y u v n ng l Nh ng h n h t ập trong ng t Gi o
d Th h t trường i h Tư th Ho S n ( HTTHS) là gì? Nguyên nhân,
h i v th h th i với vi n ng o h t lư ng Gi o d Th h t? V i u
qu n tr ng l nh ng gi i ph p n o th i thi n th tr ng g p ph n n ng o
h t lư ng Gi o d Th h t ho sinh vi n trường i h Tư th Ho S n TP
H Ch Minh? Do vi nghi n u “Ứng dụng một số giải pháp nâng cao chất
lượng giáo dục thể chất cho sinh viên trường Đại học Tư thục Hoa Sen” l vi l m
t ư m h nghi n u tr n luận n n gi i quy t m ti u s u:
M c t u : Th tr ng công tác GDTC ở trường i h Tư th Hoa Sen
Do nhi u nguyên nhân, ch t lư ng GDTC ở trường HTTHS n nhi u t
ập N u nh gi ng th tr ng x nh ư nguyên nhân nh hưởng tr n
sở xu t nh ng gi i ph p sở kho h v t nh kh thi th th
Trang 20n ng o h t lư ng công tác GDTC ở trường HTTHS
G ớ ạn và p ạm v n ên cứu
t i hỉ nghi n u v gi i ph p nh m n ng o h t lư ng GDTC cho
SV trường HTTHS v tri n kh i th i m m t s gi i ph p “ng n h n” t i trường
HTTHS
Ý n ĩa và tín mớ về k oa ọc và t ực t ễn
- Luận n tập trung nghi n u v l m r nh ng v n l luận n v công tác GDTC trường h trong o g m i m v tr nh ng ti u h nh
gi s ph t tri n nh ng nh n t n nh hưởng n h t lư ng GDTC cho sinh
vi n trường i h Tư th Hoa Sen TP.HCM
- Ph t hi n nh ng th ng tin to n di n v th tr ng ng t GDTC trong trường HTTHS: Chư ng tr nh GDTC n i khó sở vật h t ph v ông tác GDTC s u tư tài chính trong GDTC, nhân s M GDTC sinh viên trường HTTHS, qui trình t h và ào t o … qu th y ư nh ng th nh t u kh
kh n ng như hỉ r ư nguy n nh n nh ng th nh ng trong vi n ng o
h t lư ng ng t GDTC cho SV trường i h Tư th c Hoa Sen TP.HCM
- Tr n sở nh gi kh h qu n v th tr ng công tác GDTC v hỉ r nguy n nh n nh ng th nh ng h n h hỉ r xu hướng ph t tri n ng t
gi o d th h t trong trường HTTHS; Luận n ư r qu n i m nh hướng v gi i ph p nh m n ng o h t lư ng GDTC cho SV trường HTTHS
Trang 21CHƯ NG TỔNG QUAN CÁC V N Đ NGHIÊN C U
1.1 Tổn quan về trườn Đ ọc Hoa Sen
1.1.1 Đặc đ ểm trườn Đạ ọc Tư t c
Trường i h tư th ( HTT) h y i h d n lập l m t sở gi o d
i h thu h th ng gi o d qu d n v tuy n sinh o t o th tu n th o quy
h GD T v n ng gi tr tư ng ư ng như v n ng ng lập L trường tư do nh n ho t h trong m t nướ xin phép th nh lập v t u tư
Kh ng gi ng nh ng trường i h ng lập HTT kh ng nhận ư s h tr v
v n Nh nướ ngu n t i h nh ho t ng h l t h ph sinh vi n
h t i trường kh h h ng v kho n hi n t ng H ph t i trường n y xu hướng lớn h n nhi u so với trường i h ng lập [82]
ng v t h o n th
H ng n m nh trường ti n h nh i h i ng th nh vi n trong h i
ng nh trường h n ng nhi m v ri ng ư qui nh t i Quy t nh s
61 2 9 Q -TTg, ngày 17/4/2009, V/v Ban hành qui h t h v ho t ng trường i h tư th [55]
Trường HTT t h x y d ng hư ng tr nh o t o k ho h gi ng d y
v h tập th hi n vi tuy n sinh qu n l qu tr nh o t o nh gi qu tr nh
d y v h p v n ng h ng hỉ ki m nh h t lư ng gi o d i h th o qui
nh i u l trường i ho [55]
Trang 22Ngu n t i h nh o g m: g p v n ng; h ph l ph ; l i ng n
h ng; vi n tr t i tr ; v y ng n h ng v kho n thu h p ph p kh ; chi tr ti n
lư ng h ng kh n thưởng ho t ng TDTT gi ng d y u tư sở vật h t
kh u h o t i s n nh hi tr v y v l i v n v y kho n hi kh theo qui
nh nh trường (qui h hi ti u n i ) kh ng tr i với qui nh ph p luật [55]
1.1.2 Đặc đ ểm trườn Đạ ọc Hoa Sen TP.HCM
1.1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển
N m 1991 Trường ư th nh lập với t n g i Trường Nghi p v Tin h v
Qu n l Ho S n th o Quy t nh s 257 Q -UB ngày 12/08/1991 Ủy n Nh n
d n TP HCM Hi p h i Lotus Fr n r ời t i Ph p h tr Trường Trường
ư phép th nghi m m h nh o t o ậ h Kỹ thuật vi n v Kỹ thuật vi n o p; th hi n x n k gi h t i trường v th tập t i do nh nghi p; ti p ận ti u huẩn qu t v h t lư ng v hi u qu o t o Trường t h v t i h nh
Ng y 22 4 1994 n o tr Trường Ho S n v Ủy n Nh n d n TP HCM k Th ướ với T h nh P ris Ph ng Thư ng m i v C ng nghi p
V rs ill s V l d’Ois Yv lin s (CCIV) Hi p h i Lotus Fr n
Ng y 11 1 1994 Trường Ho S n trở th nh trường n ng v n ng y
27 4 1999 Th tướng Ch nh ph r quy t nh ng nhận th nh lập Trường C o
ng n ng Ho S n tr thu Ủy n Nh n d n TP HCM v n m trong h
Ng y 3 11 2 6 Th tướng Ch nh ph Nguy n T n D ng k quy t nh
s 274 2 6 Q -TTg ng th nh lập HHS Vào ngày 16 12 2 6 trường t
Trang 23h l r m t t i Nh h t th nh ph v i v o ho t ng th o h tư th
N m 2 7 tri n kh i li n th ng huy n ng nh t C l n H, liên thông
ậ Kỹ thuật vi n o p l n nh n hư ng tr nh h p t qu t n 2 8 trường HTTHS li n th ng với trường C H qu t với U I ( ỉ); The Institute For Financial Science And Insurance – ISFA (Pháp)
1.1.2.2 Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của nhà trường trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Ch n ng nhi m v xuy n su t nh trường l o t o g n li n với i dưỡng gi o d Th hi n quy t nh tr n to n trường o n k t ph n u n ng
o h t lư ng o t o h nh qui h o t o th hi n nghi m t qui h
GD T i với trường H ư m i ho t ng nh trường l n m t ướ mới m t n n p mới Nh ng n m g n y l gi i o n ph t tri n m nh trường
v qui m v h t lư ng
T khi th nh lập n n y nh trường kh ng ng ng mở r ng v ph t tri n huy n ng nh o t o Hi n n y trường o t o ng nh mới v ngh th
ti n o như: Thi t k h Ng n ng h Thư k y kho M i ho t ng
nh trường i v o n n p n nh ph t tri n Uy t n v v th nh trường ư nâng cao i u ng i h i s ph n u kh ng m t m i C GV toàn trường v s t ho n thi n m nh v v s ph t tri n th h tư ng l i d n t
Khi n v v i tr nhi m v nh trường trong thời k CNH, H H v h i nhập qu t kh ng th kh ng n i tới ho t ng h p t qu t nh trường
H p t qu t l m t trong nh ng y u u nh m ph t tri n ho t ng gi ng
Trang 24d y nghi n u kho h kh ng nh v th v ph m vi nh hưởng trường g p
N ận x t về tổn quan trườn Đ ọc Tư t c Hoa Sen
Trường i h Tư th Ho S n l trường uy t n trong o t o h t
lư ng i ng gi ng vi n huy n nghi p h th ng ng nh ngh o t o
d ng hư ng tr nh o t o ư x y d ng th o hướng li n th ng qu t h
ph n m n h ư o t o th o hướng h t n hỉ hư ng tr nh tr o i gi o lưu sinh viên gi HTTHS v trường i t như Suffolk Univ rsity D Anz Coll g S i n sPo Ohlon Coll g … sở vật h t hi n i ng h nh s h
h ng h p dẫn v tỷ l sinh vi n vi l m ng y khi t t nghi p l n n 9 [117]
1.2 Tổn quan về o d c t ể c t trườn ọc
Th d th th o trong trường h ư x nh l phận qu n tr ng trong
vi n ng o s khoẻ v th l i dưỡng phẩm h t o h gi o d nhân cách cho HS g p ph n p ng y u u CNH, H H t nướ TTTH là môi
trường gi u ti m n ng ph t hi n v i dưỡng t i n ng TT ho t nướ [54]
1.2.1 Quan đ ểm c a Đản và n à nước về c n t c TDTT trườn ọc
Gi o d th h t (TDTT trường h ) l qu tr nh gi i quy t nh ng nhi m v
gi o d gi o dưỡng m i m qu tr nh n y l t t d u hi u hung
qu tr nh sư ph m v i tr hỉ o nh sư ph m t h ho t ng tư ng
ng với nguy n t sư ph m nh m ho n thi n th h t nh n h n ng l vận
ng v n ng o kh n ng l m vi v kéo d i tu i th on người
ường l i qu n i m ng v ng t TDTT ư h nh th nh ng y t
nh ng n m u h m ng nướ t t ng ướ ư sung ho n hỉnh ph
Trang 25h p với y u u nhi m v t ng gi i o n h m ng v lu n lu n l kim hỉ
n m ho s ph t tri n n n TDTT nướ nh
Ng y t n m 1941 Chư ng tr nh Vi t Minh hỉ r : “Cần khuyến khích
nền thể dục quốc dân, làm cho nòi giống ngày càng thêm mạnh”
C h m ng Th ng T m th nh ng s u khi gi nh ư h nh quy n ng y
3 th ng 1 n m 1946 Ch t h Ch nh ph Li n hi p l m thời Vi t N m d n h
ng h k s l nh s 14 th nh lập Nh Th d tr thu Th nh Ni n
qu n TDTT u ti n nướ t
Th ng 3 n m 1946 trong l h nh quy n h m ng n non trẻ ng g p
v v n kh kh n t nướ trong t nh th “ngàn cân treo sợi tóc” Ch t h H Ch
Minh Ch t h nướ Vi t N m d n h ng ho k n h nh s l nh s 33
th nh lập trong qu gi Gi o d Nh Th nh ni n Th d Trong ng y n y Người vi t i o S khoẻ v Th d ng vi n to n d n tập th d n ng
o s khoẻ: “Giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới, việc gì cũng
có sức khoẻ mới làm thành công Mỗi một người dân yếu ớt, tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khoẻ tức là cả nước mạnh khoẻ Vậy nên luyện tập thể dục, bồi bổ sức khoẻ là bổn phận của mỗi một người yêu nước Việt đó không tốn kém, khó khăn gì Gái trai, già trẻ ai cũng nên làm và ai cũng làm được Mỗi ngày lúc ngủ dậy, tập một ít thể dục Ngày nào cũng tập thì khí huyết lưu thông, tinh thần đầy đủ, như vậy là sức khoẻ
Bộ Giáo dục có Nha Thể dục, mục đích là để khuyên và dạy cho đồng bào tập thể dục, đặng giữ gìn và bồi đắp sức khoẻ Dân cường thì quốc thịnh Tôi mong đồng bào ta ai cũng gắng tập thể dục Tự tôi ngày nào cũng tập” [1]
Trong qu tr nh ph t tri n TDTT ng v Nh nướ r 5 qu n i m
ph t tri n TDTT l :
- Ph t tri n TDTT l m t y u u kh h qu n l m t m t qu n tr ng
h nh s h x h i m t i n ph p t h gi g n v n ng o s khoẻ nh n
d n ph v nhi m v h nh tr ph t tri n kinh t x h i n ninh qu ph ng
t nướ p ng nhu u v n ho tinh th n nh n d n
Trang 26- Th d th th o ph i m ng t nh d n t kho h v nh n d n Ph t huy
v n v n ho truy n d n t m o t nh kho h trong tập luy n v thi u
ph h p với m i người thu m i i tư ng tr n m i n
Th ng 3 196 t tay vi t thư g i h i ngh cán b TDTT toàn mi n
B Người có nêu r ng: “Muốn lao động sản xuất tốt thì cần có sức khỏe, muốn có
sức khỏe thì nên thường xuyên tập TDTT Vì vậy, chúng ta nên phát triển phong trào thể dục thể thao cho rộng khắp” ng thời n n d n: “Cán bộ thể dục thể thao phải học tập chính trị, nghiên cứu nghiệp vụ và hăng hái công tác” nh m
ph c v s c kh ho nh n d n Ngo i r người còn nhận nh vai trò c a th d c
th thao trong xã h i: “Là một công tác trong những công tác cách mạng
khác”.[84]
Chỉ th 48/TTg ngày 02/6/1969, Th tướng Ph m V n ng có nêu: “Giữ
gìn và nâng cao sức khỏe cho học sinh là một vấn đề lớn, phải có phương hướng và
kế hoạch giải quyết toàn diện và trong thời gian dài trên cơ sở tìm hiểu đặc điểm lứa tuổi, đặc điểm sinh hoạt và căn cứ vào khả năng thực tế của nước ta” [85]
o v v t ng ường s khoẻ nh n d n ư x nh l m t trong
Trang 27n thư Trung ư ng ng kh IX v phư ng hướng nhi m v ư i h i
ng kh IX x nh: “Đẩy mạnh hoạt động thể dục thể thao, nâng cao thể trạng
và tầm vóc người Việt Nam phát triển phong trào thể thao quần chúng với mạng lưới rộng khắp, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ vận động viên thành tích cao… đẩy mạnh xã hội hóa khuyến khích nhân dân và các tổ chức tham gia thiết thực, có hiệu quả các hoạt động văn hóa thể thao…”.[16]
Luật gi o d ư Qu h i kh IX Nướ CHXHCNVN thông qua ngày
2 12 1998 qui nh “Nhà nước coi trọng TDTT trường học, nhằm phát triển và
hoàn thiện thể chất cho tầng lớp thanh thiếu niên, nhi đồng, GDTC là nội dung bắt buộc đối với HSSV, được thực hiện từ mầm non đến đại học”.[87]
u gi o d to n di n ho người h Nh nướ khuy n kh h v t o m i i u ki n
ph t tri n ho t ng TDTT ngo i kh t h n… [88]
Quy t nh s 14 2 1 Q - GD T qui nh: GDTC trong trường h l
ho t ng gi o d t u nh m gi o d o v v t ng ường s khoẻ ph t tri n th h t g p ph n h nh th nh v i dưỡng nh n h p ng y u u gi o
Trang 28+ T luy n tập luy n tập hướng dẫn v th o n i dung TC rèn luy n th n
th p d ng ho t ng l tu i luy n tập m n TT có trong hư ng tr nh thi u
H i khoẻ Ph ng i h i TDTT, HSSV huy n nghi p trong v ngo i nướ
+ Luy n tập trong u l th d th th o ho trung t m th
d th th o trong v ngo i nh trường
+ Luy n tập v thi u trong i tuy n th d th th o trường phư ng ng nh v qu gi [3, tr 2]
Theo Uyên Khang, Thái Phong (2012), GDTC l m n h h nh kh thu
hư ng tr nh gi o d nh m ung p ki n th kỹ n ng vận ng n ho người h th ng qu i tập v tr h i vận ng g p ph n th hi n m ti u
gi o d to n di n [65, tr 45]
Th o L V n Lẫm Ph m Tr ng Th nh (2 ) GDTC ở nh trường l i n
ph p qu n tr ng i dưỡng ho m kh n ng t tập luy n l u d i h nh th nh
th i qu n tập luy n trong u s ng l m kh i dậy l ng m m i với TDTT s
hi u i t v TDTT x m h ng như m t phư ng ti n kh m ph v ph t tri n
nh n h n ng o th l tr l l m ho ời s ng v n h v tinh th n ngày
Trang 29gi o d s kh v kỹ n ng s ng HSSV; th hi n t t GDTC th o hư ng
tr nh n i kh v ph t tri n m nh ho t ng TDTTNK HSSV; ti p t ph t tri n trường lớp n ng khi u TT ph t hi n o t o t i n ng TT qu gi [17]
TDTT trường h o g m GDTC v ho t ng TDTTNK ho người
h [66]
C hư ng tr nh n tr ng i m trong “Quy ho h ph t tri n TDTT VN
gi i o n 2 11 – 2 2 v nh hướng n n m 2 3 ” g m: Chư ng tr nh x y d ng
ph p luật; Quy ho h hư ng tr nh n tr ng i m g m: Chư ng tr nh t ng th
n ng o th l v t m v người Vi t N m t 2 1 – 2 3 Quy ho h ph t tri n TDTT Vi t N m gi i o n 2 11 – 2 2 nh hướng n 2 3 Chư ng tr nh m
ti u qu gi v TDTT gi i o n 2 11 – 2020 [46]
1.2.2.1 Các khái niệm có liên quan và chức năng của GDTC
Kh i ni m v GDTC hỉ th hi u ng v trong m i li n h với m t s khái ni m như:
Văn hóa thể chất:
V n h th h t l m t phận n n v n h hung nh n lo i l
t ng th gi tr vật h t v tinh th n x h i ư s ng t o n n v s d ng
h p l nh m ho n thi n th h t on người [96]
Th d th th o (h y g i l v n h th h t) ngh to lớn trong vi
o v t ng ường s kh ph t tri n v ho n thi n th h t ho on người g p
ph n t h v o qu tr nh i dưỡng v ph t tri n ngu n nh n l x y d ng ời
s ng v n h tinh th n phong ph l i s ng l nh m nh nh m th hi n m ti u
“Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh” [97]
V n h th h t l t t t i s n th nh t u v tinh th n v vật h t k th
h t t ng on người x h i xu t hi n trong qu tr nh ph t tri n l h s
ư x nh như m t "thi n nhi n th h i" ư i i n nh n ho qu nhi u th
h Trong qu tr nh n y on người v l h th lẫn kh h th [61]
Sức khỏe:
Th o Ph m Vi t Vư ng ho r ng: S kh l tr ng th i th h t v tinh th n
Trang 30S kh tinh th n ng ngh với ời s ng t m l n nh vui tư i y u ời
s ng su t trong tư duy trong l o ng qu n h th n thi n v i t ng x v n
h i với m i người xung qu nh [70]
Th o t h y t th giới (WHO) s kh l m t tr ng th i tho i m i v
th h t tinh th n v x h i h kh ng ph i n thu n l kh ng nh tật ho phép m i người th h ng nh nh h ng với i n i m i trường gi ư l u
h tập l o ng ẩy m nh s n xu t ph t tri n kinh t x y d ng t nướ S
kh ph thu v o nhi u y u t m ng t nh x h i như: nh n m i trường ng
ng x h i v nh ng v n hung v m i trường t nướ v th giới S
kh ph thu r t nhi u v o qu tr nh nu i dưỡng rèn luy n gi o d [5 ]
Thể chất:
Th o Nguy n To n Ph m D nh T n Th h t l h t lư ng th on người nh ng trưng tư ng i n nh v h nh th i h n ng v t h t th
l th ư h nh th nh v ph t tri n ph thu v o y u t ẩm sinh di
Trang 31truy n v i u ki n s ng ( o g m gi o d v rèn luy n) [50, tr 16]
Th o L V n Lẫm Ph m Xu n Th nh Th h t l hỉ h t lư ng th
l nh ng trưng tư ng i n nh t nh t ng h p o g m y u t v
h nh th i th h n ng t m – sinh l v t h t th l ư i u hi n tr n sở
di truy n v hậu dưỡng [36, tr 295]
Phát triển thể chất:
th on người trong qu tr nh u s ng x h i v nh n on người
S ph t tri n th h t ph thu v o nh ng qui luật kh h qu n t nhi n: qui luật th ng nh t gi th với m i trường s ng qui luật t ng qu l i gi
s th y i h n ng v u t o th qui luật th y i d n d n v s lư ng
v h t lư ng th …[43, tr 156]
Th o Tr nh Trung Hi u Ph t tri n th h t l qu tr nh h nh th nh v th y
i h nh th i v h n ng sinh vật h th on người; qu tr nh x y ra dưới nh hưởng i u ki n s ng m i t l gi o d [30, tr 3]
Trang 32tập luy n TDTT… qu ư h nh th nh ph t tri n v n nh th tr ng V vậy
s vận ng r t qu n tr ng i với s ph t tri n h nh th i m i người S u 17
tu i hi u o ph t tri n hậm l i 18-21 tu i th k t th s t h xư ng v
i u k t th s ph t tri n v hi u d i
Chi u o on người nh hưởng ởi y u t : Dinh dưỡng; Di truy n; Rèn luy n th l ; M i trường s ng ( nh n ng gi ng nh tật…)
Biểu đồ 1.1 Sự tăng trưởng chiều cao c a người Việt [23]
Chi u o trung nh qu gi tr n th giới l : 1 757 m (n m) v
1 655 m (n ) Ở Nhật n m t h nh s h qu gi i thi n th h nh người Nhật với khẩu hi u: "M t ly s l m m nh m t d n t " T i H n Qu m i gi
1 611m; Trung Qu l 1 586m [45]
Mới y s ng 8 1 2 14 t i Tu n l dinh dưỡng v ph t tri n (15-23/10),
TS L h M i (Ph vi n trưởng Vi n Dinh dưỡng qu gi Vi t N m) ho i t:
Trang 33người Vi t hi n th p nh t khu v h u Á Nhi u ng tr nh nghi n u ho th y
vi ph t tri n hi u o trẻ ph thu v o di truy n 2 n dinh dưỡng rèn luy n TDTT v m i trường hi m 8 C r t nhi u y u t nh hưởng s ph t tri n
hi u o như: khẩu ph n n thi u h t dinh dưỡng trong thời gi n d i; m i trường
l nh gi tr nh huẩn th l h ng n m SV th o ti u huẩn qui nh
Giáo dục thể chất:
Th o Ph m Vi t Vư ng GDTC l qu tr nh t ng hướng v o vi ho n thi n t m l v th l ho HS nh m ph t tri n kỹ n ng vận ng th t o n n
u s ng t m l v th l l nh m nh v h nh th nh l i s ng nh n v n h [70, tr 334]
Trang 34d c th thao GDTC còn là m t trong nh ng ho t ng n nh hướng rõ
c a TDTT trong xã h i, m t quá trình t ch truy n th và ti p thu nh ng giá tr
c a TDTT trong h th ng giáo d c mà n i dung chuyên bi t là d y h c vận ng ( ng tác) và phát tri n có ch nh các t ch t vận ng c on người ” [50]
1.2.2.2 Những nhiệm vụ và nội dung cơ bản của GDTC
Trang 35C phư ng ti n GDTC ư s d ng t ng n i tư ng tập luy n nh m t ư nh ng m h GDTC Ch ng o g m i tập th n
th ( i tập TDTT) như: tập th d tr h i du l h th th o … t ng t nhi n như: m t trời kh ng kh nướ … Trong i tập TDTT ư oi l phư ng ti n h y u v huy n i t GDTC [50, tr 109]
L phư ng ti n h nh huy n d ng trong gi ng d y hu n luy n v o t o
V V người tập th th o… o g m m t ho nhi u ng ư l p i l p l i nhi u l n: i tập th h t i tập th th o [88]
Các hình thức tổ chức GDTC
th hi n nh ng nhi m v GDTC n ph i x y d ng m t h th ng nh t
nh h nh th t h ho t ng o g m nh ng i h GDTC ư ti n
h nh th o thời gi n i u nh t nh với nh ng nh m HS SV nh t nh i n
ph p i dưỡng s kh ư ti n h nh trong h h tập sinh ho t h ng ng y
ho t ng ngo i lớp v ngo i trường v TDTT.[43, tr 165]
1.2.2.3 Giáo dục thể chất nội khóa
Gi o d th h t l m n h h nh kho thu hư ng tr nh gi o d nh m ung p ki n th kỹ n ng vận ng n ho người h th ng qu i tập
v tr h i vận ng g p ph n th hi n m ti u gi o d to n di n [37]
Gi o th h t trong trường h l h gi o d t u nh m t ng ường s kh ph t tri n th h t g p ph n h nh th nh v i dưỡng nh n h
áp ng y u u gi o d to n di n ho người h [66]
Tronng ng v n s : 6832 GD T-HSSV, ngày 04 tháng 8 năm 2006 c a
B trưởng B Giáo d v o t o, V/v: Hướng dẫn thực hiện công tác học sinh,
sinh viên, giáo dục thể chất và y tế trường học năm học 2006 – 2007 qui nh r v
h GDTC n i kh o g m:
- i với H h vi n C và TCCN th hi n th o hướng dẫn m n h
h nh kh Gi o d v o t o (V i h v s u i h )
- C trường n k ho h th quy nh t u vi m ng ph TDTT trong giờ h ho HSSV nh m n ng o hi u qu v h t lư ng h tập
Trang 36- T h ho GV n luy n th h nh m n th th o d giờ r t kinh nghi m v huy n m n phư ng ph p gi ng d y l h n v nh gi x p lo i GV
- ẩy m nh ho t ng nghi n u kho h th d th th o i ti n n i dung phư ng ph p gi ng d y i u ki n m o ho gi o d th h t v
ho t ng th th o sinh vi n h sinh [5]
1.2.2.4 Giáo dục thể chất ngoại khóa
C ng t GDTC ngo i kh v i tr i t qu n tr ng trong vi n ng
o s kh th l gi o d phẩm h t h nh n h ho HS SV TDTT ngo i kh n l m i trường thuận l i ph t hi n v i dưỡng nh n t i th th o
p huy n tỉnh khu v v to n qu ; T h gi i thi u th th o trong nh trường v th m gi thi u th th o p huy n tỉnh khu v v to n qu [3]
Ho t ng th th o trong nh trường l ho t ng t nguy n người h
ư t h th o phư ng th ngo i kho ph h p với sở th h giới t nh l tu i
v s khoẻ nh m t o i u ki n ho người h th hi n quy n vui h i gi i tr phát tri n n ng khi u th th o [66]
Trang 37Tronng ng v n s : 6832 GD T-HSSV, ngày 04 tháng 8 năm 2006 c a
B trưởng B Giáo d v o t o, V/v: Hướng dẫn thực hiện công tác học sinh,
sinh viên, giáo dục thể chất và y tế trường học năm học 2006 – 2007 qui nh r v
ng Nh nướ v GD T r t qu n t m th ng qu nhi u hỉ th ngh nh ngh quy t quy t nh … nh m hỉ o k p thời vi th hi n ng t GDTC ho HSSV p ng ư nhi m v ph t tri n th h t ho h sinh v huẩn s kh
ho i ng l o ng trong thời k ng nghi p h hi n i h t nướ
C trường H C v ng ph t huy t t nh t m i kh n ng minh
th ho n th nh nhi m v GDTC ho HSSV tuy nhi n i u ki n CSVC thi u
th n dung tập luy n kh ng y gi ng vi n TDTT thi u v s lư ng y u v huy n m n nghi p v n n kh t ư m ti u o t o GDTC ho HSSV
Trang 38ng m nh tư tưởng t nh m t phong o h ng th ng h nh
1.3.4 Đ n c ọc tập c a s n v ên
t ho t ng n o ng ư th ẩy k h th h ởi ng ng
l i v n m người t ho t ng t m h nh V vậy ho t ng h tập sinh vi n ng ư k h th h th ẩy ởi ng n o
ng h tập SV ng ư x m l s vật hi n tư ng k h th h th
ẩy SV h tập n m v ng tri th kỹ n ng ngh nghi p v ph t tri n nh n h
Nh ng s vật hi n tư ng th trở th nh ng h tập t ngu n t h i ngu n g :
- Ngu n g n ngo i: l gi nh nh trường x h i v nh n
Trang 39Nh ng mong i gi nh x h i k v ng người th n i với sinh vi n
- Ngu n g n trong: Xu t ph t t nhu u hi u i t ho n thi n tri th
h ng th h tập …
Nh ng s vật hi n tư ng n y k t h p với nh u t ng k h th h sinh vi n
h tập ư g i l d ng h tập sinh vi n D v o m h h tập sinh vi n nh nghi n u ho th y ở sinh vi n hi n n y r t nhi u ng
h tập th hi l m 5 lo i như: ng x h i ng ngh nghi p ng nhận th ng t kh ng nh m nh ng v l i
1.3.5.1 Động cơ của con người
ng – Motif (L tin) Motiv tion (Anh) ngh l nguy n nh n th
ẩy on người h nh ng Nguy n nh n n y n m n trong h th th xu t ph t
Trang 40p tr ; v gi i o n gi m nhu u s p tr l m tho m n nhu u.[92]
Ron ld E Smit (1997) nh ngh ng như l m t qu tr nh n trong
hi n tr n tri giác, i u tư ng tư duy …[77]
1.3.5.2 Động cơ tham gia tập luyện thể thao
n th n vận ng l m t nhu u s s ng ởi n h t s s ng l
s vận ng V vậy o v t ng ường s kh kéo d i tu i th l m t ướ
mu n m t nhu u ti m ẩn trong m i on người Ướ mu n n y t i t r ở nh ng người tu i nh ng người v n v s kh
ni n: nh p i u khi u v …
Sở th h thi u ni n th d ng h n nhưng nh n hung m kh ng
th h nh ng m n t nh n i u [67, tr.119]
ng th m gi th th o l m t m t th người tập trong ph n