Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các đỉnh của tứ giác là A... Khẳng định nào sau đây là đúng trong các khẳng định sau?[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRỰC NINH
(Đề thi gồm 02 trang)
-Mã đề thi:159
ĐỀ THI 8 TUẦN HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: TOÁN 10
(Thời gian làm bài 60 phút)
-Họ và tên thí sinh……… ……… ……… Số báo danh………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
C©u 1 :
Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cóA(1; 3); B ( 2; 4). Tọa độ đỉnh C sao cho (0;3)
G là trọng tâm của tam giác ABC là
A. (1;10) B. ( 1;10) C. ( 1;10) D. (1; 10)
C©u 2 :
Tập xác định của hàm số
2 2
1
x y
A. \ 2 B
.
; 1(1;) \{2} C. ; 1[1;) \{2} D. \{1;2} C©u 3 :
Trong hệ tọa độ oxy cho A ( 2; 2); B(5; 4) Tọa độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho A, B, D
thẳng hàng là
43 ( ;0)
C©u 4 :
Hai điểm
2 ( ;1) 3
A
và
3 ( 1; ) 2
B
nằm trên đường thẳng nào trong số các đường thẳng có phương trình sau đây?
3
2
C©u 5 : Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y x 2x B. y x 5 x3 C. y |x 1| | x1| D. y x 3x
C©u 6 :
Cho hàm số 2 1
2
x x
x y
, điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
A. M 2;1 B. M 1;1 C. M2;0 D. M0 ; 1
C©u 7 : Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A. y x 3 x B. y1x C. y x 31 D y x 3x
C©u 8 : Cho hình bình hành ABCD tâm 0 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. AO BO B AB AD DB C. OA OB CB D. AB AD AC
C©u 9 :
Trong hệ trục tọa độ Oxy
cho tam giác ABC có B(9;7); (11; 1).C Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của AB; AC Tọa độ của MN
là
C©u 10 : Cho tứ giác ABCD Số các vectơ (khác 0) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các đỉnh của tứ
giác là
C©u 11 : Cho ABC có A, B, C lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Khẳng định nào sai
A.
C.
B C A B CA' '
D.
C A 1 AC
2
Trang 2C©u 12 :
Cho hàm số: y x 2 2x1 ( )P , mệnh đề nào sai?
A Điểm A((0; -1) thuộc đồ thị (P) B Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh
C.
Hàm số nghịch trên khoảng ; 1
D Đồ thị hàm số có trục đối xứng:x 2
C©u 13 :
Cho hàm số: yx2 2x3 Khẳng định nào sau đây là đúng trong các khẳng định sau?
A.
Hàm số nghịch biến trên ; 2 B.
Hàm số đồng biến trên ; 2
C.
Hàm số nghịch biến trên ; 1
D. Hàm số đồng biến trên ; 1
C©u 14 :
Trong hệ tọa độ
Oxy cho A(3; 5); B(1;7) Chọn khẳng định đúng?
A Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
M(4; 2) B Tọa độ của vectơ AB
là ( 2;12)
C Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là N
(2; 1)
D Tọa độ của vectơ AB là (2; 12)
C©u 15 : Phương trình 2x2 4x 3 m có nghiệm khi
C©u 16 :
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x2 x 3 là
8
D. 25
8
C©u 17 :
Với giá trị nào của m thì hàm số y2 mx5m đồng biến trên
C©u 18 :
Cho tam giác ABC đều cạnh a có G là trọng tâm khi đó AG
bằng
A. a 3
a
2 3
C©u 19 : Cho tập hợp A = {x Z | (x3 – 9x)(2x2 – x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là
A. A = {0; 2; 3; -3} B A = {0; 2; 3 } C. A = {0; 3; -3} D A = {2; 3} C©u 20 :
Tập xác định của hàm số 2
2 6
x
x y
là
II PHẦN TỰ LUÂN( 5 điểm)
Câu 1(3 điểm): Cho hàm số f x( )x22x3 (P)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b) Dựa vào đồ thị (P) hãy tìm các giá trị của x để f x ( ) 0.
c) Tìm m để phương trình |x22x3 |m có 4 nghiệm phân biệt
Câu 2(2 điểm):
1(1điểm).Trong hệ tọa độ
Oxy cho tam giác ABC có C( 5; 4); (1;1) A
a) Tìm tọa độ đỉnh B sao cho M(2; 3) là trung điểm của BC
b) Tìm tọa độ đỉnh D sao cho ABDM là hình bình hành
2(1 điểm).Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC, O là trung điểm của AM
Trang 3Xét hai điểm I;J :
2 3
;
2 5
Chứng minh I, J, O thẳng hàng
===========Hết==========
Trang 4Dap an mon: Toan 10
De so : 1 Cau Dap an dung