CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 3.Thiết bị dạy học: Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động
Trang 1(Kèm theo Công văn
số
/SGDĐT-GDPT
ngày tháng 12 năm 2020 của Sở GDĐT)
TRƯỜNG:THCS CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
3.Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT Thiết bị dạy học
Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú
1
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: 2 thanh
nam châm; 1 mẩu giấy quỳ tím,1 kẹp ống
nghiệm, 1 ống nghiệm đựng dung dịch
nước vôi trong; 1 chiếc bút chì, 1cốc nước 4 bộ
Bài 1 Giới thiệu về Khoa học
tự nhiên
2 - Dụng cụ cần thiết trong PTN 6 bộ của 6 bộ Bài 2 An toàn trong phòng
Trang 2thường
- Kính lúp cho các nhóm (tối thiểu mỗi
nhóm 1 chiếc)
Mỗi HS chuẩn bị 1 chiếc lá (không to quá
5
- Hình ảnh hoặc 1 số loại thước đo chiều
dài: thước dây, thước cuộn, thước mét,
thước kẻ
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: thước
các loại, nắp chai các cỡ, 4 bộ Bài 5 Đo chiều dài
6
- Hình ảnh hoặc 1 số loại cân: cân
Robecval, cân đòn, cân đồng hồ, cân điện
tử
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Cân
đồng hồ, quất, đường, nước, bình chia độ,
cốc, thìa, ống hút 4 bộ Bài 6 Đo khối lượng
7
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời
gian từ trước đến nay
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: 1 đồng
hồ đeo tay (đồng hồ treo tường); 1 đồng
hồ điện tử (đồng hồ trên điện thoại); 1
đồng hồ bấm giờ cơ học 4 bộ Bài 7 Đo thời gian
8 - Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo 4 bộ Bài 8 Đo nhiệt độ
Trang 3nhiệt kế rượu, nhiệt kế điện tử…
- 3 cốc nước có nhiệt độ khác nhau
Chuẩn bị của mỗi nhóm học sinh: 1 nhiệt
kế rượu, 1 nhiệt kế dầu, 1 nhiệt kế y tế, 1
nhiệt kế điện tử, khăn khô
9
- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
+ Bộ TN để đo nhiệt độ nóng chảy của
nước đá: cốc nước đá, nhiệt kế
+ Bộ TN tìm hiểu tính tan: 3 cốc nước,
muối, đường, dầu ăn đũa
+ Bộ TN đun nóng đường và muối: 2 bát
sứ, đường, muối ăn, giá TN, đèn cồn, bật
10
- Mỗi nhóm HS:
+ Bộ TN để đo nhiệt độ sôi của nước:
nước, cốc thuỷ tinh chịu nhiệt, nhiệt kế,
đèn cồn
+ Bộ TN làm nóng chảy băng phiến: bột
băng phiến, cốc thuỷ tinh chịu nhiệt, ống
+ Hóa chất: nước pha màu, đá, 1 cây nến
gắn vào đế nhựa, nước vôi trong hoặc
dung dịch kiềm loãng 4 nhóm Bài 11 Oxygen Không khí
Trang 4đình
- Chuẩn bị 4 bộ dụng cụ thí nghiệm xác
định khả năng dẫn điện của vật liệu: Bộ
mạch điện (nguồn, công tắc, bóng đèn),
các vật dụng bằng kim loại, nhựa, gỗ, cao
su, thủy tinh, gốm sứ
Chuẩn bị 4 bộ dụng cụ thí nghiệm xác
định khả năng dẫn nhiệt của vật liệu: Bát
sứ, các thìa bằng kim loại, gỗ, sứ, nhựa 4 nhóm Bài 12 Một số vật liệu
13
Dụng cụ, hóa chất: Đá vôi, dd
hydrochloric acid, đĩa thủy tinh, đinh sắt,
14
+ Dụng cụ: 3 cốc thủy tinh, 3 thìa thủy
tinh, 3 ống nghiệm, thìa thủy tinh, đèn
cồn
+ Hóa chất: nước cất, bột sắn, muối ăn,
đường, bột đá vôi.+ Dụng cụ: 3 cốc thủy
tinh, 3 thìa thủy tinh, 3 ống nghiệm, thìa
tinh, phễu lọc, giấy lọc
+ Nhóm 2( tổ 2): dầu ăn, nước, 1 cốc thủy
tinh, phễu chiết, chai nhựa, giá sắt, kẹp
Trang 5Thiết bị thí nghiệm theo hướng dẫn: kính
hiển vi, dao mổ, thìa inox sạch, giấy
thấm, lam kính, lam men, ống nhỏ giọt,
kim mũi mác, nước cất đựng trong cốc
thủy tinh
- Mẫu vật: mỗi nhóm chuẩn bị củ hành
tây, tế bào niêm mạc miệng, tế bào tép
bưởi, cam, chanh…
- Giáo viên chuẩn bị cho mỗi nhóm học
sinh: phiếu hoạt động nhóm, các mẫu tiêu
bản lát cắt ngang qua rễ, thân, lá, bao
phấn, mô cơ, mô thần kinh… 4 nhóm
Bài 21 Thực hành: Quan sát
và phân biệt một số loại tế bào
17
- Hình ảnh: một số cơ thể đơn bào, cơ thể
đa bào, một số hệ cơ quan của cơ thể
người, một số hình ảnh về thực vật
+ Dụng cụ: Lam kính, lamen, cốc đong,
kính hiển vi, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa
thủy tinh
+ Mẫu vật: Nước ao hồ, nước ngâm rơm
hoặc cỏ, một số cây (Hs có thể tự chuẩn
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: khay
nuôi và bột rau câu 4 nhóm Bài 27 Vi khuẩn
Trang 6- + Giấy thấm.Hình ảnh các bước làm tiêu
- Hình ảnh một số loài nguyên sinh vật
- Tiêu bản mẫu trùng roi, trùng giày
- Video sự di chuyển của trùng biến hình,
trùng roi
- Các dụng cụ thiết bị: lam kính, lamen,
ống nhỏ giọt, kính hiển vi 4 nhómBài 31 Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật
21 Dụng cụ, thiết bị: Kính hiển vi, kính lúp,
dao mổ, lam kính, giấy thấm, nước cất,
panh, kim mũi mác, lamen, ống nhỏ giọt,
khẩu trang (đủ theo số lượng các nhóm)
- Mẫu vật + hình ảnh: một số mẫu nấm
Bài 33 Thực hành: Quan sát các loại nấm
Trang 7nấm kim châm, mộc nhĩ, nấm hương, nấm
rơm,…
Hình ảnh cấu tạo một nấm quả.Dụng cụ,
thiết bị: Kính hiển vi, kính lúp, dao mổ,
lam kính, giấy thấm, nước cất, panh, kim
mũi mác, lamen, ống nhỏ giọt, khẩu trang
(đủ theo số lượng các nhóm)
- Mẫu vật + hình ảnh: một số mẫu nấm
mốc trên bánh mì/ cơm, quả cà chua,…;
một số loại nấm tươi: nấm sò, nấm đùi gà,
nấm kim châm, mộc nhĩ, nấm hương, nấm
rơm,…
Hình ảnh cấu tạo một nấm quả
22
- Hình ảnh: Lá non và Ổ bào tử của dương
xỉ, cành mang nón thông, cây và bộ phận
(Hoặc 1 loại quả khác thuộc ngành hạt kín
như: cam, bưởi,…)
Các dụng cụ thí nghiệm: Kính hiển vi, kính
lúp, dao lam, nước cất, kim mũi mác, ống
nhỏ giọt, lam kính, lamen 4 nhóm
Bài 35 Thực hành: Quan sát phân biệt một số nhóm thực vật
23 GV lựa chọn khu vực quan sát phù hợp,
đảm bảo an toàn, có sự đa dạng động vật 4 nhóm Bài 37 Thực hành: Quan sát nhận biết một số nhóm động
Trang 8diện nhanh các động vật ngoài thiên
nhiên (hình ảnh đại diện và một số đặc
điểm nhận dạng của một số ngành, lớp
Động vật HS đã được học- file PPT)
Tư trang phù hợp với buổi học ngoài thiên
nhiên (quần áo gọn gàng, giày dép phù
hợp, mũ/nón,…).GV lựa chọn khu vực
quan sát phù hợp, đảm bảo an toàn, có sự
đa dạng động vật
- Dụng cụ, thiết bị: ống nhòm, kính lúp,
máy ảnh; vở, bút ghi chép; tài liệu nhận
diện nhanh các động vật ngoài thiên
nhiên (hình ảnh đại diện và một số đặc
điểm nhận dạng của một số ngành, lớp
Động vật HS đã được học- file PPT)
Tư trang phù hợp với buổi học ngoài thiên
nhiên (quần áo gọn gàng, giày dép phù
24 Các nhóm (mỗi nhóm 10 – 16 HS) tìm
kiếm thông tin và báo cáo sản phẩm:
+ Nhóm 1: Đóng vai nhà nhiếp ảnh gia –
Kể chuyện bằng hình ảnh: Tìm hiểu về vai
trò của đa dạng sinh học đối với tự nhiên
và con người
+ Nhóm 2: Đóng vai nhà sinh học – Báo
cáo khoa học: Tìm hiểu nguyên nhân suy
giảm đa dạng sinh học và hậu quả
+ Nhóm 3: Đóng vai nhà chính trị gia: tìm
hiểu các biện pháp đã thực hiện ở Việt
Nam và trên thế giới, từ đó đề xuất các
Loa, mic Bài 38 Đa dạng sinh học
Trang 9- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Một
giá treo, một chiếc lò xo, một thước chia
độ đến mm, một hộp 4 quả nặng giống
nhau, mỗi quả 50g
- Đoạn video chế tạo cân lò xo 4 nhóm
Bài 42 Biến dạng của lò xo - Thực hành: Sự biến dạng của
Chuẩn bị của mỗi nhóm học sinh: giá thí
nghiệm, hộp quả nặng có các quả cân có
khối lượng khác nhau, lò xo, viên phấn 4 nhóm
Bài 43 Trọng lượng và lực hấp dẫn
4 nhóm Bài 45 Lực cản của nước
29 - Hình ảnh các hành tinh của Hệ Mặt Trời
tính từ trong ra ngoài 4 nhóm Bài 54 Hệ mặt trời
Trang 10Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: một hộp
các – tông kính cỡ khoảng 30cm x30cm
x20cm, 1 cuộn băng dính, nửa cuộn giấy
nến và 1 đinh ghim
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày
cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể
sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú
Trang 11II Kế hoạch dạy học 1
Phân phối chương trình
(th eo bài )
Tiết số (theo phân môn)
Yêu cầu cần đạt
Hướng dẫn thực hiện trong điều kiện
phòng, chống Covid-19
(Những yêu cầu cần đạt không có trong hướng dẫn
ở cột này thì thực hiện theo yêu cầu cần đạt của chương trình môn học)
L ý
H ó a
Si n h
– Phân biệt được
HÓA Bài 1: Giới thiệu về
KHTN (tiếp)
2
Trang 12các lĩnh vực Khoa học
tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng,
Lý Bài 5: Đo chiều dài
2
1 – Lấy được ví dụ
chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài
– Dùng thước để chỉ
ra một số thao tác saikhi đo và nêu được cách khắc phục một
số thao tác sai đó – Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước (thực
Lý Bài 5: Đo chiều dài
(tiếp)
2
Trang 13hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm HÓA Bài 2: An toàn trong
Lý Bài 6: Đo khối lượng 2 3 – Lấy được ví dụ
chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
Lý Bài 6: Đo khối lượng
Trang 14– Nêu được cách
đo, đơn vị đo và dụng
cụ thường dùng để đo
– Dùng cân để chỉ
ra một số thao tác saikhi đo và nêu được cách khắc phục một 3
HÓA Bài 3: Sử dụng kính
5
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển
vi quang học
- Trình bày được cách sử dụng kính lúp, kính hiển vi quang học thông qua tìm hiểu sách giáo khoa hoặc video hướng dẫn sử dụng
Trang 15của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian
– Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tácsai khi đo và nêu 4
HÓA
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học (tiếp)
7 Biết cách sử dụng
kính hiển vi quang học
HÓA Luyện tập theo chủ đề 1 8 - Củng cố , bổ sung
cho phần kiến thứchọc sinh các bài họctrước
Trang 16- Rèn kiến thức và kỹnăng cho toàn bộ chủ
đề lớn
- Kiểm tra thườngxuyên
- Báo cáo các sảnphẩm học tập theo
dự án, nhận xét vềbài thực hành
Lý Bài 8: Đo nhiệt độ 2 7 – Phát biểu được:
Nhiệt độ là số đo độ
“nóng”, “lạnh” của vật
– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
– Nêu được sự nở vìnhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở
để đo nhiệt độ
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được nhiệt độ trong một sốtrường hợp đơn giản
– Đo được thânnhiệt bằng nhiệt
kế y tế (thực hiệnđúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
Lý Bài 8: Đo nhiệt độ
Trang 17– Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác,
- Nhận biết được tếbào là đơn vị cấu trúccủa sự sống
- Nêu được hình dạng
và kích thước củamột số loại tế bào
Sin
h
Bài 18: Tế bào-Đơn vị
cơ bản của sự sống (tiếp)
2 3 Trình bày được cấu
tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần(ba thành phần
chính:màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh
- Phân biệt được tếbào động vật, tế bào
Sin
h
Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào (tiếp)
4
Trang 18thực vật; tế bào nhânthực, tế bào nhân sơthông qua quan sát
h
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
2
5 - Dựa vào sơ đồ,
nhận biết được sự lớnlên và sinh sản của tếbào (từ 1 tế bào ^ 2
tế bào ^ 4 tế bào ^
n tế bào).
- Nêu được ý nghĩacủa sự lớn lên và sinhsản của tế bào
Sin
h
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào (tiếp)
Mô tả được hình ảnh tế bào lớn và tế bàonhỏ thông qua quan sát tế bào lớn bằng
mắtthường và quan sát hình ảnh chụp tế bào nhỏ qua kính lúp,kính kiển vi
8
Trang 199 - Nhận biết được cơ
thể đơn bào và cơ thể
đa bào thông quahình ảnh Lấy được ví
dụ minh hoạ (cơ thểđơn bào: vi khuẩn,tảo đơn bào, .; cơthể đa bào: thực vật,động vật, )
- Thông qua hìnhảnh, nêu được quan
hệ từ tế bào hìnhthành nên mô, cơquan, hệ cơ quan và
Trang 20- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng
roi, );
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấutạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình
và mô tả được cấu tạo cơ thể người
Quan sát hình ảnh để:
+ Vẽ được hình
cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, );
Sin
h
Bài 25: Hệ thống phânloại sinh vật
5
- Nêu được sự cầnthiết của việc phânloại thế giới sống
- Dựa vào sơ đồ,nhận biết được nămgiới sinh vật Lấyđược ví dụ minh hoạcho mỗi giới
- Dựa vào sơ đồ,phân biệt được cácnhóm phân loại từnhỏ tới lớn theo trậttự: loài, chi, họ, bộ,lớp, ngành, giới
- Lấy được ví dụchứng minh thế giớisống đa dạng về số
Sin
h
Bài 25: Hệ thống phânloại sinh vật (tiếp)
1 6
Trang 21lượng loài và đa dạng
về môi trường sống
- Nhận biết được sinhvật có hai cách gọi9
Sin
h Luyện tập theo chủ đề 1
1 7
- Củng cố , bổ sungcho phần kiến thứchọc sinh các bài họctrước
- Rèn kiến thức và kỹnăng cho toàn bộ chủ
đề lớn
- Kiểm tra thườngxuyên
- Báo cáo các sảnphẩm học tập theo
dự án, nhận xét vềbài thực hành
8 -nhận biết được cáchThông qua ví dụ
xây dựng khoá lưỡngphân và thực hànhxây dựng được khoálưỡng phân với đốitượng sinh vật
Từ hình ảnh vớicác đặc điểm củasinh vật,
hướng dẫn học sinh xây dựng khoá lưỡngphân
Trang 22Hóa Bài 9: Sự đa dạng các
9 - Nêu được sự đa
dạng của chất (chất
có ở xung quanhchúng ta, trong cácvật thể tự nhiên, vậtthể nhân tạo, vật vôsinh, vật hữu sinh )
Lý Luyện tập theo chủ đề 1 9
- Củng cố , bổ sungcho phần kiến thứchọc sinh các bài họctrước
- Rèn kiến thức và kỹnăng cho toàn bộ chủ
đề lớn
- Kiểm tra thườngxuyên
- Báo cáo các sảnphẩm học tập theo
dự án, nhận xét vềbài thực hành
Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật
lý, hóa học, sinh học (đến hết tuần 10)
Sin
h
2 0
HÓA Bài 9: Sự đa dạng các
chất
1 0
- Nêu được một sốtính chất của chất(tính chất vật lí, tính
Trang 23chất hoá học).
Lý Luyện tập theo chủ đề 1 1
0
- Củng cố , bổ sungcho phần kiến thứchọc sinh các bài họctrước
- Rèn kiến thức và kỹnăng cho toàn bộ chủ
đề lớn
- Kiểm tra thườngxuyên
- Báo cáo các sảnphẩm học tập theo
dự án, nhận xét vềbài thực hành
- Dựa vào hình thái,nhận ra được sự đadạng của vi khuẩn
- Nêu được một sốbệnh do vi khuẩn gây
ra Trình bày đượcmột số cách phòng
và chống bệnh do vikhuẩn gây ra
- Nêu được một số vaitrò và ứng dụng của
Sin
h
2
Trang 24vi khuẩn trong thựctiễn.
Vận dụng được hiểu biết về vi khuẩn vào giải thích một số hiệntượng trong thực tiễn
HÓA Bài 10: Các thể của
chất và sự chuyển thể 2
1 1
- Trình bày được một
số đặc điểm cơ bản
ba thể (rắn; lỏng; khí)thông qua quan sát
- Đưa ra được một số
ví dụ về một số đặcđiểm cơ bản ba thểcủa chất
Lý Bài 40: Lực là gì 2 1
1
– Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩyhoặc sự kéo
– Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt
Trang 25tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn và theohướng của sự kéo hoặc đẩy
– Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm:
thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động, biến dạng vật
Vận dụng được hiểu biết về vi khuẩn vào giải thích một số hiệntượng trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn
để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn
ôi thiu;biết cách làm sữa chua, )
-Thực hành quan sát
và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học
Vẽ được hình ảnh của vi khuẩnthông qua
quan sát ảnh chụp vi khuẩn qua kính hiển viquang học
Trang 26- Phân biệt được virus
và vi khuẩn (chưa cócấu tạo tế bào và đã
có cấu tạo tế bào)
HÓA Bài 10: Các thể của
chất và sự chuyển thể
1 2
- Nêu được khái niệm
về sự nóng chảy; sựsôi; sự bay hơi; sựngưng tụ, đông đặc
- Tiến hành được thínghiệm về sự chuyểnthể (trạng thái) củachất
Trình bày được quá trình diễn ra sự
chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi
- Tiến hành được thí nghiệm
về sự nóng chảy của nước đá và
sự bay hơi của nước ở nhiệt độ phòng
2 – Nêu được: Lực tiếp
xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây
ra lực có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví
- Nêu được cách đo lực bằng lực kế lò xo, đơn
vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N) (không yêu cầu giải thích
Trang 27dụ về lực tiếp xúc – Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khivật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có
sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc
- Nêu được một số vaitrò và ứng dụng của
vi rút trong thực tiễn
Vận dụng được hiểu biết về vi rút vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn
- Dựa vào hình thái,nêu được sự đa dạngcủa nguyên sinh vật
Trang 28HÓA Luyện tập theo chủ đề 1
1 3
- Củng cố , bổ sungcho phần kiến thứchọc sinh các bài họctrước
- Rèn kiến thức và kỹnăng cho toàn bộ chủ
đề lớn
- Kiểm tra thườngxuyên
- Báo cáo các sảnphẩm học tập theo
dự án, nhận xét vềbài thực hành
Lý Bài 41: Biểu diễn lực 2
1
3 – Đo được lực bằng
lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N) (không yêu cầu giải thích nguyên
lí đo)
- Nêu được cách đo lực bằng lực kế lò xo, đơn
vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N) (không yêu cầu giải thích nguyên lí đo)
và chống bệnh do
Trang 29nguyên sinh vật gâyra.
Vẽ được hình nguyên sinh vật thông qua quan sát ảnh chụp quakính lúp và hiển
vi quang học
HÓA Bài 11: Oxygen
1 4
- Nêu được một sốtính chất của oxygen(trạng thái, màu sắc,tính tan, )
- Nêu được tầm quantrọng của oxygen đốivới sự sống, sự cháy
và quá trình đốtnhiên liệu
Lý Bài 41: Biểu diễn lực
1 4
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên
có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có
độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy
Thực hành quan sát
và vẽ được hình
Trang 30nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi
Sin
3 0
- Nhận biết được một
số đại diện nấmthông qua quan sáthình ảnh, mẫu vật(nấm đơn bào, đabào Một số đại diệnphổ biến: nấm đảm,nấm túi, ) Dựa vàohình thái, trình bàyđược sự đa dạng củanấm
- Trình bày được vaitrò của nấm trong tựnhiên và trong thựctiễn (nấm được trồnglàm thức ăn, dùnglàm thuốc, )
HÓA Bài 11: Oxygen
Không khí
1 5
Nêu được thành phầncủa không khí
(oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon
đioxit,khí hiếm, hơi nước)
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
- Xác định đượcthànhphần phần trăm thể của oxygen trongkhông khí từ số liệu thí
Trang 31phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
nghiệm được cung cấp
Lý Bài 42: Biến dạng của
1 5
- Nhận biết được thếnào là biến dạng lò
xo, những vật có biếndạng giống biến dạng
lò xo và ứng dụngthực tế
- Thực hiện được thínghiệm chứng minhđược độ dãn của lò xotreo thẳng đứng tỉ lệvới khối lượng vậttreo
16
Sin
h Bài 32: Nấm
3 1
- Nêu được một sốbệnh do nấm gây ra
Trình bày được cáchphòng và chống bệnh
do nấm gây ra
- Vận dụng được hiểubiết về nấm vào giảithích một số hiệntượng trong đời sốngnhư kĩ thuật trồngnấm, nấm ăn được,nấm độc,
Trang 32học sinh các bài họctrước (Lý, Hóa, Sinh)đến hết tuần 16.
- Rèn kiến thức và kỹnăng cho toàn bộ học
kỳ I
- Kiểm tra thườngxuyên
- Báo cáo các sảnphẩm học tập theo
dự án, nhận xét vềbài thực hành
6
Lý Ôn tập cuối kì I 1
1 6
17 Sin
h
Kiểm tra cuối kì I 2
3 3
Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật
lý, hóa học, sinh học (đến hết tuần 17)
Sin
h
3 4
HÓA Bài 11: Oxygen
Không khí
1 7
- Trình bày được vaitrò của không khí đốivới tự nhiên
Lý Bài 42: Biến dạng của
lò xo
1 7
- Nhận biết được lựcđàn hồi
- Trả lời được câu hỏi
về đặc điểm của lựcđàn hồi
- Dựa vào kết quả thí nghiệm và kiến thức thực tế rút ra nhận
Trang 33xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào
độ biến dạng của lò xo
– Thực hiện thí nghiệm chứng minh được độ giãn của lò
xo treo thẳng đứng tỉ
lệ với khối lượng của vật treo
- Chứng minh được độ giãn của
lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo từ kết quả thí nghiệm được cung cấp
Vẽ được hình nấm thông qua quan sát ảnhchụp (quan sát bằng mắt thườnghoặc qua
HÓA Bài 11: Oxygen
Không khí
1
8 -nhiễm không khí: cácTrình bày được sự ô
chất gây ô nhiễm,nguồn gây ô nhiễmkhông khí, biểu hiệncủa không khí bị ônhiễm
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi
Trang 34trường không khí.
Lý Bài 43: Trọng lượng,
1 8
– Nêu được các khái niệm: khối lượng (số
đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn(lực hút giữa các vật
có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật)
- Nhận biết được thếgiới thực vật đa dạng,phong phú về loài,kích thước và môitrường sống
- Dựa vào sơ đồ, hìnhảnh, mẫu vật, phânbiệt được các nhómthực vật
HÓA Luyện tập theo chủ đề 1 1
9
- Củng cố , bổ sungcho phần kiến thứchọc sinh các bài họctrước
- Rèn kiến thức và kỹ
Trang 35năng cho toàn bộ chủ
đề lớn
- Kiểm tra thườngxuyên
- Báo cáo các sảnphẩm học tập theo
dự án, nhận xét vềbài thực hành
Lý Bài 43: Trọng lượng,
lực hấp dẫn
1 9
– Nêu được các khái niệm: khối lượng (số
đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn(lực hút giữa các vật
có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật)
Lý Bài 44: Lực ma sát 2 2
0
– Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật; khái niệm về lực ma sát trượt; khái niệm
về lực ma sát nghỉ – Sử dụng tranh, ảnh(hình vẽ, học liệu
Trang 36điện tử) để nêu được:
Sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo
ra lực ma sát giữa chúng
20
Sin
h Bài 34: Thực vật
3 8
- Dựa vào sơ đồ, hìnhảnh, mẫu vật, phânbiệt được các nhómthực vật: Thực vậtkhông có mạch(Rêu); Thực vật cómạch, không có hạt(Dương xỉ); Thực vật
có mạch, có hạt (Hạttrần); Thực vật cómạch, có hạt, có hoa(Hạt kín)
HÓA Bài 12: Một số vật liệu 2 2
0
- Trình bày được tínhchất và ứng dụng củamột số vật liệutrongcuộc sống và sảnxuất như:
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ
- Phân tích, so sánh để rút ra được kết luận vềtính chất của một số vật liệu từdữ
liệu cho trước